Gói thầu: Gói thầu xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220612669-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220565153
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tiền sử dụng đất trên địa bàn xã đã nộp ngân sách huyện và nguồn cân đối ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-05 22:08:00 đến ngày 2022-06-13 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,317,585,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.965199E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.93039E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng- Tương tự về quy mô, nội dung công việc, cấp công trình.- Tương tự về giá trị tối thiểu là 917.093.000 VND- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: + Hợp đồng; phụ lục khối lượng+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 917.093.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 người- Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật tại hiện trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giám sát kỹ thuật tại hiện trường: tối thiểu 01 người.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật: tối thiểu 5 người, có chứng chỉ nghề.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng chứng chỉ nghề:
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép 8 -:- 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 8 -:- 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0,8 -:- 1.25 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8 -:- 1.25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi  110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi  110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ 7 -:- 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7 -:- 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tưới nước > 5m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước > 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây dựng
Sửa chữa đường ra trụ sở UBND xã Tâm Thắng, đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Ngọ đến ngã 3 thôn 4
90 Ngày
E-CDNT 3 Tiền sử dụng đất trên địa bàn xã đã nộp ngân sách huyện và nguồn cân đối ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh , địa chỉ: 99 Nguyễn Hữu Thọ, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh Địa chỉ: Số 99 Nguyễn Hữu Thọ - Tp. Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn khảo sát, thiết kế - dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Long Nguyên: + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cư Jút. * Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn lập E-HSMT: Công Ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh + Thẩm định E-HSMT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cư Jút; * Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công Ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cư Jút;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh , địa chỉ: 99 Nguyễn Hữu Thọ, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh Địa chỉ: Số 99 Nguyễn Hữu Thọ - Tp. Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Theo quy định của Luật đấu thầu 43
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh Địa chỉ: Số 99 Nguyễn Hữu Thọ - Tp. Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tâm Thắng + Địa chỉ: Xã Tâm Thắng, huyện Cư Jút, Đăk Nông - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND xã Tâm Thắng. + Địa chỉ: Xã Tâm Thắng, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh + Địa chỉ: Số 99 Nguyễn Hữu Thọ - T.p Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk. + Điện thoại: 0905475959
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Cư Jút + Địa chỉ: Thị trấn Ea T’Ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: 0261 3 882 254
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯƠNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây Chương V19cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây Chương V19gốc cây
3Cắt mặt đường bê tôngChương V0,21100m
4Phá dỡ mặt đường bê tông xi măngChương V52,64m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V0,5264100m3
6V/c đá hỗn hợp đào mặt đường, L=1000m (Đổ đi)Chương V0,5264100m3
7V/c tiếp đá hỗn hợp mặt đường L=4,0Km (Đổ đi)Chương V0,5264100m3/1km
8Đào đất nền đường, đất C3, LChương V1,0965100m3
9Đào đất nền đường, đất C3, đổ lên PTVCChương V0,4699100m3
10V/c đất đào nền đường, đất C3, L=1000m (Đổ đi)Chương V0,4699100m3
11V/c tiếp đất đào nền đường, đất C3, L=4,0Km (Đổ đi)Chương V0,4699100m3
12Lu xử lý nền đường đào đạt K=0,95Chương V8,4178100m3
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V2,0446100m3
14Khai thác đất C3 để đắp, đổ lên PTVCChương V1,2139100m3
15V/c đất khai thác để đắp, đất C3, L=1000mChương V1,2139100m3
16V/c tiếp đất đắp nền đường, đất C3, L=4,0KmChương V1,2139100m3
17San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CVChương V0,9963100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1BT mặt đường đổ tại chỗ dày 20cm đá 1*2, M300Chương V170,264m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChương V8,5132100m2
3Móng đường lớp dưới bằng CPĐD loại 2 (Dmax=37,5mm), dày 15cmChương V1,277100m3
4Ván khuôn mặt đườngChương V1,034100m2
5BT lốc vỉa đổ tại chỗ đá 1*2, M250Chương V23,1546m3
6Móng lớp dưới bằng CPĐD loại 2 (Dmax=37,5mm), dày 20cmChương V0,2631100m3
7Lắp dựng ván khuôn bó vỉa bê tôngChương V1,0788100m2
C VỈA HÈ LÁT GẠCH
1Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Chương V216,53m2
2Móng lớp dưới bằng CPĐD loại 2 (Dmax=37,5mm), dày 10cmChương V0,2165100m3
3Gờ chắn xây gạch thẻ VXM M75, kt(20*30)cmChương V6,78m3
4Đào đất thi công gờ chắn vỉa hèChương V6,78m3
D BIỂN BÁO
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép neo trụ, ĐK =Chương V0,0011tấn
2Biển báo tam giác đường kính 70 cmChương V2cái
3Trụ đỡ biển báo ĐK:76mmChương V2cái
4BU LÔNG M10x120Chương V4cái
5Lắp đặt cột và biển báoChương V2cái
E RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC, Lo=60m, Lo=80m
1Bê tông tấm đan đá 1*2 M250Chương V20,2658m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Chương V4,2676tấn
3Lắp đặt tấm đanChương V170,21 cấu kiện
4Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ tấm bảnChương V0,8453100m2
5Đào đất phạm vi hố móng cống, đất C3 (thủ công)Chương V39,036m3
6Đào đất phạm vi hố móng cống, đất C3 (bằng máy)Chương V1,9578100m3
7Làm lớp đá đệm móngChương V21,948m3
8Bê tông thân rãnh đổ tại chỗ đá 1x2, M200Chương V75,8212m3
9Bê tông móng rãnh đổ tại chỗ đá 1x2, M200Chương V49,336m3
10Ván khuôn rãnh dọcChương V8,0264100m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh dọc, ĐK Chương V0,4059tấn
12Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống K=0,95Chương V2,0122100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.965199E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.93039E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng- Tương tự về quy mô, nội dung công việc, cấp công trình.- Tương tự về giá trị tối thiểu là 917.093.000 VND- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: + Hợp đồng; phụ lục khối lượng+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 917.093.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 người- Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông53
2 Giám sát kỹ thuật tại hiện trường: 1 Giám sát kỹ thuật tại hiện trường: tối thiểu 01 người.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.33
3 Công nhân kỹ thuật: 5 Công nhân kỹ thuật: tối thiểu 5 người, có chứng chỉ nghề.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng chứng chỉ nghề:22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép 8 -:- 16 tấn Máy lu bánh thép 8 -:- 16 tấn1
2 Máy đào 0,8 -:- 1.25 m3 Máy đào 0,8 -:- 1.25 m31
3 Máy ủi  110CV Máy ủi  110CV1
4 Ô tô tự đổ 7 -:- 16 tấn Ô tô tự đổ 7 -:- 16 tấn2
5 Ô tô tưới nước > 5m3 Ô tô tưới nước > 5m31
6 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->