Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220611958-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220611943
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-05 08:28:00 đến ngày 2022-06-15 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,418,799,302 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.25E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 Công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L-500L
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >2.5 T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Khoan vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Đầm lèn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >0,1 m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa, cải tạo, mở rộng cơ sở vật chất Trường Tiểu Học Đoàn Kết – HM: NLH + các HMPT
06 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế và nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang , địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu khảo sát và lập báo cáo KTKT công trình: Công ty TNHH Xây Dựng Tam Long; Thẩm tra, thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT - dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vị Xuyên. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH XD&TM 88-Hà Giang; -Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên (Tổ tư vấn đấu thầu). + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH XD&TM 88-Hà Giang; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên (Tổ tư vấn đấu thầu).


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang , địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vị Xuyên; Đ/c: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Tổ 4, Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ544,598m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại459,68m2
3Phá dỡ nền láng Grani tô22,68m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công87,04m2
5Tẩy rỉ cầu thang, lan can và kết cấu tương tự trong bê tông27,1m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ679,782m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần619,06m2
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái66,7m2
9Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,3295100m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75377,2m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75123,75m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7543,648m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 7566,7m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch 459,68m2
15Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7522,68m2
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm87,04m2
17cửa đi 2 cánh nhôm hệ + phụ kiện46,08m2
18cửa sổ nhôm hệ + phụ kiện40,96m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ27,1m2
20gia công lắn dựng lan can cầu thang inox10,2m
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.506,48m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ429,288m2
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm270m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm220m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2230m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2500m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2800m
28Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng48bộ
29Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần11bộ
30Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt2bộ
31Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời 200W4bộ
32Lắp đặt quạt treo tường24cái
33Lắp đặt quạt trần16cái
34Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc18cái
35Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc2cái
36Lắp đặt ổ cắm đôi34cái
37Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe1cái
38Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16cái
39Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe8cái
40Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe12cái
41Tủ điện tầng T1,T2 ( 8-10ATM )3bộ
42Hộp điện phòng lắp từ 4 đến 6 MCB , âm tường10bộ
43Băng dính cách điện28cuộn
44Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống1.375cái
45Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống535cái
46Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 Hộp ≤ 6x8cm10hộp
47Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 160m
48Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 350m
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 200m
50bình phòng cháy10bộ
51tiêu lệnh phòng cháy1cái
52hộp đựng bình5hộp
53xà xứ đỡ điện1bộ
54cáp d=4 treo cáp30m
B Cải tạo nhà lớp học cấp 4
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ402,46m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại140,3292m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công54,36m2
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 190,08m2
5Lát nền, sàn, kích thước gạch 140,3292m2
6Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7526,73m2
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm54,36m2
8cửa đi 2 cánh nhôm hệ + phụ kiện16,56m2
9cửa sổ nhôm hệ + phụ kiện37,8m2
10Gia công xà gồ thép0,5037tấn
11Lắp dựng xà gồ thép0,5037tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn PU chống nóng chiều dài bất kỳ1,9008100m2
13tôn úp nóc19,8m
14Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao140,3292m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ402,46m2
C Nhà vệ sinh học sinh xây mới
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,3m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,051100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,42m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 7,56m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,4103m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0765tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0746100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2006,13m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III22,743m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,2746m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,029100m2
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 11,02m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 752,1459m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7531,69m2
15Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7531,69m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 754,1m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,1125m3
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,5781m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0152tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1568tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,025tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1771100m2
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0297100m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu131 cấu kiện
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2000,9555m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,0681tấn
27Ván khuôn gỗ sàn mái0,0956100m2
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 9,8204m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,5215m3
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,077m3
31Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép 0,0117100kg
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,017100m2
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan50cái
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7567,494m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75107,8m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 759,832m2
37Trát trần, vữa XM mác 7510,36m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 758,26m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ55,61m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ42,48m2
41Lát nền, sàn, kích thước gạch 61,3m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 97,39m2
43mặt bàn chậu rửa đá granit2,34m2
44Cửa đi bịt tôn dập nổi8,36m2
45Cửa sổ kính lật1,44m2
46vách ngăn composit dày 12 ly + phụ kiện12,48m2
47Gia công xà gồ thép0,1631tấn
48Lắp dựng xà gồ thép0,1631tấn
49Lợp mái che tường bằng tôn PU chống ồn chiều dài bất kỳ0,557100m2
50khoan giếng50m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm260m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm270m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2100m
54Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng8bộ
55Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần4bộ
56Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc5cái
57Lắp đặt ổ cắm đôi5cái
58Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe1cái
59Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tường1bộ
60Băng dính cách điện4cuộn
61Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống200cái
62Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống50cái
63xà sứ1cái
64cáp thép d=20035m
65Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 1hộp
66Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15m
67Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 80m
68Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 3,7mm0,16100m
69Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mm0,3100m
70Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mm0,36100m
71Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm8cái
72Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm25cái
73Lắp đặt cút 90o PP-R D2512cái
74Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm7cái
75Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm8cái
76Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm18cái
77Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm3cái
78Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm6cái
79Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm6cái
80van phao tự động + phụ kiện1bộ
81khóa D401cái
82khóa D252cái
83khóa D202cái
84van góc + rắc co20bộ
85Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm1cái
86Lắp đặt chậu tiểu nam8bộ
87Lắp đặt gương soi4cái
88vòi xịt4bộ
89Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,3100m
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,44100m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm0,12100m
93Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm2cái
94Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm2cái
95Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm8cái
96Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm10cái
97Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm12cái
98Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm12cái
99Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm36cái
100Tê PVC D60x424cái
101Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm10cái
102Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm11cái
103Đai cố định ống D60100cái
104Đai cố định ống D9080cái
105Vòi xả4cái
106Lắp đặt chậu rửa 1 vòi18bộ
107Lắp đặt chậu xí xổm12bộ
108Lắp đặt vòi rửa vệ sinh12cái
109Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m31bể
110Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,50m32bể
111Máy bơm hàn quốc1cái
D Nhà vệ sinh giáo viên xây mới
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III17,112m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1,995m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,339m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,936m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0264100m2
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 6,96m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 751,5064m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 750,44m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc dày 0,27m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7522,9m2
11Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7516,8m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 755,063m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,528m3
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,9009m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,013tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0712tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0639tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0504100m2
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0455100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu281 cấu kiện
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2001,4m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,0977tấn
23Ván khuôn gỗ sàn mái0,1253100m2
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,5175m3
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,0308m3
26Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép 0,0047100kg
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,007100m2
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan4cái
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7551,456m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7538,838m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751,96m2
32Trát trần, vữa XM mác 7512,526m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7512,48m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ20,902m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ51,456m2
36Lát nền, sàn, kích thước gạch 8,4882m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30,246m2
38Cửa đi nhôm hệ3,402m2
39Cửa sổ kính lật nhôm hệ0,72m2
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm220m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm210m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.7530m
43Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần2bộ
44Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc2cái
45Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 3cái
46Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tường1bộ
47Băng dính cách điện8cuộn
48Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống100cái
49Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống50cái
50xà sứ1cái
51cáp thép d=20035m
52Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 1hộp
53Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20m
54Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mm0,03100m
55Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mm0,5100m
56Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mm0,2100m
57Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm4cái
58Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm10cái
59Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm14cái
60Lắp đặt côn, tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm3cái
61Lắp đặt côn, tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm4cái
62Lắp đặt côn, tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm8cái
63Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm1cái
64Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm1cái
65khóa D251cái
66khóa D204cái
67khóa D321cái
68Lắp đặt gương soi2cái
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,06100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,06100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm0,1100m
72Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm1cái
73Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm8cái
74Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm10cái
75Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm2cái
76Đai cố định ống D6050cái
77Đai cố định ống D9030cái
78Vòi xả4cái
79Lắp đặt thùng đun nước nóng2bộ
80Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
81Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
82Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
E Cổng, hàng rào xây mới
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III20,14m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 36,456m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 39,06m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,9248m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,36m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,0799tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1988tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1416100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,2257m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0573tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,077tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,1716tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0187100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 2,6632m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1084tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1174tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,3937tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,2409100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 3009,2237m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,5359tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,065tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,8321100m2
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 11,8432m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,094m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,1532m3
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7552,8m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7581,315m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75260,4m
29Trát trần, vữa XM mác 7541,509m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 7510,045m2
31Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox46,3m2
32Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2, vữa XM mác 7546,54m2
33Gia công hàng rào song sắt100,485m2
34Gia công cửa song sắt18,09m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm18,09m2
36Lắp dựng lan can sắt100,485m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ100,485m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ185,669m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.25E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (có xác nhận của Chủ đầu tư).31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 Công trình xây dựng21
3 Cán bộ thanh toán 1 Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250L-500L2
2 Máy thủy bình Đo đạc1
3 Ô tô tự đổ >2.5 T2
4 Máy khoan Khoan vật liệu1
5 Máy hàn Hàn vật liệu1
6 Máy đầm Đầm lèn1
7 Máy đào >0,1 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->