Gói thầu: Gói thầu số 41: Cung cấp các loại vật tư cơ khí và vòng chèn tổng hợp năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220611800-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 41: Cung cấp các loại vật tư cơ khí và vòng chèn tổng hợp năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220537076
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-06 08:39:00 đến ngày 2022-06-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,964,055,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 447,000,000 VNĐ ((Bốn trăm bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2446E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.741E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này .Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cho nhà máy điện hoặc tương tự gói thầu này. Đối tượng ký hợp đồng tương tự: là các đơn vị sử dụng cuối cùng; các nhà máy điện; các cơ sở công nghiệp có quy mô tương tự hoặc các đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu, bao gồm một trong các tài liệu sau: Biên bản quyết toán; thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.474.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.948.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với các mục hàng hàng theo số thứ tự 133, 145, 146, 147, 149, 152, 153 tại mẫu số 1A-Phạm vi cung cấp tại chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 41: Cung cấp các loại vật tư cơ khí và vòng chèn tổng hợp năm 2022
dự toán gói thầu cung cấp các loại vật tư cơ khí và vòng chèn tổng hợp năm 2022 của NMNĐ Vĩnh Tân 4
12 Tháng
E-CDNT 3 SXKD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM , địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655


E-CDNT 10.1(a)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2. Văn bản Cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa; 3. Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 06 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (nếu có liên danh); 4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Người ký đơn dự thầu (trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện Pháp luật), tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 5. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 6. Các tài liệu kỹ thuật để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu hoặc mặt hàng chào thay thế trong trường hợp hàng hóa chào tương đương. 7. Báo cáo tài chính (bản gốc hoặc bản sao công chứng) đã được kiểm toán xác nhận hoặc xác nhận của cơ quan thuế từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của Nhà thầu. 8. Bản Cam kết tiến độ cung cấp hàng hóa. 9. Các giấy tờ khác theo yêu cầu của HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
* Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là Quốc gia (Nước) hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp Nhà thầu chào xuất xứ hàng hóa từ nhiều nước khác nhau Bên mời thầu sẽ loại mà không làm rõ. (Ví dụ: Xuất xứ: Trung Quốc/Nhật Bản; Đức/Trung Quốc/Singapore; Singapore/Malaysia/ Trung Quốc…). Đối với xuất xứ hàng hóa từ nhiều Nước khác nhau, Bên mời thầu chỉ cho phép Nhà thầu chào hàng hóa có xuất xứ từ Châu Âu (EU). * Về mác mã hàng hóa, hãng sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào bán không nêu rõ cả hai tiêu chí mác mã và hãng sản xuất thì hàng hóa đó được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu mà không cần phải tiến hành làm rõ. Trường hợp chỉ thiếu một trong hai tiêu chí mác mã hoặc hãng sản xuất thì phải tiến hành là rõ với nguyên tắc không làm thay đổi giá dự thầu và không thay đổi mác mã hoặc hãng đã chào; * Đối với hàng hóa bắt buộc phải kiểm định chất lượng hoặc chứng nhận và công bố hợp quy theo yêu cầu của Nhà nước Việt Nam, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định khi nghiệm thu. Chi phí kiểm định do nhà thầu chịu.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá đã bao gồm vận chuyển, bốc xuống, xếp dỡ hàng vào kho của Bên mời thầu) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền về việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng có STT 133, 145, 146, 147, 149, 152, 153 tại biểu mẫu số 1A – Phạm vi cung cấp. Trong trường hợp Đại lý cam kết thì Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp pháp của Đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền. Chú ý: Trong trường hợp Bên mời thầu phát hiện Nhà thầu có sự gian lận, giả mạo tài liệu cung cấp thì: • Tịch thu bảo lãnh dự thầu theo đúng quy định của Luật đấu thầu (nếu đang trong thời gian xét thầu); • Dừng Hợp đồng, tịch thu bảo đảm đảm thực hiện Hợp đồng (nếu trong thời gian thực hiện Hợp đồng). Cấm tham gia đấu thầu tại Nhà máy Nhiệt Điện Vĩnh Tân 4 từ 01 đến 03 năm (tùy theo lỗi vi phạm). Thông tin về vi phạm của Nhà thầu trong đấu thầu sẽ được báo cáo lên Tập đoàn điện lực Việt Nam.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 447.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Thanh Hải - Giám đốc Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 3626 555;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ văn phòng: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 3626 555; Fax: (0259) 3626 555
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, phường Mỹ Bình, thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 3626 555, Fax: (0259) 3626555
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tủ chữa cháy treo tường80Cái+ Kích thước: 800x500x200mm + Vật liệu: tôn + Không có ngăn giữa, có kính nhìn xuyên + Màu sắc: Sơn tĩnh điện màu đỏ+ Khóa tủ HV102-2-1 (vật liệu kẽm đúc mã chrome)Cung cấp CO, CQ
2Vít bắn tôn chữ D5Kg+ Kích thước 05.5x30mm + Cấp bền: 5.6
3Đồng hồ chữa cháy20CáiPressure gauge:- Model: 233T53- Range: 0-300 psi- Size: 4 inch- Accuracy: ± 1 % of span- Liquid fill fluid: Glycerin- Connection: Lower mount- Case and cover: 304SS- Protection: IP67- Process connection: 1/4" NPTCung cấp CO, CQ
4Hộp giảm tốc DCC1BộHộp giảm tốc (không bao gồm motor) có thông sốMã: 6210HP/kW: 30/22POLE: 4RATIO: 1/901st. BRG: 6314. 63142nd. BGR: 21315. 213153rd. BRG: 22222OUTPUT BRG: 22226Cung cấp CO, CQ
5Bạc lót trục2CáiSKF SPEEDI-SLEEVE 99189Đường kính trục:47.93 mm -48.08mm
6Ron chèn2CáiOring ID Ø110 x 5.5mmVật liệu: Viton
7Ron chèn2CáiOring ID Ø126 x 5mmVật liệu: Viton
8Tee nhựa1CáiVật liệu HPDE, PN16, Ø200
9Tee nhựa1CáiVật liệu HPDE, PN16, Ø160
10Mặt bích nhựa4Bộ- Vật liệu HPDE, lỗ lắp bulong (8 lỗ Ø22)- Ø200 lồng thép
11Co nhựa 90 độ4CáiVật liệu HPDE, PN16, Ø200
12Đường ống nhựa42MétVật liệu HPDE, Ø200
13Mặt bích nhựa2BộVật liệu HPDE, lỗ lắp bulong (8 lỗ Ø22), Ø160 lồng thép
14Ống nước Teflon bọc lưới Inox16Cái+ Ống nước Teflon bọc lưới inox 2 đầu ren cái ½’’-20UNF+ Chiều dài: 220mm
15Dây cáp điện780MétDây cáp điện CXV 3x25+1x16Cung cấp CO, CQ
16Ống kẽm120MétỐng kẽm F34
17Khớp nối nhanh40CáiKhớp nối nhanh 34
18Cùm ống40CáiCùm ống 34
19Đầu thu camera1Cái- Số kênh 8 kênh- Chuẩn nén– H.265- Độ phân giải ghi hình- Ghi hình 1080N/720P- Độ phân giải hiển thị Hiển thị HD1080P- Cổng kết nối HDMI, VGA, USB- Số lượng ổ cứng Hỗ trợ 1 ổ cứng- Nguồn điện DC 12V- Công suất: 25W
20Camera hộp dỡ tải1CáiSCB-2005PAC 24 50Hz/DC 12V 0.3AM/C: SCB-2005P/CH
21Pin lưu trữ1CáiHPE 96W Smart Storage Battery With 145mm Cable Part Number: 727260-002 / 815983-001 Mã: 727260-002
22Ổ cứng máy tính3CáiHDD HP 600GB 15K SAS 2.5" 12G cho server HP ML350 Gen9 HP Part number : HPE P/N: 867254-002 Mã: 867254-002
23Bánh xe tì đè2BộBánh xe ô tô Maxxis 7.00- 16/16Pr M699 (1 bộ gồm: lốp xe + săm + yếm + vành xe, đã lắp sẵn) Mã: Maxxis 7.00- 16/16Pr M699
24Bộ seal chèn bơm nhớt bộ sấy không khí1BộThông số kỹ thuật: - Oring viton ID62x4mm: 01 cái - Oring viton ID52x3.5mm: 01 cái - Oil seal 20x30x7: 01 cái
25Bạc lót trên bơm Blowdown Lò hơi4Cái- Bạc lót trên: Top metal bush Blow down pit pump - Vật liệu: cacbon - Loại bơm: Vertical/ DVS 6x4-13i - Bản vẽ: VT4E-YK10-P3GM-120001Cung cấp CO, CQ
26Bạc lót giữa bơm Blowdown Lò hơi4CáiBạc lót ở giữa: Middle metal bush Blow down pit pump - Vật liệu: cacbon - Loại bơm: Vertical/ DVS 6x4-13 - Bản vẽ: VT4E-YK10-P3 GM-120001Cung cấp CO, CQ
27Bạc lót dưới bơm Blowdown Lò hơi4CáiBạc lót ở đáy: Bottom metal bush Blow down pit pump - Vật liệu: cacbon -Loại bơm: Vertical/ DVS 6x4-13Cung cấp CO, CQ
28Ống lót trên bơm Blowdown Lò hơi4CáiỐng lót phíá trên: Top sĩeèye Blow down pit pump-Vật liệu: A276-316L- Loại bơm: Vertical/ DVS 6x4-13- Bản vẽ: VT4E-YK10-P3GM-120001Cung cấp CO, CQ
29Ống lót giữa bơm Blowdown Lò hơi4CáiỐng lót ở giữa: Middle Sleeve Blow down pit pump- Vật liệu: A276-316L- Loại bơm: Vertical/ DVS 6x4-13 - Bản vẽ: VT4E-YK10-P3GM-120001Cung cấp CO, CQ
30Ống lót dưới bơm Blowdown Lò hơi4CáiBottom Sleeve Blow down pit pump- Vật liệu: A276-316L- Loại bơm: Vertical/ DVS 6x4-13 - Bản vẽ: VT4E-YK10-P3GM-120001Cung cấp CO, CQ
31Resistancethermometer+Transmitteradapter1BộModel: TR34-Z-TT- Thread: M12x1 -Range: -30~ 150°c- Analogue output: 4-20mA, 2-wire- Dimension sensor: ø6 x 100mm
32Current transformers (Biến dòng đo lường)1CáiModel: BH-0.66 30L -Rated primary current: 75A- Rated secondary current: 5A- Power (VA):5VA
33Bearing (Bạc đạn)1CáiBạc đạn 6808ZZ
34Bearing (Bạc đạn)1CáiBạc đạn 6907ZZCM
35Bearing (Bạc đạn)1CáiBạc đạn NA 4902
36Oil seal1CáiOil seal TC 30x52x10
37Cánh quạt làm mát động cơ1CáiCánh quạt làm mát cho động cơ (Model: YX3-112M-4)Kích thước:- Đường kính ngoài: 150mm- Đường kính lỗ: 28mm- Vật liệu: Nhựa
38Bảo vệ chống bụi Xi Lanh (có khóa kéo)4CáiBảo vệ chống bụi Xi Lanh (có khóa kéo)+ D = Ø146mm+ D1 = Ø46mm+ D2 = Ø96mm+ L = 30mm+ Lmin = 200mmCung cấp CO, CQ
39Xích thép đen chịu lực500MétXích thép đen chịu lực+ Materrial: d = 8mm+ Inside length: t = 24mm+ Inside Width: b = 11mmMã: BHC24Cung cấp CO, CQ
40Phe cài trục6CáiPhe cài trục Ø200+ d3 = Ø191.22mm+ s = 4.0mm+ d2 = Ø195mm+ d1 = Ø200mm
41Quạt làm động cơ BE1CáiModel: G-160; P=80W; U=400Vac; I=2,22A; f=50Hz; Speed: 1350 rpm
42Cánh quạt làm mát động cơ1CáiPart number: ZM01-086 Đường kính trục: 40mm Đường kính ngoài: 252mm Đường kính cánh: 270mm Chiều cao cánh: 45mmSố cánh: 9 Cánh Vật liệu: Nhựa. (Dùng cho động cơ: 3 ~MotorMotor type: MN160MB4E Seri. Number: 140026 Power (kw) : 11 Frequency (Hz): 50Voltage Rate(V): 400 Current Rate (A): 22.37 Manufacturer: Siemens)
43Cáp HDCI Cho Camera Polycom1SợiChiều dài 10mTương thích Model RealPresence Group 310 Mã: 2457-64356-107
44Bộ nguồn dành cho camera polycom eagle eye IV1BộBộ nguồn dành cho camera polycom eagle eye IVTương thích Model RealPresence Group 310Input: 220-230VOutput: 12VDC
45Sợi cáp âm thanh Jack 6 ly sang 3.5 mm2SợiSợi cáp âm thanhTương thích Model RealPresence Group 310
46Thiết bị chia cáp HDMI 2 chiều2BộTín hiệu đầu vào: 1 x HDMI 2.0Tín hiệu đầu ra: 2 x HDMI 2.0Hỗ trợ HDR, HDCP 2.2Hỗ trợ độ phân giải: 4K*2K@60HzHỗ trợ đinh dạng video: 4Kx2K/60Hz 10Bit YcbCr4:2:0; 4Kx2K/60Hz 12Bit YcbCr 4:2:0 ; 4Kx2K/60Hz 8Bit YcbCr 4:4:4/ YcbCR4:2:0Hỗ trợ định dạng âm thanh: Hỗ trợ định dạng âm thanh kỹ thuật số như DTS-HD/Dolby-trueHD/LPCM7.1/DTS/Dolby-AC3/DSD
47Cáp HDMI2SợiDài 5mHỗ trợ 3D, 4K, Full HD, HDCP, Ethernet.HDMI 1.4, cáp đủ 19 sợi. Đầu mạ vàng 24KĐộ phân giải hỗ trợ: HD720P (1280x720@60Hz), HD1080P(1920x1080@60hz),4K(3840x2160@30hz)Audio: Dolby True HD, DTS, DTS-HD Master Audio, Audio return channel
48Dây loa Furutech FS 30330MétModel: FS 303; Loại: Dây loa đôi; Dây dẫn: α (Alpha); Kích thước bên ngoài: Đường kính 4.0 × 8.0 mm (lõi sợi 15 AWG) / (1.54 sq.mm)
49Cuộn coil bếp từ2CáiVH15KB-IH52Điện thế: 380V-50/60HZCông suất: 15KwThương hiệu: Việt Hàn
50Khóa cửa nhôm (có chốt cửa)5BộHiệu GolkingLogo: GQChất liệu : họp kimKích thước: khoảng 21x3.5cm
51Đường ống DN506MétĐường ống DN50 sch40, vật liệu ASTM A53 Gr.B
52Co 90 độ6CáiCo 90 độ hàn lồng (Socket welding), DN50 Sch40, vật liệu ASTM A53 GrB
53Tê nối DN502CáiTê nối DN50 hàn lồng (Socket welding), DN50 Sch40, vật liệu ASTM ASTM A53 GrB
54Mặt bích DN508CáiMặt bích DN50 class 150, vật liệu ASTM A53 Gr.B (Slip-on Flat face) Kích thước: D=152.4, B2=6L98, T2=25.4, x=77.72, t=9, h=19, số lỗ bu lông n=4, K=120.65, G=91 95, f=1.52
55Ty ren16BộTy ren suốt (stud bolt) thép carbon mạ kẽm-M16xL90mm + 02 đai ốc + 02 đệm
56Đầu nối hàn lồng1CáiĐầu nối hàn lồng half coupling DN50 Sch40, vật liệu ASTM A53 Gr.BB = 61.35, J=16, D=53.5, F=41 mm
57Sơn epoxy3LítSơn epoxy 2 thành phần màu đỏ, mã màu RED AL3000
58Oring làm kín1CáiOring ID 165x6.5
59Bulong inox4BộBulong inox 316L M5xl65,(chiều dài đoạn ren 25mm), bao gồm đai ốc + long đền phẳng + đệm vênh.
60Phe gài trục1CáiĐường kính true : 14mm Dày: 1mm
61Chếch 45°4CáiChếch 45° PPR phi 40mm
62Đầu tưới phun mưa2CáiĐầu tưới phun mưa cầm tay kim loại (phi 40 mm)
63Keo chịu nhiệt20TuýpKeo chịu nhiệt X’traseal 750°F Xtra Gray Plus RTV 100gr
64Keo dán nguội băng tải Devcon10HộpKeo dán nguội băng tải Devcon
65Bình xịt cách điện10ChaiBình xịt cách điện 3M scotch 1601-C
66Bình xịt cách điện10ChaiBình xịt cách điện 3M scotch 1602-R
67Giấy nhám P 100010TờGiấy nhám P 1000
68Giấy nhám P 150010TờGiấy nhám P 1500
69Giấy nhám P 200010TờGiấy nhám P 2000
70Bộ mũi doa hợp kim5BộBộ mũi doa hợp kim kích thước 1.5mm - 25.4mm
71Bộ mũi đá mài trụ5BộBộ mũi đá mài trụ phi 8
72Đá mài tinh cho máy mài 2 đá5ViênĐá mài tinh cho máy mài 2 đáKích thước Ø150xØ12.7x 16mmĐộ hat: GC120 mài tinhHãng SX: Makita
73Đá mài tinh cho máy mài 2 đá5ViênĐá mài tinh cho máy mài 2 đáKích thước Ø150xØ12.7x 16mmĐộ hat: WA60 mài thôHãng SX: Makita
74Chén cước đánh rỉ sợi đồng thau ( sử dụng cho máy 125)20CáiChén cước đánh rỉ sợi đồng thau ( sử dụng cho máy 125)
75Bép Cắt Acetylen15CáiBép Cắt Acetylen 102HC Koike-Bét số 3
76Bép Cắt Plasma P8010CáiBép Cắt Plasma P80HANTO Size: 1.5
77Bộ mũi doa đá cà lem hình trụ1BộBộ mũi doa đá cà lem hình trụ: Kích thước: + 6x25x6 mm + 8x25x6 mm + 10x25x6 mm + 13x25x6 mm + 16x25x6 mm
78Bơm tay hóa chất2CáiLutz Drum and ContainerPumps (MA II 5)-Materials (coming intocontact with the pumpedymedium): PP-SL-Output: 575 W-Voltage: 230V-Delivery rate: 83 l/min-Length: 1000 mm- shaftHC-Weight: 6.5 kgCung cấp CO, CQ
79Khởi động mềm 3 pha1CáiKhởi động mềm 3 pha: - Model: ATS01N103FT - Idm: 3A - Điện áp đầu vào cấp cho nguồn động lực : 400VAC - Điện áp đầu ra nguồn động lực từ 0V-400VAC - Tần số: 50/60 Hz - Điện áp nguồn điều khiển: Đầu vào 24V hoặc đầu vào 110-240Vac - LED chỉ thị: màu xanh ( báo On nguồn) và màu vàng ( báo full voltage); - NSX: Schneider Electric
80Bo mạch điều khiển(Card Loop Amplifier And Gate Pulse Sync)1CáiTên/Chủng loại: Bo mạch điều khiển- Mác, mã:T-14-23997- Hãng sản xuất: Teledyne- Đặc tính khác : P/N : ES-105059Cung cấp CO, CQ
81Cầu Chì1HộpTên thiết bị: Cầu Chì -Mã: DMM-B-44/100-R -Kích thước: 10x35mm - Điện Áp: 1000 VAC - 1000 VDC - Dòng điện : 0.44A - Dòng cắt: 10kA - Hãng sản xuất: Bussmann. - Một hộp gồm 10 cái
82Pin nuôi nguồn Siemens30CáiPin nuôi nguồn:- Loại pin : Pin nuôi nguồn Siemens- Điện áp : 3.6V- Mã: 6ES7971-0BA00- Size : AA- Sử dụng cho Siemens CPU S7-400
83Bạc đạn1CáiBạc đạn 6010
84Phớt chắn dầu1CáiPhớt chắn dầu NBR TC ID60 X OD72 X 10mm
85Oring chịu dầu, chịu nhiệt1CáiOring NBR chịu dầu, chịu nhiệt (> 100°C) Kích thước: OD154 x dày 2.6 mm
86Phôi thép0,5MétPhôi thép đặc tròn Kích thước: Phi 70 Vật liệu: SCM440
87Oring Pittong3Cái- Đường kính trong ID: 480.0 mm- Độ dày T: 8.0 mm- Chất liệu: Viton
88Oring nắp6Cái- Đường kính trong ID: 481.46 mm- Độ dày T:7.0mm- Chất liệu: Viton
89Oring nắp6CáiĐường kính trong ID: 49.0 mm- Độ dày T: 3.0 mm- Chất liệu: Viton
90Oring trục3CáiĐường kính trong ID: 44.0 mm- Độ dày T:3.0mm- Chất liệu: Viton
91Phớt chắn bụi6CáiModel: DH-50Kích thước: 1D: 50mm, OD: 58mm, T: 5/6.5 mm
92Ball Check Valve1CáiBall Check Valve -Size: 2”-Class: 600#-End Conn: Socket weld ends-Material: Body: F304; Ball: 304SS; Seat: 3O4SS + Stellite no.06-Dimension: H=95; L=178; OP=36.5; SW: OD=61.3, A1=16, A2=29 -Maker: OS ValveCung cấp CO,CQ
93Chèn cơ khí1BộMechanical seal Flowserve CBR 1.875” -Pump type: Horizontal Centrifugal Pump -Model pump: DAP 3x1.5-13; (Chi tiết số: 420) -NSX: DukjiCung cấp CO,CQ
94Cánh quạt làm mát động cơ1CáiCánh quạt làm mát động cơ: -Mã SP: DMA0800447 -Đường kính lỗ trục: 26mm -Đường kính cánh: 168mm -Đường kính ngoài: 225mm -Chiều cao cánh: 42mm -Vật liệu: PP nhựa. Sử dụng cho động cơ thông số -Type: TEFC -P=7.5kW; U=400Vac; I=14.9A; n=1440rpm -NSX: HYOSUNG.
95Phe gài trục1Cái-Đường kính trục (d1): 25mm -Đường kính rãnh (d2): 23.2mm -Độ dày phe (T): 1.2 mm
96Màng van1CáiMàng cho van/ Diaphragm for Bray Diaphragm valve + Material: Neoprene Rubber+ Type Valve: G3A + Size Valve: DN40 PN20Cung cấp CO, CQ
97Mặt bích đầu hút bơm cao áp SWRO2CáiMặt bích Eslon Schedule 80 fittings Valve stone Flange 10 inch-ANSI, 150psi (Loại xoay, 2 mảnh)-Thông số kỹ thuật: (mm) + L = 150; t = 42;A = 273.1; C = 362;D = 406; h = 25.4;(n = 12 lỗ)Vật liệu: PVC
98Van hồi về bộ tiết kiệm năng lượng1CáiVan kiểu Plug, ( Pneumatic Plug Valve, (phần van), kích thước Size: 6 inch, Class: 600#, End Conn: Grooved + Body Material: A890 4A. Kích thước: chiều dài: d=150mm, L = 432mm, A=15.9mm, B=9.5mm, X=10mm, C=164mm, D1=168.3mm, D=172mm.
99Van tay1CáiManual PVC Butterfly Valve (ANSI 150#. FF) -Dimesion: (mm)Size: 10”; A = 178;øB = 180; øC = 362; øD = 400L = 111; n-øh: 8-25; H1 = 200; H2 = 235; H3 = 69Vật liệu: PVC
100Que đo Oxy thừa Zirconia1CáiQue đo oxy thừa ZirconiaOxygen Detector- Model: ZR22G-100-S-C-E-T-M-E-A/F1- Độ dài: 1 m- Wetted material:Stainless steel - Flange: ANSI Class 150 4 RF - Reference gas: Externalconnection (Instrumentair) - Gas Thread: 1/4 NPT(Female) - Connection box thread: M2 0x1.5 - Instruction manual: English - Option: Dust filter - Maker: YokogawaCung cấp CO, CQ
101Quạt thông gió gian máy Tuabin1CáiPhân quạt (cánh) của quạt thông gió sổ 09 mái gian turbine(Turbine building roof fan):Model: TUB 60C6Maker ( Nhà sản xuất): TWINCITYThông số kĩ thuật:- Type (loại): Axial Fan - Tube Axial, V-Belt Drive- Air volume (lưu lượng gió): 23,900 LPS- Static Presure (áp suất tĩnh): 225 Pa- Propeller Diameter (đường kính cánh quạt): 1.52 m- Blade Angle (góc cánh): 20 0- Fan speed (tốc độ): 927 RPM- Shaft power (công suất):19.94 kw- Installation (vị trí lắp đặt): Outdoor - Roof mounted (Ngoài trời- Trên mái)Cung cấp CO, CQ
102Phanh điện từ dùng cho động cơ Hyosung 1.5kW1CáiPhanh điện từ dùng cho động cơ Hyosung 1.5kW:- Điện áp sử dụng: 3 pha, 380-400VAC, 50HzThông số động cơ:Type (loại): TE-F-90LCông suất (kw): 1.5- Tần số (Hz): 50- Điện áp định mức(V); 400- Dòng điên đinh mức (A): 3.4■ Hệ số công suất: 0.76■ Speed (tốc độ) (rpm): 1435■ Poles (số cực): 4P- Thermal class (cấp bảo vệ): F■ Degree of protection (cấp bảo vê): IP55Manufacturer (nhà sản xuất):Hyosung companyCung cấp CO, CQ
103Tụ điện1CáiCapacitors ( Tụ điện)- Model (loại): MFR-4- Capacitance (điện dung): 20 uF (±5%)- Rated Voltage (điện áp định mức) : 450VAC- Frequency (tần số):50/60 Hz- Material (vật liệu):AluminumBrand (nhãn hiệu): ITALFARAD
104Bộ phụ kiện chống sét (Surge Unit)1Cái- Kiểu ( model): us - 13- Điện áp làm việc: 200- 240V Nhà sản xuất: LS
105Oring2CáiID226xØ5mmVật liệu: NBR
106Van gạt (ball valve)5Cái+ Size: 1inch+ Vật liệu: 316+ Kiểu nối: Ren trong+ Bước ren: 11TPI
107Mica trong chịu nhiệt2Cái+ Kích thước: Ø100+ Độ dày: 10mm+ Vật liệu: Acrylic+ Nhiệt độ: >200℃
108Van an toàn2CáiKunkle valve:+ Model: 0337-H01AKM0020+ Size: 2”+ Set pressure: 20 pisg+ Capacity: 1139 SCFM L14Cung cấp CO, CQ
109Van gạt (ball valve)5CáiPPR Ø20
110Butterfly valve (CTB)5CáiButterfly valve kích thước 4", Class 150#, body A216WCB, disc A890 5A + PTFE, seat PTFE. Chiều dài L =54, phi C = 190.5, số lỗ bulong và kích thước: n-h: 8-5/8"
111Rơle nhiệt (Electronic Motor Protection Relay)2Cái- Mã (Model): LT4706M7A- Nguồn cấp (Supply Voltage): 200 - 240 VAC- Dải tác động (Tripping threshold): 0.5 - 5 A- 1NO + 1NC- Nhà sản xuất (Maker): Schneider
112Van đường hơi trích đo áp hơi chính1CáiTên van: Hy-lok union bonnet valves + Loại (Model): VGB3SW-8P-316 + Kích thước (Size): 1/2 inch + Cấp chịu áp: (Pressure rating): up to 600 psig (410 bar) at 100 F (38 độ C)+Kết nối: Inlet end/ Outlet connection: 1/2 pipe weld)
113Co 90 độ4CáiCo 90 độ, cút hàn inox 304, DN 65 Sch 10 (OD 73.03 mm), tiêu chuẩn SA312 TP304
114Phớt chắn dầu1CáiPhớt chắn dầu: Oil Seal: A+P AS-HP (22x40x7)
115Ống mềm10CáiỐng nối mềm DN25 ( 1") x 1500 mm * Thông số kỹ thuật : - 1 đầu ren trong inox 304 M45 x 2 ( có oring ) - 1 đầu bích ANSI300 RF SUS304 ( bích hàn cố định ) - 2 lớp lưới bảo vệ ( SSH2 ) - Áp suất: 4,5-7 Bar - Vật liệu: SUS 304 Mã: DD25-1.5
116Ống nối mềm Teflon1CáiỐng nối mềm Teflon bọc Inox - Tiêu chuẩn kết nối 2 mặt bích: 1'' ANSI300 SUS304 , 1 đầu cố định , 1 đầu xoay - Kích thước: DN25 - Chiều dài khớp nối mềm: 1500mm (chiều dài 2 đầu mặt bích) - Áp suất làm việc tối đa: 10 bar- Dài 1,5m Mã: DF25-1.5
117Cảm biến nhiệt độ1Cái- Tên /chủng loại: Cảm biến nhiệt độ- Mác/mã: TR10-A- Kích thước: 0d 6.4mmLs 293 mm- Hãng sản xuất: Wika- Đặc tính khác:PT1000 2x3 wire
118Board báo lủng lò2BộBoard báo lủng lò- Tên/chủng loại: Board báo lủng lò (Head Amplifier)- Mác, mã: T96XP- Hãng sản xuất: Procon- Đặc tính khác: Điện áp 24VDC Ngõ vào 4-20mACung cấp CO, CQ
119Board bộ điều khiển (Board of MVC5000)1Cái- Mã (Model): UL94 V-l- Điện áp (Voltage): 100 - 240VAC- Nhà cung cấp (Maker): Mighty instrumentsCung cấp CO, CQ
120Van điện từ (Solenoid valve)1Cái- Mã (Model): JKB8320G174MO- Kích thước (Pipe size): 1/4 inch- Áp suất (Pressure): 100 psi- Điện áp (Voltage): 220 VAC- Nhà sản xuất (Maker): AS CO
121Đồng hồ nhiệt độ1CáiĐồng hồ nhiệt độ:-Model: A5500-Nominal size: 4”-Thread: male ½ NPT-Connection location: Back mount (axial)-Dimension: d = 6mm, l2 = 60mm -Material: Vỏ SS304, que đo SS316 -Range: 0 – 100oC-Cl.1-Maker: Wika
122Transmitter nhiệt độ giám sát cuộn dây3CáiTemperature Transmitter:-Model: TTR200-Y0/OPT-Supply vottage range: 11...42VDC-Output: 4...20mA-Sensor configuration: Pt 100, 3 wrie, 0...100oC-Hardware version: 1.12-Solfware version: 02.01.00-Manufacture: ABBCung cấp CO, CQ
123Pump Shroud for Multi- Stage centrifugal Pump1CáiCover DPV 2-60 for Multi- Stage centrifugal Pump+ Part No:160+ Material: 14301 hoặc Cover Cartridge/EA seal VS40/60 B D=ø240 H=58 AISI316 Pos. 160 Baseplate fabricated or cast V(S)40/60 B L=306 B=230 H=78 JS1030 RAL9011 Mã: VS40/60 BSử dụng cho bơm có thông số như sau:+ Pump Model: DPVF 40/6-2 B 18.5kW (17.8kW) 50Hz+ ID: CP0402050058*0011+ Q: 40.7 m³/h H: 111m
124Bẫy hơi xả đọng3CáiTrap: Velan valves, steam trap with air vent check valve & strainer+ Type: NAVY+ Material: A105+ Pressure: 1500 PSI+ Size: DN25+ Nhiệt độ 454 độ C+ Model: N1500Cung cấp CO, CQ
125Bẫy hơi xả đọng10CáiVELAN THERMODYNAMIC STEAM TRAP WITH STRAINER+ Type: HPTD+ Size: 1inch+ Material: A105+ Pressure Range(psi): 5-1000+ Maximum operating pressure(pisg/barg):1000 PSI (69 bar)+ Maximum allowable tempressuare: 800°F (427°C)+ Connection: Socket welding+ Bộ trap có kèm van và đường ống xả đọng Globe valve size 1/2inch class 600
126Bẫy hơi xả đọng2CáiBộ bẫy hơi: VELAN Navy Forged HP/HT N4000 Steam traps+ Size: 1inch (DN25)+ Vật liệu (Material): F91+ Dải áp suất (Pressure range): 500-4000 psi+ Nhiệt độ lớn nhất (Max temp.): 1100 oF+ Kiểu kết nối (Connection): Hàn Socket welding+ Kích thước chiều dài (mm): A=254, B=67, C=356Cung cấp CO, CQ
127Đồng hồ đo áp2CáiPressure gauge: -Model: 233.50 + 990.27-Range: 0 to 6 bar-Dial metter: 100 mm-Accuracy: ± 1.0 F.S-Flange connection: ASME B16.5-DN: 1 inch, class: 150-Number of bore: 4-Diaphragm seal: Applicable-Material: 316SSManufacture: WikaCung cấp CO, CQ
128Van 1 chiều1CáiVan 1 chiều Duo Check Valve 8 inch 150LB Wafer Type: Kích thước 8 inch (200A); áp suất thiết kế 10bar, 150LB; -Vật liệu:+ Thân van (Body): Duplex Stainless Steel+ Đĩa van (Disc): Duplex Stainless Steel+ Chốt Hinge pin: Duplex Stainless Steel+ Chốt Stop pin: Duplex Stainless Steel-Kích thước (mm): ØD=279; L2=95; Ød=200Cung cấp CO, CQ
129Ống mềm1Bộ- Tên/chủng loại: Ống mềm áp lực cao- Mác, mã: RD2- Hãng sản xuất: Minipress- Kích thước: chiều dài 1500 mm- Đặc tính khác: áp suất 630 Bar, nhiệt độ làm việc -40~ 100 °c- Kết nối:+ (connect to gauge) G /4 inch and Oring (female)+ (connect to gauge) M16 x2 (female)
130Van tay 1 inch20CáiVan tay Ball valve 1'' Nsx: GACHOT 1.0436 F ABCD kết nối ren + Type: ball valve + Material: DIN 1.0436+ Reference number: V9Cung cấp CO, CQ
131Vòng đệm4CáiVòng đệmFlat gasket 68 x 28 x 2.5 mmVật liệu: UNI-blau
132Bộ gia nhiệt4CáiBộ gia nhiệt NSX: Helios AB-Nr.: 20153113 Art.-Nr: 54422012 Volt: 230/400 DS Watt: 9000 2015/35 IP65Cung cấp CO, CQ
133Van giảm áp(phần van)1BộVan giảm áp (Chỉ phần van, không kèm theo Servomotor): - NSX: Grundfos - Kiểu: 544-C-200-M/18,17-G- Lưu lượng: 200 kg/h, Chlorine Phụ kiện:- 01 Đồng hồ đo áp manometer/pressure gauge 0-16bar của van giảm áp.NSX: Grundfos- 02 Mặt bích kết nối DN25 van giảm ápNSX: GrundfosCung cấp CO, CQ
134Bộ vòng đệm, chèn tiêu hao35CáiVòng đệmFlat gasket 68 x 28 x 2.5Vật liệu: UNI-blau
135Bộ vòng đệm, chèn tiêu hao10CáiVòng đệmFlat gasket 19 x 13.5 x 2Vật liệu: UNI-blau
136Bộ vòng đệm, chèn tiêu hao10CáiVòng chènSeal ring 32 x 27 x 2Vật liệu: Copper
137Bộ vòng đệm, chèn tiêu hao10CáiVòng đệmFlat gasket 18 x 8 x 2.5Vật liệu: UNI-blau
138Bộ vòng đệm, chèn tiêu hao10CáiVòng chènSeal ring 26 x 21 x 1.5Vật liệu: Copper
139Bộ vòng đệm, chèn tiêu hao10CáiVòng chènSeal ring 55 x 48 x 2.5Vật liệu: Copper
140Bộ vòng đệm, chèn tiêu hao5CáiVòng đệmFlat gasket 164.8 x 143.2 x 2.5Vật liệu: UNI-blau
141Bộ vòng đệm, chèn tiêu hao20CáiVòng chènSeal ring 18 x 14 x 1.5Vật liệu: Copper
142Bộ vòng đệm, chèn tiêu hao5CáiGioăng đệmO-ring 60 x 3 (ID 60)Vật liệu: Viton
143Bộ vòng đệm, chèn tiêu hao20CáiVòng đệmFlat gasket 68 x 58 x 2.5Vật liệu: UNI-blau
144Bộ vòng đệm, chèn tiêu hao5CáiVòng đệmFlat gasket 217x170x2.5Vật liệu: UNI-blau
145Bộ điều chỉnh chân không2CáiBộ điều chỉnh chân không bộ hóa hơiNSX: Grundfos Kiểu: VGS-148 PN 95702491(VGS-148-200/W/17/17-S-3F-LX-G)Lưu lượng: 200 Kg/h, Chlorine,Cung cấp CO, CQ
146Bộ điều chỉnh chênh áp3CáiBộ điều chỉnh chênh ápDifferential pressure regulator for VGS-145, 200kg/hinjector vacuumDiff. pressure regulator 96708602 x 01 pcĐi kèm: Vacuummeter, with contactsNSX: GrundfosCung cấp CO, CQ
147Bộ kit tiêu hao bộ định lượng3CáiBộ kit tiêu hao bộ định lượngKit, maint.Cl2/145/200kg/h/FKM/>Jan04Part number: 96688763- NSX: GrundfosCung cấp CO, CQ
148Van tay kênh châm clo1CáiVan tay 4 inch Butterfly valve (CTB) #150lbBody A216WCB, Disc A890 5A + PTFE, seat: PTFEDạng: B3 (S.T.D)NSX: Sejin Valve IND kết nối mặt bích
149Bộ lắp đặt hoàn chỉnh Injector2BộBộ Injector (Đã lắp đặt hoàn thiện kích thước như mô tả)Reference number: 95707337 - Công suất: 200 kg/h, counter pressure Max. 3 bar- Vật liệu:PVC- Kích thước: (AxH): 825x370 mm- NSX: GrundfosCung cấp CO, CQ
150Dung dịch phụ gia40LítDung dịch phụ gia nước làm mát GLYSANTIN® G48®
151Bộ kit tiêu hao bộ điều chỉnh chân không2BộBộ kit tiêu hao bộ điều chỉnh chân khôngOder no. 96688767 Spare part set Model: Kit, maint.Cl2/148/200kg/h/FKM/TFM1600NSX: Grundfos
152Bộ ống góp Clo2BộTuyến ống kết nối bình clo Header Lines for Cl2 . Lưu chất vận hành: Cl2 (Lỏng hoặc khí) Áp suất tối đa: 16 bar Vật liệu: Seamless drawn steel pipe, lacquered, according to DIN 2441, bên trong phủ lớp bảo vệ chống clo ăn mòn. Kích thước: Đường kính ống: DN25 Mã: 95721811 542-D-2/10, 17-Y, NSX: GrundfosCung cấp CO, CQ
153Bộ ống góp Clo2BộTuyến ống kết nối bình clo Header Lines for Cl2 . Lưu chất vận hành: Cl2 (Lỏng hoặc khí) Áp suất tối đa: 16 bar Vật liệu: Seamless drawn steel pipe, lacquered, according to DIN 2441, bên trong phủ lớp bảo vệ chống clo ăn mòn. Kích thước: Đường kính ống: DN25 Mã: 95718151 542-D-6/10, 17-Y; NSX: GrundfosCung cấp CO, CQ
154Van đóng mở bộ sấy khí4CáiTên: Van đóng mở máy sấy khí CD850+Hãng SX: Keystone Figure 320-116 (Phần van)Áp suất: 16 barKích thước van: DN80Nhiệt độ làm việc: -15°C đến 100°C Kích thước kết nối với Actuator:G=15.88; H=11; F=30 (Tính bằng mm)Đường kính lỗ lắp bulong: 152.4 (Tính bằng mm)Cung cấp CO, CQ
155Bộ đo tốc độ1CáiTên/chủng loại: Tachtrol 30- Mác/mã: T77630-10- Hãng sản xuất: AI-TEK- Đặc tính khác:(Nguồn cấp: 80-264 VAC /12-30 VDC)(Ngõ ra tương tự: 0 -20 mA, 4-20 mA, -20 to 0 to +20 mA)Cung cấp CO, CQ
156Van an toàn1CáiVan an toàn: ST Series Soft Seat Safety Valve - Model: ST33 - Áp suất 75 psi - Lưu lượng 74SCFM - Kiểu kết nối: Ren 3/8NPT 18TPI - Vật liệu: + Body, Rod, cup, Screw: Đồng thau-brass + Lò xo: Dây thép lò xo – Music wire
157Van 1 chiều (Check valve)Part number: 193111CáiVan 1 chiều (Check valve) Part number: 19311 Kiểu kết nối: ren ngoài. Kích thước: A=NPT3/8inch-18TPI; B=NPT1/2inch-14TPI; W=36mm; F=13mm; E=14mm; C=9mm. (Sử dụng cho máy nén khí có thông số sau: Compressor model: G-1 VIKING Compressor Serial No. G1 14090916 Oil Less Air Compressor For Sprinkler systems 1/3HP, 230V, 1PH, 50HZ, 2.6SFA)
158Bộ lọc air filterPart number: 193101BộBộ lọc air filter Part number: 19310 (Sử dụng cho máy nén khí có thông số sau: Compressor model: G-1 VIKING Compressor Serial No. G1 14090916 Oil Less Air Compressor For Sprinkler systems 1/3HP, 230V, 1PH, 50HZ, 2.6SFA)
159Van bướm1CáiVan bướm:+ Model: B200BD24RRDA22+ Size: DN125 + PT: 300LB+ Body: WCB+ Trim: 304SS+ Seat: RPTFE+ ASBG – Aisenberg GmnH & Fluid controlCung cấp CO, CQ
160Cảm biến báo rò rỉ clo2CáiCảm biến đo rò rỉ Clo:-Model: SM6323 V3.2-Maker: CROWONCung cấp CO, CQ
161Màn hình hiển thị khối lượng2CáiMàn hình hiển thị khối lượng:-Model: Solo G2-Loại: 1 hoặc 2 kênh- Điện áp: 110/240 VAC-Khối lượng tối đa: 2000kg- Maker: Force flowCung cấp CO, CQ
162Cảm biến khối lượng2CáiLoadcell:- Model: XA1-4K-000; Output: 3mV- Marker: Force flow
163Chèn cơ khí4CáiChèn cơ khí/Mechanical seal ED type elastomer oring seal/Balanced Type pump: Multi – stage pump, Model pump: DMS 1210-5S, capacity: 110 m3/h, total head: 104 m. Kích thước trục 65mm và ký hiệu ATROB 65MMCung cấp CO, CQ
164Van cơ khí (Mechanical Valve)1CáiMã (Model): KVM 121-01-00 - Loại (Type): 2 port mechanical valve - Port size: R1/8 - Áp suất vận hành (Operating pressure): 0-0.99Mpa- Nhà sản xuất (Maker) :KCC
165Bộ gia nhiệt1Bộ- Loại (Type): HEATER ROD - Art.- Nr.: 54422012 - Điện áp (Voltage): 230/400 V - Công suất (Power): 9000 W - IP 65 - Nhà sản xuất (Manufacturer): HELIOS
166Vòng chèn (Seal ring)2CáiKích thước : 55x48x2.5 Part No: 12.6650-400Vật liệu: Đồng (copper)
167Chèn cơ khí2BộChèn cơ khí (Mechanical Seal ) mã thiết bị: XK MB6B01018 11/16, ký hiệu 58B/40 CA, SIC, VIT
168Van 1 chiều1CáiVan 1 chiều lá lật:-Size: 1 inch-Vật liệu: Inox 316L-Kiểu kết nối: Vặn ren-Bước ren Gr
169Khớp nối mềm4CáiKhớp nối mềm Teflon bọc Inox 2 đầu mặt bích + Tiêu chuẩn kết nối bích: 1/2" 150 B165 A182 F304L + Đường kính ống nối mềm: OD Ø21+ Chiều dài khớp nối mềm:190 mm (chiều dài hai đầu mặt bích)+ Áp suất làm việc tối đa:10bar
170Gasket8CáiSprial wound gasket 1/2'' Class 150, 316
171Gasket2CáiSprial wound gasket 3/4'' Class 150, 316
172Rơ le chống chạm đất rotor máy phát 64F1Bộ- Type: IRDH275B-435 - Sensitivity: 1kΩ đến 10MΩ (alarm 1 và alarm 2) - Permissible extraneous DC Voltage: ≤DC 1200V - Aux.Power: AC từ 88 đến 264V hoặc từ DC 77 đến 286VDC - Frequency: 50/60Hz - Hãng sản xuất: BenderCung cấp CO, CQ
173Lò xo30CáiSpring size: Ø22 x 122 x 240 x 7.5Material: 60Si2MnDt =22mm2Po = 7.5mmDm = 122mmLo = 240mmCung cấp CO, CQ
174Giấy quỳ tím20CuộnMã 101.02.002, Hãng: Isolab
175Ống bóp cao su10Cái1 lỗ đầu hút nhọn, đường kính 60mm
176CAPSULE HOLDER (giá giữ mẫu)5CáiMã 906DD, Hãng: Parr
177FILTER IN-LINE 0.1 MICRON DISPOSABLE2CáiMÃ: 619-591-699, hãng LecoCung cấp CO, CQ
178Boat stop2CáiMã 606-308, Hãng LecoCung cấp CO, CQ
179Glass tube2CáiMã 619-455, Hãng LecoCung cấp CO, CQ
180O-Ring2CáiMã: 611-477, hãng: LecoCung cấp CO, CQ
181O-Ring2CáiMã: 611-476, hãng: LecoCung cấp CO, CQ
182Outer combustion tube2CáiMã: 606-309, hãng: LecoCung cấp CO, CQ
183Inner combustion tube2CáiMã: 606-313, hãng: LecoCung cấp CO, CQ
184O-Ring2CáiMã: 772-520, hãng: LecoCung cấp CO, CQ
185O-ring2CáiMã 606-333, Hãng LecoCung cấp CO, CQ
186FLOW CONTROL2CáiMã 778-492, Hãng LecoCung cấp CO, CQ
187Vacuum pump 24VDC1CáiMã 625-602-435Cung cấp CO, CQ
188Filter secondary 10 micron2CáiMã 775-306, Hãng LecoCung cấp CO, CQ
189O-RING2GóiMã 765-976, Hãng LecoCung cấp CO, CQ
190O-RING2GóiMã 778-116, Hãng Leco (CHN)Cung cấp CO, CQ
191O-RING2GóiMã 612-340, Hãng Leco (CHN)Cung cấp CO, CQ
192O-RING2GóiMã 763-379, Hãng Leco (CHN)Cung cấp CO, CQ
193O-RING2GóiMã 625-601-904, Hãng Leco (CHN)Cung cấp CO, CQ
194O-RING2GóiMã 608-089, Hãng Leco (CHN)Cung cấp CO, CQ
195O-RING2GóiMã 608-090, Hãng Leco (CHN)Cung cấp CO, CQ
196O-RING2GóiMã 601-684, Hãng LecoCung cấp CO, CQ
197O-RING2GóiMã 619-192, Hãng Leco (CHN)Cung cấp CO, CQ
198O-RING2GóiMã 625-602-297, Hãng Leco (CHN)Cung cấp CO, CQ
199O-RING6GóiMã 616-138,Hãng Leco (CHN), Mỗi gói 2 cáiCung cấp CO, CQ
200Combustion tube2CáiMã 619-065, Hãng Leco (CHN)Cung cấp CO, CQ
201POROUS CRUCIBLES2HộpMã 614-961-110, Hãng Leco, Hộp 10 cáiCung cấp CO, CQ
202TUBE LANCE U QUARTZ2CáiMã 616-146, Hãng Leco (CHN)Cung cấp CO, CQ
203Tin foil cup15HộpMã 502-186-100, Hãng Leco (CHN) Hộp 1000 láCung cấp CO, CQ
204Screen Filter (màng lọc hình tròn)2CáiMã 617-441, Hãng: LecoCung cấp CO, CQ
205Assy2CáiMã 660-013-050, Hãng : LecoCung cấp CO, CQ
206Quarzt wool Strip3GóiMã 608-379, Hãng: LecoCung cấp CO, CQ
207RIBBON, 1757/1758 PRINTER (Mực in)3HộpMã 335C, Hãng: Parr
208AIR CAN GASKET2BộMã 1235DD, Hãng Parr
209Spacer electrode (vòng đệm)1CáiMã 655DD
2101 year service kit ( bộ kit phụ tùng thay thế, vòng đệm, đai ốc, vòng cách điện ... )1BộMã 6409BCung cấp CO, CQ
211Ball bearing ( Vòng bi )1CáiMã 684DD
212Oxy vessel head assy ( Nắp bomb )1CáiMã A1450DDCung cấp CO, CQ
21360'' ignition wire (2'' per use)8GóiMã 840DD2Cung cấp CO, CQ
214THERMOCOUPLE1BộMã 621-183, Hãng LecoCung cấp CO, CQ
215THERMOCOUPLE1BộMã 621-184, hãng LecoCung cấp CO, CQ
216Micron inline filter1CáiMã SIF2-S4-0.5 Hãng: Superlok
217Regulator connector (Điều chỉnh lưu lượng)1HộpMã 778-492, hãng: LecoCung cấp CO, CQ
218Lance1CáiMã 625-401-352, Hãng: LecoCung cấp CO, CQ
219Stop ceramicstepped/boat stop5CáiMã 606-308
220Giấy in kim10CuộnMã DMR-1-75*50 (75mm*50m)
221TIN FOIL CUPS10HộpMã 502-186-100
222Capsule holder5CáiMã 906DDCung cấp CO, CQ
223Oring2CáiMã 778-120, Hãng LecoCung cấp CO, CQ
224Oring2CáiMã 778-116, Hãng LecoCung cấp CO, CQ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2446E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.741E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này .Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cho nhà máy điện hoặc tương tự gói thầu này. Đối tượng ký hợp đồng tương tự: là các đơn vị sử dụng cuối cùng; các nhà máy điện; các cơ sở công nghiệp có quy mô tương tự hoặc các đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu, bao gồm một trong các tài liệu sau: Biên bản quyết toán; thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.474.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.948.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với các mục hàng hàng theo số thứ tự 133, 145, 146, 147, 149, 152, 153 tại mẫu số 1A-Phạm vi cung cấp tại chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->