Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220612763-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoằng Tiến
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220612747
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử đất ở mặt bằng khu dân cư nông thôn 35/MBQH-UBND ngảy 12/6/2020 tại thôn Tiền Thôn, xã Hoằng Tiến
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-06 08:08:00 đến ngày 2022-06-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,756,720,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7635E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.527E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình Giao thông cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự: Nền mặt đường, thoát nước- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.229.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.229.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực, có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành cầu đường. Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật Công trình Giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực. Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư Giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (trường hợp là Kỹ sư Giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực). Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động Công trình giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=10T
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị (10-16T)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị (8,5 T - 9 T)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130 CV - 140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị ≥190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 T
- Số lượng tối thiểu 1
17-Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị YHK 3A
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 4
19-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hoằng Tiến
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Mở rộng, nâng cấp tuyến đường ĐH-HH24 đoạn từ đường 510B đi Hoằng Hải và từ đường 510B đi Hoằng Thanh, xã Hoằng Tiến, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
06 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn đấu giá quyền sử đất ở mặt bằng khu dân cư nông thôn 35/MBQH-UBND ngảy 12/6/2020 tại thôn Tiền Thôn, xã Hoằng Tiến
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Tiến , địa chỉ: xã Hoằng Tiến, Hoằng Hóa, Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Tiến Tên bên mời thầu: UBND xã Hoằng Tiến Địa chỉ: Xã Hoằng Tiến, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Vạn Xuân IHD; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Dũng; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế- Hạ tầng huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Hoằng Tiến; Địa chỉ: Xã Hoằng Tiến, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Hoằng Tiến (địa chỉ: Xã Hoằng Tiến, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa)


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Tiến , địa chỉ: xã Hoằng Tiến, Hoằng Hóa, Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Tiến Tên bên mời thầu: UBND xã Hoằng Tiến Địa chỉ: Xã Hoằng Tiến, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến tháng 4 năm 2022 của Cơ quan quản lý thuế. + Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021), Hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Tiến Tên bên mời thầu: UBND xã Hoằng Tiến Địa chỉ: Xã Hoằng Tiến, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa (Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào hữu cơ nền đường bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT24,36651m3
2Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT4,6296100m3
3Đào cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT7,50451m3
4Đào cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT1,4259100m3
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT146,15251m3
6Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IITheo hồ sơ BCKTKT27,769100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ BCKTKT19,8191100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT1,1737100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT22,3007100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT30,8103100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT30,8103100m3/1km
12Mua đất để đắp san nền K95 tại mỏ đất Phú Nham Hà Ninh Hà Trung(cự ly vận chuyển 32km);trong đó 1KM đường vào mỏ, loại 5, k=1,5; 30Km đường QL1A k=0,57 đường loại 1; 1 Km đường loại 5, K=1,5Theo hồ sơ BCKTKT3.147,4078m3
13Mua đất để đắp san nền K98 tại mỏ đất Phú Nham Hà Ninh Hà Trung(cự ly vận chuyển 32km);trong đó 1KM đường vào mỏ, loại 5, k=1,5; 30Km đường QL1A k=0,57 đường loại 1; 1 Km đường loại 5, K=1,5Theo hồ sơ BCKTKT2.781,8089m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 5 từ mỏ ra)Theo hồ sơ BCKTKT592,921710m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 9 km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đường QL 1A loại 1)Theo hồ sơ BCKTKT592,921710m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 22km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (trong đó 21km đường loại 1 và 1 km đường loại 5)Theo hồ sơ BCKTKT592,921710m³/1km
B NỀN ĐƯỜNG MỞ RỘNG
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ BCKTKT39,6382100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ BCKTKT39,6382100m2
3Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT39,6382100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT39,6382100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ BCKTKT38,0902100m2
6Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ BCKTKT5,424100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT5,424100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9 km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT5,424100tấn
C NỀN ĐƯỜNG CŨ
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cmTheo hồ sơ BCKTKT17,5028100m2
2Thi công bù vênh mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 3cm (theo từng vị trí mặt cắt)Theo hồ sơ BCKTKT17,5028100m2
3Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cmTheo hồ sơ BCKTKT55,4688100m2
4Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT17,5028100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT133,5068100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ BCKTKT5,7332100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ BCKTKT72,3048100m2
8Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ BCKTKT13,6392100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT13,6392100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9 km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT13,6392100tấn
D NỀN ĐƯỜNG VUỐT NỐI
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ BCKTKT2,4348100m2
2Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT2,4348100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT2,4348100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ BCKTKT2,4348100m2
5Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ BCKTKT0,3467100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT0,3467100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9 km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT0,3467100tấn
E XỬ LÝ SÌNH LÚN
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ BCKTKT6,21100m2
2Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT6,21100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT6,21100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ BCKTKT6,21100m2
5Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ BCKTKT0,8843100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT0,8843100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9 km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT0,8843100tấn
F RÃNH THOÁT NƯỚC VỈA HÈ
1Bê tông lót đá 4x6 mác M100Theo hồ sơ BCKTKT42,01m3
2Bê tông móng rãnh mác 200Theo hồ sơ BCKTKT42,01m3
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,712100m2
4Xây thành rãnh bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT93,98m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT427,2m2
6Láng đáy rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT178m2
7Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT24,92m3
8Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT2,848100m2
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ BCKTKT26,34m3
10Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT2,7839tấn
11Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT1,2389100m2
12Lắp dựng tấm đan nắp rãnhTheo hồ sơ BCKTKT3561cấu kiện
G RÃNH CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG
1Bê tông lót đá 4x6 mác M100Theo hồ sơ BCKTKT3,53m3
2Bê tông móng, thân rãnh mác 200Theo hồ sơ BCKTKT9,48m3
3Ván khuôn móng, thân rãnhTheo hồ sơ BCKTKT0,532100m2
4Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT3,11m3
5Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,336100m2
6Cốt thép mũ mố đường kính Theo hồ sơ BCKTKT0,1333tấn
7Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ BCKTKT3,78m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,6384tấn
9Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,1596100m2
10Lắp dựng tấm đan nắp rãnhTheo hồ sơ BCKTKT281cấu kiện
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,4016100m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT4,4621m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT14,8737m3
H HỐ GA CÁC LOẠI
1Bê tông lót đá 4x6 mác M100Theo hồ sơ BCKTKT2,77m3
2Bê tông đáy hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2,77m3
3Ván khuôn hố gaTheo hồ sơ BCKTKT0,0759100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo hồ sơ BCKTKT8,7m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT31,16m2
6Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ BCKTKT1,75m3
7Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,2122100m2
8Cốt thép mũ mố đường kính Theo hồ sơ BCKTKT0,1162tấn
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ BCKTKT1,35m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,1931tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,053100m2
12Lắp dựng tấm đan hố gaTheo hồ sơ BCKTKT131cấu kiện
I CỬA THU NƯỚC
1Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ BCKTKT1,92m3
2Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ BCKTKT1,85m3
3Ván khuôn hố thuTheo hồ sơ BCKTKT0,2399100m2
4Lưới chắn rác bằng compositeTheo hồ sơ BCKTKT13cái
J RÃNH HỞ B1000
1Bê tông lót đá 4x6 mác M100Theo hồ sơ BCKTKT16,56m3
2Bê tông móng rãnh M200Theo hồ sơ BCKTKT21,82m3
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,303100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo hồ sơ BCKTKT53,33m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT327,24m2
6Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT101m2
7Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ BCKTKT0,92m3
8Cốt thép thanh giằng, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT0,1197tấn
9Ván khuôn thanh giằngTheo hồ sơ BCKTKT0,1377100m2
10Lắp dựng thanh giằngTheo hồ sơ BCKTKT341cấu kiện
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ BCKTKT6,7m2
12Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùnTheo hồ sơ BCKTKT103,525100m
K RÃNH CHỊU LỰC DỌC TUYẾN
1Bê tông lót đá 4x6 mác M100Theo hồ sơ BCKTKT51,6m3
2Bê tông móng rãnh M200Theo hồ sơ BCKTKT77,4m3
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT1,29100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo hồ sơ BCKTKT109,74m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT498,8m2
6Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT215m2
7Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT30,27m3
8Lắp dựng cốt thép mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT2,3564tấn
9Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT3,784100m2
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ BCKTKT39,22m3
11Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT4,5322tấn
12Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,9082100m2
13Lắp dựng tấm đan nắp rãnhTheo hồ sơ BCKTKT4301cấu kiện
L CỐNG HỘP 1.5x1.5(m)
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5mTheo hồ sơ BCKTKT19,25100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT3,08m3
3Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT25,96m3
4Lắp dựng ván khuôn thép, cống hộpTheo hồ sơ BCKTKT1,19100m2
5Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,5549tấn
6Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT2,2797tấn
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ BCKTKT1,85m2
8Lắp dựng cốt thép nối cống, ĐK >18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,1078tấn
9Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC KN92 ngăn nước, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT7,4m
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT5,49m3
11Bê tông bản quá độ đúc sẵn M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT13,27m3
12Ván khuôn tấm bản quá độ đúc sẵnTheo hồ sơ BCKTKT0,4334100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản quá độ đúc sẵn, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0151tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản quá độ đúc sẵn, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT1,6352tấn
15Lắp đặt tấm bản quá độ đúc sẵn bằng máyTheo hồ sơ BCKTKT28cái
M CỐNG HỘP1.1x1.0(m)
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5mTheo hồ sơ BCKTKT15,75100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT2,52m3
3Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT18,83m3
4Lắp dựng ván khuôn thép, cống hộpTheo hồ sơ BCKTKT0,854100m2
5Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,4253tấn
6Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT1,875tấn
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ BCKTKT2,69m2
8Lắp dựng cốt thép nối cống, ĐK >18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0847tấn
9Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC KN92 ngăn nước, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT5,8m
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT5,49m3
11Bê tông bản quá độ đúc sẵn M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT13,27m3
12Ván khuôn tấm bản quá độ đúc sẵnTheo hồ sơ BCKTKT0,4334100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản quá độ đúc sẵn, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0151tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản quá độ đúc sẵn, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT1,6352tấn
15Lắp đặt tấm bản quá độ đúc sẵn bằng máyTheo hồ sơ BCKTKT28cái
N CỐNG HỘP NỐI 1.5x1.5(m)
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5mTheo hồ sơ BCKTKT8,25100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT1,32m3
3Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT11,12m3
4Lắp dựng ván khuôn thép, cống hộpTheo hồ sơ BCKTKT0,51100m2
5Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,237tấn
6Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,9171tấn
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ BCKTKT3,71m2
O ĐÀO ĐẮP THI CÔNG CỐNG, RÃNH
1Phá dỡ cống cũ qua đườngTheo hồ sơ BCKTKT34m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT72,9711m3
3Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT6,5674100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT3,0512100m3
P HÈ ĐƯỜNG
1Viên bó vỉa đá xẻTheo hồ sơ BCKTKT516md
2Lớp đệm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT134,16m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT16m3
4Lắp đặt bó vỉa thẳng dài 1mTheo hồ sơ BCKTKT4841 cấu kiện
5Lắp đặt bó vỉa cong dài 40cmTheo hồ sơ BCKTKT801 cấu kiện
6Lát nền, sàn đá tự nhiên màu xanh xám tiết diện đá 0,3x0,3 x0,04≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1.025m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT81,97m3
8Viên bó vỉa hố trồng cây, L-1mTheo hồ sơ BCKTKT188viên
9Lắp đặt bó vỉaTheo hồ sơ BCKTKT1881 cấu kiện
10Lớp đệm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT39,13m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT3,91m3
12Trồng cây sao đen, cây bằng lăng ( đường kính 8-10cm, cao 3,0-4,5m)Theo hồ sơ BCKTKT47cây
13Xây khóa hè gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT17,92m3
14Lớp đệm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT109,54m2
15Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT13,44m3
16Ván khuôn bê tông lótTheo hồ sơ BCKTKT99,58100m2
17Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ BCKTKT7,74m3
18Ván khuôn tấm đan rãnhTheo hồ sơ BCKTKT1,032100m2
19Lớp đệm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT154,8m2
20Lắp đặt tấm đan rãnh bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT1.0321 cấu kiện
Q VẠCH KẺ ATGT CÁC LOẠI
1Vệ sinh nền đườngTheo hồ sơ BCKTKT278,33m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo hồ sơ BCKTKT259,33m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmTheo hồ sơ BCKTKT19m2
R CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ BCKTKT3,3462m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,1069100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,56291m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT6,11521m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ BCKTKT0,0391100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT1,788m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo hồ sơ BCKTKT4,4312m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ BCKTKT0,1191100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT0,0092tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT0,0514tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,3101m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT0,0192100m2
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT0,0496100m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT0,1063100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,037tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0537tấn
17Lắp dựng cốt thép lam bê tông, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT0,109tấn
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,536m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,273m3
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT0,9218m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT731cấu kiện
22Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo hồ sơ BCKTKT2,4022m3
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT52,2264m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT39,49m2
25Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT91,7164m2
26Gia công lắp dựng cửa cổng sắtTheo hồ sơ BCKTKT6,304m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT12,608m2
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT5,7894m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7635E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.527E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình Giao thông cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự: Nền mặt đường, thoát nước- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.229.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.229.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực, có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Giao thông cấp IV52
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 kỹ sư chuyên ngành cầu đường. Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật Công trình Giao thông cấp IV32
3 cán bộ phụ trách KCS 1 kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực. Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Giao thông cấp IV32
4 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư Giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (trường hợp là Kỹ sư Giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực). Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động Công trình giao thông cấp IV11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=10T3
2 Ô tô tự đổ >=7T1
3 Máy trộn bê tông ≥250 lít2
4 Máy trộn vữa ≥150 lít1
5 Máy lu bánh thép (10-16T)3
6 Máy lu bánh thép tự hành (8,5 T - 9 T)1
7 Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16 T1
8 Máy đào 1
9 Máy đầm bàn ≥1KW1
10 Máy đầm dùi ≥1,5KW1
11 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg1
12 Máy ủi 1
13 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 CV - 140 CV1
14 Máy nén khí ≥ 600 m3/h1
15 Máy phun nhựa đường ≥190 CV1
16 Cần cẩu ≥ 6 T1
17 Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch YHK 3A1
18 Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW4
19 Máy hàn điện ≥23KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->