Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng hạng mục hệ thống xử lý nước thải và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220579315-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng hạng mục hệ thống xử lý nước thải và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220328398 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-29 07:09:00 đến ngày 2022-06-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,955,065,038 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1932597557E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.386E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công côngtrình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục xử lý nước thải Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥5.600.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥5.600.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:-Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Bản chụp chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự).- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (01 người); chuyên ngành cấp – thoát nước (01 người); chuyên ngành điện (01 người); chuyên ngành môi trường (01 người).- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 5.600.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥5.600.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: -Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thànhcông trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự).- Hợp đồng lao động. * Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau: - Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. - Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình. - Hóa đơn giá trị gia tang. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành đưa vàosử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 5.600.000.000VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 5.600.000.000 VND. * Tài lieu chứng minh: - Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm); -Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong cáccông việc tượng tự).- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau: - Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. - Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu: - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động. -Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.-Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III đã hoàn thành, có giá trị xây lắp ≥5.600.000.000 VND. * Tài liệu chứng minh:-Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm); - Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự),* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau: - Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sửdụng. - Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tang. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | * Tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thựcchứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép 5,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép thủy lực 130 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép thủy lực 130 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục bánh xích hoặcbánh hơi 10,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục bánh xích hoặcbánh hơi 10,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào một gầu, bánh xích- dung tích gầu ≥ 0,50 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu, bánh xích- dung tích gầu ≥ 0,50 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa 150,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan đứng 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đứng 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CƠ SỞ CAI NGHIỆN MA TÚY |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Thi công xây dựng hạng mục hệ thống xử lý nước thải và lắp đặt thiết bị Cải tạo, nâng cấp hệ thống xử lý nước thải, xây dựng nhà xưởng để đảm bảo việc dạy và học cho học viên tại Cơ sở cai nghiện ma túy 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Cân đối ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên). - Có đăng ký kinh doanh về dịch vụ tư vấn và thi công liên quan môi trường. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu chứng minh hợp đồng xây lắp tương tự đã thực hiện : + Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng. + Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn). + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình. + Hóa đơn giá trị gia tăng. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của thiết bị: - Thiết bị chào hàng phải ghi ký mã hiệu, xuất xứ rõ ràng. - Thiết bị chào hàng mới 100% chưa qua sử dụng. - Về chất lượng và xuất xứ (nếu cần thiết đối với hàng nhập khẩu): Khi giao hàng nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), chứng nhận chất lượng C/Q các thiết bị nhập khẩu của gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: CƠ SỞ CAI NGHIỆN MA TÚY , địa chỉ: Ấp Vĩnh An, xã Vĩnh Trạch,
thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Bạc Liêu - Địa chỉ: Ấp Vĩnh An, xã Vĩnh Trạch,
thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 5, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Khu Trung Tâm Hành Chính, phường 1, thành Phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Khu Trung Tâm Hành Chính, phường 1, thành Phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI - PHẦN HỒ GA, HẦM TỰ HOẠI, SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu Chương V | 1,249 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Chương V | 0,436 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Tham chiếu Chương V | 0,813 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, L = 4.7m, đk ngọn >= 4cm, đất cấp I | Tham chiếu Chương V | 80,652 | 100m |
| 5 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Tham chiếu Chương V | 6,864 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham chiếu Chương V | 6,864 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V | 7,656 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V | 5,808 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu Chương V | 0,101 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 0,514 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu Chương V | 20,698 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu Chương V | 3,809 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Tham chiếu Chương V | 302,205 | m2 |
| 14 | Láng nền dày 3cm, vữa XM mác 100 | Tham chiếu Chương V | 39,325 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V | 5,87 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tham chiếu Chương V | 0,702 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tham chiếu Chương V | 33 | cấu kiện |
| 19 | Đắp lớp lót ngăn lắng HTH bằng đá 4x6 | Tham chiếu Chương V | 1,777 | m3 |
| 20 | Đắp lớp lót ngăn lắng HTH bằng đá 1x2 | Tham chiếu Chương V | 0,888 | m3 |
| 21 | Lớp than củi hầm tự hoại | Tham chiếu Chương V | 2,665 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Tham chiếu Chương V | 2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Tham chiếu Chương V | 2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 | Tham chiếu Chương V | 2,09 | 100m |
| 25 | Co PVC D60 các loại | Tham chiếu Chương V | 16 | cái |
| 26 | Co PVC D90 các loại | Tham chiếu Chương V | 16 | cái |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham chiếu Chương V | 91,321 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham chiếu Chương V | 91,321 | m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Tham chiếu Chương V | 0,056 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V | 0,392 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V | 0,288 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 0,018 | tấn |
| 35 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu Chương V | 1,52 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Tham chiếu Chương V | 15,2 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 1,28 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V | 0,176 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V | 0,16 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tham chiếu Chương V | 0,02 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Tham chiếu Chương V | 4 | cấu kiện |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V | 0,288 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V | 0,2 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 0,014 | tấn |
| 50 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu Chương V | 1,216 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Tham chiếu Chương V | 12,16 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 0,72 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V | 0,141 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V | 0,102 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tham chiếu Chương V | 0,027 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Tham chiếu Chương V | 4 | cấu kiện |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham chiếu Chương V | 0,441 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V | 0,441 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V | 0,227 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 0,01 | tấn |
| 66 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu Chương V | 0,979 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Tham chiếu Chương V | 24,48 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 1,44 | m2 |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V | 0,227 | m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tham chiếu Chương V | 0,01 | tấn |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Tham chiếu Chương V | 9 | cấu kiện |
| 73 | Bơm cạn nước ao hiện trạng | Tham chiếu Chương V | 1 | lần |
| 74 | Đắp bao tải đất, cát tạo mái | Tham chiếu Chương V | 178,2 | m3 |
| 75 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Tham chiếu Chương V | 2,675 | 100m3 |
| 76 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Chương V | 2,675 | 100m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham chiếu Chương V | 33,77 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V | 195,864 | m3 |
| 79 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Chương V | 0,412 | 100m3 |
| 80 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Chương V | 0,335 | 100m3 |
| 81 | Trải cao su lót | Tham chiếu Chương V | 16,209 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Tham chiếu Chương V | 0,18 | 100m |
| 83 | Tháo dỡ đan hiện trạng | Tham chiếu Chương V | 135 | cái |
| 84 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu Chương V | 2,262 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Tham chiếu Chương V | 56,55 | m2 |
| 86 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V | 2,03 | m3 |
| 87 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu Chương V | 0,122 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tham chiếu Chương V | 0,159 | tấn |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Tham chiếu Chương V | 138 | cấu kiện |
| 90 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu Chương V | 1,859 | 100m3 |
| 91 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Chương V | 0,446 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Tham chiếu Chương V | 1,413 | 100m3 |
| 93 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham chiếu Chương V | 18,81 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V | 18,81 | m3 |
| 95 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu Chương V | 21,553 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Tham chiếu Chương V | 538,825 | m2 |
| 97 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V | 8,722 | m3 |
| 98 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu Chương V | 0,517 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tham chiếu Chương V | 0,681 | tấn |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tham chiếu Chương V | 270 | cấu kiện |
| 101 | Láng mương dày 3cm, vữa XM mác 100 | Tham chiếu Chương V | 81,9 | m2 |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | Tham chiếu Chương V | 0,503 | 100m |
| 103 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham chiếu Chương V | 11,966 | m3 |
| 104 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham chiếu Chương V | 11,966 | m3 |
| B | XÂY DỰNG CỤM BỂ XỬ LÝ | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T (ngập đất) | Tham chiếu Chương V | 11,183 | 100m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T (không ngập đất) | Tham chiếu Chương V | 7,988 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | Tham chiếu Chương V | 11,183 | 100m |
| 4 | Cừ Larsen IV | Tham chiếu Chương V | 15.924,326 | kg |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Tham chiếu Chương V | 9,676 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Tham chiếu Chương V | 9,676 | tấn |
| 7 | Gia công hệ khung dàn | Tham chiếu Chương V | 9,676 | tấn |
| 8 | Thép hình H300, U200 | Tham chiếu Chương V | 1.257,88 | kg |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Tham chiếu Chương V | 9,088 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp I | Tham chiếu Chương V | 9,088 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tràm D ngọn> 4.0cm, L=3.7m; bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Tham chiếu Chương V | 129,246 | 100m |
| 12 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Tham chiếu Chương V | 13,973 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham chiếu Chương V | 27,945 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham chiếu Chương V | 13,973 | m3 |
| 15 | Băng chống thấm (cản nước) mạch ngừng thi công | Tham chiếu Chương V | 98,8 | m |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Tham chiếu Chương V | 39,899 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 2,049 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 0,261 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu Chương V | 0,524 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tham chiếu Chương V | 0,984 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 0,374 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 0,482 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham chiếu Chương V | 7,857 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu Chương V | 6,952 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 4,93 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 2,978 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 | Tham chiếu Chương V | 101,991 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V | 7,619 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tham chiếu Chương V | 1,088 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Tham chiếu Chương V | 16,708 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 2,021 | tấn |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham chiếu Chương V | 4,121 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Tham chiếu Chương V | 4,967 | 100m3 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 93,15 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Tham chiếu Chương V | 243,6 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Tham chiếu Chương V | 512,61 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm sika mái, tường, sê nô, ô văng … | Tham chiếu Chương V | 849,36 | m2 |
| 38 | nắp bể Kích thước : 600x600, vật liệu Compsite FRP, chịu tải trọng >220kg | Tham chiếu Chương V | 20 | bộ |
| 39 | nắp bể Kích thước : 1000x600, vật liệu Compsite FRP, chịu tải trọng >220kg | Tham chiếu Chương V | 3 | bộ |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham chiếu Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V | 0,143 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 0,06 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V | 0,215 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu Chương V | 0,461 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 5,76 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 4,704 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 0,95 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm sika mái, tường, sê nô, ô văng … | Tham chiếu Chương V | 11,414 | m2 |
| C | ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống Inox 304 DN100 | Tham chiếu Chương V | 0,012 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống Inox 304 DN60 | Tham chiếu Chương V | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống Inox 304 DN40 | Tham chiếu Chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Tê Inox 304 DN65 | Tham chiếu Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp bích đặc 10K D100 | Tham chiếu Chương V | 1 | cặp bích |
| 6 | Lắp bích rỗng 10 D100 | Tham chiếu Chương V | 1 | cặp bích |
| 7 | Lắp bích rỗng 10K D60 | Tham chiếu Chương V | 3,5 | cặp bích |
| 8 | Lắp đặt Tê Inox 304 D60-40 | Tham chiếu Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút Inox 304 D40 | Tham chiếu Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm/ D60mm | Tham chiếu Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp bích rỗng 10K D60 | Tham chiếu Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 12 | Lắp đặt van bướm D65 | Tham chiếu Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van bướm D40 | Tham chiếu Chương V | 2 | cái |
| 14 | Bu lông M16/L=70mm | Tham chiếu Chương V | 188 | bộ |
| 15 | Đai treo giá đỡ ống | Tham chiếu Chương V | 1 | TG |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 class-2 | Tham chiếu Chương V | 0,36 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Tê PVC/D60 | Tham chiếu Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cút PVC/D60 | Tham chiếu Chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp bích nhựa PVC/D60 | Tham chiếu Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng xông PVC D60 | Tham chiếu Chương V | 8 | cái |
| 21 | Đai treo giá đỡ ống | Tham chiếu Chương V | 1 | TG |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Claas-2 | Tham chiếu Chương V | 0,04 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Claas-2 | Tham chiếu Chương V | 0,24 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Claas-2 | Tham chiếu Chương V | 1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Claas-2 | Tham chiếu Chương V | 0,24 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D110 | Tham chiếu Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D90 | Tham chiếu Chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D48 | Tham chiếu Chương V | 60 | cái |
| 30 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D34 | Tham chiếu Chương V | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt zaco nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Zaco 34mm | Tham chiếu Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt van khoá nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính van khoá 48mm | Tham chiếu Chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt ren nhựa ngoài miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối ren 48mm | Tham chiếu Chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 48mm | Tham chiếu Chương V | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt Măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Măng xông 34mm | Tham chiếu Chương V | 10 | cái |
| 36 | Đai treo giá đỡ ống | Tham chiếu Chương V | 1 | TG |
| 37 | Keo dán ống, VT phụ | Tham chiếu Chương V | 1 | TG |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Tham chiếu Chương V | 0,8 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Tham chiếu Chương V | 40 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 21mm | Tham chiếu Chương V | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt Zac -co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Zac-co 21mm | Tham chiếu Chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt van khoá nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính van khoá D21mm | Tham chiếu Chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 140mm | Tham chiếu Chương V | 0,2 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Tham chiếu Chương V | 0,12 | 100m |
| 45 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 140-76mm | Tham chiếu Chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140mm | Tham chiếu Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Tham chiếu Chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp bích nhựa PVC/D140 | Tham chiếu Chương V | 2 | cái |
| 49 | Đai treo giá đỡ ống | Tham chiếu Chương V | 1 | TG |
| 50 | Keo dán ống, VT phụ | Tham chiếu Chương V | 1 | TG |
| D | MÁI CHE MODULE | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Tham chiếu Chương V | 0,371 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Tham chiếu Chương V | 0,371 | tấn |
| 3 | Gia công giằng mái thép | Tham chiếu Chương V | 0,302 | tấn |
| 4 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Tham chiếu Chương V | 0,302 | tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng bản mã chân cột | Tham chiếu Chương V | 0,085 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng bản mã vì kèo | Tham chiếu Chương V | 0,059 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Tham chiếu Chương V | 0,294 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Tham chiếu Chương V | 0,294 | tấn |
| 9 | Cung cấp xà gồ thép hộp 60x80x3mm | Tham chiếu Chương V | 490 | kg |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu Chương V | 0,49 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0.3mm | Tham chiếu Chương V | 0,5 | 100m2 |
| 12 | Lợp tôn úp mái | Tham chiếu Chương V | 7,5 | m |
| 13 | Lợp tôn úp cạnh | Tham chiếu Chương V | 30 | m |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V | 56,613 | m2 |
| E | NHÀ VẬN HÀNH | |||
| 1 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Tham chiếu Chương V | 1,989 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham chiếu Chương V | 1,989 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm màu ghi | Tham chiếu Chương V | 19,893 | m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu Chương V | 11,639 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu Chương V | 0,166 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 0,045 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 0,137 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham chiếu Chương V | 0,915 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu Chương V | 0,162 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 0,077 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tham chiếu Chương V | 0,248 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V | 1,238 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Tham chiếu Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô | Tham chiếu Chương V | 0,028 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, = đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V | 0,251 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tham chiếu Chương V | 0,398 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 0,419 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V | 5,814 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tôngtạo dốc mái | Tham chiếu Chương V | 5,814 | m3 |
| 20 | láng xi măng chống thấm dày 10mm | Tham chiếu Chương V | 38,76 | m2 |
| 21 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu Chương V | 1,238 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 47,79 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 62,895 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 22,5 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 31,17 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 8,316 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch SIKA chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tham chiếu Chương V | 38,76 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V | 85,395 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V | 78,96 | m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền bệ đặt máy thổi khí | Tham chiếu Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tham chiếu Chương V | 0,375 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tham chiếu Chương V | 9,78 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tham chiếu Chương V | 4,5 | m2 |
| 34 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm, kính dày 5mm (phụ kiện đầy đủ) | Tham chiếu Chương V | 5,28 | m2 |
| 35 | Cửa sổ 2 cánh cửa lùa khung nhôm, kính dày 5mm (phụ kiện đầy đủ) | Tham chiếu Chương V | 4,5 | m2 |
| 36 | song cửa Inox hộp | Tham chiếu Chương V | 4,5 | m2 |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm | Tham chiếu Chương V | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm | Tham chiếu Chương V | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tham chiếu Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn tuýp 2x36W | Tham chiếu Chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt tủ điện tổng | Tham chiếu Chương V | 1 | tủ |
| 43 | Đế âm attomat | Tham chiếu Chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat 2 pha 20A | Tham chiếu Chương V | 2 | cái |
| 45 | ỐNG PPR D25 | Tham chiếu Chương V | 0,3 | 100m |
| 46 | Cút PPR D25 | Tham chiếu Chương V | 8 | cái |
| 47 | Tê PPR D25 | Tham chiếu Chương V | 2 | cái |
| 48 | Măng sông PPR D25 | Tham chiếu Chương V | 4 | cái |
| 49 | Răc co PPR D25 | Tham chiếu Chương V | 2 | cái |
| 50 | Van PPR D25 | Tham chiếu Chương V | 2 | cái |
| F | PHẦN ĐIỆN TRẠM XỬ LÝ | |||
| 1 | Lắp đặt dây 3x16+1x10mm2 | Tham chiếu Chương V | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt Dây 3x6+1x4mm | Tham chiếu Chương V | 16 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4x2.5mm | Tham chiếu Chương V | 220 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4x1.5mm | Tham chiếu Chương V | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp nối dây, 200x200mm | Tham chiếu Chương V | 7 | hộp |
| 6 | Ống ruột gà mềm D20 | Tham chiếu Chương V | 150 | m |
| 7 | Ống bảo hộ cứng D32 | Tham chiếu Chương V | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt máng cáp 100x150x1 | Tham chiếu Chương V | 20 | m |
| G | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tấm sàn tách rác | Tham chiếu Chương V | 3 | cái |
| 2 | Bơm nước thải đặt chìm | Tham chiếu Chương V | 8 | cái |
| 3 | Bộ nối nhanh tự động | Tham chiếu Chương V | 8 | cái |
| 4 | Phao điện (mini Switch) | Tham chiếu Chương V | 4 | cái |
| 5 | Máy khuấy chìm | Tham chiếu Chương V | 2 | cái |
| 6 | Ống phân phối khí tinh | Tham chiếu Chương V | 26 | cái |
| 7 | Thiết bị hộp nối Composite FRP | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 8 | Đĩa phân phối khí tinh | Tham chiếu Chương V | 14 | cái |
| 9 | Khối màng lọc sinh học - MBR | Tham chiếu Chương V | 1 | Module |
| 10 | Đồng hồ đo lưu lượng xả thải | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 11 | Máy thổi khí đặt cạn | Tham chiếu Chương V | 2 | cái |
| 12 | Động cơ khuấy trộn hóa chất | Tham chiếu Chương V | 2 | cái |
| 13 | Trục khuấy, cánh khuấy | Tham chiếu Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Bơm định lượng hóa chất | Tham chiếu Chương V | 2 | cái |
| 15 | Khung giá đỡ lắp đặt bơm định lượng | Tham chiếu Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Khung giá đỡ lắp đặt máy khuấy hóa chất | Tham chiếu Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Bồn chứa hóa chất | Tham chiếu Chương V | 4 | cái |
| 18 | Bơm hút màng sinh học - MBR | Tham chiếu Chương V | 2 | cái |
| 19 | Tháp khử mùi | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 20 | Hệ thống tủ điện và vận hành trạm xử lý | Tham chiếu Chương V | 1 | hệ thống |
| 21 | Chi phí vận hành thử nghiệm và xác nhận hoàn thành vận hành thử nghiệm | Tham chiếu Chương V | 1 | toàn bộ |
| 22 | Chi phí tư vấn lập hồ sơ hoàn thành công trình bảo vệ môi trường | Tham chiếu Chương V | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1932597557E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.386E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công côngtrình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục xử lý nước thải Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥5.600.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥5.600.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:-Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Bản chụp chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự).- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 4 | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (01 người); chuyên ngành cấp – thoát nước (01 người); chuyên ngành điện (01 người); chuyên ngành môi trường (01 người).- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 5.600.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥5.600.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: -Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thànhcông trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự).- Hợp đồng lao động. * Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau: - Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. - Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình. - Hóa đơn giá trị gia tang. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/nghiệm thu thanh toán | 1 | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành đưa vàosử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 5.600.000.000VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 5.600.000.000 VND. * Tài lieu chứng minh: - Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm); -Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong cáccông việc tượng tự).- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau: - Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. - Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | * Yêu cầu: - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động. -Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.-Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III đã hoàn thành, có giá trị xây lắp ≥5.600.000.000 VND. * Tài liệu chứng minh:-Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm); - Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự),* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau: - Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sửdụng. - Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tang. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân có tay nghề | 20 | * Tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thựcchứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép 5,0kW | Máy cắt uốn cốt thép 5,0kW | 1 |
| 2 | Máy hàn 23,0 kW | Máy hàn 23,0 kW | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250,0 lít | Máy trộn bê tông 250,0 lít | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Máy đầm dùi 1,5 kW | 1 |
| 5 | Máy ép thủy lực 130 T | Máy ép thủy lực 130 T | 1 |
| 6 | Cần trục bánh xích hoặcbánh hơi 10,0 T | Cần trục bánh xích hoặcbánh hơi 10,0 T | 1 |
| 7 | Máy đào một gầu, bánh xích- dung tích gầu ≥ 0,50 m3 | Máy đào một gầu, bánh xích- dung tích gầu ≥ 0,50 m3 | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn 1,0 kW | Máy đầm bàn 1,0 kW | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa 150,0 lít | Máy trộn vữa 150,0 lít | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay≥ 0,62 kW | Máy khoan bê tông cầm tay≥ 0,62 kW | 1 |
| 13 | Máy khoan đứng 4,5 kW | Máy khoan đứng 4,5 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi