Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ chi phí lắp đặt + thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220612649-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG 367 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ chi phí lắp đặt + thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220612641 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-05 22:05:00 đến ngày 2022-06-13 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 404,274,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.06411E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21282E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình dân dụng, cấp IV trở lên, trong đó có thi công hệ thống chống sét hoặc thiết bị báo trộm thông minh (Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao để đưa vào sử dụng, bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành). *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trường : 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư xây dựng Dân dân và Công nghiệp hoặc kỹ sư điện , Số năm kinh nghiệm tối thiểu lấy tròn theo tháng và được tính tới thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.Kèm theo các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên.- Bảng lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng như giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn thời hạn hoạt động.- Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin: 01 người; Kỹ sư điện kỹ thuật: 01 người. Số năm kinh nghiệm tối thiểu lấy tròn theo tháng và được tính tới thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.Kèm theo các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên.- Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.- Bảng lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác vệ sinh, môi trường và an toàn lao động: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư, Cử nhân môi trường hoặc Kỹ sư công nghệ. Số năm kinh nghiệm tối thiểu lấy tròn theo tháng và được tính tới thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.Kèm theo các tài liệu sau:- Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH- Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.- Bảng lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn que | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay 0.62KWCung cấp Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đồng hồ đo điện trở tiếp địa chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ đo điện trở tiếp địa chuyên dụngCung cấp Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG 367 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Toàn bộ chi phí lắp đặt + thiết bị công trình Thi công lắp đặt hệ thống chống sét và báo trộm thông minh tại Bảo tàng lịch sử tỉnh Thừa Thiên Huế 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm (2019-2021) (bản sao công chứng) hoặc đã nộp tại cơ quan thuế theo hình thức khai thuế qua mạng… Quyịnh chi tiết tại E-HSMT kèm theo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Bảo tàng Lịch sử tỉnh Thừa Thiên Huế (Địa chỉ : Số 01 đường 23 tháng 8, Phường Thuận Thành, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế), SĐT: 0234.3522397; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 367 (Địa chỉ: Tổ dân phố 13, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Thừa Thiên Huế Địa chỉ: Số 08 Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: 0234.821352; Fax: 02343831567 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 367 Địa chỉ: Tổ dân phố 13, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình SĐT: 0913857444 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bảo tàng Lịch sử tỉnh Thừa Thiên Huế Địa chỉ: Số 01 đường 23 tháng 8, Phường Thuận Thành, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế, SĐT: 0234.3522397 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Lắp đặt hệ thống chống sét, hệ thống chống trộm | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| B | Phần thiết bị chống sét trực tiếp | |||
| 1 | Trụ chuyên dùng gắn quả cầu thu sét dài 6m, dày 6mm, đường kính ống trụ phi 72 | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Trụ |
| 2 | Cáp lụa đường kính 12mm2, mã kẽm | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 40 | m |
| 3 | Bộ đế gia công bằng thép không rĩ | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Tăng dơ M16 | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Quả cầu thu sét chủ động: chất liệu bằng thép siêu bền, thiết bị phòng chống sét thế hệ mới, bán kính bảo vệ 107 mét, Thời gian phát tia tiên đạo 50 µs. Sản xuất theo tiêu chuẩn NF C 17-102 | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | chiếc |
| 6 | Bộ kết nối: bao gồm các mặt bích, cudê khóa quả cầu thu sét vào cột chóng sét, chất liệu bằng inox, độ bền cực cao. | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bộ xữ lý cáp thoát sét đầu trên: Bao gồm các phụ kiện để kết nối cáp thoát sét vào quả cầu thu sét trách trường hợp dòng tạt ngang, chất liệu bằng đồng và inox. | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bộ xữ lý cáp thoát sét đầu dưới: Chất liệu bằng inox, độ dài 40cm, bẹ rộng 2cm, có khóa điều chỉnh đường kính. | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Kẹp cáp thoát sét LPI: Chất liệu bằng inox, độ dài 40cm, bẹ rộng 2cm, có khóa điều chỉnh đường kính. | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Hộp đo điện trở tiếp địa: kích thước (20*25*20), bằng bê tông đúc khuôn sẳn, có nắt đẩy, dể dàng mở ra để đo điện trở tiếp địa. | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Cáp thoát sét 95mm2 | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 33,4 | m |
| 12 | Thiết bị đếm sét: có độ nhạy dòng điện từ 1500A tới tối đa là 220kA, xung điện 8/20μs và hoạt động bằng cách đếm dòng điện nhờ vòng cảm ứng. Thiết bị đếm sét này hiển thị 6 số và được bảo vệ bằng lớp policacbonat đạt cấp độ IP67 | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Thuốc hàn hóa nhiệt: Thuốc hàn Exoweld lọ 90g, Dung lượng hàn khuôn cáp đồng trần 38-70mm2 và đầu cọc 14-16mm. | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12 | lọ |
| 14 | Cáp đồng trần 70mm2 | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 38 | m |
| 15 | Cọc tiếp địa: bằng đồng thau, phi 16mm, dài 2,4m | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10 | cây |
| 16 | Hóa chất làm giảm điện trở đất: TerraFill | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 40 | kg |
| C | Thiết bị báo trộm | |||
| 1 | Bộ báo trộm thông minh loại GENIO Advance: Kết nối với zone thiết bị không dây. Tần số 433 Mhz và Zigbee. Hỗ trợ 3 phân vùng độc lập. Kết nối với các loại đầu báo không dây khác nhau: Báo ga, báo khói, báo cháy, tiếp xúc từ, đầu báo hồng ngoại. Hỗ trợ 10 code người sử dụng Tích hợp 3G/GPRS +IP . Hỗ trợ điều khiển bằng SMS Báo cáo sự kiện trên nhiều kênh (Web, Email, SMS, MMS, phần mềm trên điện thoại ). Điều kiển tự động với chức năng Home Automation. | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | chiếc |
| 2 | Tay điều khiển từ xa loại GEN-RC: Kết nối với Control Panel bằng tần số sóng 433MHz. Điều kiển bật tắt chế độ từ xa. Sử dụng công nghệ không dây. Nguồn pin 9VDC Lithium battery (thời lượng dùng từ 3- 5năm) | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | chiếc |
| 3 | Bàn phím cảm ứng loại Gen-KP: Pin Lithium 3V CR123A: 1 đơn vị, Bàn phím cảm ứng phong cách | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | chiếc |
| 4 | Đầu báo hồng ngoại ngoài trời loại VXI-R-GEN: Vùng phát hiện dạng chùm 12m , H : 0.8m-1.2m, góc mở 90°; Nguồn 3-9VDC Lithium Battery sử dụng được 3-5 năm; Thời gian khởi động 120s; Che chắn chống nhiễu ánh sáng; | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.06411E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21282E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình dân dụng, cấp IV trở lên, trong đó có thi công hệ thống chống sét hoặc thiết bị báo trộm thông minh (Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao để đưa vào sử dụng, bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành). *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trường : 01 người | 1 | Là Kỹ sư xây dựng Dân dân và Công nghiệp hoặc kỹ sư điện , Số năm kinh nghiệm tối thiểu lấy tròn theo tháng và được tính tới thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.Kèm theo các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên.- Bảng lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng như giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn thời hạn hoạt động.- Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: 02 người | 2 | Kỹ sư điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin: 01 người; Kỹ sư điện kỹ thuật: 01 người. Số năm kinh nghiệm tối thiểu lấy tròn theo tháng và được tính tới thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.Kèm theo các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên.- Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.- Bảng lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác vệ sinh, môi trường và an toàn lao động: 01 người | 1 | Là Kỹ sư, Cử nhân môi trường hoặc Kỹ sư công nghệ. Số năm kinh nghiệm tối thiểu lấy tròn theo tháng và được tính tới thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.Kèm theo các tài liệu sau:- Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH- Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.- Bảng lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn que | Cung cấp Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay | Máy khoan bê tông cầm tay 0.62KWCung cấp Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy thủy bình | Cung cấp Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Đồng hồ đo điện trở tiếp địa chuyên dụng | Đồng hồ đo điện trở tiếp địa chuyên dụngCung cấp Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi