Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị+ Bảo an toàn Giao thông khi thi công (Bao gồm 5,5% chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220612516-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Quý Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị+ Bảo an toàn Giao thông khi thi công (Bao gồm 5,5% chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220612465
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-05 15:35:00 đến ngày 2022-06-13 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,108,439,071 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.662658607E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.32531721E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 1 hợp đồng Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục thi công điện
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.175.908.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.+ Tài liệu chứng minh:- Bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng đại học; Chứng minh thư hoặc căn cước công dân; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu liên quan. Trong trường hợp khi phát hiện sự sai khác sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu làm rõ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân+ Tài liệu chứng minh:- Bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng đại học; Chứng nhận an toàn lao động; Chứng minh thư hoặc căn cước công dân; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu liên quan. Trong trường hợp khi phát hiện sự sai khác sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu làm rõ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.+ Tài liệu chứng minh:- Bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng đại học; Chứng nhận an toàn lao động; Chứng minh thư hoặc căn cước công dân; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu liên quan. Trong trường hợp khi phát hiện sự sai khác sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu làm rõ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.+ Tài liệu chứng minh:- Bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng đại học; Chứng nhận an toàn lao động; Chứng minh thư hoặc căn cước công dân; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu liên quan. Trong trường hợp khi phát hiện sự sai khác sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu làm rõ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.+ Tài liệu chứng minh:- Bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng đại học; chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III; Chứng minh thư hoặc căn cước công dân; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu liên quan. Trong trường hợp khi phát hiện sự sai khác sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu làm rõ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị -Dung tích gầu ≥0,4m3- Có giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1,5kW. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Lực đầm≥ 70kg , Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị -Công suất ≥14kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ôtô tải (có cẩu)
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥3T, Hoạt động tốt- Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥250 lít, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị -Tải trọng ≥ 5T- Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe nâng hoặccần trục lắp trên ô tô tải.
- Đặc điểm thiết bị - Chiều cao ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1,0kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Quý Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị+ Bảo an toàn Giao thông khi thi công (Bao gồm 5,5% chi phí dự phòng)
Chiếu sáng đường giao thông trục chính, thị trấn Quý Lộc, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và ngân sách thị trấn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Quý Lộc , địa chỉ: Thị trấn Quý Lộc, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND thị trấn Quý Lộc. Địa chỉ: Thị trấn Quý Lộc, Huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: UBND thị trấn Quý Lộc. Địa chỉ: Thị trấn Quý Lộc, Huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. Địa chỉ: Số nhà 18/13 ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, Phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và đấu thầu Hồng Phát. Địa chỉ: Số nhà 83, đường HH06, thôn Hảo Nam, xã Hoằng Quý, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT, đánh giá KQLCNT: Công ty CP tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng Cát Tường. Địa chỉ: 10/44 Đông Tác - Phường Đông Thọ - TP Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Quý Lộc , địa chỉ: Thị trấn Quý Lộc, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND thị trấn Quý Lộc. Địa chỉ: Thị trấn Quý Lộc, Huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: UBND thị trấn Quý Lộc. Địa chỉ: Thị trấn Quý Lộc, Huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết ngày 31 tháng 5 năm 2022 + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng hợp đồng tương tự Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). - Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong vòng 03 năm gần đây (năm 2019, 2020, 2021) bằng một trong các tài liệu sau đây: Báo cáo tài chính đã kiểm toán hoặc hóa đơn doanh thu xây lắp hoặc Biên bản kiểm tra quyết toán thuế với cơ quan thuế; + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị. + Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu. + Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, tư vấn LCNT và bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm. - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ). Nếu nhà thầu được mời vào thương thảo thì đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu có thể mời các nhân sự được kê khai mang bằng gốc để đối chiếu với phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND thị trấn Quý Lộc. Địa chỉ: Thị trấn Quý Lộc, Huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: UBND thị trấn Quý Lộc. Địa chỉ: Thị trấn Quý Lộc, Huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Thị trấn Quý Lộc; Địa chỉ: Thị trấn Quý lộc, huyện Yên Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thị trấn Quý Lộc. (Địa chỉ: thị trấn Quý Lộc, Huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: MÓNG TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG
1Thép mạ kẽm các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật37,48Kg
2Chếch nhựa nối ống u.PVC D75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
3Ống nhựa u.PVC D75 PN8Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3m
4Đào móng tủ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,251m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,312m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0252100m2
7Làm tiếp địa cho tủ điệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
8Trát áo móng tủ dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,84m2
9Nhân công lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
B HẠNG MỤC 2: MÓNG CỘT ĐÈN CAO ÁP
1Đào móng cột đèn bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II (50% KL)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật391m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,39100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,346100m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,12100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật38,4m3
7Thép mạ kẽm các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1.712,5kG
8Làm tiếp địa cho cột đènTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật501 bộ
9Kéo rải Thép dẹt ; Dây thép d=10mm dưới mương đấtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật305m
10Láng nền, trát kín chân cột, dày 3cm, vữa XM M100Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8m2
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D85/65Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,1100m
12Vận chuyển đất thừa đổ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,434100m3
C HẠNG MỤC 3: LẮP ĐẶT CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột đèn thép bát giác. Tròn côn liền cần đơn H=8m , dày 3 lyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật50cột
2Vận chuyển cột đèn thép cao 8m lên xe và từ xe xuống vị trí móng cột đènTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật50cột
3Lắp đặt cáp 3 lõi CU/PVC/PVC 0.6-1kV ( 3*1,5)mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật450m
4Bảng điện cửa cột đèn + cầu đấuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật50Bộ
5Lắp đặt phụ kiện kẹp các loại, kẹp đấu nốiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1501 bộ
D HẠNG MỤC 4: RÃNH 1 CÁP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV ĐI TRÊN HÈ BÊ TÔNG DÀY 5CM PHẢI HOÀN TRẢ (1285 m)
1Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2.570m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật25,7m3
3Bê tông nền hoàn trả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 ; Làm mặt nhẵn phẳngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật25,7m3
4Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật359,81m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,056100m3
6Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật128,5m3
7Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6,4251000v
8Vận chuyển đất + bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,542100m3
9Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật128,5m3
10Gạch không nung đặc 220*105*60mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6.425viên
11Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6,4251000v
12Vải nhựa bảo vệ cápTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật385,5m2
13Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,855100m2
E HẠNG MỤC 5: RÃNH 2 CÁP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV ĐI TRÊN HÈ BÊ TÔNG DÀY 5CM PHẢI HOÀN TRẢ (6 m)
1Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,15m3
3Bê tông nền hoàn trả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 ; Làm mặt nhẵn phẳngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,15m3
4Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,11m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m3
6Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,75m3
7Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,031000v
8Vận chuyển đất + bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,009100m3
9Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,75m3
10Gạch không nung đặc 220*105*60mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật30viên
11Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,031000v
12Vải nhựa bảo vệ cápTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,8m2
13Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m2
F HẠNG MỤC 6: RÃNH 1 CÁP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV CẮT ĐƯỜNG BÊ TÔNG DÀY 30CM PHẢI HOÀN TRẢ (101m)
1Cắt bê tông bằng máy - Chiều dày ≤30cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật202m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12,12m3
3Bê tông nền hoàn trả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 ; Làm mặt nhẵn phẳngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12,12m3
4Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật40,41m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1818100m3
6Vận chuyển đất + bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2222100m3
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10,1m3
8Gạch không nung đặc 220*105*60mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật505viên
9Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,5051000v
10Vải nhựa bảo vệ cápTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật30,3m2
11Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,303100m2
G HẠNG MỤC 7: RÃNH 2 CÁP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV CẮT ĐƯỜNG BÊ TÔNG DÀY 30CM PHẢI HOÀN TRẢ (16m)
1Cắt bê tông bằng máy - Chiều dày ≤30cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật32m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,4m3
3Bê tông nền hoàn trả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 ; Làm mặt nhẵn phẳngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,4m3
4Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật81m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m3
6Vận chuyển đất + bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,044100m3
7Cát đenTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2m3
8Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2m3
9Gạch không nung đặc 220*105*60mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật80viên
10Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,081000v
11Vải nhựa bảo vệ cápTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,8m2
12Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m2
H HẠNG MỤC 8: LẮP ĐẶT ỐNG THÉP
1Ống thép đen bảo vệ cáp D114mm dày 5mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2.040,92kG
2Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 114mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,48100m
3Măng xông ống thép D114Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật19Cái
I HẠNG MỤC 9: LẮP ĐẶT CÁP NGẦM CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D85/65 mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật16,4100m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp đồng ngầm 4 lõi CVV/DSTA 0,6-1kV 4*25mm2 và cáp đồng ngầm 1 lõi CVV/DSTA 0,6-1kV 1*10mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật69,29100m
3Kéo rải Cáp tiếp địa liên hoàn , cáp ngầm CVV/DSTA 0,6-1kV 1*10 mm2 (M10) chạy dọc tuyến cáp chiếu sángTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật17,29100m
J HẠNG MỤC 10: MỐC BÁO HIỆU CÁP NGẦM CHIẾU SÁNG
1Đầu cốt tiết diện 10mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
2Đầu cốt tiết diện 25mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 10mm2 + 25mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,610 đầu cốt
K HẠNG MỤC 11: LẮP ĐẶT CÁC VẬT TƯ KHÁC
1Lắp đặt cọc mốcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật931 cọc mốc
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,3255m3
3Ván khuôn mốcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,093100m2
L HẠNG MỤC 12: CHI PHÍ VẬT TƯ CHÍNH, PHẦN ĐIỆN TUYẾN ĐÈN CAO ÁP CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Cáp ngầm 4 lõi CVV/DSTA 0,6-1kV : 4*25 mm2 (Vận dụng cáp DSTA 4*25mm2 ; CADISUN Báo giá Thanh Hóa quý 4/2021)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật13m
2Cáp ngầm đơn 1 lõi CVV/DSTA 0,6-1kV : 1*10 mm2 (0,5 lần giá cáp CVV/DSTA 2*10 (2x7/1.35) - 0.6/1kV ; CADIVI báo giá Thanh Hóa quý 4/2021)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6.916m
3Cáp tiếp địa liên hoàn ngầm E-CVV/DSTA 0,6-1kV : 1*10 mm2 (M10) (0,5 lần giá cáp CVV/DSTA 2*10 (2x7/1.35) - 0.6/1kV ; CADIVI báo giá Thanh Hóa quý 4/2021)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1.729m
M HẠNG MỤC 13: THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG
1Tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động (Báo giá Thanh Hóa quý I/2022)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1Trọn bộ
2Automat 1 pha 30A 7,5kATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
3Automat 1 pha 1 cực 6A 7,5kA ; Lắp ở bảng điện cửa cột đèn (vận dụng Aptomat 1 cực 10A - T9 Roman - Quý I/2022)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật50Cái
4Chóa đèn led 150W có bộ Dimming 5 cấp + phụ kiện (Loại Đèn LED NIKKON MURA 150W . Dimming 5 cấp nhập khẩu nguyên chiếc của công ty Hoàng Gia , báo giá Thanh Hóa quý 3/2021)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật50Bộ
N HẠNG MỤC 14: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng theo thời gianTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
2Lắp choá đèn cao ápTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật50choá
3Lắp đặt các automat 3 pha 30ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 6ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
O HẠNG MỤC 15: PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5sợi
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3sợi
3Thí nghiệm aptomat , dòng điện 6 (A)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật501 cái
4Thí nghiệm aptomat dòng điện 30 (A)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật11 cái
5Thí nghiệm tiếp đất của tủ chiếu sáng và cột đèn chiếu sángTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật31 vị trí
P HẠNG MỤC 16: CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG KHI THI CÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Đèn cảnh báo buổi tốiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Cọc tre sơn trắng đỏTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật86,25m
5Sơn cọc 2 nướcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,819m2
6Bê đế móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,725m3
7Ván khuôn đế móng cộtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,3864100m2
8Dây nhựa PVC phản quangTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật150m
9Áo phản quangTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
10Nhân công đảm bảo giao thông 3/7 nhóm 1Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật60Công
Q CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.662658607E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.32531721E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 1 hợp đồng Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục thi công điện
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.175.908.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.+ Tài liệu chứng minh:- Bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng đại học; Chứng minh thư hoặc căn cước công dân; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu liên quan. Trong trường hợp khi phát hiện sự sai khác sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu làm rõ.51
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân+ Tài liệu chứng minh:- Bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng đại học; Chứng nhận an toàn lao động; Chứng minh thư hoặc căn cước công dân; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu liên quan. Trong trường hợp khi phát hiện sự sai khác sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu làm rõ.51
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.+ Tài liệu chứng minh:- Bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng đại học; Chứng nhận an toàn lao động; Chứng minh thư hoặc căn cước công dân; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu liên quan. Trong trường hợp khi phát hiện sự sai khác sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu làm rõ.51
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.+ Tài liệu chứng minh:- Bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng đại học; Chứng nhận an toàn lao động; Chứng minh thư hoặc căn cước công dân; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu liên quan. Trong trường hợp khi phát hiện sự sai khác sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu làm rõ.51
5 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.+ Tài liệu chứng minh:- Bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng đại học; chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III; Chứng minh thư hoặc căn cước công dân; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu liên quan. Trong trường hợp khi phát hiện sự sai khác sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu làm rõ.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào -Dung tích gầu ≥0,4m3- Có giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu.1
2 Máy đầm dùi - Công suất ≥1,5kW. Hoạt động tốt2
3 Máy đầm cóc - Lực đầm≥ 70kg , Hoạt động tốt2
4 Máy hàn -Công suất ≥14kW, Hoạt động tốt2
5 Ôtô tải (có cẩu) - Công suất ≥3T, Hoạt động tốt- Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu1
6 Máy trộn bê tông - Công suất ≥250 lít, Hoạt động tốt2
7 Ô tô tải -Tải trọng ≥ 5T- Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu1
8 Xe nâng hoặccần trục lắp trên ô tô tải. - Chiều cao ≥ 12m1
9 Máy đầm bê tông, đầm bàn - Công suất ≥ 1,0kW, Hoạt động tốt2
10 Máy ép đầu cốt - Hoạt động tốt2
11 Máy khoan bê tông cầm tay - Công suất ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->