Gói thầu: Cải tạo đường dây không 22kV cấp điện trạm biến áp dự án WB
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220581646-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cải tạo đường dây không 22kV cấp điện trạm biến áp dự án WB |
| Số hiệu KHLCNT | 20220580786 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-05 10:55:00 đến ngày 2022-06-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,737,619,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.21E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cần chuẩn bị (bản sao chứng thực, bản gốc để đối chiếu) các tài liệu sau khi được mời vào thương thảo hợp đồng:-Hợp đồng xây dựng-Biên bản nghiệm thu hoàn thànhTài liệu chứng minh nhà thầu phụ được chủ đầu tư chấp thuận trong trường hợp là nhà thầu phụ của hợp đồng xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã từng là chỉ huy trưởng của tối thiểu 03 công trình thi công đường dây trung thế 22kV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát các công trình đường dây và trạm biến áp còn hiệu lựcNhà thầu chuẩn bị bản sao chứng thực các tài liệu sau khi được mời vào thương thảo hợp đồng:- Bằng TNĐH.- Chứng chỉ hành nghề giám sát.- Hợp đồng xây dựng và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên với vai trò Chỉ huy trưởng hoặc tài liệu xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hiện trường( 01 cán bộ phần điện, 01 cán bộ phần xây dựng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tham gia thi công của tối thiểu 03 công trình thi công đường dây trung thế 22 kV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực điện, xây dựngNhà thầu chuẩn bị bản sao chứng thực các tài liệu sau khi được mời vào thương thảo hợp đồng:- Bằng TNĐH.- Hợp đồng xây dựng và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tham gia của tối thiểu 03 công trình thi công đường dây trung thế 22 kV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế.Nhà thầu chuẩn bị bản sao chứng thực các tài liệu sau khi được mời vào thương thảo hợp đồng:- Bằng TNĐH.- Hợp đồng xây dựng và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tham gia phụ trách ATLĐ của tối thiểu 03 công trình đường dây trung thế 22 kV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao độngNhà thầu chuẩn bị bản sao chứng thực các tài liệu sau khi được mời vào thương thảo hợp đồng:- Bằng TNĐH.- Chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động- Hợp đồng xây dựng và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã từng tham gia thi công thiểu 01 công trình đường dây trung thế 22kV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây- Có chứng minh thư,- Có Bằng trung cấp hoặc cao đẳng điện.Nhà thầu chuẩn bị bản sao chứng thực các tài liệu sau khi được mời vào thương thảo hợp đồng:-Bằng cao đẳng hoặc trung cấp điện.-Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có hợp đông lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi 1.5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện 14KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 14KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan betong cầm tay 0.62 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan betong cầm tay 0.62 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Megommet | |
| - Đặc điểm thiết bị | Megommet |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo đường dây không 22kV cấp điện trạm biến áp dự án WB Cải tạo, nâng cấp đường dây không 22kV cấp điện dự án thành phần của Học viện 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu nộp đầy đủ, đúng quy cách các tài liệu như quy định tại các biểu mẫu trong E- HSMT. Nhà thầu phải toàn bộ chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các tài liệu này. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của doanh nghiệp còn hiệu lực: thi công công trình đường dây và TBA, cấp III trở lên hoặc bản cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước thời điểm ký hợp đồng. Nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng nếu không có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và bị xử lý theo quy định của pháp luật. - Các tài liệu phục vụ tiêu chí đánh giá kỹ thuật tại Mục 3. Chương III của E-HSMT. - Đối với các tài liệu phục vụ nội dung về năng lực và kinh nghiệm, Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Đối với những ngân hàng, tổ chức tín dụng đã kết nối với Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu thực hiện bảo lãnh dự thầu qua mạng. Đối với ngân hàng, tổ chức tín dụng chưa có kết nối đến Hệ thống, nhà thầu quét (scan) thư bảo lãnh của ngân hàng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Trong vòng 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối nộp bản gốc thư bảo lãnh dự thầu theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo đúng cam kết của nhà thầu trong đơn dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Nông nghiệp Việt Nam; địa chỉ: Thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội; 024 62617586 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Nông nghiệp Việt Nam. Địa chỉ: Trâu Quỳ- Gia Lâm- Hà Nội, Điện thoại: 84.024.62617586 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QL Đầu tư, Học viện Nông nghiệp Việt Nam. Địa chỉ: Trâu Quỳ- Gia Lâm- Hà Nội, Điện thoại: 84.024.62617586 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QL Đầu tư, Học viện Nông nghiệp Việt Nam. Địa chỉ: Trâu Quỳ- Gia Lâm- Hà Nội, Điện thoại: 84.024.62617586 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt Recloser 24kV-630A-16kA/s tận dụng | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời, loại | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời, loại | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 5 | 1 bộ |
| 4 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 2 | 1 bộ |
| 5 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 5 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt máy biến điện áp, 3 pha độc lập, loại | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 1 | 1 bộ |
| 7 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 1 pha 22 - 35KV | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 1 | máy |
| 9 | Thí nghiệm máy ngắt không khí, điện áp | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 1 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 6 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 1 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 20 | bộ |
| B | LẮP ĐẶT VẬT TƯ | |||
| 1 | Thanh cái đồng MT50x5 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 7,5 | m |
| 2 | Lắp đặt thanh cái dẹt 50x5mm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 7,5 | m |
| 3 | Cáp trung thế 24kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 134 | m |
| 4 | Rải đặt cáp trung thế 24kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 134 | m |
| 5 | Cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 21 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 21 | m |
| 7 | Cáp 0.6kV- Cu/PVC-1x35mm2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 28 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp 0.6kV- Cu/PVC-1x35mm2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 28 | m |
| 9 | Dây nhôm lõi thép ACSR 150mm2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 1.878 | m |
| 10 | Lắp đặt dây ACSR 150mm2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 1,878 | km |
| 11 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp 195/150 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 116 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực HDPE 195/150 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 116 | m |
| 13 | đầu cáp ngoài trời 22kV 3x240mm2. | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 2 | bộ |
| 14 | Làm đầu cáp ngoài trời 22kV 3x240mm2. | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 2 | bộ |
| 15 | Ghíp nhôm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 109 | cái |
| 16 | Đầu cốt M35 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 56 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt M35 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 56 | cái |
| 18 | Đầu cốt M50 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 42 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt M50 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 42 | cái |
| 20 | Đầu cốt AM150 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 60 | cái |
| 21 | Ép đầu cốt AM150 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 60 | cái |
| 22 | Mua xà hãm cột kép dọc bắt sứ chuỗi | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 205,56 | kg |
| 23 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg: xà hãm cột kép dọc bắt sứ chuỗi | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 2 | bộ |
| 24 | Mua xà hãm cột kép ngang bắt sứ chuỗi | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 384,72 | kg |
| 25 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg: xà hãm cột kép ngang bắt sứ chuỗi | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 4 | bộ |
| 26 | Mua xà nhánh rẽ cột kép dọc bắt sứ chuỗi | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 384,52 | kg |
| 27 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg: xà nhánh rẽ cột kép dọc bắt sứ chuỗi | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 4 | bộ |
| 28 | Mua xà nhánh rẽ cột đơn bắt sứ đứng | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 673,2 | kg |
| 29 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg: xà nhánh rẽ cột đơn bắt sứ đứng | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 8 | bộ |
| 30 | Mua xà 3 tầng cột đơn bắt sứ đứng | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 130,99 | kg |
| 31 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg: xà 3 tầng cột đơn bắt sứ đứng | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 1 | bộ |
| 32 | Mua xà đỡ cầu dao phụ tải | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 89,11 | kg |
| 33 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg: xà đỡ cầu dao phụ tải | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 1 | bộ |
| 34 | Mua xà đỡ TU | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 46,69 | kg |
| 35 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg: xà đỡ TU | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 1 | bộ |
| 36 | Mua xà đỡ Recloser | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 12,28 | kg |
| 37 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 1 | bộ |
| 38 | Mua xà đỡ cầu dao phụ tải, chống sét van, đầu cáp | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 363,9 | kg |
| 39 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg: xà đỡ cầu dao phụ tải, chống sét van, đầu cáp | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 5 | bộ |
| 40 | Mua xà trung gian 3 pha | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 125,9 | kg |
| 41 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg: xà trung gian 3 pha | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 5 | bộ |
| 42 | Mua xà trung gian 1 pha | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 39,16 | kg |
| 43 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg: xà trung gian 1 pha | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 4 | bộ |
| 44 | Mua xà Colie ôm cáp lên cột | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 113 | kg |
| 45 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg: xà Colie ôm cáp lên cột | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 5 | bộ |
| 46 | Mua gông cột 16 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 403,32 | kg |
| 47 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg: gông cột 16 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 6 | bộ |
| 48 | Mua thang trèo | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 286,56 | kg |
| 49 | Lắp đặt thang trèo | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 2,8656 | tấn |
| 50 | Mua ghế thao tác | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 433,2 | kg |
| 51 | Lắp đặt ghế thao tác | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 4,332 | tấn |
| 52 | Mua sứ đứng 24kV + ty sứ cao | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 112 | quả |
| 53 | Lắp đặt sứ đứng 24kV | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 11,2 | 10 quả |
| 54 | Dây buộc cổ sứ | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 112 | cái |
| 55 | Mua Sứ bát thủy tinh lắp thành chuỗi 3 bát + phụ kiện | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 46 | chuỗi |
| 56 | Lắp đặt sứ chuỗi đơn 24kV | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 46 | chuỗi |
| 57 | Mua dây chống sét TK50 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 620 | m |
| 58 | Lắp đặt dây chống sét TK50 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 620 | m |
| 59 | Mua xà đỡ dây chống sét liền cột | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 70,9 | kg |
| 60 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 5 | bộ |
| 61 | Mua xà néo dây chống sét liền cột | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 66,33 | kg |
| 62 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg: xà néo dây chống sét liền cột | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 3 | bộ |
| 63 | Mua Chụp néo dây chống sét | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 109,5 | kg |
| 64 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg: Chụp néo dây chống sét | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 1 | bộ |
| 65 | Mua Chụp néo dây chống sét cột Pi | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 140 | kg |
| 66 | Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 140kg": Chụp néo dây chống sét cột Pi | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 1 | bộ |
| 67 | Mua Cổ dề bắt dây chống sét | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 21,6 | kg |
| 68 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 4 | bộ |
| 69 | Mua Khóa đỡ dây chống sét | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt khóa đỡ dây chống sét | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 5 | 1 bộ |
| 71 | Mua Khóa néo dây chống sét | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt Khóa néo dây chống sét | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 12 | 1 bộ |
| 73 | Ghíp chống sét | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 22 | bộ |
| 74 | Dây tiếp địa nối lên xà | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 14 | bộ |
| 75 | Dây tiếp địa nối lên dây chống sét | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 12 | bộ |
| 76 | Mua cột bê tông 16-13.0 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 18 | cột |
| 77 | Dựng cột BTLT 16-13.0 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 18 | cột |
| C | HÀO CÁP 24KV | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 41,8 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 0,1705 | 100m3 |
| 3 | Rải băng báo hiệu cáp | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 0,22 | 100m2 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 0,99 | 1000v |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 0,2068 | 100m3 |
| D | MÓNG CỘT TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 82,992 | m3 |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 54,516 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào bùn | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 19,84 | 100m |
| 4 | Cót ép | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 77,88 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 8,784 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 1,5984 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 0,4927 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 0,1624 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 0,3456 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 49,914 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 6,57 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 0,5768 | 100m3 |
| E | TIẾP ĐỊA TBA LOẠI RC2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 11,2 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 MKNN | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 28 | cọc |
| 3 | Kéo dây tiếp địa -40x4 MKNN | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 70 | m |
| 4 | Kéo dây tiếp địa D10 MKNN | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 42 | m |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 0,112 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 42 | m |
| F | BỆ GIỮ CÁP CHÂN CỘT | |||
| 1 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 1,135 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 4,2 | m2 |
| G | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ Recloser | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ Cầu dao phụ tải 24kV-630A | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 1 | bộ |
| 3 | Thay chống sét van trên đường dây. Chiều cao lắp đặt | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 2 | công/bộ |
| 4 | Tháo dỡ dây AC70 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 1,749 | 1km / 1dây |
| 5 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 5,5 | 10 cách điện |
| 6 | Tháo dỡ sứ chuỗi | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 18 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ xà trung thế | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 19 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ cột BTLT12m | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 11 | cột |
| H | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A-16kA/s | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 5 | bộ |
| 2 | Chống sét van 24kV | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 5 | bộ |
| 3 | Biến điện áp 1 pha 2 cực TU 24kV | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế thi công, thuyết minh BC KTKT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.21E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cần chuẩn bị (bản sao chứng thực, bản gốc để đối chiếu) các tài liệu sau khi được mời vào thương thảo hợp đồng:-Hợp đồng xây dựng-Biên bản nghiệm thu hoàn thànhTài liệu chứng minh nhà thầu phụ được chủ đầu tư chấp thuận trong trường hợp là nhà thầu phụ của hợp đồng xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường | 1 | - Đã từng là chỉ huy trưởng của tối thiểu 03 công trình thi công đường dây trung thế 22kV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát các công trình đường dây và trạm biến áp còn hiệu lựcNhà thầu chuẩn bị bản sao chứng thực các tài liệu sau khi được mời vào thương thảo hợp đồng:- Bằng TNĐH.- Chứng chỉ hành nghề giám sát.- Hợp đồng xây dựng và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên với vai trò Chỉ huy trưởng hoặc tài liệu xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ hiện trường( 01 cán bộ phần điện, 01 cán bộ phần xây dựng) | 2 | - Đã tham gia thi công của tối thiểu 03 công trình thi công đường dây trung thế 22 kV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực điện, xây dựngNhà thầu chuẩn bị bản sao chứng thực các tài liệu sau khi được mời vào thương thảo hợp đồng:- Bằng TNĐH.- Hợp đồng xây dựng và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Đã tham gia của tối thiểu 03 công trình thi công đường dây trung thế 22 kV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế.Nhà thầu chuẩn bị bản sao chứng thực các tài liệu sau khi được mời vào thương thảo hợp đồng:- Bằng TNĐH.- Hợp đồng xây dựng và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Đã tham gia phụ trách ATLĐ của tối thiểu 03 công trình đường dây trung thế 22 kV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao độngNhà thầu chuẩn bị bản sao chứng thực các tài liệu sau khi được mời vào thương thảo hợp đồng:- Bằng TNĐH.- Chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động- Hợp đồng xây dựng và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình. | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân | 5 | - Đã từng tham gia thi công thiểu 01 công trình đường dây trung thế 22kV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây- Có chứng minh thư,- Có Bằng trung cấp hoặc cao đẳng điện.Nhà thầu chuẩn bị bản sao chứng thực các tài liệu sau khi được mời vào thương thảo hợp đồng:-Bằng cao đẳng hoặc trung cấp điện.-Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân | 1 | 1 |
| 6 | Công nhân | 5 | Có hợp đông lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi 1.5 KW | Máy đầm dùi 1.5 KW | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay 70Kg | Máy đầm đất cầm tay 70Kg | 1 |
| 3 | Máy ép đầu cốt | Máy ép đầu cốt | 1 |
| 4 | Máy hàn điện 14KW | Máy hàn điện 14KW | 1 |
| 5 | Máy khoan betong cầm tay 0.62 Kw | Máy khoan betong cầm tay 0.62 Kw | 1 |
| 6 | Megommet | Megommet | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 1 |
| 8 | Cần cẩu 10T | Cần cẩu 10T | 1 |
| 9 | Cần cẩu 5T | Cần cẩu 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi