Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư, phụ tùng phục vụ BDSCĐB 06 xe ô tô

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220612355-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Kỹ thuật Quân khu 2
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư, phụ tùng phục vụ BDSCĐB 06 xe ô tô
Số hiệu KHLCNT 20220612296
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-05 15:45:00 đến ngày 2022-06-14 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 836,650,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.254E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp mặt hàng là cung cấp phụ tùng, vật tư ô tô(ngoại trừ trường hợp Hợp đồng ký giữa 02 đơn vị tư nhân, hoặc ký với doanh nghiệp tư nhân, và không phải là vốn ngân sách Nhà nước) trong vòng 02 năm trở lại đây.Cung cấp hợp đồng và biên bản nghiệm thu, thanh lý bản sao hoặc công chứng số lượng hợp đồng như sau:(i)Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 70% mặt hàng phụ tùng ô tô là 585.000.000 VND (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 585.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 585.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 585.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết bảo hành cho các hàng hóa cung cấp: thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị, có khả năng huy động tới công trình trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ sư cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp chuyên ngành cơ khíCung cấp chứng chỉ phù hợp và hợp đồng lao động (nếu là nhân viên của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê ngoài (nếu là nhân sự thuê khoán ngoài của nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Kho K79- Cục kỹ thuật- Quân khu 2
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư, phụ tùng phục vụ BDSCĐB 06 xe ô tô
Mua sắm vật tư, phụ tùng phục vụ BDSCĐB 06 xe ô tô năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: -chủ đầu tư: Kho K79/Cục Kỹ thuật/Quân khu 2, Địa chỉ. Tổ 23, P.Him Lam, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSYC, đánh giá E-HSĐX: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn XD và TM Minh Khang, Số nhà 10C, ngõ 196, tổ 20, Phường Quan Hoa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. SĐT: 0971.028.557 + Tổ Thẩm định E-HSYC, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Nội thất Hạnh Hoàng, Phố Thiên Sơn, Thị Trấn Thiên Tôn, Huyện Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.


- Bên mời thầu: Kho K79- Cục kỹ thuật- Quân khu 2 , địa chỉ: Tổ 23 Phường Him Lam
- Chủ đầu tư: -chủ đầu tư: Kho K79/Cục Kỹ thuật/Quân khu 2, Địa chỉ. Tổ 23, P.Him Lam, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: - Bản scan đăng ký kinh doanh - Nộp cùng E-HSĐX các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: + Về năng lực tài chính: đính kèm bản chụp báo cáo tài chính hoặc xác nhận nộp thuế, + Về năng lực kinh nghiệm: các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét + Tài liệu của nhân sự: Bằng cấp, hợp đồng lao động còn hiệu lực với các nhân viên của nhà thầu, hoặc hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng thuê khoán với trường hợp nhân viên thuê ngoài, của các nhân sự tham gia gói thầu. Các hồ sơ cung cấp, khi chấm thầu, nếu có nghi vấn về hồ sơ cung cấp, với tính năng bảo mật cẩn thận của Quân đội, Bên mời thầu nếu thấy cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ, bằng việc gửi công văn làm rõ, đăng trên mạng đấu thầu, và gửi đến địa chỉ nhà thầu để nhà thầu đưa bản gốc (nếu có) hoặc bản chính đến đối chiếu làm rõ, kết quả làm việc sẽ lập biên bản, sau đó toàn bộ hồ sơ làm rõ và biên bản sẽ đăng lên phần làm rõ của nhà thầu. Với đặc thù trong quân đội, không thể để các công tác chậm trễ, và muốn giữ sự bí mật an toàn cho gói thầu. Bên mời thầu sẽ không để đến lúc Thương thảo hợp đồng mới làm rõ các đơn giá nghi vấn, nên Nhà thầu chuẩn bị dữ liệu về việc xây dựng đơn giá dự thầu, nếu như có các vấn đề cần giải thích về đơn giá dự thầu, Bên mời thầu sẽ gửi văn bản đến yêu cầu nhà thầu đến làm rõ về đơn giá dự thầu. Nếu không giải thích được sự hợp lý trong đơn giá dự thầu dẫn đến gói thầu tăng đột biến, hoặc giảm đột biến, Bên mời thầu sẽ tổng hợp thành báo cáo, lập thành biên bản và đánh giá trượt nhà thầu về kỹ thuật và không xét tiếp đến giá dự thầu. Các hồ sơ làm rõ sẽ được đăng lên Mạng đấu thầu Quốc gia.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: -Cam kết cung cấp đầy đủ các tài liệu để chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu của bên mời thầu - Có cam kết cung cấp hàng mẫu, như yêu cầu ở Chương III yêu cầu về kỹ thuật - Tất cả hàng hóa phải đảm bảo mới 100%
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Hồ sơ đề xuất còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -chủ đầu tư: Kho K79/Cục Kỹ thuật/Quân khu 2, Địa chỉ. Tổ 23, P.Him Lam, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho K79/Cục Kỹ thuật/Quân khu 2, Địa chỉ. Tổ 23, P.Him Lam, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn XD và TM Minh Khang, Số nhà 10C, ngõ 196, tổ 20, Phường Quan Hoa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. SĐT: 0971.028.557
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Kho K79/Cục Kỹ thuật/Quân khu 2, Địa chỉ. Tổ 23, P.Him Lam, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Vật tư xe1Tiêu đềChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
2PHẦN MÁY1Tiêu đềChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
3Bạc biên cos 06BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
4Bạc khuỷu cos 06BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
5Bạc bánh răng cam6BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
6Bánh răng trục cơ6CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
7Bầu lọc dầu li tâm6CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
8Bầu lọc thô nhiên liệu6CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
9Bầu lọc tinh nhiên liệu6CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
10Bộ hơi cos 01BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
11Bộ xupap hút6BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
12Bộ xupap hút6BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
13Bơm dầu2CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
14Bơm xăng Б106CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
15Bơm nước3CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
16Chế hòa khí3CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
17Cút đường nước cao su6BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
18Cao xu chân két nước6BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
19Dây đai -3 cái/bộ6BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
20Doăng đệm động cơ6BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
21Đĩa ép ly hợp3CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
22Động cơ khởi động1CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
23Khoá thùng xăng6CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
24Khoá xả nước động cơ + két mát6BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
25Két mát dầu2CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
26Két mát nước1CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
27Máy nén khí2CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
28Phớt cổ trục khuỷu6BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
29Pu ly máy bơm hơi6CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
30Tay quay6CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
31Tấm ma sát ly hợp6BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
32Thùng xăng chính4CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
33Thùng xăng phụ3CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
34Vải ly hợp3ĐôiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
35Van điều tiết máy nén khí6CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
36Vòng bi mở ly hợp6VòngChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
37Vòng găng hơi + dầu5BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
38Xéc măng máy bơm hơi4BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
39PHÂN GẦM1Tiêu đềChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
40Bạc trục cân bằng12CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
41Bánh răng số 4 HSC2CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
42Bánh răng số 2 HSC1CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
43Bình hơi12CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
44Bộ đồng tốc số 2x3 HSC2BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
45Bộ đồng tốc số 4x5 HSC5BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
46Bộ ruột cầu trước đồng bộ1BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
47Bộ ruột cầu sau đồng bộ1BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
48Bơm trợ lực lái1BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
49Cốc đựng dầu phanh12BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
50Chi tiết cao su bơm con phanh bánh xe72BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
51Chi tiết cao su hộp tay lái6BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
52Chốt+bạc nhíp sau24BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
53Chốt+bạc nhíp trước24BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
54Doăng hộp tay lái6BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
55Giảm sóc ống trước4BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
56Khóa hơi rơ moóc6CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
57Má phanh chân36BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
58Má phanh tay6BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
59Phớt cầu6BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
60Phớt hộp số chính, phụ6BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
61Phớt moay ơ6BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
62Rô tuyn lái4BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
63Tổng phanh1BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
64Tuy ô dẻo phanh dài6BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
65Tuy ô dẻo phanh ngắn6BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
66Tuy ô dẻo thông áp cầu xe6BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
67Tuy ô trợ lực lái6BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
68Van an toàn bình hơi12CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
69Van xả nước bình hơi12CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
70PHẦN ĐIỆN1Tiêu đềChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
71Bảng đồng hồ chính toàn bộ6BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
72Bóng đèn 12V40W12CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
73Bộ dây điện chiếu sáng6BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
74Bộ chia điện2CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
75Bộ dây điện máy6BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
76Cảm biến áp suất dầu6CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
77Cảm biến nhiệt độ nước làm mát6CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
78Cảm tốc độ động cơ6CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
79Còi hơi đồng bộ4BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
80Công tắc ấn pha cốt6CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
81Công tắc gạt xin đường6CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
82Công tắc mát6CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
83Công tắc rút đèn pha6CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
84Dây cáp bình điện18mChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
85Dây công tơ mét6CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
86Đầu bọp cáp bình điện12CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
87Đèn hậu toàn bộ12BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
88Đèn kích thước toàn bộ12BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
89Đèn nách toàn bộ12CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
90Đèn pha toàn bộ12CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
91Đèn trần toàn bộ6CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
92Điện trở CE6CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
93Máy phát điện 12V Г2502BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
94Nến điện ống48CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
95Ổ khoá điện cả chìa6BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
96Rơ le xin đường6CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
97Tiết chế PP 1326CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
98TK2006CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
99CABIN THÙNG BỆ1Tiêu đềChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
100Bộ khóa đóng-mở nâng hạ lốp DP2BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
101Phớt hộp tời6BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
102Tuy ô dẻo bơm lốp tự động6BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
103Tuy ô dẻo trợ lực nâng hạ lốp DP6BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
104Tời xe2BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
105Xi lanh nâng hạ lốp dự phòng2BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
106Bộ nâng kính cánh cửa4CụmChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
107Chắn bùn cao su6BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
108Dạ chống nóng buồng máy9m2Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
109Doăng cánh cửa12BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
110Doăng đoạn L48CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
111Doăng kính chắn gió6BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
112Doăng kính chéo12SợiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
113Doăng kính hậu6SợiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
114Doăng nỉ ủ trượt cửa kính12BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
115Bạt-xăm-lốp-bình điện1Tiêu đềChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
116Bạt xe6CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
117Xăm+Lốp+Yếm loại 14.00-2024BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
118Bình điện 12V 135 ah6CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.254E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp mặt hàng là cung cấp phụ tùng, vật tư ô tô(ngoại trừ trường hợp Hợp đồng ký giữa 02 đơn vị tư nhân, hoặc ký với doanh nghiệp tư nhân, và không phải là vốn ngân sách Nhà nước) trong vòng 02 năm trở lại đây.Cung cấp hợp đồng và biên bản nghiệm thu, thanh lý bản sao hoặc công chứng số lượng hợp đồng như sau:(i)Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 70% mặt hàng phụ tùng ô tô là 585.000.000 VND (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 585.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 585.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 585.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết bảo hành cho các hàng hóa cung cấp: thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị, có khả năng huy động tới công trình trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ sư cơ khí 1 Có bằng cấp chuyên ngành cơ khíCung cấp chứng chỉ phù hợp và hợp đồng lao động (nếu là nhân viên của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê ngoài (nếu là nhân sự thuê khoán ngoài của nhà thầu)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->