Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị bếp (khách sạn, nhà nhân viên) và thiết bị giặt là
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220612138-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Viglacera Vân Hải |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị bếp (khách sạn, nhà nhân viên) và thiết bị giặt là |
| Số hiệu KHLCNT | 20220455720 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có, vốn vay và vốn huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-04 22:36:00 đến ngày 2022-06-25 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,856,561,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là các hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị bếp và tối thiểu có 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị bếp cho dự án khách sạn/ khu nghỉ dưỡng/ bệnh viện.- Thời gian tính hợp đồng tương tự là thời gian từ năm 2019 đến nay và tính từ ngày ký hợp đồng. Nhà thầu phải cung cấp Bản chụp chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: ≤ 24 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý - Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng/ Cơ khí. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ cung cấp hàng hóa, lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng/ Cơ khí/ cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kinh tế hoặc Tài chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Viglacera Vân Hải |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị bếp (khách sạn, nhà nhân viên) và thiết bị giặt là Đầu tư xây dựng khu du lịch sinh thái cao cấp Vân Hải 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có, vốn vay và vốn huy động |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu scan Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết hàng hoá, thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100% và được xuất xưởng từ năm 2021 trở lại đây; - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu; - Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của thiết bị, hàng hóa dự thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | > 03 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: ≤ 24 giờ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần Viglacera Vân Hải.
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Khu du lịch sinh thái cao cấp Vân Hải.
Địa chỉ: Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh.
- Điện thoại: 02033825073; Fax: 02033623603; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Hội đồng quản trị Công ty cổ phần Viglacera Vân Hải. - Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh. - Điện thoại: 02033825073; Fax: 02033623603 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án khu du lịch sinh thái cao cấp Vân Hải - Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh. - Điện thoại: 02033825073; Fax: 02033623603 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án khu du lịch sinh thái cao cấp Vân Hải - Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh. - Điện thoại: 02033825073; Fax: 02033623603 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Pallet để hàng (Khu nhập hàng) | RE-01 | 2 | Cái | Cấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Chịu lực lên tới 450 Kg. | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 2 | Cân sàn(Khu nhập hàng) | RE-02 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Sàn cân 60cm x 70cm+ Đầu đọc hiển thị điện tử | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 3 | Bàn 2 chậu (Khu nhập hàng) | RE-03 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 1.8x0.75x0.85x0.1mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Giằng chân: Inox 304 ống D25 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm, tăng cứng bằng lõi thép+ Vòi nước có 2 đường cấp nóng và lạnh+ Rốn thoát nước bằng nhựa D185 | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 4 | Thùng rác di động (Khu nhập hàng) | RE-04 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Dung tích: 75.7 L+ Vật liệu: PE+ Gồm: thùng, nắp và đế di động | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 5 | Máng và ghi thoát sàn(Khu nhập hàng) | RE-05 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.05x0.35x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy Laser | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 6 | Giá lỗ 4 tầng(Khu nhập hàng) | RE-06 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.22x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giá | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 7 | Vòi xịt sàn(Khu nhập hàng) | RE-07 | 1 | Cái | + Chiều dài ống: 15 m+ Đường kính ngoài ống: 13 mm+ Vòi có thể điều chỉnh dài ngắn | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 8 | Chậu rửa tay (Khu nhập hàng) | RE-08 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Mặt chậu: Inox 304.# dày 1.0 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Thành: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Kích thước chậu: 350x350x200 mm+ Phụ kiện gồm: Vòi, thoát chậu, nắp đậy, đường ống thoát nước kết nối với ống chờ của xây dựng+ Rốn thoát nước bằng nhựa D38 có đường thoát tràn | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 9 | Xe chở hàng (Khu nhập hàng) | RE-09 | 2 | Cái | Cấu tạo:+ Mặt giá: Inox 304.#4 dày 1.5 mm+ Tay đẩy: Inox 304 ống D32 dày 1.2mm+ Khung: Inox hộp 20x40 dày 1.2mm+ Thành chắn: Inox 304 đặc D8+ Bánh xe: D150+ Chặn góc nhựa chống va đập | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 10 | Đèn diệt côn trùng (Khu nhập hàng) | RE-10 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Công suất: 30W + Độ phủ: 80m2+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz+ Miếng dán: 1 x I N F 3 0 9 | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 11 | Giá lỗ 4 tầng (Kho hóa chất) | HC-01 | 3 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.52x0.53x1.6 (m)+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giá. | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 12 | Giá lỗ 4 tầng (Kho hóa chất) | HC-02 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.37x0.53x1.6 (m)+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giá. | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 13 | Thoát sàn nhỏ(Phòng hygiene lab) | HYG-04 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.35x0.35x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy Laser | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 14 | Bàn 1 chậu(Phòng hygiene lab) | HYG-05 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 1.28x0.75x0.85x0.1mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Giằng chân: Inox 304 ống D25 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh: Inox 304 ống D38 dày 1.2mm, tăng cứng bằng lõi thép+ Vòi nước có 2 đường cấp nóng và lạnh+ Rốn thoát nước bằng nhựa D185 | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 15 | Tủ trữ mát 2 cánh(Phòng hygiene lab) | HYG-06 | 1 | Cái | + Dung tích: 270 L+ Số kệ chứa: 3+ Nhiệt độ: 0°C đến +10°C+ Điện áp: 220V/1ph/50Hz | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 16 | Đèn diệt côn trùng(Kho rác) | GA-01 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Công suất: 30W + Độ phủ: 80m2+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz+ Miếng dán: 1 x I N F 3 0 9 | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 17 | Giá thanh để thùng rác(Kho rác) | GA-02 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Mặt giá: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Conson đỡ giá: Inox 304.#4 dày 1.5 mm | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 18 | Máng và ghi thoát sàn(Kho rác) | GA-04 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao : 1.9x1.05x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy Laser | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 19 | Vòi cao áp rửa thùng rác(Kho rác) | GA-05 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz+ Áp lực tối đa: 225 Bar+ Lưu lượng: 650 L/h+ Công suất điện: 3.2 Kw+ Chiều dài cáp điện: 5 m | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 20 | Máng và ghi thoát sàn(Kho rác) | GA-07 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.05x0.35x.0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy Laser | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 21 | Vòi xịt sàn(Kho rác) | GA-12 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Chiều dài ống: 10.5 m+ Đường kính ngoài ống: 13 mm+ Vòi có thể điều chỉnh dài ngắn+ Vòi bắt tường khung trục xoay | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 22 | Chậu rửa tay (Kho rác) | GA-13 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Mặt chậu: Inox 304.# dày 1.0 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Thành: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Kích thước chậu: 350x350x200 mm+ Phụ kiện gồm: Vòi, thoát chậu, nắp đậy, đường ống thoát nước kết nối với ống chờ của xây dựng+ Rốn thoát nước bằng nhựa D38 có đường thoát tràn | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 23 | Bộ lọc và khử trùng không khí (Kho rác) | GA-14 | 1 | Bộ | Kích thước: 172x54x137 mm, kiểu gắn tườngCấu tạo:+ Lượng ozone lớn nhất: 20 mg/h, có điều chỉnh lượng ozone phù hợp+ Vỏ: Nhựa Polycarbonate+ Điện áp: 110-240 VAC+ Công suất điện: | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 24 | Máng và ghi thoát sàn(Kho rác) | GA-15 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.05x0.35x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy Laser | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 25 | Giá lỗ 4 tầng(Kho rác) | GA-17 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.91x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giá | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 26 | Giá lỗ 4 tầng(Kho rác) | GA-18 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.525x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giá | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 27 | Giá lỗ 4 tầng(Kho rác) | GA-19 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao:1.22x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giá | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 28 | Giá lỗ 4 tầng (Kho đồ uống) | BS-01 | 2 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.06x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giá | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 29 | Tủ trữ mát 2 cánh kính (Kho đồ uống) | BS-02 | 2 | Cái | Cấu tạo:+ Dung tích: 1200 L+ Số ngăn tủ: 8+ Nhiệt độ: -2°C đến +8°C+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 30 | Giá lỗ 4 tầng (Kho đồ uống) | BS-03 | 3 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.22x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giá | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 31 | Giá lỗ 4 tầng(Kho đồ uống) | BS-04 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.22x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giá | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 32 | Giá lỗ 4 tầng(Kho tổng) | GS-01 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.06x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giá | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 33 | Giá lỗ 4 tầng(Kho tổng) | GS-02 | 2 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.525x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giá | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 34 | Giá lỗ 4 tầng(Kho tổng) | GS-03 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.525x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giá | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 35 | Giá lỗ 4 tầng (Kho tổng) | GS-04 | 7 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.22x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giá | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 36 | Giá lỗ 4 tầng(Kho tổng) | GS-05 | 5 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.06x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giá | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 37 | Giá lỗ 4 tầng(Kho tổng) | GS-06 | 3 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.91x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giá | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 38 | Giá lỗ 4 tầng(Kho tổng) | GS-07 | 2 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.525x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giá | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 39 | Giá lỗ 4 tầng(Kho tổng) | GS-08 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.37x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giá | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 40 | Giá lỗ 4 tầng(Kho tổng) | GS-09 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.06x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giá | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 41 | Đèn diệt côn trùng(Kho tổng) | GS-10 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Công suất: 30W + Độ phủ: 80m2+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz+ Miếng dán: 1 x I N F 3 0 9 | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 42 | Lọc nước cho máy làm đá(Khu làm đá) | IM-01 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Lưu lượng: 13.3 L/ph.+ Diệt khuẩn bằng tia UV+ Giảm các chất cặn bẩn có kích thước nhỏ tới 5 micron bằng màng mỏng PP, loại bỏ vi khuẩn. Oxi hóa sắt, giảm lượng mangan và sunfua, chì trong nước | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 43 | Máy làm đá(Khu làm đá) | IM-02 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Công suất làm đá: 110-120 Kg /24 giờ+ Trọng lượng: 45 Kg+ Công suất điện: 500 W. + Điện áp: 220V/1P/50Hz | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 44 | Thùng đá cho máy làm đá(Khu làm đá) | IM-03 | 1 | Cái | Thùng đá 129 Kg | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 45 | Máng và ghi thoát sàn(Khu làm đá) | IM-04 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.35x0.35x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy Laser | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 46 | Vòi xịt sàn (Khu sơ chế rau củ) | VE-01 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Chiều dài ống: 15 m+ Đường kính ngoài ống: 13 mm+ Vòi có thể điều chỉnh dài ngắn | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 47 | Chậu rửa tay(Khu sơ chế rau củ) | VE-02 | 1 | Cái | Kích thước chậu: 350x350x200 mmCấu tạo:+ Mặt chậu: Inox 304.# dày 1.0 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Thành chậu: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Phụ kiện gồm: Vòi, thoát chậu, nắp đậy, đường ống thoát nước kết nối với ống chờ của xây dựng+ Rốn thoát nước bằng nhựa D38 có đường thoát tràn | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 48 | Bộ lọc và khử trùng không khí (Khu sơ chế rau củ) | VE-03 | 1 | Cái | Kích thước: 172x54x137 mm, kiểu gắn tườngCấu tạo:+ Lượng ozone lớn nhất: 20 mg/h, có điều chỉnh lượng ozone phù hợp+ Vỏ: Nhựa Polycarbonate+ Điện áp: 110-240 VAC+ Công suất điện: | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 49 | Thùng rác di động (Khu sơ chế rau củ) | VE-05 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Dung tích: 75.7 L+ Vật liệu: PE+ Gồm: Thùng, nắp và đế di động | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 50 | Bàn 2 chậu(Khu sơ chế rau củ) | VE-06 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 1.8x0.75x0.85x0.1mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Giằng chân: Inox 304 ống D25 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh: Inox 304 ống D38 dày 1.2mm, tăng cứng bằng lõi thép+ Vòi nước có 2 đường cấp nóng và lạnh. + Rốn thoát nước bằng nhựa D185 | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 51 | Máng và ghi thoát sàn(Khu sơ chế rau củ) | VE-07 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.55x0.35x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy Laser | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 52 | Giá phẳng treo tường(Khu sơ chế rau củ) | VE-08 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 2.7x0.335x0.25 mCấu tạo:+ Mặt giá: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Conson đỡ giá: Inox 304.#4 dày 1.5 mm | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 53 | Bàn 1 chậu(Khu sơ chế rau củ) | VE-09 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 1.5x0.75x0.85x0.1mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Giằng chân: Inox 304 ống D25 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh: Inox 304 ống D38 dày 1.2mm, tăng cứng bằng lõi thép+ Vòi nước có 2 đường cấp nóng và lạnh. + Rốn thoát nước bằng nhựa D185 | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 54 | Máng và ghi thoát sàn(Khu sơ chế rau củ) | VE-10 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.05x0.35x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy Laser | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 55 | Bàn có giá dưới(Khu sơ chế rau củ) | VE-12 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 2.0x0.75x0.85x0.1 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Gân tăng cứng: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Giá dưới: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thép | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 56 | Bàn có giá dưới(Khu sơ chế rau củ) | VE-13 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 2.3x0.75x0.85x0.1mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Gân tăng cứng: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Giá dưới: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thép | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 57 | Máng và ghi thoát sàn chữ T(Khu sơ chế rau củ) | VE-15 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy Laser | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 58 | Kho mát rau củ(Khu sơ chế rau củ) | VE-16 | 1 | HT | Cấu tạo:+ Kích thước kho: 3.15x4.045x2.7 m. + Panel tường trần: Bọc tôn colorbond, dày 0.5mm+ Panel sàn: PU+ Phụ kiện lắp vỏ kho: Màn nhựa, đèn led, van cân bằng áp suất, đồng hồ nhiệt độ, chuông báo, nút chuông, gioăng cửa, điện trở sưởi + Hệ thống lạnh: Dàn ngưng giải nhiệt gió, nhiệt độ kho 2 độ C. | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 59 | Giá lỗ 4 tầng(Khu sơ chế rau củ) | VE-17 | 6 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.06x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giá | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 60 | Giá lỗ 4 tầng(Khu sơ chế rau củ) | VE-18 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.37x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giá | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 61 | Giá lỗ 4 tầng(Khu sơ chế rau củ) | VE-19 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.525x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giá | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 62 | Vòi xịt sàn(Khu sơ chế thịt) | ME-01 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Chiều dài ống: 15 m+ Đường kính ngoài ống: 13 mm+ Vòi có thể điều chỉnh dài ngắn | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 63 | Chậu rửa tay(Khu sơ chế thịt) | ME-02 | 1 | Cái | Kích thước chậu: Dài x Rộng x Sâu: 350x350x200 mmCấu tạo:+ Mặt: Inox 304.# dày 1.0 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Thành: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Phụ kiện gồm: Vòi, thoát chậu, nắp đậy, đường ống thoát nước kết nối với ống chờ của xây dựng+ Rốn thoát nước bằng nhựa D38 có đường thoát tràn | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 64 | Bộ lọc và khử trùng không khí(Khu sơ chế thịt) | ME-03 | 1 | Cái | Kích thước: 172x54x137 mm, kiểu gắn tườngCấu tạo:+ Lượng ozone lớn nhất: 20 mg/h, có điều chỉnh lượng ozone phù hợp+ Vỏ: Nhựa Polycarbonate+ Điện áp: 110-240 VAC+ Công suất điện: | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 65 | Máng và ghi thoát sàn(Khu sơ chế thịt) | ME-04 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.55x0.35x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy Laser | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 66 | Tủ sấy và diệt khuẩn dao(Khu sơ chế thịt) | ME-05 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Khả năng: 5-10 dao+ Thời gian: 0-120 phút+ Công suất: 0.015 Kw+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz+ Máy được khử trùng bằng công nghệ đèn UV diệt khuẩn hiệu quả cao | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 67 | Bàn 2 chậu(Khu sơ chế thịt) | ME-06 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 1.65x0.75x0.85x0.1 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Giằng chân: Inox 304 ống D25 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh: Inox 304 ống D38 dày 1.2mm, tăng cứng bằng lõi thép+ Vòi nước có 2 đường cấp nóng và lạnh+ Rốn thoát nước bằng nhựa D185 | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 68 | Giá phẳng treo tường(Khu sơ chế thịt) | ME-07 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.65x0.335x0.25 mCấu tạo:+ Mặt giá: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Conson đỡ giá: Inox 304.#4 dày 1.5 mm | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 69 | Bàn không giá dưới(Khu sơ chế thịt) | ME-08 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.745x0.75x0.85 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Gân tăng cứng: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Giằng chân: Inox 304 ống D25 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thép | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 70 | Thùng rác di động(Khu sơ chế thịt) | ME-09 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Dung tích: 75.7 L+ Vật liệu: PE+ Gồm: Thùng, nắp và đế di động | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 71 | Mảnh ghép nối(Khu sơ chế thịt) | ME-10 | 1 | Cái | + Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.5x0.3x0.25 m+ Vật liệu: Inox 304 | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 72 | Mảnh ghép nối(Khu sơ chế thịt) | ME-10A | 1 | Cái | + Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.285x0.75x0.25 m+ Vật liệu: Inox 304 | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 73 | Máng và ghi thoát sàn(Khu sơ chế thịt) | ME-11 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.05x0.35x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy Laser | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 74 | Bàn có giá dưới(Khu sơ chế thịt) | ME-14 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 2.0x0.75x0.85x0.1 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Gân tăng cứng: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Giá dưới: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thép | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 75 | Máy xay thịt(Khu sơ chế thịt) | ME-15 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Chất liệu hợp kim nhôm bóng+ Công suất: 25 Kg/10p+ Công suất điện: 735 W+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 76 | Bàn có giá dưới(Khu sơ chế thịt) | ME-16 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 2.3x0.75x0.85x0.1 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Gân tăng cứng: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Giá dưới: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thép | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 77 | Máng và ghi thoát sàn chữ T(Khu sơ chế thịt) | ME-18 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy Laser | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 78 | Kho mát thịt(Khu sơ chế thịt) | ME-19 | 1 | HT | Kích thước kho: 2,48x4.045x2.7 m.Cấu tạo:+ Panel tường trần: Bọc tôn colorbond, dày 0.5mm+ Panel sàn: PU+ Phụ kiện lắp vỏ kho: Màn nhựa, đèn led, van cân bằng áp suất, đồng hồ nhiệt độ, chuông báo, nút chuông, gioăng cửa, điện trở sưởi + Hệ thống lạnh: Dàn ngưng giải nhiệt gió, nhiệt độ kho 2 độ C | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 79 | Giá lỗ 4 tầng(Khu sơ chế thịt) | ME-20 | 4 | Cái | Kích thước: 1.06x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giá | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 80 | Giá lỗ 4 tầng(Khu sơ chế thịt) | ME-21 | 1 | Cái | Kích thước: 1.22x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giá | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 81 | Giá lỗ 4 tầng(Khu sơ chế thịt) | ME-22 | 2 | Cái | Kích thước: 0.91x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giá | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 82 | Kho đông thịt(Khu sơ chế thịt) | ME-23 | 1 | HT | Kích thước kho: 2,15x4.045x2.7 mCấu tạo+ Panel tường trần: Bọc tôn colorbond, dày 0.5mm+ Panel sàn: PU+ Phụ kiện lắp vỏ kho: Màn nhựa, đèn led, van cân bằng áp suất, đồng hồ nhiệt độ, chuông báo, nút chuông, gioăng cửa, điện trở sưởi + Hệ thống lạnh: Dàn ngưng giải nhiệt gió, nhiệt độ kho -22 độ C | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 83 | Giá lỗ 4 tầng(Khu sơ chế thịt) | ME-24 | 1 | Cái | Kích thước: 0.91x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giá | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 84 | Giá lỗ 4 tầng(Khu sơ chế thịt) | ME-25 | 2 | Cái | Kích thước: 1.37x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giá | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 85 | Giá lỗ 4 tầng (Khu sơ chế thịt) | ME-26 | 4 | Cái | Kích thước: 1.06x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giá | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 86 | Vòi xịt sàn(Khu sơ chế hải sản) | SE-01 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Chiều dài ống: 15 m+ Đường kính ngoài ống: 13 mm+ Vòi có thể điều chỉnh dài ngắn | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 87 | Máng và ghi thoát sàn chữ T(Khu sơ chế hải sản) | SE-01A | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy Laser | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 88 | Chậu rửa tay(Khu sơ chế hải sản) | SE-02 | 1 | Cái | Kích thước chậu: 350x350x200 mmCấu tạo:+ Mặt chậu: Inox 304.# dày 1.0 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Thành: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Phụ kiện gồm: Vòi, thoát chậu, nắp đậy, đường ống thoát nước kết nối với ống chờ của xây dựng+ Rốn thoát nước bằng nhựa D38 có đường thoát tràn | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 89 | Bộ lọc và khử trùng không khí(Khu sơ chế hải sản) | SE-02A | 1 | Cái | Kích thước: 172x54x137 mm, kiểu gắn tườngCấu tạo:+ Lượng ozone lớn nhất: 20 mg/h, có điều chỉnh lượng ozone phù hợp+ Vỏ: Nhựa Polycarbonate+ Điện áp: 110-240 VAC+ Công suất điện: | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 90 | Bàn 1 chậu sơ chế cá (Khu sơ chế hải sản) | SE-03 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 1.28x0.75x0.85x0.1mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Giằng chân: Inox 304 ống D25 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh: Inox 304 ống D38 dày 1.2mm, tăng cứng bằng lõi thép+ Vòi nước có 2 đường cấp nóng và lạnh+ Rốn thoát nước bằng nhựa D185 | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 91 | Tủ sấy và diệt khuẩn dao(Khu sơ chế hải sản) | SE-03A | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Khả năng: 5-10 dao+ Thời gian: 0-120 phút+ Công suất: 0.015 Kw+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz+ Máy được khử trùng bằng công nghệ đèn UV diệt khuẩn hiệu quả cao | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 92 | Máng và ghi thoát sàn(Khu sơ chế hải sản) | SE-04 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy Laser | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 93 | Bàn không giá dưới(Khu sơ chế hải sản) | SE-05 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 1.8x0.75x0.85x0.1 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Gân tăng cứng: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Giằng chân: Inox 304 ống D25 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thép | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 94 | Giá phẳng treo tường(Khu sơ chế hải sản) | SE-06 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 2.5x0.335x0.25 mCấu tạo:+ Mặt giá: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Conson đỡ giá: Inox 304.#4 dày 1.5 mm | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 95 | Thùng rác di động(Khu sơ chế hải sản) | SE-06A | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Dung tích: 75.7 L+ Vật liệu: PE+ Gồm: Thùng, nắp và đế di động | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 96 | Máng và ghi thoát sàn(Khu sơ chế hải sản) | SE-07 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.05x0.35x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy Laser | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 97 | Máy đóng gói chân không(Khu sơ chế hải sản) | SE-08 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Thanh hàn: 410 mm+ Công suất điện: 0.75 Kw+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 98 | Bàn có giá dưới(Khu sơ chế hải sản) | SE-09 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 2.0x0.75x0.85x0.1 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Gân tăng cứng: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Giá dưới: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thép | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 99 | Bàn có giá dưới(Khu sơ chế hải sản) | SE-10 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 2.3x0.75x0.85x0.1 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Gân tăng cứng: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Giá dưới: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thép | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 100 | Kho mát hải sản(Khu sơ chế hải sản) | SE-11 | 1 | HT | Kích thước kho: 3.32x4.65x2.7 mCấu tạo:+ Panel tường trần: Bọc tôn colorbond, dày 0.5mm+ Panel sàn: PU+ Phụ kiện lắp vỏ kho: Màn nhựa, đèn led, van cân bằng áp suất, đồng hồ nhiệt độ, chuông báo, nút chuông, gioăng cửa, điện trở sưởi + Hệ thống lạnh: Dàn ngưng giải nhiệt gió, nhiệt độ kho 2 độ C | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 101 | Giá lỗ 4 tầng(Khu sơ chế hải sản) | SE-13 | 2 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.525x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giá | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 102 | Giá lỗ 4 tầng(Khu sơ chế hải sản) | SE-14 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.06x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giá | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 103 | Giá lỗ 4 tầng(Khu sơ chế hải sản) | SE-15 | 2 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.525x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giá | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 104 | Kho đông hải sản(Khu sơ chế hải sản) | SE-16 | 1 | HT | Kích thước kho: 4.76x1.725x2.7 m. Cấu tạo:+ Panel tường trần: Bọc tôn colorbond, dày 0.5mm+ Panel sàn: PU+ Phụ kiện lắp vỏ kho: Màn nhựa, đèn led, van cân bằng áp suất, đồng hồ nhiệt độ, chuông báo, nút chuông, gioăng cửa, điện trở sưởi + Hệ thống lạnh: Dàn ngưng giải nhiệt gió, nhiệt độ kho -22 độ C | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 105 | Giá lỗ 4 tầng (Khu sơ chế hải sản) | SE-17 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.37x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giá | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 106 | Giá lỗ 4 tầng(Khu sơ chế hải sản) | SE-18 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.37x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giá | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 107 | Giá lỗ 4 tầng(Khu sơ chế hải sản) | SE-19 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.525x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giá | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 108 | Giá lỗ 4 tầng(Khu sơ chế hải sản) | SE-20 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.91x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giá | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 109 | Máng và ghi thoát sàn (Kho mát bơ sữa) | DA-01 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.05x0.35x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy Laser | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 110 | Kho mát bơ sữa | DA-02 | 1 | HT | Kích thước kho: 2.365x4.75x2.7 m. Cấu tạo:+ Panel tường trần: Bọc tôn colorbond, dày 0.5mm+ Panel sàn: PU+ Phụ kiện lắp vỏ kho: Màn nhựa, đèn led, van cân bằng áp suất, đồng hồ nhiệt độ, chuông báo, nút chuông, gioăng cửa, điện trở sưởi + Hệ thống lạnh: Dàn ngưng giải nhiệt gió, nhiệt độ kho 2 độ C | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 111 | Giá lỗ 4 tầng (Bếp Canteen) | CA-01 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.91x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giá | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 112 | Giá lỗ 4 tầng (Bếp Canteen) | CA-02 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.37x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giá | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 113 | Bếp thấp đôi dùng gas (Bếp Canteen) | CA-03 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 1.4x0.7x0.45x0.7 mCấu tạo:+ Công suất: 2x23000 Kcal/h+ Áp suất gas: 35-50 mbar+ Vỏ làm bằng inox+ Bếp có vòi cấp nước lạnh+ Chân có thể tăng chỉnh chiều cao | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 114 | Bếp Á đôi dùng gas (Bếp Canteen) | CA-04 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 1.5x0.75x0.85x0.3 mCấu tạo:+ Công suất bếp: 2x24000 Kcal/h+ Áp suất gas: 400 - 500 mbar+ Vỏ làm bằng inox+ Bếp có đường thoát nước và vòi cấp nước+ Chân có thể tăng chỉnh chiều cao | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 115 | Bàn trung gian kèm khung đỡ (Bếp Canteen) | CA-04A | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.35x0.75x0.8 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Thân và mặt điều khiển: Inox 304.#4 dày 0.6 mm | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 116 | Tủ hấp cơm dùng gas (Bếp Canteen) | CA-05 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.7x0.56x1.73 mCấu tạo:+ Vỏ làm bằng inox+ Công suất: 50 Kg/mẻ, kèm khay nấu bằng inox+ Cách nhiệt cánh cửa + Tiêu thụ gas: 16500 Kcal/h+ Áp suất gas: 35 mbar+ Hệ thống đánh lửa: Tia lửa điện+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz+ Chân có thể điều chiều cao | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 117 | Chụp hút (Bếp Canteen) | CA-06 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 4.3x1.1x0.5 mCấu tạo:+ Thân chụp: Inox 304.#4 dày 0.6 mm+ Hồi: Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Cổ hút : Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Đèn chiếu sáng có chụp bảo vệ dạng lưới+ Phin lọc bằng inox 430BA | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 118 | Máng và ghi thoát sàn (Bếp Canteen) | CA-07 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.05x0.35x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy Laser | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 119 | Bàn trữ mát 3 cánh (Bếp Canteen) | CA-08 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.795x0.75x0.85 mCấu tạo:+ Dung tích: 417 L+ Số ngăn tủ: 3+ Nhiệt độ: -2 đến +8°C+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 120 | Giá trên bàn 2 tầng (Bếp Canteen) | CA-09 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 3.22x0.33x0.75 mCấu tạo:+ Mặt giá: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Gân tăng cứng: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Chân giá: Inox 304 ống D32 dày 1.0 mm | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 121 | Bàn 1 chậu (Bếp Canteen) | CA-10 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.5x0.75x0.85 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.0 mm+ Giằng chân: Inox 304 ống D22 dày 1.0 mm+ Chân điều chỉnh: Inox 304 ống D38 dày 1.2mm, tăng cứng bằng lõi thép+ Vòi nước có 2 đường cấp nóng và lạnh + Rốn thoát nước bằng nhựa D185 | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 122 | Bàn có giá dưới (Bếp Canteen) | CA-11 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.09x0.75x0.85 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Gân tăng cứng: Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Giá dưới: Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.0 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thép | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 123 | Giữ nóng cơm (Bếp Canteen) | CA-12 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.6x0.75x0.85mCấu tạo:+ Vỏ làm bằng inox+ Dung tích thùng chứa: 40 L+ Điều khiển nhiệt độ: 30°C - 70°C+ Công suất: 1500W+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz+ Chân có thể tăng chỉnh chiều cao | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 124 | Máng và ghi thoát sàn (Bếp Canteen) | CA-13 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.35x0.35x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy Laser | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 125 | Kính chắn hắt hơi (Bếp Canteen) | CA-14 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 2.575x0.39x0.6 mCấu tạo:+ Khung: Inox 304 hộp 30x30, dày 0.8mm + Giá đỡ: Inox 304 dày 2.0 mm+ Mica trắng trong dày 10mm | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 126 | Giữ nóng thức ăn 4 khay GN (Bếp Canteen) | CA-15 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.5x0.75x0.85 mCấu tạo:+ Vỏ làm bằng inox+ Công suất: 4 khay GN+ Điều khiển nhiệt độ: 30°C - 70°C+ Công suất: 1500W+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz+ Chân có thể tăng chỉnh chiều cao | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 127 | Giữ nóng canh (Bếp Canteen) | CA-16 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.6x0.75x0.85 mCấu tạo:+ Vỏ làm bằng inox+ Dung tích thùng chứa: 40 L+ Điều khiển nhiệt độ: 30°C - 70°C+ Công suất: 1500W+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz+ Chân có thể tăng chỉnh chiều cao | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 128 | Bàn có giá dưới (Bếp Canteen) | CA-17 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.09x0.75x0.85 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Gân tăng cứng: Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Giá dưới: Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.0 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thép | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 129 | Bàn 2 chậu (Bếp Canteen) | CA-18 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 1.7x0.75x0.85x0.1 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.0 mm+ Giằng chân: Inox 304 ống D22 dày 1.0 mm+ Chân điều chỉnh: Inox 304 ống D38 dày 1.2mm, tăng cứng bằng lõi thép+ Vòi nước có 2 đường cấp nóng và lạnh + Rốn thoát nước bằng nhựa D185 | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 130 | Thanh treo dụng cụ (Bếp Canteen) | CA-19 | 1 | Cái | + Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.7x0.25x0.25 m+ Khung: Inox 304 hộp 30x30 dày 1.0 mm | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 131 | Máng và ghi thoát sàn (Bếp Canteen) | CA-20 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.05x0.35x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy Laser | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 132 | Giá lỗ 4 tầng (Bếp Canteen) | CA-21 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.525x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giá | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 133 | Giá lỗ 4 tầng (Bếp Canteen) | CA-22 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.22x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giá | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 134 | Thùng rác di động(Bếp Canteen) | CA-23 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Dung tích: 75.7 L+ Vật liệu: PE+ Gồm: Thùng, nắp và đế di động | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 135 | Bàn bát bẩn 1 chậu có lỗ xả rác (Bếp Canteen) | CA-24 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 2.275x0.9x870x0.1 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.# dày 1.0 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.0 mm+ Giằng chân: Inox 304 ống D22 dày 1.0 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thép+ Rốn thoát nước bằng nhựa D185 | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 136 | Vòi phun tráng không có vòi phụ (Bếp Canteen) | CA-25 | 1 | Cái | Vòi bắt thành | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 137 | Máy rửa bát đút gầm (Bếp Canteen) | CA-26 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Kích thước: 595x650x830 mm+ Vỏ: Inox+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz+ Công suất tiêu thụ điện: 5.5 Kw + Công suất rửa: 560 đĩa /1h, (35 rổ/giờ) | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 138 | Máng và ghi thoát sàn (Bếp Canteen) | CA-28 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.05x0.35x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy Laser | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 139 | Bàn bát sạch (Bếp Canteen) | CA-30 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 1.07x0.75x0.87x0.1mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Giá dưới: Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.0 mm+ Giằng chân: Inox 304 ống D22 dày 1.0 mm+ Ray trượt rổ: Inox 304.#4 dày 1.5 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thép | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 140 | Giá lỗ 4 tầng(Bếp Canteen) | CA-31 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 1.37x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giá | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 141 | Giá lỗ 4 tầng (Bếp Canteen) | CA-32 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 1.525x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giá | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 142 | Xe chở hàng (Khu nhập hàng) | REC-01 | 2 | Cái | Cấu tạo:+ Mặt giá: Inox 304.#4 dày 1.5 mm+ Tay đẩy: Inox 304 ống D32 dày 1.2 mm+ Khung : Inox hộp 20x40 dày 1.2mm+ Thành chắn: Inox 304 đặc D8+ Bánh xe: D150+ Chặn góc: Nhựa chống va đập | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 143 | Chậu rửa tay(Khu nhập hàng) | REC-02 | 1 | Cái | Kích thước chậu: 350x350x200 mmCấu tạo:+ Mặt chậu: Inox 304.# dày 1.0 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Thành chậu: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Phụ kiện gồm: Vòi, thoát chậu, nắp đậy, đường ống thoát nước kết nối với ống chờ của xây dựng+ Rốn thoát nước bằng nhựa D38 có đường thoát tràn | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 144 | Vòi xịt sàn(Khu nhập hàng) | REC-03 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Chiều dài ống: 15 m+ Đường kính ngoài ống: 13 mm+ Vòi có thể điều chỉnh dài ngắn | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 145 | Giá lỗ 4 tầng(Khu nhập hàng) | REC-04 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.525x0.53x1.6mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giá | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 146 | Pallet để hàng (Khu nhập hàng) | REC-05 | 2 | Cái | Cấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Chịu lực lên tới 450Kg | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 147 | Tủ trữ mát 2 cánh(Khu bếp bánh) | BK-01 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Dung tích: 600 L+ Số ngăn tủ: 2+ Nhiệt độ: -2 đến +8°C+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 148 | Máng và ghi thoát sàn(Khu bếp bánh) | BK-02 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.35x0.35x0.17mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy Laser | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 149 | Giá phẳng treo tường(Khu bếp bánh) | BK-03 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.5x0.4x0.6 mCấu tạo:+ Mặt giá: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Conson đỡ giá: Inox 304.#4 dày 1.5 mm | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 150 | Bàn 1 chậu(Khu bếp bánh) | BK-04 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 1.8x0.75x0.85x0.1 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.0 mm+ Giằng chân: Inox 304 ống D22 dày 1.0 mm+ Chân điều chỉnh: Inox 304 ống D38 dày 1.2mm, tăng cứng bằng lõi thép+ Vòi nước có 2 đường cấp nóng và lạnh + Rốn thoát nước bằng nhựa D185 | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 151 | Máy làm kem(Khu bếp bánh) | BK-05 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Chu kỳ: 2-5 L/ lần+ Công suất làm kem: 40 L/h+ Thể tích phễu: 2x5.8 L+ Xi lanh làm mát: 2x1.8 L+ Công suất điện: 4.6 Kw+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 152 | Bàn trữ mát 3 cánh(Khu bếp bánh) | BK-06 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.795x0.75x0.85 mCấu tạo:+ Dung tích: 417 L+ Số ngăn tủ: 3+ Nhiệt độ: -2 đến +8°C+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 153 | Bàn có giá dưới(Khu bếp bánh) | BK-07 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 1.4x0.75x0.85x0.1 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Gân tăng cứng: Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Giá dưới: Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.0 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thép | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 154 | Giá ra đồ(Khu bếp bánh) | BK-08 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.75x0.35x0.25 mCấu tạo:+ Mặt giá: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Conson đỡ giá: Inox 304.#4 dày 1.5 mm | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 155 | Chậu rửa tay(Khu bếp bánh) | BK-09 | 1 | Cái | Kích thước chậu: 350x350x200 mmCấu tạo:+ Mặt chậu: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Thành chậu: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Phụ kiện gồm: Vòi, thoát chậu, nắp đậy, đường ống thoát nước kết nối với ống chờ của xây dựng+ Rốn thoát nước bằng nhựa D38 có đường thoát tràn | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 156 | Đèn diệt côn trùng(Khu bếp bánh) | BK-10 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Công suất: 30W + Độ phủ: 80m2+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz+ Miếng dán: 1 x I N F 3 0 9 | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 157 | Máng và ghi thoát sàn chữ T (Khu bếp bánh) | BK-11 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy Laser | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 158 | Giá lỗ 4 tầng(Khu bếp bánh) | BK-12 | 2 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.06x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giá | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 159 | Giá lỗ 4 tầng(Khu bếp bánh) | BK-13 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.525x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giá | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 160 | Máng và ghi thoát sàn(Khu bếp bánh) | BK-14 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.05x0.53x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy Laser | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 161 | Kho mát bánh(Khu bếp bánh) | BK-15 | 1 | HT | Kích thước kho: 2.05x2.1x2.7 m. Cấu tạo:+ Panel tường trần: Bọc tôn colorbond, dày 0.5mm+ Panel sàn: PU+ Phụ kiện lắp vỏ kho: Màn nhựa, đèn led, van cân bằng áp suất, đồng hồ nhiệt độ, chuông báo, nút chuông, gioăng cửa, điện trở sưởi + Hệ thống lạnh: Dàn ngưng giải nhiệt gió, nhiệt độ kho 2 độ C | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 162 | Kho đông bánh(Khu bếp bánh) | BK-16 | 1 | HT | Kích thước kho: 1.45x2.1x2.7 mCấu tạo:+ Panel tường trần: Bọc tôn colorbond, dày 0.5mm+ Panel sàn: PU+ Phụ kiện lắp vỏ kho: Màn nhựa, đèn led, van cân bằng áp suất, đồng hồ nhiệt độ, chuông báo, nút chuông, gioăng cửa, điện trở sưởi + Hệ thống lạnh: Dàn ngưng giải nhiệt gió, nhiệt độ kho -22 độ C | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 163 | Giá lỗ 4 tầng(Khu bếp bánh) | BK-17 | 3 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.06x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giá | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 164 | Giá lỗ 4 tầng(Khu bếp bánh) | BK-18 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.525x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giá | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 165 | Giá lỗ 4 tầng(Khu bếp bánh) | BK-19 | 2 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.91x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giá | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 166 | Thùng rác di động(Khu bếp bánh) | BK-20 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Dung tích: 75.7 L+ Vật liệu: PE+ Gồm: Thùng, nắp và đế di động | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 167 | Thanh treo dụng cụ(Khu bếp bánh) | BK-21 | 2 | Cái | + Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.28x0.25x0.25 m+ Khung: Inox 304 hộp 30x30 dày 1.0 mm | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 168 | Bàn 2 chậu(Khu bếp bánh) | BK-22 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 2.3x0.75x0.85x0.1 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.0 mm+ Giằng chân: Inox 304 ống D22 dày 1.0 mm+ Chân điều chỉnh: Inox 304 ống D38 dày 1.2mm, tăng cứng bằng lõi thép+ Vòi nước có 2 đường cấp nóng và lạnh + Rốn thoát nước bằng nhựa D185 | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 169 | Vòi phun tráng có vòi phụ(Khu bếp bánh) | BK-23 | 1 | Cái | Vòi bắt bàn có vòi phụ | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 170 | Mảnh ghép nối (Khu bếp bánh) | BK-24 | 1 | Cái | + Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.45x0.75x0.25 m+ Vật liệu: Inox 304 | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 171 | Máng và ghi thoát sàn(Khu bếp bánh) | BK-24A | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.55x0.35x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy Laser | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 172 | Giá lỗ 4 tầng(Khu bếp bánh) | BK-25 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.37x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giá | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 173 | Giá lỗ 4 tầng(Khu bếp bánh) | BK-25A | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.525x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giá | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 174 | Máy trộn bột(Khu bếp bánh) | BK-27 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Dung tích tô trộn: 30 L+ Công suất bột khô: 6 Kg+ Công suất motor: 1 HP+ Điện áp: 380V/3Ph/50Hz | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 175 | Máy nhào bột(Khu bếp bánh) | BK-28 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Dung tích tô trộn: 50L + Công suất motor: 1 HP+ Điện áp: 380V/3Ph/50Hz | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 176 | Bàn 1 chậu(Khu bếp bánh) | BK-29 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 0.75x0.75x0.85x0.1 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.0 mm+ Giằng chân: Inox 304 ống D22 dày 1.0 mm+ Chân điều chỉnh: Inox 304 ống D38 dày 1.2mm, tăng cứng bằng lõi thép+ Vòi nước có 2 đường cấp nóng và lạnh + Rốn thoát nước bằng nhựa D185 | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 177 | Máy cán bột(Khu bếp bánh) | BK-30 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Băng tải: 430 x 2000 mm+ Con lăn: 88 x 435 mm+ Công suất motor: 1/2 HP | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 178 | Xe chở bột(Khu bếp bánh) | BK-31 | 4 | Cái | Cấu tạo:+ Dung tích: 81 L+ Tải trọng: 72.7 Kg + Vật liệu: PP, PC | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 179 | Bàn mặt đá không giá dưới (Khu bếp bánh) | BK-32 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 2.3x0.9x0.85 mCấu tạo:+ Mặt đá Granit+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.0 mm+ Giằng chân: Inox 304 ống D22 dày 1.0 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thép | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 180 | Giá treo trần 2 tầng(Khu bếp bánh) | BK-33 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 2.1x0.33x0.75 mCấu tạo:+ Mặt giá: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Gân tăng cứng dày 1.0 mm+ Chân giá: Inox 304 ống D32 dày 1.0 mm | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 181 | Xe chở khay bánh(Khu bếp bánh) | BK-34 | 1 | Cái | + Khung: Inox 304 hộp 25x25 dày 1.2 mm+ Nan trượt khay: Inox 304 dày 1.5 mm+ Bánh xe: D125 (có phanh và không có phanh)+ Bích chống va đập: D95 | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 182 | Bàn có giá dưới(Khu bếp bánh) | BK-35 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 1.09x0.75x0.85x0.1 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Gân tăng cứng: Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Giá dưới: Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.0 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thép | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 183 | Bếp từ đặt bàn(Khu bếp bánh) | BK-36 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.41x0.48x0.21 mCấu tạo:+ Công suất: 3.5 Kw+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 184 | Bếp chiên nhúng dùng điện đặt bàn (khu bếp bánh) | BK-37 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Thân: Inox, dễ dàng vệ sinh+ Công suất: 3.25 Kw+ Dung tích bát: 11 L+ Dung tích thùng chứa mỡ: 7 L+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 185 | Lò nướng 3 tầng 9 khay(Khu bếp bánh) | BK-38 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Công suất lò: 3 tầng, 9 khay+ Công suất điện: 27 Kw+ Điện áp: 380V/3Ph/50Hz+ Tay cầm cách điện an toàn+ Cửa sổ kính quan sát quá trình nướng | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 186 | Tủ ủ bột(Khu bếp bánh) | BK-39 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Thân tủ: Inox 304+ Công suất tủ: 18 khay+ Công suất điện: 1.7 Kw+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz+ Hệ điều khiển nhiệt và độ ẩm độc lập | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 187 | Chụp hút cho lò nướng bánh(Khu bếp bánh) | BK-40 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 2.7x1.4x0.25 mCấu tạo:+ Thân chụp: Inox 304.#4 dày 0.6 mm+ Hồi chụp: Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Cổ hút: Inox 304.#4 dày 0.8 mm | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 188 | Đèn diệt côn trùng (Khu chuẩn bị dao dĩa) | CP-01 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Công suất: 30W + Độ phủ: 80m2+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz+ Miếng dán: 1 x I N F 3 0 9 | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 189 | Máng và ghi thoát sàn chữ T (Khu chuẩn bị dao dĩa) | CP-02 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy Laser | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 190 | Xe phục vụ thức ăn 3 tầng(Khu chuẩn bị dao dĩa) | CP-03 | 1 | Cái | + Tải trọng: 120 Kg+ Vật liệu: PP | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 191 | Bàn 1 chậu(Khu chuẩn bị dao dĩa) | CP-04 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 1.6x0.75x0.85x0.1 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Giằng chân: Inox 304 ống D25 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh: Inox 304 ống D38 dày 1.2mm, tăng cứng bằng lõi thép+ Vòi nước có 2 đường cấp nóng và lạnh+ Rốn thoát nước bằng nhựa D185 | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 192 | Máng và ghi thoát sàn(Khu chuẩn bị dao dĩa) | CP-05 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.35x0.35x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy Laser | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 193 | Bình đun nước(Khu chuẩn bị dao dĩa) | CP-06 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Công suất đun nước: 49.5 L/h+ Điện áp: 220V+ Công suất: 2.85 – 3.36 Kw | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 194 | Lọc nước cho bình đun nước(Khu chuẩn bị dao dĩa) | CP-06.1 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Lưu lượng: 13.3 L/ph+ Diệt khuẩn bằng tia UV+ Giảm các chất cặn bẩn có kích thước nhỏ tới 5 micron bằng màng mỏng PP. Đạt tiêu chuẩn về việc giảm thiểu các chất cặn bẩn như Cryptosporidium và giardia Loại bỏ vi khuẩn Coliforms và Escherichia coli. Oxi hóa sắt, giảm lượng mangan và sunfua, chì trong nước | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 195 | Bàn có giá dưới(Khu chuẩn bị dao dĩa) | CP-07 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 1.6x0.75x0.85x0.1 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Gân tăng cứng: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Giá dưới: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thép | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 196 | Giá phẳng treo tường(Khu chuẩn bị dao dĩa) | CP-08 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.5x0.4x0.6 mCấu tạo:+ Mặt giá: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Conson đỡ giá: Inox 304.#4 dày 1.5 mm | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 197 | Chậu rửa tay(Khu chuẩn bị dao dĩa) | CP-10 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Mặt chậu: Inox 304.# dày 1.0 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Thành: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Kích thước chậu: 350x350x200 mm+ Phụ kiện gồm: Vòi, thoát chậu, nắp đậy, đường ống thoát nước kết nối với ống chờ của xây dựngRốn thoát nước bằng nhựa D38 có đường thoát tràn | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 198 | Máy làm đá viên kèm thùng đá(Khu làm đá) | IC-01 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Công suất max: 280 Kg/24h+ Dung tích thùng đá: 178 Kg + Công suất: 1600 W+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 199 | Lọc nước cho máy làm đá(Khu làm đá) | IC-01.1 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Lưu lượng: 13.3 L/ph+ Diệt khuẩn bằng tia UV+ Giảm các chất cặn bẩn có kích thước nhỏ tới 5 micron bằng màng mỏng PP, loại bỏ vi khuẩn. Oxi hóa sắt, giảm lượng mangan và sunfua, chì trong nước | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 200 | Máy làm đá vảy kèm thùng đá(Khu làm đá) | IC-02 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Công suất làm đá: 110-120 Kg/24 giờ+ Trọng lượng: 45 Kg+ Công suất điện: 500 W+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz+ Thùng đá: 129Kg | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 201 | Lọc nước cho máy làm đá(Khu làm đá) | IC-02.1 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Lưu lượng: 13.3 L/ph+ Diệt khuẩn bằng tia UV+ Giảm các chất cặn bẩn có kích thước nhỏ tới 5 micron bằng màng mỏng PP, loại bỏ vi khuẩn. Oxi hóa sắt, giảm lượng mangan và sunfua, chì trong nước | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 202 | Máng và ghi thoát sàn(Khu làm đá) | IC-03 | 2 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.55x0.35x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy Laser | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 203 | Xe chở đá(Khu làm đá) | IC-04 | 2 | Cái | Cấu tạo:+ Dung tích: 110 L+ Tải trọng đá: 57 Kg+ Vật liệu: PE, PU | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 204 | Tủ trữ mát 2 cánh kính(Khu phụ trợ đồ uống) | BP-01 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Dung tích: 708 L+ Số giá đựng: 8+ Nhiệt độ: 0°C đến +8°C+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 205 | Máng và ghi thoát sàn(Khu phụ trợ đồ uống) | BP-02 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.35x0.35x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy Laser | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 206 | Bàn 1 chậu(Khu phụ trợ đồ uống) | BP-03 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 2.15x0.75x0.85 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Giằng chân: Inox 304 ống D25 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh: Inox 304 ống D38 dày 1.2mm, tăng cứng bằng lõi thép+ Vòi nước có 2 đường cấp nóng và lạnh+ Rốn thoát nước bằng nhựa D185 | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 207 | Máy pha cà phê(Khu phụ trợ đồ uống) | BP-04 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Công suất: 3130W+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz+ Thời gian làm cà phê: 10'/5L+ Dung tích: 10 L+ Máy gồm 1 hệ thống chiết xuất và 2 bình chứa 10L | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 208 | Lọc nước cho máy pha cà phê(Khu phụ trợ đồ uống) | BP-04.1 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Lưu lượng: 13.3 L/ph+ Diệt khuẩn bằng tia UV+ Giảm các chất cặn bẩn có kích thước nhỏ tới 5 micron bằng màng mỏng PP. Đạt tiêu chuẩn về việc giảm thiểu các chất cặn bẩn như Cryptosporidium và giardia. Loại bỏ vi khuẩn Coliforms và Escherichia coli. Oxi hóa sắt, giảm lượng mangan và sunfua, chì trong nước | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 209 | Tủ treo tường cửa trượt(Khu phụ trợ đồ uống) | BP-05 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.5x0.4x0.6 mCấu tạo:+ Mặt tủ: Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Giá dưới và giá giữa: Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Thân tủ: Inox 304.#4 dày 0.8 mm | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 210 | Giá lỗ 4 tầng(Khu phụ trợ đồ uống) | BP-06 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao:0.91x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giá | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 211 | Bàn có giá dưới(Khu phụ trợ đồ uống) | BP-07 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 1x0.6x0.85x0.1 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Gân tăng cứng: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Giá dưới: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thép | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 212 | Bàn trữ mát 2 cánh inox(Khu phụ trợ đồ uống) | BP-08 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.36x0.75x0.85 mCấu tạo:+ Dung tích: 282 L+ Số ngăn tủ: 2+ Nhiệt độ: -2 đến+8°C+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 213 | Giá ra đồ(Khu phụ trợ đồ uống) | BP-09 | 1 | Cái | Kích thước Rộng x Sâu: 1.8x0.35 mCấu tạo:+ Mặt giá: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Conson đỡ giá: Inox 304.#4 dày 1.5 mm | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 214 | Giá để hộp giữ nóng(Phục vụ phòng) | RS-01 | 1 | Cái | + Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1545x600x500 mm+ Vật liệu: Inox 304 | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 215 | Hộp giữ nóng thực phẩm (Phục vụ phòng) | RS-02 | 6 | Cái | + Kích thước: Rộng x Sâu x Cao:385x395x485 mm+ Vật liệu: Inox 304 | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 216 | Máng và ghi thoát sàn(Phục vụ phòng) | RS-03 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 350x350x170 mmCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy Laser | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 217 | Bình đun nước(Phục vụ phòng) | RS-04 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Công suất đun nước: 49.5 L/h+ Điện áp: 220V+ Công suất: 2.85 – 3.36 Kw | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 218 | Lọc nước cho bình đun nước(Phục vụ phòng) | RS-04.1 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Lưu lượng: 13.3 L/ph+ Diệt khuẩn bằng tia UV+ Giảm các chất cặn bẩn có kích thước nhỏ tới 5 micron bằng màng mỏng PP. Đạt tiêu chuẩn về việc giảm thiểu các chất cặn bẩn như Cryptosporidium và giardia. Loại bỏ vi khuẩn Coliforms và Escherichia coli. Oxi hóa sắt, giảm lượng mangan và sunfua, chì trong nước | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 219 | Lọc nước cho máy pha cà phê(Phục vụ phòng) | RS-05.1 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Lưu lượng: 13.3 L/ph+ Diệt khuẩn bằng tia UV+ Giảm các chất cặn bẩn có kích thước nhỏ tới 5 micron bằng màng mỏng PP. Đạt tiêu chuẩn về việc giảm thiểu các chất cặn bẩn như Cryptosporidium và giardia. Loại bỏ vi khuẩn Coliforms và Escherichia coli. Oxi hóa sắt, giảm lượng mangan và sunfua, chì trong nước | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 220 | Bàn 1 chậu(Phục vụ phòng) | RS-06 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 1.9x0.75x0.85x0.1 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Giằng chân: Inox 304 ống D25 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh: Inox 304 ống D38 dày 1.2mm, tăng cứng bằng lõi thép+ Vòi nước có 2 đường cấp nóng và lạnh+ Rốn thoát nước bằng nhựa D185 | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 221 | Giá phẳng treo tường(Phục vụ phòng) | RS-07 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.09x0.4x0.6 mCấu tạo:+ Mặt giá: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Conson đỡ giá: Inox 304.#4 dày 1.5 mm | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 222 | Tủ trữ mát 2 cánh(Phục vụ phòng) | RS-08 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Dung tích: 600 L+ Số ngăn tủ: 2+ Nhiệt độ: -2°C đến +8°C+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 223 | Giá lỗ 4 tầng(Kho đồ uống) | BVS-01 | 2 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.525x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giá | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 224 | Giá lỗ 4 tầng(Kho đồ uống) | BVS-02 | 2 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.22x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giá | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 225 | Tủ trữ mát 2 cánh kính(Kho đồ uống) | BVS-03 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Dung tích: 708 L+ Số giá đựng: 8+ Nhiệt độ: 0°C đến +8°C+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 226 | Giá lỗ 4 tầng (Kho OS&E) | OS-01 | 2 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.37x0.5 x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giá | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 227 | Giá lỗ 4 tầng(Kho OS&E) | OS-02 | 2 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.525x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giá | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 228 | Giá lỗ 4 tầng (Khu bếp nguội) | CK-01 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.22x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giá | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 229 | Tủ trữ mát 4 cánh(Khu bếp nguội) | CK-02 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Dung tích: 1200 L+ Số ngăn tủ: 8+ Nhiệt độ: 0°C đến +8°C+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 230 | Chậu rửa tay(Khu bếp nguội) | CK-04 | 1 | Cái | Kích thước chậu: 350x350x200 mmCấu tạo:+ Mặt chậu: Inox 304.# dày 1.0+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Thành: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Phụ kiện gồm: Vòi, thoát chậu, nắp đậy, đường ống thoát nước kết nối với ống chờ của xây dựng+ Rốn thoát nước bằng nhựa D38 có đường thoát tràn | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 231 | Bàn trữ mát 3 cánh(Khu bếp nguội) | CK-05 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.795x0.75x0.85 mCấu tạo:+ Dung tích: 417 L+ Số ngăn tủ: 3+ Nhiệt độ: -2 đến +8°C+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 232 | Giá ra đồ(Khu bếp nguội) | CK-06 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.695/1.795x0.3/0.35x0.25 mCấu tạo:+ Mặt giá: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Conson đỡ giá: Inox 304.#4 dày 1.5 mm | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 233 | Bàn có giá dưới(Khu bếp nguội) | CK-07 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 1.6x0.75x0.85x0.1 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Gân tăng cứng: Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Giá dưới: Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.0 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thép | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 234 | Bàn có giá dưới(Khu bếp nguội) | CK-08 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 2.06x0.75x0.85x0.1 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Gân tăng cứng: Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Giá dưới: Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.0 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thép | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 235 | Bàn 1 chậu(Khu bếp nguội) | CK-09 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 2.3x0.75x0.85x0.1 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.0 mm+ Giằng chân: Inox 304 ống D22 dày 1.0 mm+ Chân điều chỉnh: Inox 304 ống D38 dày 1.2mm, tăng cứng bằng lõi thép+ Vòi nước có 2 đường cấp nóng và lạnh + Rốn thoát nước bằng nhựa D185 | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 236 | Giá phẳng treo tường(Khu bếp nguội) | CK-10 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 3.04x0.335x0.25 mCấu tạo:+ Mặt giá: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Conson đỡ giá: Inox 304.#4 dày 1.5 mm | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 237 | Bàn di động có giá dưới(Khu bếp nguội) | CK-12 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.8x0.6x0.85 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Gân tăng cứng: Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Giá dưới: Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.0 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thép | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 238 | Máng và ghi thoát sàn(Khu bếp nguội) | CK-13 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.35x0.35x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy Laser | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 239 | Bếp Á đơn có quạt thổi dùng gas (Khu bếp nóng) | HK-01 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 1.1x1.05x0.8x0.35 mCấu tạo:+ Tấm mặt: Inox 304.#4, dầy 1.0 mm+ Tấm hồi, thành sau, mặt điều khiển: Inox 304.#4 dầy 0.8 mm+ Ống góp gas bằng thép đúc+ Chân: Inox ống D50, dày 1.2 mm tăng cứng bằng lõi thép+ Kiềng bếp: Làm bằng gang chịu nhiệt độ cao+ Vành bếp được dập nổi liền mặt bếp, không rò nước xuống sàn, dễ vệ sinh lau rửa+ Công suất 1 bộ đốt: 40.000 Kcal/h+ Áp suất gas: 35 mbar+ Chế độ: Mồi lửa tự động,+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz+ Công suất quạt : 80W+ Loại gas: LPG+ Vòi cấp nước: Loại gắn trên thành bếp | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 240 | Bếp Á đôi có quạt thổi dùng gas(Khu bếp nóng) | HK-02 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 1.9x1.05x0.8x0.35 mCấu tạo:+ Thân bếp: Inox 304.#4 dầy 0.8 mm+ Ống góp gas bằng thép đúc+ Chân: Inox ống D50, dày 1.2 mm tăng cứng bằng lõi thép+ Kiềng bếp: Làm bằng gang chịu nhiệt độ cao+ Vành bếp được dập nổi liền mặt bếp, không rò nước xuống sàn, dễ vệ sinh lau rửa+ Công suất 1 bộ đốt: 40.000 Kcal/h+ Áp suất gas: 35 mbar+ Chế độ: Mồi lửa tự động,+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz+ Công suất quạt : 80W+ Loại gas: LPG+ Vòi cấp nước: Loại gắn trên thành bếp | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 241 | Bàn trung gian kèm khung đỡ(Khu bếp nóng) | HK-03 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.35x1.0x0.8 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Thân và mặt điều khiển: Inox 304.#4 dày 0.6 mm | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 242 | Bếp thấp đơn dùng gas(Khu bếp nóng) | HK-04 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 0.7x0.7x0.45x0.7 mCấu tạo:+ Vỏ: Inox 304+ Công suất nhiệt: 23000 Kcal/h+ Áp suất gas: 35-50 mbar+ Bếp có vòi cấp nước lạnh+ Chân có thể tăng chỉnh chiều cao | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 243 | Máng và ghi thoát sàn(Khu bếp nóng) | HK-05 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.55x0.35x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy Laser | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 244 | Máng và ghi thoát sàn(Khu bếp nóng) | HK-06 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.05x0.35x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy Laser | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 245 | Bếp Âu 4 họng dùng gas kèm khung đỡ (Khu bếp nóng) | HK-07 | 1 | Cái | Kích thước bếp: Rộng x Sâu x Cao: 0.8x0.7 x0.28 mCấu tạo:+ Vỏ bếp: Inox 304+ Công suất bếp: 4x6 kW.+ Tổng công suất tiêu thụ gas: 24 kW, có cảm biến an toàn gas | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 246 | Bếp rán nửa phẳng nửa nhăn dùng gas kèm khung đỡ (Khu bếp nóng) | HK-08 | 1 | Cái | Kích thước: 800 x 700 x 280 mmCấu tạo:+ Vỏ: Inox+ Công suất tiêu thụ gas: 2 x 7 kW, có cảm biến an toàn gas+ Mặt rán phẳng: Thép mạ crome+ Nhiệt độ điều chỉnh: 100 - 300oC+ Khay hứng mỡ lớn 1.5 lít+ Đánh lửa tự động | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 247 | Bàn trung gian kèm khung đỡ(Khu bếp nóng) | HK-09 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.35x0.75x0.85 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Thân và mặt điều khiển: Inox 304.#4 dày 0.6 mm | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 248 | Bếp chiên nhúng đôi dùng điện(Khu bếp nóng) | HK-10 | 1 | Cái | Kích thước bếp: 800x700x280mmCấu tạo:+ Vỏ: Inox+ Điện áp: 380V/50Hz/3P + Công suất điện: 2 x 11kW+ Nhiệt độ điều khiển: 60 - 190 oC+ Dung tích thùng rán: 2x12L+ Phụ kiện gồm: Van xả dầu dư, 2 giỏ rán bằng inox | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 249 | Lò combi dùng điện công suất 6 khay GN 1/1 kèm khung đỡ (Khu bếp nóng) | HK-11 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Loại lò: 7 khay Gn 1/1+ Nhiệt độ tối đa 260oC+ Vật liệu khoang lò: Inox 304+ Kiểu mở cửa: Từ phải sang trái | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 250 | Tủ hấp cơm dùng gas(Khu bếp nóng) | HK-12 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.7x0.56x1.73 mCấu tạo:+ Vỏ tủ: Inox 304+ Khay cơm: Inox 304+ Công suất nấu: 50 Kg/mẻ + Tiêu thụ gas: 16500 Kcal/h+ Áp suất gas: 35 mbar+ Hệ thống đánh lửa: Tia lửa điện+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz+ Cách nhiệt cánh cửa+ Chân có thể điều chiều cao | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 251 | Chụp hút đảo(Khu bếp nóng) | HK-13 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 4.48x2.42x0.5 mCấu tạo:+ Thân chụp: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Hồi chụp: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Cổ hút : Inox 304.#4 dày 1.0 mm | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 252 | Lò combi dùng điện công suất 6 khay GN 1/1 kèm khung đỡ (Khu bếp nóng) | HK-14 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Loại lò: 7 khay Gn 1/1+ Nhiệt độ tối đa 260oC+ Vật liệu khoang lò: Inox 304+ Kiểu mở cửa: Từ phải sang trái | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 253 | Tủ hấp 3 tầng dùng gas(Khu bếp nóng) | HK-15 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.9x0.9x0.65/1.8 mCấu tạo:+ Công suất gas: 40.000 Kcal/h+ Áp suất gas: 35 mbar+ Hệ thống mồi lửa: Tự động+ Công suất điện: 10W+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz+ Độ ồn | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 254 | Chảo nghiêng dùng điện(Khu bếp nóng) | HK-17 | 1 | Cái | Kích thước: 800x900x850 mmCấu tạo:+ Dung tích: 80 lít.+ Điện áp: 380V/3Ph/50Hz+ Công suất tiêu thụ điện: 9 kW+ Nhiệt độ điều khiển: 50 oC - 300 oC+ Có cảm biến an toàn quá nhiệt | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 255 | Máng và ghi thoát sàn(Khu bếp nóng) | HK-18 | 2 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.35x0.35x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy Laser | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 256 | Chụp hút(Khu bếp nóng) | HK-19 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 2.654x1.1x0.5 mCấu tạo:+ Thân chụp: Inox 304.#4 dày 0.6 mm+ Hồi: Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Cổ hút : Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Phin lọc: Inox 430BA+ Đèn chiếu sáng có chụp bảo vệ dạng lưới | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 257 | Máng và ghi thoát sàn (Khu bếp nóng) | HK-20 | 2 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.35x0.35x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy Laser | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 258 | Lò nướng bề mặt (salamander) dùng điện (Khu bếp nóng) | HK-21 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Công suất: 4 Kw+ Trọng lượng: 38 Kg+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 259 | Bàn trữ mát 2 cánh inox(Khu bếp nóng) | HK-22 | 3 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.36x0.75x0.85 mCấu tạo:+ Dung tích: 282 L+ Số ngăn tủ: 2+ Nhiệt độ: -2 đến +8°C+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 260 | Giá trên bàn 2 tầng (Khu bếp nóng) | HK-23 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 2.725x0.33x0.75 mCấu tạo:+ Mặt giá: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Gân tăng cứng dày 1.0 mm+ Chân giá: Inox 304 ống D32 dày 1.0 mm | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 261 | Thùng rác di động (Khu bếp nóng) | HK-24 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Dung tích: 75.7 L+ Vật liệu: PE+ Gồm: Thùng, nắp và đế di động | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 262 | Bàn 1 chậu(Khu bếp nóng) | HK-25 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.5x0.75x0.85 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Giằng chân: Inox 304 ống D25 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh: Inox 304 ống D38 dày 1.2mm, tăng cứng bằng lõi thép+ Vòi nước có 2 đường cấp nóng và lạnh+ Rốn thoát nước bằng nhựa D185 | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 263 | Giá phẳng treo tường(Khu bếp nóng) | HK-26 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.36x0.335x0.25 mCấu tạo:+ Mặt giá: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Conson đỡ giá: Inox 304.#4 dày 1.5 mm | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 264 | Bàn trữ mát 3 cánh inox (Khu bếp nóng) | HK-27 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.795x0.75x0.85 mCấu tạo:+ Dung tích: 417 L+ Số ngăn tủ: 3+ Nhiệt độ: -2 đến +8°C+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 265 | Bàn có giá dưới (Khu bếp nóng) | HK-27.1 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 1.8x0.75x0.85x0.1 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Gân tăng cứng: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Giá dưới: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thép | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 266 | Giá phẳng treo tường(Khu bếp nóng) | HK-28 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 5.09x0.335x0.25 mCấu tạo:+ Mặt giá: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Conson đỡ giá: Inox 304.#4 dày 1.5 mm | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 267 | Bàn 1 chậu(Khu bếp nóng) | HK-29 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 1.5x0.75x0.85x0.1 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Giằng chân: Inox 304 ống D25 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh: Inox 304 ống D38 dày 1.2mm, tăng cứng bằng lõi thép+ Vòi nước có 2 đường cấp nóng và lạnh+ Rốn thoát nước bằng nhựa D185 | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 268 | Bàn 1 chậu(Khu bếp nóng) | HK-30 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 1.5x0.75x0.85x0.1 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Giằng chân: Inox 304 ống D25 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh: Inox 304 ống D38 dày 1.2mm, tăng cứng bằng lõi thép+ Vòi nước có 2 đường cấp nóng và lạnh+ Rốn thoát nước bằng nhựa D185 | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 269 | Giá lỗ 4 tầng(Khu bếp nóng) | HK-31 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.06x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giá | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 270 | Xe phục vụ thức ăn 3 tầng(Khu bếp nóng) | HK-32 | 2 | Cái | Cấu tạo:+ Mặt giá: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Khung: Inox 304 ống D25 dày 1.2 mm+ Bánh xe: D125+ Bích chống va đập: D95 | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 271 | Bàn có giá dưới(Khu bếp nóng) | HK-33 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.93x0.75x0.85 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Gân tăng cứng: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Giá dưới: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thép | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 272 | Quầy giữ nóng cửa trượt 1 phía (Khu bếp nóng) | HK-34 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.5x0.75x0.85 mCấu tạo:+ Vỏ: Inox 304 + Nhiệt độ giữ nóng: 30-70oC+ Công suất: 1500W+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz+ Quầy có 2 cửa trượt | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 273 | Giá trên bàn 2 tầng(Khu bếp nóng) | HK-35 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 2.43x0.33x0.75 mCấu tạo:+ Mặt giá: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Gân tăng cứng dày 1.0 mm+ Chân giá: Inox 304 ống D32 dày 1.0 mm | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 274 | Giá ra đồ(Khu bếp nóng) | HK-36 | 1 | Cái | Kích thước Rộng x Sâu: 2.43x0.35 mCấu tạo:+ Mặt giá: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Conson đỡ giá: Inox 304.#4 dày 1.5 mm | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 275 | Đèn diệt côn trùng(Khu bếp nóng) | HK-37 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Công suất: 30W + Độ phủ: 80m2+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz+ Miếng dán: 1 x I N F 3 0 9 | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 276 | Máng và ghi thoát sàn chữ T (Khu bếp nóng) | HK-38 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy Laser | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 277 | Bàn 2 chậu có lỗ xả rác(Khu rửa dụng cụ) | PW-01 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 2.3x0.75x0.85x0.1 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Giằng chân: Inox 304 ống D25 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh: Inox 304 ống D38 dày 1.2mm, tăng cứng bằng lõi thép+ Vòi nước có 2 đường cấp nóng và lạnh+ Rốn thoát nước bằng nhựa D185 | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 278 | Vòi phun tráng có vòi phụ(Khu rửa dụng cụ) | PW-02 | 1 | Cái | Vòi bắt bàn có vòi phụ | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 279 | Máng và ghi thoát sàn(Khu rửa dụng cụ) | PW-03 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.05x0.35x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy Laser | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 280 | Thanh treo dụng cụ(Khu rửa dụng cụ) | PW-04 | 1 | Cái | + Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 2.3x0.25x0.25 m+ Khung: Inox 304 hộp 30x30 dày 1.0 mm | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 281 | Thùng rác di động(Khu rửa dụng cụ) | PW-05 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Dung tích: 75.7 L+ Vật liệu: PE+ Gồm: Thùng, nắp và đế di động | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 282 | Giá lỗ 4 tầng(Khu rửa dụng cụ) | PW-06 | 2 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.525x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giá | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 283 | Vòi xịt sàn(Khu rửa dụng cụ) | PW-07 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Chiều dài ống: 15 m+ Đường kính ngoài ống: 13 mm+ Vòi có thể điều chỉnh dài ngắn | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 284 | Đèn diệt côn trùng(Khu rửa) | DW-01 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Công suất: 30W + Độ phủ: 80m2+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz+ Miếng dán: 1 x I N F 3 0 9 | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 285 | Máng và ghi thoát sàn chữ T(Khu rửa) | DW-02 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy Laser | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 286 | Vòi xịt sàn(Khu rửa) | DW-03 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Chiều dài ống: 15 m+ Đường kính ngoài ống: 13 mm+ Vòi có thể điều chỉnh dài ngắn | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 287 | Chậu rửa tay(Khu rửa) | DW-04 | 1 | Cái | Kích thước chậu: 350x350x200 mmCấu tạo:+ Mặt chậu: Inox 304.# dày 1.0 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Thành chậu: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Phụ kiện gồm: Vòi, thoát chậu, nắp đậy, đường ống thoát nước kết nối với ống chờ của xây dựng+ Rốn thoát nước bằng nhựa D38 có đường thoát tràn | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 288 | Xe phục vụ thức ăn 3 tầng(Khu rửa) | DW-05 | 2 | Cái | Cấu tạo:+ Mặt giá: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Khung: Inox 304 ống D25 dày 1.2 mm+ Thành chắn: Inox 304 + Bánh xe: D125+ Bích chống va đập: D95 | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 289 | Bàn bát bẩn chữ L 1 chậu có lỗ xả rác (Khu rửa) | DW-06 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 2.3x0.9x0.87x0.1 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.# dày 1.2 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Giằng chân: Inox 304 ống D25 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thép+ Rốn thoát nước bằng nhựa D185 | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 290 | Giá trên bàn để rổ rửa bát(Khu rửa) | DW-07 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 2.3x0.5x0.75 mCấu tạo:+ Mặt giá: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Gân tăng cứng: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Chân giá: Inox 304 ống D32 dày 1.0 mm | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 291 | Thùng rác di động (khu rửa) | DW-08 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Dung tích: 75.7 L+ Vật liệu: PE+ Gồm: Thùng, nắp và đế di động | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 292 | Vòi phun tráng không có vòi phụ(Khu rửa) | DW-09 | 1 | Cái | Vòi bắt thành | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 293 | Máy rửa bát băng tải(Khu rửa) | DW-10 | 1 | Cái | Kích thước: 1750x800x1500 mm, kích thước rổ rửa: 500x500x100 mmCấu tạo:+ Vỏ: Inox+ Điện áp: 380V/3P/50Hz+ Công suất bơm tráng: 0.37 kW+ Công suất bơm rửa: 1.5 kW+ Tổng công suất tiêu thụ điện: 47 kW+ Công suất rửa: 1650 đĩa/giờ (100 rổ/giờ)+ Nhiệt độ rửa: 55oC - 60oC+ Nhiệt độ tráng: 80oC - 85oC | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 294 | Cổ hút cho máy rửa bát(Khu rửa) | DW-10.1 | 2 | Cái | Vật liệu: Inox 304 | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 295 | Bàn con lăn(Khu rửa) | DW-11 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Có con lăn | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 296 | Bàn bát sạch(Khu rửa) | DW-12 | 1 | Cái | Kích thước: 1.07x0.75x0.87x0.1 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Gân tăng cứng: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Giá dưới: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thép | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 297 | Xe chở rổ rửa bát(Khu rửa) | DW-13 | 1 | Cái | + Tải trọng: 150Kg+ Vật liệu: PP, Inox | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 298 | Máng và ghi thoát sàn(Khu rửa) | DW-14 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.05x0.35x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy Laser | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 299 | Máy rửa ly, cốc đút gầm(Khu rửa) | DW-15 | 1 | Cái | Kích thước: 595x650x830 mmCấu tạo:+ Vỏ: Inox+ Điện áp: 220V//1P/50Hz+ Tổng công suất tiêu thụ điện: 5.5 kW. + Công suất tối đa: 560 đĩa /1h, (35 rổ/giờ) | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 300 | Giá lỗ 4 tầng(Khu rửa) | DW-16 | 2 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.37x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giá | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 301 | Giá lỗ 4 tầng(Khu rửa) | DW-17 | 3 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.525x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giá | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 302 | Xe chở bát đĩa (Khu rửa) | DW-18 | 2 | Cái | Cấu tạo:+ Đường kính đĩa, khay, bát: 4.5-13 inch+ Dung tích: 400 Cái+ Vật liệu: PE | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 303 | Đèn diệt côn trùng(Kho rác) | GR-01 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Công suất: 30W + Độ phủ: 80m2+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz+ Miếng dán: 1 x I N F 3 0 9 | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 304 | Máng và ghi thoát sàn chữ T(Kho rác) | GR-02 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy Laser | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 305 | Chậu rửa tay(Kho rác) | GR-03 | 1 | Cái | Kích thước chậu: 350x350x200 mmCấu tạo:+ Mặt chậu: Inox 304.# dày 1.0 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Thành chậu: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Phụ kiện gồm: Vòi, thoát chậu, nắp đậy, đường ống thoát nước kết nối với ống chờ của xây dựng+ Rốn thoát nước bằng nhựa D38 có đường thoát tràn. | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 306 | Vòi xịt sàn(Kho rác) | GR-04 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Chiều dài ống: 15 m+ Đường kính ngoài ống: 13 mm+ Vòi có thể điều chỉnh dài ngắn | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 307 | Máng và ghi thoát sàn(Kho rác) | GR-05 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.3x0.8x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy Laser | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 308 | Máng và ghi thoát sàn(Kho rác) | GR-06 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.05x0.35x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy Laser | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 309 | Đèn diệt côn trùng (Khu sơ chế lại) | RP-01 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Công suất: 30W + Độ phủ: 80m2+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz+ Miếng dán: 1 x I N F 3 0 9 | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 310 | Máng và ghi thoát sàn chữ T(Khu sơ chế lại) | RP-02 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy Laser | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 311 | Bàn 2 chậu(Khu sơ chế lại) | RP-03 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 2.3x0.75x0.85x0.1 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Giằng chân: Inox 304 ống D25 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh: Inox 304 ống D38 dày 1.2mm, tăng cứng bằng lõi thép+ Vòi nước có 2 đường cấp nóng và lạnh+ Rốn thoát nước bằng nhựa D185 | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 312 | Bàn 1 chậu(Khu sơ chế lại) | RP-04 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 1.5x0.75x0.85x0.1 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Giằng chân: Inox 304 ống D25 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh: Inox 304 ống D38 dày 1.2mm, tăng cứng bằng lõi thép+ Vòi nước có 2 đường cấp nóng và lạnh+ Rốn thoát nước bằng nhựa D185 | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 313 | Giá phẳng treo tường(Khu sơ chế lại) | RP-05 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 3.85x0.335x0.25 mCấu tạo:+ Mặt giá: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Conson đỡ giá: Inox 304.#4 dày 1.5 mm | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 314 | Thùng rác di động(Khu sơ chế lại) | RP-06 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Dung tích: 75.7 L+ Vật liệu: PE+ Gồm: Thùng, nắp và đế di động. | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 315 | Máng và ghi thoát sàn(Khu sơ chế lại) | RP-07 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.05x0.35x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy Laser | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 316 | Máng và ghi thoát sàn(Khu sơ chế lại) | RP-08 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.55x0.35x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy Laser | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 317 | Bàn có giá dưới(Khu sơ chế lại) | RP-09 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.8x0.6x0.85x0.1 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Gân tăng cứng: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Giá dưới: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thép | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 318 | Máng và ghi thoát sàn (Kho đông kho lạnh) | DC-01 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.05x0.35x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy Laser | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 319 | Kho trữ mát hằng ngày(Kho đông kho lạnh) | DC-02 | 1 | HT | Kích thước kho: 2.3x2.8x2.7 mCấu tạo:+ Panel tường trần: Bọc tôn colorbond, dày 0.5mm+ Panel sàn: PU+ Phụ kiện lắp vỏ kho: Màn nhựa, đèn led, van cân bằng áp suất, đồng hồ nhiệt độ, chuông báo, nút chuông, gioăng cửa, điện trở sưởi + Hệ thống lạnh: Dàn ngưng giải nhiệt gió, nhiệt độ kho 2 độ C | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 320 | Kho trữ đông hằng ngày(Kho đông kho lạnh) | DC-03 | 1 | HT | Kích thước kho: 1.8x2.8x2.7 mCấu tạo:+ Panel tường trần: Bọc tôn colorbond, dày 0.5mm+ Panel sàn: PU+ Phụ kiện lắp vỏ kho: Màn nhựa, đèn led, van cân bằng áp suất, đồng hồ nhiệt độ, chuông báo, nút chuông, gioăng cửa, điện trở sưởi + Hệ thống lạnh: Dàn ngưng giải nhiệt gió, nhiệt độ kho -22 độ C | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 321 | Giá lỗ 4 tầng(Kho đông kho lạnh) | DC-04 | 2 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.22x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giá | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 322 | Giá lỗ 4 tầng(Kho đông kho lạnh) | DC-05 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.37x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giá | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 323 | Giá lỗ 4 tầng(Kho đông kho lạnh) | DC-06 | 3 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.525x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giá | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 324 | Giá lỗ 4 tầng(Kho khô) | DS-01 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.37x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giá | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 325 | Giá lỗ 4 tầng(Kho khô) | DS-02 | 3 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.525x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giá | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 326 | Đèn diệt côn trùng(Khu ra đồ Banquet) | PQ-01 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Công suất: 30W + Độ phủ: 80m2+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz+ Miếng dán: 1 x I N F 3 0 9 | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 327 | Máng và ghi thoát sàn chữ T(Khu ra đồ Banquet) | PQ-02 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy Laser | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 328 | Chậu rửa tay(Khu ra đồ Banquet) | PQ-03 | 1 | Cái | Kích thước chậu: 350x350x200 mmCấu tạo:+ Mặt chậu: Inox 304.# dày 1.0 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Thành: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Phụ kiện gồm: Vòi, thoát chậu, nắp đậy, đường ống thoát nước kết nối với ống chờ của xây dựng+ Rốn thoát nước bằng nhựa D38 có đường thoát tràn | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 329 | Bàn di động có giá dưới(Khu ra đồ Banquet) | PQ-04 | 2 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.88x0.96x0.85 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Gân tăng cứng: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Giá dưới: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thép+ Bánh xe có thể di động | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 330 | Giá trên bàn 2 tầng(Khu ra đồ Banquet) | PQ-05 | 2 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.8x0.35x0.5 mCấu tạo:+ Nan giá: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Khung: Inox 304 hộp 30x30 dày 1.2 mm+ Conson đỡ giá: Inox 304 hộp 20x40 dày 1.2 mm | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 331 | Đèn giữ nóng thức ăn(Khu ra đồ Banquet) | PQ-06 | 2 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.914x0.152x0.67 mCấu tạo:+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz+ Công suất điện: 0.8 Kw+ Vỏ bằng thép không gỉ | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 332 | Bàn di động có giá dưới(Khu ra đồ Banquet) | PQ-07 | 2 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.88x0.96x0.85 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Gân tăng cứng: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Giá dưới: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thép+ Bánh xe có thể di động | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 333 | Giá trên bàn 2 tầng(Khu ra đồ Banquet) | PQ-08 | 2 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.88x0.35x0.5 mCấu tạo:+ Nan giá: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Khung: Inox 304 hộp 30x30 dày 1.2 mm+ Conson đỡ giá: Inox 304 hộp 20x40 dày 1.2mm | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 334 | Đèn giữ nóng thức ăn(Khu ra đồ Banquet) | PQ-09 | 2 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.914x0.152x0.67 mCấu tạo:+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz+ Công suất điện: 0.8Kw+ Vỏ bằng thép không gỉ | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 335 | Bàn 1 chậu(Khu ra đồ Banquet) | PQ-10 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 2.04x0.75x0.85x0.1 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Giằng chân: Inox 304 ống D25 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh: Inox 304 ống D38 dày 1.2mm, tăng cứng bằng lõi thép+ Vòi nước có 2 đường cấp nóng và lạnh+ Rốn thoát nước bằng nhựa D185 | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 336 | Giá phẳng treo tường(Khu ra đồ Banquet) | PQ-11 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 2.04x0.335x0.25 mCấu tạo:+ Mặt giá: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Conson đỡ giá: Inox 304.#4 dày 1.5 mm | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 337 | Quầy không cửa(Khu ra đồ Banquet) | PQ-13 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 1.28x0.75x0.85x0.1 mCấu tạo:+ Mặt quầy: Inox 304.#4 dày 1.0 mm, lót gỗ mặt quầy+ Giá dưới và giá giữa: Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Thân quầy: Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Chân quầy: Inox 304 ống D38 dày 1.0 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thép | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 338 | Giá phẳng treo tường(Khu ra đồ Banquet) | PQ-14 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.28x0.335x0.25 mCấu tạo:+ Mặt giá: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Conson đỡ giá: Inox 304.#4 dày 1.5 mm | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 339 | Xe phục vụ thức ăn 3 tầng(Khu ra đồ Banquet) | PQ-15 | 1 | Cái | + Tải trọng: 120Kg+ Vật liệu: PP | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 340 | Bàn có giá dưới(Khu ra đồ Banquet) | PQ-16 | 2 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 1.28x0.75x0.85x0.1 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Gân tăng cứng: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Giá dưới: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thép | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 341 | Bàn có giá dưới(Khu ra đồ Banquet) | PQ-16A | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 1.2x0.75x0.85x0.1 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Gân tăng cứng: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Giá dưới: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thép | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 342 | Giá phẳng treo tường(Khu ra đồ Banquet) | PQ-17 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.28x0.335x0.25 mCấu tạo:+ Mặt giá: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Conson đỡ giá: Inox 304.#4 dày 1.5 mm | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 343 | Bàn 1 chậu(Khu ra đồ Banquet) | PQ-18 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 1.8x0.75x0.85x0.1 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Giằng chân: Inox 304 ống D25 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh: Inox 304 ống D38 dày 1.2mm, tăng cứng bằng lõi thép + Vòi nước có 2 đường cấp nóng và lạnh+ Rốn thoát nước bằng nhựa D185 | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 344 | Giá phẳng treo tường(Khu ra đồ Banquet) | PQ-19 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.2x0.335x0.25 mCấu tạo:+ Mặt giá: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Conson đỡ giá: Inox 304.#4 dày 1.5 mm | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 345 | Bình đun nước (Khu ra đồ Banquet) | PQ-20 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Công suất đun nước: 49.5 L/h+ Công suất điện: 2.85 Kw+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 346 | Lọc nước cho bình đun nước(Khu ra đồ Banquet) | PQ-20.1 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Lưu lượng: 13.3 L/phút+ Diệt khuẩn bằng tia UV+ Giảm các chất cặn bẩn có kích thước nhỏ tới 5 micron bằng màng mỏng PP. Đạt tiêu chuẩn về việc giảm thiểu các chất cặn bẩn như Cryptosporidium và giardia. Loại bỏ vi khuẩn Coliforms và Escherichia coli. Oxi hóa sắt, giảm lượng mangan, sunfua, chì trong nước | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 347 | Máy pha cà phê(Khu ra đồ Banquet) | PQ-21 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Công suất điện: 3130W+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz+ Thời gian làm cà phê: 10'/5 L+ Dung tích: 10 L+ Máy gồm 1 hệ thống chiết xuất và 2 bình chứa 10 L | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 348 | Lọc nước cho máy pha cà phê(Khu ra đồ Banquet) | PQ-21.1 | 2 | Cái | Cấu tạo:+ Lưu lượng: 13.3 L/phút+ Diệt khuẩn bằng tia UV+ Giảm các chất cặn bẩn có kích thước nhỏ tới 5 micron bằng màng mỏng PP. Đạt tiêu chuẩn về việc giảm thiểu các chất cặn bẩn như Cryptosporidium và giardia. Loại bỏ vi khuẩn Coliforms và Escherichia coli. Oxi hóa sắt, giảm lượng mangan, sunfua, chì trong nước | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 349 | Giá lỗ 4 tầng(Khu ra đồ Banquet) | PQ-22 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.22x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giá | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 350 | Máng và ghi thoát sàn(Khu ra đồ Banquet) | PQ-23 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.35x0.35x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy Laser | Vị trí ADD + BQT; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 351 | Quầy chậu cửa mở có ngăn kéo để rác (Khu bếp mở) | SK-01 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.1x0.75x0.85 mCấu tạo:+ Mặt quầy: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Giá dưới và giá giữa: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Thân quầy : Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Chân quầy: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thép | Vị trí FOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 352 | Bàn trữ mát 3 cánh(Khu bếp mở) | SK-02 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.795x0.75x0.85 mCấu tạo:+ Dung tích: 417 L+ Số ngăn tủ: 3+ Nhiệt độ: -2 đến +8°C+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz | Vị trí FOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 353 | Quầy cửa mở(Khu bếp mở) | SK-03 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.1x0.75x0.85 mCấu tạo:+ Mặt quầy: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Giá dưới và giá giữa: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Thân quầy : Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Chân quầy: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm + Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thép | Vị trí FOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 354 | Bàn trữ mát 3 cánh(Khu bếp mở) | SK-04 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.795x0.75x0.85 m+ Dung tích: 417 L+ Số ngăn tủ: 3 ngăn+ Nhiệt độ: -2 đến +8°C+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz | Vị trí FOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 355 | Quầy chậu cửa mở có ngăn kéo để rác (Khu bếp mở) | SK-05 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.1x0.75x0.85 mCấu tạo:+ Mặt quầy: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Giá dưới và giá giữa: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Thân quầy : Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Chân quầy: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thép | Vị trí FOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 356 | Bàn trung gian(Khu bếp mở) | SK-06 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.3x0.73x0.85 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Thân và mặt điều khiển: Inox 304.#4 dày 0.6 mm | Vị trí FOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 357 | Chiên nhúng đơn + Khung đỡ(Khu bếp mở) | SK-07 | 1 | Cái | Kích thước: 400x700x280mmCấu tạo+ Vỏ: Inox+ Điện áp: 380V/3P/50Hz+ Công suất tiêu thụ điện: 11 Kw+ Nhiệt độ điều khiển: 60oC - 190oC+ Dung tích thùng rán: 12 L+ Thiết bị kèm theo gồm: Van xả dầu dư, giỏ rán inox | Vị trí FOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 358 | Bàn trung gian(Khu bếp mở) | SK-08 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.3x0.73x0.85 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Thân và mặt điều khiển: Inox 304.#4 dày 0.6 mm | Vị trí FOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 359 | Rán phẳng đôi + khung đỡ(Khu bếp mở) | SK-10 | 1 | Cái | Kích thước: 800x700x280 mmCấu tạo:+ Vỏ: Inox+ Điện áp: 380V/50Hz/3P+ Công suất tiêu thụ điện: 2 x 4.5 Kw+ Mặt rán phẳng: Thép mạ crome+ Nhiệt độ điều chỉnh: 50oC - 300oC+ Khay hứng mỡ: 1.5 L | Vị trí FOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 360 | Bàn trung gian(Khu bếp mở) | SK-11 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.3x0.73x0.85 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Thân và mặt điều khiển: Inox 304.#4 dày 0.6 mm | Vị trí FOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 361 | Bếp Âu 4 họng + Khung đỡ(Khu bếp mở) | SK-12 | 1 | Cái | Kích thước: 800x700x280 mmCấu tạo:+ Vỏ: Inox + Điện áp: 380V/50Hz/3P + Công suất tiêu thụ điện của bếp: 4x2.6 Kw+ Có công tắc bảo vệ quá nhiệt | Vị trí FOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 362 | Bàn trung gian(Khu bếp mở) | SK-13 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.35x0.73x0.85 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Thân và mặt điều khiển: Inox 304.#4 dày 0.6 mm | Vị trí FOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 363 | Chụp hút(Khu bếp mở) | SK-14 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 3.3x0.9x0.5 mCấu tạo:+ Thân chụp: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Hồi chụp: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Cổ hút : Inox 304.#4 dày 1.0 mm | Vị trí FOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 364 | Mảnh ghép nối chụp hút(Khu bếp mở) | SK-15 | 1 | Cái | Vật liệu inox 304 | Vị trí FOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 365 | Bàn trung gian(Khu bếp mở) | SK-16 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.5x0.73x0.85 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Thân và mặt điều khiển: Inox 304.#4 dày 0.6 mm | Vị trí FOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 366 | Bếp Á đơn(Khu bếp mở) | SK-17 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 0.75x0.8x0.8x0.12 mCấu tạo:+ Công suất điện: 5 Kw+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz | Vị trí FOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 367 | Bàn trung gian(Khu bếp mở) | SK-18 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.35x0.73x0.85 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Thân và mặt điều khiển: Inox 304.#4 dày 0.6 mm | Vị trí FOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 368 | Quầy phở(Khu bếp mở) | SK-19 | 1 | Cái | + Vật liệu Inox 304+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz | Vị trí FOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 369 | Bàn trung gian(Khu bếp mở) | SK-20 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.5x0.73x0.85 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Thân và mặt điều khiển: Inox 304.#4 dày 0.6 mm | Vị trí FOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 370 | Chụp hút(Khu bếp mở) | SK-21 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 3.3x0.9x0.5 mCấu tạo:+ Thân: Inox 304.#4 dày 0.6 mm+ Hồi: Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Cổ hút: Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Đèn chiếu sáng có chụp bảo vệ dạng lưới+ Phin lọc bằng inox 430BA | Vị trí FOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 371 | Đèn giữ nóng thức ăn(Khu bếp mở) | SK-22 | 6 | HT | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.914x0.152x0.67 mCấu tạo:+ Vỏ bằng thép không gỉ.+ Công suất điện: 0.8Kw+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz | Vị trí FOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 372 | Mặt giữ nóng(Khu bếp mở) | SK-23 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.8x0.5x0.1 mCấu tạo:+ Nhiệt độ giữ nóng: 40 đến 130°C+ Công suất điện: 1.4Kw+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz | Vị trí FOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 373 | Tủ trữ mát trưng bày đồ nguội(Khu bếp mở) | SK-24 | 2 | Cái | Cấu tạo:+ Nhiệt độ tủ: 0°C - 10°C | Vị trí FOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 374 | Khay giữ lạnh đá viên(Khu bếp mở) | SK-25 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Vỏ trong: Inox 304.BA dày 1.0 mm.+ Vỏ ngoài: Inox 304.#4 dày 0.6 mm.+ Đèn led 12V, ánh sáng trắng | Vị trí FOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 375 | Máy nướng bánh mỳ(Khu bếp mở) | SK-26 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Năng suất: 100- 300 cái/giờ+ Trọng lượng: 19 Kg+ Vật liệu: Inox 304+ Công suất điện: 1.9 Kw+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz | Vị trí FOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 376 | Giữ nóng soup(Khu bếp mở) | SK-27 | 2 | Cái | Cấu tạo:+ Giữ nóng súp drop-in hình tròn cách nhiệt, gồm nồi và nắp+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz | Vị trí FOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 377 | Bếp từ đơn âm quầy(Khu bếp mở) | SK-28 | 9 | Cái | Cấu tạo:+ Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.38x0.38x0.2 m+ Công suất: 3.5 Kw+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz | Vị trí FOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 378 | Khay giữ lạnh đá viên(Khu bếp mở) | SK-29 | 2 | Cái | Cấu tạo:+ Vỏ trong: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Vỏ ngoài : Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Thành khay: Mika mờ dày 10 mm+ Tấm đỡ đá: Mika mờ dày 10 mm | Vị trí FOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 379 | Bình đựng nước ép(Khu bếp mở) | SK-30 | 6 | Cái | Kích thước thân: 175x175x585mm, kích thước đế: 350x230x297 mmCấu tạo:+ Dung tích: 8 L+ Vật liệu đế: Inox 304 | Vị trí FOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 380 | Đèn giữ nóng thức ăn(Khu bếp mở) | SK-31 | 11 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.914x0.152x0.67 mCấu tạo:+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz+ Công suất điện: 0.8 Kw+ Vỏ: Thép không gỉ | Vị trí FOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 381 | Quầy 1 chậu có ngăn kéo rác (Khu quầy bar) | 5BA-01 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.6x0.6x0.8 mCấu tạo:+ Mặt quầy: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Thân quầy: Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Chân quầy: Inox 304 ống D38 dày 1.0 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thép+ Bản lề cửa mở bằng inox + Nam châm hút cửa+ Tay nắm cửa gấp liền với cánh+ Hố chậu bằng inox 304 dày 1.0mm, kích thước 400x400x250 mm + Vòi nước có 2 đường cấp nóng và lạnh + Rốn thoát nước inox D38+ Lót gỗ mặt bàn | Vị trí BAR T5; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương |
| 382 | Máy rửa ly, cốc đút gầm(Khu quầy bar) | 5BA-02 | 1 | Cái | Kích thước: 595x650x830 mmCấu tạo:+ Vỏ: Inox+ Điện áp: 220V/1P /50Hz+ Tổng công suất tiêu thụ điện: 5.5 Kw+ Công suất tối đa: 560 đĩa /1h, (35 rổ/giờ) | Vị trí BAR T5; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương |
| 383 | Quầy có rack trượt ly(Khu quầy bar) | 5BA-03 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.5x0.6x0.8 mCấu tạo:+ Mặt quầy: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Giá dưới và giá giữa: Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Thân quầy và cánh: Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Chân quầy: Inox 304 ống D38 dày 1.0 mm+ Bánh xe cửa trượt: Inox loại bi.+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thép+ Khóa cửa trượt bằng inox + Tay nắm cửa gấp liền với cánh | Vị trí BAR T5; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương |
| 384 | Quầy cửa mở(Khu quầy bar) | 5BA-04 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.45x0.6x0.8 mCấu tạo:+ Mặt quầy: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Giá dưới và giá giữa: Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Thân quầy : Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Chân quầy: Inox 304 ống D38 dày 1.0 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thép.+ Lót gỗ mặt quầy | Vị trí BAR T5; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương |
| 385 | Khung cánh quầy(Khu quầy bar) | 5BA-05 | 1 | Cái | + Chiều cao 0.8m+ Vật liệu: Inox 304.#4 dày 0.8 mm | Vị trí BAR T5; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương |
| 386 | Quầy beer tươi(Khu quầy bar) | 5BA-06 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Mặt: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Thân: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Chân: Inox 304 D50 dày 1.0 mm | Vị trí BAR T5; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương |
| 387 | Lọc nước cho máy làm đá(Khu quầy bar) | 5BA-07 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Lưu lượng: 13.3 (L/phút)+ Diệt khuẩn bằng tia UV+ Giảm các chất cặn bẩn có kích thước nhỏ tới 5 micron bằng màng mỏng PP. Loại bỏ vi khuẩn. Oxi hóa sắt, giảm lượng mangan và sunfua, chì trong nước | Vị trí BAR T5; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương |
| 388 | Máy làm đá dưới quầy(Khu quầy bar) | 5BA-08 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Công suất max: 45 Kg/ 24h+ Dung tích thùng đá: 20 Kg + Công suất điện: 450 W+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz | Vị trí BAR T5; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương |
| 389 | Quầy cocktail(Khu quầy bar) | 5BA-09 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.9x0.6x0.8 mCấu tạo:+ Mặt quầy: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Giá dưới: Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Thân quầy: Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Chậu rửa Inox 304 dày 1.0mm, kích thước 300x400x250 mm+ Thùng đá Inox 304 dày 1.0mm, kích thước 550x500 mm+ Nắp thùng đá: Mica tấm+ Vỏ thùng đá: Inox 304 dày 0.8 mm+ Chân quầy: Inox 304 ống D38 dày 1.0 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thép+ Vòi nước có 2 đường cấp nóng và lạnh + Rốn thoát nước inox D38+ Tay nắm cửa thùng rác âm gấp liền với cánh | Vị trí BAR T5; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương |
| 390 | Quầy chậu cửa mở (chậu + 3 khay GN 1/9) (Khu quầy bar) | 5BA-10 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.9x0.6x0.8 mCấu tạo:+ Mặt quầy: Inox 304.#4 dày 1.0 mm, mặt quầy lót gỗ+ Thân quầy: Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Chân quầy: Inox 304 ống D38 dày 1.0 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thép+ Bản lề cửa mở bằng inox + Nam châm hút cửa+ Tay nắm cửa gấp liền với cánh+ Hố chậu: Inox 304 dày 1.0mm, kích thước 400x400x250 mm+ Vòi nước có 2 đường cấp nóng và lạnh + Rốn thoát nước inox D38 | Vị trí BAR T5; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương |
| 391 | Máy xay sinh tố(Khu quầy bar) | 5BA-11 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Công suất 1200W+ Dung tích: 1.5 L + Công suất động cơ: 3HP+ Vật liệu cối xay:Polycarbonate+ Vỏ: Nhựa ABS | Vị trí BAR T5; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương |
| 392 | Bàn trữ mát 1 cánh(Khu quầy bar) | 5BA-12 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Loại: 1 cánh+ Vật liệu: Mặt sau và đế bằng thép mạ, mặt trong và ngoài inox.+ Điện áp: 230V/1Ph/50Hz+ Đèn led loại 2700K | Vị trí BAR T5; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương |
| 393 | Bàn trữ mát 1 cánh(Khu quầy bar) | 5BA-13 | 2 | Cái | Cấu tạo:+ Chiều cao bàn: 0.8 m+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz | Vị trí BAR T5; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương |
| 394 | Máy pha cà phê(Khu quầy bar) | 5BA-14 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Công suất: 3130 W+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz+ Thời gian làm cà phê: 10'/5L+ Dung tích: 10 L+ Máy gồm 1 hệ thống chiết xuất và 2 bình chứa 10L | Vị trí BAR T5; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương |
| 395 | Lọc nước cho máy pha cà phê(Khu quầy bar) | 5BA-14A | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Lưu lượng: 13.3 L/phút+ Diệt khuẩn bằng tia UV+ Giảm các chất cặn bẩn có kích thước nhỏ tới 5 micron bằng màng mỏng PP. Đạt tiêu chuẩn về việc giảm thiểu các chất cặn bẩn như Cryptosporidium và giardia. Loại bỏ vi khuẩn Coliforms và Escherichia coli. Oxi hóa sắt, giảm lượng mangan, sunfua, chì trong nước | Vị trí BAR T5; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương |
| 396 | Quầy cửa mở có khay đựng bã cà phê (Khu quầy bar) | 5BA-14B | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.4x0.6x0.8 mCấu tạo:+ Mặt quầy: Inox 304.#4 dày 1.0 mm, mặt quầy lót gỗ+ Giá dưới và giá giữa: Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Thân quầy : Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Chân quầy: Inox 304 ống D38 dày 1.0 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thép | Vị trí BAR T5; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương |
| 397 | Quầy cửa mở(Khu quầy bar) | 5BA-15 | 1 | Cái | Kích thước: 575x220x385 mmCấu tạo:+ Trọng lượng: 13 Kg+ Công suất điện: 450 W+ Công suất: 7-9 kg/h+ Hộc chứa cà phê: 1.3kg+ Đĩa xay: 65 mm+ Vật liệu vỏ: Thép không gỉ | Vị trí BAR T5; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương |
| 398 | Máy xay cà phê (Khu quầy bar) | 5BA-15A | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Hộc chứa hạt: 2 Kg+ Điện áp: 220V+ Công suất: 356W+ Hiệu suất xay: 3 – 5 Kg/h+ Lưỡi dao: 60 mm+ Trọng lượng: 9 Kg | Vị trí BAR T5; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương |
| 399 | Quầy cửa mở(Khu quầy bar) | 5BA-16 | 2 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.4x0.6x0.8 mCấu tạo:+ Mặt quầy: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Giá dưới và giá giữa: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Thân quầy: Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Chân quầy: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thép | Vị trí BAR T5; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương |
| 400 | Quầy thu ngân(Khu quầy bar) | 5BA-17 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.6x0.6x0.8 mCấu tạo:+ Mặt quầy: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Giá dưới và giá giữa: Inox 304.#4 dày 0.8 mm.+ Thân quầy và cánh: Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Chân quầy: Inox 304 ống D38 dày 1.0 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thép+ Bản lề cửa mở bằng inox + Nam châm hút cửa, tay nắm cửa gấp liền với cánh+ Cụm ngăn kéo, thanh trượt ngăn kéo, khóa ngăn kéo bằng inox 304 | Vị trí BAR T5; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương |
| 401 | Cân sàn(Khu giặt) | LD-01 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Sàn cân 60cm x 70cm+ Đầu đọc hiển thị điện tử | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 402 | Máng và ghi thoát sàn(Khu giặt) | LD-02 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.05x0.35x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy Laser | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 403 | Bàn 2 chậu(Khu giặt) | LD-03 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.8x0.75x0.85 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Giằng chân: Inox 304 ống D25 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh: Inox 304 ống D38 dày 1.2mm, tăng cứng bằng lõi thép+ Vòi nước có 2 đường cấp nóng và lạnh+ Rốn thoát nước bằng nhựa D185 | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 404 | Bàn không giá dưới(Khu giặt) | LD-05 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao x H1: 0.8x0.75x0.85x0.1 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Gân tăng cứng: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Giằng chân: Inox 304 ống D25 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thép | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 405 | Máy giặt có chế độ sấy(Khu giặt) | LD-07 | 1 | Cái | Máy giặt: Máy giặt cửa trước+ Kiểu lồng giặt: Lồng Ngang+ Khối lượng giặt: 8 kg+ Chế độ giặt: 15 Chương trìnhMáy sấy: Cửa ngang+ Khối lượng sấy: 8.5Kg+ Công suất: 2250 W+ Kiểu sấy: Sấy thông hơi | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 406 | Chậu rửa mắt(Khu giặt) | LD-09 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Chậu rửa loại treo trên tường.+ Chất liệu: Inox 304+ Đường kính bồn: 30cm | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 407 | Xe chở vải ướt(Khu giặt) | LD-11 | 4 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.71x0.71x0.75 mCấu tạo:+ Thùng chở đồ ướt: Inox 304 dày 1.2 mm+ Bánh xe D125, 2 bánh có phanh 2 bánh không phanh | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 408 | Giá phẳng 4 tầng(Khu giặt) | LD-12A | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.22x0.52x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giá | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 409 | Máy giặt 70Kg(Khu giặt) | LD-13 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Công suất: 70 Kg+ Dung tích thùng giặt: 674 L+ Công suất điện: 1.38 Kw+ Gia nhiệt hơi | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 410 | Máy giặt 50Kg(Khu giặt) | LD-14 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Công suất: 50 Kg+ Dung tích thùng giặt: 515 L+ Công suất điện: 1.12 Kw+ Gia nhiệt hơi | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 411 | Máy giặt 30Kg(Khu giặt) | LD-15 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Công suất: 30 Kg+ Dung tích thùng giặt: 320 L+ Công suất điện: 0.82 Kw+ Gia nhiệt hơi | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 412 | Máy sấy 70 Kg(Khu giặt) | LD-16 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Công suất: 70Kg+ Dung tích thùng sấy: 1419L+ Công suất điện: 3.8Kw+ Gia nhiệt hơi | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 413 | Máy sấy 50 Kg(Khu giặt) | LD-17 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Công suất: 50Kg+ Dung tích thùng sấy: 1008L+ Công suất điện: 2.7 Kw+ Gia nhiệt hơi | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 414 | Máy sấy 30 Kg(Khu giặt) | LD-18 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Công suất: 30Kg+ Dung tích thùng sấy: 645L+ Công suất điện: 2Kw+ Gia nhiệt hơi | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 415 | Máng và ghi thoát sàn(Khu giặt) | LD-19 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.35x0.35x0.17 mCấu tạo:+ Vật liệu: Inox 304+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy Laser | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 416 | Máng và ghi thoát sàn(Khu giặt) | LD-20 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.35x0.35x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy Laser | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 417 | Máng và ghi thoát sàn(Khu giặt) | LD-21 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.35x0.35x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy Laser | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 418 | Xe chở đồ sạch(Khu giặt) | LD-22 | 3 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.8x0.6x0.85 mCấu tạo:+ Khung viền: Inox 304 ống D25 dày 1.2 mm+ Thanh nan: Inox 304 ống D22 dày 1.2+ Bánh xe: D125 (có phanh và không có phanh) | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 419 | Xe chở ga trải giường(Khu giặt) | LD-23 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao:3.0x0.7x0.85 mCấu tạo:+ Khung viền: Inox 304 ống D25 dày 1.2 mm+ Thanh nan: Inox 304 ống D22 dày 1.2+ Bánh xe: D125 (có phanh và không có phanh) | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 420 | Máy là lô(Khu giặt) | LD-24 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Chiều dài lô: 3300 mm+ Đường kính lô: 800 mm+ Số lô: 1+ Tốc độ là: 1-10 m/ph+ Công suất điện: 1.5 Kw+ Gia nhiệt hơi | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 421 | Bàn không giá dưới di động(Khu giặt) | LD-26 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 2.5x0.75x0.85 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Gân tăng cứng: Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.0 mm+ Giằng chân: Inox 304 ống D22 dày 1.0 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thép | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 422 | Thanh treo quần áo(Khu giặt) | LD-27 | 4 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.2x0.4x1.5 mCấu tạo:+ Khung: Inox 304 ống D32 dày 1.2 mm+ Thanh treo: Inox 304 ống D25 dày 1.2 mm+ Bánh xe: D125, 2 bánh có phanh 2 bánh không phanh | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 423 | Chụp hút(Khu giặt) | LD-28 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 10.5x11x0.3 mCấu tạo:+ Thân bằng Inox 304.#4 dày 0.6 mm+ Hồi bằng Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Cổ hút : Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Đèn chiếu sáng có chụp bảo vệ dạng lưới+ Phin lọc bằng inox 430BA | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 424 | Máy là ống(Khu giặt) | LD-30 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Áp suất hơi nước khi làm việc: 4 - 5 bar+ Áp suất khí nén khi làm việc: 6 - 7 bar+ Lượng khí nén tiêu thụ: 40 L/phút+ Lượng hơi nước tiêu thụ: 12 – 20 Kg/giờ | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 425 | Là ép(Khu giặt) | LD-32 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Mặt ép trên mạ nickel chất lượng cao+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 426 | Bàn cầu là hút chân không(Khu giặt) | LD-33 | 2 | Cái | Cấu tạo:+ Bàn hút chân không chuyên nghiệp. Mặt bàn rộng, có điện trở gia nhiệt có thể điều chỉnh nhiệt độ. Chuyển đổi hút chân không giữa mặt bàn và tay ủi+ Kích thước bàn ủi: 1.3x0.8 m | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 427 | Máng và ghi thoát sàn(Khu giặt) | LD-34 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.35x0.35x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy Laser | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 428 | Máng và ghi thoát sàn(Khu giặt) | LD-35 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.35x0.35x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy Laser | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 429 | Máy hút chân không(Khu giặt) | LD-36 | 1 | Cái | Công suất: 1 1/2 HP | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 430 | Máy nén khí kèm bộ sấy khí(Khu giặt) | LD-37 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Công suất: 4 Kw+ Lưu lượng : 767 L/phút+ Điện áp sử dụng: 380 V+ Tốc độ quay puly đầu nén: 875 vòng/phút+ Số xi lanh đầu nén: 3+ Dung tích bình chứa: 155 L | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 431 | Máng và ghi thoát sàn(Khu giặt) | LD-38 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.35x0.35x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy Laser | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 432 | Thanh treo quần áo(Khu giặt) | LD-39 | 3 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.2x0.4x1.5 mCấu tạo:+ Khung: Inox 304 ống D32 dày 1.2 mm+ Thanh treo: Inox 304 ống D25 dày 1.2 mm+ Bánh xe: D125, 2 bánh có phanh 2 bánh không phanh | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 433 | Giá phẳng 4 tầng(Khu giặt) | LD-40 | 3 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.2x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giá | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 434 | Quầy có hộc để tài liệu(Khu giặt) | LD-41 | 1 | Cái | Kích thước 1.435x0.75 (m) | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 435 | Đèn diệt côn trùng(Khu giặt) | LD-42 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Công suất: 30W + Độ phủ: 80m2+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz+ Miếng dán: 1 x I N F 3 0 9 | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 436 | Thanh treo quần áo (Phòng đồng phục) | UN-01 | 2 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.2x0.4x1.5 mCấu tạo:+ Khung: Inox 304 ống D32 dày 1.2 mm+ Thanh treo: Inox 304 ống D25 dày 1.2 mm+ Bánh xe: D125, 2 bánh có phanh 2 bánh không phanh | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 437 | Thanh treo quần áo băng tải(Phòng đồng phục) | UN-02 | 1 | Cái | Kích thước : 1420(W)*2700(L)*2680(H)Cấu tạo:+ Mỗi lớp có 200 móc treo, 2 lớp thẳng hàng+ Điều khiển bằng tay | Vị trí BOH; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 438 | Quầy 1 chậu có ngăn kéo rác (Khu Poolbar) | PBA-01 | 1 | Cái | Kích thước Rộng x Sâu: 0.45x0.5 mCấu tạo:+ Mặt quầy: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Thân quầy: Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Chân quầy: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thép | Vị trí POOL BAR; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 439 | Tủ giữ lạnh chai 3 cánh kính(Khu Poolbar) | PBA-02 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.35x0.52x0.9 mCấu tạo:+ Dung tích: 320 L+ Số giá đựng: 6+ Nhiệt độ: 0 - 8°C+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz | Vị trí POOL BAR; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 440 | Quầy cửa mở(Khu Poolbar) | PBA-03 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.2x0.4x1.5 mCấu tạo:+ Mặt quầy: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Giá dưới và giá giữa: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Thân quầy : Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Chân quầy: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thép | Vị trí POOL BAR; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 441 | Quầy trưng bày kem(Khu Poolbar) | PBA-04 | 1 | Cái | Kích thước:1350 x 1125 x 1300 mm, kích thước khay 360 x 250 x 80 mmCấu tạo:+ Số khay: 8+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz | Vị trí POOL BAR; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 442 | Thiết bị rửa muỗng kem(Khu Poolbar) | PBA-05 | 1 | Cái | + Áp suất: 1.38 – 8.62 bar | Vị trí POOL BAR; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 443 | Thùng đá drop-in(Khu Poolbar) | PBA-06 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Thùng trong: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Thùng ngoài: Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Cánh trên: Inox 304.#4 dày 1.5 mm+ Cánh dưới: Mika dày 5 mm+ Vách ngăn: Inox 304.#4 dày 1.0 mm | Vị trí POOL BAR; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 444 | Lọc nước cho máy làm đá(Khu Poolbar) | PBA-07 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Lưu lượng: 10.5 L/ph+ Diệt khuẩn bằng tia UV+ Giảm các chất cặn bẩn có kích thước nhỏ tới 5 micron bằng màng mỏng PP. Đạt tiêu chuẩn về việc giảm thiểu các chất cặn bẩn như Cryptosporidium và giardia. Loại bỏ vi khuẩn Coliforms và Escherichia coli. Oxi hóa sắt, giảm lượng mangan và sunfua, chì trong nước | Vị trí POOL BAR; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 445 | Máy làm đá(Khu Poolbar) | PBA-08 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Công suất làm đá: 45 Kg/ 24h+ Dung tích thùng đá: 20 Kg + Công suất điện: 450 W+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz | Vị trí POOL BAR; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 446 | Chậu drop-in(Khu Poolbar) | PBA-09 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Mặt chậu: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Vòi nước có 2 đường cấp nóng lạnh+ Rốn thoát nước Inox D38 | Vị trí POOL BAR; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 447 | Máy xay sinh tố(Khu Poolbar) | PBA-10 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Công suất: 1200W+ Dung tích: 1.5L+ Vật liệu cối xay: Polycarbonate + Công suất động cơ: 3HP+ Cấu tạo vỏ: Nhựa ABS | Vị trí POOL BAR; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 448 | Máy vắt cam(Khu Poolbar) | PBA-11 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Công suất vắt: 30 L/h+ Công suất điện 130W+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz+ Số vòng vắt: 1500-1800 vòng /phút | Vị trí POOL BAR; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 449 | Quầy cửa mở(Khu Poolbar) | PBA-12 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu: 0.45x0.5 mCấu tạo:+ Mặt quầy: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Giá dưới và giá giữa: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Thân quầy : Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Chân quầy: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thép | Vị trí POOL BAR; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 450 | Máy xay cà phê(Khu Poolbar) | PBA-13 | 1 | Cái | Kích thước: 575x220x385 mmCấu tạo:+ Trọng lượng: 13 Kg+ Công suất điện: 450 W+ Công suất: 7-9 kg/h+ Hộc chứa cà phê: 1.3kg+ Đĩa xay: 65 mm+ Vật liệu vỏ: Thép không gỉ | Vị trí POOL BAR; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 451 | Tủ giữ lạnh chai 3 cánh kính(Khu Poolbar) | PBA-14 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.35x0.52x0.9 mCấu tạo:+ Dung tích: 320 L+ Số giá đựng: 6+ Nhiệt độ: 0 đến +8°C+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz | Vị trí POOL BAR; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 452 | Máy pha cà phê(Khu Poolbar) | PBA-15 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Công suất: 200 – 300 ly cà phê 1 ngày+ Nồi hơi: 11.5 L+ Định lượng: Tự động+ Công suất điện: 4800W+ Điệp áp: 220V/1Ph/50Hz | Vị trí POOL BAR; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 453 | Quầy có ngăn kéo(Khu Poolbar) | PBA-16 | 1 | Cái | Kích thước Rộng x Sâu: 0.45x0.5 mCấu tạo:+ Mặt quầy: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Giá dưới và giá giữa: Inox 304.#4 dày 1.0 mm+ Thân quầy : Inox 304.#4 dày 0.8 mm+ Chân quầy: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh bằng inox, tăng cứng bằng lõi thép | Vị trí POOL BAR; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 454 | Lọc nước cho máy pha cà phê(Khu Poolbar) | PBA-17 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Lưu lượng: 13.3 L/ph+ Giảm các chất cặn bẩn có kích thước nhỏ tới 5 micron bằng màng mỏng PP. Loại bỏ vi khuẩn. Oxit sắt, giảm lượng mangan và sunfua, chì trong nước | Vị trí POOL BAR; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 455 | Giá lỗ 4 tầng(Khu Poolbar) | PPA-01 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.06x0.53x1.6 mCấu tạo:+ Khung làm bằng lõi thép bọc polypropylene+ Có thể điều chỉnh chiều cao các tầng giá | Vị trí POOL BAR; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 456 | Máy rửa ly dưới quầy(Khu Poolbar) | PPA-02 | 1 | Cái | Kích thước: 595x650x830 mmCấu tạo:+ Vỏ:Inox+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz+ Tổng công suất tiêu thụ điện: 5.5 kW+ Công suất rửa: 560 đĩa /1h, (35 rổ/giờ) | Vị trí POOL BAR; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 457 | Vòi phun tráng(Khu Poolbar) | PPA-03 | 1 | Cái | Vòi bắt bàn có vòi phụ | Vị trí POOL BAR; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 458 | Máng và ghi thoát sàn(Khu Poolbar) | PPA-04 | 2 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao:0.35x0.35x0.17 mCấu tạo:+ Máng: Inox 304 dày 1.2 mm+ Ghi thoát sàn: Inox 304 dày 5.0 mm+ Ghi thoát sàn cắt bằng máy Laser | Vị trí POOL BAR; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 459 | Giá treo tường để rổ(Khu Poolbar) | PPA-05 | 2 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao:0.75x0.4x0.25 mVật liệu:+ Mặt giá: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Conson đỡ giá: Inox 304.#4 dày 1.5 mm | Vị trí POOL BAR; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 460 | Thùng rác di động(Khu Poolbar) | PPA-06 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Dung tích: 75.7 L+ Vật liệu: PE+ Gồm: Thùng, nắp và đế di động | Vị trí POOL BAR; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 461 | Bàn 1 chậu có lỗ xả rác(Khu Poolbar) | PPA-07 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.8x0.6x0.85 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Giằng chân: Inox 304 ống D25 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh: Inox 304 ống D38 dày 1.2mm, tăng cứng bằng lõi thép+ Vòi nước có 2 đường cấp nóng và lạnh+ Rốn thoát nước bằng nhựa D185 | Vị trí POOL BAR; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 462 | Chậu rửa tay(Khu Poolbar) | PPA-08 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Đường kính chậu: 305 mm+ Chiều cao thành sau: 240 mm+ Công suất: 6 L/ph+ Vòi nóng lạnh | Vị trí POOL BAR; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 463 | Đèn diệt côn trùng(Khu Poolbar) | PPA-09 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Công suất: 30W + Độ phủ: 80m2+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz+ Miếng dán: 1 x I N F 3 0 9 | Vị trí POOL BAR; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 464 | Bàn 1 chậu(Khu Poolbar) | PPA-10 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.9x0.6x0.85 mCấu tạo:+ Mặt bàn: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Hố chậu: Inox 304.#4 dày 1.2 mm+ Chân bàn: Inox 304 ống D38 dày 1.2 mm+ Giằng chân: Inox 304 ống D25 dày 1.2 mm+ Chân điều chỉnh: Inox 304 ống D38 dày 1.2mm, tăng cứng bằng lõi thép+ Vòi nước có 2 đường cấp nóng và lạnh+ Rốn thoát nước bằng nhựa D185 | Vị trí POOL BAR; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 465 | Thùng rác di động(Khu Poolbar) | PPA-11 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Dung tích: 75.7 L+ Vật liệu: PE+ Gồm: Thùng, nắp và đế di động | Vị trí POOL BAR; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 466 | Bếp từ đơn đặt bàn(Khu Poolbar) | PPA-12 | 1 | Cái | Cấu tạo:+ Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 0.41x0.48x0.21 m+ Công suất: 3.5 Kw+ Điệp áp: 220V/1Ph/50Hz | Vị trí POOL BAR; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 467 | Máy làm bánh Waffle(Khu Poolbar) | PPA-13 | 1 | Cái | Kích thước: 305 x 510 x 310 mmCấu tạo:+ Mặt nướng: Ø185 mm+ Chiều dày mặt nướng: 26 mm+ Công suất: 3 phút / cái+ Công suất: 1.6 Kw+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz | Vị trí POOL BAR; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 468 | Máy làm bánh Crepe(Khu Poolbar) | PPA-14 | 1 | Cái | Kích thước bánh: Ø 350 mmCấu tạo:+ Công suất: 3000 W+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz | Vị trí POOL BAR; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 469 | Bàn trữ mát 3 cánh(Khu Poolbar) | PPA-15 | 1 | Cái | Kích thước: Rộng x Sâu x Cao: 1.795x0.75x0.85 mCấu tạo:+ Dung tích: 417 L+ Số ngăn tủ: 3+ Nhiệt độ: -2 đến +8°C+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz | Vị trí POOL BAR; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 470 | Nướng panini(Khu Poolbar) | PPA-16 | 1 | Cái | Kích thước bề mặt nấu: 360 x 240 mmCấu tạo:+ Công suất điện: 3 Kw+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz | Vị trí POOL BAR; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 471 | Máy nướng bánh mỳ(Khu Poolbar) | PPA-17 | 1 | Cái | Cấu tạo: + Công suất: 100 - 300 cái/giờ+ Trọng lượng: 19 Kg+ Vật liệu: Inox 304+ Công suất điện: 1.9 Kw+ Điện áp: 220V/1Ph/50Hz | Vị trí POOL BAR; Thiết bị theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ, thương hiệu, xuất xứ được nêu trong bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo/hoặc tương đương. |
| 472 | Cung cấp, lắp đặt; chuyển giao công nghệ; nghiệm thu bàn giao cho nhà vận hành dự án | 1 | Trọn gói | Cho toàn bộ hệ thống; theo hồ sơ thiết kế, thuyết minh, chỉ dẫn kỹ thuật - Spec của gói thầu | Lắp đặt theo hồ sơ bản vẽ thiết kế chi tiết được phê duyệt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là các hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị bếp và tối thiểu có 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị bếp cho dự án khách sạn/ khu nghỉ dưỡng/ bệnh viện.- Thời gian tính hợp đồng tương tự là thời gian từ năm 2019 đến nay và tính từ ngày ký hợp đồng. Nhà thầu phải cung cấp Bản chụp chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: ≤ 24 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý - Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng/ Cơ khí. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ cung cấp hàng hóa, lắp đặt | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng/ Cơ khí/ cấp thoát nước. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kinh tế hoặc Tài chính. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi