Gói thầu: Thi công cáp quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220612113-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỄN THÔNG LONG AN TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM (CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH) |
| Tên gói thầu | Thi công cáp quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220612108 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao TSCĐ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 09:48:00 đến ngày 2022-06-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 554,096,327 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: -Thi công cáp quang các loại, cáp ≥12FO.-Giá trị hợp đồng tương tự: Không tính giá trị cáp quang và các bộ chia quang các loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 388.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.164.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông hoặc tương đương. Đã có kinh nghiệm với vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự (thể hiện tên cán bộ chủ chốt trong hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc xác nhận của chủ đầu tư). Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động, có chứng nhận huấn luyện an toàn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông hoặc tương đương. Đã có kinh nghiệm ít nhất 1 công trình tương tự (thể hiện tên cán bộ chủ chốt trong hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc xác nhận của chủ đầu tư). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình, có chứng nhận huấn luyện an toàn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông hoặc tương đương. Đã có kinh nghiệm ít nhất 1 công trình tương tự (thể hiện tên cán bộ chủ chốt trong hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc xác nhận của chủ đầu tư). Có chứng nhận huấn luyện an toàn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Ít nhất phải hoàn thành các khóa học nghề, sơ cấp hoặc khóa chuyên đề các ngành nghề kỹ thuật, điện, điện tử, viễn thông, cáp, thông tin, dây máy, cáp quang hoặc tương đương. Có chứng nhận huấn luyện an toàn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo cáp quang OTDR |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo công suất quang |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn cáp quang |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Xe ô tô 2,5 - 3 tấn (hoặc tương đương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô 2,5 - 3 tấn (hoặc tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay 1050W (hoặc tương đương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay 1050W (hoặc tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cẩu 2,5 - 3 tấn (hoặc tương đương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu 2,5 - 3 tấn (hoặc tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | VIỄN THÔNG LONG AN TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM (CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH) |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công cáp quang Mở rộng cơ sở hạ tầng và cáp quang trạm BTS Vinaphone đợt 1 năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao TSCĐ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất; (sao công chứng) - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, 3 năm gần nhất; (sao công chứng). - Bản chụp có công chứng các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý và hóa đơn tài chính; - Bảo lãnh dự thầu của Ngân hàng phải bao gồm ủy quyền ký bảo lãnh theo quy định. - Giấy đăng ký kinh doanh, danh mục ngành nghề kinh doanh, công chứng - Tất cả các nhân sự chính theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu: phải kèm theo bảng sao công chứng hợp đồng, bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận.(công chứng). - Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Bảng cam kết đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật, điều kiện thanh toán, tiến độ thi công... và các yêu cầu nêu trong yêu cầu báo giá, dự thảo hợp đồng. - Bảng kê tất cả các máy móc thiết bị thi công phục vụ cho dự án, ít nhất phải đầy đủ các máy thi công theo yêu cầu. Nhà thầu phải có bảng sao, công chứng các chứng từ sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng thuê ngoài các thiết bị này để thi công dự án (và phải có chứng từ sở hữu của bên cho thuê). - Thuyết minh phương án thi công phù hợp để triển khai thi công theo yêu cầu. - Tài liệu kỹ thuật vật tư, xuất xứ hàng hóa cung cấp để thực hiện gói thầu - Tài liệu để xác định doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ. Tất cả các tài liệu trên phải được nộp qua mạng, và khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp 1 bản chính hồ sơ báo giá và 1 bản sao đầy đủ các nội dung theo báo giá qua mạng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn thông Long An Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam (Chi nhánh công ty TNHH) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: VNPT Long An, số 55 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: VNPT Long An, số 55 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: VNPT Long An, số 55 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khu vực Bến Lức | |||
| 1 | Vân chuyển cáp quang bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cư ly | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,559 | tấn |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra. Rộng 1m, đất cấp III | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2,8 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7-8m, cột không trang bị thu lôI, lắp dựng bằng thủ công | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 7 | cột |
| 4 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 7 | ụ quầy |
| 5 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn, cột điện lực tròn | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 36 | cột |
| 6 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn, cột Bưu điện | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 28 | cột |
| 7 | Lắp đặt giá dự trữ treo cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2,75 | km |
| 9 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,5 | km |
| 10 | Lắp đặt ODF vào khung Rack 19" | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | ODF |
| 11 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4 | 1 bộ ODF |
| 12 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | điện cực |
| 13 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 42 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 15 | Đào đất rãnh tiếp đất rộng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,2556 | m3 |
| 16 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ công | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,2556 | m3 |
| B | Khu vực Thủ Thừa | |||
| 1 | Vân chuyển cáp quang bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cư ly | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,247 | tấn |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra. Rộng 1m, đất cấp III | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,6 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7-8m, cột không trang bị thu lôI, lắp dựng bằng thủ công | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4 | cột |
| 4 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4 | ụ quầy |
| 5 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn, cột điện lực tròn | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 80 | cột |
| 6 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn, cột Bưu điện | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 42 | cột |
| 7 | Lắp đặt giá dự trữ treo cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt biển báo cáp quang, biển báo độ cao treo cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 7,25 | km |
| 10 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | bộ MX |
| 11 | Lắp đặt ODF vào khung Rack 19" | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | ODF |
| 12 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 8 | 1 bộ ODF |
| 13 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 12 | điện cực |
| 14 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 84 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 16 | Đào đất rãnh tiếp đất rộng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,5112 | m3 |
| 17 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ công | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,5112 | m3 |
| C | Khu vực Tân An | |||
| 1 | Vân chuyển cáp quang bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cư ly | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2,1758 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7-8m, cột không trang bị thu lôI, lắp dựng bằng thủ công | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | cột |
| 3 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | ụ quầy |
| 4 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn, cột điện lực tròn | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 117 | cột |
| 5 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn, cột Bưu điện | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 57 | cột |
| 6 | Lắp đặt giá dự trữ treo cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt biển báo cáp quang, biển báo độ cao treo cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6,38 | km |
| 9 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6,27 | km |
| 10 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | bộ MX |
| 11 | Lắp đặt ODF vào khung Rack 19" | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | ODF |
| 12 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 10 | 1 bộ ODF |
| 13 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 12 | điện cực |
| 14 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 84 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 16 | Đào đất rãnh tiếp đất rộng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,5112 | m3 |
| 17 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ công | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,5112 | m3 |
| D | Khu vực Châu Thành-Tân Trụ | |||
| 1 | Vân chuyển cáp quang bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cư ly | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,3784 | tấn |
| 2 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn, cột Bưu điện | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 54 | cột |
| 3 | Lắp đặt giá dự trữ treo cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2,2 | km |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | 1 bộ ODF |
| 6 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4 | điện cực |
| 7 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 28 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 9 | Đào đất rãnh tiếp đất rộng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,1704 | m3 |
| 10 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ công | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,1704 | m3 |
| E | Khu vực Cần Đước | |||
| 1 | Vân chuyển cáp quang bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cư ly | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,1548 | tấn |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra. Rộng 1m, đất cấp III | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,2 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7-8m, cột không trang bị thu lôI, lắp dựng bằng thủ công | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | cột |
| 4 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | ụ quầy |
| 5 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn, cột Bưu điện | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 19 | cột |
| 6 | Lắp đặt giá dự trữ treo cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,9 | km |
| 8 | Lắp đặt ODF vào khung Rack 19" | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | ODF |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | 1 bộ ODF |
| 10 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | điện cực |
| 11 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 14 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 13 | Đào đất rãnh tiếp đất rộng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,0852 | m3 |
| 14 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ công | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,0852 | m3 |
| F | Khu vực Cần Giuộc | |||
| 1 | Vân chuyển cáp quang bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cư ly | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,806 | tấn |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra. Rộng 1m, đất cấp III | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6,4 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7-8m, cột không trang bị thu lôI, lắp dựng bằng thủ công | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 16 | cột |
| 4 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 16 | ụ quầy |
| 5 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn, cột điện lực tròn | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 131 | cột |
| 6 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn, cột Bưu điện | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 133 | cột |
| 7 | Lắp đặt giá dự trữ treo cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt biển báo cáp quang, biển báo độ cao treo cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 5 | bộ |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 10,43 | km |
| 10 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,07 | km |
| 11 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4 | bộ MX |
| 12 | Lắp đặt ODF vào khung Rack 19" | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4 | ODF |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 8 | 1 bộ ODF |
| 14 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 18 | điện cực |
| 15 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 126 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 18 | bộ |
| 17 | Đào đất rãnh tiếp đất rộng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,7668 | m3 |
| 18 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ công | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,7668 | m3 |
| G | Khu vực Đức Hòa | |||
| 1 | Vân chuyển cáp quang bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cư ly | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,43 | tấn |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra. Rộng 1m, đất cấp III | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,4 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7-8m, cột không trang bị thu lôI, lắp dựng bằng thủ công | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | cột |
| 4 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | ụ quầy |
| 5 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn, cột điện lực tròn | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 17 | cột |
| 6 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn, cột Bưu điện | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 31 | cột |
| 7 | Lắp đặt giá dự trữ treo cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt biển báo cáp quang, biển báo độ cao treo cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2,2 | km |
| 10 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,3 | km |
| 11 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | bộ MX |
| 12 | Lắp đặt ODF vào khung Rack 19" | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | ODF |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 5 | 1 bộ ODF |
| 14 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 5 | điện cực |
| 15 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 35 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 5 | bộ |
| 17 | Đào đất rãnh tiếp đất rộng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,213 | m3 |
| 18 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ công | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,213 | m3 |
| H | Khu vực Vĩnh Hưng-Tân Hưng | |||
| 1 | Vân chuyển cáp quang bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cư ly | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,2728 | tấn |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra. Rộng 1m, đất cấp III | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,8 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7-8m, cột không trang bị thu lôI, lắp dựng bằng thủ công | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | cột |
| 4 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | ụ quầy |
| 5 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn, cột điện lực tròn | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 41 | cột |
| 6 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn, cột Bưu điện | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 129 | cột |
| 7 | Lắp đặt giá dự trữ treo cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt biển báo cáp quang, biển báo độ cao treo cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 7,4 | km |
| 10 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | bộ MX |
| 11 | Lắp đặt ODF vào khung Rack 19" | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | ODF |
| 12 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4 | 1 bộ ODF |
| 13 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 14 | điện cực |
| 14 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 98 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 14 | bộ |
| 16 | Đào đất rãnh tiếp đất rộng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,5964 | m3 |
| 17 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ công | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,5964 | m3 |
| I | Khu vực Kiến Tường-Mộc Hóa | |||
| 1 | Vân chuyển cáp quang bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cư ly | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,1548 | tấn |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra. Rộng 1m, đất cấp III | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,4 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7-8m, cột không trang bị thu lôI, lắp dựng bằng thủ công | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | cột |
| 4 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | ụ quầy |
| 5 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn, cột điện lực tròn | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 7 | cột |
| 6 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn, cột Bưu điện | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | cột |
| 7 | Lắp đặt giá dự trữ treo cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,3 | km |
| 9 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,6 | km |
| 10 | Lắp đặt ODF vào khung Rack 19" | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | ODF |
| 11 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | 1 bộ ODF |
| 12 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | điện cực |
| 13 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 14 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 15 | Đào đất rãnh tiếp đất rộng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,0852 | m3 |
| 16 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ công | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,0852 | m3 |
| J | Cung cấp vật tư | |||
| 1 | Module quang SFP 1G 2 cổng 15km | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 62 | cái |
| 2 | Dây nhảy duplex 2.0 SC/UPC-LC/UPC 5m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4 | sợi |
| 3 | Dây nhảy duplex 2.0 SC/APC-LC/UPC 5m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 69 | sợi |
| 4 | Dây nhảy duplex 2.0 SC/APC-LC/UPC 10m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 5 | sợi |
| 5 | Dây nhảy duplex 2.0 SC/APC-SC/UPC 3m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 10 | sợi |
| 6 | Dây nhảy duplex 2.0 SC/APC-SC/APC 3m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 40 | sợi |
| 7 | Dây nhảy duplex SC/APC-LC/UPC (5m đấu trạm gốc) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | sợi |
| 8 | Dây nhảy duplex SC/APC-LC/UPC (1m đấu đầu AP) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | sợi |
| 9 | Adapter đôi LC/UPC-LC/UPC | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 10 | Dây nhảy duplex SC/APC-LC/UPC 5m đấu tại trạm phát sóng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 88 | sợi |
| 11 | ODF indoor 12FO , đủ phụ kiện | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 21 | bộ |
| 12 | Vỏ hộp Splitter 1:16 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 5 | hộp |
| 13 | Dây nối quang SC/APC (12 sợi) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 16 | tép |
| 14 | Kẹp 2R-3L | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 982 | bộ |
| 15 | Cọc đất L50x50x5-1500mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 75 | cọc |
| 16 | Biển báo hiệu độ cao treo cáp quang | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 18 | bộ |
| 17 | Giá dự trữ cáp quang trên cột loại nhỏ | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 41 | bộ |
| 18 | Bulong M14x250 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 494 | con |
| 19 | Bulong M14x350 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 429 | con |
| 20 | Móc J treo cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 923 | cái |
| 21 | Cột bê tông tròn 7m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 35 | cột |
| 22 | Asitol | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 18,522 | lit |
| 23 | Băng cách điện N.1 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 29,97 | cuộn |
| 24 | Giấy lau mịn TISSU | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 60,36 | hộp |
| 25 | Giẻ lau | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 38,7 | kg |
| 26 | Mỡ YOC-2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 15,48 | kg |
| 27 | Đai định vị inox 10x0.4 (A100) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 225 | bộ |
| 28 | Khóa định vị inox (khóa đai A100) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 225 | bộ |
| 29 | ốc xiết cáp 6 ly | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 225 | cái |
| 30 | Dây thép bện mạ kẻm (7 sợi, mỗi sợi 1,6mm) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 525 | m |
| 31 | Dây đơn cứng lõi đồng phi 2mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 44,6 | m |
| 32 | Thép F 4 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 77,4 | kg |
| 33 | Xăng A92 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 7,74 | lít |
| 34 | ống thép F21x1,9mm mạ kẽm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 225 | m |
| 35 | Bulong M6 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 84 | con |
| 36 | Tem đánh dấu | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 42 | cái |
| 37 | Cồn công nghiệp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,42 | kg |
| 38 | Nước | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,295 | m3 |
| 39 | Cát vàng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3,57 | m3 |
| 40 | Đá dăm 1x2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6,335 | m3 |
| 41 | Xi măng PC40 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1.645 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: -Thi công cáp quang các loại, cáp ≥12FO.-Giá trị hợp đồng tương tự: Không tính giá trị cáp quang và các bộ chia quang các loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 388.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.164.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông hoặc tương đương. Đã có kinh nghiệm với vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự (thể hiện tên cán bộ chủ chốt trong hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc xác nhận của chủ đầu tư). Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động, có chứng nhận huấn luyện an toàn. | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông hoặc tương đương. Đã có kinh nghiệm ít nhất 1 công trình tương tự (thể hiện tên cán bộ chủ chốt trong hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc xác nhận của chủ đầu tư). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình, có chứng nhận huấn luyện an toàn. | 2 | 2 |
| 3 | Kỹ sư thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông hoặc tương đương. Đã có kinh nghiệm ít nhất 1 công trình tương tự (thể hiện tên cán bộ chủ chốt trong hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc xác nhận của chủ đầu tư). Có chứng nhận huấn luyện an toàn. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân thi công | 3 | Ít nhất phải hoàn thành các khóa học nghề, sơ cấp hoặc khóa chuyên đề các ngành nghề kỹ thuật, điện, điện tử, viễn thông, cáp, thông tin, dây máy, cáp quang hoặc tương đương. Có chứng nhận huấn luyện an toàn. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo cáp quang OTDR | Máy đo cáp quang OTDR | 2 |
| 2 | Máy đo công suất quang | Máy đo công suất quang | 2 |
| 3 | Máy hàn cáp quang | Máy hàn cáp quang | 3 |
| 4 | Xe ô tô 2,5 - 3 tấn (hoặc tương đương) | Xe ô tô 2,5 - 3 tấn (hoặc tương đương) | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay 1050W (hoặc tương đương) | Máy khoan cầm tay 1050W (hoặc tương đương) | 1 |
| 6 | Cẩu 2,5 - 3 tấn (hoặc tương đương) | Cẩu 2,5 - 3 tấn (hoặc tương đương) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi