Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220612366-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các Chương trình MTQG xã Ia Kriêng
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220609095
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã (tiền sử dụng đất) và nguồn huy động đóng góp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-05 15:58:00 đến ngày 2022-06-13 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,258,536,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.887804E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7756E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục: Thi công nền, mặt đường bê tông xi măng và hệ thống thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng giao thông. Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận; 2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; 3/ CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực; 4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện gồm: -Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên nhân sự tham gia; - Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp tới thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình xây dựng giao thông.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng; 2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự. 3/ CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực; 4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện gồm: - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên nhân sự tham gia;- Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp tới thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Có bằng cấp hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề phù hợp, đã được huấn luyện an toàn lao động. Đính kèm: Bằng cấp hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề; Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các Chương trình MTQG xã Ia Kriêng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Đường giao thông nội làng H rang
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã (tiền sử dụng đất) và nguồn huy động đóng góp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các Chương trình MTQG xã Ia Kriêng , địa chỉ: Xã Ia Kriêng, huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các chương trình MTQG xã Ia Kiêng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban quản lý các Chương trình MTQG xã Ia Kriêng , địa chỉ: Xã Ia Kriêng, huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các chương trình MTQG xã Ia Kiêng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải cung cấp đính kèm E-HSDT bản quét màu (file scan màu) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền và nộp 01 bộ hồ sơ bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng các tài liệu sau đây để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm bao gồm: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết tháng 3/2022. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; + Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình đã thực hiện. - Năng lực nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu; + Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); + Bằng cấp, chứng chỉ; + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia. - Năng lực thiết bị: + Hồ sơ máy móc thiết bị của Nhà thầu dự kiến sử dụng phải đúng chủng loại và công suất được nêu trong hồ sơ; + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy…; + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. + Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) được cơ quan có thẩm quyền công nhận. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá, thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý các chương trình MTQG xã Ia Kiêng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân xã Ia Kriêng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật57cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật57gốc cây
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,6628100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,2496100m3
5Đào rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,9154100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9758100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật21,6588100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật389,42m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,9376100m2
5Làm khe dãn mặt đường bê tông (Nhân công và máy đã tính trong bê tông mặt đường)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật42m
6Cắt khe co mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,85100m
7Làm khe co mặt đường bê tông (Nhân công và máy đã tính trong bê tông mặt đường)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật385m
8Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương V. Yêu cầu kỹ thuật113,3602tấn
C GIA CỐ MÁI TALUY HAI BÊN CỐNG KM0+182-:-KM0+192.64
1Đào chân khay taluy bằng máy, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1719100m3
2Làm lớp đệm móng đá 4x6 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,44m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,19m3
4Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật27,9m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1719100m3
6Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,9086tấn
D RÃNH XÂY
1Xây móng đá hộc rãnh xây, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật111,7m3
2Đào chân khay bằng máy, đất cấp 3Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,042100m3
3Xây móng đá hộc chân khay, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,2m3
4Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương V. Yêu cầu kỹ thuật15,1875tấn
E CỐNG BẢN 70X50, L=7.2M (TÍNH CHO 01 CÁI)
1Đào móng thân cống bằng máy, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1313100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0392100m3
3Làm lớp đệm móng đá 4x6 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,01m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,14m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,08m2
6Gia công cốt thép đ.kính D>10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1054tấn
7Gia công cốt thép đ.kính D<10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1079tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1319100m2
9Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,03m3
10Bê tông gối đan đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu kỹ thuật81 C.kiện
12Đào móng thân cống bằng máy, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1202100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0242100m3
14Làm lớp đệm móng đá 4x6 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,58m3
15Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,35m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,86m2
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1798100m3
18Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,0585tấn
F CỐNG D150, L=6.06M (TÍNH CHO 01 CÁI)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1352100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1064100m3
3Làm lớp đệm móng đá 4x6 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,88m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3289tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3696tấn
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,32m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6182100m2
8Quét nhựa đường ống cống 2 lớp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật33,54m2
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1800mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6ống
10Làm mối nối cống VXM100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật35m2
11Quét nhựa đường 2 lớp mối nối cốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,9m2
12Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8407100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0727100m3
14Làm lớp đệm móng đá 4x6 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,86m3
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,37m3
16Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cao <=2 m, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,86m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,77m2
18Xếp đá khan chống xói hạ lưuChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,1m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7736100m3
20Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,9858tấn
G CỌC TIÊU
1Đào móng trụ tiêuChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,86m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ tiêu đường kính cốt thép <= 10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0071tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ tiêu đường kính cốt thép <= 18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0426tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ tiêu đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,22m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0317100m2
6Sơn trắng đỏ 02 lớp trụ tiêuChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,21m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,79m3
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật121 C.Kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.887804E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7756E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục: Thi công nền, mặt đường bê tông xi măng và hệ thống thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng giao thông. Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận; 2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; 3/ CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực; 4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện gồm: -Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên nhân sự tham gia; - Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp tới thời điểm đóng thầu)54
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình xây dựng giao thông.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng; 2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự. 3/ CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực; 4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện gồm: - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên nhân sự tham gia;- Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp tới thời điểm đóng thầu)43
3 Công nhân kỹ thuật 20 Yêu cầu: Có bằng cấp hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề phù hợp, đã được huấn luyện an toàn lao động. Đính kèm: Bằng cấp hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề; Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1,25m31
2 Máy lu bánh thép 16T1
3 Máy ủi 110CV1
4 Ô tô tự đổ 10T1
5 Đầm bàn 1kW1
6 Đầm dùi 1,5kW1
7 Máy trộn 250l1
8 Máy hàn 23kW1
9 Máy cắt uốn cốt thép 5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->