Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị bếp (khách sạn, nhà nhân viên) và thiết bị giặt là

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220612138-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Viglacera Vân Hải
Tên gói thầu Cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị bếp (khách sạn, nhà nhân viên) và thiết bị giặt là
Số hiệu KHLCNT 20220455720
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có, vốn vay và vốn huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-04 22:36:00 đến ngày 2022-06-25 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,856,561,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là các hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị bếp và tối thiểu có 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị bếp cho dự án khách sạn/ khu nghỉ dưỡng/ bệnh viện.- Thời gian tính hợp đồng tương tự là thời gian từ năm 2019 đến nay và tính từ ngày ký hợp đồng. Nhà thầu phải cung cấp Bản chụp chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: ≤ 24 giờ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý - Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng/ Cơ khí.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ cung cấp hàng hóa, lắp đặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng/ Cơ khí/ cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kinh tế hoặc Tài chính.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Viglacera Vân Hải
E-CDNT 1.2 Cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị bếp (khách sạn, nhà nhân viên) và thiết bị giặt là
Đầu tư xây dựng khu du lịch sinh thái cao cấp Vân Hải
5 Tháng
E-CDNT 3 Vốn tự có, vốn vay và vốn huy động
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Viglacera Vân Hải , địa chỉ: Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Viglacera Vân Hải. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Khu du lịch sinh thái cao cấp Vân Hải. Địa chỉ: Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh. - Điện thoại: 02033825073; Fax: 02033623603; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH Hayen IND. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá EHSDT: Công ty cổ phần CFTD Sáng Tạo.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Viglacera Vân Hải , địa chỉ: Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Viglacera Vân Hải. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Khu du lịch sinh thái cao cấp Vân Hải. Địa chỉ: Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh. - Điện thoại: 02033825073; Fax: 02033623603; Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(a)
Nhà thầu scan Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp.
E-CDNT 10.2(c)
- Cam kết hàng hoá, thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100% và được xuất xưởng từ năm 2021 trở lại đây; - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu; - Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của thiết bị, hàng hóa dự thầu.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 > 03 năm.
E-CDNT 15.2
Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: ≤ 24 giờ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Viglacera Vân Hải. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Khu du lịch sinh thái cao cấp Vân Hải. Địa chỉ: Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh. - Điện thoại: 02033825073; Fax: 02033623603; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Hội đồng quản trị Công ty cổ phần Viglacera Vân Hải. - Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh. - Điện thoại: 02033825073; Fax: 02033623603
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án khu du lịch sinh thái cao cấp Vân Hải - Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh. - Điện thoại: 02033825073; Fax: 02033623603
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án khu du lịch sinh thái cao cấp Vân Hải - Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh. - Điện thoại: 02033825073; Fax: 02033623603
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Pallet để hàng (Khu nhập hàng)RE-012CáiCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Chịu lực lên tới 450 Kg.Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
2Cân sàn(Khu nhập hàng)RE-021CáiCấu tạo:+ Sàn cân 60cm x 70cm+ Đầu đọc hiển thị điện tửVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
3Bàn 2 chậu (Khu nhập hàng)RE-031CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 1.8x0.75x0.85x0.1mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Giằng chân: Inox 304 ống D25 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm, tăng cứng bằng lõi thép+ Vòi nước có 2 đường cấp nóng và lạnh+ Rốn thoát nước bằng nhựa D185Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
4Thùng rác di động (Khu nhập hàng)RE-041CáiCấu tạo:+ Dung tích: 75.7 L+ Vật liệu: PE+ Gồm: thùng, nắp và đế di độngVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
5Máng và ghi thoát sàn(Khu nhập hàng)RE-051CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.05x0.35x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy LaserVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
6Giá lỗ 4 tầng(Khu nhập hàng)RE-061CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.22x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giáVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
7Vòi xịt sàn(Khu nhập hàng)RE-071Cái+ Chiều dài ống: 15 m+ Đường kính ngoài ống: 13 mm+ Vòi có thể điều chỉnh dài ngắnVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
8Chậu rửa tay (Khu nhập hàng)RE-081CáiCấu tạo:+ Mặt chậu: Inox 304.# dày 1.0 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Thành: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Kích thước chậu: 350x350x200 mm+ Phụ kiện gồm: Vòi, thoát chậu, nắp đậy, đường ống thoát nước kết nối với ống chờ của xây dựng+ Rốn thoát nước bằng nhựa D38 có đường thoát trànVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
9Xe chở hàng (Khu nhập hàng)RE-092CáiCấu tạo:+ Mặt giá: Inox 304.#4 dày 1.5 mm+ Tay đẩy: Inox 304 ống D32 dày 1.2mm+ Khung: Inox hộp 20x40 dày 1.2mm+ Thành chắn: Inox 304 đặc D8+ Bánh xe: D150+ Chặn góc nhựa chống va đậpVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
10Đèn diệt côn trùng (Khu nhập hàng)RE-101CáiCấu tạo:+ Công suất: 30W + Độ phủ: 80m2+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz+ Miếng dán: 1 x I N F 3 0 9Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
11Giá lỗ 4 tầng (Kho hóa chất)HC-013CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.52x0.53x1.6 (m)+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giá.Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
12Giá lỗ 4 tầng (Kho hóa chất)HC-021CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.37x0.53x1.6 (m)+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giá.Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
13Thoát sàn nhỏ(Phòng hygiene lab)HYG-041CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.35x0.35x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy LaserVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
14Bàn 1 chậu(Phòng hygiene lab)HYG-051CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 1.28x0.75x0.85x0.1mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Giằng chân: Inox 304 ống D25 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh: Inox 304 ống D38 dày 1.2mm, tăng cứng bằng lõi thép+ Vòi nước có 2 đường cấp nóng và lạnh+ Rốn thoát nước bằng nhựa D185Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
15Tủ trữ mát 2 cánh(Phòng hygiene lab)HYG-061Cái+ Dung tích: 270 L+ Số kệ chứa: 3+ Nhiệt độ: 0°C đến +10°C+ Điện áp: 220V/1ph/50HzVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
16Đèn diệt côn trùng(Kho rác)GA-011CáiCấu tạo:+ Công suất: 30W + Độ phủ: 80m2+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz+ Miếng dán: 1 x I N F 3 0 9Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
17Giá thanh để thùng rác(Kho rác)GA-021CáiCấu tạo:+ Mặt giá: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Conson đỡ giá: Inox 304.#4 dày 1.5 mmVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
18Máng và ghi thoát sàn(Kho rác)GA-041CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao : 1.9x1.05x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy LaserVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
19Vòi cao áp rửa thùng rác(Kho rác)GA-051CáiCấu tạo:+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz+ Áp lực tối đa: 225 Bar+ Lưu lượng: 650 L/h+ Công suất điện: 3.2 Kw+ Chiều dài cáp điện: 5 mVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
20Máng và ghi thoát sàn(Kho rác)GA-071CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.05x0.35x.0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy LaserVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
21Vòi xịt sàn(Kho rác)GA-121CáiCấu tạo:+ Chiều dài ống: 10.5 m+ Đường kính ngoài ống: 13 mm+ Vòi có thể điều chỉnh dài ngắn+ Vòi bắt tường khung trục xoayVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
22Chậu rửa tay (Kho rác)GA-131CáiCấu tạo:+ Mặt chậu: Inox 304.# dày 1.0 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Thành: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Kích thước chậu: 350x350x200 mm+ Phụ kiện gồm: Vòi, thoát chậu, nắp đậy, đường ống thoát nước kết nối với ống chờ của xây dựng+ Rốn thoát nước bằng nhựa D38 có đường thoát trànVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
23Bộ lọc và khử trùng không khí (Kho rác)GA-141BộKích thước: 172x54x137 mm, kiểu gắn tườngCấu tạo:+ Lượng ozone lớn nhất: 20 mg/h, có điều chỉnh lượng ozone phù hợp+ Vỏ: Nhựa Polycarbonate+ Điện áp: 110-240 VAC+ Công suất điện: Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
24Máng và ghi thoát sàn(Kho rác)GA-151CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.05x0.35x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy LaserVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
25Giá lỗ 4 tầng(Kho rác)GA-171CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.91x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giáVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
26Giá lỗ 4 tầng(Kho rác)GA-181CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.525x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giáVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
27Giá lỗ 4 tầng(Kho rác)GA-191CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao:1.22x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giáVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
28Giá lỗ 4 tầng (Kho đồ uống)BS-012CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.06x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giáVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
29Tủ trữ mát 2 cánh kính (Kho đồ uống)BS-022CáiCấu tạo:+ Dung tích: 1200 L+ Số ngăn tủ: 8+ Nhiệt độ: -2°C đến +8°C+ Điện áp: 220V/1Ph/50HzVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
30Giá lỗ 4 tầng (Kho đồ uống)BS-033CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.22x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giáVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
31Giá lỗ 4 tầng(Kho đồ uống)BS-041CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.22x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giáVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
32Giá lỗ 4 tầng(Kho tổng)GS-011CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.06x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giáVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
33Giá lỗ 4 tầng(Kho tổng)GS-022CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.525x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giáVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
34Giá lỗ 4 tầng(Kho tổng)GS-031CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.525x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giáVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
35Giá lỗ 4 tầng (Kho tổng)GS-047CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.22x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giáVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
36Giá lỗ 4 tầng(Kho tổng)GS-055CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.06x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giáVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
37Giá lỗ 4 tầng(Kho tổng)GS-063CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.91x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giáVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
38Giá lỗ 4 tầng(Kho tổng)GS-072CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.525x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giáVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
39Giá lỗ 4 tầng(Kho tổng)GS-081CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.37x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giáVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
40Giá lỗ 4 tầng(Kho tổng)GS-091CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.06x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giáVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
41Đèn diệt côn trùng(Kho tổng)GS-101CáiCấu tạo:+ Công suất: 30W + Độ phủ: 80m2+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz+ Miếng dán: 1 x I N F 3 0 9Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
42Lọc nước cho máy làm đá(Khu làm đá)IM-011CáiCấu tạo:+ Lưu lượng: 13.3 L/ph.+ Diệt khuẩn bằng tia UV+ Giảm các chất cặn bẩn có kích thước nhỏ tới 5 micron bằng màng mỏng PP, loại bỏ vi khuẩn. Oxi hóa sắt, giảm lượng mangan và sunfua, chì trong nướcVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
43Máy làm đá(Khu làm đá)IM-021CáiCấu tạo:+ Công suất làm đá: 110-120 Kg /24 giờ+ Trọng lượng: 45 Kg+ Công suất điện: 500 W. + Điện áp: 220V/1P/50HzVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
44Thùng đá cho máy làm đá(Khu làm đá)IM-031CáiThùng đá 129 KgVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
45Máng và ghi thoát sàn(Khu làm đá)IM-041CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.35x0.35x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy LaserVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
46Vòi xịt sàn (Khu sơ chế rau củ)VE-011CáiCấu tạo:+ Chiều dài ống: 15 m+ Đường kính ngoài ống: 13 mm+ Vòi có thể điều chỉnh dài ngắnVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
47Chậu rửa tay(Khu sơ chế rau củ)VE-021CáiKích thước chậu: 350x350x200 mmCấu tạo:+ Mặt chậu: Inox 304.# dày 1.0 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Thành chậu: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Phụ kiện gồm: Vòi, thoát chậu, nắp đậy, đường ống thoát nước kết nối với ống chờ của xây dựng+ Rốn thoát nước bằng nhựa D38 có đường thoát trànVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
48Bộ lọc và khử trùng không khí (Khu sơ chế rau củ)VE-031CáiKích thước: 172x54x137 mm, kiểu gắn tườngCấu tạo:+ Lượng ozone lớn nhất: 20 mg/h, có điều chỉnh lượng ozone phù hợp+ Vỏ: Nhựa Polycarbonate+ Điện áp: 110-240 VAC+ Công suất điện: Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
49Thùng rác di động (Khu sơ chế rau củ)VE-051CáiCấu tạo:+ Dung tích: 75.7 L+ Vật liệu: PE+ Gồm: Thùng, nắp và đế di độngVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
50Bàn 2 chậu(Khu sơ chế rau củ)VE-061CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 1.8x0.75x0.85x0.1mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Giằng chân: Inox 304 ống D25 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh: Inox 304 ống D38 dày 1.2mm, tăng cứng bằng lõi thép+ Vòi nước có 2 đường cấp nóng và lạnh. + Rốn thoát nước bằng nhựa D185Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
51Máng và ghi thoát sàn(Khu sơ chế rau củ)VE-071CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.55x0.35x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy LaserVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
52Giá phẳng treo tường(Khu sơ chế rau củ)VE-081CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 2.7x0.335x0.25 mCấu tạo:+ Mặt giá: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Conson đỡ giá: Inox 304.#4 dày 1.5 mmVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
53Bàn 1 chậu(Khu sơ chế rau củ)VE-091CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 1.5x0.75x0.85x0.1mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Giằng chân: Inox 304 ống D25 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh: Inox 304 ống D38 dày 1.2mm, tăng cứng bằng lõi thép+ Vòi nước có 2 đường cấp nóng và lạnh. + Rốn thoát nước bằng nhựa D185Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
54Máng và ghi thoát sàn(Khu sơ chế rau củ)VE-101CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.05x0.35x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy LaserVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
55Bàn có giá dưới(Khu sơ chế rau củ)VE-121CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 2.0x0.75x0.85x0.1 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Gân tăng cứng: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Giá dưới: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thépVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
56Bàn có giá dưới(Khu sơ chế rau củ)VE-131CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 2.3x0.75x0.85x0.1mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Gân tăng cứng: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Giá dưới: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thépVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
57Máng và ghi thoát sàn chữ T(Khu sơ chế rau củ)VE-151CáiCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy LaserVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
58Kho mát rau củ(Khu sơ chế rau củ)VE-161HTCấu tạo:+ Kích thước kho: 3.15x4.045x2.7 m. + Panel tường trần: Bọc tôn colorbond, dày 0.5mm+ Panel sàn: PU+ Phụ kiện lắp vỏ kho: Màn nhựa, đèn led, van cân bằng áp suất, đồng hồ nhiệt độ, chuông báo, nút chuông, gioăng cửa, điện trở sưởi + Hệ thống lạnh: Dàn ngưng giải nhiệt gió, nhiệt độ kho 2 độ C.Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
59Giá lỗ 4 tầng(Khu sơ chế rau củ)VE-176CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.06x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giáVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
60Giá lỗ 4 tầng(Khu sơ chế rau củ)VE-181CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.37x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giáVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
61Giá lỗ 4 tầng(Khu sơ chế rau củ)VE-191CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.525x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giáVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
62Vòi xịt sàn(Khu sơ chế thịt)ME-011CáiCấu tạo:+ Chiều dài ống: 15 m+ Đường kính ngoài ống: 13 mm+ Vòi có thể điều chỉnh dài ngắnVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
63Chậu rửa tay(Khu sơ chế thịt)ME-021CáiKích thước chậu: Dài x Rộng x Sâu: 350x350x200 mmCấu tạo:+ Mặt: Inox 304.# dày 1.0 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Thành: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Phụ kiện gồm: Vòi, thoát chậu, nắp đậy, đường ống thoát nước kết nối với ống chờ của xây dựng+ Rốn thoát nước bằng nhựa D38 có đường thoát trànVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
64Bộ lọc và khử trùng không khí(Khu sơ chế thịt)ME-031CáiKích thước: 172x54x137 mm, kiểu gắn tườngCấu tạo:+ Lượng ozone lớn nhất: 20 mg/h, có điều chỉnh lượng ozone phù hợp+ Vỏ: Nhựa Polycarbonate+ Điện áp: 110-240 VAC+ Công suất điện: Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
65Máng và ghi thoát sàn(Khu sơ chế thịt)ME-041CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.55x0.35x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy LaserVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
66Tủ sấy và diệt khuẩn dao(Khu sơ chế thịt)ME-051CáiCấu tạo:+ Khả năng: 5-10 dao+ Thời gian: 0-120 phút+ Công suất: 0.015 Kw+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz+ Máy được khử trùng bằng công nghệ đèn UV diệt khuẩn hiệu quả caoVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
67Bàn 2 chậu(Khu sơ chế thịt)ME-061CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 1.65x0.75x0.85x0.1 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Giằng chân: Inox 304 ống D25 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh: Inox 304 ống D38 dày 1.2mm, tăng cứng bằng lõi thép+ Vòi nước có 2 đường cấp nóng và lạnh+ Rốn thoát nước bằng nhựa D185Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
68Giá phẳng treo tường(Khu sơ chế thịt)ME-071CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.65x0.335x0.25 mCấu tạo:+ Mặt giá: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Conson đỡ giá: Inox 304.#4 dày 1.5 mmVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
69Bàn không giá dưới(Khu sơ chế thịt)ME-081CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.745x0.75x0.85 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Gân tăng cứng: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Giằng chân: Inox 304 ống D25 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thépVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
70Thùng rác di động(Khu sơ chế thịt)ME-091CáiCấu tạo:+ Dung tích: 75.7 L+ Vật liệu: PE+ Gồm: Thùng, nắp và đế di độngVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
71Mảnh ghép nối(Khu sơ chế thịt)ME-101Cái+ Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.5x0.3x0.25 m+ Vật liệu: Inox 304Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
72Mảnh ghép nối(Khu sơ chế thịt)ME-10A1Cái+ Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.285x0.75x0.25 m+ Vật liệu: Inox 304Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
73Máng và ghi thoát sàn(Khu sơ chế thịt)ME-111CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.05x0.35x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy LaserVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
74Bàn có giá dưới(Khu sơ chế thịt)ME-141CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 2.0x0.75x0.85x0.1 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Gân tăng cứng: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Giá dưới: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thépVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
75Máy xay thịt(Khu sơ chế thịt)ME-151CáiCấu tạo:+ Chất liệu hợp kim nhôm bóng+ Công suất: 25 Kg/10p+ Công suất điện: 735 W+ Điện áp: 220V/1Ph/50HzVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
76Bàn có giá dưới(Khu sơ chế thịt)ME-161CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 2.3x0.75x0.85x0.1 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Gân tăng cứng: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Giá dưới: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thépVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
77Máng và ghi thoát sàn chữ T(Khu sơ chế thịt)ME-181CáiCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy LaserVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
78Kho mát thịt(Khu sơ chế thịt)ME-191HTKích thước kho: 2,48x4.045x2.7 m.Cấu tạo:+ Panel tường trần: Bọc tôn colorbond, dày 0.5mm+ Panel sàn: PU+ Phụ kiện lắp vỏ kho: Màn nhựa, đèn led, van cân bằng áp suất, đồng hồ nhiệt độ, chuông báo, nút chuông, gioăng cửa, điện trở sưởi + Hệ thống lạnh: Dàn ngưng giải nhiệt gió, nhiệt độ kho 2 độ CVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
79Giá lỗ 4 tầng(Khu sơ chế thịt)ME-204CáiKích thước: 1.06x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giáVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
80Giá lỗ 4 tầng(Khu sơ chế thịt)ME-211CáiKích thước: 1.22x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giáVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
81Giá lỗ 4 tầng(Khu sơ chế thịt)ME-222CáiKích thước: 0.91x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giáVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
82Kho đông thịt(Khu sơ chế thịt)ME-231HTKích thước kho: 2,15x4.045x2.7 mCấu tạo+ Panel tường trần: Bọc tôn colorbond, dày 0.5mm+ Panel sàn: PU+ Phụ kiện lắp vỏ kho: Màn nhựa, đèn led, van cân bằng áp suất, đồng hồ nhiệt độ, chuông báo, nút chuông, gioăng cửa, điện trở sưởi + Hệ thống lạnh: Dàn ngưng giải nhiệt gió, nhiệt độ kho -22 độ CVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
83Giá lỗ 4 tầng(Khu sơ chế thịt)ME-241CáiKích thước: 0.91x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giáVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
84Giá lỗ 4 tầng(Khu sơ chế thịt)ME-252CáiKích thước: 1.37x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giáVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
85Giá lỗ 4 tầng (Khu sơ chế thịt)ME-264CáiKích thước: 1.06x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giáVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
86Vòi xịt sàn(Khu sơ chế hải sản)SE-011CáiCấu tạo:+ Chiều dài ống: 15 m+ Đường kính ngoài ống: 13 mm+ Vòi có thể điều chỉnh dài ngắnVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
87Máng và ghi thoát sàn chữ T(Khu sơ chế hải sản)SE-01A1CáiCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy LaserVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
88Chậu rửa tay(Khu sơ chế hải sản)SE-021CáiKích thước chậu: 350x350x200 mmCấu tạo:+ Mặt chậu: Inox 304.# dày 1.0 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Thành: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Phụ kiện gồm: Vòi, thoát chậu, nắp đậy, đường ống thoát nước kết nối với ống chờ của xây dựng+ Rốn thoát nước bằng nhựa D38 có đường thoát trànVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
89Bộ lọc và khử trùng không khí(Khu sơ chế hải sản)SE-02A1CáiKích thước: 172x54x137 mm, kiểu gắn tườngCấu tạo:+ Lượng ozone lớn nhất: 20 mg/h, có điều chỉnh lượng ozone phù hợp+ Vỏ: Nhựa Polycarbonate+ Điện áp: 110-240 VAC+ Công suất điện: Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
90Bàn 1 chậu sơ chế cá (Khu sơ chế hải sản)SE-031CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 1.28x0.75x0.85x0.1mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Giằng chân: Inox 304 ống D25 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh: Inox 304 ống D38 dày 1.2mm, tăng cứng bằng lõi thép+ Vòi nước có 2 đường cấp nóng và lạnh+ Rốn thoát nước bằng nhựa D185Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
91Tủ sấy và diệt khuẩn dao(Khu sơ chế hải sản)SE-03A1CáiCấu tạo:+ Khả năng: 5-10 dao+ Thời gian: 0-120 phút+ Công suất: 0.015 Kw+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz+ Máy được khử trùng bằng công nghệ đèn UV diệt khuẩn hiệu quả caoVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
92Máng và ghi thoát sàn(Khu sơ chế hải sản)SE-041CáiCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy LaserVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
93Bàn không giá dưới(Khu sơ chế hải sản)SE-051CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 1.8x0.75x0.85x0.1 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Gân tăng cứng: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Giằng chân: Inox 304 ống D25 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thépVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
94Giá phẳng treo tường(Khu sơ chế hải sản)SE-061CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 2.5x0.335x0.25 mCấu tạo:+ Mặt giá: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Conson đỡ giá: Inox 304.#4 dày 1.5 mmVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
95Thùng rác di động(Khu sơ chế hải sản)SE-06A1CáiCấu tạo:+ Dung tích: 75.7 L+ Vật liệu: PE+ Gồm: Thùng, nắp và đế di độngVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
96Máng và ghi thoát sàn(Khu sơ chế hải sản)SE-071CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.05x0.35x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy LaserVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
97Máy đóng gói chân không(Khu sơ chế hải sản)SE-081CáiCấu tạo:+ Thanh hàn: 410 mm+ Công suất điện: 0.75 Kw+ Điện áp: 220V/1Ph/50HzVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
98Bàn có giá dưới(Khu sơ chế hải sản)SE-091CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 2.0x0.75x0.85x0.1 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Gân tăng cứng: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Giá dưới: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thépVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
99Bàn có giá dưới(Khu sơ chế hải sản)SE-101CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 2.3x0.75x0.85x0.1 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Gân tăng cứng: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Giá dưới: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thépVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
100Kho mát hải sản(Khu sơ chế hải sản)SE-111HTKích thước kho: 3.32x4.65x2.7 mCấu tạo:+ Panel tường trần: Bọc tôn colorbond, dày 0.5mm+ Panel sàn: PU+ Phụ kiện lắp vỏ kho: Màn nhựa, đèn led, van cân bằng áp suất, đồng hồ nhiệt độ, chuông báo, nút chuông, gioăng cửa, điện trở sưởi + Hệ thống lạnh: Dàn ngưng giải nhiệt gió, nhiệt độ kho 2 độ CVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
101Giá lỗ 4 tầng(Khu sơ chế hải sản)SE-132CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.525x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giáVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
102Giá lỗ 4 tầng(Khu sơ chế hải sản)SE-141CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.06x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giáVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
103Giá lỗ 4 tầng(Khu sơ chế hải sản)SE-152CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.525x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giáVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
104Kho đông hải sản(Khu sơ chế hải sản)SE-161HTKích thước kho: 4.76x1.725x2.7 m. Cấu tạo:+ Panel tường trần: Bọc tôn colorbond, dày 0.5mm+ Panel sàn: PU+ Phụ kiện lắp vỏ kho: Màn nhựa, đèn led, van cân bằng áp suất, đồng hồ nhiệt độ, chuông báo, nút chuông, gioăng cửa, điện trở sưởi + Hệ thống lạnh: Dàn ngưng giải nhiệt gió, nhiệt độ kho -22 độ CVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
105Giá lỗ 4 tầng (Khu sơ chế hải sản)SE-171CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.37x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giáVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
106Giá lỗ 4 tầng(Khu sơ chế hải sản)SE-181CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.37x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giáVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
107Giá lỗ 4 tầng(Khu sơ chế hải sản)SE-191CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.525x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giáVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
108Giá lỗ 4 tầng(Khu sơ chế hải sản)SE-201CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.91x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giáVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
109Máng và ghi thoát sàn (Kho mát bơ sữa)DA-011CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.05x0.35x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy LaserVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
110Kho mát bơ sữaDA-021HTKích thước kho: 2.365x4.75x2.7 m. Cấu tạo:+ Panel tường trần: Bọc tôn colorbond, dày 0.5mm+ Panel sàn: PU+ Phụ kiện lắp vỏ kho: Màn nhựa, đèn led, van cân bằng áp suất, đồng hồ nhiệt độ, chuông báo, nút chuông, gioăng cửa, điện trở sưởi + Hệ thống lạnh: Dàn ngưng giải nhiệt gió, nhiệt độ kho 2 độ CVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
111Giá lỗ 4 tầng (Bếp Canteen)CA-011CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.91x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giáVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
112Giá lỗ 4 tầng (Bếp Canteen)CA-021CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.37x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giáVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
113Bếp thấp đôi dùng gas (Bếp Canteen)CA-031CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 1.4x0.7x0.45x0.7 mCấu tạo:+ Công suất: 2x23000 Kcal/h+ Áp suất gas: 35-50 mbar+ Vỏ làm bằng inox+ Bếp có vòi cấp nước lạnh+ Chân có thể tăng chỉnh chiều caoVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
114Bếp Á đôi dùng gas (Bếp Canteen)CA-041CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 1.5x0.75x0.85x0.3 mCấu tạo:+ Công suất bếp: 2x24000 Kcal/h+ Áp suất gas: 400 - 500 mbar+ Vỏ làm bằng inox+ Bếp có đường thoát nước và vòi cấp nước+ Chân có thể tăng chỉnh chiều caoVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
115Bàn trung gian kèm khung đỡ (Bếp Canteen)CA-04A1CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.35x0.75x0.8 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Thân và mặt điều khiển: Inox 304.#4 dày 0.6 mmVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
116Tủ hấp cơm dùng gas (Bếp Canteen)CA-051CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.7x0.56x1.73 mCấu tạo:+ Vỏ làm bằng inox+ Công suất: 50 Kg/mẻ, kèm khay nấu bằng inox+ Cách nhiệt cánh cửa + Tiêu thụ gas: 16500 Kcal/h+ Áp suất gas: 35 mbar+ Hệ thống đánh lửa: Tia lửa điện+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz+ Chân có thể điều chiều caoVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
117Chụp hút (Bếp Canteen)CA-061CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 4.3x1.1x0.5 mCấu tạo:+ Thân chụp: Inox 304.#4 dày 0.6 mm+ Hồi: Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Cổ hút : Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Đèn chiếu sáng có chụp bảo vệ dạng lưới+ Phin lọc bằng inox 430BAVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
118Máng và ghi thoát sàn (Bếp Canteen)CA-071CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.05x0.35x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy LaserVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
119Bàn trữ mát 3 cánh (Bếp Canteen)CA-081CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.795x0.75x0.85 mCấu tạo:+ Dung tích: 417 L+ Số ngăn tủ: 3+ Nhiệt độ: -2 đến +8°C+ Điện áp: 220V/1Ph/50HzVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
120Giá trên bàn 2 tầng (Bếp Canteen)CA-091CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 3.22x0.33x0.75 mCấu tạo:+ Mặt giá: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Gân tăng cứng: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Chân giá: Inox 304 ống D32 dày 1.0 mmVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
121Bàn 1 chậu (Bếp Canteen)CA-101CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.5x0.75x0.85 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.0 mm+ Giằng chân: Inox 304 ống D22 dày 1.0 mm+ Chân điều chỉnh: Inox 304 ống D38 dày 1.2mm, tăng cứng bằng lõi thép+ Vòi nước có 2 đường cấp nóng và lạnh + Rốn thoát nước bằng nhựa D185Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
122Bàn có giá dưới (Bếp Canteen)CA-111CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.09x0.75x0.85 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Gân tăng cứng: Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Giá dưới: Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.0 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thépVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
123Giữ nóng cơm (Bếp Canteen)CA-121CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.6x0.75x0.85mCấu tạo:+ Vỏ làm bằng inox+ Dung tích thùng chứa: 40 L+ Điều khiển nhiệt độ: 30°C - 70°C+ Công suất: 1500W+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz+ Chân có thể tăng chỉnh chiều caoVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
124Máng và ghi thoát sàn (Bếp Canteen)CA-131CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.35x0.35x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy LaserVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
125Kính chắn hắt hơi (Bếp Canteen)CA-141CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 2.575x0.39x0.6 mCấu tạo:+ Khung: Inox 304 hộp 30x30, dày 0.8mm + Giá đỡ: Inox 304 dày 2.0 mm+ Mica trắng trong dày 10mmVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
126Giữ nóng thức ăn 4 khay GN (Bếp Canteen)CA-151CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.5x0.75x0.85 mCấu tạo:+ Vỏ làm bằng inox+ Công suất: 4 khay GN+ Điều khiển nhiệt độ: 30°C - 70°C+ Công suất: 1500W+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz+ Chân có thể tăng chỉnh chiều caoVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
127Giữ nóng canh (Bếp Canteen)CA-161CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.6x0.75x0.85 mCấu tạo:+ Vỏ làm bằng inox+ Dung tích thùng chứa: 40 L+ Điều khiển nhiệt độ: 30°C - 70°C+ Công suất: 1500W+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz+ Chân có thể tăng chỉnh chiều caoVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
128Bàn có giá dưới (Bếp Canteen)CA-171CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.09x0.75x0.85 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Gân tăng cứng: Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Giá dưới: Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.0 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thépVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
129Bàn 2 chậu (Bếp Canteen)CA-181CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 1.7x0.75x0.85x0.1 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.0 mm+ Giằng chân: Inox 304 ống D22 dày 1.0 mm+ Chân điều chỉnh: Inox 304 ống D38 dày 1.2mm, tăng cứng bằng lõi thép+ Vòi nước có 2 đường cấp nóng và lạnh + Rốn thoát nước bằng nhựa D185Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
130Thanh treo dụng cụ (Bếp Canteen)CA-191Cái+ Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.7x0.25x0.25 m+ Khung: Inox 304 hộp 30x30 dày 1.0 mmVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
131Máng và ghi thoát sàn (Bếp Canteen)CA-201CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.05x0.35x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy LaserVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
132Giá lỗ 4 tầng (Bếp Canteen)CA-211CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.525x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giáVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
133Giá lỗ 4 tầng (Bếp Canteen)CA-221CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.22x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giáVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
134Thùng rác di động(Bếp Canteen)CA-231CáiCấu tạo:+ Dung tích: 75.7 L+ Vật liệu: PE+ Gồm: Thùng, nắp và đế di độngVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
135Bàn bát bẩn 1 chậu có lỗ xả rác (Bếp Canteen)CA-241CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 2.275x0.9x870x0.1 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.# dày 1.0 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.0 mm+ Giằng chân: Inox 304 ống D22 dày 1.0 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thép+ Rốn thoát nước bằng nhựa D185Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
136Vòi phun tráng không có vòi phụ (Bếp Canteen)CA-251CáiVòi bắt thànhVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
137Máy rửa bát đút gầm (Bếp Canteen)CA-261CáiCấu tạo:+ Kích thước: 595x650x830 mm+ Vỏ: Inox+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz+ Công suất tiêu thụ điện: 5.5 Kw + Công suất rửa: 560 đĩa /1h, (35 rổ/giờ)Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
138Máng và ghi thoát sàn (Bếp Canteen)CA-281CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.05x0.35x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy LaserVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
139Bàn bát sạch (Bếp Canteen)CA-301CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 1.07x0.75x0.87x0.1mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Giá dưới: Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.0 mm+ Giằng chân: Inox 304 ống D22 dày 1.0 mm+ Ray trượt rổ: Inox 304.#4 dày 1.5 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thépVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
140Giá lỗ 4 tầng(Bếp Canteen)CA-311CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 1.37x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giáVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
141Giá lỗ 4 tầng (Bếp Canteen)CA-321CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 1.525x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giáVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
142Xe chở hàng (Khu nhập hàng)REC-012CáiCấu tạo:+ Mặt giá: Inox 304.#4 dày 1.5 mm+ Tay đẩy: Inox 304 ống D32 dày 1.2 mm+ Khung : Inox hộp 20x40 dày 1.2mm+ Thành chắn: Inox 304 đặc D8+ Bánh xe: D150+ Chặn góc: Nhựa chống va đậpVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
143Chậu rửa tay(Khu nhập hàng)REC-021CáiKích thước chậu: 350x350x200 mmCấu tạo:+ Mặt chậu: Inox 304.# dày 1.0 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Thành chậu: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Phụ kiện gồm: Vòi, thoát chậu, nắp đậy, đường ống thoát nước kết nối với ống chờ của xây dựng+ Rốn thoát nước bằng nhựa D38 có đường thoát trànVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
144Vòi xịt sàn(Khu nhập hàng)REC-031CáiCấu tạo:+ Chiều dài ống: 15 m+ Đường kính ngoài ống: 13 mm+ Vòi có thể điều chỉnh dài ngắnVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
145Giá lỗ 4 tầng(Khu nhập hàng)REC-041CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.525x0.53x1.6mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giáVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
146Pallet để hàng (Khu nhập hàng)REC-052CáiCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Chịu lực lên tới 450KgVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
147Tủ trữ mát 2 cánh(Khu bếp bánh)BK-011CáiCấu tạo:+ Dung tích: 600 L+ Số ngăn tủ: 2+ Nhiệt độ: -2 đến +8°C+ Điện áp: 220V/1Ph/50HzVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
148Máng và ghi thoát sàn(Khu bếp bánh)BK-021CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.35x0.35x0.17mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy LaserVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
149Giá phẳng treo tường(Khu bếp bánh)BK-031CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.5x0.4x0.6 mCấu tạo:+ Mặt giá: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Conson đỡ giá: Inox 304.#4 dày 1.5 mmVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
150Bàn 1 chậu(Khu bếp bánh)BK-041CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 1.8x0.75x0.85x0.1 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.0 mm+ Giằng chân: Inox 304 ống D22 dày 1.0 mm+ Chân điều chỉnh: Inox 304 ống D38 dày 1.2mm, tăng cứng bằng lõi thép+ Vòi nước có 2 đường cấp nóng và lạnh + Rốn thoát nước bằng nhựa D185Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
151Máy làm kem(Khu bếp bánh)BK-051CáiCấu tạo:+ Chu kỳ: 2-5 L/ lần+ Công suất làm kem: 40 L/h+ Thể tích phễu: 2x5.8 L+ Xi lanh làm mát: 2x1.8 L+ Công suất điện: 4.6 Kw+ Điện áp: 220V/1Ph/50HzVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
152Bàn trữ mát 3 cánh(Khu bếp bánh)BK-061CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.795x0.75x0.85 mCấu tạo:+ Dung tích: 417 L+ Số ngăn tủ: 3+ Nhiệt độ: -2 đến +8°C+ Điện áp: 220V/1Ph/50HzVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
153Bàn có giá dưới(Khu bếp bánh)BK-071CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 1.4x0.75x0.85x0.1 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Gân tăng cứng: Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Giá dưới: Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.0 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thépVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
154Giá ra đồ(Khu bếp bánh)BK-081CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.75x0.35x0.25 mCấu tạo:+ Mặt giá: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Conson đỡ giá: Inox 304.#4 dày 1.5 mmVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
155Chậu rửa tay(Khu bếp bánh)BK-091CáiKích thước chậu: 350x350x200 mmCấu tạo:+ Mặt chậu: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Thành chậu: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Phụ kiện gồm: Vòi, thoát chậu, nắp đậy, đường ống thoát nước kết nối với ống chờ của xây dựng+ Rốn thoát nước bằng nhựa D38 có đường thoát trànVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
156Đèn diệt côn trùng(Khu bếp bánh)BK-101CáiCấu tạo:+ Công suất: 30W + Độ phủ: 80m2+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz+ Miếng dán: 1 x I N F 3 0 9Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
157Máng và ghi thoát sàn chữ T (Khu bếp bánh)BK-111CáiCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy LaserVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
158Giá lỗ 4 tầng(Khu bếp bánh)BK-122CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.06x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giáVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
159Giá lỗ 4 tầng(Khu bếp bánh)BK-131CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.525x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giáVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
160Máng và ghi thoát sàn(Khu bếp bánh)BK-141CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.05x0.53x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy LaserVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
161Kho mát bánh(Khu bếp bánh)BK-151HTKích thước kho: 2.05x2.1x2.7 m. Cấu tạo:+ Panel tường trần: Bọc tôn colorbond, dày 0.5mm+ Panel sàn: PU+ Phụ kiện lắp vỏ kho: Màn nhựa, đèn led, van cân bằng áp suất, đồng hồ nhiệt độ, chuông báo, nút chuông, gioăng cửa, điện trở sưởi + Hệ thống lạnh: Dàn ngưng giải nhiệt gió, nhiệt độ kho 2 độ CVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
162Kho đông bánh(Khu bếp bánh)BK-161HTKích thước kho: 1.45x2.1x2.7 mCấu tạo:+ Panel tường trần: Bọc tôn colorbond, dày 0.5mm+ Panel sàn: PU+ Phụ kiện lắp vỏ kho: Màn nhựa, đèn led, van cân bằng áp suất, đồng hồ nhiệt độ, chuông báo, nút chuông, gioăng cửa, điện trở sưởi + Hệ thống lạnh: Dàn ngưng giải nhiệt gió, nhiệt độ kho -22 độ CVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
163Giá lỗ 4 tầng(Khu bếp bánh)BK-173CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.06x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giáVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
164Giá lỗ 4 tầng(Khu bếp bánh)BK-181CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.525x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giáVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
165Giá lỗ 4 tầng(Khu bếp bánh)BK-192CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.91x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giáVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
166Thùng rác di động(Khu bếp bánh)BK-201CáiCấu tạo:+ Dung tích: 75.7 L+ Vật liệu: PE+ Gồm: Thùng, nắp và đế di độngVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
167Thanh treo dụng cụ(Khu bếp bánh)BK-212Cái+ Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.28x0.25x0.25 m+ Khung: Inox 304 hộp 30x30 dày 1.0 mmVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
168Bàn 2 chậu(Khu bếp bánh)BK-221CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 2.3x0.75x0.85x0.1 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.0 mm+ Giằng chân: Inox 304 ống D22 dày 1.0 mm+ Chân điều chỉnh: Inox 304 ống D38 dày 1.2mm, tăng cứng bằng lõi thép+ Vòi nước có 2 đường cấp nóng và lạnh + Rốn thoát nước bằng nhựa D185Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
169Vòi phun tráng có vòi phụ(Khu bếp bánh)BK-231CáiVòi bắt bàn có vòi phụVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
170Mảnh ghép nối (Khu bếp bánh)BK-241Cái+ Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.45x0.75x0.25 m+ Vật liệu: Inox 304Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
171Máng và ghi thoát sàn(Khu bếp bánh)BK-24A1CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.55x0.35x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy LaserVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
172Giá lỗ 4 tầng(Khu bếp bánh)BK-251CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.37x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giáVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
173Giá lỗ 4 tầng(Khu bếp bánh)BK-25A1CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.525x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giáVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
174Máy trộn bột(Khu bếp bánh)BK-271CáiCấu tạo:+ Dung tích tô trộn: 30 L+ Công suất bột khô: 6 Kg+ Công suất motor: 1 HP+ Điện áp: 380V/3Ph/50HzVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
175Máy nhào bột(Khu bếp bánh)BK-281CáiCấu tạo:+ Dung tích tô trộn: 50L + Công suất motor: 1 HP+ Điện áp: 380V/3Ph/50HzVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
176Bàn 1 chậu(Khu bếp bánh)BK-291CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 0.75x0.75x0.85x0.1 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.0 mm+ Giằng chân: Inox 304 ống D22 dày 1.0 mm+ Chân điều chỉnh: Inox 304 ống D38 dày 1.2mm, tăng cứng bằng lõi thép+ Vòi nước có 2 đường cấp nóng và lạnh + Rốn thoát nước bằng nhựa D185Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
177Máy cán bột(Khu bếp bánh)BK-301CáiCấu tạo:+ Băng tải: 430 x 2000 mm+ Con lăn: 88 x 435 mm+ Công suất motor: 1/2 HPVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
178Xe chở bột(Khu bếp bánh)BK-314CáiCấu tạo:+ Dung tích: 81 L+ Tải trọng: 72.7 Kg + Vật liệu: PP, PCVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
179Bàn mặt đá không giá dưới (Khu bếp bánh)BK-321CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 2.3x0.9x0.85 mCấu tạo:+ Mặt đá Granit+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.0 mm+ Giằng chân: Inox 304 ống D22 dày 1.0 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thépVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
180Giá treo trần 2 tầng(Khu bếp bánh)BK-331CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 2.1x0.33x0.75 mCấu tạo:+ Mặt giá: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Gân tăng cứng dày 1.0 mm+ Chân giá: Inox 304 ống D32 dày 1.0 mmVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
181Xe chở khay bánh(Khu bếp bánh)BK-341Cái+ Khung: Inox 304 hộp 25x25 dày 1.2 mm+ Nan trượt khay: Inox 304 dày 1.5 mm+ Bánh xe: D125 (có phanh và không có phanh)+ Bích chống va đập: D95Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
182Bàn có giá dưới(Khu bếp bánh)BK-351CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 1.09x0.75x0.85x0.1 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Gân tăng cứng: Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Giá dưới: Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.0 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thépVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
183Bếp từ đặt bàn(Khu bếp bánh)BK-361CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.41x0.48x0.21 mCấu tạo:+ Công suất: 3.5 Kw+ Điện áp: 220V/1Ph/50HzVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
184Bếp chiên nhúng dùng điện đặt bàn (khu bếp bánh)BK-371CáiCấu tạo:+ Thân: Inox, dễ dàng vệ sinh+ Công suất: 3.25 Kw+ Dung tích bát: 11 L+ Dung tích thùng chứa mỡ: 7 L+ Điện áp: 220V/1Ph/50HzVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
185Lò nướng 3 tầng 9 khay(Khu bếp bánh)BK-381CáiCấu tạo:+ Công suất lò: 3 tầng, 9 khay+ Công suất điện: 27 Kw+ Điện áp: 380V/3Ph/50Hz+ Tay cầm cách điện an toàn+ Cửa sổ kính quan sát quá trình nướngVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
186Tủ ủ bột(Khu bếp bánh)BK-391CáiCấu tạo:+ Thân tủ: Inox 304+ Công suất tủ: 18 khay+ Công suất điện: 1.7 Kw+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz+ Hệ điều khiển nhiệt và độ ẩm độc lậpVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
187Chụp hút cho lò nướng bánh(Khu bếp bánh)BK-401CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 2.7x1.4x0.25 mCấu tạo:+ Thân chụp: Inox 304.#4 dày 0.6 mm+ Hồi chụp: Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Cổ hút: Inox 304.#4 dày 0.8 mmVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
188Đèn diệt côn trùng (Khu chuẩn bị dao dĩa)CP-011CáiCấu tạo:+ Công suất: 30W + Độ phủ: 80m2+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz+ Miếng dán: 1 x I N F 3 0 9Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
189Máng và ghi thoát sàn chữ T (Khu chuẩn bị dao dĩa)CP-021CáiCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy LaserVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
190Xe phục vụ thức ăn 3 tầng(Khu chuẩn bị dao dĩa)CP-031Cái+ Tải trọng: 120 Kg+ Vật liệu: PPVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
191Bàn 1 chậu(Khu chuẩn bị dao dĩa)CP-041CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 1.6x0.75x0.85x0.1 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Giằng chân: Inox 304 ống D25 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh: Inox 304 ống D38 dày 1.2mm, tăng cứng bằng lõi thép+ Vòi nước có 2 đường cấp nóng và lạnh+ Rốn thoát nước bằng nhựa D185Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
192Máng và ghi thoát sàn(Khu chuẩn bị dao dĩa)CP-051CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.35x0.35x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy LaserVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
193Bình đun nước(Khu chuẩn bị dao dĩa)CP-061CáiCấu tạo:+ Công suất đun nước: 49.5 L/h+ Điện áp: 220V+ Công suất: 2.85 – 3.36 KwVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
194Lọc nước cho bình đun nước(Khu chuẩn bị dao dĩa)CP-06.11CáiCấu tạo:+ Lưu lượng: 13.3 L/ph+ Diệt khuẩn bằng tia UV+ Giảm các chất cặn bẩn có kích thước nhỏ tới 5 micron bằng màng mỏng PP. Đạt tiêu chuẩn về việc giảm thiểu các chất cặn bẩn như Cryptosporidium và giardia Loại bỏ vi khuẩn Coliforms và Escherichia coli. Oxi hóa sắt, giảm lượng mangan và sunfua, chì trong nướcVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
195Bàn có giá dưới(Khu chuẩn bị dao dĩa)CP-071CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 1.6x0.75x0.85x0.1 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Gân tăng cứng: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Giá dưới: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thépVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
196Giá phẳng treo tường(Khu chuẩn bị dao dĩa)CP-081CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.5x0.4x0.6 mCấu tạo:+ Mặt giá: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Conson đỡ giá: Inox 304.#4 dày 1.5 mmVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
197Chậu rửa tay(Khu chuẩn bị dao dĩa)CP-101CáiCấu tạo:+ Mặt chậu: Inox 304.# dày 1.0 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Thành: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Kích thước chậu: 350x350x200 mm+ Phụ kiện gồm: Vòi, thoát chậu, nắp đậy, đường ống thoát nước kết nối với ống chờ của xây dựngRốn thoát nước bằng nhựa D38 có đường thoát trànVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
198Máy làm đá viên kèm thùng đá(Khu làm đá)IC-011CáiCấu tạo:+ Công suất max: 280 Kg/24h+ Dung tích thùng đá: 178 Kg + Công suất: 1600 W+ Điện áp: 220V/1Ph/50HzVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
199Lọc nước cho máy làm đá(Khu làm đá)IC-01.11CáiCấu tạo:+ Lưu lượng: 13.3 L/ph+ Diệt khuẩn bằng tia UV+ Giảm các chất cặn bẩn có kích thước nhỏ tới 5 micron bằng màng mỏng PP, loại bỏ vi khuẩn. Oxi hóa sắt, giảm lượng mangan và sunfua, chì trong nướcVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
200Máy làm đá vảy kèm thùng đá(Khu làm đá)IC-021CáiCấu tạo:+ Công suất làm đá: 110-120 Kg/24 giờ+ Trọng lượng: 45 Kg+ Công suất điện: 500 W+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz+ Thùng đá: 129KgVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
201Lọc nước cho máy làm đá(Khu làm đá)IC-02.11CáiCấu tạo:+ Lưu lượng: 13.3 L/ph+ Diệt khuẩn bằng tia UV+ Giảm các chất cặn bẩn có kích thước nhỏ tới 5 micron bằng màng mỏng PP, loại bỏ vi khuẩn. Oxi hóa sắt, giảm lượng mangan và sunfua, chì trong nướcVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
202Máng và ghi thoát sàn(Khu làm đá)IC-032CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.55x0.35x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy LaserVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
203Xe chở đá(Khu làm đá)IC-042CáiCấu tạo:+ Dung tích: 110 L+ Tải trọng đá: 57 Kg+ Vật liệu: PE, PUVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
204Tủ trữ mát 2 cánh kính(Khu phụ trợ đồ uống)BP-011CáiCấu tạo:+ Dung tích: 708 L+ Số giá đựng: 8+ Nhiệt độ: 0°C đến +8°C+ Điện áp: 220V/1Ph/50HzVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
205Máng và ghi thoát sàn(Khu phụ trợ đồ uống)BP-021CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.35x0.35x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy LaserVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
206Bàn 1 chậu(Khu phụ trợ đồ uống)BP-031CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 2.15x0.75x0.85 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Giằng chân: Inox 304 ống D25 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh: Inox 304 ống D38 dày 1.2mm, tăng cứng bằng lõi thép+ Vòi nước có 2 đường cấp nóng và lạnh+ Rốn thoát nước bằng nhựa D185Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
207Máy pha cà phê(Khu phụ trợ đồ uống)BP-041CáiCấu tạo:+ Công suất: 3130W+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz+ Thời gian làm cà phê: 10'/5L+ Dung tích: 10 L+ Máy gồm 1 hệ thống chiết xuất và 2 bình chứa 10LVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
208Lọc nước cho máy pha cà phê(Khu phụ trợ đồ uống)BP-04.11CáiCấu tạo:+ Lưu lượng: 13.3 L/ph+ Diệt khuẩn bằng tia UV+ Giảm các chất cặn bẩn có kích thước nhỏ tới 5 micron bằng màng mỏng PP. Đạt tiêu chuẩn về việc giảm thiểu các chất cặn bẩn như Cryptosporidium và giardia. Loại bỏ vi khuẩn Coliforms và Escherichia coli. Oxi hóa sắt, giảm lượng mangan và sunfua, chì trong nướcVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
209Tủ treo tường cửa trượt(Khu phụ trợ đồ uống)BP-051CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.5x0.4x0.6 mCấu tạo:+ Mặt tủ: Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Giá dưới và giá giữa: Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Thân tủ: Inox 304.#4 dày 0.8 mmVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
210Giá lỗ 4 tầng(Khu phụ trợ đồ uống)BP-061CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao:0.91x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giáVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
211Bàn có giá dưới(Khu phụ trợ đồ uống)BP-071CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 1x0.6x0.85x0.1 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Gân tăng cứng: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Giá dưới: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thépVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
212Bàn trữ mát 2 cánh inox(Khu phụ trợ đồ uống)BP-081CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.36x0.75x0.85 mCấu tạo:+ Dung tích: 282 L+ Số ngăn tủ: 2+ Nhiệt độ: -2 đến+8°C+ Điện áp: 220V/1Ph/50HzVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
213Giá ra đồ(Khu phụ trợ đồ uống)BP-091CáiKích thước Rộng x Sâu: 1.8x0.35 mCấu tạo:+ Mặt giá: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Conson đỡ giá: Inox 304.#4 dày 1.5 mmVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
214Giá để hộp giữ nóng(Phục vụ phòng)RS-011Cái+ Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1545x600x500 mm+ Vật liệu: Inox 304Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
215Hộp giữ nóng thực phẩm (Phục vụ phòng)RS-026Cái+ Kích thước: Rộng x Sâu x Cao:385x395x485 mm+ Vật liệu: Inox 304Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
216Máng và ghi thoát sàn(Phục vụ phòng)RS-031CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 350x350x170 mmCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy LaserVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
217Bình đun nước(Phục vụ phòng)RS-041CáiCấu tạo:+ Công suất đun nước: 49.5 L/h+ Điện áp: 220V+ Công suất: 2.85 – 3.36 KwVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
218Lọc nước cho bình đun nước(Phục vụ phòng)RS-04.11CáiCấu tạo:+ Lưu lượng: 13.3 L/ph+ Diệt khuẩn bằng tia UV+ Giảm các chất cặn bẩn có kích thước nhỏ tới 5 micron bằng màng mỏng PP. Đạt tiêu chuẩn về việc giảm thiểu các chất cặn bẩn như Cryptosporidium và giardia. Loại bỏ vi khuẩn Coliforms và Escherichia coli. Oxi hóa sắt, giảm lượng mangan và sunfua, chì trong nướcVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
219Lọc nước cho máy pha cà phê(Phục vụ phòng)RS-05.11CáiCấu tạo:+ Lưu lượng: 13.3 L/ph+ Diệt khuẩn bằng tia UV+ Giảm các chất cặn bẩn có kích thước nhỏ tới 5 micron bằng màng mỏng PP. Đạt tiêu chuẩn về việc giảm thiểu các chất cặn bẩn như Cryptosporidium và giardia. Loại bỏ vi khuẩn Coliforms và Escherichia coli. Oxi hóa sắt, giảm lượng mangan và sunfua, chì trong nướcVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
220Bàn 1 chậu(Phục vụ phòng)RS-061CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 1.9x0.75x0.85x0.1 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Giằng chân: Inox 304 ống D25 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh: Inox 304 ống D38 dày 1.2mm, tăng cứng bằng lõi thép+ Vòi nước có 2 đường cấp nóng và lạnh+ Rốn thoát nước bằng nhựa D185Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
221Giá phẳng treo tường(Phục vụ phòng)RS-071CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.09x0.4x0.6 mCấu tạo:+ Mặt giá: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Conson đỡ giá: Inox 304.#4 dày 1.5 mmVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
222Tủ trữ mát 2 cánh(Phục vụ phòng)RS-081CáiCấu tạo:+ Dung tích: 600 L+ Số ngăn tủ: 2+ Nhiệt độ: -2°C đến +8°C+ Điện áp: 220V/1Ph/50HzVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
223Giá lỗ 4 tầng(Kho đồ uống)BVS-012CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.525x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giáVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
224Giá lỗ 4 tầng(Kho đồ uống)BVS-022CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.22x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giáVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
225Tủ trữ mát 2 cánh kính(Kho đồ uống)BVS-031CáiCấu tạo:+ Dung tích: 708 L+ Số giá đựng: 8+ Nhiệt độ: 0°C đến +8°C+ Điện áp: 220V/1Ph/50HzVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
226Giá lỗ 4 tầng (Kho OS&E)OS-012CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.37x0.5 x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giáVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
227Giá lỗ 4 tầng(Kho OS&E)OS-022CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.525x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giáVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
228Giá lỗ 4 tầng (Khu bếp nguội)CK-011CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.22x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giáVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
229Tủ trữ mát 4 cánh(Khu bếp nguội)CK-021CáiCấu tạo:+ Dung tích: 1200 L+ Số ngăn tủ: 8+ Nhiệt độ: 0°C đến +8°C+ Điện áp: 220V/1Ph/50HzVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
230Chậu rửa tay(Khu bếp nguội)CK-041CáiKích thước chậu: 350x350x200 mmCấu tạo:+ Mặt chậu: Inox 304.# dày 1.0+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Thành: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Phụ kiện gồm: Vòi, thoát chậu, nắp đậy, đường ống thoát nước kết nối với ống chờ của xây dựng+ Rốn thoát nước bằng nhựa D38 có đường thoát trànVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
231Bàn trữ mát 3 cánh(Khu bếp nguội)CK-051CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.795x0.75x0.85 mCấu tạo:+ Dung tích: 417 L+ Số ngăn tủ: 3+ Nhiệt độ: -2 đến +8°C+ Điện áp: 220V/1Ph/50HzVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
232Giá ra đồ(Khu bếp nguội)CK-061CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.695/1.795x0.3/0.35x0.25 mCấu tạo:+ Mặt giá: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Conson đỡ giá: Inox 304.#4 dày 1.5 mmVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
233Bàn có giá dưới(Khu bếp nguội)CK-071CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 1.6x0.75x0.85x0.1 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Gân tăng cứng: Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Giá dưới: Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.0 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thépVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
234Bàn có giá dưới(Khu bếp nguội)CK-081CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 2.06x0.75x0.85x0.1 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Gân tăng cứng: Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Giá dưới: Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.0 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thépVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
235Bàn 1 chậu(Khu bếp nguội)CK-091CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 2.3x0.75x0.85x0.1 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.0 mm+ Giằng chân: Inox 304 ống D22 dày 1.0 mm+ Chân điều chỉnh: Inox 304 ống D38 dày 1.2mm, tăng cứng bằng lõi thép+ Vòi nước có 2 đường cấp nóng và lạnh + Rốn thoát nước bằng nhựa D185Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
236Giá phẳng treo tường(Khu bếp nguội)CK-101CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 3.04x0.335x0.25 mCấu tạo:+ Mặt giá: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Conson đỡ giá: Inox 304.#4 dày 1.5 mmVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
237Bàn di động có giá dưới(Khu bếp nguội)CK-121CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.8x0.6x0.85 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Gân tăng cứng: Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Giá dưới: Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.0 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thépVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
238Máng và ghi thoát sàn(Khu bếp nguội)CK-131CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.35x0.35x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy LaserVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
239Bếp Á đơn có quạt thổi dùng gas (Khu bếp nóng)HK-011CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 1.1x1.05x0.8x0.35 mCấu tạo:+ Tấm mặt: Inox 304.#4, dầy 1.0 mm+ Tấm hồi, thành sau, mặt điều khiển: Inox 304.#4 dầy 0.8 mm+ Ống góp gas bằng thép đúc+ Chân: Inox ống D50, dày 1.2 mm tăng cứng bằng lõi thép+ Kiềng bếp: Làm bằng gang chịu nhiệt độ cao+ Vành bếp được dập nổi liền mặt bếp, không rò nước xuống sàn, dễ vệ sinh lau rửa+ Công suất 1 bộ đốt: 40.000 Kcal/h+ Áp suất gas: 35 mbar+ Chế độ: Mồi lửa tự động,+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz+ Công suất quạt : 80W+ Loại gas: LPG+ Vòi cấp nước: Loại gắn trên thành bếpVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
240Bếp Á đôi có quạt thổi dùng gas(Khu bếp nóng)HK-021CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 1.9x1.05x0.8x0.35 mCấu tạo:+ Thân bếp: Inox 304.#4 dầy 0.8 mm+ Ống góp gas bằng thép đúc+ Chân: Inox ống D50, dày 1.2 mm tăng cứng bằng lõi thép+ Kiềng bếp: Làm bằng gang chịu nhiệt độ cao+ Vành bếp được dập nổi liền mặt bếp, không rò nước xuống sàn, dễ vệ sinh lau rửa+ Công suất 1 bộ đốt: 40.000 Kcal/h+ Áp suất gas: 35 mbar+ Chế độ: Mồi lửa tự động,+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz+ Công suất quạt : 80W+ Loại gas: LPG+ Vòi cấp nước: Loại gắn trên thành bếpVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
241Bàn trung gian kèm khung đỡ(Khu bếp nóng)HK-031CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.35x1.0x0.8 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Thân và mặt điều khiển: Inox 304.#4 dày 0.6 mmVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
242Bếp thấp đơn dùng gas(Khu bếp nóng)HK-041CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 0.7x0.7x0.45x0.7 mCấu tạo:+ Vỏ: Inox 304+ Công suất nhiệt: 23000 Kcal/h+ Áp suất gas: 35-50 mbar+ Bếp có vòi cấp nước lạnh+ Chân có thể tăng chỉnh chiều caoVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
243Máng và ghi thoát sàn(Khu bếp nóng)HK-051CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.55x0.35x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy LaserVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
244Máng và ghi thoát sàn(Khu bếp nóng)HK-061CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.05x0.35x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy LaserVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
245Bếp Âu 4 họng dùng gas kèm khung đỡ (Khu bếp nóng)HK-071CáiKích thước bếp: Rộng x Sâu x Cao: 0.8x0.7 x0.28 mCấu tạo:+ Vỏ bếp: Inox 304+ Công suất bếp: 4x6 kW.+ Tổng công suất tiêu thụ gas: 24 kW, có cảm biến an toàn gasVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
246Bếp rán nửa phẳng nửa nhăn dùng gas kèm khung đỡ (Khu bếp nóng)HK-081CáiKích thước: 800 x 700 x 280 mmCấu tạo:+ Vỏ: Inox+ Công suất tiêu thụ gas: 2 x 7 kW, có cảm biến an toàn gas+ Mặt rán phẳng: Thép mạ crome+ Nhiệt độ điều chỉnh: 100 - 300oC+ Khay hứng mỡ lớn 1.5 lít+ Đánh lửa tự độngVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
247Bàn trung gian kèm khung đỡ(Khu bếp nóng)HK-091CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.35x0.75x0.85 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Thân và mặt điều khiển: Inox 304.#4 dày 0.6 mmVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
248Bếp chiên nhúng đôi dùng điện(Khu bếp nóng)HK-101CáiKích thước bếp: 800x700x280mmCấu tạo:+ Vỏ: Inox+ Điện áp: 380V/50Hz/3P + Công suất điện: 2 x 11kW+ Nhiệt độ điều khiển: 60 - 190 oC+ Dung tích thùng rán: 2x12L+ Phụ kiện gồm: Van xả dầu dư, 2 giỏ rán bằng inoxVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
249Lò combi dùng điện công suất 6 khay GN 1/1 kèm khung đỡ (Khu bếp nóng)HK-111CáiCấu tạo:+ Loại lò: 7 khay Gn 1/1+ Nhiệt độ tối đa 260oC+ Vật liệu khoang lò: Inox 304+ Kiểu mở cửa: Từ phải sang tráiVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
250Tủ hấp cơm dùng gas(Khu bếp nóng)HK-121CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.7x0.56x1.73 mCấu tạo:+ Vỏ tủ: Inox 304+ Khay cơm: Inox 304+ Công suất nấu: 50 Kg/mẻ + Tiêu thụ gas: 16500 Kcal/h+ Áp suất gas: 35 mbar+ Hệ thống đánh lửa: Tia lửa điện+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz+ Cách nhiệt cánh cửa+ Chân có thể điều chiều caoVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
251Chụp hút đảo(Khu bếp nóng)HK-131CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 4.48x2.42x0.5 mCấu tạo:+ Thân chụp: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Hồi chụp: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Cổ hút : Inox 304.#4 dày 1.0 mmVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
252Lò combi dùng điện công suất 6 khay GN 1/1 kèm khung đỡ (Khu bếp nóng)HK-141CáiCấu tạo:+ Loại lò: 7 khay Gn 1/1+ Nhiệt độ tối đa 260oC+ Vật liệu khoang lò: Inox 304+ Kiểu mở cửa: Từ phải sang tráiVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
253Tủ hấp 3 tầng dùng gas(Khu bếp nóng)HK-151CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.9x0.9x0.65/1.8 mCấu tạo:+ Công suất gas: 40.000 Kcal/h+ Áp suất gas: 35 mbar+ Hệ thống mồi lửa: Tự động+ Công suất điện: 10W+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz+ Độ ồn Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
254Chảo nghiêng dùng điện(Khu bếp nóng)HK-171CáiKích thước: 800x900x850 mmCấu tạo:+ Dung tích: 80 lít.+ Điện áp: 380V/3Ph/50Hz+ Công suất tiêu thụ điện: 9 kW+ Nhiệt độ điều khiển: 50 oC - 300 oC+ Có cảm biến an toàn quá nhiệtVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
255Máng và ghi thoát sàn(Khu bếp nóng)HK-182CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.35x0.35x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy LaserVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
256Chụp hút(Khu bếp nóng)HK-191CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 2.654x1.1x0.5 mCấu tạo:+ Thân chụp: Inox 304.#4 dày 0.6 mm+ Hồi: Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Cổ hút : Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Phin lọc: Inox 430BA+ Đèn chiếu sáng có chụp bảo vệ dạng lướiVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
257Máng và ghi thoát sàn (Khu bếp nóng)HK-202CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.35x0.35x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy LaserVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
258Lò nướng bề mặt (salamander) dùng điện (Khu bếp nóng)HK-211CáiCấu tạo:+ Công suất: 4 Kw+ Trọng lượng: 38 Kg+ Điện áp: 220V/1Ph/50HzVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
259Bàn trữ mát 2 cánh inox(Khu bếp nóng)HK-223CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.36x0.75x0.85 mCấu tạo:+ Dung tích: 282 L+ Số ngăn tủ: 2+ Nhiệt độ: -2 đến +8°C+ Điện áp: 220V/1Ph/50HzVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
260Giá trên bàn 2 tầng (Khu bếp nóng)HK-231CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 2.725x0.33x0.75 mCấu tạo:+ Mặt giá: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Gân tăng cứng dày 1.0 mm+ Chân giá: Inox 304 ống D32 dày 1.0 mmVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
261Thùng rác di động (Khu bếp nóng)HK-241CáiCấu tạo:+ Dung tích: 75.7 L+ Vật liệu: PE+ Gồm: Thùng, nắp và đế di độngVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
262Bàn 1 chậu(Khu bếp nóng)HK-251CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.5x0.75x0.85 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Giằng chân: Inox 304 ống D25 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh: Inox 304 ống D38 dày 1.2mm, tăng cứng bằng lõi thép+ Vòi nước có 2 đường cấp nóng và lạnh+ Rốn thoát nước bằng nhựa D185Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
263Giá phẳng treo tường(Khu bếp nóng)HK-261CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.36x0.335x0.25 mCấu tạo:+ Mặt giá: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Conson đỡ giá: Inox 304.#4 dày 1.5 mmVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
264Bàn trữ mát 3 cánh inox (Khu bếp nóng)HK-271CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.795x0.75x0.85 mCấu tạo:+ Dung tích: 417 L+ Số ngăn tủ: 3+ Nhiệt độ: -2 đến +8°C+ Điện áp: 220V/1Ph/50HzVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
265Bàn có giá dưới (Khu bếp nóng)HK-27.11CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 1.8x0.75x0.85x0.1 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Gân tăng cứng: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Giá dưới: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thépVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
266Giá phẳng treo tường(Khu bếp nóng)HK-281CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 5.09x0.335x0.25 mCấu tạo:+ Mặt giá: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Conson đỡ giá: Inox 304.#4 dày 1.5 mmVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
267Bàn 1 chậu(Khu bếp nóng)HK-291CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 1.5x0.75x0.85x0.1 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Giằng chân: Inox 304 ống D25 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh: Inox 304 ống D38 dày 1.2mm, tăng cứng bằng lõi thép+ Vòi nước có 2 đường cấp nóng và lạnh+ Rốn thoát nước bằng nhựa D185Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
268Bàn 1 chậu(Khu bếp nóng)HK-301CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 1.5x0.75x0.85x0.1 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Giằng chân: Inox 304 ống D25 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh: Inox 304 ống D38 dày 1.2mm, tăng cứng bằng lõi thép+ Vòi nước có 2 đường cấp nóng và lạnh+ Rốn thoát nước bằng nhựa D185Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
269Giá lỗ 4 tầng(Khu bếp nóng)HK-311CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.06x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giáVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
270Xe phục vụ thức ăn 3 tầng(Khu bếp nóng)HK-322CáiCấu tạo:+ Mặt giá: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Khung: Inox 304 ống D25 dày 1.2 mm+ Bánh xe: D125+ Bích chống va đập: D95Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
271Bàn có giá dưới(Khu bếp nóng)HK-331CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.93x0.75x0.85 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Gân tăng cứng: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Giá dưới: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thépVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
272Quầy giữ nóng cửa trượt 1 phía (Khu bếp nóng)HK-341CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.5x0.75x0.85 mCấu tạo:+ Vỏ: Inox 304 + Nhiệt độ giữ nóng: 30-70oC+ Công suất: 1500W+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz+ Quầy có 2 cửa trượtVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
273Giá trên bàn 2 tầng(Khu bếp nóng)HK-351CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 2.43x0.33x0.75 mCấu tạo:+ Mặt giá: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Gân tăng cứng dày 1.0 mm+ Chân giá: Inox 304 ống D32 dày 1.0 mmVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
274Giá ra đồ(Khu bếp nóng)HK-361CáiKích thước Rộng x Sâu: 2.43x0.35 mCấu tạo:+ Mặt giá: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Conson đỡ giá: Inox 304.#4 dày 1.5 mmVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
275Đèn diệt côn trùng(Khu bếp nóng)HK-371CáiCấu tạo:+ Công suất: 30W + Độ phủ: 80m2+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz+ Miếng dán: 1 x I N F 3 0 9Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
276Máng và ghi thoát sàn chữ T (Khu bếp nóng)HK-381CáiCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy LaserVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
277Bàn 2 chậu có lỗ xả rác(Khu rửa dụng cụ)PW-011CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 2.3x0.75x0.85x0.1 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Giằng chân: Inox 304 ống D25 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh: Inox 304 ống D38 dày 1.2mm, tăng cứng bằng lõi thép+ Vòi nước có 2 đường cấp nóng và lạnh+ Rốn thoát nước bằng nhựa D185Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
278Vòi phun tráng có vòi phụ(Khu rửa dụng cụ)PW-021CáiVòi bắt bàn có vòi phụVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
279Máng và ghi thoát sàn(Khu rửa dụng cụ)PW-031CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.05x0.35x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy LaserVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
280Thanh treo dụng cụ(Khu rửa dụng cụ)PW-041Cái+ Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 2.3x0.25x0.25 m+ Khung: Inox 304 hộp 30x30 dày 1.0 mmVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
281Thùng rác di động(Khu rửa dụng cụ)PW-051CáiCấu tạo:+ Dung tích: 75.7 L+ Vật liệu: PE+ Gồm: Thùng, nắp và đế di độngVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
282Giá lỗ 4 tầng(Khu rửa dụng cụ)PW-062CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.525x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giáVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
283Vòi xịt sàn(Khu rửa dụng cụ)PW-071CáiCấu tạo:+ Chiều dài ống: 15 m+ Đường kính ngoài ống: 13 mm+ Vòi có thể điều chỉnh dài ngắnVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
284Đèn diệt côn trùng(Khu rửa)DW-011CáiCấu tạo:+ Công suất: 30W + Độ phủ: 80m2+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz+ Miếng dán: 1 x I N F 3 0 9Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
285Máng và ghi thoát sàn chữ T(Khu rửa)DW-021CáiCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy LaserVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
286Vòi xịt sàn(Khu rửa)DW-031CáiCấu tạo:+ Chiều dài ống: 15 m+ Đường kính ngoài ống: 13 mm+ Vòi có thể điều chỉnh dài ngắnVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
287Chậu rửa tay(Khu rửa)DW-041CáiKích thước chậu: 350x350x200 mmCấu tạo:+ Mặt chậu: Inox 304.# dày 1.0 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Thành chậu: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Phụ kiện gồm: Vòi, thoát chậu, nắp đậy, đường ống thoát nước kết nối với ống chờ của xây dựng+ Rốn thoát nước bằng nhựa D38 có đường thoát trànVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
288Xe phục vụ thức ăn 3 tầng(Khu rửa)DW-052CáiCấu tạo:+ Mặt giá: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Khung: Inox 304 ống D25 dày 1.2 mm+ Thành chắn: Inox 304 + Bánh xe: D125+ Bích chống va đập: D95Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
289Bàn bát bẩn chữ L 1 chậu có lỗ xả rác (Khu rửa)DW-061CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 2.3x0.9x0.87x0.1 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.# dày 1.2 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Giằng chân: Inox 304 ống D25 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thép+ Rốn thoát nước bằng nhựa D185Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
290Giá trên bàn để rổ rửa bát(Khu rửa)DW-071CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 2.3x0.5x0.75 mCấu tạo:+ Mặt giá: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Gân tăng cứng: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Chân giá: Inox 304 ống D32 dày 1.0 mmVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
291Thùng rác di động (khu rửa)DW-081CáiCấu tạo:+ Dung tích: 75.7 L+ Vật liệu: PE+ Gồm: Thùng, nắp và đế di độngVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
292Vòi phun tráng không có vòi phụ(Khu rửa)DW-091CáiVòi bắt thànhVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
293Máy rửa bát băng tải(Khu rửa)DW-101CáiKích thước: 1750x800x1500 mm, kích thước rổ rửa: 500x500x100 mmCấu tạo:+ Vỏ: Inox+ Điện áp: 380V/3P/50Hz+ Công suất bơm tráng: 0.37 kW+ Công suất bơm rửa: 1.5 kW+ Tổng công suất tiêu thụ điện: 47 kW+ Công suất rửa: 1650 đĩa/giờ (100 rổ/giờ)+ Nhiệt độ rửa: 55oC - 60oC+ Nhiệt độ tráng: 80oC - 85oCVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
294Cổ hút cho máy rửa bát(Khu rửa)DW-10.12CáiVật liệu: Inox 304Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
295Bàn con lăn(Khu rửa)DW-111CáiCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Có con lănVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
296Bàn bát sạch(Khu rửa)DW-121CáiKích thước: 1.07x0.75x0.87x0.1 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Gân tăng cứng: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Giá dưới: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thépVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
297Xe chở rổ rửa bát(Khu rửa)DW-131Cái+ Tải trọng: 150Kg+ Vật liệu: PP, InoxVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
298Máng và ghi thoát sàn(Khu rửa)DW-141CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.05x0.35x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy LaserVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
299Máy rửa ly, cốc đút gầm(Khu rửa)DW-151CáiKích thước: 595x650x830 mmCấu tạo:+ Vỏ: Inox+ Điện áp: 220V//1P/50Hz+ Tổng công suất tiêu thụ điện: 5.5 kW. + Công suất tối đa: 560 đĩa /1h, (35 rổ/giờ)Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
300Giá lỗ 4 tầng(Khu rửa)DW-162CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.37x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giáVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
301Giá lỗ 4 tầng(Khu rửa)DW-173CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.525x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giáVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
302Xe chở bát đĩa (Khu rửa)DW-182CáiCấu tạo:+ Đường kính đĩa, khay, bát: 4.5-13 inch+ Dung tích: 400 Cái+ Vật liệu: PEVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
303Đèn diệt côn trùng(Kho rác)GR-011CáiCấu tạo:+ Công suất: 30W + Độ phủ: 80m2+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz+ Miếng dán: 1 x I N F 3 0 9Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
304Máng và ghi thoát sàn chữ T(Kho rác)GR-021CáiCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy LaserVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
305Chậu rửa tay(Kho rác)GR-031CáiKích thước chậu: 350x350x200 mmCấu tạo:+ Mặt chậu: Inox 304.# dày 1.0 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Thành chậu: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Phụ kiện gồm: Vòi, thoát chậu, nắp đậy, đường ống thoát nước kết nối với ống chờ của xây dựng+ Rốn thoát nước bằng nhựa D38 có đường thoát tràn.Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
306Vòi xịt sàn(Kho rác)GR-041CáiCấu tạo:+ Chiều dài ống: 15 m+ Đường kính ngoài ống: 13 mm+ Vòi có thể điều chỉnh dài ngắnVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
307Máng và ghi thoát sàn(Kho rác)GR-051CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.3x0.8x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy LaserVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
308Máng và ghi thoát sàn(Kho rác)GR-061CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.05x0.35x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy LaserVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
309Đèn diệt côn trùng (Khu sơ chế lại)RP-011CáiCấu tạo:+ Công suất: 30W + Độ phủ: 80m2+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz+ Miếng dán: 1 x I N F 3 0 9Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
310Máng và ghi thoát sàn chữ T(Khu sơ chế lại)RP-021CáiCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy LaserVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
311Bàn 2 chậu(Khu sơ chế lại)RP-031CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 2.3x0.75x0.85x0.1 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Giằng chân: Inox 304 ống D25 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh: Inox 304 ống D38 dày 1.2mm, tăng cứng bằng lõi thép+ Vòi nước có 2 đường cấp nóng và lạnh+ Rốn thoát nước bằng nhựa D185Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
312Bàn 1 chậu(Khu sơ chế lại)RP-041CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 1.5x0.75x0.85x0.1 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Giằng chân: Inox 304 ống D25 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh: Inox 304 ống D38 dày 1.2mm, tăng cứng bằng lõi thép+ Vòi nước có 2 đường cấp nóng và lạnh+ Rốn thoát nước bằng nhựa D185Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
313Giá phẳng treo tường(Khu sơ chế lại)RP-051CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 3.85x0.335x0.25 mCấu tạo:+ Mặt giá: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Conson đỡ giá: Inox 304.#4 dày 1.5 mmVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
314Thùng rác di động(Khu sơ chế lại)RP-061CáiCấu tạo:+ Dung tích: 75.7 L+ Vật liệu: PE+ Gồm: Thùng, nắp và đế di động.Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
315Máng và ghi thoát sàn(Khu sơ chế lại)RP-071CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.05x0.35x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy LaserVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
316Máng và ghi thoát sàn(Khu sơ chế lại)RP-081CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.55x0.35x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy LaserVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
317Bàn có giá dưới(Khu sơ chế lại)RP-091CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.8x0.6x0.85x0.1 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Gân tăng cứng: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Giá dưới: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thépVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
318Máng và ghi thoát sàn (Kho đông kho lạnh)DC-011CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.05x0.35x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy LaserVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
319Kho trữ mát hằng ngày(Kho đông kho lạnh)DC-021HTKích thước kho: 2.3x2.8x2.7 mCấu tạo:+ Panel tường trần: Bọc tôn colorbond, dày 0.5mm+ Panel sàn: PU+ Phụ kiện lắp vỏ kho: Màn nhựa, đèn led, van cân bằng áp suất, đồng hồ nhiệt độ, chuông báo, nút chuông, gioăng cửa, điện trở sưởi + Hệ thống lạnh: Dàn ngưng giải nhiệt gió, nhiệt độ kho 2 độ CVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
320Kho trữ đông hằng ngày(Kho đông kho lạnh)DC-031HTKích thước kho: 1.8x2.8x2.7 mCấu tạo:+ Panel tường trần: Bọc tôn colorbond, dày 0.5mm+ Panel sàn: PU+ Phụ kiện lắp vỏ kho: Màn nhựa, đèn led, van cân bằng áp suất, đồng hồ nhiệt độ, chuông báo, nút chuông, gioăng cửa, điện trở sưởi + Hệ thống lạnh: Dàn ngưng giải nhiệt gió, nhiệt độ kho -22 độ CVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
321Giá lỗ 4 tầng(Kho đông kho lạnh)DC-042CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.22x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giáVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
322Giá lỗ 4 tầng(Kho đông kho lạnh)DC-051CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.37x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giáVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
323Giá lỗ 4 tầng(Kho đông kho lạnh)DC-063CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.525x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giáVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
324Giá lỗ 4 tầng(Kho khô)DS-011CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.37x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giáVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
325Giá lỗ 4 tầng(Kho khô)DS-023CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.525x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giáVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
326Đèn diệt côn trùng(Khu ra đồ Banquet)PQ-011CáiCấu tạo:+ Công suất: 30W + Độ phủ: 80m2+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz+ Miếng dán: 1 x I N F 3 0 9Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
327Máng và ghi thoát sàn chữ T(Khu ra đồ Banquet)PQ-021CáiCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy LaserVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
328Chậu rửa tay(Khu ra đồ Banquet)PQ-031CáiKích thước chậu: 350x350x200 mmCấu tạo:+ Mặt chậu: Inox 304.# dày 1.0 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Thành: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Phụ kiện gồm: Vòi, thoát chậu, nắp đậy, đường ống thoát nước kết nối với ống chờ của xây dựng+ Rốn thoát nước bằng nhựa D38 có đường thoát trànVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
329Bàn di động có giá dưới(Khu ra đồ Banquet)PQ-042CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.88x0.96x0.85 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Gân tăng cứng: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Giá dưới: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thép+ Bánh xe có thể di độngVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
330Giá trên bàn 2 tầng(Khu ra đồ Banquet)PQ-052CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.8x0.35x0.5 mCấu tạo:+ Nan giá: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Khung: Inox 304 hộp 30x30 dày 1.2 mm+ Conson đỡ giá: Inox 304 hộp 20x40 dày 1.2 mmVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
331Đèn giữ nóng thức ăn(Khu ra đồ Banquet)PQ-062CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.914x0.152x0.67 mCấu tạo:+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz+ Công suất điện: 0.8 Kw+ Vỏ bằng thép không gỉVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
332Bàn di động có giá dưới(Khu ra đồ Banquet)PQ-072CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.88x0.96x0.85 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Gân tăng cứng: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Giá dưới: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thép+ Bánh xe có thể di độngVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
333Giá trên bàn 2 tầng(Khu ra đồ Banquet)PQ-082CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.88x0.35x0.5 mCấu tạo:+ Nan giá: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Khung: Inox 304 hộp 30x30 dày 1.2 mm+ Conson đỡ giá: Inox 304 hộp 20x40 dày 1.2mmVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
334Đèn giữ nóng thức ăn(Khu ra đồ Banquet)PQ-092CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.914x0.152x0.67 mCấu tạo:+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz+ Công suất điện: 0.8Kw+ Vỏ bằng thép không gỉVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
335Bàn 1 chậu(Khu ra đồ Banquet)PQ-101CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 2.04x0.75x0.85x0.1 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Giằng chân: Inox 304 ống D25 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh: Inox 304 ống D38 dày 1.2mm, tăng cứng bằng lõi thép+ Vòi nước có 2 đường cấp nóng và lạnh+ Rốn thoát nước bằng nhựa D185Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
336Giá phẳng treo tường(Khu ra đồ Banquet)PQ-111CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 2.04x0.335x0.25 mCấu tạo:+ Mặt giá: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Conson đỡ giá: Inox 304.#4 dày 1.5 mmVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
337Quầy không cửa(Khu ra đồ Banquet)PQ-131CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 1.28x0.75x0.85x0.1 mCấu tạo:+ Mặt quầy: Inox 304.#4 dày 1.0 mm, lót gỗ mặt quầy+ Giá dưới và giá giữa: Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Thân quầy: Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Chân quầy: Inox 304 ống D38 dày 1.0 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thépVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
338Giá phẳng treo tường(Khu ra đồ Banquet)PQ-141CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.28x0.335x0.25 mCấu tạo:+ Mặt giá: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Conson đỡ giá: Inox 304.#4 dày 1.5 mmVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
339Xe phục vụ thức ăn 3 tầng(Khu ra đồ Banquet)PQ-151Cái+ Tải trọng: 120Kg+ Vật liệu: PPVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
340Bàn có giá dưới(Khu ra đồ Banquet)PQ-162CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 1.28x0.75x0.85x0.1 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Gân tăng cứng: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Giá dưới: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thépVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
341Bàn có giá dưới(Khu ra đồ Banquet)PQ-16A1CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 1.2x0.75x0.85x0.1 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Gân tăng cứng: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Giá dưới: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thépVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
342Giá phẳng treo tường(Khu ra đồ Banquet)PQ-171CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.28x0.335x0.25 mCấu tạo:+ Mặt giá: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Conson đỡ giá: Inox 304.#4 dày 1.5 mmVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
343Bàn 1 chậu(Khu ra đồ Banquet)PQ-181CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 1.8x0.75x0.85x0.1 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Giằng chân: Inox 304 ống D25 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh: Inox 304 ống D38 dày 1.2mm, tăng cứng bằng lõi thép + Vòi nước có 2 đường cấp nóng và lạnh+ Rốn thoát nước bằng nhựa D185Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
344Giá phẳng treo tường(Khu ra đồ Banquet)PQ-191CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.2x0.335x0.25 mCấu tạo:+ Mặt giá: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Conson đỡ giá: Inox 304.#4 dày 1.5 mmVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
345Bình đun nước (Khu ra đồ Banquet)PQ-201CáiCấu tạo:+ Công suất đun nước: 49.5 L/h+ Công suất điện: 2.85 Kw+ Điện áp: 220V/1Ph/50HzVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
346Lọc nước cho bình đun nước(Khu ra đồ Banquet)PQ-20.11CáiCấu tạo:+ Lưu lượng: 13.3 L/phút+ Diệt khuẩn bằng tia UV+ Giảm các chất cặn bẩn có kích thước nhỏ tới 5 micron bằng màng mỏng PP. Đạt tiêu chuẩn về việc giảm thiểu các chất cặn bẩn như Cryptosporidium và giardia. Loại bỏ vi khuẩn Coliforms và Escherichia coli. Oxi hóa sắt, giảm lượng mangan, sunfua, chì trong nướcVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
347Máy pha cà phê(Khu ra đồ Banquet)PQ-211CáiCấu tạo:+ Công suất điện: 3130W+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz+ Thời gian làm cà phê: 10'/5 L+ Dung tích: 10 L+ Máy gồm 1 hệ thống chiết xuất và 2 bình chứa 10 LVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
348Lọc nước cho máy pha cà phê(Khu ra đồ Banquet)PQ-21.12CáiCấu tạo:+ Lưu lượng: 13.3 L/phút+ Diệt khuẩn bằng tia UV+ Giảm các chất cặn bẩn có kích thước nhỏ tới 5 micron bằng màng mỏng PP. Đạt tiêu chuẩn về việc giảm thiểu các chất cặn bẩn như Cryptosporidium và giardia. Loại bỏ vi khuẩn Coliforms và Escherichia coli. Oxi hóa sắt, giảm lượng mangan, sunfua, chì trong nướcVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
349Giá lỗ 4 tầng(Khu ra đồ Banquet)PQ-221CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.22x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giáVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
350Máng và ghi thoát sàn(Khu ra đồ Banquet)PQ-231CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.35x0.35x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy LaserVị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
351Quầy chậu cửa mở có ngăn kéo để rác (Khu bếp mở)SK-011CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.1x0.75x0.85 mCấu tạo:+ Mặt quầy: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Giá dưới và giá giữa: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Thân quầy : Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Chân quầy: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thépVị trí FOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
352Bàn trữ mát 3 cánh(Khu bếp mở)SK-021CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.795x0.75x0.85 mCấu tạo:+ Dung tích: 417 L+ Số ngăn tủ: 3+ Nhiệt độ: -2 đến +8°C+ Điện áp: 220V/1Ph/50HzVị trí FOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
353Quầy cửa mở(Khu bếp mở)SK-031CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.1x0.75x0.85 mCấu tạo:+ Mặt quầy: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Giá dưới và giá giữa: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Thân quầy : Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Chân quầy: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm + Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thépVị trí FOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
354Bàn trữ mát 3 cánh(Khu bếp mở)SK-041CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.795x0.75x0.85 m+ Dung tích: 417 L+ Số ngăn tủ: 3 ngăn+ Nhiệt độ: -2 đến +8°C+ Điện áp: 220V/1Ph/50HzVị trí FOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
355Quầy chậu cửa mở có ngăn kéo để rác (Khu bếp mở)SK-051CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.1x0.75x0.85 mCấu tạo:+ Mặt quầy: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Giá dưới và giá giữa: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Thân quầy : Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Chân quầy: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thépVị trí FOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
356Bàn trung gian(Khu bếp mở)SK-061CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.3x0.73x0.85 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Thân và mặt điều khiển: Inox 304.#4 dày 0.6 mmVị trí FOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
357Chiên nhúng đơn + Khung đỡ(Khu bếp mở)SK-071CáiKích thước: 400x700x280mmCấu tạo+ Vỏ: Inox+ Điện áp: 380V/3P/50Hz+ Công suất tiêu thụ điện: 11 Kw+ Nhiệt độ điều khiển: 60oC - 190oC+ Dung tích thùng rán: 12 L+ Thiết bị kèm theo gồm: Van xả dầu dư, giỏ rán inoxVị trí FOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
358Bàn trung gian(Khu bếp mở)SK-081CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.3x0.73x0.85 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Thân và mặt điều khiển: Inox 304.#4 dày 0.6 mmVị trí FOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
359Rán phẳng đôi + khung đỡ(Khu bếp mở)SK-101CáiKích thước: 800x700x280 mmCấu tạo:+ Vỏ: Inox+ Điện áp: 380V/50Hz/3P+ Công suất tiêu thụ điện: 2 x 4.5 Kw+ Mặt rán phẳng: Thép mạ crome+ Nhiệt độ điều chỉnh: 50oC - 300oC+ Khay hứng mỡ: 1.5 LVị trí FOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
360Bàn trung gian(Khu bếp mở)SK-111CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.3x0.73x0.85 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Thân và mặt điều khiển: Inox 304.#4 dày 0.6 mmVị trí FOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
361Bếp Âu 4 họng + Khung đỡ(Khu bếp mở)SK-121CáiKích thước: 800x700x280 mmCấu tạo:+ Vỏ: Inox + Điện áp: 380V/50Hz/3P + Công suất tiêu thụ điện của bếp: 4x2.6 Kw+ Có công tắc bảo vệ quá nhiệtVị trí FOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
362Bàn trung gian(Khu bếp mở)SK-131CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.35x0.73x0.85 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Thân và mặt điều khiển: Inox 304.#4 dày 0.6 mmVị trí FOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
363Chụp hút(Khu bếp mở)SK-141CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 3.3x0.9x0.5 mCấu tạo:+ Thân chụp: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Hồi chụp: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Cổ hút : Inox 304.#4 dày 1.0 mmVị trí FOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
364Mảnh ghép nối chụp hút(Khu bếp mở)SK-151CáiVật liệu inox 304Vị trí FOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
365Bàn trung gian(Khu bếp mở)SK-161CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.5x0.73x0.85 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Thân và mặt điều khiển: Inox 304.#4 dày 0.6 mmVị trí FOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
366Bếp Á đơn(Khu bếp mở)SK-171CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 0.75x0.8x0.8x0.12 mCấu tạo:+ Công suất điện: 5 Kw+ Điện áp: 220V/1Ph/50HzVị trí FOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
367Bàn trung gian(Khu bếp mở)SK-181CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.35x0.73x0.85 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Thân và mặt điều khiển: Inox 304.#4 dày 0.6 mmVị trí FOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
368Quầy phở(Khu bếp mở)SK-191Cái+ Vật liệu Inox 304+ Điện áp: 220V/1Ph/50HzVị trí FOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
369Bàn trung gian(Khu bếp mở)SK-201CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.5x0.73x0.85 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Thân và mặt điều khiển: Inox 304.#4 dày 0.6 mmVị trí FOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
370Chụp hút(Khu bếp mở)SK-211CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 3.3x0.9x0.5 mCấu tạo:+ Thân: Inox 304.#4 dày 0.6 mm+ Hồi: Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Cổ hút: Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Đèn chiếu sáng có chụp bảo vệ dạng lưới+ Phin lọc bằng inox 430BAVị trí FOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
371Đèn giữ nóng thức ăn(Khu bếp mở)SK-226HTKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.914x0.152x0.67 mCấu tạo:+ Vỏ bằng thép không gỉ.+ Công suất điện: 0.8Kw+ Điện áp: 220V/1Ph/50HzVị trí FOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
372Mặt giữ nóng(Khu bếp mở)SK-231CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.8x0.5x0.1 mCấu tạo:+ Nhiệt độ giữ nóng: 40 đến 130°C+ Công suất điện: 1.4Kw+ Điện áp: 220V/1Ph/50HzVị trí FOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
373Tủ trữ mát trưng bày đồ nguội(Khu bếp mở)SK-242CáiCấu tạo:+ Nhiệt độ tủ: 0°C - 10°CVị trí FOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
374Khay giữ lạnh đá viên(Khu bếp mở)SK-251CáiCấu tạo:+ Vỏ trong: Inox 304.BA dày 1.0 mm.+ Vỏ ngoài: Inox 304.#4 dày 0.6 mm.+ Đèn led 12V, ánh sáng trắngVị trí FOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
375Máy nướng bánh mỳ(Khu bếp mở)SK-261CáiCấu tạo:+ Năng suất: 100- 300 cái/giờ+ Trọng lượng: 19 Kg+ Vật liệu: Inox 304+ Công suất điện: 1.9 Kw+ Điện áp: 220V/1Ph/50HzVị trí FOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
376Giữ nóng soup(Khu bếp mở)SK-272CáiCấu tạo:+ Giữ nóng súp drop-in hình tròn cách nhiệt, gồm nồi và nắp+ Điện áp: 220V/1Ph/50HzVị trí FOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
377Bếp từ đơn âm quầy(Khu bếp mở)SK-289CáiCấu tạo:+ Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.38x0.38x0.2 m+ Công suất: 3.5 Kw+ Điện áp: 220V/1Ph/50HzVị trí FOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
378Khay giữ lạnh đá viên(Khu bếp mở)SK-292CáiCấu tạo:+ Vỏ trong: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Vỏ ngoài : Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Thành khay: Mika mờ dày 10 mm+ Tấm đỡ đá: Mika mờ dày 10 mmVị trí FOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
379Bình đựng nước ép(Khu bếp mở)SK-306CáiKích thước thân: 175x175x585mm, kích thước đế: 350x230x297 mmCấu tạo:+ Dung tích: 8 L+ Vật liệu đế: Inox 304Vị trí FOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
380Đèn giữ nóng thức ăn(Khu bếp mở)SK-3111CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.914x0.152x0.67 mCấu tạo:+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz+ Công suất điện: 0.8 Kw+ Vỏ: Thép không gỉVị trí FOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
381Quầy 1 chậu có ngăn kéo rác (Khu quầy bar)5BA-011CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.6x0.6x0.8 mCấu tạo:+ Mặt quầy: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Thân quầy: Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Chân quầy: Inox 304 ống D38 dày 1.0 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thép+ Bản lề cửa mở bằng inox + Nam châm hút cửa+ Tay nắm cửa gấp liền với cánh+ Hố chậu bằng inox 304 dày 1.0mm, kích thước 400x400x250 mm + Vòi nước có 2 đường cấp nóng và lạnh + Rốn thoát nước inox D38+ Lót gỗ mặt bànVị trí BAR T5; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương
382Máy rửa ly, cốc đút gầm(Khu quầy bar)5BA-021CáiKích thước: 595x650x830 mmCấu tạo:+ Vỏ: Inox+ Điện áp: 220V/1P /50Hz+ Tổng công suất tiêu thụ điện: 5.5 Kw+ Công suất tối đa: 560 đĩa /1h, (35 rổ/giờ)Vị trí BAR T5; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương
383Quầy có rack trượt ly(Khu quầy bar)5BA-031CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.5x0.6x0.8 mCấu tạo:+ Mặt quầy: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Giá dưới và giá giữa: Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Thân quầy và cánh: Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Chân quầy: Inox 304 ống D38 dày 1.0 mm+ Bánh xe cửa trượt: Inox loại bi.+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thép+ Khóa cửa trượt bằng inox + Tay nắm cửa gấp liền với cánhVị trí BAR T5; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương
384Quầy cửa mở(Khu quầy bar)5BA-041CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.45x0.6x0.8 mCấu tạo:+ Mặt quầy: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Giá dưới và giá giữa: Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Thân quầy : Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Chân quầy: Inox 304 ống D38 dày 1.0 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thép.+ Lót gỗ mặt quầyVị trí BAR T5; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương
385Khung cánh quầy(Khu quầy bar)5BA-051Cái+ Chiều cao 0.8m+ Vật liệu: Inox 304.#4 dày 0.8 mmVị trí BAR T5; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương
386Quầy beer tươi(Khu quầy bar)5BA-061CáiCấu tạo:+ Mặt: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Thân: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Chân: Inox 304 D50 dày 1.0 mmVị trí BAR T5; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương
387Lọc nước cho máy làm đá(Khu quầy bar)5BA-071CáiCấu tạo:+ Lưu lượng: 13.3 (L/phút)+ Diệt khuẩn bằng tia UV+ Giảm các chất cặn bẩn có kích thước nhỏ tới 5 micron bằng màng mỏng PP. Loại bỏ vi khuẩn. Oxi hóa sắt, giảm lượng mangan và sunfua, chì trong nướcVị trí BAR T5; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương
388Máy làm đá dưới quầy(Khu quầy bar)5BA-081CáiCấu tạo:+ Công suất max: 45 Kg/ 24h+ Dung tích thùng đá: 20 Kg + Công suất điện: 450 W+ Điện áp: 220V/1Ph/50HzVị trí BAR T5; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương
389Quầy cocktail(Khu quầy bar)5BA-091CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.9x0.6x0.8 mCấu tạo:+ Mặt quầy: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Giá dưới: Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Thân quầy: Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Chậu rửa Inox 304 dày 1.0mm, kích thước 300x400x250 mm+ Thùng đá Inox 304 dày 1.0mm, kích thước 550x500 mm+ Nắp thùng đá: Mica tấm+ Vỏ thùng đá: Inox 304 dày 0.8 mm+ Chân quầy: Inox 304 ống D38 dày 1.0 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thép+ Vòi nước có 2 đường cấp nóng và lạnh + Rốn thoát nước inox D38+ Tay nắm cửa thùng rác âm gấp liền với cánhVị trí BAR T5; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương
390Quầy chậu cửa mở (chậu + 3 khay GN 1/9) (Khu quầy bar)5BA-101CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.9x0.6x0.8 mCấu tạo:+ Mặt quầy: Inox 304.#4 dày 1.0 mm, mặt quầy lót gỗ+ Thân quầy: Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Chân quầy: Inox 304 ống D38 dày 1.0 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thép+ Bản lề cửa mở bằng inox + Nam châm hút cửa+ Tay nắm cửa gấp liền với cánh+ Hố chậu: Inox 304 dày 1.0mm, kích thước 400x400x250 mm+ Vòi nước có 2 đường cấp nóng và lạnh + Rốn thoát nước inox D38Vị trí BAR T5; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương
391Máy xay sinh tố(Khu quầy bar)5BA-111CáiCấu tạo:+ Công suất 1200W+ Dung tích: 1.5 L + Công suất động cơ: 3HP+ Vật liệu cối xay:Polycarbonate+ Vỏ: Nhựa ABSVị trí BAR T5; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương
392Bàn trữ mát 1 cánh(Khu quầy bar)5BA-121CáiCấu tạo:+ Loại: 1 cánh+ Vật liệu: Mặt sau và đế bằng thép mạ, mặt trong và ngoài inox.+ Điện áp: 230V/1Ph/50Hz+ Đèn led loại 2700KVị trí BAR T5; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương
393Bàn trữ mát 1 cánh(Khu quầy bar)5BA-132CáiCấu tạo:+ Chiều cao bàn: 0.8 m+ Điện áp: 220V/1Ph/50HzVị trí BAR T5; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương
394Máy pha cà phê(Khu quầy bar)5BA-141CáiCấu tạo:+ Công suất: 3130 W+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz+ Thời gian làm cà phê: 10'/5L+ Dung tích: 10 L+ Máy gồm 1 hệ thống chiết xuất và 2 bình chứa 10LVị trí BAR T5; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương
395Lọc nước cho máy pha cà phê(Khu quầy bar)5BA-14A1CáiCấu tạo:+ Lưu lượng: 13.3 L/phút+ Diệt khuẩn bằng tia UV+ Giảm các chất cặn bẩn có kích thước nhỏ tới 5 micron bằng màng mỏng PP. Đạt tiêu chuẩn về việc giảm thiểu các chất cặn bẩn như Cryptosporidium và giardia. Loại bỏ vi khuẩn Coliforms và Escherichia coli. Oxi hóa sắt, giảm lượng mangan, sunfua, chì trong nướcVị trí BAR T5; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương
396Quầy cửa mở có khay đựng bã cà phê (Khu quầy bar)5BA-14B1CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.4x0.6x0.8 mCấu tạo:+ Mặt quầy: Inox 304.#4 dày 1.0 mm, mặt quầy lót gỗ+ Giá dưới và giá giữa: Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Thân quầy : Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Chân quầy: Inox 304 ống D38 dày 1.0 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thépVị trí BAR T5; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương
397Quầy cửa mở(Khu quầy bar)5BA-151CáiKích thước: 575x220x385 mmCấu tạo:+ Trọng lượng: 13 Kg+ Công suất điện: 450 W+ Công suất: 7-9 kg/h+ Hộc chứa cà phê: 1.3kg+ Đĩa xay: 65 mm+ Vật liệu vỏ: Thép không gỉVị trí BAR T5; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương
398Máy xay cà phê (Khu quầy bar)5BA-15A1CáiCấu tạo:+ Hộc chứa hạt: 2 Kg+ Điện áp: 220V+ Công suất: 356W+ Hiệu suất xay: 3 – 5 Kg/h+ Lưỡi dao: 60 mm+ Trọng lượng: 9 KgVị trí BAR T5; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương
399Quầy cửa mở(Khu quầy bar)5BA-162CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.4x0.6x0.8 mCấu tạo:+ Mặt quầy: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Giá dưới và giá giữa: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Thân quầy: Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Chân quầy: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thépVị trí BAR T5; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương
400Quầy thu ngân(Khu quầy bar)5BA-171CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.6x0.6x0.8 mCấu tạo:+ Mặt quầy: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Giá dưới và giá giữa: Inox 304.#4 dày 0.8 mm.+ Thân quầy và cánh: Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Chân quầy: Inox 304 ống D38 dày 1.0 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thép+ Bản lề cửa mở bằng inox + Nam châm hút cửa, tay nắm cửa gấp liền với cánh+ Cụm ngăn kéo, thanh trượt ngăn kéo, khóa ngăn kéo bằng inox 304Vị trí BAR T5; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương
401Cân sàn(Khu giặt)LD-011CáiCấu tạo:+ Sàn cân 60cm x 70cm+ Đầu đọc hiển thị điện tửVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
402Máng và ghi thoát sàn(Khu giặt)LD-021CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.05x0.35x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy LaserVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
403Bàn 2 chậu(Khu giặt)LD-031CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.8x0.75x0.85 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Giằng chân: Inox 304 ống D25 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh: Inox 304 ống D38 dày 1.2mm, tăng cứng bằng lõi thép+ Vòi nước có 2 đường cấp nóng và lạnh+ Rốn thoát nước bằng nhựa D185Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
404Bàn không giá dưới(Khu giặt)LD-051CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 0.8x0.75x0.85x0.1 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Gân tăng cứng: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Giằng chân: Inox 304 ống D25 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thépVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
405Máy giặt có chế độ sấy(Khu giặt)LD-071CáiMáy giặt: Máy giặt cửa trước+ Kiểu lồng giặt: Lồng Ngang+ Khối lượng giặt: 8 kg+ Chế độ giặt: 15 Chương trìnhMáy sấy: Cửa ngang+ Khối lượng sấy: 8.5Kg+ Công suất: 2250 W+ Kiểu sấy: Sấy thông hơiVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
406Chậu rửa mắt(Khu giặt)LD-091CáiCấu tạo:+ Chậu rửa loại treo trên tường.+ Chất liệu: Inox 304+ Đường kính bồn: 30cmVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
407Xe chở vải ướt(Khu giặt)LD-114CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.71x0.71x0.75 mCấu tạo:+ Thùng chở đồ ướt: Inox 304 dày 1.2 mm+ Bánh xe D125, 2 bánh có phanh 2 bánh không phanhVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
408Giá phẳng 4 tầng(Khu giặt)LD-12A1CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.22x0.52x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giáVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
409Máy giặt 70Kg(Khu giặt)LD-131CáiCấu tạo:+ Công suất: 70 Kg+ Dung tích thùng giặt: 674 L+ Công suất điện: 1.38 Kw+ Gia nhiệt hơiVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
410Máy giặt 50Kg(Khu giặt)LD-141CáiCấu tạo:+ Công suất: 50 Kg+ Dung tích thùng giặt: 515 L+ Công suất điện: 1.12 Kw+ Gia nhiệt hơiVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
411Máy giặt 30Kg(Khu giặt)LD-151CáiCấu tạo:+ Công suất: 30 Kg+ Dung tích thùng giặt: 320 L+ Công suất điện: 0.82 Kw+ Gia nhiệt hơiVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
412Máy sấy 70 Kg(Khu giặt)LD-161CáiCấu tạo:+ Công suất: 70Kg+ Dung tích thùng sấy: 1419L+ Công suất điện: 3.8Kw+ Gia nhiệt hơiVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
413Máy sấy 50 Kg(Khu giặt)LD-171CáiCấu tạo:+ Công suất: 50Kg+ Dung tích thùng sấy: 1008L+ Công suất điện: 2.7 Kw+ Gia nhiệt hơiVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
414Máy sấy 30 Kg(Khu giặt)LD-181CáiCấu tạo:+ Công suất: 30Kg+ Dung tích thùng sấy: 645L+ Công suất điện: 2Kw+ Gia nhiệt hơiVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
415Máng và ghi thoát sàn(Khu giặt)LD-191CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.35x0.35x0.17 mCấu tạo:+ Vật liệu: Inox 304+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy LaserVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
416Máng và ghi thoát sàn(Khu giặt)LD-201CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.35x0.35x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy LaserVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
417Máng và ghi thoát sàn(Khu giặt)LD-211CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.35x0.35x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy LaserVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
418Xe chở đồ sạch(Khu giặt)LD-223CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.8x0.6x0.85 mCấu tạo:+ Khung viền: Inox 304 ống D25 dày 1.2 mm+ Thanh nan: Inox 304 ống D22 dày 1.2+ Bánh xe: D125 (có phanh và không có phanh)Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
419Xe chở ga trải giường(Khu giặt)LD-231CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao:3.0x0.7x0.85 mCấu tạo:+ Khung viền: Inox 304 ống D25 dày 1.2 mm+ Thanh nan: Inox 304 ống D22 dày 1.2+ Bánh xe: D125 (có phanh và không có phanh)Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
420Máy là lô(Khu giặt)LD-241CáiCấu tạo:+ Chiều dài lô: 3300 mm+ Đường kính lô: 800 mm+ Số lô: 1+ Tốc độ là: 1-10 m/ph+ Công suất điện: 1.5 Kw+ Gia nhiệt hơiVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
421Bàn không giá dưới di động(Khu giặt)LD-261CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 2.5x0.75x0.85 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Gân tăng cứng: Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.0 mm+ Giằng chân: Inox 304 ống D22 dày 1.0 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thépVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
422Thanh treo quần áo(Khu giặt)LD-274CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.2x0.4x1.5 mCấu tạo:+ Khung: Inox 304 ống D32 dày 1.2 mm+ Thanh treo: Inox 304 ống D25 dày 1.2 mm+ Bánh xe: D125, 2 bánh có phanh 2 bánh không phanhVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
423Chụp hút(Khu giặt)LD-281CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 10.5x11x0.3 mCấu tạo:+ Thân bằng Inox 304.#4 dày 0.6 mm+ Hồi bằng Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Cổ hút : Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Đèn chiếu sáng có chụp bảo vệ dạng lưới+ Phin lọc bằng inox 430BAVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
424Máy là ống(Khu giặt)LD-301CáiCấu tạo:+ Áp suất hơi nước khi làm việc: 4 - 5 bar+ Áp suất khí nén khi làm việc: 6 - 7 bar+ Lượng khí nén tiêu thụ: 40 L/phút+ Lượng hơi nước tiêu thụ: 12 – 20 Kg/giờVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
425Là ép(Khu giặt)LD-321CáiCấu tạo:+ Mặt ép trên mạ nickel chất lượng cao+ Điện áp: 220V/1Ph/50HzVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
426Bàn cầu là hút chân không(Khu giặt)LD-332CáiCấu tạo:+ Bàn hút chân không chuyên nghiệp. Mặt bàn rộng, có điện trở gia nhiệt có thể điều chỉnh nhiệt độ. Chuyển đổi hút chân không giữa mặt bàn và tay ủi+ Kích thước bàn ủi: 1.3x0.8 mVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
427Máng và ghi thoát sàn(Khu giặt)LD-341CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.35x0.35x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy LaserVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
428Máng và ghi thoát sàn(Khu giặt)LD-351CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.35x0.35x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy LaserVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
429Máy hút chân không(Khu giặt)LD-361CáiCông suất: 1 1/2 HPVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
430Máy nén khí kèm bộ sấy khí(Khu giặt)LD-371CáiCấu tạo:+ Công suất: 4 Kw+ Lưu lượng : 767 L/phút+ Điện áp sử dụng: 380 V+ Tốc độ quay puly đầu nén: 875 vòng/phút+ Số xi lanh đầu nén: 3+ Dung tích bình chứa: 155 LVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
431Máng và ghi thoát sàn(Khu giặt)LD-381CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.35x0.35x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy LaserVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
432Thanh treo quần áo(Khu giặt)LD-393CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.2x0.4x1.5 mCấu tạo:+ Khung: Inox 304 ống D32 dày 1.2 mm+ Thanh treo: Inox 304 ống D25 dày 1.2 mm+ Bánh xe: D125, 2 bánh có phanh 2 bánh không phanhVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
433Giá phẳng 4 tầng(Khu giặt)LD-403CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.2x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giáVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
434Quầy có hộc để tài liệu(Khu giặt)LD-411CáiKích thước 1.435x0.75 (m)Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
435Đèn diệt côn trùng(Khu giặt)LD-421CáiCấu tạo:+ Công suất: 30W + Độ phủ: 80m2+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz+ Miếng dán: 1 x I N F 3 0 9Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
436Thanh treo quần áo (Phòng đồng phục)UN-012CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.2x0.4x1.5 mCấu tạo:+ Khung: Inox 304 ống D32 dày 1.2 mm+ Thanh treo: Inox 304 ống D25 dày 1.2 mm+ Bánh xe: D125, 2 bánh có phanh 2 bánh không phanhVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
437Thanh treo quần áo băng tải(Phòng đồng phục)UN-021CáiKích thước : 1420(W)*2700(L)*2680(H)Cấu tạo:+ Mỗi lớp có 200 móc treo, 2 lớp thẳng hàng+ Điều khiển bằng tayVị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
438Quầy 1 chậu có ngăn kéo rác (Khu Poolbar)PBA-011CáiKích thước Rộng x Sâu: 0.45x0.5 mCấu tạo:+ Mặt quầy: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Thân quầy: Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Chân quầy: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thépVị trí POOL BAR; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
439Tủ giữ lạnh chai 3 cánh kính(Khu Poolbar)PBA-021CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.35x0.52x0.9 mCấu tạo:+ Dung tích: 320 L+ Số giá đựng: 6+ Nhiệt độ: 0 - 8°C+ Điện áp: 220V/1Ph/50HzVị trí POOL BAR; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
440Quầy cửa mở(Khu Poolbar)PBA-031CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.2x0.4x1.5 mCấu tạo:+ Mặt quầy: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Giá dưới và giá giữa: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Thân quầy : Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Chân quầy: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thépVị trí POOL BAR; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
441Quầy trưng bày kem(Khu Poolbar)PBA-041CáiKích thước:1350 x 1125 x 1300 mm, kích thước khay 360 x 250 x 80 mmCấu tạo:+ Số khay: 8+ Điện áp: 220V/1Ph/50HzVị trí POOL BAR; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
442Thiết bị rửa muỗng kem(Khu Poolbar)PBA-051Cái+ Áp suất: 1.38 – 8.62 barVị trí POOL BAR; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
443Thùng đá drop-in(Khu Poolbar)PBA-061CáiCấu tạo:+ Thùng trong: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Thùng ngoài: Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Cánh trên: Inox 304.#4 dày 1.5 mm+ Cánh dưới: Mika dày 5 mm+ Vách ngăn: Inox 304.#4 dày 1.0 mmVị trí POOL BAR; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
444Lọc nước cho máy làm đá(Khu Poolbar)PBA-071CáiCấu tạo:+ Lưu lượng: 10.5 L/ph+ Diệt khuẩn bằng tia UV+ Giảm các chất cặn bẩn có kích thước nhỏ tới 5 micron bằng màng mỏng PP. Đạt tiêu chuẩn về việc giảm thiểu các chất cặn bẩn như Cryptosporidium và giardia. Loại bỏ vi khuẩn Coliforms và Escherichia coli. Oxi hóa sắt, giảm lượng mangan và sunfua, chì trong nướcVị trí POOL BAR; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
445Máy làm đá(Khu Poolbar)PBA-081CáiCấu tạo:+ Công suất làm đá: 45 Kg/ 24h+ Dung tích thùng đá: 20 Kg + Công suất điện: 450 W+ Điện áp: 220V/1Ph/50HzVị trí POOL BAR; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
446Chậu drop-in(Khu Poolbar)PBA-091CáiCấu tạo:+ Mặt chậu: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Vòi nước có 2 đường cấp nóng lạnh+ Rốn thoát nước Inox D38Vị trí POOL BAR; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
447Máy xay sinh tố(Khu Poolbar)PBA-101CáiCấu tạo:+ Công suất: 1200W+ Dung tích: 1.5L+ Vật liệu cối xay: Polycarbonate + Công suất động cơ: 3HP+ Cấu tạo vỏ: Nhựa ABSVị trí POOL BAR; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
448Máy vắt cam(Khu Poolbar)PBA-111CáiCấu tạo:+ Công suất vắt: 30 L/h+ Công suất điện 130W+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz+ Số vòng vắt: 1500-1800 vòng /phútVị trí POOL BAR; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
449Quầy cửa mở(Khu Poolbar)PBA-121CáiKích thước: Rộng x Sâu: 0.45x0.5 mCấu tạo:+ Mặt quầy: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Giá dưới và giá giữa: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Thân quầy : Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Chân quầy: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thépVị trí POOL BAR; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
450Máy xay cà phê(Khu Poolbar)PBA-131CáiKích thước: 575x220x385 mmCấu tạo:+ Trọng lượng: 13 Kg+ Công suất điện: 450 W+ Công suất: 7-9 kg/h+ Hộc chứa cà phê: 1.3kg+ Đĩa xay: 65 mm+ Vật liệu vỏ: Thép không gỉVị trí POOL BAR; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
451Tủ giữ lạnh chai 3 cánh kính(Khu Poolbar)PBA-141CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.35x0.52x0.9 mCấu tạo:+ Dung tích: 320 L+ Số giá đựng: 6+ Nhiệt độ: 0 đến +8°C+ Điện áp: 220V/1Ph/50HzVị trí POOL BAR; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
452Máy pha cà phê(Khu Poolbar)PBA-151CáiCấu tạo:+ Công suất: 200 – 300 ly cà phê 1 ngày+ Nồi hơi: 11.5 L+ Định lượng: Tự động+ Công suất điện: 4800W+ Điệp áp: 220V/1Ph/50HzVị trí POOL BAR; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
453Quầy có ngăn kéo(Khu Poolbar)PBA-161CáiKích thước Rộng x Sâu: 0.45x0.5 mCấu tạo:+ Mặt quầy: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Giá dưới và giá giữa: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Thân quầy : Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Chân quầy: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thépVị trí POOL BAR; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
454Lọc nước cho máy pha cà phê(Khu Poolbar)PBA-171CáiCấu tạo:+ Lưu lượng: 13.3 L/ph+ Giảm các chất cặn bẩn có kích thước nhỏ tới 5 micron bằng màng mỏng PP. Loại bỏ vi khuẩn. Oxit sắt, giảm lượng mangan và sunfua, chì trong nướcVị trí POOL BAR; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
455Giá lỗ 4 tầng(Khu Poolbar)PPA-011CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.06x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giáVị trí POOL BAR; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
456Máy rửa ly dưới quầy(Khu Poolbar)PPA-021CáiKích thước: 595x650x830 mmCấu tạo:+ Vỏ:Inox+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz+ Tổng công suất tiêu thụ điện: 5.5 kW+ Công suất rửa: 560 đĩa /1h, (35 rổ/giờ)Vị trí POOL BAR; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
457Vòi phun tráng(Khu Poolbar)PPA-031CáiVòi bắt bàn có vòi phụVị trí POOL BAR; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
458Máng và ghi thoát sàn(Khu Poolbar)PPA-042CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao:0.35x0.35x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy LaserVị trí POOL BAR; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
459Giá treo tường để rổ(Khu Poolbar)PPA-052CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao:0.75x0.4x0.25 mVật liệu:+ Mặt giá: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Conson đỡ giá: Inox 304.#4 dày 1.5 mmVị trí POOL BAR; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
460Thùng rác di động(Khu Poolbar)PPA-061CáiCấu tạo:+ Dung tích: 75.7 L+ Vật liệu: PE+ Gồm: Thùng, nắp và đế di độngVị trí POOL BAR; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
461Bàn 1 chậu có lỗ xả rác(Khu Poolbar)PPA-071CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.8x0.6x0.85 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Giằng chân: Inox 304 ống D25 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh: Inox 304 ống D38 dày 1.2mm, tăng cứng bằng lõi thép+ Vòi nước có 2 đường cấp nóng và lạnh+ Rốn thoát nước bằng nhựa D185Vị trí POOL BAR; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
462Chậu rửa tay(Khu Poolbar)PPA-081CáiCấu tạo:+ Đường kính chậu: 305 mm+ Chiều cao thành sau: 240 mm+ Công suất: 6 L/ph+ Vòi nóng lạnhVị trí POOL BAR; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
463Đèn diệt côn trùng(Khu Poolbar)PPA-091CáiCấu tạo:+ Công suất: 30W + Độ phủ: 80m2+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz+ Miếng dán: 1 x I N F 3 0 9Vị trí POOL BAR; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
464Bàn 1 chậu(Khu Poolbar)PPA-101CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.9x0.6x0.85 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Giằng chân: Inox 304 ống D25 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh: Inox 304 ống D38 dày 1.2mm, tăng cứng bằng lõi thép+ Vòi nước có 2 đường cấp nóng và lạnh+ Rốn thoát nước bằng nhựa D185Vị trí POOL BAR; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
465Thùng rác di động(Khu Poolbar)PPA-111CáiCấu tạo:+ Dung tích: 75.7 L+ Vật liệu: PE+ Gồm: Thùng, nắp và đế di độngVị trí POOL BAR; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
466Bếp từ đơn đặt bàn(Khu Poolbar)PPA-121CáiCấu tạo:+ Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.41x0.48x0.21 m+ Công suất: 3.5 Kw+ Điệp áp: 220V/1Ph/50HzVị trí POOL BAR; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
467Máy làm bánh Waffle(Khu Poolbar)PPA-131CáiKích thước: 305 x 510 x 310 mmCấu tạo:+ Mặt nướng: Ø185 mm+ Chiều dày mặt nướng: 26 mm+ Công suất: 3 phút / cái+ Công suất: 1.6 Kw+ Điện áp: 220V/1Ph/50HzVị trí POOL BAR; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
468Máy làm bánh Crepe(Khu Poolbar)PPA-141CáiKích thước bánh: Ø 350 mmCấu tạo:+ Công suất: 3000 W+ Điện áp: 220V/1Ph/50HzVị trí POOL BAR; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
469Bàn trữ mát 3 cánh(Khu Poolbar)PPA-151CáiKích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.795x0.75x0.85 mCấu tạo:+ Dung tích: 417 L+ Số ngăn tủ: 3+ Nhiệt độ: -2 đến +8°C+ Điện áp: 220V/1Ph/50HzVị trí POOL BAR; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
470Nướng panini(Khu Poolbar)PPA-161CáiKích thước bề mặt nấu: 360 x 240 mmCấu tạo:+ Công suất điện: 3 Kw+ Điện áp: 220V/1Ph/50HzVị trí POOL BAR; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
471Máy nướng bánh mỳ(Khu Poolbar)PPA-171CáiCấu tạo: + Công suất: 100 - 300 cái/giờ+ Trọng lượng: 19 Kg+ Vật liệu: Inox 304+ Công suất điện: 1.9 Kw+ Điện áp: 220V/1Ph/50HzVị trí POOL BAR; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương.
472Cung cấp, lắp đặt; chuyển giao công nghệ; nghiệm thu bàn giao cho nhà vận hành dự án1Trọn góiCho toàn bộ hệ thống; theo hồ sơ thiết kế, thuyết minh, chỉ dẫn kỹ thuật - Spec của gói thầuLắp đặt theo hồ sơ bản vẽ thiết kế chi tiết được phê duyệt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là các hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị bếp và tối thiểu có 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị bếp cho dự án khách sạn/ khu nghỉ dưỡng/ bệnh viện.- Thời gian tính hợp đồng tương tự là thời gian từ năm 2019 đến nay và tính từ ngày ký hợp đồng. Nhà thầu phải cung cấp Bản chụp chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: ≤ 24 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý - Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng/ Cơ khí.32
2 Cán bộ cung cấp hàng hóa, lắp đặt 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng/ Cơ khí/ cấp thoát nước.21
3 Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kinh tế hoặc Tài chính.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->