Gói thầu: Gói thầu số 4: Sửa chữa nhà vệ sinh, thang máy Trụ sở cục
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220605685-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 08:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục hải quan Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Sửa chữa nhà vệ sinh, thang máy Trụ sở cục |
| Số hiệu KHLCNT | 20220573820 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 08:07:00 đến ngày 2022-06-13 08:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,251,641,612 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hồ sơ của mỗi hợp đồng bao gồm: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng kèm theo và biên bản nghiệm thu bàn giao vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 880.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hoặc kỹ thuật xây dựng. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp hạng III trở lên đang còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc cơ khí. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học và biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự gói thầu cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu; có tài liệu chứng minh nhân sự đang thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục hải quan Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Sửa chữa nhà vệ sinh, thang máy Trụ sở cục Sửa chữa nhà vệ sinh, thang máy Trụ sở Cục 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, bảo đảm dự thầu và các tài liệu văn bản có liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT (bản scan). Riêng chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng nhà thầu phải đính kèm E- HSMT hoặc xuất trình cho chủ đầu tư/bên mời thầu trước khi trao hợp đồng theo quy định tại khoản 3 Điều 5 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT. Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng mà được chủ đầu tư xem xét trúng thầu thì thời gian dự kiến trao hợp đồng phải xuất trình theo kế hoạch của chủ đầu tư, tối đa sau 07 ngày kể từ ngày phê duyệt KQLCNT và được hiểu là sau thời gian này với bất kỳ lý do nào nếu nhà thầu không trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì chủ đầu tư sẽ lựa chọn nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo hợp đồng và xem như nhà thầu không trúng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục hải quan Nghệ An. Địa chỉ: Số 374, Đại lộ Lê Nin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thành Trung; chức vụ: Phó Cục trưởng, Địa chỉ: Số 374, Đại lộ Lê Nin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn đấu thầu: Công ty CP xây dựng và văn hóa Việt. Địa chỉ: Số 34, ngõ 5, đường Cao Bá Quát, khối 12, Phường Trường Thi, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Hải quan tỉnh Nghệ An, Số 374, Đại lộ Lê Nin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO PHÒNG WC | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 52,26 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị điện, bóng đèn, Quạt hút tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,5 | công |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường (Gạch ốp tường cao 2m) | Theo hồ sơ TKBVTC | 113,92 | m2 |
| 4 | Đục tạo nhám vữa trên tường để ốp gạch | Theo hồ sơ TKBVTC | 43,68 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ TKBVTC | 34 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn nhựa kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 30,8 | m2 |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,1411 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,1411 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,1411 | m3 |
| 12 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng thang máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,0706 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,1411 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 8000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,1411 | m3 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu cát xi măng, gạch ốp lát, các loại thiết bị từ sân tập kết vào phòng vệ sinh | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | công |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 157,6 | m2 |
| 17 | Vệ sinh nền để chuẩn bị công tác chống thấm | Theo hồ sơ TKBVTC | 23,748 | m2 |
| 18 | Màng lạnh chống thấm chuyên dụng (vuốt dựng lên tường 20cm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 23,748 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 34 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30cm2 chống trơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 34 | m2 |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 22 | Phụ kiện ấn tiểu | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xí bệt (Nano nung, xả 2 ấn, nắp êm) V38 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 25 | Dây xi phông 2 đầu inox | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,15 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,15 | 100m |
| 30 | Vách ngăn compact ngăn phòng WC | Theo hồ sơ TKBVTC | 30,8 | m2 |
| 31 | Vách ngăn tiểu nam | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | tấm |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 29,7 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ (2 mặt trong và ngoài) | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,34 | m2 |
| 34 | Sơn lại cửa | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,34 | m2 |
| 35 | Cửa đi Pano đặc mạ 40x100 thành phẩm, đã sơn PU và lắp dựng; Chưa bản lề, khóa | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,82 | m2 |
| 36 | bản lề inox | Theo hồ sơ TKBVTC | 76 | bộ |
| 37 | Cremon | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | bộ |
| 38 | Khóa cửa | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 39 | Sửa cửa, bào mỏng những vị trí bị cong vênh | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 40 | Trần nhựa tấm thả | Theo hồ sơ TKBVTC | 52,26 | m2 |
| 41 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| B | SỬA CHỮA, BẢO TRÌ THANG MÁY - PHẦN CƠ KHÍ | |||
| 1 | Puly truyền đầu cửa cabin: Kích thước rãnh: 410x684 Kích thước trục: 280x6 Vát loại 50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 2 | Shoe dẫn hướng cabin 13K | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 3 | Shoe dẫn hướng đối trọng 8K | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 4 | Cánh cửa tầng loại SO, inox sọc nhuyễnKích thước cửa: Rộng 700 mm x Cao 2100 mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | cửa |
| 5 | Khung bao cửa tầng bản rộng, inox sọc nhuyễn | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 6 | Khung bao cửa tầng bản hẹp, inox sọc nhuyễn | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | bộ |
| 7 | Vách cabin bằng inox sọc nhuyễn(Kích thước: Rộng 1200 mm x Sâu 1400 mm x Cao 2410 mm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | bộ |
| 8 | Tay vịn tròn | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 9 | Cửa cabin bằng inox sọc nhuyễn | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cửa |
| 10 | Trần giả cabin, kích thước 1150 mm x 1350 mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | thang |
| 11 | Đèn chiếu sáng cabin | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 12 | Cáp tải phi 10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 640 | m |
| 13 | Cáp Governo phi 8 | Theo hồ sơ TKBVTC | 180 | m |
| 14 | Hộp dầu ray cabin | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | hộp |
| 15 | Dầu ray | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | lít |
| 16 | Vật tư khác: đinh vít, ốc vít, que hàn,… | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | TB |
| C | SỬA CHỮA, BẢO TRÌ THANG MÁY - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện loại AS380, xuất xứ Hàn Quốc (Có chức năng báo cháy, tích hợp điều khiển đôi - Duplex) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | tủ |
| 2 | Bảo dưỡng, cân chỉnh động cơ, thay hệ thống phanh từ, sơn lại động cơ, sơn dầm đặt máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | TB |
| 3 | Encoders của động cơ | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | TB |
| 4 | Tủ đầu cabin | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | tủ |
| 5 | Motor đầu cửa cabin (Bo điều khiển) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 6 | Biến tần đầu cửa cabin (Hãng Panasonic) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 7 | Hệ thống điện thoại nội bộ (Intercom) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 8 | Hệ thống mặt gọi tầng Duplex | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | bộ |
| 9 | Hệ thống mặt gọi cabin tích hợp với tủ điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 10 | Cảm biến dừng tầng | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 11 | Thanh Photocell | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 12 | Switch giảm tốc và giới hạn hai thang | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | bộ |
| 13 | Switch giảm tốc và giới hạn cửa | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | bộ |
| 14 | Cáp dẹt dọc hố | Theo hồ sơ TKBVTC | 112 | m |
| 15 | Cân tải | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | TB |
| 16 | Quạt gió | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 17 | Tiền công tháo dỡ thang máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | thang |
| 18 | Tiền công lắp đặt, cân chỉnh hệ thống thang máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | thang |
| 19 | Tiền công khoan lại lỗ bắt vách ở trần cabin và sàn cabin | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | thang |
| 20 | Chi phí hoàn thiện kết nối mặt đá với cửa tầng sau khi thay thế các thiết bị | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | thang |
| 21 | Chi phí kiểm định thang máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | thang |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hồ sơ của mỗi hợp đồng bao gồm: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng kèm theo và biên bản nghiệm thu bàn giao vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 880.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hoặc kỹ thuật xây dựng. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp hạng III trở lên đang còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc cơ khí. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học và biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự gói thầu cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu; có tài liệu chứng minh nhân sự đang thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa 150L | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi