Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220612366-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các Chương trình MTQG xã Ia Kriêng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220609095 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã (tiền sử dụng đất) và nguồn huy động đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-05 15:58:00 đến ngày 2022-06-13 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,258,536,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.887804E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7756E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục: Thi công nền, mặt đường bê tông xi măng và hệ thống thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng giao thông. Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận; 2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; 3/ CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực; 4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện gồm: -Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên nhân sự tham gia; - Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp tới thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình xây dựng giao thông.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng; 2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự. 3/ CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực; 4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện gồm: - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên nhân sự tham gia;- Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp tới thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có bằng cấp hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề phù hợp, đã được huấn luyện an toàn lao động. Đính kèm: Bằng cấp hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề; Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các Chương trình MTQG xã Ia Kriêng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông nội làng H rang 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã (tiền sử dụng đất) và nguồn huy động đóng góp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải cung cấp đính kèm E-HSDT bản quét màu (file scan màu) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền và nộp 01 bộ hồ sơ bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng các tài liệu sau đây để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm bao gồm: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết tháng 3/2022. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; + Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình đã thực hiện. - Năng lực nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu; + Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); + Bằng cấp, chứng chỉ; + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia. - Năng lực thiết bị: + Hồ sơ máy móc thiết bị của Nhà thầu dự kiến sử dụng phải đúng chủng loại và công suất được nêu trong hồ sơ; + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy…; + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. + Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) được cơ quan có thẩm quyền công nhận. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá, thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý các chương trình MTQG xã Ia Kiêng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân xã Ia Kriêng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 57 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 57 | gốc cây |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,6628 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,2496 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,9154 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9758 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,6588 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 389,42 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,9376 | 100m2 |
| 5 | Làm khe dãn mặt đường bê tông (Nhân công và máy đã tính trong bê tông mặt đường) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 6 | Cắt khe co mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,85 | 100m |
| 7 | Làm khe co mặt đường bê tông (Nhân công và máy đã tính trong bê tông mặt đường) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 385 | m |
| 8 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 113,3602 | tấn |
| C | GIA CỐ MÁI TALUY HAI BÊN CỐNG KM0+182-:-KM0+192.64 | |||
| 1 | Đào chân khay taluy bằng máy, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1719 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đệm móng đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,44 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,19 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,9 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1719 | 100m3 |
| 6 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,9086 | tấn |
| D | RÃNH XÂY | |||
| 1 | Xây móng đá hộc rãnh xây, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 111,7 | m3 |
| 2 | Đào chân khay bằng máy, đất cấp 3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc chân khay, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 4 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,1875 | tấn |
| E | CỐNG BẢN 70X50, L=7.2M (TÍNH CHO 01 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng thân cống bằng máy, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1313 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0392 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đệm móng đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,01 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,14 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 6 | Gia công cốt thép đ.kính D>10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1054 | tấn |
| 7 | Gia công cốt thép đ.kính D<10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1079 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1319 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,03 | m3 |
| 10 | Bê tông gối đan đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 C.kiện |
| 12 | Đào móng thân cống bằng máy, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1202 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0242 | 100m3 |
| 14 | Làm lớp đệm móng đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,35 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,86 | m2 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1798 | 100m3 |
| 18 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,0585 | tấn |
| F | CỐNG D150, L=6.06M (TÍNH CHO 01 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1352 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1064 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đệm móng đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,88 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3289 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3696 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6182 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa đường ống cống 2 lớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,54 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1800mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | ống |
| 10 | Làm mối nối cống VXM100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m2 |
| 11 | Quét nhựa đường 2 lớp mối nối cống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,9 | m2 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8407 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0727 | 100m3 |
| 14 | Làm lớp đệm móng đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,86 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,37 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,86 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,77 | m2 |
| 18 | Xếp đá khan chống xói hạ lưu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,1 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7736 | 100m3 |
| 20 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,9858 | tấn |
| G | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào móng trụ tiêu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,86 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ tiêu đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0071 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ tiêu đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0426 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ tiêu đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0317 | 100m2 |
| 6 | Sơn trắng đỏ 02 lớp trụ tiêu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,21 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,79 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 C.Kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.887804E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7756E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục: Thi công nền, mặt đường bê tông xi măng và hệ thống thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng giao thông. Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận; 2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; 3/ CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực; 4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện gồm: -Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên nhân sự tham gia; - Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp tới thời điểm đóng thầu) | 5 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình xây dựng giao thông.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng; 2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự. 3/ CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực; 4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện gồm: - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên nhân sự tham gia;- Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp tới thời điểm đóng thầu) | 4 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Yêu cầu: Có bằng cấp hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề phù hợp, đã được huấn luyện an toàn lao động. Đính kèm: Bằng cấp hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề; Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 1,25m3 | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép | 16T | 1 |
| 3 | Máy ủi | 110CV | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | 10T | 1 |
| 5 | Đầm bàn | 1kW | 1 |
| 6 | Đầm dùi | 1,5kW | 1 |
| 7 | Máy trộn | 250l | 1 |
| 8 | Máy hàn | 23kW | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi