Gói thầu: Gói thầu số 38.I: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị bổ sung tại cơ sở 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220526997-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 38.I: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị bổ sung tại cơ sở 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20190701690 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương từ Chương trình mục tiêu đầu tư phát triển hệ thống y tế địa phương và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-05 15:10:00 đến ngày 2022-06-15 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,676,281,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị y tế có giá trị >= 2.500 triệu đồng; 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị văn phòng có giá trị >= 700 triệu đồng và 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị xây lắp >= 650 triệu đồng (kèm theo (i) Hợp đồng chứng minh; (ii) Biên bản nghiệm thu tương ứng >=80% giá trị hợp đồng; (iii) xác nhận của Chủ đầu tư theo các nội dung liên quan được chứng thực) và (iv) Hóa đơn VAT. Trường hợp liên danh sẽ tính giá trị hợp đồng và số hợp đồng tương ứng với khối lượng thực hiện trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết trong thời gian bảo hành hàng hóa bị lỗi hoặc hư hỏng, nhà thầu sẽ có kỹ thuật viên đến kiểm tra, sửa chữa chậm nhất 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của bên sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (phụ trách phần thiết bị y tế) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành cung cấp lắp đặt thiết bị y tế. - Có chứng chỉ, chứng nhận được dào tạo công tác lắp đặt, bảo trì và sửa chữa thiết bị y tế. - Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị y tế giá trị hợp đồng >= 2.500 triệu đồng (kèm theo tài liệu để chứng minh).Không được kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào khác Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng: Bằng tốt nghiệp Đại học. - Chứng chỉ, chứng nhận được dào tạo công tác lắp đặt, bảo trì và sửa chữa thiết bị y tế- Chứng minh nhân dân/CCCD.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu đảm bảo đủ thời gian thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (phụ trách phần xây dựng, thiết bị văn phòng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị hợp đồng >= 650 triệu đồng và 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị văn phòng giá trị hợp đồng >= 700 triệu đồng (Kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tương ứng với yêu cầu trên và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). Không được kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào khác. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng chỉ hành nghề.- Chứng minh nhân dân/CCCD.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu đảm bảo đủ thời gian thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự làm công tác lắp đặt, bảo trì và sửa chữa thiết bị y tế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành cung cấp lắp đặt thiết bị y tế.- Có chứng chỉ, chứng nhận được dào tạo công tác lắp đặt, bảo trì và sửa chữa thiết bị y tế. - Đã từng tham gia ít nhất ít nhất 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị y tế giá trị hợp đồng >= 2.500 triệu đồng (kèm theo tài liệu để chứng minh). Không được kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào khác Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng chỉ, chứng nhận được dào tạo công tác lắp đặt, bảo trì và sửa chữa thiết bị y tế- Chứng minh nhân dân/CCCD.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu đảm bảo đủ thời gian thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng về an toàn lao động (được công chứng hoặc chứng thực).- Có thời gian làm công tác an toàn lao động từ 01 năm trở lên (tính từ ngày được cấp chứng chỉ). Không được kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào khác. Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng/Đại học.- Chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân/CCCD.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu đảm bảo đủ thời gian thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật, trong đó: Thợ xây dựng: 05 người; thợ lắp đặt thiết bị y tế: 03 người; thợ lắp đặt thiết bị văn phòng: 02 người.- Các thợ xây dựng khác: Nhà thầu dự kiến bố trí để thi công công trình, đảm bảo tiến độ hợp đồng. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng: + Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.+ Chứng chỉ nghề tương ứng.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 38.I: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị bổ sung tại cơ sở 1 Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Thừa Thiên Huế 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương từ Chương trình mục tiêu đầu tư phát triển hệ thống y tế địa phương và ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | (i) Nhà thầu cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cấp có thẩm quyền cấp (phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III trở lên); (ii) Giấy đăng ký kinh doanh hoặc được hoạt động kinh doanh ngành nghề: cung cấp, lắp đặt thiết bị văn phòng; (iii) Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các trang thiết bị y tế (Phạm vi ủy quyền phải tuân thủ theo khoản 6, điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT); (iv) Tài liệu chứng minh đã thực hiện công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế; (v) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c). - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về thiết bị do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận thiết bị không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường… |
| E-CDNT 10.2(c) | 1) Điều kiện lưu hành đối với trang thiết bị y tế: - Giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế (trường hợp phải cấp phép nhập khẩu theo quy định Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 của Bộ Y tế); - Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành đối với trang thiết bị y tế sản xuất trong nước còn hiệu lực. 2) Thông tin trang thiết bị y tế và tiêu chuẩn chất lượng: - Có tài liệu nêu rõ thông tin về ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa (theo quy định của nhà sản xuất), tên nhà sản xuất, xuất xứ, nước sản xuất đối với từng danh mục hàng hóa chào thầu; - Có bảng mô tả sản phẩm (catalogue) hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa theo E-HSMT. Các tài liệu kỹ thuật thể hiện bằng ngôn ngữ do hãng sản xuất phát hành (đối với các trang thiết bị y tế nhập khẩu), và phải có bản dịch sang tiếng Việt (nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác giữa bản gốc và bản dịch); - Có giấy chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) theo yêu cầu đối với từng trang thiết bị y tế tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. 3) Phân nhóm trang thiết bị y tế: Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT đầy đủ các tài liệu để chứng minh phân nhóm trang thiết bị y tế chào thầu, bao gồm: - Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) hoặc số lưu hành tại Việt Nam (bao gồm cả các trường hợp được cấp giấy chứng nhận đăng ký lưu hành) của trang thiết bị y tế chào thầu; - Tài liệu chứng minh nơi sản xuất trang thiết bị y tế, bao gồm một trong các tài liệu sau: + Giấy phép nhập khẩu; + Số lưu hành (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký lưu hành); + Giấy chứng nhận lưu hành tự do và giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485 và ISO 9001 hoặc tương đương theo yêu cầu của E-HSMT. 4) Nhà thầu phải cung cấp các cam kết: -Trang thiết bị y tế cung cấp cho gói thầu mới 100% và được sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Hàng hóa và dịch vụ khi tham gia đấu thầu phải có xuất xứ rõ ràng và hợp pháp; + Cam kết hướng dẫn sử dụng, vận hành thiết bị. + Cam kết Cung cấp đầy đủ các tài liệu, hướng dẫn sử dụng (Bản gốc tiếng Anh (nếu có) và bản dịch tiếng Việt) có liên quan. + Cam kết việc lắp ráp, vận hành do chuyên gia kỹ thuật đã qua đào tạo của hãng thực hiện. - Cam kết cung cấp đầy đủ tài liệu khi bàn giao hàng hóa bao gồm: + Đối với hàng hóa thiết bị nhập khẩu: Tờ khai Hải quan (của đơn vị nhập khẩu), hóa đơn thương mại (invoice), phiếu đóng gói (packinglist), vận đơn (Bill Of Lading/Air Way Bill), giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ); Chứng thư kiểm định chất lượng hàng hóa nhập khẩu của VINACONTROL hoặc tương đương và các tài liệu chứng minh trang thiết bị y tế được thông quan hợp pháp. + Đối với hàng hóa thông dụng, sẵn có trên thị trường hoặc được sản xuất tại Việt Nam: Hồ sơ chứng nhận chất lượng và chứng nhận đủ điều kiện lưu hành theo quy định, hóa đơn, phiếu xuất kho… + Chứng nhận kiểm tra về chất lượng/an toàn (nếu có) theo quy định hiện hành. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí, hoặc đề xuất giảm giá (nếu có) theo mẫu 18 (webform trên hệ thống). - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo, dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu chào giá đã bao gồm các chi phí cho các dịch vụ này để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 (webform hệ thống). |
| E-CDNT 14.3 | Bảo hành ít nhất 12 tháng theo quy định của Nhà sản xuất thiết bị. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cấp có thẩm quyền cấp (phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III trở lên) cùng với E-HSDT hoặc chậm nhất đến trước khi trao hợp đồng. - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc được hoạt động kinh doanh ngành nghề: cung cấp, lắp đặt thiết bị văn phòng tối thiểu 03 năm; - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các trang thiết bị y tế (Phạm vi ủy quyền phải tuân thủ theo khoản 6, điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT). - Có văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý I/2022 hoặc tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu đang không nợ đọng thuế. - Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Sở Y tế tỉnh Thừa Thiên Huế, Địa chỉ: Tầng 4, tầng 6 - Tòa nhà 6 tầng- Khu Hành chính tập trung tỉnh, đường Võ Nguyên Giáp, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234.3822015 - Fax:0234.3832021 - Email:[email protected];
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế, số 16, đường Lê Lợi, thành phố Huế. Điện thoại 0234.3823338 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế. Điện thoại-Fax: 0234 3821264 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế. Điện thoại-Fax: 0234 3821264 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng công trình. Chiều rộng móng | 31,2 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | 21,72 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ đúng nơi quy định | 9,479 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Bê tông lót móng. Bê tông đá 2x4 M100 | 3,788 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | 2,688 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lót móng, ván khuôn móng | 18,41 | 1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng tường | 17,902 | 1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Bê tông cổ cột có tiết diện | 0,499 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cổ cột | 8,4 | 1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Xây tường móng bằng gạch đặc không nung (6x9.5x20cm). Vữa XM M75 | 2,526 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Bê tông xà, dầm, giằng móng. Bê tông đá 1x2 M250 | 3,797 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn giằng móng | 37,974 | 1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng. Đường kính cốt thép d | 0,171 | Tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng. Đường kính cốt thép d | 0,461 | Tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Đắp bột đá công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | 2,934 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Bê tông nền đá 4x6 M100 | 12,537 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm. Vữa XM M75 | 8,451 | 1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Bê tông cột có tiết diện | 2,491 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 53,98 | 1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Trát trụ, cột có lớp dính bám dày 1.5 cm. Vữa XM M75 | 30,047 | 1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ. Đường kính cốt thép d | 0,103 | Tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ. Đường kính cốt thép d | 0,281 | Tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà. Bê tông đá 1x2 M250 | 2,64 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | 35,994 | 1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính. Vữa XM M75 | 25,473 | 1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng. Đường kính cốt thép d | 0,098 | Tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng. Đường kính cốt thép d | 0,134 | Tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Xây tường ngoài gạch không nung đặc (6x9.5x20). Dày | 13,17 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (9.5x13.5x20). Dày | 7,8 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Trát trụ, cột, má cửa, dày 1.5 cm. Vữa XM M75 | 9,2 | 1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Trát tường xây gạch ko nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm. Vữa XM M75 | 131,16 | 1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Trát tường xây gạch ko nung, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm. Vữa XM M75 | 29,936 | 1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Lát nền, sàn gạch granite kích thước 40x40cm. Vữa XM M75 | 90,026 | 1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Ôp tường, trụ, cột gạch granite kích thước 30x60cm. Vữa XM M75 | 179,224 | 1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm Xingfa + kính 6.38ly | 17,16 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | 6 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xingfa + kính 6.38ly | 2,1 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Sản xuất xà gồ bằng thép hình mạ kẽm | 0,431 | Tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | 0,431 | Tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Lợp mái tôn 0.45mm + ke chống bảo | 123,116 | 1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm | 0,128 | Tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép hình mạ kẽm | 0,128 | Tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Thi công trần thạch cao khung nổi (theo hồ sơ thiết kế) | 63,196 | 1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 85,456 | 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 148,811 | 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, chiều cao | 157,92 | 1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200x3.0mm | 24 | 1 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76x3.0mm | 15,6 | 1 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76mm | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Lắp đặt côn nhựa PVC D76mm | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Cùm Ômega giữ ống inox D76mm | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Cầu chắn rác D76mm | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Lắp đặt đèn ống Led L=1.2mx1Bx18W | 10 | 1 Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Lắp đặt quạt treo tường | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Lắp đặt công tắc đôi+đế+hộp+mặt | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Lắp đặt công tắc ba+đế+hộp+mặt | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi+đế+hộp+mặt | 12 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Lắp đặt MCB 1 pha 6A-6kA | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A-6kA | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Lắp đặt MCCB 3 pha 50A-10kA | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 62 | Lắp đặt MCCB 3 pha 125A-18kA | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 63 | Lắp đặt tủ điện 2 cực (theo hồ sơ thiết kế)\ | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 64 | Lắp đặt tủ điện 6 cực (theo hồ sơ thiết kế)\ | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 65 | Lắp đặt tủ điện mạ kẽm kích thước 450x350x150mm, dày 1mm | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 66 | Lắp đặt hộp nối kích thước 160x160x50mm | 11 | Hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 67 | Lắp đặt dây đơn CV1x1.5mm2 | 220 | 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 68 | Lắp đặt dây đơn CV1x2.5mm2 | 250 | 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 69 | Lắp đặt dây đơn CV1x4.0mm2 | 240 | 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 70 | Lắp đặt dây đơn CV1x10mm2 | 185 | 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 71 | Lắp đặt dây đơn CV1x16mm2 | 100 | 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 72 | Lắp đặt dây đơn CV1x16mm2 | 100 | 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DSTA4x35mm2 | 100 | 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 74 | Lắp đặt ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | 180 | 1 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 75 | Lắp đặt ống nhựa SP d32mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | 110 | 1 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 76 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D85/65mm | 100 | 1 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 77 | Cắt nền sân bê tông | 153 | 1 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 78 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 3,06 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 79 | Đào móng mương. Chiều rộng móng | 30,08 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 80 | Đắp bột đá mương. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | 11,28 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 81 | Đắp đất mương. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | 18,8 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 82 | Vận chuyển đất đi đổ đúng nơi quy định | 11,28 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 83 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 84 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang học | 0,6 | 10 đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 85 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | 1,2 | 5 đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 86 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1.0mm2 | 75 | 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 87 | Lắp đặt ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | 30 | 1 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 88 | Lắp đặt vòi nước đồng tay gạt | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 89 | Lắp đặt phễu thu INOX kích thước 150x150mm | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20x2.3mm | 15 | 1 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25x2.8mm | 63 | 1 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm ren trong | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 93 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | 16 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 94 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mm | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 95 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20mm | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 96 | Lắp đặt van khoá PPR D25mm | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 97 | Đào móng mương ống nước. Chiều rộng móng | 16 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 98 | Đắp bột đá mương ống nước. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | 6 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 99 | Đắp đất mương ống nước. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | 10 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 100 | Lắp đặt băng tín hiệu | 144 | m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 101 | Vận chuyển đất đi đổ đúng nơi quy định | 6 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.0mm | 22 | 1 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 104 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 105 | Kéo rải dây chống sét đồng trần M70mm2 | 18 | m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 106 | Lắp đặt dây đơn CV1x35mm2 | 31 | 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 107 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D14mm, L=2.4m | 4 | Cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 108 | Hàn hóa nhiệt | 4 | Mối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 109 | Hóa chất Gem làm giảm điện trở 11.34kg/ bao | 4 | Bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 110 | Đào móng hố ga. Chiều rộng móng | 4,752 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 111 | Đắp đất hố ga. Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | 1,584 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 112 | Bê tông móng hố ga chiều rộng R | 0,504 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 113 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng hố ga | 1,28 | 1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 114 | Xây tường hố ga bằng gạch không nung đặc (6x9.5x20). Vữa XM M75 | 0,768 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 115 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan hố ga. Bê tông đá 1x2 M200 | 0,14 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 116 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan hố ga | 0,68 | 1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 117 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn. Trọng lượng 50-200Kg | 2 | 1 c/kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 118 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga | 0,038 | 1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 119 | Bê tông xà, dầm, giằng móng hố ga. Bê tông đá 1x2 M200 | 0,168 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 120 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng hố ga | 2,24 | 1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 121 | Trát tường trong hố ga, bề dày 1 cm. Vữa XM M75 lần 1 | 3,6 | 1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 122 | Trát tường trong hố ga, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75 lần 2 | 3,6 | 1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 123 | Láng nền, sàn có đánh màu dày 2 cm. Vữa XM M75 | 0,96 | 1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 124 | Đào móng nhà xe. Chiều rộng móng | 12,208 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 125 | Đắp đất móng nhà xe. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | 6,554 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 126 | Cắt nền sàn bê tông | 20 | 1 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 127 | Phá dỡ móng bê tông không cốt thép | 1,2 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 128 | Vận chuyển đất đi đổ đúng nơi quy định | 6,854 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 129 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | 1,774 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 130 | Bê tông móng chiều rộng R | 2,16 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 131 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 18,928 | 1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 132 | Xây tường móng gạch không nung đặc (6x9.5x20). Vữa XM M75 | 1,72 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 133 | Bê tông nền đá 2x4 M200 | 9,76 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 134 | Đắp bột đá. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | 9,18 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 135 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo 30x30. Vữa XM M75 | 98,18 | 1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 136 | Cắt nền bê tông làm roăng | 10,8 | 1 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 137 | Chèn nhựa bitum vào khe đã cắt | 10,8 | 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 138 | Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm | 0,227 | Tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 139 | Lắp dựng cột thép ống mạ kẽm | 0,227 | Tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 140 | Bulông M18x550mm | 40 | Con | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 141 | Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm | 0,393 | Tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 142 | Lắp dựng vì kèo thép hình mạ kẽm | 0,393 | Tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 143 | Sản xuất xà gồ bằng thép hình mạ kẽm | 0,46 | Tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 144 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | 0,46 | Tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 145 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | 67,48 | 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 146 | Lợp mái tôn 0.45mm+ke chống bảo | 105,869 | 1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 147 | Diềm mái tôn mạ kẽm 0.3mm | 9,96 | 1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 148 | Máng xối tôn phẳng 0.5mm, kích thước 100x150x100mm | 10,6 | m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 149 | Máng xối tôn phẳng 0.5mm, kích thước 400x40x400mm | 8,1 | m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76x3.0mm | 7,5 | 1 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 151 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76mm | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 152 | Lắp đặt côn nhựa PVC D76mm | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 153 | Lắp đặt cùm Ômega giữ ống inox D76mm | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 154 | Lắp đặt cầu chắn rác D76mm | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 155 | Lắp đặt đèn ống Led L=1.2mx1Bx18W | 3 | 1 Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV2x1.5mm2 | 50 | 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 157 | Lắp đặt ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | 20 | 1 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 158 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D35/25mm | 30 | 1 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 159 | Đào móng mương. Chiều rộng móng | 7,68 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 160 | Đắp bột đá mương. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | 2,88 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 161 | Đắp đất mương. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | 4,8 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 162 | Dây nhựa rút 500x7.6 | 21 | Sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 163 | Vận chuyển đất đi đổ đúng nơi quy định | 2,88 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 164 | Đào móng công trình. Chiều rộng móng | 9,2 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 165 | Đắp đất móng. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | 4,824 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 166 | Vận chuyển đất đi đổ đúng nơi quy định | 4,376 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 167 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | 1,352 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 168 | Bê tông móng chiều rộng R | 1,728 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 169 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 13,024 | 1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 170 | Xây tường móng gạch không nung đặc (6x9.5x20). Vữa XM M75 | 1,296 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 171 | Bê tông nền đá 2x4 M200 | 6,274 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 172 | Cắt nền bê tông làm roăng | 11 | 1 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 173 | Chèn nhựa bitum vào khe đã cắt | 11 | 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 174 | Đắp bột đá. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | 5,664 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 175 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo 30x30. Vữa XM M75 | 72,59 | 1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 176 | Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm | 0,185 | Tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 177 | Lắp dựng cột thép ống mạ kẽm | 0,185 | Tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 178 | Bulông M18x550mm | 32 | Con | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 179 | Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm | 0,263 | Tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 180 | Lắp dựng vì kèo thép hình mạ kẽm | 0,263 | Tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 181 | Sản xuất xà gồ bằng thép hình mạ kẽm | 0,324 | Tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 182 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | 0,324 | Tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 183 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,314 | 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 184 | Lợp mái tôn 0.45mm + ke chống bảo | 75,449 | 1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 185 | Diềm mái tôn mạ kẽm 0.3mm | 7,2 | 1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 186 | Máng xối tôn phẳng 0.5mm, kích thước 100x150x100mm | 12,2 | m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76x3.0mm | 5 | 1 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 188 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76mm | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 189 | Lắp đặt côn nhựa PVC D76mm | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 190 | Cùm Ômega giữ ống inox D76mm | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 191 | Cầu chắn rác D76mm | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 192 | Lắp đặt đèn ống Led L=1.2mx1Bx18W | 2 | 1 Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 193 | Lắp công tắc hẹn giờ (có Pin chờ) | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 194 | Lắp đặt MCB 1 pha 10A-6kA | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 195 | Lắp tủ điện mạ kẽm kích thước 350x250x150mm dày 1mm | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 196 | Đai thép ko rỉ cố định tủ điện | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 197 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV2x1.5mm2 | 45 | 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 198 | Lắp đặt ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | 15 | 1 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 199 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D35/25mm | 30 | 1 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 200 | Đào móng mương. Chiều rộng móng | 7,68 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 201 | Đắp bột đá mương. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | 2,88 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 202 | Rãi băng tín hiệu | 24 | m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 203 | Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | 4,8 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 204 | Dây nhựa rút 500x7.6 | 16 | Sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 205 | Vận chuyển đất đi đổ đúng nơi quy định | 2,88 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 206 | Máy phát điện 5KVA | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 207 | Máy giặt công nghiệp 15 kg vải khô / 1 mẻ | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 208 | Máy sấy lồng đôi, công suất 15x2 (30kg) | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 209 | Máy lạnh 1 chiều (chỉ làm lạnh) Inverter. Công suất 1.0 HP - 8.500 BTU | 16 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 210 | Máy lạnh 1 chiều (chỉ làm lạnh) Inverter. Công suất 1.5 HP - 11.900 BTU | 9 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 211 | Máy lạnh 1 chiều (chỉ làm lạnh) Inverter. Công suất 2 HP - 17.700 BTU | 3 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 212 | Loa | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 213 | Mixer | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 214 | Main | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 215 | Micro | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 216 | Bàn hội trường (theo hồ sơ thiết kế) | 12 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 217 | Ghế đại biểu (theo hồ sơ thiết kế) | 44 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 218 | Bục đặt tượng Bác (theo hồ sơ thiết kế) | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 219 | Tượng Bác Hồ loại lớn, cao 0,85m, làm bằng thạch cao màu trắng (theo hồ sơ thiết kế) | 1 | Bức | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 220 | Ghế xoay lưới lãnh đạo cao cấp (theo hồ sơ thiết kế) | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 221 | Bàn làm việc lãnh đạo (theo hồ sơ thiết kế) | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 222 | Tủ làm việc (theo hồ sơ thiết kế) | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 223 | Bộ Sofa tiếp khách phòng Phó Giám đốc (theo hồ sơ thiết kế) | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 224 | Bàn ghế Phòng Phó Giám đốc (theo hồ sơ thiết kế) | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 225 | Phông màn Kích thước 6,40x12,50m (theo hồ sơ thiết kế) | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 226 | Rèm sáo cuốn. Kích thước: 1900x1200mm (theo hồ sơ thiết kế) | 60 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 227 | Rèm sáo cuốn. Kích thước: 1900x1200mm (theo hồ sơ thiết kế) | 20 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 228 | Máy chiếu | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 229 | Camera IP bán cầu 2MP – tích hợp khe cắm thẻ nhớ và micro | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 230 | Camera IP Mini speed dome 4MP | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 231 | Đầu ghi 8 kênh | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 232 | 8-Port 100M PoE Switch | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 233 | Ổ cứng chuyên dụng 4TB | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 234 | Nguồn 12V – 2A – FUTEK | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 235 | COMMSCOPE/AMP Category 6 UTP Cable (600 MHz), 4-Pair, 23 AWG, Solid, CM, 305m, Blue - P/N: 1427254-6 | 200 | m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 236 | Conector RJ45 cat6 AMP chính hãng (Jack mạng) | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 237 | Công lắp đặt và cài đặt dữ liệu của hệ thống camere tương đương ngày công (Tạm tính). Đơn vị thanh toán theo ngày công thực tế | 1 | Hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 238 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3 | 2 | Bình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 239 | Bình bột chữa cháy ABC MFZ4 | 2 | Bình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 240 | Máy từ trường toàn thân | 1 | Máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 241 | Máy điều trị sóng xung kích có xe đẩy | 1 | Máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 242 | Máy kéo giãn cột sống lưng và cổ | 1 | Máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 243 | Máy điều trị laser công suất cao ≥15W | 1 | Máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 244 | Máy đo điện cơ 4 kênh | 1 | Máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 245 | Máy điều trị điện xung | 2 | Máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 246 | Máy xét nghiệm huyết học 22 thông số, 3 dòng tế bào máu | 1 | Máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 247 | Tủ sấy | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 248 | Nồi hấp tiệt trùng STURDY SA-232 (16 lít) | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 249 | Máy Massage Nằm | 3 | Máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 250 | Thùng gỗ xông hơi | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị y tế có giá trị >= 2.500 triệu đồng; 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị văn phòng có giá trị >= 700 triệu đồng và 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị xây lắp >= 650 triệu đồng (kèm theo (i) Hợp đồng chứng minh; (ii) Biên bản nghiệm thu tương ứng >=80% giá trị hợp đồng; (iii) xác nhận của Chủ đầu tư theo các nội dung liên quan được chứng thực) và (iv) Hóa đơn VAT. Trường hợp liên danh sẽ tính giá trị hợp đồng và số hợp đồng tương ứng với khối lượng thực hiện trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết trong thời gian bảo hành hàng hóa bị lỗi hoặc hư hỏng, nhà thầu sẽ có kỹ thuật viên đến kiểm tra, sửa chữa chậm nhất 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của bên sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng (phụ trách phần thiết bị y tế) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành cung cấp lắp đặt thiết bị y tế. - Có chứng chỉ, chứng nhận được dào tạo công tác lắp đặt, bảo trì và sửa chữa thiết bị y tế. - Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị y tế giá trị hợp đồng >= 2.500 triệu đồng (kèm theo tài liệu để chứng minh).Không được kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào khác Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng: Bằng tốt nghiệp Đại học. - Chứng chỉ, chứng nhận được dào tạo công tác lắp đặt, bảo trì và sửa chữa thiết bị y tế- Chứng minh nhân dân/CCCD.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu đảm bảo đủ thời gian thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 2 | Chỉ huy trưởng (phụ trách phần xây dựng, thiết bị văn phòng) | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị hợp đồng >= 650 triệu đồng và 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị văn phòng giá trị hợp đồng >= 700 triệu đồng (Kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tương ứng với yêu cầu trên và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). Không được kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào khác. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng chỉ hành nghề.- Chứng minh nhân dân/CCCD.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu đảm bảo đủ thời gian thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Nhân sự làm công tác lắp đặt, bảo trì và sửa chữa thiết bị y tế | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành cung cấp lắp đặt thiết bị y tế.- Có chứng chỉ, chứng nhận được dào tạo công tác lắp đặt, bảo trì và sửa chữa thiết bị y tế. - Đã từng tham gia ít nhất ít nhất 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị y tế giá trị hợp đồng >= 2.500 triệu đồng (kèm theo tài liệu để chứng minh). Không được kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào khác Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng chỉ, chứng nhận được dào tạo công tác lắp đặt, bảo trì và sửa chữa thiết bị y tế- Chứng minh nhân dân/CCCD.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu đảm bảo đủ thời gian thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng về an toàn lao động (được công chứng hoặc chứng thực).- Có thời gian làm công tác an toàn lao động từ 01 năm trở lên (tính từ ngày được cấp chứng chỉ). Không được kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào khác. Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng/Đại học.- Chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân/CCCD.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu đảm bảo đủ thời gian thực hiện gói thầu. | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ | 10 | - Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật, trong đó: Thợ xây dựng: 05 người; thợ lắp đặt thiết bị y tế: 03 người; thợ lắp đặt thiết bị văn phòng: 02 người.- Các thợ xây dựng khác: Nhà thầu dự kiến bố trí để thi công công trình, đảm bảo tiến độ hợp đồng. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng: + Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.+ Chứng chỉ nghề tương ứng.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi