Gói thầu: Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa các công trình Chi nhánh Công ty 75 (các hạng mục: Nhà cầu lông, Nhà điều hành dự án, Nhà khách, Nhà vệ sinh; Nhà trẻ Đội 1, 2, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 12; Cầu làng Ngo Rông đi Đội 2; Cầu sắt làng Poong đi Đội 15)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220606037-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BINH ĐOÀN 15
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa các công trình Chi nhánh Công ty 75 (các hạng mục: Nhà cầu lông, Nhà điều hành dự án, Nhà khách, Nhà vệ sinh; Nhà trẻ Đội 1, 2, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 12; Cầu làng Ngo Rông đi Đội 2; Cầu sắt làng Poong đi Đội 15)
Số hiệu KHLCNT 20220586901
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-05 16:03:00 đến ngày 2022-06-16 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,036,460,649 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự; Có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đã làm chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Đã làm ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV, có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; Có tối thiểu 02 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng, có tài liệu về công trình tương tự đã thự hiện: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào đất dung tích >=0 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ôtô tự đổ >=7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông >=80lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BINH ĐOÀN 15
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa các công trình Chi nhánh Công ty 75 (các hạng mục: Nhà cầu lông, Nhà điều hành dự án, Nhà khách, Nhà vệ sinh; Nhà trẻ Đội 1, 2, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 12; Cầu làng Ngo Rông đi Đội 2; Cầu sắt làng Poong đi Đội 15)
Báo cáo kinh tế-kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa các công trình Chi nhánh Công ty 75 (các hạng mục: Nhà cầu lông, Nhà điều hành dự án, Nhà khách, Nhà vệ sinh; Nhà trẻ Đội 1, 2, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 12; Cầu làng Ngo Rông đi Đội 2; Cầu sắt làng Poong đi Đội 15)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BINH ĐOÀN 15 , địa chỉ: Tổ 12, Phường Yên Thế, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Binh đoàn 15. Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Phú Mỹ Thịnh Gia Lai - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Xí nghiệp Khảo sát Thiết kế - CN TCT 15


- Bên mời thầu: BINH ĐOÀN 15 , địa chỉ: Tổ 12, Phường Yên Thế, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Binh đoàn 15. Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Binh đoàn 15. Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Kinh doanh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Binh đoàn 15. Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CẦU LÔNG
1Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.003,38m2
2Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.003,381m2
3Giấy nhámMô tả kỹ thuật theo chương V20,068m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V398m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V3981m2
6Phủ lớp chống thấm (nhũ tương tổng hợp Kova CT-11A)Mô tả kỹ thuật theo chương V159,2kg
7Công tác bả chất đệm KOVA TNA giảm chấn độngMô tả kỹ thuật theo chương V3981m2
8Phủ 2 lớp đệm KL5T Aqua-Gold (1m2/1kg) :Mô tả kỹ thuật theo chương V398kg
9Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông - 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3981m2
10Sơn Kova CT-08 - Gold (0.25kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V99,5kg
11Sơn Kova KL5T Aqua - Gold (0.66kg/m2) : (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V262,68kg
12Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V6,187m2
13Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,937100m2
14Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V1,939100m2
B NHÀ ĐIỀU HÀNH DỰ ÁN
1Chà nhám sơn lại PU cửa các loại (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V515,64m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
3Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
C NHÀ KHÁCH CƠ QUAN
1Chà nhám sơn lại PU cửa các loại (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V188,923m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
D NHÀ BẾP CƠ QUAN
1Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V722,88m2
2Giấy nhámMô tả kỹ thuật theo chương V14,458m2
3Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V450,7151m2
4Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V272,1651m2
5Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,234100m2
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,263100m2
7Chà nhám sơn lại PU cửa các loại (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V122,974m2
8Thép hộp 30x60x1.4 (vì kèo 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,504m
9Thép hộp 30x60x1.4 (giằng cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
10Thép hộp 30x30x1.2 (vì kèo 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,064m
11Thép hộp 20x20x1 (giằng cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,52m
12Thép tròn D60 dày 1.8Mô tả kỹ thuật theo chương V7,65m
13Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V12,333kg
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
15Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
16Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
19Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
24Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
26Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V172m2
27Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1721m2
28Thép cây D16Mô tả kỹ thuật theo chương V9,48kg
29Thép cây D8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5kg
30SXLD máng nước bằng thép dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m
32Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
E NHÀ VỆ SINH NHÀ BẾP CƠ QUAN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0143m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5164m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0088m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3482m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,403m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1736m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0417tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2753tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0811tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1176tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2048m3
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V63,204m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,77m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,7064m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,569m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,575m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0522m2
18Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,77m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5696m2
20Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m2
21Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0363100m3
22Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3312m3
23Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V19,024m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V56,9662m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,7064m2
26Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,77m2
27Xà gồ, thép hộp 30x60x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
28Xà gồ, thép hộp C50x100x5x2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,6m
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1487tấn
30SX cửa thép pano kínhMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2
31Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2 cấu kiện
32Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1352100m2
33Nẹp nhựa đóng trầnMô tả kỹ thuật theo chương V33,48m
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2367100m2
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1496100m3
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,2486m3
37Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
39Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,916m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096m3
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7875m3
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0728tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0028tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0159tấn
45Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,88m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,88m2
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
49Lắp đặt van PP-R, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt van PP-R, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt van đồng, đường kính van 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
53Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
58Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
59Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
60Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
61Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
62Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
64Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
66Lắp đặt côn, giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
67Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
68Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
69Lắp đặt tê PP-R nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
70Lắp đặt tê giảm PP-R nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
71Lắp đặt nối giảm PP-R nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Lắp đặt cút giảm PP-R nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
73Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
74Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
75Lắp đặt chậu tiểu nam + nút nhấnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
76Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
77Lắp đặt giá treo đồMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
78Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
79Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
80Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
81Vách ngăn tiểu INAX P-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn BULB 18W + chui đènMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
83Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
84Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
85Mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
86Lắp đặt các MCB loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
88Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
89Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
90Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V6,4583m3
91Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
92Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099m3
93Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
94Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5,55m2
95Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
96Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0441100m3
97Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m3
98Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m3
F NHÀ TRẺ ĐỘI 2
1Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V428,105m2
2Giấy nhámMô tả kỹ thuật theo chương V8,562m2
3Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V259,7811m2
4Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V167,0491m2
5Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10m2
6Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
7Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,464100m2
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,811100m2
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V4,172m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,062m3
11Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,617m3
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,583m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,079m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,742m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,742m2
20Gia công lắp dựng cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,721m2
22Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V88,704m2
23Chà nhám trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V35,856m2
24Giấy nhámMô tả kỹ thuật theo chương V2,491m2
25Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V88,7041m2
26Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,8561m2
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,654m3
28Công tháo thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1công
29Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn LED bán nguyệt dài 1.2m, 36W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
30Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED BULB 40W+chui đènMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
31Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED Bulb 18W + chui đènMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
32Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường senko 2 dây kéoMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
33Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
34Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
36Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
37Lắp đặt các MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
39Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V22hộp
40Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp rẽ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
41ĐôminoMô tả kỹ thuật theo chương V5thanh
42Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V290m
43Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
44Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
45Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
46Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
G NHÀ TRẺ ĐỘI 4
1Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V103,79m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,038100m2
3Nẹp nhựa đóng trầnMô tả kỹ thuật theo chương V81,6m
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V97,38m2
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65tấn
6Thép hộp 40x80x1.4 (vì kèo)Mô tả kỹ thuật theo chương V348,548m
7Thép hộp 30x60x1.4 (giằng cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
8Thép hộp 40x40x1.2 (vì kèo)Mô tả kỹ thuật theo chương V55,986m
9Thép hộp 20x20x1 (giằng cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,98m
10Thép tròn D90 dày 1.8Mô tả kỹ thuật theo chương V30,66m
11Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V37,703kg
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,434tấn
13Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,103tấn
14Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,434tấn
17Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,103tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,546tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,12100m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V65,952m2
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
22Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131m3
24XSLD máng xối tôn dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,5m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,605100m
26Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Thép D12Mô tả kỹ thuật theo chương V13,001kg
30Công đục ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1công
H NHÀ TRẺ ĐỘI 5
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V297,99m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,076100m2
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
4Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V67,51m2
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,539m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
7Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,942m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072m3
9Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,065m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,194m2
11Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10,194m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,7m2
13SX thép hộp 40x80x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V46,218m
14SX thép hộp 30x60x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3m
15SX thép hộp 40x40x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,097m
16Thép ống D90 dày 1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,85m
17Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V12,568kg
18Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063tấn
20Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
23Lắp dựng thép thưng váchMô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,875m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m2
26Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V1,398m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,153m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,343m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,738m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,627m2
32Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,677m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,304m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,738m2
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V2,655m2
36Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65m2
37Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,762m2
38Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m
39SX cửa gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,762m2
40SX khung cửa gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m
41SXLD nẹp khuôn cửa gỗ nhóm III (2 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m
42Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m cấu kiện
43Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,762m2 cấu kiện
44Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V111,962m2
45Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V58,5671m2
46Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V53,3951m2
47Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
48Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,201100m2
I NHÀ TRẺ ĐỘI 7
1Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V816,832m2
2Giấy nhámMô tả kỹ thuật theo chương V16,337m2
3Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V524,6421m2
4Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V292,191m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V30,74m2
6Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,741m2
7Sikalatex THMô tả kỹ thuật theo chương V30,74lít
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V30,741m2
9Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V99,841m2
10Công đực nhám tường ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V3công
11Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V326,937m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,269100m2
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,666m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V1,775m3
15Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,666m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,775m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
18Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,158m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,158m2
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
22Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,131100m2
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,305100m2
24Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,321m2
25Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V15,12m
26SX cửa gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,236m2
27SX cửa gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,085m2
28SX khung cửa gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,12m
29SXLD nẹp khuôn cửa gỗ nhóm III (2 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,24m
30Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V15,12m cấu kiện
31Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V4,321m2 cấu kiện
32Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V137,58m2
33Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,826tấn
34Thép hộp 30x60x1.4 (giằng cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V300,555m
35Thép hộp 30x30x1.2 (vì kèo)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,873m
36Thép hộp 20x20x1 (giằng cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,94m
37Thép tròn D60 dày 1.8Mô tả kỹ thuật theo chương V34,93m
38Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V23,38kg
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,231tấn
40Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
41Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
42Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
43Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,231tấn
44Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
45Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,306tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,482100m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,533m2
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,315m3
49Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,199m3
51Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V199,641m2
52Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V37,171m2
J NHÀ TRẺ ĐỘI 9
1Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V103,871m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,039100m2
3Nẹp nhựa đóng trầnMô tả kỹ thuật theo chương V106,5m
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V54,872m2
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,795tấn
6Thép hộp 40x80x1.4 (vì kèo 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V133,058m
7Thép hộp 30x60x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V335,45m
8Thép hộp 40x40x1.2 (vì kèo 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V54,28m
9Thép hộp 30x30x1.2 (giằng cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,7m
10Thép hộp 12x12x0.9 (giằng cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V47m
11Thép tròn D90 dày 1.8Mô tả kỹ thuật theo chương V20,736m
12Thép tấm đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V80,564kg
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,304tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,117tấn
15Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
16Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,304tấn
19Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,643tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,637100m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V58,739m2
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
24Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,909m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119100m3
29Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V7,939m3
30Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V174,2931m2
31Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V25,028m2
32Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,0281m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V25,0281m2
34Sika Latex THMô tả kỹ thuật theo chương V25,028lit
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
37Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,919m2
38Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V32,54m
39Công tháo dỡ hoa cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V1công
40SX cửa đi gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
41SX cửa sổ gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,988m2
42SX khung cửa gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo chương V29,16m
43SXLD nẹp khuôn cửa gỗ nhóm III (2 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V54,92m
44SX hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V8,003m2
45Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V29,16m cấu kiện
46Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V9,908m2 cấu kiện
47Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8,003m2
48Phụ kiện GQ: Lề 3D cửa nhựa lội thépMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Phụ kiện GQ: Thanh khóa 1 điểm cửa nhựa lỗi thépMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Phụ kiện GQ: Tay nắm mở đôi cửa nhựa lỗi thépMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Phụ kiện GQ: Khóa chốt 1 đầu chìa, cửa nhựa lỗi thépMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Phụ kiện GQ: Khóa chốt 2 đầu chìa, cửa nhựa lỗi thépMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Phụ kiện GQ: Lề chữ A, cửa nhựa lội thépMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
54Phụ kiện GQ: Thanh khóa chuyển động + vấu, cửa nhựa lỗi thépMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
55Phụ kiện GQ: Tay nắm mở quay, cửa nhựa lỗi thépMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
56Phụ kiện GQ: Khóa tay cài, cửa nhựa lỗi thépMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
57Phụ kiện GQ: Chốt khóa phụ, cửa nhựa lỗi thépMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
K CỔNG, TƯỜNG RÀO ĐỘI 9
1Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V66,135m2
2Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,544m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,047m2
4Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V66,1351m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,047m2
6Chà nhám trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,687m2
7Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,6871m2
8Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,223tấn
9SXLD khung thép thoáng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V13,515m2
10Gia công lắp dựng cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,188tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,199m2
L NHÀ TRẺ ĐỘI 10
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V54,872m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,497tấn
3Thép hộp 30x60x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V201,159m
4Thép hộp 30x30x1.2 (giằng cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V79,555m
5Thép hộp 12x12x0.9 (giằng cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
6Thép tròn D60 dày 1.8Mô tả kỹ thuật theo chương V21,48m
7Thép tấm đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V64,315kg
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,212tấn
9Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
10Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,212tấn
13Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,213tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,119100m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,702m2
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
18Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,171m3
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,873m3
21Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,305m3
22Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,686m3
23Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,138m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,574m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,71m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,71m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,982m2
28Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V14,592m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,13m3
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,83m2
31Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V113,0041m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,134m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
34Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61m2
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V3,33m2
36Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,948m3
37SX cửa chắn DS1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
38Lắp dựng cửa chắn DS1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
39Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,65m2
40Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V31,38m
41SX cửa đi gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,62m2
42SX cửa sổ gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,03m2
43SX khung cửa gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo chương V31,38m
44SXLD nẹp khuôn cửa gỗ nhóm III (2 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,38m
45Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V31,38m cấu kiện
46Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V9,65m2 cấu kiện
47Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,199tấn
48Gia công lắp dựng cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,199tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,069m2
M THIẾT BỊ ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn LED bán nguyệt dài 1.2m, 36W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
2Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED BULB 40W+chui đènMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED Bulb 18W + chui đènMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường senko 2 dây kéoMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
5Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
9Lắp đặt các MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
11Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V22hộp
12Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp rẽ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
13ĐôminoMô tả kỹ thuật theo chương V5thanh
14Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
15Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
16Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
18Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
19Công tháo thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1công
N GIẾNG KHOAN NHÀ TRẺ ĐỘI 1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
10Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
11Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
12Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
13Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
14Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
15Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến 150m, đường kính ống lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 130mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
17Công khoan lỗ lọcMô tả kỹ thuật theo chương V20m
18Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt van , đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Nắp bảo vệ giếng khoan bằng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
24Dây cáp D12Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
25Máy bơm chìm 5.5HPMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,251m3
O NHÀ TRẺ ĐỘI 8
1Chà nhámtrên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V771,803m2
2Giấy nhámMô tả kỹ thuật theo chương V15,436m2
3Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V515,1791m2
4Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V256,6241m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V42,829m2
6Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,8291m2
7Sikalatex THMô tả kỹ thuật theo chương V42,829lít
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V42,8291m2
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3
11Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,131100m2
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,305100m2
13Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V278,301m2
14Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,981tấn
15Thép hộp 40x80x1.4 (vì kèo)Mô tả kỹ thuật theo chương V384,19m
16Thép hộp 30x60x1.4 (giằng cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
17Thép hộp 40x40x1.2 (vì kèo)Mô tả kỹ thuật theo chương V66,598m
18Thép hộp 20x20x1 (giằng cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,88m
19Thép tròn D90 dày 1.8Mô tả kỹ thuật theo chương V34,93m
20Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V43,986kg
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,515tấn
22Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
23Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,137tấn
24Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,137tấn
25Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,515tấn
26Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,572tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,264100m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V73,774m2
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,315m3
31Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,173m3
33Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1991m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,602m3
P NHÀ TRẺ ĐỘI 12
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V57,33m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,306tấn
3Thép hộp 40x80x1.4 (vì kèo)Mô tả kỹ thuật theo chương V186,18m
4Thép hộp 30x60x1.2 (giằng cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
5Thép hộp 40x40x1.2 (vì kèo)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,12m
6Thép hộp 20x20x1 (giằng cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,96m
7Thép tròn D90 dày 1.8Mô tả kỹ thuật theo chương V14,128m
8Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V74,746kg
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256tấn
10Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
11Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256tấn
14Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,271tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,053100m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,42m2
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
19Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,143m3
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V92,015m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V92,015m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V92,015m2
24Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V211m2
25Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V63,6541m2
26Công đục tường ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V2công
Q TƯỜNG RÀO + ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V14,89m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,465m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,068m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7m3
5Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,667m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,829m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,495m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m3
9Đất mua đăp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V10,4m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m3
R GIẾNG RÚT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,249m3
2Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,754m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
S SỬA CHỬA CẦU LÀNG NGO RÔNG ĐI ĐỘI 2
1Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47m3
2Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày 2m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,44m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,08m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,61m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,38m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5622100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6353100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6353100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6353100m3
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,82m3
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59m3
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V401 cấu kiện
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,85m3
T SỬA CHỮA CẦU SẮT LÀNG POONG ĐI ĐỘI 15
1Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Gia công dầm dọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,6156tấn
2Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Gia công dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,4373tấn
3Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ, bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,413tấn
4Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2,7827tấn
5Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng máy hàn, tháo sàn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,7407tấn
6Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
8Đệm đá 4x6, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
9Giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V20m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự; Có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đã làm chỉ huy trưởng công trình53
2 Kỹ thuật công trình 1 Trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Đã làm ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV, có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; Có tối thiểu 02 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng, có tài liệu về công trình tương tự đã thự hiện: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ Hoạt động tốt, sẵn sang huy động1
2 Máy thuỷ bình Hoạt động tốt, sẵn sang huy động1
3 Máy đào đất dung tích >=0 5m3 Hoạt động tốt, sẵn sang huy động1
4 Ôtô tự đổ >=7 tấn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động1
5 Máy trộn bê tông >=80lít Hoạt động tốt, sẵn sang huy động5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->