Gói thầu: Gói thầu số 01.XL Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220578047-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220577768
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 185 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-28 07:27:00 đến ngày 2022-06-10 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,652,387,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89785805E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7957161E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục chính là đá xanh (đá nguyên khối) có chạm khắcTrong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan.+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.856.670.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ);
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật trở lên;-Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên môn ngành Kinh tế, kế toán hoặc xây dựng nói chung;có chứng chỉ định giá.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01.XL Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang Liệt sỹ Nầm, huyện Hương Sơn
185 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp thực hiện pháp lệnh ưu đã người có công với các cách mạng và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lậphồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Bảo Long HT. + Tư vấnlậpE-HSMT, đánh giáE-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 12, đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Hương Sơn


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu.Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hương Sơn Địa chỉ: Thị trấn Hương Sơn, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO LỐI LÊN SÂN KHU TƯỢNG ĐÀI
1Phá dỡ nên gạch cũMô tả KT theo chương V820,382m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Phá dỡ lan can lối đi phụMô tả KT theo chương V17,16m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả KT theo chương V58,179m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả KT theo chương V58,179m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả KT theo chương V58,179m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V31,974m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V6,552m3
8Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V15,444m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,936100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,505tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả KT theo chương V5,148m3
12Đắp đất nền móng công trìnhMô tả KT theo chương V10,658m3
13Lát nền bằng đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương băm mặt, dày 50mm vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V820,382m2
14Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắcMô tả KT theo chương V151,213m2
15Gia công lan can bằng đá xanh Thanh Hoá hoặc tương đương nguyên khốiMô tả KT theo chương V19,468m3
16Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắcMô tả KT theo chương V39,742m2
17Gia công cột bằng đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V4,44m3
18Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đáMô tả KT theo chương V23,652m2
19Sen đá trên trụ cộtMô tả KT theo chương V36cái
20Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V6,534m3
21Công tác ốp đá, đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương soi cạnh dày 20mm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V59,4m2
22Công tác ốp đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương dày 20mm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V5,5m2
23Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V144m2
24Công tác ốp đá chân tường bằng đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương dày 20mm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V198,6m2
25Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình >3x0.2mMô tả KT theo chương V2con
26Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụMô tả KT theo chương V11,128m2
27Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả KT theo chương V235,669m2
28Phá lớp vữa trát tường bờ bậc cấpMô tả KT theo chương V61,849m2
29Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả KT theo chương V5,943m3
30Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả KT theo chương V5,943m3
31Vận chuyển phế thảibằng ô tôMô tả KT theo chương V5,943m3
32Lát nền bằng đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương băm mặt, dày 50mm vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V235,669m2
33Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắcMô tả KT theo chương V50,27m2
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V3,292m3
35Công tác ốp đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương dày 20mm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V137,664m2
36Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả KT theo chương V2,493m3
37Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả KT theo chương V0,787m3
38Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả KT theo chương V3,28m3
39Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả KT theo chương V3,28m3
40Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả KT theo chương V3,28m3
41Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V9,204m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V1,372m3
43Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V7,686m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,54100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,291tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả KT theo chương V2,97m3
47Gia công lan can bằng đá xanh nguyên khốiMô tả KT theo chương V14,683m3
48Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắcMô tả KT theo chương V62,576m2
49Gia công cột bằng đá Thanh Hóa hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V1,867m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả KT theo chương V8m3
51Lát nền bằng đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương băm mặt 300x300x50mm vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V89,658m2
52Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắcMô tả KT theo chương V3,898m2
53Công tác ốp đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương dày 20mm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V53,42m2
54Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả KT theo chương V108,035m2
55Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả KT theo chương V2,161m3
56Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả KT theo chương V2,161m3
57Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả KT theo chương V2,161m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V2,037m3
59Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V6,302m3
60Lát nền bằng đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương băm mặt, dày 50mm vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V108,035m2
61Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắcMô tả KT theo chương V12,368m2
62Công tác ốp đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương dày 20mm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V50,923m2
B CẢI TẠO KHU VỰC TƯỢNG ĐÀI
1Bóc dỡ đá dỏ ốp tượng đài, bệ đá chân đế và bậc cấp phía trướcMô tả KT theo chương V378,478m2
2Tháo dỡ thang sắt, chữ, logo, huy hiệu hiện trạngMô tả KT theo chương V5công
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả KT theo chương V36,449m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả KT theo chương V12,083m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả KT theo chương V12,083m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả KT theo chương V12,083m3
7Quét dung dịch chống thấm sika top seal 107 hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V414,927m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V414,927m2
9Gia công hệ khung thép treo đá ốp tượng đàiMô tả KT theo chương V3,935tấn
10Lắp dựng hệ khung thép treo đá ốp tượng đàiMô tả KT theo chương V3,935tấn
11Công tác ốp đá granit tự nhiên ruby Ấn Độ hoặc tương đương vào tường có chốt bằng inoxMô tả KT theo chương V409,304m2
12Công tác ốp đá granit tự nhiên màu vàng Alaska Ấn độ hoặc tương đương vào tường có chốt bằng inoxMô tả KT theo chương V30,38m2
13Ốp lại bệ chân đế và bậc cấp phía trước tượng đài bằng đá Granit màu vàng Alaska Ấn độ hoặc tương đương, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V17,416m2
14Cung cấp lắp đặt Quốc huy inox màu vàng D1000Mô tả KT theo chương V2bộ
15Cung cấp lắp đặt Quốc huy inox màu vàng D600Mô tả KT theo chương V1bộ
16Cung cấp lắp đặt Chữ nổi cao 300, dày 30mm, chất liệu inox màu vàngMô tả KT theo chương V186chữ
17Gia công thang thép hộp mạ kẽmMô tả KT theo chương V0,084tấn
18Lắp dựng thang thép hộp mạ kẽmMô tả KT theo chương V0,084tấn
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V67,321m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V6,736100m2
21Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mmMô tả KT theo chương V0,36100m
22Căng lưới bảo vệ thi công Tượng ĐàiMô tả KT theo chương V740,7m2
23Di chuyển lư hươngMô tả KT theo chương V2CK
24Bóc dỡ gạch thẻ ốp tường chắn xung quanh sân tượng đàiMô tả KT theo chương V157,884m2
25Bóc dỡ nền sân hiện trạngMô tả KT theo chương V1.686,994m2
26Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả KT theo chương V18,688m3
27Phá dỡ đá ốp bậc thềm phía trước và phía sau tượng đàiMô tả KT theo chương V42,56m2
28Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả KT theo chương V108,324m3
29Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả KT theo chương V108,324m3
30Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tôMô tả KT theo chương V108,324m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả KT theo chương V155,978m3
32Lát nền sân trước và 2 bên tượng đài bằng đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương băm mặt 300x600x50mm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V1.566,785m2
33Công tác ốp đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương soi cạnh 100x200x20mm, vữa XM mác 75 - tường chắn xung quanh sân tượng đàiMô tả KT theo chương V157,884m2
34Lát đá bậc thềm phía trước và phía sau tượng đài, đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương, dày 50mm vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V43,34m2
35Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắcMô tả KT theo chương V16,998m2
36Gia công lan can bằng đá xanh Thanh Hoá nguyên khốiMô tả KT theo chương V9,085m3
37Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắcMô tả KT theo chương V96,893m2
38Gia công cột bằng đá Thanh Hóa hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V3,592m3
39Chạm khắc hoa văn, họa tiết trên cột đáMô tả KT theo chương V20,148m2
40Sản xuất, lắp đặt đuôi cá lan can bằng đá xanh Thanh Hoá nguyên khốiMô tả KT theo chương V83cái
41Sen đá trên trụ cộtMô tả KT theo chương V30cái
42Lắp đặt bồn hoa bằng đá nguyên khối 250x350mmMô tả KT theo chương V12,904m3
43Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V8,031m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V3,291m3
45Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V3,945m3
46Đắp đất nền móng công trìnhMô tả KT theo chương V2,677m3
47Công tác ốp đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương dày 20mm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V70,092m2
48Đất màu trồng hoaMô tả KT theo chương V5,623m3
49Tháo dỡ cột cờMô tả KT theo chương V10cột
50Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V5,841m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V1,64m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V1,28m3
53Bu lông M18Mô tả KT theo chương V10bộ
54Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V3,7m3
55Lát đá bậc cột cờ, đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương, dày 50mm vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V18,6m2
56Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắcMô tả KT theo chương V5,4m2
57Công tác ốp đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương dày 20mm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V4,56m2
58Lắp đặt cột cờMô tả KT theo chương V10cột
59Cắt tỉa cây dừa.Đường kính cây 41 - 60 cmMô tả KT theo chương V61 cây
60Trồng dặm cỏ lá gừngMô tả KT theo chương V151,117m2/lần
61Trồng cây cảnh, Cây Hồng lộc, H=140-170cm, đường kính tán 60-80cmMô tả KT theo chương V221 cây
62Trồng cây cảnh, Cây hoa ngũ sắcMô tả KT theo chương V361 cây
63Trồng cây cảnh, Cây cẩm tú maiMô tả KT theo chương V7631 cây
64Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kWMô tả KT theo chương V85,785100m2/ lần
65Phun thuốc trừ sâu bồn hoaMô tả KT theo chương V5,718100m2/ lần
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V63,853m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,13100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V10,064m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả KT theo chương V0,189100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V10,19m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V2,264100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả KT theo chương V18,115m3
8Nắp đậy ghi gang KT: 430x860x70Mô tả KT theo chương V196Cái
9Lắp nắp đậy ghi gang bằng thủ công, trọng lượng Mô tả KT theo chương V1961 cấu kiện
D PHẦN ĐIỆN SÂN VƯỜN
1Lắp dựng cột đèn vườn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả KT theo chương V45cột
2Bộ đèn trang trí đổi màu D800, Công suất đèn 40WMô tả KT theo chương V39Bộ
3Chùm đèn CH07-5, 5 Bóng LED 15W - E27, Cầu trắng D400Mô tả KT theo chương V6Bộ
4Lắp đặt đèn nấmMô tả KT theo chương V112bộ
5Lắp đặt đèn pha led hắt đổi màu 30WMô tả KT theo chương V4bộ
6Lắp đèn LED dâyMô tả KT theo chương V148m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mmMô tả KT theo chương V6,75100m
8Lắp đặt dây Cu/PVC 2x(1cx2,5mm2) + (E) 2,5mm2Mô tả KT theo chương V2.675m
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả KT theo chương V1bộ
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả KT theo chương V15bộ
11Contactor 1P-16A-6KAMô tả KT theo chương V15bộ
12Timer hẹn giờMô tả KT theo chương V5bộ
13Con Trở 50/5AMô tả KT theo chương V1bộ
14Đèn báo phaMô tả KT theo chương V1bộ
15Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC (4cx6mm2)+(E)1cx6mm2Mô tả KT theo chương V12m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mmMô tả KT theo chương V0,12100m
17Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả KT theo chương V1tủ
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V56,925m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V5,445m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V37,8m3
21Khung móng thép M24Mô tả KT theo chương V45bộ
22Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 65/50mmMô tả KT theo chương V1,35100m
23Gia công và đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V45cọc
24Sắt ốp cọc tiếp địaMô tả KT theo chương V45cái
25Kéo rải dây chống sét theo cột - Loại dây thép D10mmMô tả KT theo chương V67,5m
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V81m3
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả KT theo chương V60,75m3
28Đắp đất nền móng công trìnhMô tả KT theo chương V20,25m3
E PHẦN CHỐNG SÉT
1Kim thu sét tiên đạo bán kính bảo vệ R=28m (cấp IV)Mô tả KT theo chương V1bộ
2Cáp thoát sét đồng trần M70Mô tả KT theo chương V95m
3Cọc thép mạ đồng D16, dài 2,4mMô tả KT theo chương V5cọc
4Mối hàn hóa nhiệt giữa dây tiếp đất và cọcMô tả KT theo chương V1gói
5Hộp kiểm tra tiếp địa, KT: 250x150x100mmMô tả KT theo chương V2bộ
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V95m
7Dây tiếp địa Cu/PVC/XLPE 1x4mm2Mô tả KT theo chương V6m
8Cọc thép mạ đồng D16, dài 2,4mMô tả KT theo chương V2cọc
9Mối hàn hóa nhiệt giữa dây tiếp đất và cọcMô tả KT theo chương V2gói
10Hộp kiểm tra tiếp địa, KT: 250x150x100mmMô tả KT theo chương V1bộ
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả KT theo chương V1,649m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,13m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V1,089100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,509m3
F HỆ THỐNG TƯỚI NƯỚC TỰ ĐỘNG
1Ống HDPE D32Mô tả KT theo chương V3,9100m
2Ống HDPE D40Mô tả KT theo chương V1,1100m
3Ống HDPE D63Mô tả KT theo chương V4,45100m
4Ống HDPE D90Mô tả KT theo chương V0,45100m
5Cáp điện MaxicableMô tả KT theo chương V90m
6Cáp điện 4x10mm2Mô tả KT theo chương V10m
7Ống gân xoắn HDPE D40/30Mô tả KT theo chương V0,4100m
8Rain Bird 6-VAN 180 - 1804Mô tả KT theo chương V11cái
9Rain Bird 6-VAN 360 - 1804Mô tả KT theo chương V18cái
10Rain Bird 10-VAN 180 - 1804Mô tả KT theo chương V69cái
11Rain Bird 10-VAN 360 - 1804Mô tả KT theo chương V28cái
12BỘ ĐIỀU KHIỂN ESP- 4MEMô tả KT theo chương V1bộ
13BỘ CẢM ỨNG MƯA RAIN SENSORMô tả KT theo chương V1bộ
14BỘ NHẬN TÍN HIỆU WIFI HOẶC 3G - IQ-NCCMô tả KT theo chương V1bộ
15MODUM IQ KẾT NỐI VỚI CẢM BIẾN LƯU LƯỢNGMô tả KT theo chương V1bộ
16DECODER FD-101TURFMô tả KT theo chương V2cái
17VAN ĐIỆN TỪ SOLENOIL - 2"Mô tả KT theo chương V2cái
18VAN GIẢM ÁP PRS-D 3/4"Mô tả KT theo chương V14cái
19BỘ CẢM BIẾN LƯU LƯỢNG FS-350B-3"Mô tả KT theo chương V2bộ
20HỘP BẢO VỆ VAN PVB-10RNDMô tả KT theo chương V2Hộp
21Đai khởi thủy D40 x 3/4"Mô tả KT theo chương V76cái
22Đai khởi thủy D63 x 3/4"Mô tả KT theo chương V42cái
23Đai khởi thủy D63 x 1.1/4"Mô tả KT theo chương V2cái
24Co SBE - 075Mô tả KT theo chương V2cái
25Ống dẻo SPX - 100Mô tả KT theo chương V0,6100m
26Co HDPE D40Mô tả KT theo chương V12cái
27Co HDPE D63Mô tả KT theo chương V10cái
28Co HDPE D90Mô tả KT theo chương V12cái
29Tê HDPE D40Mô tả KT theo chương V10cái
30Tê HDPE D63Mô tả KT theo chương V12cái
31Tê HDPE D90Mô tả KT theo chương V6cái
32Nối thẳng HDPE D40Mô tả KT theo chương V16cái
33Nối thẳng HDPE D63Mô tả KT theo chương V22cái
34Nối thẳng HDPE D90Mô tả KT theo chương V8cái
35Nối vặn răng ngoài D40 x 1.1/4"Mô tả KT theo chương V12cái
36Nối vặn răng ngoài D60 x 2"Mô tả KT theo chương V8cái
37Nối vặn răng ngoài D90 x 3"Mô tả KT theo chương V2cái
38Nối giảm HDPE D40/32Mô tả KT theo chương V8cái
39Nối giảm HDPE D63/40Mô tả KT theo chương V4cái
40Nối giảm HDPE D63/25Mô tả KT theo chương V49cái
41Nối giảm HDPE D90/63Mô tả KT theo chương V2cái
42Van 1 chiều D90Mô tả KT theo chương V4cái
43Mối nối mềm D90Mô tả KT theo chương V4cái
44Van mặt bích D90Mô tả KT theo chương V12cái
45Máy bơm chìm, công suất Q=50m3. cột áp H=25mMô tả KT theo chương V2cái
46Máy bơm chìm, công suất Q=25m3. cột áp H=25mMô tả KT theo chương V2cái
47Cảm biến áp suấtMô tả KT theo chương V1bộ
48Đồng hồ đo áp suấtMô tả KT theo chương V1cái
49Tủ bảo vệMô tả KT theo chương V1tủ
50Biến tầnMô tả KT theo chương V4bộ
51Lắp đặt tủ điện điều khiển hệ thống tưới tự độngMô tả KT theo chương V1tủ
52Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả KT theo chương V1cái
53Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả KT theo chương V4cái
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả KT theo chương V1cái
55Lắp đặt tủ điện bơmMô tả KT theo chương V1tủ
56Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/(4X6)+E.6MM2Mô tả KT theo chương V40m
57Lắp đặt dây CÁP CU/XLPE/PVC (4X10)+(1X10)EMô tả KT theo chương V8m
58Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả KT theo chương V1,2100m
59Con Trở 50/5AMô tả KT theo chương V1bộ
60Đèn báo phaMô tả KT theo chương V1bộ
61Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V71,4m3
62Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả KT theo chương V53,55m3
63Đắp đất nền móng công trìnhMô tả KT theo chương V17,85m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89785805E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7957161E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục chính là đá xanh (đá nguyên khối) có chạm khắcTrong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan.+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.856.670.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ);75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật trở lên;-Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công43
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.33
4 Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên môn ngành Kinh tế, kế toán hoặc xây dựng nói chung;có chứng chỉ định giá.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá≥ 1,7 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường3
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
3 Máy đầm bàn ≥ 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
4 Máy hàn ≥23Kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
6 Ô tô tự đổ ≥ 5T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Máy khoan bê tông Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->