Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng hạng mục hệ thống xử lý nước thải và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220579315-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Khánh Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng hạng mục hệ thống xử lý nước thải và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220328398
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-29 07:09:00 đến ngày 2022-06-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,955,065,038 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1932597557E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.386E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công côngtrình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục xử lý nước thải
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥5.600.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥5.600.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:-Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Bản chụp chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự).- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (01 người); chuyên ngành cấp – thoát nước (01 người); chuyên ngành điện (01 người); chuyên ngành môi trường (01 người).- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 5.600.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥5.600.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: -Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thànhcông trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự).- Hợp đồng lao động. * Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau: - Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. - Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình. - Hóa đơn giá trị gia tang.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành đưa vàosử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 5.600.000.000VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 5.600.000.000 VND. * Tài lieu chứng minh: - Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm); -Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong cáccông việc tượng tự).- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau: - Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. - Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu: - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động. -Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.-Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III đã hoàn thành, có giá trị xây lắp ≥5.600.000.000 VND. * Tài liệu chứng minh:-Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm); - Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự),* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau: - Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sửdụng. - Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tang.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân có tay nghề
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn * Tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thựcchứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép 5,0kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép thủy lực 130 T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép thủy lực 130 T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục bánh xích hoặcbánh hơi 10,0 T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục bánh xích hoặcbánh hơi 10,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào một gầu, bánh xích- dung tích gầu ≥ 0,50 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, bánh xích- dung tích gầu ≥ 0,50 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa 150,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông cầm tay≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan đứng 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đứng 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CƠ SỞ CAI NGHIỆN MA TÚY
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Thi công xây dựng hạng mục hệ thống xử lý nước thải và lắp đặt thiết bị
Cải tạo, nâng cấp hệ thống xử lý nước thải, xây dựng nhà xưởng để đảm bảo việc dạy và học cho học viên tại Cơ sở cai nghiện ma túy
180 Ngày
E-CDNT 3 Cân đối ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CƠ SỞ CAI NGHIỆN MA TÚY , địa chỉ: Ấp Vĩnh An, xã Vĩnh Trạch, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: CƠ SỞ CAI NGHIỆN MA TÚY , địa chỉ: Ấp Vĩnh An, xã Vĩnh Trạch, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu - Chủ đầu tư: Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Bạc Liêu - Địa chỉ: Ấp Vĩnh An, xã Vĩnh Trạch, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Đông Nam - Bạc Liêu - Địa chỉ: Huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Bạc Liêu - Địa chỉ: Đường Trần Văn Sớm, phường 1, khu Trung tâm hành chính, thành phố Bạc Liêu. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Bạc Liêu - Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thiên Dương- Địa chỉ: Số 23-25 Nguyễn Kiệm, Phường 3, Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Tổng hợp Sài Gòn - Địa chỉ: 375-377 Nguyễn Thái Bình, phường 12, Quận Tân Bình, Tp.Hồ Chí Minh. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: CƠ SỞ CAI NGHIỆN MA TÚY , địa chỉ: Ấp Vĩnh An, xã Vĩnh Trạch, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu - Chủ đầu tư: Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Bạc Liêu - Địa chỉ: Ấp Vĩnh An, xã Vĩnh Trạch, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu


- Bên mời thầu: CƠ SỞ CAI NGHIỆN MA TÚY , địa chỉ: Ấp Vĩnh An, xã Vĩnh Trạch, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: CƠ SỞ CAI NGHIỆN MA TÚY , địa chỉ: Ấp Vĩnh An, xã Vĩnh Trạch, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu - Chủ đầu tư: Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Bạc Liêu - Địa chỉ: Ấp Vĩnh An, xã Vĩnh Trạch, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên). - Có đăng ký kinh doanh về dịch vụ tư vấn và thi công liên quan môi trường. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu chứng minh hợp đồng xây lắp tương tự đã thực hiện : + Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng. + Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn). + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình. + Hóa đơn giá trị gia tăng. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của thiết bị: - Thiết bị chào hàng phải ghi ký mã hiệu, xuất xứ rõ ràng. - Thiết bị chào hàng mới 100% chưa qua sử dụng. - Về chất lượng và xuất xứ (nếu cần thiết đối với hàng nhập khẩu): Khi giao hàng nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), chứng nhận chất lượng C/Q các thiết bị nhập khẩu của gói thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: CƠ SỞ CAI NGHIỆN MA TÚY , địa chỉ: Ấp Vĩnh An, xã Vĩnh Trạch, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu - Chủ đầu tư: Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Bạc Liêu - Địa chỉ: Ấp Vĩnh An, xã Vĩnh Trạch, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 5, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Khu Trung Tâm Hành Chính, phường 1, thành Phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Khu Trung Tâm Hành Chính, phường 1, thành Phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI - PHẦN HỒ GA, HẦM TỰ HOẠI, SÂN ĐƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu Chương V1,249100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu Chương V0,436100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tham chiếu Chương V0,813100m3
4Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, L = 4.7m, đk ngọn >= 4cm, đất cấp ITham chiếu Chương V80,652100m
5Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTham chiếu Chương V6,864m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTham chiếu Chương V6,864m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu Chương V7,656m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu Chương V5,808m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham chiếu Chương V0,101100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V0,514tấn
11Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu Chương V20,698m3
12Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu Chương V3,809m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Tham chiếu Chương V302,205m2
14Láng nền dày 3cm, vữa XM mác 100Tham chiếu Chương V39,325m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V5,87m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham chiếu Chương V0,132100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTham chiếu Chương V0,702tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTham chiếu Chương V33cấu kiện
19Đắp lớp lót ngăn lắng HTH bằng đá 4x6Tham chiếu Chương V1,777m3
20Đắp lớp lót ngăn lắng HTH bằng đá 1x2Tham chiếu Chương V0,888m3
21Lớp than củi hầm tự hoạiTham chiếu Chương V2,665m3
22Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Tham chiếu Chương V2100m
23Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Tham chiếu Chương V2100m
24Lắp đặt ống nhựa uPVC D200Tham chiếu Chương V2,09100m
25Co PVC D60 các loạiTham chiếu Chương V16cái
26Co PVC D90 các loạiTham chiếu Chương V16cái
27Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham chiếu Chương V91,321m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham chiếu Chương V91,321m3
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITham chiếu Chương V0,056m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu Chương V0,031100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu Chương V0,392m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu Chương V0,288m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham chiếu Chương V0,01100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V0,018tấn
35Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu Chương V1,52m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Tham chiếu Chương V15,2m2
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V1,28m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V0,176m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham chiếu Chương V0,024100m2
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V0,16m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham chiếu Chương V0,01100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTham chiếu Chương V0,02tấn
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTham chiếu Chương V4cấu kiện
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu Chương V0,041100m3
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu Chương V0,018100m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu Chương V0,288m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu Chương V0,2m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham chiếu Chương V0,008100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V0,014tấn
50Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu Chương V1,216m3
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Tham chiếu Chương V12,16m2
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V0,72m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V0,141m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham chiếu Chương V0,019100m2
55Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V0,102m3
56Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham chiếu Chương V0,008100m2
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTham chiếu Chương V0,027tấn
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTham chiếu Chương V4cấu kiện
59Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu Chương V0,047100m3
60Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu Chương V0,02100m3
61Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTham chiếu Chương V0,441m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu Chương V0,441m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu Chương V0,227m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham chiếu Chương V0,015100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V0,01tấn
66Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu Chương V0,979m3
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Tham chiếu Chương V24,48m2
68Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V1,44m2
69Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V0,227m3
70Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham chiếu Chương V0,015100m2
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTham chiếu Chương V0,01tấn
72Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTham chiếu Chương V9cấu kiện
73Bơm cạn nước ao hiện trạngTham chiếu Chương V1lần
74Đắp bao tải đất, cát tạo máiTham chiếu Chương V178,2m3
75Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Tham chiếu Chương V2,675100m3
76Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu Chương V2,675100m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Tham chiếu Chương V33,77m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V195,864m3
79Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu Chương V0,412100m3
80Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu Chương V0,335100m3
81Trải cao su lótTham chiếu Chương V16,209100m2
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTham chiếu Chương V0,18100m
83Tháo dỡ đan hiện trạngTham chiếu Chương V135cái
84Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu Chương V2,262m3
85Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Tham chiếu Chương V56,55m2
86Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V2,03m3
87Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham chiếu Chương V0,122100m2
88Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTham chiếu Chương V0,159tấn
89Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTham chiếu Chương V138cấu kiện
90Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu Chương V1,859100m3
91Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu Chương V0,446100m3
92Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tham chiếu Chương V1,413100m3
93Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTham chiếu Chương V18,81m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu Chương V18,81m3
95Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu Chương V21,553m3
96Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Tham chiếu Chương V538,825m2
97Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V8,722m3
98Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham chiếu Chương V0,517100m2
99Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTham chiếu Chương V0,681tấn
100Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTham chiếu Chương V270cấu kiện
101Láng mương dày 3cm, vữa XM mác 100Tham chiếu Chương V81,9m2
102Lắp đặt ống nhựa uPVC D114Tham chiếu Chương V0,503100m
103Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham chiếu Chương V11,966m3
104Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham chiếu Chương V11,966m3
B XÂY DỰNG CỤM BỂ XỬ LÝ
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T (ngập đất)Tham chiếu Chương V11,183100m
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T (không ngập đất)Tham chiếu Chương V7,988100m
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TTham chiếu Chương V11,183100m
4Cừ Larsen IVTham chiếu Chương V15.924,326kg
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTham chiếu Chương V9,676tấn
6Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTham chiếu Chương V9,676tấn
7Gia công hệ khung dànTham chiếu Chương V9,676tấn
8Thép hình H300, U200Tham chiếu Chương V1.257,88kg
9Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITham chiếu Chương V9,088100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp ITham chiếu Chương V9,088100m3
11Đóng cọc tràm D ngọn> 4.0cm, L=3.7m; bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITham chiếu Chương V129,246100m
12Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTham chiếu Chương V13,973m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTham chiếu Chương V27,945m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Tham chiếu Chương V13,973m3
15Băng chống thấm (cản nước) mạch ngừng thi côngTham chiếu Chương V98,8m
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Tham chiếu Chương V39,899m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V2,049tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V0,261tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham chiếu Chương V0,524100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham chiếu Chương V0,984tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V0,374tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V0,482tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tham chiếu Chương V7,857m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Tham chiếu Chương V6,952100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V4,93tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V2,978tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300Tham chiếu Chương V101,991m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu Chương V7,619m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTham chiếu Chương V1,088100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Tham chiếu Chương V16,708m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V2,021tấn
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Tham chiếu Chương V4,121100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tham chiếu Chương V4,967100m3
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V93,15m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Tham chiếu Chương V243,6m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Tham chiếu Chương V512,61m2
37Quét dung dịch chống thấm sika mái, tường, sê nô, ô văng …Tham chiếu Chương V849,36m2
38nắp bể Kích thước : 600x600, vật liệu Compsite FRP, chịu tải trọng >220kgTham chiếu Chương V20bộ
39nắp bể Kích thước : 1000x600, vật liệu Compsite FRP, chịu tải trọng >220kgTham chiếu Chương V3bộ
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu Chương V0,027100m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Tham chiếu Chương V0,006100m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu Chương V0,143m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V0,06tấn
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham chiếu Chương V0,007100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu Chương V0,215m3
46Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu Chương V0,461m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V5,76m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V4,704m2
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V0,95m2
50Quét dung dịch chống thấm sika mái, tường, sê nô, ô văng …Tham chiếu Chương V11,414m2
C ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ
1Lắp đặt ống Inox 304 DN100Tham chiếu Chương V0,012100m
2Lắp đặt ống Inox 304 DN60Tham chiếu Chương V0,36100m
3Lắp đặt ống Inox 304 DN40Tham chiếu Chương V0,06100m
4Lắp đặt Tê Inox 304 DN65Tham chiếu Chương V3cái
5Lắp bích đặc 10K D100Tham chiếu Chương V1cặp bích
6Lắp bích rỗng 10 D100Tham chiếu Chương V1cặp bích
7Lắp bích rỗng 10K D60Tham chiếu Chương V3,5cặp bích
8Lắp đặt Tê Inox 304 D60-40Tham chiếu Chương V2cái
9Lắp đặt cút Inox 304 D40Tham chiếu Chương V4cái
10Lắp đặt mối nối mềm/ D60mmTham chiếu Chương V4cái
11Lắp bích rỗng 10K D60Tham chiếu Chương V0,5cặp bích
12Lắp đặt van bướm D65Tham chiếu Chương V4cái
13Lắp đặt van bướm D40Tham chiếu Chương V2cái
14Bu lông M16/L=70mmTham chiếu Chương V188bộ
15Đai treo giá đỡ ốngTham chiếu Chương V1TG
16Lắp đặt ống nhựa PVC D60 class-2Tham chiếu Chương V0,36100m
17Lắp đặt Tê PVC/D60Tham chiếu Chương V6cái
18Lắp đặt Cút PVC/D60Tham chiếu Chương V12cái
19Lắp bích nhựa PVC/D60Tham chiếu Chương V2cái
20Lắp đặt măng xông PVC D60Tham chiếu Chương V8cái
21Đai treo giá đỡ ốngTham chiếu Chương V1TG
22Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Claas-2Tham chiếu Chương V0,04100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Claas-2Tham chiếu Chương V0,24100m
24Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Claas-2Tham chiếu Chương V1100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Claas-2Tham chiếu Chương V0,24100m
26Lắp đặt Tê nhựa PVC D110Tham chiếu Chương V4cái
27Lắp đặt Tê nhựa PVC D90Tham chiếu Chương V1cái
28Lắp đặt Cút nhựa PVC D90Tham chiếu Chương V8cái
29Lắp đặt Cút nhựa PVC D48Tham chiếu Chương V60cái
30Lắp đặt Cút nhựa PVC D34Tham chiếu Chương V20cái
31Lắp đặt zaco nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Zaco 34mmTham chiếu Chương V4cái
32Lắp đặt van khoá nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính van khoá 48mmTham chiếu Chương V8cái
33Lắp đặt ren nhựa ngoài miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối ren 48mmTham chiếu Chương V8cái
34Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 48mmTham chiếu Chương V20cái
35Lắp đặt Măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Măng xông 34mmTham chiếu Chương V10cái
36Đai treo giá đỡ ốngTham chiếu Chương V1TG
37Keo dán ống, VT phụTham chiếu Chương V1TG
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTham chiếu Chương V0,8100m
39Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmTham chiếu Chương V40cái
40Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 21mmTham chiếu Chương V10cái
41Lắp đặt Zac -co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Zac-co 21mmTham chiếu Chương V6cái
42Lắp đặt van khoá nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính van khoá D21mmTham chiếu Chương V6cái
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 140mmTham chiếu Chương V0,2100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTham chiếu Chương V0,12100m
45Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 140-76mmTham chiếu Chương V3cái
46Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140mmTham chiếu Chương V2cái
47Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mmTham chiếu Chương V3cái
48Lắp bích nhựa PVC/D140Tham chiếu Chương V2cái
49Đai treo giá đỡ ốngTham chiếu Chương V1TG
50Keo dán ống, VT phụTham chiếu Chương V1TG
D MÁI CHE MODULE
1Gia công cột bằng thép hìnhTham chiếu Chương V0,371tấn
2Lắp dựng cột thép các loạiTham chiếu Chương V0,371tấn
3Gia công giằng mái thépTham chiếu Chương V0,302tấn
4Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTham chiếu Chương V0,302tấn
5Gia công lắp dựng bản mã chân cộtTham chiếu Chương V0,085tấn
6Gia công lắp dựng bản mã vì kèoTham chiếu Chương V0,059tấn
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTham chiếu Chương V0,294tấn
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Tham chiếu Chương V0,294tấn
9Cung cấp xà gồ thép hộp 60x80x3mmTham chiếu Chương V490kg
10Lắp dựng xà gồ thépTham chiếu Chương V0,49tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0.3mmTham chiếu Chương V0,5100m2
12Lợp tôn úp máiTham chiếu Chương V7,5m
13Lợp tôn úp cạnhTham chiếu Chương V30m
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Chương V56,613m2
E NHÀ VẬN HÀNH
1Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Tham chiếu Chương V1,989m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tham chiếu Chương V1,989m3
3Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm màu ghiTham chiếu Chương V19,893m2
4Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu Chương V11,639m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu Chương V0,166100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V0,045tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V0,137tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham chiếu Chương V0,915m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham chiếu Chương V0,162100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V0,077tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham chiếu Chương V0,248tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V1,238m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tôTham chiếu Chương V0,041100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tôTham chiếu Chương V0,028tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, = đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V0,251m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTham chiếu Chương V0,398100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V0,419tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V5,814m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tôngtạo dốc máiTham chiếu Chương V5,814m3
20láng xi măng chống thấm dày 10mmTham chiếu Chương V38,76m2
21Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu Chương V1,238m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V47,79m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V62,895m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V22,5m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V31,17m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V8,316m2
27Quét dung dịch SIKA chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tham chiếu Chương V38,76m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Chương V85,395m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Chương V78,96m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền bệ đặt máy thổi khíTham chiếu Chương V0,013100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham chiếu Chương V0,375m3
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTham chiếu Chương V9,78m2
33Lắp dựng hoa sắt cửaTham chiếu Chương V4,5m2
34Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm, kính dày 5mm (phụ kiện đầy đủ)Tham chiếu Chương V5,28m2
35Cửa sổ 2 cánh cửa lùa khung nhôm, kính dày 5mm (phụ kiện đầy đủ)Tham chiếu Chương V4,5m2
36song cửa Inox hộpTham chiếu Chương V4,5m2
37Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mmTham chiếu Chương V30m
38Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mmTham chiếu Chương V30m
39Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTham chiếu Chương V2cái
40Lắp đặt ổ cắm đôiTham chiếu Chương V2cái
41Lắp đặt các loại đèn tuýp 2x36WTham chiếu Chương V2bộ
42Lắp đặt tủ điện tổngTham chiếu Chương V1tủ
43Đế âm attomatTham chiếu Chương V6cái
44Lắp đặt các aptomat 2 pha 20ATham chiếu Chương V2cái
45ỐNG PPR D25Tham chiếu Chương V0,3100m
46Cút PPR D25Tham chiếu Chương V8cái
47Tê PPR D25Tham chiếu Chương V2cái
48Măng sông PPR D25Tham chiếu Chương V4cái
49Răc co PPR D25Tham chiếu Chương V2cái
50Van PPR D25Tham chiếu Chương V2cái
F PHẦN ĐIỆN TRẠM XỬ LÝ
1Lắp đặt dây 3x16+1x10mm2Tham chiếu Chương V100m
2Lắp đặt Dây 3x6+1x4mmTham chiếu Chương V16m
3Lắp đặt dây dẫn 4x2.5mmTham chiếu Chương V220m
4Lắp đặt dây dẫn 4x1.5mmTham chiếu Chương V100m
5Lắp đặt hộp nối dây, 200x200mmTham chiếu Chương V7hộp
6Ống ruột gà mềm D20Tham chiếu Chương V150m
7Ống bảo hộ cứng D32Tham chiếu Chương V200m
8Lắp đặt máng cáp 100x150x1Tham chiếu Chương V20m
G PHẦN THIẾT BỊ
1Tấm sàn tách rácTham chiếu Chương V3cái
2Bơm nước thải đặt chìmTham chiếu Chương V8cái
3Bộ nối nhanh tự độngTham chiếu Chương V8cái
4Phao điện (mini Switch)Tham chiếu Chương V4cái
5Máy khuấy chìmTham chiếu Chương V2cái
6Ống phân phối khí tinhTham chiếu Chương V26cái
7Thiết bị hộp nối Composite FRPTham chiếu Chương V1cái
8Đĩa phân phối khí tinhTham chiếu Chương V14cái
9Khối màng lọc sinh học - MBRTham chiếu Chương V1Module
10Đồng hồ đo lưu lượng xả thảiTham chiếu Chương V1cái
11Máy thổi khí đặt cạnTham chiếu Chương V2cái
12Động cơ khuấy trộn hóa chấtTham chiếu Chương V2cái
13Trục khuấy, cánh khuấyTham chiếu Chương V2bộ
14Bơm định lượng hóa chấtTham chiếu Chương V2cái
15Khung giá đỡ lắp đặt bơm định lượngTham chiếu Chương V1bộ
16Khung giá đỡ lắp đặt máy khuấy hóa chấtTham chiếu Chương V1bộ
17Bồn chứa hóa chấtTham chiếu Chương V4cái
18Bơm hút màng sinh học - MBRTham chiếu Chương V2cái
19Tháp khử mùiTham chiếu Chương V1cái
20Hệ thống tủ điện và vận hành trạm xử lýTham chiếu Chương V1hệ thống
21Chi phí vận hành thử nghiệm và xác nhận hoàn thành vận hành thử nghiệmTham chiếu Chương V1toàn bộ
22Chi phí tư vấn lập hồ sơ hoàn thành công trình bảo vệ môi trườngTham chiếu Chương V1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1932597557E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.386E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công côngtrình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục xử lý nước thải
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥5.600.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥5.600.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:-Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Bản chụp chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự).- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 4 * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (01 người); chuyên ngành cấp – thoát nước (01 người); chuyên ngành điện (01 người); chuyên ngành môi trường (01 người).- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 5.600.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥5.600.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: -Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thànhcông trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự).- Hợp đồng lao động. * Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau: - Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. - Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình. - Hóa đơn giá trị gia tang.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/nghiệm thu thanh toán 1 * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành đưa vàosử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 5.600.000.000VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 5.600.000.000 VND. * Tài lieu chứng minh: - Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm); -Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong cáccông việc tượng tự).- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau: - Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. - Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 * Yêu cầu: - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động. -Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.-Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III đã hoàn thành, có giá trị xây lắp ≥5.600.000.000 VND. * Tài liệu chứng minh:-Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm); - Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự),* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau: - Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sửdụng. - Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tang.32
5 Công nhân có tay nghề 20 * Tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thựcchứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép 5,0kW Máy cắt uốn cốt thép 5,0kW1
2 Máy hàn 23,0 kW Máy hàn 23,0 kW1
3 Máy trộn bê tông 250,0 lít Máy trộn bê tông 250,0 lít1
4 Máy đầm dùi 1,5 kW Máy đầm dùi 1,5 kW1
5 Máy ép thủy lực 130 T Máy ép thủy lực 130 T1
6 Cần trục bánh xích hoặcbánh hơi 10,0 T Cần trục bánh xích hoặcbánh hơi 10,0 T1
7 Máy đào một gầu, bánh xích- dung tích gầu ≥ 0,50 m3 Máy đào một gầu, bánh xích- dung tích gầu ≥ 0,50 m31
8 Máy đầm bàn 1,0 kW Máy đầm bàn 1,0 kW1
9 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Máy đầm đất cầm tay 70 kg1
10 Máy trộn vữa 150,0 lít Máy trộn vữa 150,0 lít1
11 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Máy cắt gạch đá 1,7 kW1
12 Máy khoan bê tông cầm tay≥ 0,62 kW Máy khoan bê tông cầm tay≥ 0,62 kW1
13 Máy khoan đứng 4,5 kW Máy khoan đứng 4,5 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->