Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220612763-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoằng Tiến |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220612747 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá quyền sử đất ở mặt bằng khu dân cư nông thôn 35/MBQH-UBND ngảy 12/6/2020 tại thôn Tiền Thôn, xã Hoằng Tiến |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 08:08:00 đến ngày 2022-06-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,756,720,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7635E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.527E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng Công trình Giao thông cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự: Nền mặt đường, thoát nước- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.229.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.229.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực, có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Giao thông cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành cầu đường. Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật Công trình Giao thông cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực. Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Giao thông cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư Giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (trường hợp là Kỹ sư Giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực). Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động Công trình giao thông cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (10-16T) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | (8,5 T - 9 T) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130 CV - 140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | YHK 3A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hoằng Tiến |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Mở rộng, nâng cấp tuyến đường ĐH-HH24 đoạn từ đường 510B đi Hoằng Hải và từ đường 510B đi Hoằng Thanh, xã Hoằng Tiến, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn đấu giá quyền sử đất ở mặt bằng khu dân cư nông thôn 35/MBQH-UBND ngảy 12/6/2020 tại thôn Tiền Thôn, xã Hoằng Tiến |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến tháng 4 năm 2022 của Cơ quan quản lý thuế. + Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021), Hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Tiến
Tên bên mời thầu: UBND xã Hoằng Tiến
Địa chỉ: Xã Hoằng Tiến, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa (Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 24,3665 | 1m3 |
| 2 | Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,6296 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,5045 | 1m3 |
| 4 | Đào cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,4259 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 146,1525 | 1m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 27,769 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ BCKTKT | 19,8191 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,1737 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 22,3007 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 30,8103 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 30,8103 | 100m3/1km |
| 12 | Mua đất để đắp san nền K95 tại mỏ đất Phú Nham Hà Ninh Hà Trung(cự ly vận chuyển 32km);trong đó 1KM đường vào mỏ, loại 5, k=1,5; 30Km đường QL1A k=0,57 đường loại 1; 1 Km đường loại 5, K=1,5 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3.147,4078 | m3 |
| 13 | Mua đất để đắp san nền K98 tại mỏ đất Phú Nham Hà Ninh Hà Trung(cự ly vận chuyển 32km);trong đó 1KM đường vào mỏ, loại 5, k=1,5; 30Km đường QL1A k=0,57 đường loại 1; 1 Km đường loại 5, K=1,5 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.781,8089 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 5 từ mỏ ra) | Theo hồ sơ BCKTKT | 592,9217 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 9 km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đường QL 1A loại 1) | Theo hồ sơ BCKTKT | 592,9217 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 22km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (trong đó 21km đường loại 1 và 1 km đường loại 5) | Theo hồ sơ BCKTKT | 592,9217 | 10m³/1km |
| B | NỀN ĐƯỜNG MỞ RỘNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 39,6382 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 39,6382 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 39,6382 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 39,6382 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 38,0902 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,424 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,424 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9 km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,424 | 100tấn |
| C | NỀN ĐƯỜNG CŨ | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,5028 | 100m2 |
| 2 | Thi công bù vênh mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 3cm (theo từng vị trí mặt cắt) | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,5028 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 55,4688 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,5028 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 133,5068 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,7332 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 72,3048 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,6392 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,6392 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9 km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,6392 | 100tấn |
| D | NỀN ĐƯỜNG VUỐT NỐI | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,4348 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,4348 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,4348 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,4348 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3467 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3467 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9 km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3467 | 100tấn |
| E | XỬ LÝ SÌNH LÚN | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,21 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,21 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,21 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,21 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8843 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8843 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9 km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8843 | 100tấn |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông lót đá 4x6 mác M100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 42,01 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rãnh mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 42,01 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,712 | 100m2 |
| 4 | Xây thành rãnh bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 93,98 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 427,2 | m2 |
| 6 | Láng đáy rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 178 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 24,92 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,848 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 26,34 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,7839 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,2389 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng tấm đan nắp rãnh | Theo hồ sơ BCKTKT | 356 | 1cấu kiện |
| G | RÃNH CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông lót đá 4x6 mác M100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,53 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, thân rãnh mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,48 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng, thân rãnh | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,532 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,11 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,336 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép mũ mố đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1333 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,78 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6384 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1596 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng tấm đan nắp rãnh | Theo hồ sơ BCKTKT | 28 | 1cấu kiện |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4016 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,462 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,8737 | m3 |
| H | HỐ GA CÁC LOẠI | |||
| 1 | Bê tông lót đá 4x6 mác M100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,77 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,77 | m3 |
| 3 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0759 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,7 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 31,16 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,75 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2122 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép mũ mố đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1162 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,35 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1931 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,053 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng tấm đan hố ga | Theo hồ sơ BCKTKT | 13 | 1cấu kiện |
| I | CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,92 | m3 |
| 2 | Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,85 | m3 |
| 3 | Ván khuôn hố thu | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2399 | 100m2 |
| 4 | Lưới chắn rác bằng composite | Theo hồ sơ BCKTKT | 13 | cái |
| J | RÃNH HỞ B1000 | |||
| 1 | Bê tông lót đá 4x6 mác M100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,56 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rãnh M200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 21,82 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,303 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo hồ sơ BCKTKT | 53,33 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 327,24 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 101 | m2 |
| 7 | Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,92 | m3 |
| 8 | Cốt thép thanh giằng, đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1197 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thanh giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1377 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng thanh giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 34 | 1cấu kiện |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,7 | m2 |
| 12 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn | Theo hồ sơ BCKTKT | 103,525 | 100m |
| K | RÃNH CHỊU LỰC DỌC TUYẾN | |||
| 1 | Bê tông lót đá 4x6 mác M100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 51,6 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rãnh M200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 77,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,29 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo hồ sơ BCKTKT | 109,74 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 498,8 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 215 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 30,27 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,3564 | tấn |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,784 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 39,22 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,5322 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9082 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan nắp rãnh | Theo hồ sơ BCKTKT | 430 | 1cấu kiện |
| L | CỐNG HỘP 1.5x1.5(m) | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m | Theo hồ sơ BCKTKT | 19,25 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,08 | m3 |
| 3 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 25,96 | m3 |
| 4 | Lắp dựng ván khuôn thép, cống hộp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,19 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5549 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,2797 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,85 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép nối cống, ĐK >18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1078 | tấn |
| 9 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC KN92 ngăn nước, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,4 | m |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,49 | m3 |
| 11 | Bê tông bản quá độ đúc sẵn M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,27 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm bản quá độ đúc sẵn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4334 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản quá độ đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0151 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản quá độ đúc sẵn, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,6352 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm bản quá độ đúc sẵn bằng máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 28 | cái |
| M | CỐNG HỘP1.1x1.0(m) | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,75 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,52 | m3 |
| 3 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,83 | m3 |
| 4 | Lắp dựng ván khuôn thép, cống hộp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,854 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4253 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,875 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,69 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép nối cống, ĐK >18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0847 | tấn |
| 9 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC KN92 ngăn nước, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,8 | m |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,49 | m3 |
| 11 | Bê tông bản quá độ đúc sẵn M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,27 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm bản quá độ đúc sẵn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4334 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản quá độ đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0151 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản quá độ đúc sẵn, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,6352 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm bản quá độ đúc sẵn bằng máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 28 | cái |
| N | CỐNG HỘP NỐI 1.5x1.5(m) | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,25 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,32 | m3 |
| 3 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,12 | m3 |
| 4 | Lắp dựng ván khuôn thép, cống hộp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,51 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,237 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9171 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,71 | m2 |
| O | ĐÀO ĐẮP THI CÔNG CỐNG, RÃNH | |||
| 1 | Phá dỡ cống cũ qua đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 34 | m |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 72,971 | 1m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,5674 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,0512 | 100m3 |
| P | HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Viên bó vỉa đá xẻ | Theo hồ sơ BCKTKT | 516 | md |
| 2 | Lớp đệm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 134,16 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | m3 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa thẳng dài 1m | Theo hồ sơ BCKTKT | 484 | 1 cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa cong dài 40cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 80 | 1 cấu kiện |
| 6 | Lát nền, sàn đá tự nhiên màu xanh xám tiết diện đá 0,3x0,3 x0,04≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.025 | m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 81,97 | m3 |
| 8 | Viên bó vỉa hố trồng cây, L-1m | Theo hồ sơ BCKTKT | 188 | viên |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa | Theo hồ sơ BCKTKT | 188 | 1 cấu kiện |
| 10 | Lớp đệm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 39,13 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,91 | m3 |
| 12 | Trồng cây sao đen, cây bằng lăng ( đường kính 8-10cm, cao 3,0-4,5m) | Theo hồ sơ BCKTKT | 47 | cây |
| 13 | Xây khóa hè gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,92 | m3 |
| 14 | Lớp đệm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 109,54 | m2 |
| 15 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,44 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ BCKTKT | 99,58 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,74 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,032 | 100m2 |
| 19 | Lớp đệm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 154,8 | m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan rãnh bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.032 | 1 cấu kiện |
| Q | VẠCH KẺ ATGT CÁC LOẠI | |||
| 1 | Vệ sinh nền đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 278,33 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 259,33 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 19 | m2 |
| R | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,3462 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1069 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5629 | 1m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,1152 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0391 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,788 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,4312 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1191 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0092 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0514 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,3101 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0192 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0496 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1063 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,037 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0537 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lam bê tông, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,109 | tấn |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,536 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,273 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9218 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 73 | 1cấu kiện |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,4022 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 52,2264 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 39,49 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 91,7164 | m2 |
| 26 | Gia công lắp dựng cửa cổng sắt | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,304 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,608 | m2 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,7894 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7635E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.527E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng Công trình Giao thông cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự: Nền mặt đường, thoát nước- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.229.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.229.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực, có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Giao thông cấp IV | 5 | 2 |
| 2 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | kỹ sư chuyên ngành cầu đường. Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật Công trình Giao thông cấp IV | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ phụ trách KCS | 1 | kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực. Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Giao thông cấp IV | 3 | 2 |
| 4 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư Giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (trường hợp là Kỹ sư Giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực). Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động Công trình giao thông cấp IV | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | >=10T | 3 |
| 2 | Ô tô tự đổ | >=7T | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥150 lít | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | (10-16T) | 3 |
| 6 | Máy lu bánh thép tự hành | (8,5 T - 9 T) | 1 |
| 7 | Máy lu bánh hơi tự hành | ≥ 16 T | 1 |
| 8 | Máy đào | 1 | |
| 9 | Máy đầm bàn | ≥1KW | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | ≥1,5KW | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | ≥70kg | 1 |
| 12 | Máy ủi | 1 | |
| 13 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | 130 CV - 140 CV | 1 |
| 14 | Máy nén khí | ≥ 600 m3/h | 1 |
| 15 | Máy phun nhựa đường | ≥190 CV | 1 |
| 16 | Cần cẩu | ≥ 6 T | 1 |
| 17 | Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch | YHK 3A | 1 |
| 18 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7 kW | 4 |
| 19 | Máy hàn điện | ≥23KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi