Gói thầu: Xây dựng các hạng mục công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220612121-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu |
| Tên gói thầu | Xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220612114 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước thực hiện pháp lệnh ưu đãi NCC, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-04 20:26:00 đến ngày 2022-06-14 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,765,402,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.148103E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2962E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình nghĩa trang, có các công tác xây dựng như (Gia công, lắp dựng ốp đá granite bia, mộ, kỳ đài; thi công có các họa tiết nề ngõa cổng, đắp trữ thọ tường rào…..); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.935.781.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.807.343.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình Dân dụng hoặc HTKT cấp III chở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng hoặc Tư vấn giám sát trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kiến trúc sư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng các công trình- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành Kinh tế xây dựng hoặc Kế toán hoặc Tài chính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng các hạng mục công trình Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hưng 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước thực hiện pháp lệnh ưu đãi NCC, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của công ty và đăng ký kinh doanh của công ty. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Hưng, địa chỉ: xã Nghĩa Hưng huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH xây dựng và Thương mại Đại Hoàn Cầu, địa chỉ: Số 168 đường Huyền Quang, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Xã Nghĩa Hưng, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Lạng Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ công trình hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,913 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu E-HSMT | 49,182 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào, cổng | Theo yêu cầu E-HSMT | 25,84 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,6611 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo yêu cầu E-HSMT | 189,088 | m2 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 18,9088 | 1m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu E-HSMT | 18,1667 | m3 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu E-HSMT | 91,8316 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm đến xe ô tô - Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu E-HSMT | 91,8316 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,9183 | 100m3 |
| B | Xây cổng chính | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1634 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0231 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,8856 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0272 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,8652 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,226 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,8448 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0482 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,219 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,876 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,5695 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2212 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8,0473 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1871 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1314 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0878 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3902 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,4105 | tấn |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,9996 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,4122 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,713 | m3 |
| 22 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu E-HSMT | 19,1727 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu E-HSMT | 33,8625 | m2 |
| 24 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,7965 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12,022 | m2 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản | Theo yêu cầu E-HSMT | 11,722 | m |
| 27 | Trát bờ mái, chiều dày trung bình 2 cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,2749 | m2 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | hiện vật |
| 29 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | con |
| 30 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,0234 | m2 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,4592 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu E-HSMT | 46,56 | m |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 58,9559 | m2 |
| 34 | Mua thép chữ thọ bằng thép gẵn giữa cánh cổng: | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Chữ |
| 35 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3087 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,4275 | m2 |
| 37 | Sơn tĩnh điện cổng | Theo yêu cầu E-HSMT | 308,7 | kg |
| 38 | Bánh xe sắt | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Bộ bản lề, cối quay cổng | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 40 | Chốt cổng | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Khóa cổng | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Bộ biển tên "NGHĨA TRANG LIỆT SỸ XÃ NGHĨA HƯNG" | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| C | Xây trường rào | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 36,1992 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,296 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤100cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu E-HSMT | 11,345 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu E-HSMT | 27,7181 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,888 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,4711 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2279 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14,652 | m3 |
| 9 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu E-HSMT | 12,0664 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12,076 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,2241 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20,7423 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,296 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3419 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,256 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu E-HSMT | 152,4633 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu E-HSMT | 542,0132 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.543,456 | m |
| 19 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Theo yêu cầu E-HSMT | 30,5208 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 724,9973 | m2 |
| D | Cải tạo mộ liệt sỹ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,2393 | m3 |
| 2 | Ốp mộ liệt sĩ bằng Đá Granit tự nhiên màu đỏ Ấn Độ; Đá tự nhiên dày 16mm (+-2mm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 304,547 | m2 |
| 3 | Ốp mặt tên liệt sĩ bằng Đá Granit tự nhiên màu đen Ấn Độ; Đá tự nhiên dày 16mm (+-2mm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 19,656 | m2 |
| 4 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Theo yêu cầu E-HSMT | 19,656 | m2 |
| E | Cải tạo kỳ đài - bia danh sách liệt sỹ | |||
| 1 | Phá dỡ nền ốp đá chân kỳ đài | Theo yêu cầu E-HSMT | 153,064 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu E-HSMT | 153,064 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu E-HSMT | 22 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu E-HSMT | 153,064 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu E-HSMT | 22 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 36,0314 | m2 |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,064 | 100m2 |
| 8 | Ốp trụ Kỳ đài bằng Đá Granit tự nhiên màu xanh Bahia; Đá tự nhiên dày 16mm (+-2mm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 99,2036 | m2 |
| 9 | Lát và ốp bậc lên xuống phần mầu đỏ bằng Đá Granit tự nhiên màu đỏ Anh Quốc; Đá tự nhiên dày 16mm (+-2mm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 65,87 | m2 |
| 10 | Lát và ốp bậc lên xuống bằng Đá Granit tự nhiên màu xanh Bahia; Đá tự nhiên dày 16mm (+-2mm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 114,0876 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 36,0314 | m2 |
| 12 | Bộ quốc huy ngôi sao 5 cánh hình tròn làm bằng hộp nhôm Aluminum mầu hồng - vàng | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Bộ chữ "TỔ QUỐC GHI CÔNG" làm bằng hộp nhôm Aluminum màu hồng đỏ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| F | Cải tạo sân vườn - điện chiếu sáng | |||
| 1 | Phá dỡ móng gạch | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,7686 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,0604 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,7806 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,716 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,5619 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu E-HSMT | 112,374 | m3 |
| 7 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.389,8004 | m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,12 | 1m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,256 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,12 | m3 |
| 11 | Khung móng M24X300X675 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0767 | tấn |
| 13 | ống nhựa gân xoắn HDPE luồn dây D50/40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 234 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 234 | m |
| 15 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,3404 | 100m |
| 16 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 17 | Cáp hạ thế cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC, CXV 2x10mm2: | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | m |
| 18 | Cáp hạ thế cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC, CXV 2x6mm2: | Theo yêu cầu E-HSMT | 184,04 | m |
| 19 | Cáp hạ thế cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC, CXV 2x2,5mm2: | Theo yêu cầu E-HSMT | 60 | m |
| 20 | Cọc tiếp địa L63x63x6mm, L=1,5m | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | Cọc |
| 21 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 22 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | 1 cột |
| 23 | Lắp Đèn Roler.04 - 150W - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 24 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bảng |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cửa |
| 28 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | 1 tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.148103E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2962E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình nghĩa trang, có các công tác xây dựng như (Gia công, lắp dựng ốp đá granite bia, mộ, kỳ đài; thi công có các họa tiết nề ngõa cổng, đắp trữ thọ tường rào…..); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.935.781.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.807.343.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ tối thiểu: Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình Dân dụng hoặc HTKT cấp III chở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng hoặc Tư vấn giám sát trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kiến trúc sư | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng các công trình- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành Kinh tế xây dựng hoặc Kế toán hoặc Tài chính | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy khoan | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy mài | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi