Gói thầu: XL-DT-02: Cải tạo, sửa chữa khu vệ sinh D1, D2, D9, D10, S63, S64, S65; Bể tắm các đơn vị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220611818-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2022 06:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Sĩ quan Chính trị/ Bộ Quốc phòng
Tên gói thầu XL-DT-02: Cải tạo, sửa chữa khu vệ sinh D1, D2, D9, D10, S63, S64, S65; Bể tắm các đơn vị
Số hiệu KHLCNT 20220611807
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-05 04:22:00 đến ngày 2022-06-15 06:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,686,660,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.686.660.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.059.980.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành nước. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư công trình có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng, bản chụp được công chứng hoặc chứng thực chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan đục phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông dung tích 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu bánh xích 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, trong thời gian đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Sĩ quan Chính trị/ Bộ Quốc phòng
E-CDNT 1.2 XL-DT-02: Cải tạo, sửa chữa khu vệ sinh D1, D2, D9, D10, S63, S64, S65; Bể tắm các đơn vị
Cải tạo, sửa chữa khu vệ sinh D1, D2, D9, D10, S63, S64, S65; Bể tắm các đơn vị
20 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Sĩ quan Chính trị, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. SĐT: 069.597.662
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:Tổ Thẩm định/ Trường Sĩ quan Chính trị; Tổ chuyên gia - Phòng Hậu cần- Kỹ thuật/ Trường Sĩ quan Chính trị


- Bên mời thầu: Trường Sĩ quan Chính trị/ Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Xã Thạch Hòa, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Chính trị, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. SĐT: 069.597.662


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu 4. Tài liệu (Hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công…) theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 3 chương III. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2021 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. 6. Bảng phân tích đơn giá dự thầu (định dạng Excell).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Chính trị, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. SĐT: 069.597.662
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Sĩ quan Chính trị, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội, SĐT: 069.597.662
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Sĩ quan Chính trị, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. SĐT: 069.597.662
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hậu cần Kỹ thuật/Trường Sĩ quan Chính trị, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. SĐT: 069.597.662s
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo, sửa chữa khu vệ sinh S21A-B
1Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Theo YCKT Chương V59,1727m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo YCKT Chương V2,3304m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo YCKT Chương V0,4483m3
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo YCKT Chương V4bộ
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo YCKT Chương V7,68m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo YCKT Chương V165,4058m2
7Hút bể phốtTheo YCKT Chương V1Bể
8Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo YCKT Chương V26,1199m2
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo YCKT Chương V0,2968100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo YCKT Chương V1,7456m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo YCKT Chương V0,146tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo YCKT Chương V1,7456m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo YCKT Chương V7,7026m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo YCKT Chương V47,6452m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo YCKT Chương V0,1033tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo YCKT Chương V1,6m3
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo YCKT Chương V4,16tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT Chương V0,0841tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo YCKT Chương V3,782m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo YCKT Chương V1,645100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo YCKT Chương V0,2165m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo YCKT Chương V0,7407m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT Chương V0,0098tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo YCKT Chương V0,1058m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo YCKT Chương V9,4743m3
26Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo YCKT Chương V287,967m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo YCKT Chương V36,9302m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo YCKT Chương V80,241m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo YCKT Chương V118,125m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo YCKT Chương V28,6016m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo YCKT Chương V35,0211m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT Chương V0,0212tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo YCKT Chương V0,12m3
34Lắp đặt chậu xí bệtTheo YCKT Chương V14bộ
35Sản xuất, lắp dựng cửa sắt bịt tôn huỳnhTheo YCKT Chương V17,28m2
36Lắp goong cửa các loạiTheo YCKT Chương V18bộ
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo YCKT Chương V0,1419tấn
38Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo YCKT Chương V0,1419tấn
39Gia công xà gồ thépTheo YCKT Chương V0,7692tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo YCKT Chương V0,7692tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo YCKT Chương V43,6013m2
42Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo YCKT Chương V0,8058100m2
43Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo YCKT Chương V287,0132m2
44Gia công, lắp dựng ô thoáng nhôm kínhTheo YCKT Chương V5,13m2
45Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTheo YCKT Chương V6bộ
46Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo YCKT Chương V55m
47Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo YCKT Chương V30m
48Lắp đặt dây đơn Theo YCKT Chương V50m
49Bảng điệnTheo YCKT Chương V1bảng
B Nhà vệ sinh Khoa giáo viên S63, S64, S65
1Thông hút bể phốtTheo YCKT Chương V3bể
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo YCKT Chương V18bộ
3Tháo dỡ bình nóng lạnhTheo YCKT Chương V6cái
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo YCKT Chương V47,88m2
5Phá dỡ nền gạch lá nemTheo YCKT Chương V101,9664m2
6Phá dỡ lớp vữa trátTheo YCKT Chương V641,4264m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo YCKT Chương V181,47m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo YCKT Chương V354,822m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Theo YCKT Chương V105,1344m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo YCKT Chương V101,9664m2
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo YCKT Chương V5,0983m3
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo YCKT Chương V101,9664m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo YCKT Chương V312,198m2
14Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo YCKT Chương V329,2284m2
15Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo YCKT Chương V12bộ
16Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo YCKT Chương V6bộ
17Lắp đặt chậu xí bệtTheo YCKT Chương V18bộ
18Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo YCKT Chương V18cái
19Lắp đặt chậu tiểu namTheo YCKT Chương V18bộ
20Lắp đặt thùng đun nước nóngTheo YCKT Chương V6bộ
21Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo YCKT Chương V3bể
22Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 5,5mmTheo YCKT Chương V0,675100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 4,4mmTheo YCKT Chương V0,294100m
24Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 3,5mmTheo YCKT Chương V0,3100m
25Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo YCKT Chương V6cái
26Lắp đặt van ren, đường kính van Theo YCKT Chương V6cái
27Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo YCKT Chương V12cái
28Rắc co PPr D40; D32, D25Theo YCKT Chương V45cái
29Tê 40x40; 40x32; 32x32; 32x25Theo YCKT Chương V30cái
30Côn thu D40x32; D32x25; D25x25Theo YCKT Chương V45cái
31Cút D40; D32; D25Theo YCKT Chương V138cái
32Măng xông D40Theo YCKT Chương V30cái
33Kép 20Theo YCKT Chương V48cái
34Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTheo YCKT Chương V12bộ
35Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo YCKT Chương V240m
36Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo YCKT Chương V150m
37Lắp đặt dây đơn Theo YCKT Chương V300m
38Bảng điệnTheo YCKT Chương V6cái
39Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo YCKT Chương V6cái
40Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 2 ổ cắmTheo YCKT Chương V6bảng
C Cải tạo, sửa chữa khu vệ sinh D9
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo YCKT Chương V232,921m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo YCKT Chương V2,882tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo YCKT Chương V66,2131m3
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo YCKT Chương V46bộ
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo YCKT Chương V1,2275100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo YCKT Chương V7,2207m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo YCKT Chương V0,9242tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo YCKT Chương V7,2207m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo YCKT Chương V28,9239m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo YCKT Chương V175,054m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo YCKT Chương V0,4102tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo YCKT Chương V7,2696m3
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo YCKT Chương V10,0498tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT Chương V0,2825tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT Chương V0,0278tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo YCKT Chương V1,8283m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo YCKT Chương V0,2309100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo YCKT Chương V2,3153m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo YCKT Chương V6,581m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo YCKT Chương V3,936m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT Chương V0,1756tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT Chương V0,0366tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo YCKT Chương V1,1577m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo YCKT Chương V63,512m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo YCKT Chương V181,24m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo YCKT Chương V100,684m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo YCKT Chương V707,092m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo YCKT Chương V17,3173m3
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo YCKT Chương V385,552m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo YCKT Chương V153,6605m2
31Lắp đặt chậu xí bệtTheo YCKT Chương V36bộ
32Sản xuất, lắp dựng cửa sắt bịt tôn huỳnhTheo YCKT Chương V40,950.0
33Lắp goong cửa các loạiTheo YCKT Chương V36bộ
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo YCKT Chương V0,713tấn
35Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo YCKT Chương V0,713tấn
36Gia công xà gồ thépTheo YCKT Chương V1,8612tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo YCKT Chương V1,8612tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo YCKT Chương V125,062m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo YCKT Chương V2,2336100m2
40Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo YCKT Chương V603,464m2
41Gia công, lắp dựng ô thoáng nhôm kínhTheo YCKT Chương V5,13m2
42Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTheo YCKT Chương V12bộ
43Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo YCKT Chương V90m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo YCKT Chương V30m
45Lắp đặt dây đơn Theo YCKT Chương V180m
46Bảng điệnTheo YCKT Chương V1cái
47Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo YCKT Chương V1cái
48Lắp đặt ổ cắm đôiTheo YCKT Chương V1cái
49Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo YCKT Chương V2bể
50Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 5,5mmTheo YCKT Chương V0,468100m
51Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 3,5mmTheo YCKT Chương V1,2632100m
52Lắp đặt van ren, đường kính van Theo YCKT Chương V2cái
53Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo YCKT Chương V1cái
54Lắp đặt chậu xí bệtTheo YCKT Chương V36bộ
55Rắc co PPr D40; D25Theo YCKT Chương V10cái
56Tê 40x40; 40x25; 25x25Theo YCKT Chương V43cái
57Côn thu D40X25Theo YCKT Chương V5cái
58Cút D40; D25Theo YCKT Chương V25cái
59Măng xông D40;D25Theo YCKT Chương V30cái
60Kép 20Theo YCKT Chương V48cái
61Van giảm áp D15Theo YCKT Chương V36cái
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo YCKT Chương V0,64100m
63Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmTheo YCKT Chương V36cái
64Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo YCKT Chương V28,049m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150Theo YCKT Chương V5,1249m3
66Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo YCKT Chương V11,4184m3
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT Chương V0,1619tấn
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo YCKT Chương V2,578m3
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Theo YCKT Chương V82,788m2
70Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo YCKT Chương V18,8762m3
71Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo YCKT Chương V200,5954m2
D Cải tạo, sửa chữa khu vệ sinh D10
1Hút bể phốtTheo YCKT Chương V1bể
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo YCKT Chương V146,3m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo YCKT Chương V1,2085tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo YCKT Chương V46,3125m3
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo YCKT Chương V22bộ
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo YCKT Chương V0,7312100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo YCKT Chương V4,3012m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo YCKT Chương V0,3576tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo YCKT Chương V4,3012m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo YCKT Chương V17,7021m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo YCKT Chương V109,4608m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo YCKT Chương V0,3759tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo YCKT Chương V4,2759m3
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo YCKT Chương V0,0043tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT Chương V0,2825tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT Chương V0,0278tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo YCKT Chương V1,8283m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo YCKT Chương V0,35100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo YCKT Chương V2,966m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo YCKT Chương V8,4307m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo YCKT Chương V5,0423m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT Chương V0,1217tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT Chương V0,0131tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo YCKT Chương V1,483m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo YCKT Chương V71,8972m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo YCKT Chương V137,117m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo YCKT Chương V49,2995m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo YCKT Chương V330,545m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo YCKT Chương V5,7075m3
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo YCKT Chương V344,442m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo YCKT Chương V113,9138m2
32Lắp đặt chậu xí bệtTheo YCKT Chương V33bộ
33Sản xuất, lắp dựng cửa sắt bịt tôn huỳnhTheo YCKT Chương V37,5375m2
34Lắp goong cửa các loạiTheo YCKT Chương V33bộ
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo YCKT Chương V1,0307tấn
36Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo YCKT Chương V1,0307tấn
37Gia công xà gồ thépTheo YCKT Chương V0,8618tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo YCKT Chương V0,8618tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo YCKT Chương V74,7691m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo YCKT Chương V1,5627100m2
41Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo YCKT Chương V172,5215m2
42Gia công, lắp dựng ô thoáng nhôm kínhTheo YCKT Chương V5,76m2
43Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTheo YCKT Chương V12bộ
44Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo YCKT Chương V90m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo YCKT Chương V30m
46Lắp đặt dây đơn Theo YCKT Chương V180m
47Bảng điệnTheo YCKT Chương V1cái
48Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo YCKT Chương V1cái
49Lắp đặt ổ cắm đôiTheo YCKT Chương V1cái
50Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo YCKT Chương V2bể
51Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 5,5mmTheo YCKT Chương V0,468100m
52Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 3,5mmTheo YCKT Chương V1,2632100m
53Lắp đặt van ren, đường kính van Theo YCKT Chương V2cái
54Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo YCKT Chương V1cái
55Lắp đặt chậu xí bệtTheo YCKT Chương V36bộ
56Rắc co PPr D40; D25Theo YCKT Chương V10cái
57Tê 40x40; 40x25; 25x25Theo YCKT Chương V43cái
58Côn thu D40X25Theo YCKT Chương V5cái
59Cút D40; D25Theo YCKT Chương V25cái
60Măng xông D40;D25Theo YCKT Chương V30cái
61Kép 20Theo YCKT Chương V48cái
62Van giảm áp D15Theo YCKT Chương V33cái
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo YCKT Chương V0,595100m
64Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmTheo YCKT Chương V33cái
65Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo YCKT Chương V21,5308m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150Theo YCKT Chương V5,394m3
67Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo YCKT Chương V9,309m3
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT Chương V0,1209tấn
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo YCKT Chương V2,088m3
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Theo YCKT Chương V73,978m2
71Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo YCKT Chương V21,9526m3
72Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo YCKT Chương V67,0825m2
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo YCKT Chương V22,8665m3
E Cải tạo, sửa chữa khu vệ sinh D2
1Hút bể phốtTheo YCKT Chương V1bể
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo YCKT Chương V160,1149m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo YCKT Chương V1,2085tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo YCKT Chương V46,3125m3
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo YCKT Chương V28bộ
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo YCKT Chương V0,7312100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo YCKT Chương V4,3012m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo YCKT Chương V0,3576tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo YCKT Chương V4,3012m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo YCKT Chương V17,7021m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo YCKT Chương V109,4608m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo YCKT Chương V0,3759tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo YCKT Chương V4,2759m3
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo YCKT Chương V0,0043tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT Chương V0,2825tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT Chương V0,0278tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo YCKT Chương V1,8283m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo YCKT Chương V0,8439100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo YCKT Chương V7,1515m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo YCKT Chương V0,1593tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 200Theo YCKT Chương V1,5296m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo YCKT Chương V0,214tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo YCKT Chương V1,3939m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo YCKT Chương V17,5762m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo YCKT Chương V10,512m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT Chương V0,469tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT Chương V0,0954tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo YCKT Chương V3,0918m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo YCKT Chương V81,5598m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo YCKT Chương V290,24m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo YCKT Chương V126,4535m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo YCKT Chương V1.127,906m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo YCKT Chương V27,8092m3
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo YCKT Chương V466,118m2
35Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo YCKT Chương V304,1796m2
36Lắp đặt chậu xí bệtTheo YCKT Chương V53bộ
37Sản xuất, lắp dựng cửa sắt bịt tôn huỳnhTheo YCKT Chương V60,2875m2
38Lắp goong cửa các loạiTheo YCKT Chương V53bộ
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo YCKT Chương V2,9472tấn
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo YCKT Chương V2,9472tấn
41Gia công xà gồ thépTheo YCKT Chương V1,715tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo YCKT Chương V1,715tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo YCKT Chương V224,046m2
44Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo YCKT Chương V4,0801100m2
45Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo YCKT Chương V1.078,4815m2
46Gia công, lắp dựng ô thoáng nhôm kínhTheo YCKT Chương V12m2
47Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTheo YCKT Chương V18bộ
48Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo YCKT Chương V290m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo YCKT Chương V150m
50Lắp đặt dây đơn Theo YCKT Chương V580m
51Bảng điệnTheo YCKT Chương V3cái
52Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo YCKT Chương V3cái
53Lắp đặt ổ cắm đôiTheo YCKT Chương V3cái
54Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo YCKT Chương V2bể
55Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 5,5mmTheo YCKT Chương V0,936100m
56Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 3,5mmTheo YCKT Chương V2,5264100m
57Lắp đặt van ren, đường kính van Theo YCKT Chương V4cái
58Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo YCKT Chương V1cái
59Lắp đặt chậu xí bệtTheo YCKT Chương V53bộ
60Rắc co PPr D40; D25Theo YCKT Chương V10cái
61Tê 40x40; 40x25; 25x25Theo YCKT Chương V43cái
62Côn thu D40X25Theo YCKT Chương V5cái
63Cút D40; D25Theo YCKT Chương V25cái
64Măng xông D40;D25Theo YCKT Chương V30cái
65Kép 20Theo YCKT Chương V53cái
66Van giảm áp D15Theo YCKT Chương V53cái
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo YCKT Chương V1,095100m
68Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmTheo YCKT Chương V53cái
69Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo YCKT Chương V28,0638m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150Theo YCKT Chương V6,4169m3
71Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo YCKT Chương V9,8777m3
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT Chương V0,1619tấn
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo YCKT Chương V2,823m3
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Theo YCKT Chương V102,359m2
75Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo YCKT Chương V25,6355m3
76Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo YCKT Chương V157,48m2
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Theo YCKT Chương V2,7972m3
F Cải tạo, sửa chữa khu vệ sinh D1
1Hút bể phốtTheo YCKT Chương V1bể
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo YCKT Chương V309,3744m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo YCKT Chương V2,8642tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo YCKT Chương V20,1268m3
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo YCKT Chương V57bộ
6Róc lớp vữa cũ trát tườngTheo YCKT Chương V418,6096m2
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo YCKT Chương V0,1862100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo YCKT Chương V1,0952m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo YCKT Chương V0,096tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo YCKT Chương V1,0952m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo YCKT Chương V5,3429m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo YCKT Chương V34,0006m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo YCKT Chương V0,0658tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo YCKT Chương V1,12m3
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo YCKT Chương V2,688tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT Chương V0,0685tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT Chương V0,009tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo YCKT Chương V0,4244m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo YCKT Chương V38,7653m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo YCKT Chương V234,78m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo YCKT Chương V69,168m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo YCKT Chương V725,224m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo YCKT Chương V21,3598m3
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo YCKT Chương V405,5604m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo YCKT Chương V210,4783m2
26Lắp đặt chậu xí bệtTheo YCKT Chương V48bộ
27Sản xuất, lắp dựng cửa sắt bịt tôn huỳnhTheo YCKT Chương V54,6m2
28Lắp goong cửa các loạiTheo YCKT Chương V48bộ
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo YCKT Chương V1,1969tấn
30Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo YCKT Chương V1,1969tấn
31Gia công xà gồ thépTheo YCKT Chương V1,5981tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo YCKT Chương V1,598tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo YCKT Chương V171,5358m2
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo YCKT Chương V3,0962100m2
35Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo YCKT Chương V623,612m2
36Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTheo YCKT Chương V12bộ
37Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo YCKT Chương V190m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo YCKT Chương V150m
39Lắp đặt dây đơn Theo YCKT Chương V540m
40Bảng điệnTheo YCKT Chương V2cái
41Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo YCKT Chương V3cái
42Lắp đặt ổ cắm đôiTheo YCKT Chương V3cái
43Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo YCKT Chương V2bể
44Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 5,5mmTheo YCKT Chương V0,936100m
45Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 3,5mmTheo YCKT Chương V2,5264100m
46Lắp đặt van ren, đường kính van Theo YCKT Chương V2cái
47Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo YCKT Chương V1cái
48Lắp đặt chậu xí bệtTheo YCKT Chương V48bộ
49Rắc co PPr D40; D25Theo YCKT Chương V10cái
50Tê 40x40; 40x25; 25x25Theo YCKT Chương V43cái
51Côn thu D40X25Theo YCKT Chương V5cái
52Cút D40; D25Theo YCKT Chương V25cái
53Măng xông D40;D25Theo YCKT Chương V30cái
54Kép 20Theo YCKT Chương V48cái
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo YCKT Chương V1,02100m
56Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmTheo YCKT Chương V48cái
57Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo YCKT Chương V15,8702m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150Theo YCKT Chương V2,4075m3
59Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo YCKT Chương V3,0483m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT Chương V0,0936tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo YCKT Chương V1,598m3
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Theo YCKT Chương V40,52m2
63Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo YCKT Chương V253,3896m2
G Bể tắm đơn vị
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo YCKT Chương V198,9101m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo YCKT Chương V82,0365m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo YCKT Chương V82,0365m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo YCKT Chương V198,9101m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo YCKT Chương V148,65m2
6Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo YCKT Chương V148,65m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.686.660.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.059.980.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm).53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm).32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành nước. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm)32
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm).32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư công trình có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng, bản chụp được công chứng hoặc chứng thực chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động1
2 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động2
3 Đầm bàn Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động2
4 Đầm dùi Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động2
5 Máy hàn Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động2
6 Máy khoan đục phá bê tông Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động2
7 Máy trộn bê tông dung tích 250L Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động1
8 Máy trộn vữa 150L Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động2
9 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động1
10 Cần cẩu bánh xích 10T Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động1
11 Máy đào Còn sử dụng tốt, trong thời gian đăng kiểm1
12 Đầm cóc Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->