Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220611581-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Minh Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220552707
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-05 09:06:00 đến ngày 2022-06-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,270,034,110 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.581E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên;Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên;Có ít nhất 01 cán bộ chuyên nghành xây dựng dân dụng và 01 cán bộ chuyên nghành điện (cấp thoát nước). Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 -10 tấn; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,8m3 trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250l trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng (hoặc máy tời điện)
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Minh Lương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Nhà lớp học trường THCS Minh Lương
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Minh Lương , địa chỉ: xã Minh Lương, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Lương - Địa chỉ: xã Minh Lương, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra: Công ty TNHH Quốc Phong Phú Thọ, - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành. - Tư vấn đánh giá E-HSDT Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành. - thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu : Phòng Kinh tế hạ tầng


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Minh Lương , địa chỉ: xã Minh Lương, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Lương - Địa chỉ: xã Minh Lương, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, trong đó phạm vi hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III (trường hợp nhà thầu không đính kèm theo E-HSDT thì nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. - Bằng cấp, chứng chỉ… chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Tài liệu liên quan đến thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - Tài liệu về năng lực kỹ thuật, kỹ thuật. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Lương - Địa chỉ: xã Minh Lương, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND xã Minh Lương. - Địa chỉ: xã Minh Lương, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0985420155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Minh Lương. xã Minh Lương, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0985420155
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Đoan Hùng (Địa chỉ Thị trấn Đoan Hùng - Huyện Đoan Hùng - Tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210.3880.245, Fax: 0210.3880.245).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5513100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,8889m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,8444m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,7706m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0408100m2
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,161100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0784tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6951tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1921tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4915tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2685tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,775tấn
13Xây móng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,1899m3
14Xây móng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7005m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1481100m3
16Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,81m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,2745m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,9358m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,3614100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4869tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8918tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,6692tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,034m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,5488100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5833tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,4861tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,2344tấn
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V135,7726m3
29Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V11,6486100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V13,3036tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8748m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,2772100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2958tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5281tấn
35Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0754m3
36Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6171100m2
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7483tấn
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1711tấn
39Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,2458tấn
40Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,2458tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,5716100m2
42Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V50,5md
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V239,6012m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2638m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1354m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.434,3312m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V875,986m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V292,118m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V454,88m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.043,544m2
51Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V402,36m
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,24m
53Đắp gờ móc nước vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V167,22m
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.578,364m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.424,3052m2
56Lát nền, sàn Gạch Granite 600x600 vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V967,6076m2
57Ốp chân tường Gạch 600x150, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,432m2
58Ốp chân móng Gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V10,026m2
59Tôn nền bằng bê tông nhẹ chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V7,8936m3
60Quét dung dịch chống thấm sàn khu vệ sinh 3 lớp 1,5kg/1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V12,8556m2
61Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,962m2
62Lát gạch đất nung 400x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5744m2
63Đắp tôn nền bục giảngMô tả kỹ thuật theo chương V13,4125m3
64Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,195m2
65Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,048m2
66Qủa cầu inox D100x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Bulong m12Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
68Ống inox tròn làm tay vịn lan canMô tả kỹ thuật theo chương V123,228Kg
69Gia công lan can sắt hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7737tấn
70Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V55,421m2
71Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0575tấn
72Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V116,55m2
73Sơn tĩnh điện lan can sắt hộp, hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V1.831,2kg
74Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V61,56m2
75Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
76Cửa sổ khung nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V116,55m2
77Vách kính khung nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V25,158m2
78Bảng từ màu xanh khung nhôm 3,6x1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
79Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V9,8842100m2
80Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
81Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0368100m2
82Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0216tấn
83Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3696m3
84Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,336m2
85Ốp tường trụ, cột Gạch 300x600 vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,348m2
86Lắp đặt Đèn led bán nguyệt 1,2mx 1x 36wMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
87Lắp đặt Đèn Tub led hộp thả trần 1,2mx2x36wMô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
88Lắp đặt Đèn ốp trần bóng led D200x20wMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
89Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
91Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
92Lắp đặt công tắc 2 hạt đảoMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
93Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
94Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
95Lắp đặt Cầu giao 2 pha 250AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Lắp đặt các automat 2 pha 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Lắp đặt các automat 2 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Lắp đặt các automat 2 pha 75AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Lắp đặt các automat 2 pha 45AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Lắp đặt các automat 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
101Lắp đặt các automat 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
102Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
103Tủ điện âm tường KT 300x450x170mm Vỏ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
104Tủ điện âm tường KT 250x350x150mm Vỏ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
105Tủ điện âm tường - Vỏ nhựa (4 modul)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
106Tủ điện âm tường - Vỏ nhựa (3 modul)Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
107Lắp đặt Đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V96hộp
108Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
109Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V285m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V553m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V647m
114Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
115Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V285m
116Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
117Lắp đặt ổ cắm đôi âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
118Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
119Kéo rải dây thép D14mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
120Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V14cọc
121Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V63,5m
122Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D14mmMô tả kỹ thuật theo chương V42m
123Chân bật thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,332kg
124Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
125Kẹp tiếp địa mạMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
126Hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
127Sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
128Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V3kg
129Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,41m3
130Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V22,4m3
131Tủ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
132Bình chữa cháy bình khí C02 MT3 3KGMô tả kỹ thuật theo chương V3Bình
133Bình chữa cháy bình bột ABC 4KGMô tả kỹ thuật theo chương V6Bình
134Bảng tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
135Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
136Lắp đặt chậu rửa inox 2 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
137Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
138Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,235100m
139Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,535100m
140Van phao D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
141Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
142Lắp đặt Cút 90 PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
143Lắp đặt Cút 90 PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
144Lắp đặt Cút ren trong PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
145Lắp đặt Cút thu PPR D32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
146Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,158100m
147Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
148Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
149Lắp đặt Cút góc PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
150Lắp đặt Cút góc PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
151Lắp đặt Cút góc PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
152Lắp đặt Cút chếch PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
153Lắp đặt Cút chếch PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
154Lắp đặt Cút chếch PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
155Lắp đặt Côn thu PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
156Lắp đặt Côn thu PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
157Lắp đặt Van xả PVC D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
158Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,77981m3
159Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
160Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0046100m2
161Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4048m3
162Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5991m3
163Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
164Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,596m2
165Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49m2
166Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0677m3
167Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0029100m2
168Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0054tấn
169Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
170Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,99331m3
171Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1505m3
172Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1088m3
173Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,64m2
174Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,2451tấn
175Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V20,25m2
176Sơn tính điện lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V245,1kg
177Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,28071m3
178Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4971m3
179Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6622m3
180Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0656m2
181Ốp tường Gạch thẻ vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2864m2
182Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V8,9482m3
183Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11m3
184Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22m3
B PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V167,486m2
2Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V3,4903100m2
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V148,2934m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V176,8296m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V325,123m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V325,123m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.581E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên;Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)41
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 Trình độ đại học trở lên;Có ít nhất 01 cán bộ chuyên nghành xây dựng dân dụng và 01 cán bộ chuyên nghành điện (cấp thoát nước). Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng 5 -10 tấn; Vận hành tốt2
2 Máy đào Dung tích gầu 0,8m3 trở lên; Vận hành tốt1
3 Máy trộn bê tông Dung tích 250l trở lên; Vận hành tốt2
4 Máy trộn vữa Vận hành tốt1
5 máy đầm cóc Vận hành tốt1
6 Máy ầm bàn Vận hành tốt2
7 Máy đầm dùi Vận hành tốt2
8 máy khoan cầm tay Vận hành tốt2
9 Máy hàn điện Vận hành tốt1
10 Máy vận thăng (hoặc máy tời điện) Vận hành tốt1
11 Máy cắt gạch đá Vận hành tốt1
12 Máy cắt uốn thép Vận hành tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->