Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220610485-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220550451 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-05 16:11:00 đến ngày 2022-06-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,393,182,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.09E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.17954E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây dựng xây mới hoặc sửa chữa cầu treo. Nhà thầu đính kèm Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Đối với các nhà thầu phụ không có trong danh sách thầu phụ kèm theo hợp đồng thì phải được chủ đầu tư chấp thuận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); Phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu liên danh); Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực từ hạng III trở lên và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cầu treo có quy mô tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư). Trường hợp cần thiết chủ đầu tư sẽ mời nhà thầu cung cấp bằng cấp gốc, chứng chỉ gốc, xác nhận bản gốc để đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình cầu treo. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư sẽ mời nhà thầu cung cấp bằng cấp gốc, chứng chỉ gốc, xác nhận bản gốc để đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hành nghề khảo sát |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >=7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc của thiết bị để chủ đầu tư đối chiếu nếu có yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc của thiết bị để chủ đầu tư đối chiếu nếu có yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi >=110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc của thiết bị để chủ đầu tư đối chiếu nếu có yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc của thiết bị để chủ đầu tư đối chiếu nếu có yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc của thiết bị để chủ đầu tư đối chiếu nếu có yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc của thiết bị để chủ đầu tư đối chiếu nếu có yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc của thiết bị để chủ đầu tư đối chiếu nếu có yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc của thiết bị để chủ đầu tư đối chiếu nếu có yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn >=23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc của thiết bị để chủ đầu tư đối chiếu nếu có yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc của thiết bị để chủ đầu tư đối chiếu nếu có yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc của thiết bị để chủ đầu tư đối chiếu nếu có yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc của thiết bị để chủ đầu tư đối chiếu nếu có yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy mài đánh rỉ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc của thiết bị để chủ đầu tư đối chiếu nếu có yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 14-Pa lăng xích 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc của thiết bị để chủ đầu tư đối chiếu nếu có yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy mài chổi sắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc của thiết bị để chủ đầu tư đối chiếu nếu có yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc của thiết bị để chủ đầu tư đối chiếu nếu có yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây lắp công trình Cầu treo Tân Thanh Hồng, huyện Tân Kỳ 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình cầu, đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực. + Hồ sơ chứng minh hợp đồng tương tự của gói thầu (Quyết định phê duyệt BCKTKT, Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư) + Hồ sơ chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt (Bản sao chứng thực văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ hành nghề theo quy định) + Hồ sơ chứng minh thiết bị thi công chủ yếu (Các hóa đơn xuất xứ, giấy tờ đăng ký, đăng kiểm, hợp đồng nguyên tắc đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Tân Kỳ
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ.
Địa chỉ: Khối 5 thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An
Số điện thoại: 02383.882.124 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Văn Giáp Chủ tịch UBND huyện Tân KỲ Địa chỉ: Khối 5 thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ AN Số điện thoại: 02383.882.124 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ Địa chỉ: Khối 5 thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 02383.970.669 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An Địa chỉ: Số 2 Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 02383.884.636 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cột tháp T1, T2 | |||
| 1 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng máy mài đĩa chổi sắt, độ sạch ST2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,17 | m2 |
| 2 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,17 | m2 |
| 3 | Vệ sinh chân cột tháp 4 cột x 1 công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 4 | Xịt chất tẩy rỉ rét chuyên dụng RP7 (4 cột x 4 lọ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | lọ |
| 5 | Bỏ mỡ chân cột tháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,52 | kg |
| 6 | Gia công, lắp dựng khung giàn giáo thi công cột tháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 7 | Ván lát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m2 |
| B | Cáp chủ | |||
| 1 | Đánh sạch mỡ cáp chủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,48 | m2 |
| 2 | Bôi mỡ vào cáp chủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,48 | m2 |
| C | Dầm dọc, dầm ngang, hệ liên kết dầm | |||
| 1 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng máy mài đĩa chổi sắt, độ sạch ST2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.117,75 | m2 |
| 2 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.117,75 | m2 |
| 3 | Siết lại bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | cái |
| D | Lan can | |||
| 1 | Nắn chỉnh lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Gia công, lắp đặt lan can bằng thép tròn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,33 | kg |
| 3 | Hàn táp gia cố lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| E | Tường hộ lan can và gờ lan can cầu | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn và làm sạch bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | m2 |
| 2 | Sơn lại tường hộ lan can và gờ lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | m2 |
| 3 | Dán màng phát quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| F | Sàn đạo công tác tẩy, bôi mỡ cáp và dây đeo | |||
| 1 | Gia công khung thép hệ đà giáo treo các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 2 | Ván lát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng hệ đà giáo treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lần |
| 4 | Cáp thi công D26 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,01 | kg |
| 5 | Cọc neo L63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | kg |
| 6 | Tời điện 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| 7 | Pa lăng xích 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| G | Sàn đạo công tác sửa chữa, lắp đặt hệ dầm dọc, dầm ngang, mặt cầu | |||
| 1 | Gia công khung thép sàn đạo sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6107 | tấn |
| 2 | Gia công khung gỗ sàn đạo sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 3 | Ván lát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng hệ sàn đạo sàn thao tác (7 lần lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | lần |
| 5 | Tháo dỡ hệ sàn đạo sàn thao tác (60% lắp đặt) (7 lần tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | lần |
| H | Đảm bảo an toàn giao thông + phát quang | |||
| 1 | Nhân công điều tiết giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | công |
| 2 | Thay thế biển báo tên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Thay thế biển báo cấm xe tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Nhân công phát quang cây cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| I | Mặt cầu + đường hai đầu cầu | |||
| 1 | Nhịp dẫn và mặt đường tiếp giáp 2 đầu cầu Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | m2 |
| 2 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,326 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8 | m3 |
| 4 | Bê tông M250 đá 1x2 mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,031 | m3 |
| 5 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,801 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát đệm, tạo phẳng bằng thủ công dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,403 | m3 |
| 7 | Rải màng ni long chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,801 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,816 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng cọc tiêu đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,709 | m3 |
| 11 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | m3 |
| 12 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 14 | Dán màng phát quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 15 | Gia công thép V7 gia cố khớp nối khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.09E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.17954E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây dựng xây mới hoặc sửa chữa cầu treo. Nhà thầu đính kèm Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Đối với các nhà thầu phụ không có trong danh sách thầu phụ kèm theo hợp đồng thì phải được chủ đầu tư chấp thuận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); Phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu liên danh); Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực từ hạng III trở lên và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cầu treo có quy mô tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư). Trường hợp cần thiết chủ đầu tư sẽ mời nhà thầu cung cấp bằng cấp gốc, chứng chỉ gốc, xác nhận bản gốc để đối chiếu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình cầu treo. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư sẽ mời nhà thầu cung cấp bằng cấp gốc, chứng chỉ gốc, xác nhận bản gốc để đối chiếu | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ trắc địa | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hành nghề khảo sát | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >=7 Tấn | Hoạt động tốt, nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc của thiết bị để chủ đầu tư đối chiếu nếu có yêu cầu | 1 |
| 2 | Máy đào >=0,8m3 | Hoạt động tốt, nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc của thiết bị để chủ đầu tư đối chiếu nếu có yêu cầu | 1 |
| 3 | Máy ủi >=110 CV | Hoạt động tốt, nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc của thiết bị để chủ đầu tư đối chiếu nếu có yêu cầu | 1 |
| 4 | Máy lu >=10T | Hoạt động tốt, nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc của thiết bị để chủ đầu tư đối chiếu nếu có yêu cầu | 1 |
| 5 | Máy khoan | Hoạt động tốt, nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc của thiết bị để chủ đầu tư đối chiếu nếu có yêu cầu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông >= 250L | Hoạt động tốt, nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc của thiết bị để chủ đầu tư đối chiếu nếu có yêu cầu | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc của thiết bị để chủ đầu tư đối chiếu nếu có yêu cầu | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc của thiết bị để chủ đầu tư đối chiếu nếu có yêu cầu | 2 |
| 9 | Máy hàn >=23kw | Hoạt động tốt, nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc của thiết bị để chủ đầu tư đối chiếu nếu có yêu cầu | 2 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | Hoạt động tốt, nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc của thiết bị để chủ đầu tư đối chiếu nếu có yêu cầu | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc của thiết bị để chủ đầu tư đối chiếu nếu có yêu cầu | 2 |
| 12 | Máy tời | Hoạt động tốt, nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc của thiết bị để chủ đầu tư đối chiếu nếu có yêu cầu | 2 |
| 13 | Máy mài đánh rỉ | Hoạt động tốt, nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc của thiết bị để chủ đầu tư đối chiếu nếu có yêu cầu | 20 |
| 14 | Pa lăng xích 5T | Hoạt động tốt, nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc của thiết bị để chủ đầu tư đối chiếu nếu có yêu cầu | 3 |
| 15 | Máy mài chổi sắt cầm tay | Hoạt động tốt, nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc của thiết bị để chủ đầu tư đối chiếu nếu có yêu cầu | 3 |
| 16 | Máy nén khí | Hoạt động tốt, nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc của thiết bị để chủ đầu tư đối chiếu nếu có yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi