Gói thầu: Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Khu sinh hoạt cộng đồng Cẩm Khê
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220561412-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Khu sinh hoạt cộng đồng Cẩm Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20220561320 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 13:48:00 đến ngày 2022-06-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,087,476,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.13E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên còn hiệu lực, có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng. - Tài liệu kèm theo: Bảng kê kinh nghiệm; Bằng cấp chứng chỉ có liên quan (bản gốc hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông. - Tài liệu kèm theo: Bảng kê kinh nghiệm; Bằng cấp chứng chỉ có liên quan (bản gốc hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Tài liệu kèm theo: Bảng kê kinh nghiệm; Bằng cấp chứng chỉ có liên quan (bản gốc hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đăng kí hoặc hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đăng kí hoặc hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Khu sinh hoạt cộng đồng Cẩm Khê Khu sinh hoạt cộng đồng Cẩm Khê 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0977033166 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch. SĐT: 0982.889.467. Địa chỉ: Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,6 | m2 |
| 2 | tháo dỡ thiệt bi điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Công |
| 3 | Tháo dỡ bốc xếp ghế phòng rạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 4 | Tháo dỡ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 526,6658 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9692 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3439 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,1656 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,1868 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,282 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,1083 | m3 |
| 11 | Đào đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0875 | 100m3 |
| 12 | Xúc hỗn hợp bê tông. gạch phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9853 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9853 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9853 | 100m3/1km |
| 15 | Tháo dỡ kết sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4695 | tấn |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,0639 | m3 |
| 17 | Xúc hỗn hợp bê tông. gạch phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4306 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4306 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4306 | 100m3/1km |
| B | San nền | |||
| 1 | Dọn dẹp, phát quang mạt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,971 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,971 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp theo- Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,971 | 100m3/1km |
| 5 | Đào san đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4258 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0436 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7858 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4956 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4956 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4956 | 100m3/1km |
| C | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3563 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,864 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,124 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9733 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5206 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | cấu kiện |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,056 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,6 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,6 | m2 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8357 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | 100m3/1km |
| 17 | Đào móng , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3363 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5725 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0868 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt tấm gang 800x390 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3956 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,496 | m2 |
| 25 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0676 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0676 | 100m3/1km |
| 27 | Vận chuyển đất tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0676 | 100m3/1km |
| D | Cây xanh | |||
| 1 | Ngọc Lan ta (Hoặc cây tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 2 | Ban đỏ (Hoặc cây tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 3 | Ban trắng phớt hồng (Hoặc cây tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 4 | Cây sứ đại (cao 4-5m) (Hoặc cây tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 5 | Cây cọ dầu (Hoặc cây tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cây |
| 6 | Cây Trâm (Hoặc cây tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 7 | Cây hoa giấy (Hoặc cây tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 8 | Cây Tường Vi (Hoặc cây tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cây |
| 9 | Cây nguyệt quế (Hoặc cây tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Cây |
| 10 | Cây bạch trinh biển (Hoặc cây tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | Cây |
| 11 | Cây thiên điểu (Hoặc cây tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cây |
| 12 | Cây bảy sắc cầu vồng(Hoặc cây tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cây |
| 13 | Đào đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 14 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 80x75 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1 cây |
| 15 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 50x45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | 1 cây |
| 16 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây/lần |
| 17 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cây/lần |
| 18 | Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | 10 cây(khóm)/tháng |
| 19 | Duy trì cây hàng rào, cây trồng mảng và cây hoa lưu niên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,73 | m2/tháng |
| 20 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 915 | m2/tháng |
| 21 | Đất mầu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332 | m3 |
| E | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4228 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0611 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2181 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5871 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | tấn |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0622 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0622 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0622 | 100m3/1km |
| 10 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng 1000x600x450 trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 11 | Thanh cái + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6-2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột đèn cao áp 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 15 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cần đèn |
| 16 | Lắp đặt đèn cao áp 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Tấm phíp cách điện 200x85 dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | m2 |
| 19 | Aptomat 1P.5A.6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 20 | Cầu đấu dây 4 chân 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bảng |
| 22 | Lắp đặt đèn cây thông cao 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn sân vườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 24 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 25 | Đèn sân vườn 2x9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 26 | Đèn hắt gốc cây 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 27 | CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433 | m |
| 28 | Dây tiếp địa CU/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433 | m |
| 29 | CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 30 | Ống HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,33 | 100m |
| 31 | Ống HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 32 | Dây nối lên đèn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 33 | Dây nối đất thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 34 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| F | Kiến trúc | |||
| 1 | Đầm tạo phẳng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3305 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6526 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,526 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 921,2 | m2 |
| 5 | Lát đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 677,8 | m2 |
| 6 | Lát viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,5 | m2 |
| 7 | Đào đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7735 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,217 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4211 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1002 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1163 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1937 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1 cấu kiện |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2288 | m3 |
| 15 | Gỗ nhựa ngoài trời ốp bục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,916 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,112 | m2 |
| 17 | Ốp gạch thẻ đỏ bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,56 | m2 |
| 18 | Đào đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4833 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,292 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4382 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7798 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1224 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1424 | tấn |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 cấu kiện |
| 26 | Thi công tấm đan 30x50x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,02 | m2 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1861 | m3 |
| 28 | Gỗ nhựa ngoài trời ốp bục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,616 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,512 | m2 |
| 30 | Ốp gạch thẻ đỏ bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,51 | m2 |
| 31 | Lắp đặt bó vỉa 260x230x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4 | m |
| 32 | Đào đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,269 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3282 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7082 | m3 |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6211 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0802 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1297 | tấn |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 cấu kiện |
| 40 | Thi công tấm đan 30x50x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,07 | m2 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5812 | m3 |
| 42 | Gỗ nhựa ngoài trời ốp bục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,844 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,428 | m2 |
| 44 | Ốp gạch thẻ đỏ bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,191 | m2 |
| 45 | Lắp đặt bó vỉa 260x230x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m |
| 46 | Đào đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7236 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4684 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3943 | m3 |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5792 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0374 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0763 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1263 | tấn |
| 53 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 cấu kiện |
| 54 | Thi công tấm đan 30x50x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,73 | m2 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0048 | m3 |
| 56 | Gỗ nhựa ngoài trời ốp bục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,224 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,308 | m2 |
| 58 | Ốp gạch thẻ đỏ bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,667 | m2 |
| 59 | Lắp đặt bó vỉa 260x230x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m |
| 60 | Đào đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,979 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0762 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,387 | m3 |
| 63 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,478 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0739 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1182 | tấn |
| 67 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 68 | Thi công tấm đan 30x50x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m2 |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8699 | m3 |
| 70 | Gỗ nhựa ngoài trời ốp bục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m2 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,74 | m2 |
| 72 | Ốp gạch thẻ đỏ bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,471 | m2 |
| 73 | Lắp đặt bó vỉa 260x230x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 74 | Đào đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5295 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9199 | m3 |
| 76 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0526 | 100m2 |
| 77 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4734 | m3 |
| 78 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 79 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0379 | tấn |
| 80 | Thi công tấm đan 30x50x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,89 | m2 |
| 81 | Lắp đặt bó vỉa 260x230x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3 | m |
| 82 | Đào đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,9775 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2323 | m3 |
| 84 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4491 | m3 |
| 85 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2156 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1159 | tấn |
| 88 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 cấu kiện |
| 89 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2814 | m3 |
| 90 | Gỗ nhựa ngoài trời ốp bục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5116 | m2 |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9672 | m2 |
| 92 | Ốp gạch thẻ đỏ bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7938 | m2 |
| 93 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,42 | m2 |
| 94 | Đào đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,0656 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8496 | m3 |
| 96 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3656 | 100m2 |
| 97 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2713 | m3 |
| 98 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,56 | m2 |
| 99 | Ốp gạch thẻ đỏ bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,948 | m2 |
| G | Khung, giàn cảnh quan | |||
| 1 | Đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9831 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,904 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8496 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1752 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3951 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8756 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1075 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1075 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1075 | 100m3/1km |
| 11 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6878 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2512 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2908 | tấn |
| 15 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2922 | tấn |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2922 | tấn |
| 17 | Bulong M16x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Cái |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,12 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,9853 | m2 |
| H | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9819 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6433 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0413 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6102 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,373 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8156 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,555 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0467 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6782 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,05 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | 5,6659 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3541 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3541 | tấn |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5783 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,9842 | m2 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3548 | m3 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,96 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,8778 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610,822 | m2 |
| 23 | Sắt đặc 18x18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.996,7623 | kg |
| 24 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9968 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,8064 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,7344 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,604 | m2 |
| 28 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,604 | m3 |
| 29 | Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | 100m3/1km |
| 31 | Vận chuyển tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | 100m3/1km |
| 32 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 33 | Inox 304 làm barie | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,4951 | kg |
| 34 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1805 | tấn |
| 35 | Lắp dựng barie | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,505 | m2 |
| 36 | Bảng tên"công trình kỷ niệm 75 năm thành lập Đảng" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.13E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên còn hiệu lực, có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng. - Tài liệu kèm theo: Bảng kê kinh nghiệm; Bằng cấp chứng chỉ có liên quan (bản gốc hoặc chứng thực). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông. - Tài liệu kèm theo: Bảng kê kinh nghiệm; Bằng cấp chứng chỉ có liên quan (bản gốc hoặc chứng thực). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Tài liệu kèm theo: Bảng kê kinh nghiệm; Bằng cấp chứng chỉ có liên quan (bản gốc hoặc chứng thực). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, có đăng kí hoặc hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 2 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 3 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 4 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 6 | ô tô | Còn sử dụng tốt, có đăng kí hoặc hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi