Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220611958-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220611943 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-05 08:28:00 đến ngày 2022-06-15 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,418,799,302 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.25E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 Công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L-500L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >2.5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >0,1 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo, mở rộng cơ sở vật chất Trường Tiểu Học Đoàn Kết – HM: NLH + các HMPT 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế và nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vị Xuyên; Đ/c: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Tổ 4, Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 544,598 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 459,68 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền láng Grani tô | 22,68 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 87,04 | m2 | |
| 5 | Tẩy rỉ cầu thang, lan can và kết cấu tương tự trong bê tông | 27,1 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 679,782 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 619,06 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 66,7 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,3295 | 100m3 | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 377,2 | m2 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 123,75 | m2 | |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 43,648 | m2 | |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 66,7 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 459,68 | m2 | |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 22,68 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 87,04 | m2 | |
| 17 | cửa đi 2 cánh nhôm hệ + phụ kiện | 46,08 | m2 | |
| 18 | cửa sổ nhôm hệ + phụ kiện | 40,96 | m2 | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 27,1 | m2 | |
| 20 | gia công lắn dựng lan can cầu thang inox | 10,2 | m | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.506,48 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 429,288 | m2 | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 70 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 20 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 230 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 500 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 800 | m | |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 48 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 11 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 2 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời 200W | 4 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt quạt treo tường | 24 | cái | |
| 33 | Lắp đặt quạt trần | 16 | cái | |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 18 | cái | |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 34 | cái | |
| 37 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 16 | cái | |
| 39 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 8 | cái | |
| 40 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 12 | cái | |
| 41 | Tủ điện tầng T1,T2 ( 8-10ATM ) | 3 | bộ | |
| 42 | Hộp điện phòng lắp từ 4 đến 6 MCB , âm tường | 10 | bộ | |
| 43 | Băng dính cách điện | 28 | cuộn | |
| 44 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | 1.375 | cái | |
| 45 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | 535 | cái | |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 Hộp ≤ 6x8cm | 10 | hộp | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 160 | m | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 350 | m | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 200 | m | |
| 50 | bình phòng cháy | 10 | bộ | |
| 51 | tiêu lệnh phòng cháy | 1 | cái | |
| 52 | hộp đựng bình | 5 | hộp | |
| 53 | xà xứ đỡ điện | 1 | bộ | |
| 54 | cáp d=4 treo cáp | 30 | m | |
| B | Cải tạo nhà lớp học cấp 4 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 402,46 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 140,3292 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 54,36 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 190,08 | m2 | |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 140,3292 | m2 | |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 26,73 | m2 | |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 54,36 | m2 | |
| 8 | cửa đi 2 cánh nhôm hệ + phụ kiện | 16,56 | m2 | |
| 9 | cửa sổ nhôm hệ + phụ kiện | 37,8 | m2 | |
| 10 | Gia công xà gồ thép | 0,5037 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5037 | tấn | |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn PU chống nóng chiều dài bất kỳ | 1,9008 | 100m2 | |
| 13 | tôn úp nóc | 19,8 | m | |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 140,3292 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 402,46 | m2 | |
| C | Nhà vệ sinh học sinh xây mới | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 6,3 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,051 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,42 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 7,56 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,4103 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0765 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0746 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 6,13 | m3 | |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | 22,743 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,2746 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,029 | 100m2 | |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 11,02 | m3 | |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,1459 | m3 | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 31,69 | m2 | |
| 15 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 31,69 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,1 | m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,1125 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,5781 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0152 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1568 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,025 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1771 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0297 | 100m2 | |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 13 | 1 cấu kiện | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,9555 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,0681 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,0956 | 100m2 | |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 9,8204 | m3 | |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,5215 | m3 | |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,077 | m3 | |
| 31 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | 0,0117 | 100kg | |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,017 | 100m2 | |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 50 | cái | |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 67,494 | m2 | |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 107,8 | m2 | |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9,832 | m2 | |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 10,36 | m2 | |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 8,26 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 55,61 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 42,48 | m2 | |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 61,3 | m2 | |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 97,39 | m2 | |
| 43 | mặt bàn chậu rửa đá granit | 2,34 | m2 | |
| 44 | Cửa đi bịt tôn dập nổi | 8,36 | m2 | |
| 45 | Cửa sổ kính lật | 1,44 | m2 | |
| 46 | vách ngăn composit dày 12 ly + phụ kiện | 12,48 | m2 | |
| 47 | Gia công xà gồ thép | 0,1631 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1631 | tấn | |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn PU chống ồn chiều dài bất kỳ | 0,557 | 100m2 | |
| 50 | khoan giếng | 50 | m | |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 60 | m | |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 70 | m | |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 100 | m | |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 8 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 4 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 5 | cái | |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 5 | cái | |
| 58 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 1 | cái | |
| 59 | Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tường | 1 | bộ | |
| 60 | Băng dính cách điện | 4 | cuộn | |
| 61 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | 200 | cái | |
| 62 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | 50 | cái | |
| 63 | xà sứ | 1 | cái | |
| 64 | cáp thép d=200 | 35 | m | |
| 65 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT | 1 | hộp | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 15 | m | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 80 | m | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 3,7mm | 0,16 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,3 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mm | 0,36 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 8 | cái | |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 25 | cái | |
| 73 | Lắp đặt cút 90o PP-R D25 | 12 | cái | |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 7 | cái | |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 8 | cái | |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 18 | cái | |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 3 | cái | |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 6 | cái | |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 6 | cái | |
| 80 | van phao tự động + phụ kiện | 1 | bộ | |
| 81 | khóa D40 | 1 | cái | |
| 82 | khóa D25 | 2 | cái | |
| 83 | khóa D20 | 2 | cái | |
| 84 | van góc + rắc co | 20 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 1 | cái | |
| 86 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 8 | bộ | |
| 87 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 88 | vòi xịt | 4 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,3 | 100m | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,44 | 100m | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 0,12 | 100m | |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 2 | cái | |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 2 | cái | |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | 8 | cái | |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | 10 | cái | |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 12 | cái | |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | 12 | cái | |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | 36 | cái | |
| 100 | Tê PVC D60x42 | 4 | cái | |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 10 | cái | |
| 102 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | 11 | cái | |
| 103 | Đai cố định ống D60 | 100 | cái | |
| 104 | Đai cố định ống D90 | 80 | cái | |
| 105 | Vòi xả | 4 | cái | |
| 106 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 18 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt chậu xí xổm | 12 | bộ | |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 12 | cái | |
| 109 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 110 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,50m3 | 2 | bể | |
| 111 | Máy bơm hàn quốc | 1 | cái | |
| D | Nhà vệ sinh giáo viên xây mới | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | 17,112 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,995 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,339 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,936 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0264 | 100m2 | |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 6,96 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,5064 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 0,44 | m3 | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc dày | 0,27 | m3 | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,9 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 16,8 | m2 | |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,063 | m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,528 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,9009 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,013 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0712 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0639 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0504 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0455 | 100m2 | |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 28 | 1 cấu kiện | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,4 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,0977 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,1253 | 100m2 | |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,5175 | m3 | |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,0308 | m3 | |
| 26 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | 0,0047 | 100kg | |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,007 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 4 | cái | |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 51,456 | m2 | |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 38,838 | m2 | |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,96 | m2 | |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 12,526 | m2 | |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 12,48 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 20,902 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 51,456 | m2 | |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 8,4882 | m2 | |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 30,246 | m2 | |
| 38 | Cửa đi nhôm hệ | 3,402 | m2 | |
| 39 | Cửa sổ kính lật nhôm hệ | 0,72 | m2 | |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 20 | m | |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 10 | m | |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75 | 30 | m | |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 2 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 3 | cái | |
| 46 | Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tường | 1 | bộ | |
| 47 | Băng dính cách điện | 8 | cuộn | |
| 48 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | 100 | cái | |
| 49 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | 50 | cái | |
| 50 | xà sứ | 1 | cái | |
| 51 | cáp thép d=200 | 35 | m | |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT | 1 | hộp | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 20 | m | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,03 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,5 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mm | 0,2 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 4 | cái | |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 10 | cái | |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 14 | cái | |
| 60 | Lắp đặt côn, tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 3 | cái | |
| 61 | Lắp đặt côn, tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 4 | cái | |
| 62 | Lắp đặt côn, tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 8 | cái | |
| 63 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 1 | cái | |
| 65 | khóa D25 | 1 | cái | |
| 66 | khóa D20 | 4 | cái | |
| 67 | khóa D32 | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,06 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,06 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 0,1 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 1 | cái | |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | 8 | cái | |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | 10 | cái | |
| 75 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 76 | Đai cố định ống D60 | 50 | cái | |
| 77 | Đai cố định ống D90 | 30 | cái | |
| 78 | Vòi xả | 4 | cái | |
| 79 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | 2 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| E | Cổng, hàng rào xây mới | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 20,14 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 36,456 | m3 | |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 39,06 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,9248 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,36 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,0799 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1988 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1416 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,2257 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0573 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,077 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,1716 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0187 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 2,6632 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1084 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1174 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,3937 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2409 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | 9,2237 | m3 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,5359 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,065 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,8321 | 100m2 | |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 11,8432 | m3 | |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,094 | m3 | |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,1532 | m3 | |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 52,8 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 81,315 | m2 | |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 260,4 | m | |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 41,509 | m2 | |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 10,045 | m2 | |
| 31 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 46,3 | m2 | |
| 32 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2, vữa XM mác 75 | 46,54 | m2 | |
| 33 | Gia công hàng rào song sắt | 100,485 | m2 | |
| 34 | Gia công cửa song sắt | 18,09 | m2 | |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 18,09 | m2 | |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | 100,485 | m2 | |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 100,485 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 185,669 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 Công trình xây dựng | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ thanh toán | 1 | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | 250L-500L | 2 |
| 2 | Máy thủy bình | Đo đạc | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | >2.5 T | 2 |
| 4 | Máy khoan | Khoan vật liệu | 1 |
| 5 | Máy hàn | Hàn vật liệu | 1 |
| 6 | Máy đầm | Đầm lèn | 1 |
| 7 | Máy đào | >0,1 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi