Gói thầu: Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa các công trình Chi nhánh Công ty 75 (các hạng mục: Nhà cầu lông, Nhà điều hành dự án, Nhà khách, Nhà vệ sinh; Nhà trẻ Đội 1, 2, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 12; Cầu làng Ngo Rông đi Đội 2; Cầu sắt làng Poong đi Đội 15)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220606037-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BINH ĐOÀN 15 |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa các công trình Chi nhánh Công ty 75 (các hạng mục: Nhà cầu lông, Nhà điều hành dự án, Nhà khách, Nhà vệ sinh; Nhà trẻ Đội 1, 2, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 12; Cầu làng Ngo Rông đi Đội 2; Cầu sắt làng Poong đi Đội 15) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220586901 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-05 16:03:00 đến ngày 2022-06-16 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,036,460,649 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự; Có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đã làm chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Đã làm ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV, có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; Có tối thiểu 02 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng, có tài liệu về công trình tương tự đã thự hiện: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào đất dung tích >=0 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ôtô tự đổ >=7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông >=80lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BINH ĐOÀN 15 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa các công trình Chi nhánh Công ty 75 (các hạng mục: Nhà cầu lông, Nhà điều hành dự án, Nhà khách, Nhà vệ sinh; Nhà trẻ Đội 1, 2, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 12; Cầu làng Ngo Rông đi Đội 2; Cầu sắt làng Poong đi Đội 15) Báo cáo kinh tế-kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa các công trình Chi nhánh Công ty 75 (các hạng mục: Nhà cầu lông, Nhà điều hành dự án, Nhà khách, Nhà vệ sinh; Nhà trẻ Đội 1, 2, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 12; Cầu làng Ngo Rông đi Đội 2; Cầu sắt làng Poong đi Đội 15) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Binh đoàn 15.
Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai.
Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Kinh doanh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Binh đoàn 15. Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CẦU LÔNG | |||
| 1 | Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.003,38 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.003,38 | 1m2 |
| 3 | Giấy nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,068 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398 | 1m2 |
| 6 | Phủ lớp chống thấm (nhũ tương tổng hợp Kova CT-11A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,2 | kg |
| 7 | Công tác bả chất đệm KOVA TNA giảm chấn động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398 | 1m2 |
| 8 | Phủ 2 lớp đệm KL5T Aqua-Gold (1m2/1kg) : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398 | kg |
| 9 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398 | 1m2 |
| 10 | Sơn Kova CT-08 - Gold (0.25kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,5 | kg |
| 11 | Sơn Kova KL5T Aqua - Gold (0.66kg/m2) : (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,68 | kg |
| 12 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,187 | m2 |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,937 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,939 | 100m2 |
| B | NHÀ ĐIỀU HÀNH DỰ ÁN | |||
| 1 | Chà nhám sơn lại PU cửa các loại (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515,64 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| C | NHÀ KHÁCH CƠ QUAN | |||
| 1 | Chà nhám sơn lại PU cửa các loại (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,923 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| D | NHÀ BẾP CƠ QUAN | |||
| 1 | Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 722,88 | m2 |
| 2 | Giấy nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,458 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,715 | 1m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,165 | 1m2 |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,234 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,263 | 100m2 |
| 7 | Chà nhám sơn lại PU cửa các loại (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,974 | m2 |
| 8 | Thép hộp 30x60x1.4 (vì kèo 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,504 | m |
| 9 | Thép hộp 30x60x1.4 (giằng cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 10 | Thép hộp 30x30x1.2 (vì kèo 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,064 | m |
| 11 | Thép hộp 20x20x1 (giằng cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m |
| 12 | Thép tròn D60 dày 1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m |
| 13 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,333 | kg |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 15 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 24 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 26 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | 1m2 |
| 28 | Thép cây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,48 | kg |
| 29 | Thép cây D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | kg |
| 30 | SXLD máng nước bằng thép dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | NHÀ VỆ SINH NHÀ BẾP CƠ QUAN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0143 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5164 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0088 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3482 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1736 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0417 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2753 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0811 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1176 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2048 | m3 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,204 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,77 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,7064 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,569 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,575 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0522 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,77 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5696 | m2 |
| 20 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0363 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3312 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,024 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,9662 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,7064 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,77 | m2 |
| 27 | Xà gồ, thép hộp 30x60x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 28 | Xà gồ, thép hộp C50x100x5x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | m |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1487 | tấn |
| 30 | SX cửa thép pano kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 cấu kiện |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1352 | 100m2 |
| 33 | Nẹp nhựa đóng trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,48 | m |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2367 | 100m2 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1496 | 100m3 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2486 | m3 |
| 37 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,916 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7875 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0728 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0159 | tấn |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,88 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m2 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 49 | Lắp đặt van PP-R, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van PP-R, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 64 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê PP-R nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê giảm PP-R nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 71 | Lắp đặt nối giảm PP-R nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút giảm PP-R nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nút nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt giá treo đồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 81 | Vách ngăn tiểu INAX P-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn BULB 18W + chui đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 85 | Mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt các MCB loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 88 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 90 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4583 | m3 |
| 91 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 92 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | m3 |
| 93 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 94 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,55 | m2 |
| 95 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 96 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0441 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m3 |
| F | NHÀ TRẺ ĐỘI 2 | |||
| 1 | Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,105 | m2 |
| 2 | Giấy nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,562 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,781 | 1m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,049 | 1m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,811 | 100m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,172 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,062 | m3 |
| 11 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,617 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,583 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,079 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,742 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,742 | m2 |
| 20 | Gia công lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,721 | m2 |
| 22 | Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,704 | m2 |
| 23 | Chà nhám trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,856 | m2 |
| 24 | Giấy nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,491 | m2 |
| 25 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,704 | 1m2 |
| 26 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,856 | 1m2 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | m3 |
| 28 | Công tháo thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn LED bán nguyệt dài 1.2m, 36W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED BULB 40W+chui đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED Bulb 18W + chui đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường senko 2 dây kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 37 | Lắp đặt các MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp rẽ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 41 | Đômino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | thanh |
| 42 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 46 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| G | NHÀ TRẺ ĐỘI 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,79 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,038 | 100m2 |
| 3 | Nẹp nhựa đóng trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6 | m |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,38 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | tấn |
| 6 | Thép hộp 40x80x1.4 (vì kèo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,548 | m |
| 7 | Thép hộp 30x60x1.4 (giằng cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 8 | Thép hộp 40x40x1.2 (vì kèo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,986 | m |
| 9 | Thép hộp 20x20x1 (giằng cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,98 | m |
| 10 | Thép tròn D90 dày 1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,66 | m |
| 11 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,703 | kg |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | tấn |
| 13 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | 100m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,952 | m2 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 22 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | m3 |
| 24 | XSLD máng xối tôn dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,001 | kg |
| 30 | Công đục ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| H | NHÀ TRẺ ĐỘI 5 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,99 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,076 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5 | 1m2 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,539 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,065 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,194 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,194 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | m2 |
| 13 | SX thép hộp 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,218 | m |
| 14 | SX thép hộp 30x60x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3 | m |
| 15 | SX thép hộp 40x40x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,097 | m |
| 16 | Thép ống D90 dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m |
| 17 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,568 | kg |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 23 | Lắp dựng thép thưng vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,875 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,398 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,153 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,738 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,627 | m2 |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,677 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,304 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,738 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,655 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,762 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m |
| 39 | SX cửa gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,762 | m2 |
| 40 | SX khung cửa gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m |
| 41 | SXLD nẹp khuôn cửa gỗ nhóm III (2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m |
| 42 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m cấu kiện |
| 43 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,762 | m2 cấu kiện |
| 44 | Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,962 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,567 | 1m2 |
| 46 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,395 | 1m2 |
| 47 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 48 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 100m2 |
| I | NHÀ TRẺ ĐỘI 7 | |||
| 1 | Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 816,832 | m2 |
| 2 | Giấy nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,337 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,642 | 1m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,19 | 1m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,74 | m2 |
| 6 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,74 | 1m2 |
| 7 | Sikalatex TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,74 | lít |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,74 | 1m2 |
| 9 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,84 | 1m2 |
| 10 | Công đực nhám tường ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 11 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,937 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,269 | 100m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,775 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,775 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 18 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,158 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,158 | m2 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 22 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,131 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,305 | 100m2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,321 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m |
| 26 | SX cửa gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,236 | m2 |
| 27 | SX cửa gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,085 | m2 |
| 28 | SX khung cửa gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m |
| 29 | SXLD nẹp khuôn cửa gỗ nhóm III (2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m |
| 30 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m cấu kiện |
| 31 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,321 | m2 cấu kiện |
| 32 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,58 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,826 | tấn |
| 34 | Thép hộp 30x60x1.4 (giằng cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,555 | m |
| 35 | Thép hộp 30x30x1.2 (vì kèo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,873 | m |
| 36 | Thép hộp 20x20x1 (giằng cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,94 | m |
| 37 | Thép tròn D60 dày 1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,93 | m |
| 38 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,38 | kg |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | tấn |
| 40 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 41 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | tấn |
| 44 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,482 | 100m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,533 | m2 |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | m3 |
| 49 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | m3 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,64 | 1m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,17 | 1m2 |
| J | NHÀ TRẺ ĐỘI 9 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,871 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,039 | 100m2 |
| 3 | Nẹp nhựa đóng trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,5 | m |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,872 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,795 | tấn |
| 6 | Thép hộp 40x80x1.4 (vì kèo 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,058 | m |
| 7 | Thép hộp 30x60x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,45 | m |
| 8 | Thép hộp 40x40x1.2 (vì kèo 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,28 | m |
| 9 | Thép hộp 30x30x1.2 (giằng cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7 | m |
| 10 | Thép hộp 12x12x0.9 (giằng cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 11 | Thép tròn D90 dày 1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,736 | m |
| 12 | Thép tấm đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,564 | kg |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 15 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,643 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,637 | 100m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,739 | m2 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 24 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,909 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m3 |
| 29 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,939 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,293 | 1m2 |
| 31 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,028 | m2 |
| 32 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,028 | 1m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,028 | 1m2 |
| 34 | Sika Latex TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,028 | lit |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 37 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,919 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,54 | m |
| 39 | Công tháo dỡ hoa cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 40 | SX cửa đi gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 41 | SX cửa sổ gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,988 | m2 |
| 42 | SX khung cửa gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,16 | m |
| 43 | SXLD nẹp khuôn cửa gỗ nhóm III (2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,92 | m |
| 44 | SX hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,003 | m2 |
| 45 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,16 | m cấu kiện |
| 46 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,908 | m2 cấu kiện |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,003 | m2 |
| 48 | Phụ kiện GQ: Lề 3D cửa nhựa lội thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Phụ kiện GQ: Thanh khóa 1 điểm cửa nhựa lỗi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Phụ kiện GQ: Tay nắm mở đôi cửa nhựa lỗi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Phụ kiện GQ: Khóa chốt 1 đầu chìa, cửa nhựa lỗi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Phụ kiện GQ: Khóa chốt 2 đầu chìa, cửa nhựa lỗi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Phụ kiện GQ: Lề chữ A, cửa nhựa lội thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Phụ kiện GQ: Thanh khóa chuyển động + vấu, cửa nhựa lỗi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Phụ kiện GQ: Tay nắm mở quay, cửa nhựa lỗi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 56 | Phụ kiện GQ: Khóa tay cài, cửa nhựa lỗi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Phụ kiện GQ: Chốt khóa phụ, cửa nhựa lỗi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| K | CỔNG, TƯỜNG RÀO ĐỘI 9 | |||
| 1 | Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,135 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,544 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,047 | m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,135 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,047 | m2 |
| 6 | Chà nhám trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,687 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,687 | 1m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | tấn |
| 9 | SXLD khung thép thoáng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,515 | m2 |
| 10 | Gia công lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,199 | m2 |
| L | NHÀ TRẺ ĐỘI 10 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,872 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | tấn |
| 3 | Thép hộp 30x60x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,159 | m |
| 4 | Thép hộp 30x30x1.2 (giằng cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,555 | m |
| 5 | Thép hộp 12x12x0.9 (giằng cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 6 | Thép tròn D60 dày 1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,48 | m |
| 7 | Thép tấm đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,315 | kg |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 9 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 13 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,119 | 100m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,702 | m2 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 18 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,873 | m3 |
| 21 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,305 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,686 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,574 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,71 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,71 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,982 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,592 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,13 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,83 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,004 | 1m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 34 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | m2 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,948 | m3 |
| 37 | SX cửa chắn DS1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa chắn DS1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,65 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,38 | m |
| 41 | SX cửa đi gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,62 | m2 |
| 42 | SX cửa sổ gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,03 | m2 |
| 43 | SX khung cửa gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,38 | m |
| 44 | SXLD nẹp khuôn cửa gỗ nhóm III (2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,38 | m |
| 45 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,38 | m cấu kiện |
| 46 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,65 | m2 cấu kiện |
| 47 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 48 | Gia công lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,069 | m2 |
| M | THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn LED bán nguyệt dài 1.2m, 36W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED BULB 40W+chui đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED Bulb 18W + chui đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường senko 2 dây kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt các MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp rẽ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 13 | Đômino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | thanh |
| 14 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 19 | Công tháo thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| N | GIẾNG KHOAN NHÀ TRẺ ĐỘI 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 10 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 11 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 12 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 13 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 14 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 15 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến 150m, đường kính ống lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 130mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 17 | Công khoan lỗ lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van , đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Nắp bảo vệ giếng khoan bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 24 | Dây cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 25 | Máy bơm chìm 5.5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | m3 |
| O | NHÀ TRẺ ĐỘI 8 | |||
| 1 | Chà nhámtrên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 771,803 | m2 |
| 2 | Giấy nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,436 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515,179 | 1m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,624 | 1m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,829 | m2 |
| 6 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,829 | 1m2 |
| 7 | Sikalatex TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,829 | lít |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,829 | 1m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,131 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,305 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,301 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,981 | tấn |
| 15 | Thép hộp 40x80x1.4 (vì kèo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,19 | m |
| 16 | Thép hộp 30x60x1.4 (giằng cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 17 | Thép hộp 40x40x1.2 (vì kèo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,598 | m |
| 18 | Thép hộp 20x20x1 (giằng cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,88 | m |
| 19 | Thép tròn D90 dày 1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,93 | m |
| 20 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,986 | kg |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | tấn |
| 22 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | tấn |
| 26 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,264 | 100m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,774 | m2 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | m3 |
| 31 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199 | 1m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,602 | m3 |
| P | NHÀ TRẺ ĐỘI 12 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,33 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | tấn |
| 3 | Thép hộp 40x80x1.4 (vì kèo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,18 | m |
| 4 | Thép hộp 30x60x1.2 (giằng cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 5 | Thép hộp 40x40x1.2 (vì kèo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,12 | m |
| 6 | Thép hộp 20x20x1 (giằng cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,96 | m |
| 7 | Thép tròn D90 dày 1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,128 | m |
| 8 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,746 | kg |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | tấn |
| 10 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | tấn |
| 14 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,053 | 100m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,42 | m2 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 19 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,015 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,015 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,015 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1m2 |
| 25 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,654 | 1m2 |
| 26 | Công đục tường ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| Q | TƯỜNG RÀO + ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,89 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,465 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,068 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,667 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,829 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,495 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 9 | Đất mua đăp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| R | GIẾNG RÚT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,249 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,754 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| S | SỬA CHỬA CẦU LÀNG NGO RÔNG ĐI ĐỘI 2 | |||
| 1 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày 2m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,38 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5622 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6353 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6353 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6353 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 cấu kiện |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| T | SỬA CHỮA CẦU SẮT LÀNG POONG ĐI ĐỘI 15 | |||
| 1 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Gia công dầm dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6156 | tấn |
| 2 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Gia công dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4373 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ, bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,413 | tấn |
| 4 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7827 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng máy hàn, tháo sàn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7407 | tấn |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 8 | Đệm đá 4x6, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 9 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự; Có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đã làm chỉ huy trưởng công trình | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật công trình | 1 | Trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Đã làm ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV, có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; Có tối thiểu 02 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng, có tài liệu về công trình tương tự đã thự hiện: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 2 | Máy thuỷ bình | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 3 | Máy đào đất dung tích >=0 5m3 | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 4 | Ôtô tự đổ >=7 tấn | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông >=80lít | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi