Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị+ Bảo an toàn Giao thông khi thi công (Bao gồm 5,5% chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220612516-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Quý Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị+ Bảo an toàn Giao thông khi thi công (Bao gồm 5,5% chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220612465 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách thị trấn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-05 15:35:00 đến ngày 2022-06-13 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,108,439,071 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.662658607E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.32531721E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 1 hợp đồng Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục thi công điện Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.175.908.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.+ Tài liệu chứng minh:- Bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng đại học; Chứng minh thư hoặc căn cước công dân; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu liên quan. Trong trường hợp khi phát hiện sự sai khác sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu làm rõ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân+ Tài liệu chứng minh:- Bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng đại học; Chứng nhận an toàn lao động; Chứng minh thư hoặc căn cước công dân; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu liên quan. Trong trường hợp khi phát hiện sự sai khác sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu làm rõ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.+ Tài liệu chứng minh:- Bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng đại học; Chứng nhận an toàn lao động; Chứng minh thư hoặc căn cước công dân; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu liên quan. Trong trường hợp khi phát hiện sự sai khác sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu làm rõ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.+ Tài liệu chứng minh:- Bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng đại học; Chứng nhận an toàn lao động; Chứng minh thư hoặc căn cước công dân; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu liên quan. Trong trường hợp khi phát hiện sự sai khác sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu làm rõ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.+ Tài liệu chứng minh:- Bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng đại học; chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III; Chứng minh thư hoặc căn cước công dân; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu liên quan. Trong trường hợp khi phát hiện sự sai khác sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu làm rõ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Dung tích gầu ≥0,4m3- Có giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1,5kW. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Lực đầm≥ 70kg , Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Công suất ≥14kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ôtô tải (có cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥3T, Hoạt động tốt- Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥250 lít, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tải trọng ≥ 5T- Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe nâng hoặccần trục lắp trên ô tô tải. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chiều cao ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 1,0kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Quý Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị+ Bảo an toàn Giao thông khi thi công (Bao gồm 5,5% chi phí dự phòng) Chiếu sáng đường giao thông trục chính, thị trấn Quý Lộc, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và ngân sách thị trấn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết ngày 31 tháng 5 năm 2022 + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng hợp đồng tương tự Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). - Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong vòng 03 năm gần đây (năm 2019, 2020, 2021) bằng một trong các tài liệu sau đây: Báo cáo tài chính đã kiểm toán hoặc hóa đơn doanh thu xây lắp hoặc Biên bản kiểm tra quyết toán thuế với cơ quan thuế; + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị. + Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu. + Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, tư vấn LCNT và bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm. - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ). Nếu nhà thầu được mời vào thương thảo thì đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu có thể mời các nhân sự được kê khai mang bằng gốc để đối chiếu với phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: UBND thị trấn Quý Lộc. Địa chỉ: Thị trấn Quý Lộc, Huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa.
+ Chủ đầu tư: UBND thị trấn Quý Lộc. Địa chỉ: Thị trấn Quý Lộc, Huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Thị trấn Quý Lộc; Địa chỉ: Thị trấn Quý lộc, huyện Yên Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thị trấn Quý Lộc. (Địa chỉ: thị trấn Quý Lộc, Huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: MÓNG TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thép mạ kẽm các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,48 | Kg |
| 2 | Chếch nhựa nối ống u.PVC D75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Ống nhựa u.PVC D75 PN8 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 4 | Đào móng tủ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 1m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,312 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0252 | 100m2 |
| 7 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 8 | Trát áo móng tủ dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m2 |
| 9 | Nhân công lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| B | HẠNG MỤC 2: MÓNG CỘT ĐÈN CAO ÁP | |||
| 1 | Đào móng cột đèn bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II (50% KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,346 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,12 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,4 | m3 |
| 7 | Thép mạ kẽm các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.712,5 | kG |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột đèn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | 1 bộ |
| 9 | Kéo rải Thép dẹt ; Dây thép d=10mm dưới mương đất | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 305 | m |
| 10 | Láng nền, trát kín chân cột, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D85/65 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,434 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC 3: LẮP ĐẶT CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột đèn thép bát giác. Tròn côn liền cần đơn H=8m , dày 3 ly | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cột |
| 2 | Vận chuyển cột đèn thép cao 8m lên xe và từ xe xuống vị trí móng cột đèn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cột |
| 3 | Lắp đặt cáp 3 lõi CU/PVC/PVC 0.6-1kV ( 3*1,5)mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 4 | Bảng điện cửa cột đèn + cầu đấu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt phụ kiện kẹp các loại, kẹp đấu nối | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | 1 bộ |
| D | HẠNG MỤC 4: RÃNH 1 CÁP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV ĐI TRÊN HÈ BÊ TÔNG DÀY 5CM PHẢI HOÀN TRẢ (1285 m) | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.570 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,7 | m3 |
| 3 | Bê tông nền hoàn trả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 ; Làm mặt nhẵn phẳng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,7 | m3 |
| 4 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 359,8 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,056 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 128,5 | m3 |
| 7 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,425 | 1000v |
| 8 | Vận chuyển đất + bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,542 | 100m3 |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 128,5 | m3 |
| 10 | Gạch không nung đặc 220*105*60mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.425 | viên |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,425 | 1000v |
| 12 | Vải nhựa bảo vệ cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 385,5 | m2 |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,855 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC 5: RÃNH 2 CÁP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV ĐI TRÊN HÈ BÊ TÔNG DÀY 5CM PHẢI HOÀN TRẢ (6 m) | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 3 | Bê tông nền hoàn trả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 ; Làm mặt nhẵn phẳng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 4 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 7 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 1000v |
| 8 | Vận chuyển đất + bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m3 |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 10 | Gạch không nung đặc 220*105*60mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | viên |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 1000v |
| 12 | Vải nhựa bảo vệ cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC 6: RÃNH 1 CÁP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV CẮT ĐƯỜNG BÊ TÔNG DÀY 30CM PHẢI HOÀN TRẢ (101m) | |||
| 1 | Cắt bê tông bằng máy - Chiều dày ≤30cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 202 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,12 | m3 |
| 3 | Bê tông nền hoàn trả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 ; Làm mặt nhẵn phẳng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,12 | m3 |
| 4 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,4 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1818 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất + bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2222 | 100m3 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1 | m3 |
| 8 | Gạch không nung đặc 220*105*60mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 505 | viên |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,505 | 1000v |
| 10 | Vải nhựa bảo vệ cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,3 | m2 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,303 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC 7: RÃNH 2 CÁP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV CẮT ĐƯỜNG BÊ TÔNG DÀY 30CM PHẢI HOÀN TRẢ (16m) | |||
| 1 | Cắt bê tông bằng máy - Chiều dày ≤30cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 3 | Bê tông nền hoàn trả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 ; Làm mặt nhẵn phẳng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 4 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất + bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m3 |
| 7 | Cát đen | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 9 | Gạch không nung đặc 220*105*60mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | viên |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 1000v |
| 11 | Vải nhựa bảo vệ cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC 8: LẮP ĐẶT ỐNG THÉP | |||
| 1 | Ống thép đen bảo vệ cáp D114mm dày 5mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.040,92 | kG |
| 2 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 114mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,48 | 100m |
| 3 | Măng xông ống thép D114 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | Cái |
| I | HẠNG MỤC 9: LẮP ĐẶT CÁP NGẦM CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D85/65 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,4 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp đồng ngầm 4 lõi CVV/DSTA 0,6-1kV 4*25mm2 và cáp đồng ngầm 1 lõi CVV/DSTA 0,6-1kV 1*10mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,29 | 100m |
| 3 | Kéo rải Cáp tiếp địa liên hoàn , cáp ngầm CVV/DSTA 0,6-1kV 1*10 mm2 (M10) chạy dọc tuyến cáp chiếu sáng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,29 | 100m |
| J | HẠNG MỤC 10: MỐC BÁO HIỆU CÁP NGẦM CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đầu cốt tiết diện 10mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 2 | Đầu cốt tiết diện 25mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 10mm2 + 25mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 10 đầu cốt |
| K | HẠNG MỤC 11: LẮP ĐẶT CÁC VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Lắp đặt cọc mốc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 93 | 1 cọc mốc |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3255 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mốc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | 100m2 |
| L | HẠNG MỤC 12: CHI PHÍ VẬT TƯ CHÍNH, PHẦN ĐIỆN TUYẾN ĐÈN CAO ÁP CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cáp ngầm 4 lõi CVV/DSTA 0,6-1kV : 4*25 mm2 (Vận dụng cáp DSTA 4*25mm2 ; CADISUN Báo giá Thanh Hóa quý 4/2021) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m |
| 2 | Cáp ngầm đơn 1 lõi CVV/DSTA 0,6-1kV : 1*10 mm2 (0,5 lần giá cáp CVV/DSTA 2*10 (2x7/1.35) - 0.6/1kV ; CADIVI báo giá Thanh Hóa quý 4/2021) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.916 | m |
| 3 | Cáp tiếp địa liên hoàn ngầm E-CVV/DSTA 0,6-1kV : 1*10 mm2 (M10) (0,5 lần giá cáp CVV/DSTA 2*10 (2x7/1.35) - 0.6/1kV ; CADIVI báo giá Thanh Hóa quý 4/2021) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.729 | m |
| M | HẠNG MỤC 13: THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động (Báo giá Thanh Hóa quý I/2022) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Automat 1 pha 30A 7,5kA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Automat 1 pha 1 cực 6A 7,5kA ; Lắp ở bảng điện cửa cột đèn (vận dụng Aptomat 1 cực 10A - T9 Roman - Quý I/2022) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Cái |
| 4 | Chóa đèn led 150W có bộ Dimming 5 cấp + phụ kiện (Loại Đèn LED NIKKON MURA 150W . Dimming 5 cấp nhập khẩu nguyên chiếc của công ty Hoàng Gia , báo giá Thanh Hóa quý 3/2021) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Bộ |
| N | HẠNG MỤC 14: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng theo thời gian | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp choá đèn cao áp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | choá |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| O | HẠNG MỤC 15: PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm aptomat , dòng điện 6 (A) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | 1 cái |
| 4 | Thí nghiệm aptomat dòng điện 30 (A) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất của tủ chiếu sáng và cột đèn chiếu sáng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 vị trí |
| P | HẠNG MỤC 16: CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG KHI THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Đèn cảnh báo buổi tối | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Cọc tre sơn trắng đỏ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,25 | m |
| 5 | Sơn cọc 2 nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,819 | m2 |
| 6 | Bê đế móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,725 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đế móng cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3864 | 100m2 |
| 8 | Dây nhựa PVC phản quang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 9 | Áo phản quang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 10 | Nhân công đảm bảo giao thông 3/7 nhóm 1 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | Công |
| Q | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.662658607E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.32531721E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 1 hợp đồng Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục thi công điện Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.175.908.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.+ Tài liệu chứng minh:- Bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng đại học; Chứng minh thư hoặc căn cước công dân; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu liên quan. Trong trường hợp khi phát hiện sự sai khác sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu làm rõ. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân+ Tài liệu chứng minh:- Bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng đại học; Chứng nhận an toàn lao động; Chứng minh thư hoặc căn cước công dân; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu liên quan. Trong trường hợp khi phát hiện sự sai khác sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu làm rõ. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.+ Tài liệu chứng minh:- Bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng đại học; Chứng nhận an toàn lao động; Chứng minh thư hoặc căn cước công dân; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu liên quan. Trong trường hợp khi phát hiện sự sai khác sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu làm rõ. | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.+ Tài liệu chứng minh:- Bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng đại học; Chứng nhận an toàn lao động; Chứng minh thư hoặc căn cước công dân; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu liên quan. Trong trường hợp khi phát hiện sự sai khác sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu làm rõ. | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.+ Tài liệu chứng minh:- Bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng đại học; chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III; Chứng minh thư hoặc căn cước công dân; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu liên quan. Trong trường hợp khi phát hiện sự sai khác sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu làm rõ. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | -Dung tích gầu ≥0,4m3- Có giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu. | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | - Công suất ≥1,5kW. Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | - Lực đầm≥ 70kg , Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn | -Công suất ≥14kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Ôtô tải (có cẩu) | - Công suất ≥3T, Hoạt động tốt- Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | - Công suất ≥250 lít, Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Ô tô tải | -Tải trọng ≥ 5T- Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 8 | Xe nâng hoặccần trục lắp trên ô tô tải. | - Chiều cao ≥ 12m | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | - Công suất ≥ 1,0kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy ép đầu cốt | - Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay | - Công suất ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi