Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh của Trung tâm Y tế thành phố Quy Nhơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220612595-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế thành phố Quy Nhơn |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh của Trung tâm Y tế thành phố Quy Nhơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220568923 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn Quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm Y tế thành phố Quy Nhơn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-05 18:48:00 đến ngày 2022-06-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 270,441,650 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,245,300 VNĐ ((Ba triệu hai trăm bốn mươi lăm nghìn ba trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05662475E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.408833E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) từ ngày 01/01/2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là 02 (hai) hợp đồng cung cấp Vật tư y tế cho Bệnh viện hoặc Cơ sở y tế. Trong đó mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 189.309.155 đồng. - Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 (một) hợp đồng vật tư y tế cho Bệnh viện hoặc Cơ sở y tế, có giá trị ≥ 189.309.155 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 378.618.310 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 189.309.155 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 378.618.310 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện - điện tử hoặc bác sỹ hoặc dược sỹ hoặc chuyên ngành khác có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế thành phố Quy Nhơn |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh của Trung tâm Y tế thành phố Quy Nhơn Mua sắm vật tư y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh của Trung tâm Y tế thành phố Quy Nhơn 07 Tháng |
| E-CDNT 3 | nguồn Quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm Y tế thành phố Quy Nhơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp kèm tập tin bảng so sánh thông số kỹ thuật hàng hóa dự thầu và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. Bản scan bảo đảm dự thầu và các tài liệu khác theo chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các hồ sơ mà nhà thầu đã kê khai trên webform để phục vụ việc làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá. E-HSDT phải bao gồm các thành phần sau: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự đúng đắn của các tài liệu mà nhà thầu cung cấp trong E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Trong bảng giá dự thầu hàng hóa phải thể hiện tên thương mại của hàng hóa, tên đơn vị sản xuất, tên nước sản xuất. Đối với hàng hóa nhập khẩu: nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau: - Giấy phép nhập khẩu. - Giấy phép lưu hành. - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng do Sở Y tế cấp tỉnh/thành phố cấp theo quy định tại điều 21 Nghị định số 98/2021/NĐ-CP đối với các hàng hóa loại A, B. - Bảng phân loại trang thiết bị y tế và Tờ khai hải quan đối với các hàng hóa loại C, D và không thuộc các trường hợp nêu trên. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: phải có giấy đăng ký lưu hành trang thiết bị y tế còn hiệu lực theo quy định hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng do Sở Y tế cấp tỉnh/thành phố cấp đối với các hàng hóa loại A, B. Các tài liệu còn hiệu lực tại thời điểm nộp hồ sơ. Đối với hàng hóa không phải là trang thiết bị y tế hoặc hàng hóa không yêu cầu số lưu hành: Nhà thầu phải có bảng liệt kê danh sách hàng hóa không phải trang thiết bị y tế hoặc hàng hóa không yêu cầu số lưu hành và cam kết chịu trách nhiệm về danh mục trên. 1. Đối với hàng hóa nhóm 1 nhà thầu phải cung cấp: ít nhất 02 giấy chứng nhận lưu hành tự do của nước tham chiếu; (theo phụ lục số1 Danh sách các nước tham chiếu ban hành kèm theo TT14). Hàng hóa thuộc nhóm 1 được tham dự thầu nhóm 1 và các nhóm 2,3,4,5,6. 2. Đối với hàng hóa nhóm 3, nhóm 4 nhà thầu phải cung cấp: ít nhất 01 giấy chứng nhận lưu hành tự do của nước tham chiếu; (theo phụ lục số1 Danh sách các nước tham chiếu ban hành kèm theo TT14). Hàng hóa thuộc nhóm 3 được tham dự thầu nhóm 3 và các nhóm 4,5,6. Hàng hóa thuộc nhóm 4 được tham dự thầu nhóm 4 và các nhóm 5,6. 3. Đối với hàng hóa nhóm 5 nhà thầu phải cung cấp: - Có số lưu hành tại Việt Nam (bao gồm cả các trường hợp được cấp giấy chứng nhận đăng ký lưu hành); Hàng hóa thuộc nhóm 5 được tham dự thầu nhóm 5 và nhóm 6. 4. Đối với hàng hóa nhóm 6 nhà thầu phải cung cấp một trong các giấy tờ sau: + Giấy phép nhập khẩu của cấp có thẩm quyền. + Giấy phép lưu hành của cấp có thẩm quyền (bao gồm cả các trường hợp được cấp giấy chứng nhận/ Quyết định cấp số đăng ký lưu hành). + Tờ khai hải quan. Hàng hóa thuộc nhóm 1,2,3,4,5 được tham dự thầu nhóm 6. Tài liệu kỹ thuật (catalogue) kèm bản dịch (tiếng Việt) các thông số kỹ thuật: có đóng dấu xác nhận của nhà thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá hàng hóa bao gồm tất cả các chi phí liên quan như giá bán; thuế VAT, thuế nhập khẩu (nếu có), phí vận chuyển đến tận kho của Khoa Dược - TTYT thành phố Quy Nhơn... |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho Trung tâm phải đảm bảo tối thiểu còn 01 năm đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 02 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Tài liệu chứng minh nhà thầu đã công bố đủ điều kiện sản xuất hoặc mua bán trang thiết bị y tế theo quy định của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP. - Hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng do nhà thầu đã thực hiện trong 3 năm trở lại đây (bản chụp công chứng hoặc bản gốc). - Hợp đồng lao động đối với nhân sự chủ chốt (bản chụp công chứng hoặc bản gốc). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.245.300 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế thành phố Quy Nhơn; Địa chỉ: 114 Trần Hưng Đạo, phường Hải Cảng, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế thành phố Quy Nhơn, số 114 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256. 3892973, Fax: 0256. 3891697. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trần Kỳ Hậu – Giám đốc, địa chỉ 114 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3892973, Fax: 0256.3891697. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Dược-TTYT TP Quy Nhơn, 114 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256.3892320, Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Dược-TTYT TP Quy Nhơn, 114 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256.3892320, Email: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
15 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ampu bóp bóng(người lớn) | VT1 | 2 | CÁI | Được sản xuất bằng nhựa y tế, được trang bị 1 van hạn chế áp suất. Bao gồm: 01 Mặt nạ, 01 Bóng bóp, 01 Túi trữ khí, 01 Dây nối oxy. Tiêu chuẩn: ISO 13485 | Nhóm 6 |
| 2 | Bao dây camera | VT2 | 4.000 | cái | Chất liệu: Màng nhựa PE, vòng nhựa PP.-Kích thước: 150 mm x 235cm. Quy cách: Bì/1 Cái. Đóng gói bằng giấy đóng gói tiệt trùngTiêu chuẩn: ISO 13485 | Nhóm 5 |
| 3 | Chất nhầy | VT3 | 200 | Lọ | Chất nhầy Hydroxypropyl methylcellulose 2% (HPMC 2%):- Lọ 5ml được đóng gói vô trùngTiêu chuẩn: ISO 13485 | Nhóm 6 |
| 4 | Dao mổ mắt 2,8mm | VT4 | 50 | Cái | Dao mổ mắt chính 2.8mm. Vật liệu: lưỡi thép không gỉ, vát 2 mặt, cán nhựa. Hộp 5 cái, được đóng gói vô trùng từng cái. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Nhóm 3 |
| 5 | Dây Garo | VT5 | 400 | Cái | Chất liệu: Thun cotton, có gai dán.Tiêu chuẩn: ISO 13485 | Nhóm 6 |
| 6 | Dây hút dịch phẫu thuật | VT6 | 3.000 | Cái | Kích thước: đường kính 8mm, dài ≥2,5m. Chất liệu nhựa PVC trắng trong nguyên chất. Tiêu chuẩn ISO 13485. Đóng gói bằng túi đóng gói tiệt trùng. Túi 1 cái. | Nhóm 5 |
| 7 | Dung dịch enzymelàm sạch, tẩy rửadụng cụ y tế | VT7 | 10 | Can | Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme.- Thành phần: protease subtilisin 0,5%, - PH trung tính.Can/5lítTiêu chuẩn: ISO 13485, CE | Nhóm 1 |
| 8 | Gel bôi trơn | VT8 | 150 | Tuýp | Thành phần chính: Nước, Glycerin, hydroxy ethyl cellulose, methyl hydroxybenzoat, axit citric. Hộp đựng 1 tuýp 82 gam. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 | Nhóm 6 |
| 9 | Giấy điện tim 3 cần | VT9 | 400 | Cuộn | Giấy điện tim 3 cần. Chất liệu giấy. Kích thước: 63mm x 30mTiêu chuẩn: ISO 13485, CE | Nhóm 6 |
| 10 | Giấy điện tim 3 cần | VT10 | 120 | Cuộn | Giấy điện tim 3 cần. Chất liệu giấy. Kích thước 80mm x 20m.Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE | Nhóm 6 |
| 11 | Giấy điện tim 3 cần | VT11 | 100 | Cuộn | Giấy điện tim 3 cần. Chất liệu giấy. Kích thước 110mm x 30mTiêu chuẩn: ISO 13485, CE | Nhóm 6 |
| 12 | Ống hút đàm kín | VT12 | 100 | Cái | Vòng ngắt kết nối. Van điều khiển hút có chức năng đóng khóa/ mở khóa.Những vòng tròn đen hoặc ô màu được in lên để giúp nhận biết dễ dàng hơn độ sâu khi luồn ống thông.Những đầu nối được in màu để dễ dàng nhận biết.Nhãn dán theo ngày (giúp nhận biết những yêu cầu thay đổi)Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE | Nhóm 6 |
| 13 | Ống thông foley 2 nhánh | VT13 | 2.000 | Cái | Số 14. Chất liệu cao su. 2 nhánh. Vô trùng. Gói/1cái. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE | Nhóm 6 |
| 14 | Ống thông foley 2 nhánh | VT14 | 700 | Cái | Số 16. Chất liệu cao su. 2 nhánh. Vô trùng. Gói/1cái. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE | Nhóm 6 |
| 15 | Phin lọc khuẩn 3 chức năng | VT15 | 250 | Cái | Lọc khuẩn 3 chức năng HMEF có cổng trích khí CO2. Lọc làm bằng vật liệu polypropylene, hiệu quả lọc khuẩn lên đến 99,999% Màng lọc làm ấm làm ẩm làm từ vật liệu giấy dập nếpẨm độ trao đổi tại thể tích 500ml: > 30mg/lítThể tích khí lưu thông hoạt động: 200 - 1500mlSức cản dòng tại lưu lượng 30L/phút: | Nhóm 4 |
| 16 | Túi đựng nước tiểu | VT16 | 3.500 | Cái | Túi đựng nước tiểu: gồm có ống dẫn, van xả và túi; Chất liệu nhựa y tế; Thể tích 2000ml. Tiêu chuẩn: ISO 13485 | Nhóm 6 |
| 17 | Sond hậu môn | VT17 | 50 | Cái | Số 24. Làm từ PVC mềm không độc hại, không gây kích ứng.Tiêu chuẩn: ISO 13485 | Nhóm 6 |
| 18 | Tay dao đốt điện sử dụng 1 lần | VT18 | 50 | Cái | Tay dao 3 chấu, 2 nút bấm, dây dài ≥ 3m, kèm đầu dao. Thiết kế dạng thân lục giác chống trượt. Nút bấm mềm dễ kích hoạt. Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE | Nhóm 6 |
| 19 | Dung dịch khử khuẩn bề mặt | VT19 | 5 | Can | * Thành phần: + 30%w/w 1 Propanol+ 0,075% w/w Didecyl dimethyl ammonium chlorideTiêu chuẩn: ISO. | |
| 20 | Bao đo huyết áp có túi hơi | VT20 | 50 | Cái | Bao đo huyết áp gồm bao vải và túi hơiTiêu chuẩn: ISO 13485 | Nhóm 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05662475E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.408833E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) từ ngày 01/01/2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là 02 (hai) hợp đồng cung cấp Vật tư y tế cho Bệnh viện hoặc Cơ sở y tế. Trong đó mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 189.309.155 đồng. - Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 (một) hợp đồng vật tư y tế cho Bệnh viện hoặc Cơ sở y tế, có giá trị ≥ 189.309.155 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 378.618.310 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 189.309.155 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 378.618.310 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật: 01 người | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện - điện tử hoặc bác sỹ hoặc dược sỹ hoặc chuyên ngành khác có liên quan. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi