Gói thầu: Gói thầu số 41: Cung cấp các loại vật tư cơ khí và vòng chèn tổng hợp năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220611800-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 41: Cung cấp các loại vật tư cơ khí và vòng chèn tổng hợp năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220537076 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 08:39:00 đến ngày 2022-06-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,964,055,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 447,000,000 VNĐ ((Bốn trăm bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2446E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.741E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này .Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cho nhà máy điện hoặc tương tự gói thầu này. Đối tượng ký hợp đồng tương tự: là các đơn vị sử dụng cuối cùng; các nhà máy điện; các cơ sở công nghiệp có quy mô tương tự hoặc các đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu, bao gồm một trong các tài liệu sau: Biên bản quyết toán; thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.474.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.948.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với các mục hàng hàng theo số thứ tự 133, 145, 146, 147, 149, 152, 153 tại mẫu số 1A-Phạm vi cung cấp tại chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 41: Cung cấp các loại vật tư cơ khí và vòng chèn tổng hợp năm 2022 dự toán gói thầu cung cấp các loại vật tư cơ khí và vòng chèn tổng hợp năm 2022 của NMNĐ Vĩnh Tân 4 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | SXKD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2. Văn bản Cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa; 3. Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 06 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (nếu có liên danh); 4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Người ký đơn dự thầu (trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện Pháp luật), tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 5. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 6. Các tài liệu kỹ thuật để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu hoặc mặt hàng chào thay thế trong trường hợp hàng hóa chào tương đương. 7. Báo cáo tài chính (bản gốc hoặc bản sao công chứng) đã được kiểm toán xác nhận hoặc xác nhận của cơ quan thuế từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của Nhà thầu. 8. Bản Cam kết tiến độ cung cấp hàng hóa. 9. Các giấy tờ khác theo yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | * Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là Quốc gia (Nước) hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp Nhà thầu chào xuất xứ hàng hóa từ nhiều nước khác nhau Bên mời thầu sẽ loại mà không làm rõ. (Ví dụ: Xuất xứ: Trung Quốc/Nhật Bản; Đức/Trung Quốc/Singapore; Singapore/Malaysia/ Trung Quốc…). Đối với xuất xứ hàng hóa từ nhiều Nước khác nhau, Bên mời thầu chỉ cho phép Nhà thầu chào hàng hóa có xuất xứ từ Châu Âu (EU). * Về mác mã hàng hóa, hãng sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào bán không nêu rõ cả hai tiêu chí mác mã và hãng sản xuất thì hàng hóa đó được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu mà không cần phải tiến hành làm rõ. Trường hợp chỉ thiếu một trong hai tiêu chí mác mã hoặc hãng sản xuất thì phải tiến hành là rõ với nguyên tắc không làm thay đổi giá dự thầu và không thay đổi mác mã hoặc hãng đã chào; * Đối với hàng hóa bắt buộc phải kiểm định chất lượng hoặc chứng nhận và công bố hợp quy theo yêu cầu của Nhà nước Việt Nam, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định khi nghiệm thu. Chi phí kiểm định do nhà thầu chịu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá đã bao gồm vận chuyển, bốc xuống, xếp dỡ hàng vào kho của Bên mời thầu) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền về việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng có STT 133, 145, 146, 147, 149, 152, 153 tại biểu mẫu số 1A – Phạm vi cung cấp. Trong trường hợp Đại lý cam kết thì Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp pháp của Đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền. Chú ý: Trong trường hợp Bên mời thầu phát hiện Nhà thầu có sự gian lận, giả mạo tài liệu cung cấp thì: • Tịch thu bảo lãnh dự thầu theo đúng quy định của Luật đấu thầu (nếu đang trong thời gian xét thầu); • Dừng Hợp đồng, tịch thu bảo đảm đảm thực hiện Hợp đồng (nếu trong thời gian thực hiện Hợp đồng). Cấm tham gia đấu thầu tại Nhà máy Nhiệt Điện Vĩnh Tân 4 từ 01 đến 03 năm (tùy theo lỗi vi phạm). Thông tin về vi phạm của Nhà thầu trong đấu thầu sẽ được báo cáo lên Tập đoàn điện lực Việt Nam. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 447.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Thanh Hải - Giám đốc Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 3626 555; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ văn phòng: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 3626 555; Fax: (0259) 3626 555 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, phường Mỹ Bình, thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 3626 555, Fax: (0259) 3626555 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ chữa cháy treo tường | 80 | Cái | + Kích thước: 800x500x200mm + Vật liệu: tôn + Không có ngăn giữa, có kính nhìn xuyên + Màu sắc: Sơn tĩnh điện màu đỏ+ Khóa tủ HV102-2-1 (vật liệu kẽm đúc mã chrome) | Cung cấp CO, CQ | |
| 2 | Vít bắn tôn chữ D | 5 | Kg | + Kích thước 05.5x30mm + Cấp bền: 5.6 | ||
| 3 | Đồng hồ chữa cháy | 20 | Cái | Pressure gauge:- Model: 233T53- Range: 0-300 psi- Size: 4 inch- Accuracy: ± 1 % of span- Liquid fill fluid: Glycerin- Connection: Lower mount- Case and cover: 304SS- Protection: IP67- Process connection: 1/4" NPT | Cung cấp CO, CQ | |
| 4 | Hộp giảm tốc DCC | 1 | Bộ | Hộp giảm tốc (không bao gồm motor) có thông sốMã: 6210HP/kW: 30/22POLE: 4RATIO: 1/901st. BRG: 6314. 63142nd. BGR: 21315. 213153rd. BRG: 22222OUTPUT BRG: 22226 | Cung cấp CO, CQ | |
| 5 | Bạc lót trục | 2 | Cái | SKF SPEEDI-SLEEVE 99189Đường kính trục:47.93 mm -48.08mm | ||
| 6 | Ron chèn | 2 | Cái | Oring ID Ø110 x 5.5mmVật liệu: Viton | ||
| 7 | Ron chèn | 2 | Cái | Oring ID Ø126 x 5mmVật liệu: Viton | ||
| 8 | Tee nhựa | 1 | Cái | Vật liệu HPDE, PN16, Ø200 | ||
| 9 | Tee nhựa | 1 | Cái | Vật liệu HPDE, PN16, Ø160 | ||
| 10 | Mặt bích nhựa | 4 | Bộ | - Vật liệu HPDE, lỗ lắp bulong (8 lỗ Ø22)- Ø200 lồng thép | ||
| 11 | Co nhựa 90 độ | 4 | Cái | Vật liệu HPDE, PN16, Ø200 | ||
| 12 | Đường ống nhựa | 42 | Mét | Vật liệu HPDE, Ø200 | ||
| 13 | Mặt bích nhựa | 2 | Bộ | Vật liệu HPDE, lỗ lắp bulong (8 lỗ Ø22), Ø160 lồng thép | ||
| 14 | Ống nước Teflon bọc lưới Inox | 16 | Cái | + Ống nước Teflon bọc lưới inox 2 đầu ren cái ½’’-20UNF+ Chiều dài: 220mm | ||
| 15 | Dây cáp điện | 780 | Mét | Dây cáp điện CXV 3x25+1x16 | Cung cấp CO, CQ | |
| 16 | Ống kẽm | 120 | Mét | Ống kẽm F34 | ||
| 17 | Khớp nối nhanh | 40 | Cái | Khớp nối nhanh 34 | ||
| 18 | Cùm ống | 40 | Cái | Cùm ống 34 | ||
| 19 | Đầu thu camera | 1 | Cái | - Số kênh 8 kênh- Chuẩn nén– H.265- Độ phân giải ghi hình- Ghi hình 1080N/720P- Độ phân giải hiển thị Hiển thị HD1080P- Cổng kết nối HDMI, VGA, USB- Số lượng ổ cứng Hỗ trợ 1 ổ cứng- Nguồn điện DC 12V- Công suất: 25W | ||
| 20 | Camera hộp dỡ tải | 1 | Cái | SCB-2005PAC 24 50Hz/DC 12V 0.3AM/C: SCB-2005P/CH | ||
| 21 | Pin lưu trữ | 1 | Cái | HPE 96W Smart Storage Battery With 145mm Cable Part Number: 727260-002 / 815983-001 Mã: 727260-002 | ||
| 22 | Ổ cứng máy tính | 3 | Cái | HDD HP 600GB 15K SAS 2.5" 12G cho server HP ML350 Gen9 HP Part number : HPE P/N: 867254-002 Mã: 867254-002 | ||
| 23 | Bánh xe tì đè | 2 | Bộ | Bánh xe ô tô Maxxis 7.00- 16/16Pr M699 (1 bộ gồm: lốp xe + săm + yếm + vành xe, đã lắp sẵn) Mã: Maxxis 7.00- 16/16Pr M699 | ||
| 24 | Bộ seal chèn bơm nhớt bộ sấy không khí | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật: - Oring viton ID62x4mm: 01 cái - Oring viton ID52x3.5mm: 01 cái - Oil seal 20x30x7: 01 cái | ||
| 25 | Bạc lót trên bơm Blowdown Lò hơi | 4 | Cái | - Bạc lót trên: Top metal bush Blow down pit pump - Vật liệu: cacbon - Loại bơm: Vertical/ DVS 6x4-13i - Bản vẽ: VT4E-YK10-P3GM-120001 | Cung cấp CO, CQ | |
| 26 | Bạc lót giữa bơm Blowdown Lò hơi | 4 | Cái | Bạc lót ở giữa: Middle metal bush Blow down pit pump - Vật liệu: cacbon - Loại bơm: Vertical/ DVS 6x4-13 - Bản vẽ: VT4E-YK10-P3 GM-120001 | Cung cấp CO, CQ | |
| 27 | Bạc lót dưới bơm Blowdown Lò hơi | 4 | Cái | Bạc lót ở đáy: Bottom metal bush Blow down pit pump - Vật liệu: cacbon -Loại bơm: Vertical/ DVS 6x4-13 | Cung cấp CO, CQ | |
| 28 | Ống lót trên bơm Blowdown Lò hơi | 4 | Cái | Ống lót phíá trên: Top sĩeèye Blow down pit pump-Vật liệu: A276-316L- Loại bơm: Vertical/ DVS 6x4-13- Bản vẽ: VT4E-YK10-P3GM-120001 | Cung cấp CO, CQ | |
| 29 | Ống lót giữa bơm Blowdown Lò hơi | 4 | Cái | Ống lót ở giữa: Middle Sleeve Blow down pit pump- Vật liệu: A276-316L- Loại bơm: Vertical/ DVS 6x4-13 - Bản vẽ: VT4E-YK10-P3GM-120001 | Cung cấp CO, CQ | |
| 30 | Ống lót dưới bơm Blowdown Lò hơi | 4 | Cái | Bottom Sleeve Blow down pit pump- Vật liệu: A276-316L- Loại bơm: Vertical/ DVS 6x4-13 - Bản vẽ: VT4E-YK10-P3GM-120001 | Cung cấp CO, CQ | |
| 31 | Resistancethermometer+Transmitteradapter | 1 | Bộ | Model: TR34-Z-TT- Thread: M12x1 -Range: -30~ 150°c- Analogue output: 4-20mA, 2-wire- Dimension sensor: ø6 x 100mm | ||
| 32 | Current transformers (Biến dòng đo lường) | 1 | Cái | Model: BH-0.66 30L -Rated primary current: 75A- Rated secondary current: 5A- Power (VA):5VA | ||
| 33 | Bearing (Bạc đạn) | 1 | Cái | Bạc đạn 6808ZZ | ||
| 34 | Bearing (Bạc đạn) | 1 | Cái | Bạc đạn 6907ZZCM | ||
| 35 | Bearing (Bạc đạn) | 1 | Cái | Bạc đạn NA 4902 | ||
| 36 | Oil seal | 1 | Cái | Oil seal TC 30x52x10 | ||
| 37 | Cánh quạt làm mát động cơ | 1 | Cái | Cánh quạt làm mát cho động cơ (Model: YX3-112M-4)Kích thước:- Đường kính ngoài: 150mm- Đường kính lỗ: 28mm- Vật liệu: Nhựa | ||
| 38 | Bảo vệ chống bụi Xi Lanh (có khóa kéo) | 4 | Cái | Bảo vệ chống bụi Xi Lanh (có khóa kéo)+ D = Ø146mm+ D1 = Ø46mm+ D2 = Ø96mm+ L = 30mm+ Lmin = 200mm | Cung cấp CO, CQ | |
| 39 | Xích thép đen chịu lực | 500 | Mét | Xích thép đen chịu lực+ Materrial: d = 8mm+ Inside length: t = 24mm+ Inside Width: b = 11mmMã: BHC24 | Cung cấp CO, CQ | |
| 40 | Phe cài trục | 6 | Cái | Phe cài trục Ø200+ d3 = Ø191.22mm+ s = 4.0mm+ d2 = Ø195mm+ d1 = Ø200mm | ||
| 41 | Quạt làm động cơ BE | 1 | Cái | Model: G-160; P=80W; U=400Vac; I=2,22A; f=50Hz; Speed: 1350 rpm | ||
| 42 | Cánh quạt làm mát động cơ | 1 | Cái | Part number: ZM01-086 Đường kính trục: 40mm Đường kính ngoài: 252mm Đường kính cánh: 270mm Chiều cao cánh: 45mmSố cánh: 9 Cánh Vật liệu: Nhựa. (Dùng cho động cơ: 3 ~MotorMotor type: MN160MB4E Seri. Number: 140026 Power (kw) : 11 Frequency (Hz): 50Voltage Rate(V): 400 Current Rate (A): 22.37 Manufacturer: Siemens) | ||
| 43 | Cáp HDCI Cho Camera Polycom | 1 | Sợi | Chiều dài 10mTương thích Model RealPresence Group 310 Mã: 2457-64356-107 | ||
| 44 | Bộ nguồn dành cho camera polycom eagle eye IV | 1 | Bộ | Bộ nguồn dành cho camera polycom eagle eye IVTương thích Model RealPresence Group 310Input: 220-230VOutput: 12VDC | ||
| 45 | Sợi cáp âm thanh Jack 6 ly sang 3.5 mm | 2 | Sợi | Sợi cáp âm thanhTương thích Model RealPresence Group 310 | ||
| 46 | Thiết bị chia cáp HDMI 2 chiều | 2 | Bộ | Tín hiệu đầu vào: 1 x HDMI 2.0Tín hiệu đầu ra: 2 x HDMI 2.0Hỗ trợ HDR, HDCP 2.2Hỗ trợ độ phân giải: 4K*2K@60HzHỗ trợ đinh dạng video: 4Kx2K/60Hz 10Bit YcbCr4:2:0; 4Kx2K/60Hz 12Bit YcbCr 4:2:0 ; 4Kx2K/60Hz 8Bit YcbCr 4:4:4/ YcbCR4:2:0Hỗ trợ định dạng âm thanh: Hỗ trợ định dạng âm thanh kỹ thuật số như DTS-HD/Dolby-trueHD/LPCM7.1/DTS/Dolby-AC3/DSD | ||
| 47 | Cáp HDMI | 2 | Sợi | Dài 5mHỗ trợ 3D, 4K, Full HD, HDCP, Ethernet.HDMI 1.4, cáp đủ 19 sợi. Đầu mạ vàng 24KĐộ phân giải hỗ trợ: HD720P (1280x720@60Hz), HD1080P(1920x1080@60hz),4K(3840x2160@30hz)Audio: Dolby True HD, DTS, DTS-HD Master Audio, Audio return channel | ||
| 48 | Dây loa Furutech FS 303 | 30 | Mét | Model: FS 303; Loại: Dây loa đôi; Dây dẫn: α (Alpha); Kích thước bên ngoài: Đường kính 4.0 × 8.0 mm (lõi sợi 15 AWG) / (1.54 sq.mm) | ||
| 49 | Cuộn coil bếp từ | 2 | Cái | VH15KB-IH52Điện thế: 380V-50/60HZCông suất: 15KwThương hiệu: Việt Hàn | ||
| 50 | Khóa cửa nhôm (có chốt cửa) | 5 | Bộ | Hiệu GolkingLogo: GQChất liệu : họp kimKích thước: khoảng 21x3.5cm | ||
| 51 | Đường ống DN50 | 6 | Mét | Đường ống DN50 sch40, vật liệu ASTM A53 Gr.B | ||
| 52 | Co 90 độ | 6 | Cái | Co 90 độ hàn lồng (Socket welding), DN50 Sch40, vật liệu ASTM A53 GrB | ||
| 53 | Tê nối DN50 | 2 | Cái | Tê nối DN50 hàn lồng (Socket welding), DN50 Sch40, vật liệu ASTM ASTM A53 GrB | ||
| 54 | Mặt bích DN50 | 8 | Cái | Mặt bích DN50 class 150, vật liệu ASTM A53 Gr.B (Slip-on Flat face) Kích thước: D=152.4, B2=6L98, T2=25.4, x=77.72, t=9, h=19, số lỗ bu lông n=4, K=120.65, G=91 95, f=1.52 | ||
| 55 | Ty ren | 16 | Bộ | Ty ren suốt (stud bolt) thép carbon mạ kẽm-M16xL90mm + 02 đai ốc + 02 đệm | ||
| 56 | Đầu nối hàn lồng | 1 | Cái | Đầu nối hàn lồng half coupling DN50 Sch40, vật liệu ASTM A53 Gr.BB = 61.35, J=16, D=53.5, F=41 mm | ||
| 57 | Sơn epoxy | 3 | Lít | Sơn epoxy 2 thành phần màu đỏ, mã màu RED AL3000 | ||
| 58 | Oring làm kín | 1 | Cái | Oring ID 165x6.5 | ||
| 59 | Bulong inox | 4 | Bộ | Bulong inox 316L M5xl65,(chiều dài đoạn ren 25mm), bao gồm đai ốc + long đền phẳng + đệm vênh. | ||
| 60 | Phe gài trục | 1 | Cái | Đường kính true : 14mm Dày: 1mm | ||
| 61 | Chếch 45° | 4 | Cái | Chếch 45° PPR phi 40mm | ||
| 62 | Đầu tưới phun mưa | 2 | Cái | Đầu tưới phun mưa cầm tay kim loại (phi 40 mm) | ||
| 63 | Keo chịu nhiệt | 20 | Tuýp | Keo chịu nhiệt X’traseal 750°F Xtra Gray Plus RTV 100gr | ||
| 64 | Keo dán nguội băng tải Devcon | 10 | Hộp | Keo dán nguội băng tải Devcon | ||
| 65 | Bình xịt cách điện | 10 | Chai | Bình xịt cách điện 3M scotch 1601-C | ||
| 66 | Bình xịt cách điện | 10 | Chai | Bình xịt cách điện 3M scotch 1602-R | ||
| 67 | Giấy nhám P 1000 | 10 | Tờ | Giấy nhám P 1000 | ||
| 68 | Giấy nhám P 1500 | 10 | Tờ | Giấy nhám P 1500 | ||
| 69 | Giấy nhám P 2000 | 10 | Tờ | Giấy nhám P 2000 | ||
| 70 | Bộ mũi doa hợp kim | 5 | Bộ | Bộ mũi doa hợp kim kích thước 1.5mm - 25.4mm | ||
| 71 | Bộ mũi đá mài trụ | 5 | Bộ | Bộ mũi đá mài trụ phi 8 | ||
| 72 | Đá mài tinh cho máy mài 2 đá | 5 | Viên | Đá mài tinh cho máy mài 2 đáKích thước Ø150xØ12.7x 16mmĐộ hat: GC120 mài tinhHãng SX: Makita | ||
| 73 | Đá mài tinh cho máy mài 2 đá | 5 | Viên | Đá mài tinh cho máy mài 2 đáKích thước Ø150xØ12.7x 16mmĐộ hat: WA60 mài thôHãng SX: Makita | ||
| 74 | Chén cước đánh rỉ sợi đồng thau ( sử dụng cho máy 125) | 20 | Cái | Chén cước đánh rỉ sợi đồng thau ( sử dụng cho máy 125) | ||
| 75 | Bép Cắt Acetylen | 15 | Cái | Bép Cắt Acetylen 102HC Koike-Bét số 3 | ||
| 76 | Bép Cắt Plasma P80 | 10 | Cái | Bép Cắt Plasma P80HANTO Size: 1.5 | ||
| 77 | Bộ mũi doa đá cà lem hình trụ | 1 | Bộ | Bộ mũi doa đá cà lem hình trụ: Kích thước: + 6x25x6 mm + 8x25x6 mm + 10x25x6 mm + 13x25x6 mm + 16x25x6 mm | ||
| 78 | Bơm tay hóa chất | 2 | Cái | Lutz Drum and ContainerPumps (MA II 5)-Materials (coming intocontact with the pumpedymedium): PP-SL-Output: 575 W-Voltage: 230V-Delivery rate: 83 l/min-Length: 1000 mm- shaftHC-Weight: 6.5 kg | Cung cấp CO, CQ | |
| 79 | Khởi động mềm 3 pha | 1 | Cái | Khởi động mềm 3 pha: - Model: ATS01N103FT - Idm: 3A - Điện áp đầu vào cấp cho nguồn động lực : 400VAC - Điện áp đầu ra nguồn động lực từ 0V-400VAC - Tần số: 50/60 Hz - Điện áp nguồn điều khiển: Đầu vào 24V hoặc đầu vào 110-240Vac - LED chỉ thị: màu xanh ( báo On nguồn) và màu vàng ( báo full voltage); - NSX: Schneider Electric | ||
| 80 | Bo mạch điều khiển(Card Loop Amplifier And Gate Pulse Sync) | 1 | Cái | Tên/Chủng loại: Bo mạch điều khiển- Mác, mã:T-14-23997- Hãng sản xuất: Teledyne- Đặc tính khác : P/N : ES-105059 | Cung cấp CO, CQ | |
| 81 | Cầu Chì | 1 | Hộp | Tên thiết bị: Cầu Chì -Mã: DMM-B-44/100-R -Kích thước: 10x35mm - Điện Áp: 1000 VAC - 1000 VDC - Dòng điện : 0.44A - Dòng cắt: 10kA - Hãng sản xuất: Bussmann. - Một hộp gồm 10 cái | ||
| 82 | Pin nuôi nguồn Siemens | 30 | Cái | Pin nuôi nguồn:- Loại pin : Pin nuôi nguồn Siemens- Điện áp : 3.6V- Mã: 6ES7971-0BA00- Size : AA- Sử dụng cho Siemens CPU S7-400 | ||
| 83 | Bạc đạn | 1 | Cái | Bạc đạn 6010 | ||
| 84 | Phớt chắn dầu | 1 | Cái | Phớt chắn dầu NBR TC ID60 X OD72 X 10mm | ||
| 85 | Oring chịu dầu, chịu nhiệt | 1 | Cái | Oring NBR chịu dầu, chịu nhiệt (> 100°C) Kích thước: OD154 x dày 2.6 mm | ||
| 86 | Phôi thép | 0,5 | Mét | Phôi thép đặc tròn Kích thước: Phi 70 Vật liệu: SCM440 | ||
| 87 | Oring Pittong | 3 | Cái | - Đường kính trong ID: 480.0 mm- Độ dày T: 8.0 mm- Chất liệu: Viton | ||
| 88 | Oring nắp | 6 | Cái | - Đường kính trong ID: 481.46 mm- Độ dày T:7.0mm- Chất liệu: Viton | ||
| 89 | Oring nắp | 6 | Cái | Đường kính trong ID: 49.0 mm- Độ dày T: 3.0 mm- Chất liệu: Viton | ||
| 90 | Oring trục | 3 | Cái | Đường kính trong ID: 44.0 mm- Độ dày T:3.0mm- Chất liệu: Viton | ||
| 91 | Phớt chắn bụi | 6 | Cái | Model: DH-50Kích thước: 1D: 50mm, OD: 58mm, T: 5/6.5 mm | ||
| 92 | Ball Check Valve | 1 | Cái | Ball Check Valve -Size: 2”-Class: 600#-End Conn: Socket weld ends-Material: Body: F304; Ball: 304SS; Seat: 3O4SS + Stellite no.06-Dimension: H=95; L=178; OP=36.5; SW: OD=61.3, A1=16, A2=29 -Maker: OS Valve | Cung cấp CO,CQ | |
| 93 | Chèn cơ khí | 1 | Bộ | Mechanical seal Flowserve CBR 1.875” -Pump type: Horizontal Centrifugal Pump -Model pump: DAP 3x1.5-13; (Chi tiết số: 420) -NSX: Dukji | Cung cấp CO,CQ | |
| 94 | Cánh quạt làm mát động cơ | 1 | Cái | Cánh quạt làm mát động cơ: -Mã SP: DMA0800447 -Đường kính lỗ trục: 26mm -Đường kính cánh: 168mm -Đường kính ngoài: 225mm -Chiều cao cánh: 42mm -Vật liệu: PP nhựa. Sử dụng cho động cơ thông số -Type: TEFC -P=7.5kW; U=400Vac; I=14.9A; n=1440rpm -NSX: HYOSUNG. | ||
| 95 | Phe gài trục | 1 | Cái | -Đường kính trục (d1): 25mm -Đường kính rãnh (d2): 23.2mm -Độ dày phe (T): 1.2 mm | ||
| 96 | Màng van | 1 | Cái | Màng cho van/ Diaphragm for Bray Diaphragm valve + Material: Neoprene Rubber+ Type Valve: G3A + Size Valve: DN40 PN20 | Cung cấp CO, CQ | |
| 97 | Mặt bích đầu hút bơm cao áp SWRO | 2 | Cái | Mặt bích Eslon Schedule 80 fittings Valve stone Flange 10 inch-ANSI, 150psi (Loại xoay, 2 mảnh)-Thông số kỹ thuật: (mm) + L = 150; t = 42;A = 273.1; C = 362;D = 406; h = 25.4;(n = 12 lỗ)Vật liệu: PVC | ||
| 98 | Van hồi về bộ tiết kiệm năng lượng | 1 | Cái | Van kiểu Plug, ( Pneumatic Plug Valve, (phần van), kích thước Size: 6 inch, Class: 600#, End Conn: Grooved + Body Material: A890 4A. Kích thước: chiều dài: d=150mm, L = 432mm, A=15.9mm, B=9.5mm, X=10mm, C=164mm, D1=168.3mm, D=172mm. | ||
| 99 | Van tay | 1 | Cái | Manual PVC Butterfly Valve (ANSI 150#. FF) -Dimesion: (mm)Size: 10”; A = 178;øB = 180; øC = 362; øD = 400L = 111; n-øh: 8-25; H1 = 200; H2 = 235; H3 = 69Vật liệu: PVC | ||
| 100 | Que đo Oxy thừa Zirconia | 1 | Cái | Que đo oxy thừa ZirconiaOxygen Detector- Model: ZR22G-100-S-C-E-T-M-E-A/F1- Độ dài: 1 m- Wetted material:Stainless steel - Flange: ANSI Class 150 4 RF - Reference gas: Externalconnection (Instrumentair) - Gas Thread: 1/4 NPT(Female) - Connection box thread: M2 0x1.5 - Instruction manual: English - Option: Dust filter - Maker: Yokogawa | Cung cấp CO, CQ | |
| 101 | Quạt thông gió gian máy Tuabin | 1 | Cái | Phân quạt (cánh) của quạt thông gió sổ 09 mái gian turbine(Turbine building roof fan):Model: TUB 60C6Maker ( Nhà sản xuất): TWINCITYThông số kĩ thuật:- Type (loại): Axial Fan - Tube Axial, V-Belt Drive- Air volume (lưu lượng gió): 23,900 LPS- Static Presure (áp suất tĩnh): 225 Pa- Propeller Diameter (đường kính cánh quạt): 1.52 m- Blade Angle (góc cánh): 20 0- Fan speed (tốc độ): 927 RPM- Shaft power (công suất):19.94 kw- Installation (vị trí lắp đặt): Outdoor - Roof mounted (Ngoài trời- Trên mái) | Cung cấp CO, CQ | |
| 102 | Phanh điện từ dùng cho động cơ Hyosung 1.5kW | 1 | Cái | Phanh điện từ dùng cho động cơ Hyosung 1.5kW:- Điện áp sử dụng: 3 pha, 380-400VAC, 50HzThông số động cơ:Type (loại): TE-F-90LCông suất (kw): 1.5- Tần số (Hz): 50- Điện áp định mức(V); 400- Dòng điên đinh mức (A): 3.4■ Hệ số công suất: 0.76■ Speed (tốc độ) (rpm): 1435■ Poles (số cực): 4P- Thermal class (cấp bảo vệ): F■ Degree of protection (cấp bảo vê): IP55Manufacturer (nhà sản xuất):Hyosung company | Cung cấp CO, CQ | |
| 103 | Tụ điện | 1 | Cái | Capacitors ( Tụ điện)- Model (loại): MFR-4- Capacitance (điện dung): 20 uF (±5%)- Rated Voltage (điện áp định mức) : 450VAC- Frequency (tần số):50/60 Hz- Material (vật liệu):AluminumBrand (nhãn hiệu): ITALFARAD | ||
| 104 | Bộ phụ kiện chống sét (Surge Unit) | 1 | Cái | - Kiểu ( model): us - 13- Điện áp làm việc: 200- 240V Nhà sản xuất: LS | ||
| 105 | Oring | 2 | Cái | ID226xØ5mmVật liệu: NBR | ||
| 106 | Van gạt (ball valve) | 5 | Cái | + Size: 1inch+ Vật liệu: 316+ Kiểu nối: Ren trong+ Bước ren: 11TPI | ||
| 107 | Mica trong chịu nhiệt | 2 | Cái | + Kích thước: Ø100+ Độ dày: 10mm+ Vật liệu: Acrylic+ Nhiệt độ: >200℃ | ||
| 108 | Van an toàn | 2 | Cái | Kunkle valve:+ Model: 0337-H01AKM0020+ Size: 2”+ Set pressure: 20 pisg+ Capacity: 1139 SCFM L14 | Cung cấp CO, CQ | |
| 109 | Van gạt (ball valve) | 5 | Cái | PPR Ø20 | ||
| 110 | Butterfly valve (CTB) | 5 | Cái | Butterfly valve kích thước 4", Class 150#, body A216WCB, disc A890 5A + PTFE, seat PTFE. Chiều dài L =54, phi C = 190.5, số lỗ bulong và kích thước: n-h: 8-5/8" | ||
| 111 | Rơle nhiệt (Electronic Motor Protection Relay) | 2 | Cái | - Mã (Model): LT4706M7A- Nguồn cấp (Supply Voltage): 200 - 240 VAC- Dải tác động (Tripping threshold): 0.5 - 5 A- 1NO + 1NC- Nhà sản xuất (Maker): Schneider | ||
| 112 | Van đường hơi trích đo áp hơi chính | 1 | Cái | Tên van: Hy-lok union bonnet valves + Loại (Model): VGB3SW-8P-316 + Kích thước (Size): 1/2 inch + Cấp chịu áp: (Pressure rating): up to 600 psig (410 bar) at 100 F (38 độ C)+Kết nối: Inlet end/ Outlet connection: 1/2 pipe weld) | ||
| 113 | Co 90 độ | 4 | Cái | Co 90 độ, cút hàn inox 304, DN 65 Sch 10 (OD 73.03 mm), tiêu chuẩn SA312 TP304 | ||
| 114 | Phớt chắn dầu | 1 | Cái | Phớt chắn dầu: Oil Seal: A+P AS-HP (22x40x7) | ||
| 115 | Ống mềm | 10 | Cái | Ống nối mềm DN25 ( 1") x 1500 mm * Thông số kỹ thuật : - 1 đầu ren trong inox 304 M45 x 2 ( có oring ) - 1 đầu bích ANSI300 RF SUS304 ( bích hàn cố định ) - 2 lớp lưới bảo vệ ( SSH2 ) - Áp suất: 4,5-7 Bar - Vật liệu: SUS 304 Mã: DD25-1.5 | ||
| 116 | Ống nối mềm Teflon | 1 | Cái | Ống nối mềm Teflon bọc Inox - Tiêu chuẩn kết nối 2 mặt bích: 1'' ANSI300 SUS304 , 1 đầu cố định , 1 đầu xoay - Kích thước: DN25 - Chiều dài khớp nối mềm: 1500mm (chiều dài 2 đầu mặt bích) - Áp suất làm việc tối đa: 10 bar- Dài 1,5m Mã: DF25-1.5 | ||
| 117 | Cảm biến nhiệt độ | 1 | Cái | - Tên /chủng loại: Cảm biến nhiệt độ- Mác/mã: TR10-A- Kích thước: 0d 6.4mmLs 293 mm- Hãng sản xuất: Wika- Đặc tính khác:PT1000 2x3 wire | ||
| 118 | Board báo lủng lò | 2 | Bộ | Board báo lủng lò- Tên/chủng loại: Board báo lủng lò (Head Amplifier)- Mác, mã: T96XP- Hãng sản xuất: Procon- Đặc tính khác: Điện áp 24VDC Ngõ vào 4-20mA | Cung cấp CO, CQ | |
| 119 | Board bộ điều khiển (Board of MVC5000) | 1 | Cái | - Mã (Model): UL94 V-l- Điện áp (Voltage): 100 - 240VAC- Nhà cung cấp (Maker): Mighty instruments | Cung cấp CO, CQ | |
| 120 | Van điện từ (Solenoid valve) | 1 | Cái | - Mã (Model): JKB8320G174MO- Kích thước (Pipe size): 1/4 inch- Áp suất (Pressure): 100 psi- Điện áp (Voltage): 220 VAC- Nhà sản xuất (Maker): AS CO | ||
| 121 | Đồng hồ nhiệt độ | 1 | Cái | Đồng hồ nhiệt độ:-Model: A5500-Nominal size: 4”-Thread: male ½ NPT-Connection location: Back mount (axial)-Dimension: d = 6mm, l2 = 60mm -Material: Vỏ SS304, que đo SS316 -Range: 0 – 100oC-Cl.1-Maker: Wika | ||
| 122 | Transmitter nhiệt độ giám sát cuộn dây | 3 | Cái | Temperature Transmitter:-Model: TTR200-Y0/OPT-Supply vottage range: 11...42VDC-Output: 4...20mA-Sensor configuration: Pt 100, 3 wrie, 0...100oC-Hardware version: 1.12-Solfware version: 02.01.00-Manufacture: ABB | Cung cấp CO, CQ | |
| 123 | Pump Shroud for Multi- Stage centrifugal Pump | 1 | Cái | Cover DPV 2-60 for Multi- Stage centrifugal Pump+ Part No:160+ Material: 14301 hoặc Cover Cartridge/EA seal VS40/60 B D=ø240 H=58 AISI316 Pos. 160 Baseplate fabricated or cast V(S)40/60 B L=306 B=230 H=78 JS1030 RAL9011 Mã: VS40/60 BSử dụng cho bơm có thông số như sau:+ Pump Model: DPVF 40/6-2 B 18.5kW (17.8kW) 50Hz+ ID: CP0402050058*0011+ Q: 40.7 m³/h H: 111m | ||
| 124 | Bẫy hơi xả đọng | 3 | Cái | Trap: Velan valves, steam trap with air vent check valve & strainer+ Type: NAVY+ Material: A105+ Pressure: 1500 PSI+ Size: DN25+ Nhiệt độ 454 độ C+ Model: N1500 | Cung cấp CO, CQ | |
| 125 | Bẫy hơi xả đọng | 10 | Cái | VELAN THERMODYNAMIC STEAM TRAP WITH STRAINER+ Type: HPTD+ Size: 1inch+ Material: A105+ Pressure Range(psi): 5-1000+ Maximum operating pressure(pisg/barg):1000 PSI (69 bar)+ Maximum allowable tempressuare: 800°F (427°C)+ Connection: Socket welding+ Bộ trap có kèm van và đường ống xả đọng Globe valve size 1/2inch class 600 | ||
| 126 | Bẫy hơi xả đọng | 2 | Cái | Bộ bẫy hơi: VELAN Navy Forged HP/HT N4000 Steam traps+ Size: 1inch (DN25)+ Vật liệu (Material): F91+ Dải áp suất (Pressure range): 500-4000 psi+ Nhiệt độ lớn nhất (Max temp.): 1100 oF+ Kiểu kết nối (Connection): Hàn Socket welding+ Kích thước chiều dài (mm): A=254, B=67, C=356 | Cung cấp CO, CQ | |
| 127 | Đồng hồ đo áp | 2 | Cái | Pressure gauge: -Model: 233.50 + 990.27-Range: 0 to 6 bar-Dial metter: 100 mm-Accuracy: ± 1.0 F.S-Flange connection: ASME B16.5-DN: 1 inch, class: 150-Number of bore: 4-Diaphragm seal: Applicable-Material: 316SSManufacture: Wika | Cung cấp CO, CQ | |
| 128 | Van 1 chiều | 1 | Cái | Van 1 chiều Duo Check Valve 8 inch 150LB Wafer Type: Kích thước 8 inch (200A); áp suất thiết kế 10bar, 150LB; -Vật liệu:+ Thân van (Body): Duplex Stainless Steel+ Đĩa van (Disc): Duplex Stainless Steel+ Chốt Hinge pin: Duplex Stainless Steel+ Chốt Stop pin: Duplex Stainless Steel-Kích thước (mm): ØD=279; L2=95; Ød=200 | Cung cấp CO, CQ | |
| 129 | Ống mềm | 1 | Bộ | - Tên/chủng loại: Ống mềm áp lực cao- Mác, mã: RD2- Hãng sản xuất: Minipress- Kích thước: chiều dài 1500 mm- Đặc tính khác: áp suất 630 Bar, nhiệt độ làm việc -40~ 100 °c- Kết nối:+ (connect to gauge) G /4 inch and Oring (female)+ (connect to gauge) M16 x2 (female) | ||
| 130 | Van tay 1 inch | 20 | Cái | Van tay Ball valve 1'' Nsx: GACHOT 1.0436 F ABCD kết nối ren + Type: ball valve + Material: DIN 1.0436+ Reference number: V9 | Cung cấp CO, CQ | |
| 131 | Vòng đệm | 4 | Cái | Vòng đệmFlat gasket 68 x 28 x 2.5 mmVật liệu: UNI-blau | ||
| 132 | Bộ gia nhiệt | 4 | Cái | Bộ gia nhiệt NSX: Helios AB-Nr.: 20153113 Art.-Nr: 54422012 Volt: 230/400 DS Watt: 9000 2015/35 IP65 | Cung cấp CO, CQ | |
| 133 | Van giảm áp(phần van) | 1 | Bộ | Van giảm áp (Chỉ phần van, không kèm theo Servomotor): - NSX: Grundfos - Kiểu: 544-C-200-M/18,17-G- Lưu lượng: 200 kg/h, Chlorine Phụ kiện:- 01 Đồng hồ đo áp manometer/pressure gauge 0-16bar của van giảm áp.NSX: Grundfos- 02 Mặt bích kết nối DN25 van giảm ápNSX: Grundfos | Cung cấp CO, CQ | |
| 134 | Bộ vòng đệm, chèn tiêu hao | 35 | Cái | Vòng đệmFlat gasket 68 x 28 x 2.5Vật liệu: UNI-blau | ||
| 135 | Bộ vòng đệm, chèn tiêu hao | 10 | Cái | Vòng đệmFlat gasket 19 x 13.5 x 2Vật liệu: UNI-blau | ||
| 136 | Bộ vòng đệm, chèn tiêu hao | 10 | Cái | Vòng chènSeal ring 32 x 27 x 2Vật liệu: Copper | ||
| 137 | Bộ vòng đệm, chèn tiêu hao | 10 | Cái | Vòng đệmFlat gasket 18 x 8 x 2.5Vật liệu: UNI-blau | ||
| 138 | Bộ vòng đệm, chèn tiêu hao | 10 | Cái | Vòng chènSeal ring 26 x 21 x 1.5Vật liệu: Copper | ||
| 139 | Bộ vòng đệm, chèn tiêu hao | 10 | Cái | Vòng chènSeal ring 55 x 48 x 2.5Vật liệu: Copper | ||
| 140 | Bộ vòng đệm, chèn tiêu hao | 5 | Cái | Vòng đệmFlat gasket 164.8 x 143.2 x 2.5Vật liệu: UNI-blau | ||
| 141 | Bộ vòng đệm, chèn tiêu hao | 20 | Cái | Vòng chènSeal ring 18 x 14 x 1.5Vật liệu: Copper | ||
| 142 | Bộ vòng đệm, chèn tiêu hao | 5 | Cái | Gioăng đệmO-ring 60 x 3 (ID 60)Vật liệu: Viton | ||
| 143 | Bộ vòng đệm, chèn tiêu hao | 20 | Cái | Vòng đệmFlat gasket 68 x 58 x 2.5Vật liệu: UNI-blau | ||
| 144 | Bộ vòng đệm, chèn tiêu hao | 5 | Cái | Vòng đệmFlat gasket 217x170x2.5Vật liệu: UNI-blau | ||
| 145 | Bộ điều chỉnh chân không | 2 | Cái | Bộ điều chỉnh chân không bộ hóa hơiNSX: Grundfos Kiểu: VGS-148 PN 95702491(VGS-148-200/W/17/17-S-3F-LX-G)Lưu lượng: 200 Kg/h, Chlorine, | Cung cấp CO, CQ | |
| 146 | Bộ điều chỉnh chênh áp | 3 | Cái | Bộ điều chỉnh chênh ápDifferential pressure regulator for VGS-145, 200kg/hinjector vacuumDiff. pressure regulator 96708602 x 01 pcĐi kèm: Vacuummeter, with contactsNSX: Grundfos | Cung cấp CO, CQ | |
| 147 | Bộ kit tiêu hao bộ định lượng | 3 | Cái | Bộ kit tiêu hao bộ định lượngKit, maint.Cl2/145/200kg/h/FKM/>Jan04Part number: 96688763- NSX: Grundfos | Cung cấp CO, CQ | |
| 148 | Van tay kênh châm clo | 1 | Cái | Van tay 4 inch Butterfly valve (CTB) #150lbBody A216WCB, Disc A890 5A + PTFE, seat: PTFEDạng: B3 (S.T.D)NSX: Sejin Valve IND kết nối mặt bích | ||
| 149 | Bộ lắp đặt hoàn chỉnh Injector | 2 | Bộ | Bộ Injector (Đã lắp đặt hoàn thiện kích thước như mô tả)Reference number: 95707337 - Công suất: 200 kg/h, counter pressure Max. 3 bar- Vật liệu:PVC- Kích thước: (AxH): 825x370 mm- NSX: Grundfos | Cung cấp CO, CQ | |
| 150 | Dung dịch phụ gia | 40 | Lít | Dung dịch phụ gia nước làm mát GLYSANTIN® G48® | ||
| 151 | Bộ kit tiêu hao bộ điều chỉnh chân không | 2 | Bộ | Bộ kit tiêu hao bộ điều chỉnh chân khôngOder no. 96688767 Spare part set Model: Kit, maint.Cl2/148/200kg/h/FKM/TFM1600NSX: Grundfos | ||
| 152 | Bộ ống góp Clo | 2 | Bộ | Tuyến ống kết nối bình clo Header Lines for Cl2 . Lưu chất vận hành: Cl2 (Lỏng hoặc khí) Áp suất tối đa: 16 bar Vật liệu: Seamless drawn steel pipe, lacquered, according to DIN 2441, bên trong phủ lớp bảo vệ chống clo ăn mòn. Kích thước: Đường kính ống: DN25 Mã: 95721811 542-D-2/10, 17-Y, NSX: Grundfos | Cung cấp CO, CQ | |
| 153 | Bộ ống góp Clo | 2 | Bộ | Tuyến ống kết nối bình clo Header Lines for Cl2 . Lưu chất vận hành: Cl2 (Lỏng hoặc khí) Áp suất tối đa: 16 bar Vật liệu: Seamless drawn steel pipe, lacquered, according to DIN 2441, bên trong phủ lớp bảo vệ chống clo ăn mòn. Kích thước: Đường kính ống: DN25 Mã: 95718151 542-D-6/10, 17-Y; NSX: Grundfos | Cung cấp CO, CQ | |
| 154 | Van đóng mở bộ sấy khí | 4 | Cái | Tên: Van đóng mở máy sấy khí CD850+Hãng SX: Keystone Figure 320-116 (Phần van)Áp suất: 16 barKích thước van: DN80Nhiệt độ làm việc: -15°C đến 100°C Kích thước kết nối với Actuator:G=15.88; H=11; F=30 (Tính bằng mm)Đường kính lỗ lắp bulong: 152.4 (Tính bằng mm) | Cung cấp CO, CQ | |
| 155 | Bộ đo tốc độ | 1 | Cái | Tên/chủng loại: Tachtrol 30- Mác/mã: T77630-10- Hãng sản xuất: AI-TEK- Đặc tính khác:(Nguồn cấp: 80-264 VAC /12-30 VDC)(Ngõ ra tương tự: 0 -20 mA, 4-20 mA, -20 to 0 to +20 mA) | Cung cấp CO, CQ | |
| 156 | Van an toàn | 1 | Cái | Van an toàn: ST Series Soft Seat Safety Valve - Model: ST33 - Áp suất 75 psi - Lưu lượng 74SCFM - Kiểu kết nối: Ren 3/8NPT 18TPI - Vật liệu: + Body, Rod, cup, Screw: Đồng thau-brass + Lò xo: Dây thép lò xo – Music wire | ||
| 157 | Van 1 chiều (Check valve)Part number: 19311 | 1 | Cái | Van 1 chiều (Check valve) Part number: 19311 Kiểu kết nối: ren ngoài. Kích thước: A=NPT3/8inch-18TPI; B=NPT1/2inch-14TPI; W=36mm; F=13mm; E=14mm; C=9mm. (Sử dụng cho máy nén khí có thông số sau: Compressor model: G-1 VIKING Compressor Serial No. G1 14090916 Oil Less Air Compressor For Sprinkler systems 1/3HP, 230V, 1PH, 50HZ, 2.6SFA) | ||
| 158 | Bộ lọc air filterPart number: 19310 | 1 | Bộ | Bộ lọc air filter Part number: 19310 (Sử dụng cho máy nén khí có thông số sau: Compressor model: G-1 VIKING Compressor Serial No. G1 14090916 Oil Less Air Compressor For Sprinkler systems 1/3HP, 230V, 1PH, 50HZ, 2.6SFA) | ||
| 159 | Van bướm | 1 | Cái | Van bướm:+ Model: B200BD24RRDA22+ Size: DN125 + PT: 300LB+ Body: WCB+ Trim: 304SS+ Seat: RPTFE+ ASBG – Aisenberg GmnH & Fluid control | Cung cấp CO, CQ | |
| 160 | Cảm biến báo rò rỉ clo | 2 | Cái | Cảm biến đo rò rỉ Clo:-Model: SM6323 V3.2-Maker: CROWON | Cung cấp CO, CQ | |
| 161 | Màn hình hiển thị khối lượng | 2 | Cái | Màn hình hiển thị khối lượng:-Model: Solo G2-Loại: 1 hoặc 2 kênh- Điện áp: 110/240 VAC-Khối lượng tối đa: 2000kg- Maker: Force flow | Cung cấp CO, CQ | |
| 162 | Cảm biến khối lượng | 2 | Cái | Loadcell:- Model: XA1-4K-000; Output: 3mV- Marker: Force flow | ||
| 163 | Chèn cơ khí | 4 | Cái | Chèn cơ khí/Mechanical seal ED type elastomer oring seal/Balanced Type pump: Multi – stage pump, Model pump: DMS 1210-5S, capacity: 110 m3/h, total head: 104 m. Kích thước trục 65mm và ký hiệu ATROB 65MM | Cung cấp CO, CQ | |
| 164 | Van cơ khí (Mechanical Valve) | 1 | Cái | Mã (Model): KVM 121-01-00 - Loại (Type): 2 port mechanical valve - Port size: R1/8 - Áp suất vận hành (Operating pressure): 0-0.99Mpa- Nhà sản xuất (Maker) :KCC | ||
| 165 | Bộ gia nhiệt | 1 | Bộ | - Loại (Type): HEATER ROD - Art.- Nr.: 54422012 - Điện áp (Voltage): 230/400 V - Công suất (Power): 9000 W - IP 65 - Nhà sản xuất (Manufacturer): HELIOS | ||
| 166 | Vòng chèn (Seal ring) | 2 | Cái | Kích thước : 55x48x2.5 Part No: 12.6650-400Vật liệu: Đồng (copper) | ||
| 167 | Chèn cơ khí | 2 | Bộ | Chèn cơ khí (Mechanical Seal ) mã thiết bị: XK MB6B01018 11/16, ký hiệu 58B/40 CA, SIC, VIT | ||
| 168 | Van 1 chiều | 1 | Cái | Van 1 chiều lá lật:-Size: 1 inch-Vật liệu: Inox 316L-Kiểu kết nối: Vặn ren-Bước ren Gr | ||
| 169 | Khớp nối mềm | 4 | Cái | Khớp nối mềm Teflon bọc Inox 2 đầu mặt bích + Tiêu chuẩn kết nối bích: 1/2" 150 B165 A182 F304L + Đường kính ống nối mềm: OD Ø21+ Chiều dài khớp nối mềm:190 mm (chiều dài hai đầu mặt bích)+ Áp suất làm việc tối đa:10bar | ||
| 170 | Gasket | 8 | Cái | Sprial wound gasket 1/2'' Class 150, 316 | ||
| 171 | Gasket | 2 | Cái | Sprial wound gasket 3/4'' Class 150, 316 | ||
| 172 | Rơ le chống chạm đất rotor máy phát 64F | 1 | Bộ | - Type: IRDH275B-435 - Sensitivity: 1kΩ đến 10MΩ (alarm 1 và alarm 2) - Permissible extraneous DC Voltage: ≤DC 1200V - Aux.Power: AC từ 88 đến 264V hoặc từ DC 77 đến 286VDC - Frequency: 50/60Hz - Hãng sản xuất: Bender | Cung cấp CO, CQ | |
| 173 | Lò xo | 30 | Cái | Spring size: Ø22 x 122 x 240 x 7.5Material: 60Si2MnDt =22mm2Po = 7.5mmDm = 122mmLo = 240mm | Cung cấp CO, CQ | |
| 174 | Giấy quỳ tím | 20 | Cuộn | Mã 101.02.002, Hãng: Isolab | ||
| 175 | Ống bóp cao su | 10 | Cái | 1 lỗ đầu hút nhọn, đường kính 60mm | ||
| 176 | CAPSULE HOLDER (giá giữ mẫu) | 5 | Cái | Mã 906DD, Hãng: Parr | ||
| 177 | FILTER IN-LINE 0.1 MICRON DISPOSABLE | 2 | Cái | MÃ: 619-591-699, hãng Leco | Cung cấp CO, CQ | |
| 178 | Boat stop | 2 | Cái | Mã 606-308, Hãng Leco | Cung cấp CO, CQ | |
| 179 | Glass tube | 2 | Cái | Mã 619-455, Hãng Leco | Cung cấp CO, CQ | |
| 180 | O-Ring | 2 | Cái | Mã: 611-477, hãng: Leco | Cung cấp CO, CQ | |
| 181 | O-Ring | 2 | Cái | Mã: 611-476, hãng: Leco | Cung cấp CO, CQ | |
| 182 | Outer combustion tube | 2 | Cái | Mã: 606-309, hãng: Leco | Cung cấp CO, CQ | |
| 183 | Inner combustion tube | 2 | Cái | Mã: 606-313, hãng: Leco | Cung cấp CO, CQ | |
| 184 | O-Ring | 2 | Cái | Mã: 772-520, hãng: Leco | Cung cấp CO, CQ | |
| 185 | O-ring | 2 | Cái | Mã 606-333, Hãng Leco | Cung cấp CO, CQ | |
| 186 | FLOW CONTROL | 2 | Cái | Mã 778-492, Hãng Leco | Cung cấp CO, CQ | |
| 187 | Vacuum pump 24VDC | 1 | Cái | Mã 625-602-435 | Cung cấp CO, CQ | |
| 188 | Filter secondary 10 micron | 2 | Cái | Mã 775-306, Hãng Leco | Cung cấp CO, CQ | |
| 189 | O-RING | 2 | Gói | Mã 765-976, Hãng Leco | Cung cấp CO, CQ | |
| 190 | O-RING | 2 | Gói | Mã 778-116, Hãng Leco (CHN) | Cung cấp CO, CQ | |
| 191 | O-RING | 2 | Gói | Mã 612-340, Hãng Leco (CHN) | Cung cấp CO, CQ | |
| 192 | O-RING | 2 | Gói | Mã 763-379, Hãng Leco (CHN) | Cung cấp CO, CQ | |
| 193 | O-RING | 2 | Gói | Mã 625-601-904, Hãng Leco (CHN) | Cung cấp CO, CQ | |
| 194 | O-RING | 2 | Gói | Mã 608-089, Hãng Leco (CHN) | Cung cấp CO, CQ | |
| 195 | O-RING | 2 | Gói | Mã 608-090, Hãng Leco (CHN) | Cung cấp CO, CQ | |
| 196 | O-RING | 2 | Gói | Mã 601-684, Hãng Leco | Cung cấp CO, CQ | |
| 197 | O-RING | 2 | Gói | Mã 619-192, Hãng Leco (CHN) | Cung cấp CO, CQ | |
| 198 | O-RING | 2 | Gói | Mã 625-602-297, Hãng Leco (CHN) | Cung cấp CO, CQ | |
| 199 | O-RING | 6 | Gói | Mã 616-138,Hãng Leco (CHN), Mỗi gói 2 cái | Cung cấp CO, CQ | |
| 200 | Combustion tube | 2 | Cái | Mã 619-065, Hãng Leco (CHN) | Cung cấp CO, CQ | |
| 201 | POROUS CRUCIBLES | 2 | Hộp | Mã 614-961-110, Hãng Leco, Hộp 10 cái | Cung cấp CO, CQ | |
| 202 | TUBE LANCE U QUARTZ | 2 | Cái | Mã 616-146, Hãng Leco (CHN) | Cung cấp CO, CQ | |
| 203 | Tin foil cup | 15 | Hộp | Mã 502-186-100, Hãng Leco (CHN) Hộp 1000 lá | Cung cấp CO, CQ | |
| 204 | Screen Filter (màng lọc hình tròn) | 2 | Cái | Mã 617-441, Hãng: Leco | Cung cấp CO, CQ | |
| 205 | Assy | 2 | Cái | Mã 660-013-050, Hãng : Leco | Cung cấp CO, CQ | |
| 206 | Quarzt wool Strip | 3 | Gói | Mã 608-379, Hãng: Leco | Cung cấp CO, CQ | |
| 207 | RIBBON, 1757/1758 PRINTER (Mực in) | 3 | Hộp | Mã 335C, Hãng: Parr | ||
| 208 | AIR CAN GASKET | 2 | Bộ | Mã 1235DD, Hãng Parr | ||
| 209 | Spacer electrode (vòng đệm) | 1 | Cái | Mã 655DD | ||
| 210 | 1 year service kit ( bộ kit phụ tùng thay thế, vòng đệm, đai ốc, vòng cách điện ... ) | 1 | Bộ | Mã 6409B | Cung cấp CO, CQ | |
| 211 | Ball bearing ( Vòng bi ) | 1 | Cái | Mã 684DD | ||
| 212 | Oxy vessel head assy ( Nắp bomb ) | 1 | Cái | Mã A1450DD | Cung cấp CO, CQ | |
| 213 | 60'' ignition wire (2'' per use) | 8 | Gói | Mã 840DD2 | Cung cấp CO, CQ | |
| 214 | THERMOCOUPLE | 1 | Bộ | Mã 621-183, Hãng Leco | Cung cấp CO, CQ | |
| 215 | THERMOCOUPLE | 1 | Bộ | Mã 621-184, hãng Leco | Cung cấp CO, CQ | |
| 216 | Micron inline filter | 1 | Cái | Mã SIF2-S4-0.5 Hãng: Superlok | ||
| 217 | Regulator connector (Điều chỉnh lưu lượng) | 1 | Hộp | Mã 778-492, hãng: Leco | Cung cấp CO, CQ | |
| 218 | Lance | 1 | Cái | Mã 625-401-352, Hãng: Leco | Cung cấp CO, CQ | |
| 219 | Stop ceramicstepped/boat stop | 5 | Cái | Mã 606-308 | ||
| 220 | Giấy in kim | 10 | Cuộn | Mã DMR-1-75*50 (75mm*50m) | ||
| 221 | TIN FOIL CUPS | 10 | Hộp | Mã 502-186-100 | ||
| 222 | Capsule holder | 5 | Cái | Mã 906DD | Cung cấp CO, CQ | |
| 223 | Oring | 2 | Cái | Mã 778-120, Hãng Leco | Cung cấp CO, CQ | |
| 224 | Oring | 2 | Cái | Mã 778-116, Hãng Leco | Cung cấp CO, CQ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2446E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.741E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này .Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cho nhà máy điện hoặc tương tự gói thầu này. Đối tượng ký hợp đồng tương tự: là các đơn vị sử dụng cuối cùng; các nhà máy điện; các cơ sở công nghiệp có quy mô tương tự hoặc các đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu, bao gồm một trong các tài liệu sau: Biên bản quyết toán; thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.474.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.948.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với các mục hàng hàng theo số thứ tự 133, 145, 146, 147, 149, 152, 153 tại mẫu số 1A-Phạm vi cung cấp tại chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi