Gói thầu: Xây lắp (bao gồm dự phòng phí)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220610148-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 16:12:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ AN SƠN |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm dự phòng phí) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220373112 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đầu tư công trung hạn Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 21 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 16:12:00 đến ngày 2022-06-13 16:12:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,481,606,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 246,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8835E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.354E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành thi công ít nhất 3 công trình tương tự công trình đang xét:+ Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Thi công đường giao thông, cấp IV trở lên có: Kết cấu mặt đường bằng BTXM, móng đường bằng cấp phối đá dăm.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp tối thiểu 16,481 tỷ đồng.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1.Quyết định phê duyệt Kết quả lựa chọn nhà thầu.2. Hợp đồng đã được ký kết (bao gồm phụ lục hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư và hóa đơn VAT nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm: 1. Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2. Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3. Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn VAT kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.481.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥49.443.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên tương tự gói thầu này.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động+ Bằng tốt nghiệp.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng.- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 gói thầu tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3_Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động+ Bằng tốt nghiệp.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc vật liệu xây dựng.- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3_Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động+ Bằng tốt nghiệp.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã đảm nhiệm vị trí theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3_Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động+ Bằng tốt nghiệp.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3_Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ bồi dưỡng An toàn – Vệ sinh – Lao động.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đội ngũ công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp bố trí thực hiện gói thầu.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; Có bằng cấp hoặc chứng chỉ phù hợp với công việc thực hiện gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh hơi ≥0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào bánh xích ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh lốp ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy San ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư An Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (bao gồm dự phòng phí) Đường từ nhánh Đông đường Hồ Chí Minh vào khu du lịch sinh thái Trằm Mé (giai đoạn 2) 21 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn đầu tư công trung hạn Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy ủy quyền (nếu có). - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu; - Tài liệu chứng minh tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT. - Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu có liên quan tại chương V của E-HSMT. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu được Chủ đầu tư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng phải có hồ sơ dự thầu đáp ứng yêu cầu của HSMT và đảm bảo có các yêu cầu sau: - Có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên. - Tất cả các tài liệu trên nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng và nộp trước khi được công nhận trúng thầu (sau khi được công nhận trúng thầu phải cung cấp 01 bản gốc hoặc 01 bản sao công chứng và 02 bản photo). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 246.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Du lịch tỉnh Quảng Bình; địa chỉ: Số 08 Văn Cao, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: (0232) 3868678 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình. + Địa chỉ: Đường Hùng Vương, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư An Sơn + Địa chỉ: Số 76 Trần Nhật Duật, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0911 651 999. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Đường 23/8, TP. Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình . |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mặt đường | |||
| 1 | Mặt đường bê tông xi măng M300 dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.540,65 | m3 |
| 2 | Rải 02 lớp giấy dầu cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20.639,31 | m2 |
| 3 | Làm móng đường CPĐD loại II lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,16 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,02 | 100m2 |
| 5 | Làm khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.410 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 682 | m |
| 7 | Làm khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.368,18 | m |
| 8 | Khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,32 | tấn |
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đắp nền đường K98 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,52 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường K95 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,4698 | 100m3 |
| 3 | Đào đất cấp 2 nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,57 | 100m3 |
| 4 | Đào đá cấp 3 nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,07 | 100m3 |
| 5 | Đào đất cấp 4 nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m3 |
| 6 | Đào hữu cơ đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,2553 | 100m3 |
| 7 | Trồng cỏ mái ta luy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.011,9019 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất C1 đi đổ CL 2Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,6661 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất C2 đi đổ CL 2Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,5681 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất C4 đi đổ CL 2Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6035 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển dá C3 đi đổ CL 2Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0711 | 100m3 |
| C | Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224 | cái |
| 2 | Cung cấp lắp đặt hộ lan mềm bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,11 | m |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo hình tam giác A=70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 4 | Bê tông m150 móng hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,78 | m3 |
| 5 | Đào đất cấp 1 nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0973 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0163 | 100m3 |
| D | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa m100 gia cố ta luy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,42 | m3 |
| 2 | Rải 01 lớp bạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.024,25 | m2 |
| 3 | Đào đất cấp 1 nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,315 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6902 | 100m3 |
| 5 | Bê tông m150 chân khay sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,96 | m3 |
| 6 | Đá dăm lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,78 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,95 | 100m2 |
| 8 | Làm rọ đá KT(2x1x0,5)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 891 | rọ |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,02 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8835E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.354E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành thi công ít nhất 3 công trình tương tự công trình đang xét:+ Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Thi công đường giao thông, cấp IV trở lên có: Kết cấu mặt đường bằng BTXM, móng đường bằng cấp phối đá dăm.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp tối thiểu 16,481 tỷ đồng.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1.Quyết định phê duyệt Kết quả lựa chọn nhà thầu.2. Hợp đồng đã được ký kết (bao gồm phụ lục hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư và hóa đơn VAT nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm: 1. Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2. Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3. Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn VAT kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.481.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥49.443.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên tương tự gói thầu này.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động+ Bằng tốt nghiệp.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng.- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 gói thầu tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3_Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động+ Bằng tốt nghiệp.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc vật liệu xây dựng.- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3_Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động+ Bằng tốt nghiệp.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã đảm nhiệm vị trí theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3_Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động+ Bằng tốt nghiệp.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3_Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ bồi dưỡng An toàn – Vệ sinh – Lao động.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 30 | - Đội ngũ công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp bố trí thực hiện gói thầu.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; Có bằng cấp hoặc chứng chỉ phù hợp với công việc thực hiện gói thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh hơi ≥0,5 m3 | Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ cho công trình. | 2 |
| 2 | Máy đào bánh xích ≥ 0,8m3 | Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ cho công trình. | 2 |
| 3 | Máy ủi ≥110CV | Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ cho công trình. | 2 |
| 4 | Máy lu bánh lốp ≥16T | Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ cho công trình. | 2 |
| 5 | Máy San ≥110CV | Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ cho công trình. | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ cho công trình. | 5 |
| 7 | Máy cắt uốn thép 5kW | Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ cho công trình. | 2 |
| 8 | Máy nén khí 600m3/h | Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ cho công trình. | 1 |
| 9 | Máy hàn 23kW | Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ cho công trình. | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250L | Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ cho công trình. | 3 |
| 11 | Máy đầm bàn 1kW | Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ cho công trình. | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ cho công trình. | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi