Gói thầu: Gói thầu XL: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220609856-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2022 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 8 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220449854 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 305 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-05 09:03:00 đến ngày 2022-06-25 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 42,144,823,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 842,000,000 VNĐ ((Tám trăm bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.32E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Nhà thầu độc lập hoặc nhà thầu liên danh (gộp tổng các thành viên liên danh) phải đáp ứng: số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hoàn thành tối thiểu là 29,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 59 tỷ đồng;Hợp đồng tương tự được xem xét tại mục này phải thỏa mãn yêu cầu sau:(+) Yêu cầu “Tương tự về bản chất và độ phức tạp” là hợp đồng xây dựng mới hoặc nâng cấp mở rộng công trình giao thông đường bộ có quy mô xây dựng đường cấp III đồng bằng trở lên; và(+) Yêu cầu “Tương tự về quy mô công việc”: là đã hoàn thành 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 29,5 tỷ đồng và trong hợp đồng này phải có riêng hạng mục mặt đường (có móng cấp phối đá dăm, thảm BTN, thảm BTN polyme) với tổng giá trị thi công hoàn thành ≥ 9,7 tỷ đồng; và ngoài ra, trong hợp đồng này hoặc ở hợp đồng khác phải có giá trị thi công hoàn thành riêng công trình cầu BTCT cấp III (có kết cấu dầm BTCT DƯL ≥ 30m và có kết cấu móng cọc khoan nhồi BTCT) ≥ 9,6 tỷ đồng.+ Nhà thầu liên danh: Ngoài yêu cầu “Tổng các thành viên liên danh” khi gộp tất cả các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu về công trình tương tự nêu trên, thì “Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương đương với phần công việc đảm nhận” như sau: từng thành viên chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có bản chất, độ phức tạp và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên sẽ đảm nhận trong liên danh; giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 29,5 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh và hạng mục công việc xây lắp chính của nhà thầu đảm nhận trong hợp đồng này đã hoàn thành cơ bản phù hợp hạng mục công việc xây lắp chính mà nhà thầu sẽ đảm nhận trong gói thầu đang mời thầu.Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ là thi công mặt đường (đường cấp III đồng bằng trở lên có móng cấp phối đá dăm, thảm BTN, BTN polyme) và thi công xây dựng cầu BTCT cấp III (có kết cấu dầm BTCT DƯL ≥ 30m và có kết cấu móng cọc khoan nhồi BTCT) không cùng 1 hợp đồng nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥59.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 12 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn BTN |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm/ Kỹ sư chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn(thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 100T/h (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu ≥ 60 tấn (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu ≥ 10 tấn (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥ 0,80 m3 (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi ≥ 110CV (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung bánh hơi ≥ 25T (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Thiết bị khoan cọc nhồi D=1,0m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung bánh thép ≥ 6T (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép ≥ 12T (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu bánh lốp ≥ 16T (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh lốp ≥ 25T (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phun nhựa đường ≥ 110CV (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải CPĐD (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải bê tông nhựa ≥130CV (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án 8 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL: Thi công xây dựng Dự án mở rộng Quốc lộ 1 đoạn 305 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | (1) (i) Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông đường bộ ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (được xem xét dựa trên Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh...); (ii) Bản cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng khi vận chuyển vật liệu cho dự án theo Văn bản số 7275/BGTVT-VT ngày 19/6/2014 của Bộ GTVT và Văn bản số 3065/TCĐBVN-CQLXDĐB ngày 26/6/2014 của Tổng cục ĐBVN; (iii) Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ đạt hạng II trở lên còn hiệu lực (theo quy định tại Khoản 2 Điều 83 Nghị định 15/2021/NĐ-CP của Chính phủ). Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. (2) Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để Bên mời thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu lưu trữ, đồng thời nộp bản sao cho cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định tại Mục 28.5 E-CDNT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ, không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. (3) Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. (4) Số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện > 50% giá trị gói thầu; thành viên còn lại thực hiện > 25% giá trị gói thầu. (5) Nhà thầu đính kèm theo hoặc gửi các tài liệu làm rõ khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT theo quy định tại Mục 22 E-CDNT của Bên mời thầu. Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ; năng lực và kinh nghiệm như: Báo cáo tài chính, các hợp đồng tương tự… theo yêu cầu cụ thể tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Khi có yêu cầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT mà Nhà thầu nộp trước thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 842.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án 8 (Ban QLDA8), địa chỉ: tổ 20, ấp 1, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. Ô D20, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Điện thoại: 024.3857.1444 - Fax: 024.3857.1440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam. + Địa chỉ: Ô D20, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Điện thoại: 024.3538 0262 - Fax: 024.3538.0302. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường - Phần đường | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.344,18 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23.883,12 | m3 |
| 3 | Đào đất nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 707,87 | m3 |
| 4 | Đào đất không thích hợp (bùn, hữu cơ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.321,71 | m3 |
| 5 | Đào cải mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,17 | m3 |
| 6 | Đắp đất cải mương K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,17 | m3 |
| B | Mặt đường - Phần đường | |||
| 1 | Thảm BTNP 12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.684,64 | m2 |
| 2 | Vuốt nối bằng BTNP 12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,125 | m3 |
| 3 | Thảm BTNC 19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.034,43 | m2 |
| 4 | Bù vênh bằng BTNC 19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4 | m3 |
| 5 | Thảm BTNR 25 dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.633,76 | m2 |
| 6 | Bù vênh bằng BTNR 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534,22 | m3 |
| 7 | Tưới dính bám bằng nhũ tương Polime 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.009,64 | m2 |
| 8 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 TC 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.031,86 | m2 |
| 9 | Tưới thấm bám bằng nhũ tương CSS-1 TC 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.884,76 | m2 |
| 10 | Thi công móng và bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.832,06 | m3 |
| 11 | Cào tạo nhám mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.225,74 | m2 |
| C | Kết cấu vuốt nối đường ngang dân sinh - Phần đường | |||
| 1 | Thảm BTNC 19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 863,47 | m2 |
| 2 | Tưới thấm bám bằng nhũ tương CSS-1 TC 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 863,47 | m2 |
| 3 | Thi công móng và bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,87 | m3 |
| D | Dải phân cách giữa - Phần đường | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cấu kiện BTCT dải phân cách giữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | ck |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cấu kiện BTCT đầu, cuối dải phân cách giữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt bó vỉa BTXM dải phân cách (DPC đầu và cuối cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,5 | md |
| 4 | Bê tông 12MPa đệm móng (DPC đầu và cuối cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,19 | m3 |
| 5 | Bê tông 12MPa mặt GPC (DPC đầu và cuối cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m3 |
| E | Gia cố mái taluy, lề đường - Phần đường | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa mái taluy (gia cố mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,49 | m3 |
| 2 | Lưới thép gia cố mái D6 (gia cố mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,833 | tấn |
| 3 | Vữa XM đệm 8MPa (gia cố mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,63 | m3 |
| 4 | Lỗ thoát nước (gia cố mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307 | vị trí |
| 5 | Bê tông 12Mpa (chân khay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,49 | m3 |
| 6 | Làm lớp đá dăm đệm (chân khay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,14 | m3 |
| 7 | Đào đất chân khay (chân khay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,25 | m3 |
| 8 | Đào sửa mái taluy đường cũ (chân khay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,06 | m3 |
| 9 | Đắp đất chân khay K95 (chân khay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,33 | m3 |
| 10 | BTXM lề gia cố 16MPa (gia cố lề) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,05 | m3 |
| 11 | BTXM móng lề gia cố 12MPa (gia cố lề) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,19 | m3 |
| F | An toàn giao thông | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt cột và biển báo tam giác A70 + cột (biển báo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 2 | Cung cấp lắp đặt cột và biển báo tròn D70 + cột (biển báo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (45x90)cm + cột (biển báo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Sơn kẻ đường dẻo nhiệt phản quang dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,96 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường dẻo nhiệt phản quang dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,35 | m2 |
| 6 | Sơn vạch giảm tốc phản quang dày 4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,36 | m2 |
| 7 | Sơn vạch giảm tốc phản quang dày 6,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 8 | Gắn viên phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | viên |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cọc |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cọc KM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 12 | Cung cấp và lắp dựng trụ biển báo cần vươn (bao gồm cả móng cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Trụ |
| 13 | Cung cấp lắp đặt biển báo hình tròn D130cm lên trụ cần vươn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt biển báo chữ nhật KT (180x325)cm lên trụ cần vươn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Cung cấp lắp đặt Biển báo chữ nhật KT (200x320)cm lên trụ cần vươn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Tháo dỡ, tận dụng lắp lại hộ lan mềm hiện hữu (tường hộ lan mềm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | md |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt hộ lan mới (tường hộ lan mềm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 864 | md |
| 18 | Cung cấp lắp đặt đoạn đầu hộ lan mềm bao gồm cả cột + móng (tường hộ lan mềm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đoạn |
| 19 | Cung cấp lắp đặt tấm cuối (tường hộ lan mềm) | 9 | tấm | |
| 20 | Cung cấp lắp đặt mắt phản quang (tường hộ lan mềm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308 | cái |
| G | Điều chỉnh đảm bảo giao thông nút giao đầu tuyến | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 2 | Bê tông giải phân cách 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 3 | Sơn bê tông bằng thủ công 1 lớp lót, 1 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 4 | Bê tông móng 30MPa móng cột (Di dời trụ đèn pha chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,361 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng (Di dời trụ đèn pha chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 6 | Bu lông M12 mạ kẽm (Di dời trụ đèn pha chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 7 | Bê tông lót móng 8MPa (Di dời trụ đèn pha chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 8 | Đào hố móng (Di dời trụ đèn pha chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,346 | m3 |
| 9 | Đắp lại hố móng (Di dời trụ đèn pha chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 10 | Dịch chuyển cột đèn chiếu sáng (Di dời trụ đèn pha chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| H | CỐNG TRÒN BTLT D=80CM | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt ống cống D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | md |
| 2 | Bê tông móng cống 12MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | m3 |
| 3 | Bê tông 16Mpa đầu cống, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | m3 |
| 5 | Đào đất móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,09 | m3 |
| 6 | Đắp vật liệu dạng hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,19 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,57 | m3 |
| I | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Bê tông 30MPa thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,68 | m3 |
| 2 | Cốt thép thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,244 | tấn |
| 3 | Bê tông lót móng 10MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,2 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,85 | m3 |
| 5 | Đào đất móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 752,42 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.562,08 | m3 |
| 7 | Quét bitum và dán bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,81 | m2 |
| 8 | Bê tông tường cánh + sân cống 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,49 | m3 |
| 9 | Cốt thép tường cánh + sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | tấn |
| 10 | Đào đất móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,13 | m3 |
| 11 | Đắp vật liệu dạng hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,77 | m3 |
| 12 | Phá dỡ cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,89 | m3 |
| 13 | Bê tông bản quá độ 25MPa (Bản giảm tải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,68 | m3 |
| 14 | Cốt thép bản quá độ (Bản giảm tải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,354 | tấn |
| 15 | Bê tông lót 10MPa (Bản giảm tải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| J | Phần thi công Cầu | |||
| 1 | Cốt thép bệ móng mố (bệ móng mố) - Kết cấu phần dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,342 | tấn |
| 2 | Bê tông lót 10MPa (bệ móng mố) - Kết cấu phần dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,67 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ móng 30Mpa (bệ móng mố) - Kết cấu phần dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,27 | m3 |
| 4 | Cốt thép tường cánh, thân mố (Tường thân, tường đầu, tường cánh mố) - Kết cấu phần dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,59 | tấn |
| 5 | Bê tông tường cánh, thân mố 30MPa (Tường thân, tường đầu, tường cánh mố) - Kết cấu phần dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,33 | m3 |
| 6 | Cốt thép (Bệ trụ) - Kết cấu phần dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,641 | tấn |
| 7 | Bê tông lót 10MPa (Bệ trụ) - Kết cấu phần dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,69 | m3 |
| 8 | Bê tông 30MPa (Bệ trụ) - Kết cấu phần dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,78 | m3 |
| 9 | Cốt thép (xà mũ + thân trụ) - Kết cấu phần dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,283 | tấn |
| 10 | Bê tông 30MPa (xà mũ + thân trụ) - Kết cấu phần dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,56 | m3 |
| 11 | Côt thép mố (Sửa chữa mố M2 cầu cũ) - Kết cấu phần dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,537 | tấn |
| 12 | Bê tông xà mũ 30Mpa (Sửa chữa mố M2 cầu cũ) - Kết cấu phần dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,51 | m3 |
| 13 | Khoan tạo lỗ BT bằng máy, D≤25mm, chiều sâu L≤60cm (Sửa chữa mố M2 cầu cũ) - Kết cấu phần dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | LK |
| 14 | Keo kết nối Sikadur 732 hoặc tương đương, (Sửa chữa mố M2 cầu cũ) - Kết cấu phần dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,13 | lít |
| 15 | Phá dỡ kết cấu BTCT mố cũ (Sửa chữa mố M2 cầu cũ) - Kết cấu phần dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,08 | m3 |
| 16 | Cọc khoan nhồi (móng cọc khoan nhồi D=1m) - Kết cấu phần dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479 | md |
| 17 | Siêu âm kiểm tra chất lượng bê tông cọc (móng cọc khoan nhồi D=1m) - Kết cấu phần dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | mặt cắt |
| 18 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc KN (móng cọc khoan nhồi D=1m) - Kết cấu phần dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 19 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA (móng cọc khoan nhồi D=1m) - Kết cấu phần dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 20 | Bê tông 16Mpa, gia cố mái (gia cố tứ nón) - Kết cấu phần dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,421 | m3 |
| 21 | Lưới thép D6, gia cố mái (gia cố tứ nón) - Kết cấu phần dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,983 | tấn |
| 22 | Vữa XM đệm 8MPa, gia cố mái (gia cố tứ nón) - Kết cấu phần dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,484 | m3 |
| 23 | Lỗ thoát nước, gia cố má (gia cố tứ nón) - Kết cấu phần dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | vị trí |
| 24 | Bê tông móng 12Mpa, chân khay (gia cố tứ nón) - Kết cấu phần dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,96 | m3 |
| 25 | Làm lớp đá dăm đệm, chân khay (gia cố tứ nón) - Kết cấu phần dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,896 | m3 |
| 26 | Đào đất chân khay, tứ nón (gia cố tứ nón) - Kết cấu phần dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,64 | m3 |
| 27 | Đắp đất chân khay, tứ nón K95 (gia cố tứ nón) - Kết cấu phần dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,18 | m3 |
| 28 | Bê tông 16Mpa, bậc cấp (gia cố tứ nón) - Kết cấu phần dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,304 | m3 |
| 29 | Vữa XM đệm 8MPa, bậc cấp (gia cố tứ nón) - Kết cấu phần dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,261 | m3 |
| 30 | SXLD cốt thép (Bản quá độ) - Kết cấu phần dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,774 | tấn |
| 31 | Bê tông 25Mpa (Bản quá độ) - Kết cấu phần dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,896 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng 10MPa (Bản quá độ) - Kết cấu phần dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,344 | m3 |
| 33 | Cung cấp tấm ngăn nước (Bản quá độ) - Kết cấu phần dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,392 | m2 |
| 34 | Đắp vật liệu dạng hạt (Bản quá độ) - Kết cấu phần dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 763,179 | m3 |
| 35 | Đào móng mố trụ - Kết cấu phần dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.405,729 | m3 |
| 36 | Đắp trả móng mố trụ K90 - Kết cấu phần dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.148,657 | m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu đá xây (đào đắp móng mố trụ) - Kết cấu phần dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,968 | m3 |
| 38 | Sản xuất lắp đặt dầm I 30 BTCT DƯL - Kết cầu phần trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | dầm |
| 39 | Lắp đặt gối cao su 400x450x78 - Kết cầu phần trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 40 | Bê tông dầm bản 30MPa - Kết cầu phần trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,17 | m3 |
| 41 | Cốt thép dầm bản - Kết cầu phần trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,92 | tấn |
| 42 | Bê tông tấm ván khuôn đúc sẵn 25MPa - Kết cầu phần trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,85 | m3 |
| 43 | Cốt thép tấm ván khuôn - Kết cầu phần trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | tấn |
| 44 | Bê tông dầm ngang 30Mpa - Kết cầu phần trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,78 | m3 |
| 45 | Cốt thép dầm ngang - Kết cầu phần trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | tấn |
| 46 | Bê tông bản mặt cầu 30MPa - Kết cầu phần trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,93 | m3 |
| 47 | Cốt thép bản mặt cầu - Kết cầu phần trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,482 | tấn |
| 48 | Quét keo gốc epoxy 0,4kg/m2, bản mặt cầu - Kết cầu phần trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,6 | m2 |
| 49 | Thảm BTNP 12,5, bản mặt cầu - Kết cấu phần trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,6 | m2 |
| 50 | Cung cấp lắp đặt khe co giãn răng lược - Kết cấu phần trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,48 | m |
| 51 | Cốt thép khe co giãn - Kết cấu phần trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,789 | tấn |
| 52 | Bê tông không co ngót 40MPa (Vmat Grout M60 trộn đá 0.5x1, tỷ lệ vữa/đá=60/40 hoặc tương đương), khe co giãn - Kết cấu phần trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,669 | m3 |
| 53 | Sản xuất lăp đặt lan can mạ kẽm - Kết cấu phần trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | tấn |
| 54 | Tháo dỡ, tận dụng lan can cầu cũ lắp lại - Kết cấu phần trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | tấn |
| 55 | Bê tông lan can, gờ chắn, 25Mpa - Kết cấu phần trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,523 | m3 |
| 56 | Cốt thép lan can, gờ chắn - Kết cầu phần trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,927 | tấn |
| 57 | Bê tông tấm đan 25Mpa giữa 2 cầu (DPC làm mới) - Kết cấu phần trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,71 | m3 |
| 58 | Cốt thép tấm đan giữa 2 cầu (DPC làm mới) - Kết cấu phần trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | tấn |
| 59 | Bê tông 25Mpa lan can, gờ chắn (Gờ DPC làm mới) - Kết cấu phần trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,708 | m3 |
| 60 | Cốt thép lan can, gờ chắn (Gờ DPC làm mới) - Kết cầu phần trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | tấn |
| 61 | Sơn bê tông (Gờ DPC làm mới) - Kết cấu phần trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m2 |
| 62 | Ống thoát nước nhịp 30m - Kết cấu phần trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ống |
| 63 | Ống thoát nước nhịp bản 9m - Kết cấu phần trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ống |
| 64 | Cốt thép đá kê gối và ụ chống chuyển vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 65 | Bê tông đá kê gối và ụ chống chuyển vị 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | m3 |
| 66 | Cung cấp VL lớp đệm cao su dày 2cm (Đá kê gối và khối chống chuyển vị) - Kết cấu phần trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 67 | Chốt neo (Đá kê gối và khối chống chuyển vị) - Kết cấu phần trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| K | Sửa chữa Cầu cũ | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa gờ chắn 25Mpa - Cải tạo gờ lan can cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m3 |
| 2 | Cốt thép bó vỉa gờ chắn - Cải tạo gờ lan can cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,783 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông - Cải tạo gờ lan can cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,74 | m3 |
| 4 | Sơn bê tông 2 lớp - Cải tạo gờ lan can cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường BTNP 12,5 dày 5cm - Bù vênh mặt cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m2 |
| 6 | Quét keo gốc epoxy 0,4kg/m2 - Bù vênh mặt cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m2 |
| 7 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 TC 0,5 kg/m2 - Bù vênh mặt cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m2 |
| 8 | Tưới dính bám bằng nhũ tương polime TC 0,5 kg/m3 - Bù vênh mặt cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m3 |
| 9 | Bù vênh mặt cầu cũ bằng BTNC 19 - Bù vênh mặt cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,131 | m3 |
| 10 | Cào bóc lớp BTN cầu cũ - Bù vênh mặt cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ khe co giãn cầu cũ - Bù vênh mặt cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| L | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 2 | Bảo hiểm công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5,4% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,23% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.32E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Nhà thầu độc lập hoặc nhà thầu liên danh (gộp tổng các thành viên liên danh) phải đáp ứng: số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hoàn thành tối thiểu là 29,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 59 tỷ đồng;Hợp đồng tương tự được xem xét tại mục này phải thỏa mãn yêu cầu sau:(+) Yêu cầu “Tương tự về bản chất và độ phức tạp” là hợp đồng xây dựng mới hoặc nâng cấp mở rộng công trình giao thông đường bộ có quy mô xây dựng đường cấp III đồng bằng trở lên; và(+) Yêu cầu “Tương tự về quy mô công việc”: là đã hoàn thành 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 29,5 tỷ đồng và trong hợp đồng này phải có riêng hạng mục mặt đường (có móng cấp phối đá dăm, thảm BTN, thảm BTN polyme) với tổng giá trị thi công hoàn thành ≥ 9,7 tỷ đồng; và ngoài ra, trong hợp đồng này hoặc ở hợp đồng khác phải có giá trị thi công hoàn thành riêng công trình cầu BTCT cấp III (có kết cấu dầm BTCT DƯL ≥ 30m và có kết cấu móng cọc khoan nhồi BTCT) ≥ 9,6 tỷ đồng.+ Nhà thầu liên danh: Ngoài yêu cầu “Tổng các thành viên liên danh” khi gộp tất cả các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu về công trình tương tự nêu trên, thì “Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương đương với phần công việc đảm nhận” như sau: từng thành viên chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có bản chất, độ phức tạp và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên sẽ đảm nhận trong liên danh; giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 29,5 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh và hạng mục công việc xây lắp chính của nhà thầu đảm nhận trong hợp đồng này đã hoàn thành cơ bản phù hợp hạng mục công việc xây lắp chính mà nhà thầu sẽ đảm nhận trong gói thầu đang mời thầu.Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ là thi công mặt đường (đường cấp III đồng bằng trở lên có móng cấp phối đá dăm, thảm BTN, BTN polyme) và thi công xây dựng cầu BTCT cấp III (có kết cấu dầm BTCT DƯL ≥ 30m và có kết cấu móng cọc khoan nhồi BTCT) không cùng 1 hợp đồng nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥59.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 12 | 10 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn BTN | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 7 | 5 |
| 3 | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm/ Kỹ sư chất lượng | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 10 | 7 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 10 | 7 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 10 | 7 |
| 6 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 10 | 7 |
| 7 | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 7 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn(thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 2 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 100T/h (thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 3 | Cần cẩu ≥ 60 tấn (thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 4 | Cần cẩu ≥ 10 tấn (thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,80 m3 (thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 2 |
| 6 | Máy ủi ≥ 110CV (thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 7 | Máy lu rung bánh hơi ≥ 25T (thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 2 |
| 8 | Thiết bị khoan cọc nhồi D=1,0m | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 9 | Máy lu rung bánh thép ≥ 6T (thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép ≥ 12T (thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 2 |
| 11 | Máy lu bánh lốp ≥ 16T (thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 12 | Máy lu bánh lốp ≥ 25T (thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 13 | Máy phun nhựa đường ≥ 110CV (thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 14 | Máy rải CPĐD (thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 15 | Máy rải bê tông nhựa ≥130CV (thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi