Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220612400-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220556729
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-05 14:22:00 đến ngày 2022-06-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,442,868,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.164302E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03286E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 2.410.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 2.410.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.410.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình dân dụng.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc có liên quan đến trắc đạc công trình. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ trắc đạc.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ trắc đạc của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào, dung tích gầu >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc ≥ 150 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ, tải trọng > 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: >= 10T
- Đặc điểm thiết bị (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay >=70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi công suất 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 300
18-Giàn giáo thép (đơn vị tính: bộ)
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 300

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây lắp công trình
Trung tâm Văn hóa, Thể thao xã Bình Thạnh
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang , địa chỉ: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực huyện Châu Thành, đường Tôn Thất Thuyết, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành (địa chỉ: Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang). + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành (địa chỉ: Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật và bản vẽ thiết kế thi công: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng 186 (Địa chỉ: Tổ 40 - ấp Bình Phú 1 - xã Bình Hòa - huyện Châu Thành - tỉnh An Giang). + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng An Giang (Địa chỉ: Số 06 - đường số 20 - phường Mỹ Hòa - thành phố Long Xuyên - tỉnh An Giang) + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công Ty TNHH MTV Tư vấn đầu tư và Xây Dựng HITECH (Địa chỉ: Số 46/1B, Đường Nguyễn Du, P. Mỹ Bình, Tp. Long Xuyên, An Giang). + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng và Kiểm định HT (địa chỉ: Đường số 22, KĐT Golden City, Khóm Tây Khánh 7, Phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang , địa chỉ: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực huyện Châu Thành, đường Tôn Thất Thuyết, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành (địa chỉ: Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang). + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành (địa chỉ: Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. Nộp báo cáo tài chính từ năm 2019, 2020, 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Kèm theo: Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021 (bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại kho bạc hoặc ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu); - Các hóa đơn tài chính Hợp đồng thi công xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu bình quân hằng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu; Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải nộp báo cáo tài chính các năm và có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tương ứng với phần công việc đảm nhận. (Tài liệu cung cấp: Bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành (địa chỉ: Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang). + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành (địa chỉ: Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. + Địa chỉ: Số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 02963.856188.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, số 03 Lê triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 853 526
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, số 03 Lê triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 853 526
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI HỘI TRƯỜNG VĂN HÓA ĐA NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8455100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1121100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6011100m3
4Đóng cọc đá bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,675100m
5Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V231 mối nối
6Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,921100m
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,414m3
8Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,684m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,196100m2
10Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Bao gồm vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8984100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V42,026m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,4826m3
13Lót mũ đáy đỗ bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6911100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3963m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,0765m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,6151m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,5945m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,9494m3
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,2338m3
20Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,5564m3
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,9896m3
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6404m3
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8268m3
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V481 cấu kiện
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V101cấu kiện
26Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6683100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,2504100m2
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7693100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4498100m2
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6988100m2
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4677100m2
32Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,1128m3
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,883m3
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7276m3
35Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V48,3313m3
36Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,296m3
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V41,1668m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V84,3048m2
39Trát trần, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,88m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,94m2
41Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V137,4168m2
42Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V39,2777m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,96m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V298,2036m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V620,7944m2
46Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,26m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V34,65m2
48Láng granitô nền sànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V34,65m2
49Đắp phào đơn, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V176,6949m
50kẻ ron âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V96md
51Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V145,68m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,6m2
53Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V331,86m2
54Lát nền, sàn gạch gạch nhám 400x400, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m2
55Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V51,9m2
56Ốp chân tường, viền tường viền trụ gạch gốm 50x200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,5462m2
57Ốp chân tường, viền tường viền trụ, đá chẻTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V49,89m2
58Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V77,94m2
59Bả bằng bột bả vào tường (tường trong)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V620,7944m2
60Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V298,2036m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V344,9861m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V714,9792m2
63Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V549,0049m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V123,18741m2
65Lắp dựng hoa sắt cửa (công + vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,72m2
66Cung cấp và lắp cửa đi khuôn nhôm hệ 700 + kính 5ly + khóa + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,35M2
67Cung cấp và lắp cửa sổ khuôn nhôm hệ 700 + kính 5ly + khóa + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V39,66M2
68LĐ lan can inox 304 (bao gồm công + vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,12m2
69Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7679tấn
70Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ d0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,0231100m2
71Thi công trần bằng tấm nhựa khung kẽm chuyên dụngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V322,4m2
72Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6534tấn
73Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,0375tấn
74Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2757tấn
75Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2757tấn
76Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8546tấn
77Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6897tấn
78Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3403tấn
79Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9043tấn
80Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1616tấn
81Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1462tấn
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6766tấn
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4698tấn
84Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1061tấn
85Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0141tấn
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,213tấn
87Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0621tấn
88Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3935tấn
89Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8934tấn
90Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,156tấn
91Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1501tấn
92Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0347tấn
93Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0766tấn
94Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0076tấn
95Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0575tấn
96Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2157tấn
97Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,6583tấn
98Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,6583tấn
99Cung cấp bulong kèoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V48con
100Cung cấp bulong kèoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V112con
101Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12bộ
102Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
103Lắp đặt quạt trần + dimmerTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
104Lắp đặt các automat 2 pha ≤10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
105Lắp đặt các automat 2 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
106Lắp đặt các automat 2 pha 40ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
107Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
108Lắp đặt công tắc đơn (hộp 1 công tắc+cầu chì)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9bảng
109Lắp đặt công tắc đôi (hộp 2 công tắc + cầu chì)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bảng
110Lắp đặt tủ composite 200x300x150 dày 1,2demTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 tủ
111Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V472,59m
112Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V495,6m
113Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V257,67m
114Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V107m
115Lắp đặt dây đơn 6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
116Băng keoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10Cuộn
117Lắp đặt đèn led trònTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
118Đóng cọc tiếp địa fi16, L=2400mm + kẹp, ốc xiếc cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cọc
119Lắp đặt dây nối đất, cáp đồng trònTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4m
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,635100m
121Lắp đặt van khóa , ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
122Lắp đặt van 1 chiều , ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
123Lắp đặt van ren LavaboTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
124LĐ côn nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V35cái
125Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17cái
126Lắp đặt phao cơ thau D27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
127Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bể
128Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
129Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
130Lắp đặt lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
131Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
132Cung cấp và lắp dựng tấm compat dày 18 (lắp hoàn thiện bao gồm vật tư + nhân công + phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,44m2
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,154100m
134Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,061100m
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,149100m
136Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,069100m
137Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
138Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
139Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
140Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
141Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
142Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
143Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
144Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
145Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
146Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
147Lắp đặt co 90 miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
148Lắp đặt bịt thông tắc nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
149Cung cấp và lắp khung khầu hiệu hội trường khung nhôm + chữ mica (theo bản vẽ thiết kế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
B Bồn Nước PCCC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1491100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3625100m3
3rải tấm nilong làm móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4475100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,95m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6848tấn
6Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4753100m2
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,0794m3
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6848tấn
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,7764m3
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6827tấn
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V90,384m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V90,384m2
C Nhà đặt máy bơm
1Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V161 lỗ khoan
2Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0598tấn
3Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0598tấn
4Gia công xà gồ thép, kèo thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1377tấn
5Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1377tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4222100m2
D CỔNG - HÀNG RÀO
1Đào móng cột bằng máy đào, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,51111m3
2Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng cát đào)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6741100m3
3Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,121100m
4Đóng cừ đá 100x100 dài 1,5m mật độ 9 cây/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,6015100m
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (đập đầu cọc)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,38m3
6Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,484m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4484100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2828tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7711tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0281tấn
11Đắp cát nền móng (tận dụng cát đào)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,485m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,485m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,5644m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,2365m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,1653m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1984m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5657tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2121tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3921tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6509tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1811tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0078tấn
23Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,399100m2
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3212100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8828100m2
26Thép luồn Ø10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V429,6102kg
27HR lưới B40 khổ 1,5m dày 3 lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V298,6515m2
28Gia công hàng rào song sắt.Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,276m2
29Gia công cửa song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,8m2
30Lắp đặt kết cấu thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6632tấn
31Cung cấp thép V50x50x5Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V99,3672kg
32Cung cấp thép V40x40x4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V56,404kg
33Cung cấp thép la 50x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V94,8594kg
34Cung cấp thép la 20x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V55,7658kg
35Cung cấp thép tròn f =14mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V195,9859kg
36Cung cấp thép tấm dày 1,2lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V34,4584kg
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,5321m2
38Cung cấp bánh xe bạc đạn D100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
39Cung cấp lắp đặt bộ chữ bảng hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
40Xây tường thẳng bằng gạch BT 5x10x19 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2713m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V47,3198m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V262,3938m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18m
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,5732m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,312m2
46Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,185m2
47Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,1m2
48Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,4398m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,8852m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V44,2m2
E SÂN ĐAN
1Rải nilong lót sân daleTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,203100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,624m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0442tấn
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,610m
F PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2048100m3
2Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng cát đào)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0683100m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,7088m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3202m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7154m3
6Lót mũ đỗ đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3084100m2
7Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0314100m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,971100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0233tấn
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,9056m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,14m2
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,21 cấu kiện
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 315mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,223100m
G SÂN BÓNG MINI
1Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,684100m3
2Cát san lấpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V468,4m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6100m3
4Gia công thép cầu mônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1163tấn
5Cỏ nhân tạoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V600m2
H CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, Ống STK D90mm, dày 2,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,67100m
2Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Ống STK D75mm, dày 2,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,38100m
3Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Ống STK D60mm, dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,37100m
4Lắp đặt tủ chửa cháy 650x500x220, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V111 tủ
5Cung cấp và lắp đặt lăng phun D65x13Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11cái
6Cung cấp và lắp đặt vòi vải chữa cháy D50 (20m/cuộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11cuộn
7Lắp đặt van chữa cháy STK D50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11cái
8Cung cấp và lắp đặt khớp nối vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11cái
9Lắp đặt nối thép nối bằng p/p hàn, Nối STK D90/76mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25cái
10Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn - Co STK D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
11Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, Tê STK D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11cái
12Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn - Co STK D76mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
13Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn - Co STK D76/60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
14Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Tê STK D76/60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
15Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn - Co STK D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
16Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, Tê STK D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
17Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn - Co STK D90/60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
18Lắp đặt Van khóa đồng D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
19Lắp đặt mặt bích thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
20Cung cấp và lắp đặt Họng tiếp nước CC 2cửa D65mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
21Cung cấp và lắp đặt tiêu lệnh + nội quy chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11bảng
22Lắp đặt van khoá 2 chiều, ĐK 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
23Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
24Cung cấp và lắp đặt luppe đồng D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
25Cung cấp khớp chống rung máy bơmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
26Lắp đặt công tắc áp suấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
27Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
28Cung cấp và lắp đặt phao cơTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V73,6561m2
30Cung cấp máy bơm chữa cháy động cơ diesel có công suất (Q=(54-85)m3/h, H=40m)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
I HỆ THỐNG CHỐNG SÉT:
1Lắp đặt kim thu sét RP=36mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
2Lắp đặt ống thép STK 27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,075100m
3Lắp đặt ống thép STK 34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05100m
4CC - Lắp đặt bộ chân đế kim thu sét + bulongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
5Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D16mm có sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cọc
6Lắp đặt hộp kiểm traTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
7CC - Lắp đặt thiết bị đếm sétTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40m
9Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà (Không tính vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40m
10Cung cấp cáp đồng trần 70MM2 (Khối lượng 1kg dài 1,6m)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40m
11Sứ đơn cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
12Tăng đơTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
13Kẹp nối cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13cái
14Mặt bít pvc 90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
15Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1186100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1186100m3
J BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG:
1Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,410 đầu
2Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15 chuông
3Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15 nút
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2, 2x1mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V600m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V400m
6Lắp đặt ống điện cứng d20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V500m
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn d20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
8Lắp đặt hộp số kỹ thuậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
9Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 trung tâm
10Bình chữa cháy CO2 5kg (phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bình
11Bình chữa cháy bột 8kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bình
12Tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bảng
13Lắp đặt đèn báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15 đèn
14Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,45 đèn
K - Nhà thầu phải khảo sát hiện trường để kiểm tra khối lượng thực tế so với hồ sơ thiết kế. Nếu nhà thầu có phát hiện khối lượng tính thừa, thiếu thì lập bảng tính riêng khi dự thầu, để bên mời thầu xem xét đánh giá.
- Mời tất cả các công tác bao gồm vật tư và nhân công - máy thi công để nhà thầu hoàn thành công tác xây lắp đó theo đúng yêu cầu kỹ thuật của thiết kế bản vẽ thi công được Chủ đầu tư phê duyệt.
'- Giá dự thầu phải áp theo mức thuế suất VAT là 10%. Mọi rủi ro do Nhà thầu tự xử lý nếu không tuân thủ theo yêu cầu về mức thuế suất này.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.164302E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03286E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 2.410.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 2.410.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.410.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình dân dụng.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
5 Cán bộ trắc đạc 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc có liên quan đến trắc đạc công trình. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ trắc đạc.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ trắc đạc của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Thủy bình Còn sử dụng tốt1
2 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
3 Máy đào, dung tích gầu >= 0,8m3 (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Máy ép cọc ≥ 150 tấn (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Ô tô tự đổ, tải trọng > 05 tấn Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
6 Cần cẩu bánh xích - sức nâng: >= 10T (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
7 Máy trộn bê tông 250l Còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm đất cầm tay >=70kg Còn sử dụng tốt1
9 Máy đầm dùi công suất 1,5Kw Còn sử dụng tốt2
10 Máy đầm bàn 1kW Còn sử dụng tốt1
11 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
12 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
13 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng tốt1
14 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt1
15 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt1
16 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
17 Ván khuôn (m2) Còn sử dụng tốt300
18 Giàn giáo thép (đơn vị tính: bộ) 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo. Còn sử dụng tốt300
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->