Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp trạm biến áp 110kV và nhánh rẽ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220612077-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp trạm biến áp 110kV và nhánh rẽ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211109618 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-05 00:41:00 đến ngày 2022-06-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,678,715,265 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồngtương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áptừ 110kV trở lên; + Nhà thầu phải chứng minh có kinhnghiệm thi công công trình đường dây, trạm biến áp có cấpđiện áp 110kV trở lên; + Với các hợp đồng mà nhà thầu đãtham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầuphụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thựchiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phầncông việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danhhoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoànthành hoặc hoàn thành phần lớn; Ghi chú: Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoànthành) có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trườnghợp là nhà thầu lien danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành ĐiệnCó chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;-Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật antoàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/Xây dựng/Antoàn lao động/Bảohộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng giám sát hoặc phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 5 Tấn - 12 Tấn, Có đăng ký, đăng kiểmcònhiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu > = 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng > = 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn thờihạntính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện 5-10 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5-10KVA, nhà thầu cung cấp tài liệu chứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minhsở hữu, hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > = 250 lít, nhà thầu cung cấp tài liệu, chứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minhsở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời máy dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 5 Tấn, nhà thầu cung cấp tài liệuchứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài liệuchứng minhsở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 12 Tấn - 16 Tấn, Có đăng ký, đăng kiểmcònhiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 100HP, nhà thầu cung cấp tài liệu, chứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minhsở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp trạm biến áp 110kV và nhánh rẽ Đường dây và trạm biến áp 110kV Yên Mỹ 2. 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVN NPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu có), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; + Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực
miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ - Chủ
đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội;
Điện thoại 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email: [email protected]) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ - Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email: [email protected]) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: + Email của Ban Quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]; + Email của Ban Quản lý đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]; + Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Thiết bị phục vụ vận hành và sinh hoạt | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng cho nhà ĐKPP, sự cố và báo cháy trạm giao tiếp với hệ thống máy tính (bao gồm phụ kiện đóng cắt, điều khiển, kết nối hệ thống) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Điều hoà nhiệt độ 2 cục, 1 chiều 24.000BTU | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Máy |
| 3 | Điều hoà nhiệt độ 2 cục, 1 chiều 12.000BTU | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 4 | Máy bơm hút nước giếng khoan có hộp che 220V-0,5kW | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 5 | Máy bơm sinh hoạt, máy bơm dự phòng hút nước bể dầu, mương cáp 220V-0,5kW | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Máy |
| 6 | Máy hút ẩm tự động công nghiệp lớn hơn hoặc bằng 50 lít/ngày | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Máy |
| 7 | Bộ giám sát nhiệt độ và độ ẩm từ xa | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| B | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.VTTB cho trạm tự dùng 35/0,4kV kiểu treo | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35kV, 3 pha -630A | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 35kV, 3 pha class 1 kèm kẹp cực | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Cầu chi tự rơi 35kV, 3 pha -100A | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Cáp ngầm 35kV Cu/XLPE/PVC/DSTA-W/W/FR-3x240mm² | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 43 | m |
| 5 | Hộp đầu cáp 3 pha, 35kV ngoài trời cho cáp 3x240mm² | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Hộp đầu cáp 3 pha, 35kV trong nhà cho cáp 3x240mm² | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Cáp 0,6/1kV vào tủ AC Cu/XLPE/PVC/Fr-4x95mm² kèm đầu cốt lắp | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 61 | m |
| 8 | Dây dẫn xuống bọc cách điện Cu/XLPE/PVC-1x50mm² kèm đầu cốt | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 30 | m |
| 9 | Dây đông nối chống sét van bọc Cu/PVC-1x35mm² kem đầu cốt | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 23 | m |
| 10 | Sứ đứng 35kV (cà ty) đõ thanh cái và dây dẫn | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 19 | Quả |
| 11 | Thanh đồng dẹt -50x5mm² | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | m |
| 12 | Ống nhựa HDPE luồn cáp D195/165 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | m |
| 13 | Hệ thống tiếp địa trạm tự dùng (gồm cả dây nối và phụ kiên lắp đặt) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Vị trí |
| C | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.3.Hệ thống tiếp địa trạm | |||
| 1 | Dây lưới tiếp địa bằng thép dẹt mạ kẽm -40x4 (cả đào và đắp đất) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.600 | m |
| 2 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm (gồm cả đóng cọc) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 101 | Cọc |
| 3 | Cọc tiếp địa thép L65x65x6 dài 4m mạ kẽm cho khu vực kim thu sét (bao gồm cả đóng cọc) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | Cọc |
| 4 | Kr liên kết bằng thép F14, dài 0,3m kem bu lông đai ốc M12x40 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 300 | Cái |
| 5 | Dây chờ nối lên thiết bị và kim thu sét bằng thép dẹt mạ -40x4 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.720 | m |
| 6 | Giếng tiếp địa F110, sâu 20m | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Giếng |
| 7 | Cọc tiếp địa thả giếng bằng đồng F14 dài 2,5m | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Dây đồng trần M70 nối giếng và lưới tiếp địa bằng mối hàn hóa nhiệt | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 350 | m |
| 9 | Mối hàn hóa nhiệt | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Mối |
| D | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.4.Hệ thống chiếu sáng ngoài trời | |||
| 1 | Tủ điện điều khiển cho chiếu sáng ngoài trời giao tiếp với hệ thống máy tính (bao gồm phụ kiện đóng cắt, điều khiển, kết nối hệ thống) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | T+F35:F55ủ |
| 2 | Đèn pha Led trên cột đèn chiếu sáng 220V-250W | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 3 | Đèn Led kem chụp lắp trên cột bat giác liền cần 220V-150W | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Cột bat giác côn liền cần cao 8m | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cột |
| 5 | Đèn Led 220V-15W kèm chụp hình cầu chiếu sáng cổng trạm | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Cáp cấp điện kèm phụ kiện lắp đặt (ống bảo vệ, đầu cốt, kẹp...) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| E | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.5.Thi công san nền trạm | |||
| 1 | Bóc đất thực vật, chuyển và đấp cát nền trạm, đường vào trạm theo cốt thiết kế | Bao gồm thi công bóc đất thực vật, vận chuyển, đào, san và đắp đất nền trạm theo cốt thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Tường chắn nền trạm xây bằng đá hộc có kích thước và kết cáu theo thiết kế | Bao gồm thi công tường chắn. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 194 | m dài |
| F | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.6.Xây dựng dường vào trạm | |||
| 1 | Đường vào trạm rộng 5m, có kết cấu và chiều dài theo thiết kế | Bao gồm thi công Đường vào trạm rộng 5m có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 20 | m dài |
| 2 | Cống hộp ba qua đường vào trạm bằng bê tông cốt thép đổ tại chỗ rộng 8,9m (bao gồm cả việc xây kè đá hộc cửa đầu cống) | Bao gồm thi công theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | m dài |
| 3 | Biển báo giao cắt với đường tỉnh lộ (bao gồm biển, cột và móng) | Bao gồm thi công theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Biển |
| G | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.7.Xây dựng cổng và hàng rào trạm | |||
| 1 | Làm trụ và cổng trạm mở bằng điện kèm biển hiệu tên trạm | Bao gồm thi công theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cổng |
| 2 | Tường rào gạch xây trên tường chắn đá hộc, có trụ và giằng bằng bê tông cốt thép (gồm cả trụ khe co dãn ngoài mảng) | Bao gồm thi công theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 191,4 | m dài |
| H | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.8.Xây dựng đường, sân trong trạm | |||
| 1 | Đường trong trạm rộng 4m có bó vỉa và kết cấu theo thiết kế | Bao gồm thi công theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 34,5 | m dài |
| 2 | Đường trong trạm rộng 3,5m có bó vỉa và kết cấu theo thiết kế | Bao gồm thi công theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 55,6 | m dài |
| 3 | Sân phân phối rải đá theo diện tích thiết kế | Bao gồm thi công theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.090 | m² |
| 4 | Sân đổ bê tông dày 15cm diện tích theo thiết kế | Bao gồm thi công theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 203 | m² |
| I | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.9.Xây dựng ngoài trời/I.9.1.Móng, bể cát cứu hỏa | |||
| 1 | Móng máy biến áp 110kV: M-MBA110 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột cổng 110kV cao 15m: M-CT15 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Móng cột cổng 110kV cao 11m: M-CT11 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 4 | Móng trụ đỡ cho 1 máy cắt 3 pha 110kV: M-CB110 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Móng |
| 5 | Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha, 110kV, 2 tiếp đất: M-DS110 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Móng |
| 6 | Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha, 110kV, 1 tiếp đất: M-DS110 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Móng |
| 7 | Móng trụ đỡ dao trung tính và chống sét van 72kV: M-ES&LA72 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV: M-CT110 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Móng |
| 9 | Móng trụ đỡ biến điện áp 110kV: M-CV110 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Móng |
| 10 | Móng trụ đỡ chống sét van kiêm sứ đứng 110kV: M-LA110 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Móng |
| 11 | Móng trụ đỡ sứ đứng 110kV 3 pha: M-PI110.3 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Móng |
| 12 | Móng trụ đỡ sứ đứng 110kV 1 pha: M-PI110.1 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Móng |
| 13 | Móng trụ đỡ máy biến áp tự dùng 22/0.4kV: M-TD | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 14 | Móng cột chiếu sáng và thu sét BTLT 20m MT-6 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Móng |
| 15 | Móng cột chiếu sáng bát giác cao 8m: M-BG8 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Móng |
| 16 | Bể cát cứu hỏa | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bể |
| 17 | Bệ đỡ tủ đấu dây ngoài trời | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Bệ |
| J | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.9.Xây dựng ngoài trời/I.9.2.Các cấu kiện ngoài trời | |||
| 1 | Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 15m CT15 | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 11m CT11 | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 3 | Xà pooctich bằng thép mạ 10m XT-10 | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Kim thu sét cột thép K-6C | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Cột chiếu sáng và chống sét BTLT cao 20m NPC.1-20-190-11 | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 6 | Dàn đèn pha chiếu sáng và thang leo mạ kẽm trên cột BTLT 20m | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Kim thu sét trên cột bê tông KTL-6B | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Ghế thao tác máy cắt bằng thép mạ (gồm cả móng định vị) | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bệ |
| K | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.9.Xây dựng ngoài trời/I.9.3.Cột, xà trạm tự dùng 35/0,4kV kiểu treo | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 10m NPC.1-10-190-4.3 | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm: MT-3 | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Móng trụ đỡ máy biến áp tự dùng 35/0,4kV: M-TD | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Xà đỉnh trạm | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Xà trung gian 1: XTG1 | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Xà trung gian 2: XTG2 | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ cầu chì tự rơi: XCC | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Giá đõ chống sét van lắp tại mặt máy: X-CSV | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Ghế thao tác cấu dao-càu chì: GTT | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Tay giữ cáp lực 1: TGC1 | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Tay giữ cáp lực 2: TGC2 | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Giá lắp cáp tổng hạ áp: XCL | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| L | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.9.Xây dựng ngoài trời/I.9.4.Hệ thống mương cáp ngoài trời | |||
| 1 | Mương cáp đơn chìm rộng 0,4m, loại B400 (gồm cả tâm đan cemboard, giá đỡ tấm đan và máng đỡ cáp) | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 48,6 | m dài |
| 2 | Mương cáp đơn chìm rộng 1,0m, loại B1000 (gồm cả tâm đan cemboard, giá đỡ tấm đan và máng đỡ cáp) | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 167,4 | m dài |
| 3 | Mương cáp đôi chìm cả 2 rộng 1.0m, loại 2B1000 (gồm cả tấm đan cemboard,, giá đỡ tấm đan và máng đỡ cáp) | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3,3 | m dài |
| 4 | Mương cáp đơn qua đường rộng 1.0m, loại B1000.(QĐ) (gồm cả tấm đan bê tông cốt thép và máng đỡ cáp) | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 15 | m dài |
| 5 | Mương cáp đôi qua đường cả 2 rộng 1.0m, loại 2B1000.Đ (gồm cả tấm đan bê tông cốt thép và máng đỡ cáp) | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | m dài |
| M | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.10.Hệ thống cấp thoát nước/I.10.1.Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Giếng khoan khai thác nước ngầm | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Giếng |
| 2 | Thiết bị sử lý nước giếng khoan 3 cột lọc | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Đường ống cấp nước bằng ống nhựa PPR D25 từ bể chứa nước cứu hỏa kiêm nước sạch đến bồn nước inox nhà điều khiển phân phối( (bao gồm cả đào đắp đường ống và các phụ kiện lắp đặt) | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 90 | m |
| N | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.10.Hệ thống cấp thoát nước/I.10.2.Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đường thoát nước từ hô ga ra ngoài hàng rào trạm vào mương thoát nước ngoài trạm bằng ống bê tông cốt thép D400 (gồm cả xây cửa xả, gối đỡ ống và đào, đắp đường ống) | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 30 | m dài |
| 2 | Đường thoát nước trong trạm nối giữa các hố ga bằng ống bê tông cốt thép D200 (gồm cả gối đỡ và đào, đắp đường ống) | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 136 | m dài |
| 3 | Đường thoát nước mương cáp, khu vệ sinh nhà điều khiển phân phối bằng ống PVC D110 kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào, đắp đường ống) | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 36 | m dài |
| 4 | Đường ống thoát dầu sự cố bằng ống thép D200 kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào và đăp đât đường ống) | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 23 | m dài |
| 5 | Hố ga thu nước ven đường, nền trạm các loại | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 14 | Hố |
| 6 | Hố ga thu dầu dự cố | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hố |
| 7 | Bể chứa dầu sự cố | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bể |
| O | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.11.Nhà điều khiển phân phối | |||
| 1 | Xây dựng nhà điều khiển phân phối với kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả hệ thông cấp thoát nước và khu vệ sinh) | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Nhà |
| 2 | Hệ thống mương cáp trong nhà bao gồm mương cáp chìm, thang cáp treo trần, giá đỡ cáp, giá đỡ tấm đan và các phụ kiện lắp đặt | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | H.thống |
| 3 | Hệ thống cấp điện chiếu sáng trong nhà và sự cố kết nối được với hệ thống điều khiển trạm qua tủ điều khiển chiếu sáng | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | H.thống |
| P | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.12.Hệ thống báo cháy, chữa cháy/I.12.1.Thiết bị chữa cháy tại chỗ | |||
| 1 | Máy bơm điện chính 380V, Q=140m³/h, h=70m; P=37kW | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Máy bơm diezen khổi động ắc quy, Q=140m³/h, h=70m,, P=37kW | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Máy bơm điện bù áp 380V, Q=5m³/h, h=80m; P=3kW | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 4 | Tủ điêu khiển máy bơm kết nối với hệ thống điều khiển trạm | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Bình tích áp 0,05m³, P=12bar | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bình |
| 6 | Bình khi CO2 chữa cháy - MT5 | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 7 | Bình |
| 7 | Bình bọt chữa cháy - MFZ8 | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Bình |
| 8 | Bình chữa cháy trên xe đảy tay - MFTZ35 | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bình |
| 9 | Biển nội quy và tiêu lệnh PCCC | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Biển |
| Q | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.12.Hệ thống báo cháy, chữa cháy/I.12.2.Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop giao tiếp với hệ thống máy tính, đưa tín hiệu về Trung tâm điều khiển (đã bao gồm các module điều khiển, bảo vệ, ắc quy dự phòng…) | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ kèm đế ngoài trời, phòng nổ MBA | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ kèm đế trong nhà, phòng nổ | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ kèm đế trong nhà | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 5 | Đầu báo khói quang điện địa chỉ kèm đế trong nhà, phòng nổ | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Đầu báo khói quang điện địa chỉ kèm đế trong nhà | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 14 | Cái |
| 7 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy trong hộp kiểu địa chỉ | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 8 | Đèn thoát hiểm Exit | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 9 | Đèn chiếu sáng sự cố | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 10 | Cáp cấp điện và tín hiệu kèm phụ kiện lắp dặt cho hệ thống báo cháy (ống bảo vệ, hộp chia ngả, đầu cốt...) | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| R | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.12.Hệ thống báo cháy, chữa cháy/I.12.3.Phần xây dựng, và lắp đặt hệ thống chữa cháy bằng nước | |||
| 1 | Bể chứa nước cứu hỏa ngầm bằng bê tông côt thép | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bể |
| 2 | Nhà chứa máy bơm (bao gồm cả hệ thống cấp điện máy bơm, chiếu sáng, hệ thống van, ống, bể mồi và phụ kiện đấu nối với máy bơm) | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Nhà |
| 3 | Hệ thống đường ống nước chữa cháy (bao gồm đường ống, cụm van tín hiệu, các van khác, trụ chữa cháy, trụ tiếp nước) | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 4 | Hệ thống dàn phun sương máy biến áp (bao gồm trụ, móng đỡ trụ, ống, vòi phun) | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 5 | Tủ chứa thiết bị ngoài trời (đã bao gồm vòi, lăng phun, bệ đỡ) | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Tủ |
| S | II. Đấu nối DDK 110kV vào trạm (gồm cả cung cấp và lắp đặt)/II.1.Phần cung cấp vật tư đường đây dến hiện trường | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR-300/39 | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 262 | m |
| 2 | Cáp quang 24 lõi OPGW57/24 kèm ru lô | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 267 | m |
| 3 | Chuối đỡ đơn dây dẫn ACSR-300/39, loại CĐ-110-9.12 | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 4 | Chuối néo đơn dây dẫn ACSR-300/39, loại CN-110-9.12 | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 5 | Chuối néo kép dây dẫn ACSR-300/39, loại CNK-110-9.12 | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 6 | Tạ chống rung dây dẫn ACSR-300/39, loại CR5-22 | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | Quả |
| 7 | Đâu cốt đồng nhôm ACSR-300/39, loại ĐC-Al300 | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | Cái |
| 8 | Chuối néo cáp quang OPGW57, loại CN-CQ | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 9 | Chống rung đây cáp quang OPGW57, loại CR-CQ | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Quả |
| 10 | Kẹp cáp qung trên cột, loại 1 rãnh KCQ-1 | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 11 | Hộp nối cáp quang 3 dầu OPGW/OPGW/OPGW kèm giá đỡ | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 12 | Hộp nối cáp quang 2 dầu OPGW/NMOC kèm giá đỡ | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 13 | Cột thép néo 2 mạch cao 27m N122-27CR | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 14 | Bu lông neo đôi BL64-250 | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | Chiếc |
| 15 | Biển báo số lộ và số thứ tự | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Biển |
| 16 | Biển báo nguy hiểm | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Biển |
| T | II. Đấu nối DDK 110kV vào trạm (gồm cả cung cấp và lắp đặt)/II.2.Phần xây dựng và lắp đặt đường đây tại hiện trường | |||
| 1 | Móng bản cột thép MB63-130 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Tiếp địa cột thép RC-2 (gồm cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt) | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 3 | Lắp dựng cột néo thép 2 mạch cao 27m N122-27CR | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Lắp bu lông neo đơn BL64-250 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | Chiếc |
| 5 | Lắp biển báo số lộ và số thứ tự | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Biển |
| 6 | Lắp biển báo nguy hiểm | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Biển |
| 7 | Kéo rải, căng dây, lấy võng, lắp đặt day dẫn ACSR-300/39 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 262 | m |
| 8 | Kéo rải, căng dây, lắp đặt cáp quang 24 lõi OPGW57/24 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 267 | m |
| 9 | Lắp chuối đỡ đơn dây ACSR-300/39, loại CĐ-110-9.12 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 10 | Lắp chuối néo đơn dây ACSR-300/39, loại CN-110-9.12 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 11 | Lắp chuối néo kép dây ACSR-300/39, loại CNK-110-9.12 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 12 | Lắp tạ chống rung dây ACSR-300/39, loại CR5-22 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | Quả |
| 13 | Lắp chuối néo cáp quang OPGW57, loại CN-CQ | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 14 | Lắp chống rung cáp quang OPGW57, loại CR-CQ | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Quả |
| 15 | Lắp kẹp cáp qung trên cột, loại 1 rãnh KCQ-1 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 16 | Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang OPGW/OPGW/OPGW kèm giá đỡ | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 17 | Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang 2 dầu OPGW/NMOC kèm giá đỡ | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 18 | Tháo và căng lại dây dẫn ACSR-300/39 đoạn tuyên hiện trạng | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6,085 | Km |
| 19 | Tháo và căng lại dây cáp quang OPGW đoạn tuyên hiện trạng | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1,014 | Km |
| U | II. Đấu nối DDK 110kV vào trạm (gồm cả cung cấp và lắp đặt)/II.3.Phần thí nghiệm tiếp đất và cáp quang | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đát cột thép | Bao gồm thí nghiệm tiếp đất cột thép.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp quang ngoài trời sau lắp đặt | Bao gồm thí nghiệm cáp quang ngoài trời sau lắp đặt.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Sợi cáp |
| 3 | Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền cáp quang sau lắp đặt | Bao gồm thí tra, thử nghiệm đường truyền cáp quang sau lắp đặt.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | H,thông |
| V | III.Di chuyển tuyến cáp ngầm 22kV hiện trạng (B thực hiện toàn bộ)/III.1.Phần cung cấp, lắp đặt vật tư và xây dựng phục vụ di chuyển | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm² | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 470 | m |
| 2 | Hộp nối cáp 3 pha 24kV ngoài tròi cho cáp 3x240mm² | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Ống nhựa xoắn uồn cáp lực HDPE D190/150mm | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 400 | m |
| 4 | Hào cáp đôi đi dưới nền đất HC2-DA | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 47 | m |
| 5 | Mộc báo hiệu cáp bằng bê tông | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 35 | Cái |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực 24kV, loại 3 ruột | Bao gồm thí nghiệm cáp lực 24kV, loại 3 ruột.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Sợi cáp |
| W | III.Di chuyển tuyến cáp ngầm 22kV hiện trạng (B thực hiện toàn bộ)/III.2.Phần tháo hạ và thu hồi tuyến cáp 22kV hiện trạng | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi cáp ngầm 24kV từ cột 19 đến cột 17 hiện trạng | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 200 | m |
| 2 | Tháo hạ, thu cầu dao liên động 24kV-630A | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Tháo hạ, thu chống sét van 24kV, 3 pha | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Tháo hạ, thu hồi đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Tháo hạ, thu hối cột thép CT-N420 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 6 | Tháo hạ, thu hồi biển cầu dao, biển tên lộ | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Biển |
| 7 | Phá dỡ, hoan trả mặt bằng vị trí móng cột thép đã tháo | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 8 | Vận chuyển về kho điện lực vật tư thu hồi | Bao gồm thi công vận chuyển về kho điện lực vật tư thu hồi.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Chuyến |
| X | IV.Tuyến cáp quang phối hợp rơ le bảo vệ (B thực hiện toàn bộ)/IV.1.Cung cấp và lắp đặt vật tư tuyến cáp quang ADSS (Từ TBA Yên Mỹ 2 về TBA 220kV Phố Nối, TBA 110 Yên Mỹ) | |||
| 1 | Cáp quang ADSS 24 sợi | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5.872 | m |
| 2 | Bộ khóa néo cáp quang ADSS: KNCQ | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 42 | Bộ |
| 3 | Bộ khóa đỡ cáp quang ADSS: KĐCQ | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Bộ |
| 4 | Chống rung cáp quang ADSS: CRCQ-ADSS | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 90 | Bộ |
| 5 | Gông néo cáp ADSS trên cột BTLT loại: GN-ADSS | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Bộ |
| 6 | Gông đỡ cáp ADSS trên cột BTLT loại: GĐ-ADSS | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 20 | Bộ |
| 7 | Móc néo cáp quang trên cột thép loại MN-ADSS | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 15 | Bộ |
| 8 | Móc treo cáp quang trên cột thép loại MN-ADSS | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | Giá đỡ cáp dự phòng trên cột bê tông ly tâm GĐDP-ADSS-LT | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Giá đỡ cáp dự phòng trên cột thép GĐDP-ADSS-CT | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 11 | Hộp nối cáp quang 2 đầu ADSS-NMOC kèm giá đỡ | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Hộp |
| 12 | Biển báo hiệu cáp quang vượt đường | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Biển |
| 13 | Biển báo hiệu tuyến cáp quang | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Biển |
| Y | IV.Tuyến cáp quang phối hợp rơ le bảo vệ (B thực hiện toàn bộ)/IV.2.Thí nghiệm cáp và kiểm tra tín hiệu tuyến cáp | |||
| 1 | Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời | Bao gồm kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Sợi cáp |
| 2 | Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Bao gồm kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồngtương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áptừ 110kV trở lên; + Nhà thầu phải chứng minh có kinhnghiệm thi công công trình đường dây, trạm biến áp có cấpđiện áp 110kV trở lên; + Với các hợp đồng mà nhà thầu đãtham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầuphụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thựchiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phầncông việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danhhoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoànthành hoặc hoàn thành phần lớn; Ghi chú: Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoànthành) có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trườnghợp là nhà thầu lien danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành ĐiệnCó chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;-Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật antoàn | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/Xây dựng/Antoàn lao động/Bảohộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng giám sát hoặc phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng 5-12T | Tải trọng từ 5 Tấn - 12 Tấn, Có đăng ký, đăng kiểmcònhiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Xe cẩu > = 10T | Tải trọng > = 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn thờihạntính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy phát điện 5-10 kVA | Công suất 5-10KVA, nhà thầu cung cấp tài liệu chứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minhsở hữu, hợp đồng | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất > = 250 lít, nhà thầu cung cấp tài liệu, chứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minhsở hữu, hợp đồng thuê | 1 |
| 5 | Tời máy dựng cột | Tải trọng >= 5 Tấn, nhà thầu cung cấp tài liệuchứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài liệuchứng minhsở hữu, hợp đồng thuê | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | Tải trọng từ 12 Tấn - 16 Tấn, Có đăng ký, đăng kiểmcònhiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 7 | Máy ủi | Công suất 100HP, nhà thầu cung cấp tài liệu, chứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minhsở hữu, hợp đồng thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi