Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220607488-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220605514
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-06 06:10:00 đến ngày 2022-06-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,823,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4696E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu gồm: Hợp đồng thi công xây dựng; Văn bản phê duyệt cấp có thẩm quyền về quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính. - Tất cả các tài liệu phải được chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc trong trường trường hợp Chủ dự án yêu cầu kiểm tra nhà thầu phải xuất trình được.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.810.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III. Kèm theo chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;(Có tài liệu chứng minh, Văn bằng chứng chỉ chứng thực kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.(Có văn bằng chứng chỉ chứng thực kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân chủ chốt trực tiếp thi công
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu có danh sách ≥ 07 công nhân kỹ thuật thuộc các ngành nghề: Vận hành máy ≥ 01 người, Nề, cốt pha, cốt thép ≥ 05 người; Điện ≥ 01 người (có tài liệu chứng minh, Văn bằng chứng chỉ chứng thực kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (chứng thực đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (chứng thực đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (chứng thực đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Xây mới nhà lớp học 1 tầng 3 phòng Trường Tiểu học An Sơn, huyện Nam Sách
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn do Tổ chức Copion (Hàn Quốc) tài trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long , địa chỉ: Số 10 Ngõ 196 Phố Bình Lộc,Phường Tân Bình,Thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: - Chủ dự án: Trung tâm hợp tác hữu nghị; Địa chỉ: Đường Hoàng Ngân, phường Việt Hòa, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0220.3.846.856 - Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng Long, địa chỉ: Số 10/196 Bình Lộc, Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0906170001
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty cổ phần xây lắp và thương mại Nhà Việt, địa chỉ: Xóm 1, thôn Đông Phan, xã Tân An, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và Thương mại An Thịnh Phát, địa chỉ: Số nhà 01, ngõ 200, đường Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Châu, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban giúp việc dự án thuộc Trung tâm hợp tác hữu nghị; Địa chỉ: Đường Hoàng Ngân, phường Việt Hòa, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. - Tư vấn lập E- HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng Long, địa chỉ: Số 10/196 Bình Lộc, Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. - Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Đạt HD, địa chỉ: Lô LK02.84 khu đô thị mới Tuệ Tĩnh, phường Cẩm Thượng - TP. Hải Dương - tỉnh Hải Dương. - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng Long. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Đạt HD.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long , địa chỉ: Số 10 Ngõ 196 Phố Bình Lộc,Phường Tân Bình,Thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: - Chủ dự án: Trung tâm hợp tác hữu nghị; Địa chỉ: Đường Hoàng Ngân, phường Việt Hòa, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0220.3.846.856 - Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng Long, địa chỉ: Số 10/196 Bình Lộc, Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0906170001


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Bản sao có chứng thực); - Bản sao công chứng chứng chỉ hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp - Lĩnh vực thi công công trình dân dụng cấp III trở lên;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ dự án: Trung tâm hợp tác hữu nghị; Địa chỉ: Đường Hoàng Ngân, phường Việt Hòa, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0220.3.846.856 - Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng Long, địa chỉ: Số 10/196 Bình Lộc, Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0906170001
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm hợp tác hữu nghị; Địa chỉ: Đường Hoàng Ngân, phường Việt Hòa, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0220.3.846.856
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441; hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,021m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,021m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,021m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,021m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,888m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,888m2
B PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,816100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V31,2921m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,043100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,086100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,086100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,516m3
7Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,254100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V69,131m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,386100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,528m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,251100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,434tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,419tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,468tấn
15Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,094m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,407100m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,644m3
C PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,43m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,891100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,229tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,563m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,327100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,594tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,419tấn
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,335m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,66100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,45tấn
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,605m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,361100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,299tấn
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,82m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,331m3
3Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,311m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V362,386m2
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V358,364m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V110,748m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,067m2
8Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V266m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V190,06m
10Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,64m
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V362,386m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V789,179m2
13Lát nền gạch Ceramic 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V233,716m2
14Cửa đi nhôm hệ, khung dày 2,0mm, kính dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
15Cửa sổ nhôm hệ, khung dày 1,4mm, kính dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V27m2
16Vách kính cố định nhôm hệ, kính dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
17Hoa sắt cửa sổ sắt đặc 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V408kg
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V285,12m2
19Lợp mái che tường bằng fibrô xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V2,593100m2
20Tấm úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V26tấm
21Lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V36,1kg
22Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,362m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,529m3
25Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,39m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,39m2
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,703m3
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,354m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m3
30Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,505m3
31Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V34,242m2
32Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V87,8m
33Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,689m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,92m
35Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,631m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,631m2
37Lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V76,62kg
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,282m3
39Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,109m3
40Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,631m2
42Ốp gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V1,05m2
43Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m3
44Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0311m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m3
47Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m3/1km
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,492m3
49Rải nilong chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V4,19100m2
50Đánh mặt bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V419m2
51Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,101100m2
52Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,832m3
53Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,829m3
54Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,922m2
55Láng mương cáp, mương rãnh dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,942m2
56Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,317m3
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m2
58Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V401cấu kiện
E PHẦN ĐIỆN
1Đèn ống đôi 2x1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
2Hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
3Bóng đèn Led D250Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
6Tủ điện tổng tôn sơn tĩnh điện 200x300x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
7Aptomat 1 pha 220V-32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Aptomat 1 pha 220V-20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Aptomat 1 pha 220V-16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Cầu dao 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Mặt các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
12Đế âm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
13Dây cáp Cu/XLPE/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
14Dây 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V43m
15Dây 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
16Dây 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V380m
17Ống sun D18Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
18Ống sun D20Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
19Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V30cuộn
20Mũi khoan D8Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
21Hộp nối phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
22Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
23Xà đón cápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6máy
25Ống đồng D9,5 dày 0,81mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
26Bảo ôn ống đồng D9,5 dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
27Ống PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
F PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
2Cút PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3Chếch PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Rọ thép chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Đai Inox + vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4696E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu gồm: Hợp đồng thi công xây dựng; Văn bản phê duyệt cấp có thẩm quyền về quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính. - Tất cả các tài liệu phải được chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc trong trường trường hợp Chủ dự án yêu cầu kiểm tra nhà thầu phải xuất trình được.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.810.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Kỹ sư xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III. Kèm theo chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;(Có tài liệu chứng minh, Văn bằng chứng chỉ chứng thực kèm theo)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.(Có văn bằng chứng chỉ chứng thực kèm theo)31
3 Công nhân chủ chốt trực tiếp thi công 7 Nhà thầu có danh sách ≥ 07 công nhân kỹ thuật thuộc các ngành nghề: Vận hành máy ≥ 01 người, Nề, cốt pha, cốt thép ≥ 05 người; Điện ≥ 01 người (có tài liệu chứng minh, Văn bằng chứng chỉ chứng thực kèm theo)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải có cần cẩu Yêu cầu có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (chứng thực đăng ký, đăng kiểm kèm theo)1
2 Máy đào Yêu cầu có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (chứng thực đăng ký, đăng kiểm kèm theo)1
3 Ô tô tự đổ Yêu cầu có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (chứng thực đăng ký, đăng kiểm kèm theo)1
4 Máy trộn bê tông Hoạt động bình thường2
5 Máy trộn vữa Hoạt động bình thường1
6 Máy đầm dùi Hoạt động bình thường2
7 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường2
8 Máy hàn điện Hoạt động bình thường1
9 Máy hàn nhiệt Hoạt động bình thường1
10 Máy đầm đất Hoạt động bình thường1
11 Máy toàn đạc điện tử Hoạt động bình thường1
12 Máy khoan Hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->