Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220612120-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỄN THÔNG LONG AN TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM (CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH) |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt thiết bị phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220612108 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao TSCĐ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 09:44:00 đến ngày 2022-06-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,580,604,537 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.74181361E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự:-Tương tự: Hoàn thiện cơ sở hạ tầng trạm BTS, hợp đồng ít nhất phải có thi công phụ trợ cho trạm BTS (tiếp đất, điện AC…), có thể có thêm thiết bị nguồn cho trạm BTS, hoặc có thể kéo thêm cáp quang cho trạm BTS, nhưng không tính giá trị phần xây dựng anten cho trạm BTS nếu có chung trong hợp đồng. -Giá trị hợp đồng tương tự đã hoàn thành, hoàn thành phần lớn.Nhà thầu phải gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:1/Hợp đồng cung cấp hàng hóa.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (hoặc nghiệm thu khối lượng).3/Trường hợp nội dung tương tự chưa thể hiện rõ ràng ở tên công trình hoặc tên gói thầu, thì phải kèm thêm danh mục hàng hóa, thiết bị nội dung công việc thi công kèm theo hợp đồng (hoặc file quyết toán) để chứng minh nội dung tương tự.4/Hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông, kỹ thuật công trình, cơ khí, xây dựng hoặc tương đương. Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động, có chứng nhận huấn luyện an toàn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông, cơ khí hoặc tương đương, có chứng nhận huấn luyện an toàn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học/cao đẳng thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông, cơ khí, kỹ thuật công trình, kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương. Có chứng nhận huấn luyện an toàn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thể là kỹ sư, cử nhân các ngành hoặc ít nhất phải hoàn thành các khóa học nghề, sơ cấp hoặc khóa chuyên đề các ngành nghề kỹ thuật, điện, điện tử, viễn thông, cáp, thông tin, thợ hàn, xây dựng, cơ khí hoặc tương đương. Có chứng nhận huấn luyện an toàn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay 0.5 kW-2kW (hoặc tương đương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay 0.5 kW-2kW (hoặc tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đo điện trở tiếp đất (hoặc tương đương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở tiếp đất (hoặc tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt 0.5 kW-1kW (hoặc tương đương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt 0.5 kW-1kW (hoặc tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện/ gió đá (hoặc tương đương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện/ gió đá (hoặc tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | VIỄN THÔNG LONG AN TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM (CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH) |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt thiết bị phụ trợ Mở rộng cơ sở hạ tầng và cáp quang trạm BTS Vinaphone đợt 1 năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao TSCĐ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất; (sao công chứng) - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, 3 năm gần nhất; (sao công chứng). - Bản chụp có công chứng các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý và hóa đơn tài chính; - Bảo lãnh dự thầu của Ngân hàng phải bao gồm ủy quyền ký bảo lãnh theo quy định. - Giấy đăng ký kinh doanh, danh mục ngành nghề kinh doanh, công chứng - Tất cả các nhân sự chính theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu: phải kèm theo bảng sao công chứng hợp đồng, bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận.(công chứng). - Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Bảng cam kết đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật, điều kiện thanh toán, tiến độ thi công... và các yêu cầu nêu trong yêu cầu báo giá, dự thảo hợp đồng. - Bảng kê tất cả các máy móc thiết bị thi công phục vụ cho dự án, ít nhất phải đầy đủ các máy thi công theo yêu cầu. Nhà thầu phải có bảng sao, công chứng các chứng từ sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng thuê ngoài các thiết bị này để thi công dự án (và phải có chứng từ sở hữu của bên cho thuê). - Thuyết minh phương án thi công phù hợp để triển khai thi công theo yêu cầu. - Tài liệu kỹ thuật vật tư, xuất xứ hàng hóa cung cấp để thực hiện gói thầu - Tài liệu để xác định doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ. Tất cả các tài liệu trên phải được nộp qua mạng, và khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp 1 bản chính hồ sơ báo giá và 1 bản sao đầy đủ các nội dung theo báo giá qua mạng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn thông Long An Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam (Chi nhánh công ty TNHH) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: VNPT Long An, số 55 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: VNPT Long An, số 55 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: VNPT Long An, số 55 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khu vực Châu Thành-Tân Trụ | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 8 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 25 | m |
| 5 | Kéo cáp điện AC. Cáp nhôm bọc 1x50 mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 70 | 10 m |
| 6 | Lắp đặt cáp nguồn trong ống chìm. Cáp đồng bọc CV 1x16 mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,2 | 10 m |
| 7 | Lắp đặt bộ bảo vệ dòng (CB) ở phòng máy nổ. Loại MCCB 3P-80A của thiết bị đóng ngắt bảo vệ | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn 25 mm2. | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,6 | 10 m |
| 9 | Lắp đặt tủ outdoor enclosure | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt Tủ nguồn 48VDC-3000W | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt cáp nguồn trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,2 | 10 m |
| 12 | Lắp đặt máng nhựa, loại máng 30x15mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp nguồn trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,7 | 10 m |
| 14 | Lắp đặt cáp nguồn trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,3 | 10 m |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Hộp công tắc, hộp cầu chì | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | hộp |
| 17 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 19 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,8 | 10 cái |
| 20 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,4 | 10 cái |
| 21 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,4 | 10 cái |
| 22 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,4 | 10 cái |
| 23 | Đào đất rãnh cáp, đất cấp 3, khối lượng đào: ((0,6+0,4)/2*1)m3/m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 20 | m3 |
| 24 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan 1- 10 m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 16 | m |
| 25 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, tiết diện 50mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 60 | m |
| 26 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 8 | điện cực |
| 27 | Hàn dây tiếp đất với dây tản sét hoặc cọc của bãi đất anten bằng phương pháp hàn hơi | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 8 | điện cực |
| 28 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kinh ống | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 25 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 9,2 | 10 m |
| 30 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,4 | 10 cái |
| 31 | Lắp đặt thiết bị đẳng thế | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | thiết bị |
| 32 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất C III | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 20 | m3 |
| 33 | Xây hố ga. Kích thước hố ga 300 x 300 x 600 mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | hố ga |
| 34 | Lấp cát trong hố gas (Vận dụng) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,03 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 300 x 300 x 600 mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | hố ga |
| 36 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | tấm |
| 37 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ mạng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | hệ thống |
| 38 | Lắp đặt giá đỡ tủ nguồn | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | khung giá |
| 39 | Lắp Thang cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 5 | m |
| 40 | Lắp trụ Pole D60 - 3m, lắp dựng bằng thủ công ( ĐM Nhân công nhân hệ số 0,5 ) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | cột |
| 41 | Đào móng cột trụ, hố bằng thủ công R>=1m S>=1m, đất C III | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,0911 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông móng cột Pole D60 ( tính ĐM bằng 1/2 ụ quầy cột bê tông) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Cột |
| 43 | Vân chuyển bằng cơ giới kết hợp với thủ công thiết bị các loại, cư ly | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | tấn |
| B | Khu vực Tân An | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 8 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 24 | m |
| 4 | Kéo cáp điện AC. Cáp nhôm bọc 1x50 mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 52 | 10 m |
| 5 | Lắp đặt cáp nguồn trong ống chìm. Cáp đồng bọc CV 1x16 mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,2 | 10 m |
| 6 | Lắp đặt Tủ nguồn 48VDC-3000W | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | tủ |
| 7 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,4 | 10 cái |
| 8 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,2 | 10 cái |
| 9 | Đào đất rãnh cáp, đất cấp 3, khối lượng đào: ((0,6+0,4)/2*1)m3/m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 20 | m3 |
| 10 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan 1- 10 m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 16 | m |
| 11 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, tiết diện 50mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 60 | m |
| 12 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 8 | điện cực |
| 13 | Hàn dây tiếp đất với dây tản sét hoặc cọc của bãi đất anten bằng phương pháp hàn hơi | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 8 | điện cực |
| 14 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kinh ống | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 12 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 8,6 | 10 m |
| 16 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,2 | 10 cái |
| 17 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất C III | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 20 | m3 |
| 18 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | tấm |
| 19 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ mạng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | hệ thống |
| 20 | Lắp đặt giá đỡ tủ nguồn | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | khung giá |
| 21 | Lắp Thang cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4 | m |
| 22 | Lắp trụ Pole D60 - 3m, lắp dựng bằng thủ công ( ĐM Nhân công nhân hệ số 0,5 ) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | cột |
| 23 | Đào móng cột trụ, hố bằng thủ công R>=1m S>=1m, đất C III | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,1823 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông móng cột Pole D60 ( tính ĐM bằng 1/2 ụ quầy cột bê tông) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | Cột |
| 25 | Vân chuyển bằng cơ giới kết hợp với thủ công thiết bị các loại, cư ly | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | tấn |
| C | Khu vực Vĩnh Hưng-Tân Hưng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 8 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 8 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 27 | m |
| 5 | Kéo cáp điện AC. Cáp nhôm bọc 1x50 mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 48 | 10 m |
| 6 | Lắp đặt cáp nguồn trong ống chìm. Cáp đồng bọc CV 1x16 mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,2 | 10 m |
| 7 | Lắp đặt Tủ nguồn 48VDC-3000W | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | tủ |
| 8 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,4 | 10 cái |
| 9 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,4 | 10 cái |
| 10 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,2 | 10 cái |
| 11 | Đào đất rãnh cáp, đất cấp 3, khối lượng đào: ((0,6+0,4)/2*1)m3/m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 20 | m3 |
| 12 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan 1- 10 m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 16 | m |
| 13 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, tiết diện 50mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 60 | m |
| 14 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 8 | điện cực |
| 15 | Hàn dây tiếp đất với dây tản sét hoặc cọc của bãi đất anten bằng phương pháp hàn hơi | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 8 | điện cực |
| 16 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kinh ống | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 12 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 9,3 | 10 m |
| 18 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,2 | 10 cái |
| 19 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất C III | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 20 | m3 |
| 20 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | tấm |
| 21 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ mạng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | hệ thống |
| 22 | Lắp đặt giá đỡ tủ nguồn | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | khung giá |
| 23 | Lắp Thang cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4 | m |
| 24 | Lắp trụ Pole D60 - 3m, lắp dựng bằng thủ công ( ĐM Nhân công nhân hệ số 0,5 ) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | cột |
| 25 | Đào móng cột trụ, hố bằng thủ công R>=1m S>=1m, đất C III | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,1823 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông móng cột Pole D60 ( tính ĐM bằng 1/2 ụ quầy cột bê tông) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | Cột |
| 27 | Vân chuyển bằng cơ giới kết hợp với thủ công thiết bị các loại, cư ly | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | tấn |
| D | Khu vực Kiến Tường-Mộc Hóa | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 7 | m |
| 4 | Kéo cáp điện AC. Cáp nhôm bọc 1x50 mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 12 | 10 m |
| 5 | Lắp đặt cáp nguồn trong ống chìm. Cáp đồng bọc CV 1x16 mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,1 | 10 m |
| 6 | Lắp đặt Tủ nguồn 48VDC-3000W | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 7 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,2 | 10 cái |
| 8 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,6 | 10 cái |
| 9 | Đào đất rãnh cáp, đất cấp 3, khối lượng đào: ((0,6+0,4)/2*1)m3/m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 10 | m3 |
| 10 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan 1- 10 m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4 | m |
| 11 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, tiết diện 50mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | m |
| 12 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | điện cực |
| 13 | Hàn dây tiếp đất với dây tản sét hoặc cọc của bãi đất anten bằng phương pháp hàn hơi | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4 | điện cực |
| 14 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kinh ống | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2,1 | 10 m |
| 16 | Lắp đặt dây thoát sét cho cột anten, chiều cao cột | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | cột |
| 17 | Lắp đặt kim thu sét cho cột anten, chiều cao cột | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | cột |
| 18 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,6 | 10 cái |
| 19 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất C III | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 10 | m3 |
| 20 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | tấm |
| 21 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ mạng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | hệ thống |
| 22 | Lắp thang leo dọc cột bê tông | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 15 | m |
| 23 | Vân chuyển bằng cơ giới kết hợp với thủ công thiết bị các loại, cư ly | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,5 | tấn |
| E | Khu vực Bến Lức | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 8 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 8 | m |
| 5 | Kéo cáp điện AC. Cáp nhôm bọc 1x50 mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 40 | 10 m |
| 6 | Lắp đặt cáp nguồn trong ống chìm. Cáp đồng bọc CV 1x16 mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,1 | 10 m |
| 7 | Lắp đặt bộ bảo vệ dòng (CB) ở phòng máy nổ. Loại MCCB 3P-80A của thiết bị đóng ngắt bảo vệ | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn 25 mm2. | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,6 | 10 m |
| 9 | Lắp đặt tủ outdoor enclosure | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt cáp nguồn trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,2 | 10 m |
| 11 | Lắp đặt máng nhựa, loại máng 30x15mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp nguồn trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,7 | 10 m |
| 13 | Lắp đặt cáp nguồn trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,3 | 10 m |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Hộp công tắc, hộp cầu chì | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 18 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,8 | 10 cái |
| 19 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,2 | 10 cái |
| 20 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,4 | 10 cái |
| 21 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,8 | 10 cái |
| 22 | Đào đất rãnh cáp, đất cấp 3, khối lượng đào: ((0,6+0,4)/2*1)m3/m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 10 | m3 |
| 23 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan 1- 10 m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 8 | m |
| 24 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, tiết diện 50mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 25 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4 | điện cực |
| 26 | Hàn dây tiếp đất với dây tản sét hoặc cọc của bãi đất anten bằng phương pháp hàn hơi | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4 | điện cực |
| 27 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kinh ống | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 19 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4 | 10 m |
| 29 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,8 | 10 cái |
| 30 | Lắp đặt thiết bị đẳng thế | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | thiết bị |
| 31 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất C III | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 10 | m3 |
| 32 | Xây hố ga. Kích thước hố ga 300 x 300 x 600 mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | hố ga |
| 33 | Lấp cát trong hố gas (Vận dụng) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,03 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 300 x 300 x 600 mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | hố ga |
| 35 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | tấm |
| 36 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ mạng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | hệ thống |
| 37 | Lắp Thang cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | m |
| 38 | Vân chuyển bằng cơ giới kết hợp với thủ công thiết bị các loại, cư ly | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,5 | tấn |
| F | Khu vực Thủ Thừa | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 25 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 24 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 26 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 48 | m |
| 5 | Kéo cáp điện AC. Cáp nhôm bọc 1x50 mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 176 | 10 m |
| 6 | Lắp đặt cáp nguồn trong ống chìm. Cáp đồng bọc CV 1x16 mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,5 | 10 m |
| 7 | Lắp đặt bộ bảo vệ dòng (CB) ở phòng máy nổ. Loại MCCB 3P-80A của thiết bị đóng ngắt bảo vệ | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn 25 mm2. | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4,8 | 10 m |
| 9 | Lắp đặt tủ outdoor enclosure | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | tủ |
| 10 | Lắp đặt Tủ nguồn 48VDC-3000W | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | tủ |
| 11 | Lắp đặt cáp nguồn trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,6 | 10 m |
| 12 | Lắp đặt máng nhựa, loại máng 30x15mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp nguồn trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2,1 | 10 m |
| 14 | Lắp đặt cáp nguồn trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,9 | 10 m |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Hộp công tắc, hộp cầu chì | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | hộp |
| 17 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 19 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2,4 | 10 cái |
| 20 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | 10 cái |
| 21 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,2 | 10 cái |
| 22 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3,6 | 10 cái |
| 23 | Đào đất rãnh cáp, đất cấp 3, khối lượng đào: ((0,6+0,4)/2*1)m3/m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 50 | m3 |
| 24 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan 1- 10 m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 40 | m |
| 25 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, tiết diện 50mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 150 | m |
| 26 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 20 | điện cực |
| 27 | Hàn dây tiếp đất với dây tản sét hoặc cọc của bãi đất anten bằng phương pháp hàn hơi | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 20 | điện cực |
| 28 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kinh ống | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 69 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 21,8 | 10 m |
| 30 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3,6 | 10 cái |
| 31 | Lắp đặt thiết bị đẳng thế | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | thiết bị |
| 32 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất C III | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 50 | m3 |
| 33 | Xây hố ga. Kích thước hố ga 300 x 300 x 600 mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | hố ga |
| 34 | Lấp cát trong hố gas (Vận dụng) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,09 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 300 x 300 x 600 mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | hố ga |
| 36 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 8 | tấm |
| 37 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ mạng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 5 | hệ thống |
| 38 | Lắp đặt giá đỡ tủ nguồn | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | khung giá |
| 39 | Lắp Thang cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 13 | m |
| 40 | Lắp trụ Pole D60 - 3m, lắp dựng bằng thủ công ( ĐM Nhân công nhân hệ số 0,5 ) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | cột |
| 41 | Đào móng cột trụ, hố bằng thủ công R>=1m S>=1m, đất C III | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,1823 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông móng cột Pole D60 ( tính ĐM bằng 1/2 ụ quầy cột bê tông) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | Cột |
| 43 | Vân chuyển bằng cơ giới kết hợp với thủ công thiết bị các loại, cư ly | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2,5 | tấn |
| G | Khu vực Đức Hòa | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 13 | bộ |
| 2 | Lắp Colie đón cáp AC vào trạm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 24 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 14 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 24 | m |
| 6 | Kéo cáp điện AC. Cáp nhôm bọc 1x50 mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 84 | 10 m |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn trong ống chìm. Cáp đồng bọc CV 1x16 mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,3 | 10 m |
| 8 | Lắp đặt bộ bảo vệ dòng (CB) ở phòng máy nổ. Loại MCCB 3P-80A của thiết bị đóng ngắt bảo vệ | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn 25 mm2. | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,6 | 10 m |
| 10 | Lắp đặt tủ outdoor enclosure | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | tủ |
| 11 | Lắp đặt cáp nguồn trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,6 | 10 m |
| 12 | Lắp đặt máng nhựa, loại máng 30x15mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp nguồn trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,9 | 10 m |
| 14 | Lắp đặt cáp nguồn trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,3 | 10 m |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Hộp công tắc, hộp cầu chì | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | hộp |
| 17 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 19 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2,4 | 10 cái |
| 20 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,6 | 10 cái |
| 21 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,4 | 10 cái |
| 22 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | 10 cái |
| 23 | Đào đất rãnh cáp, đất cấp 3, khối lượng đào: ((0,6+0,4)/2*1)m3/m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 30 | m3 |
| 24 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan 1- 10 m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 24 | m |
| 25 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, tiết diện 50mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 90 | m |
| 26 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 12 | điện cực |
| 27 | Hàn dây tiếp đất với dây tản sét hoặc cọc của bãi đất anten bằng phương pháp hàn hơi | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 12 | điện cực |
| 28 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kinh ống | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 108 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 24 | 10 m |
| 30 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | 10 cái |
| 31 | Lắp đặt thiết bị đẳng thế | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | thiết bị |
| 32 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất C III | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 30 | m3 |
| 33 | Xây hố ga. Kích thước hố ga 300 x 300 x 600 mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | hố ga |
| 34 | Lấp cát trong hố gas (Vận dụng) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,09 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 300 x 300 x 600 mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | hố ga |
| 36 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | tấm |
| 37 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ mạng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | hệ thống |
| 38 | Lắp Thang cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 9 | m |
| 39 | Vân chuyển bằng cơ giới kết hợp với thủ công thiết bị các loại, cư ly | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,5 | tấn |
| H | Khu vực Cần Đước | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | cột |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4 | cột |
| 4 | Lắp Colie đón cáp AC vào trạm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 8 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 25 | m |
| 8 | Kéo cáp điện AC. Cáp nhôm bọc 1x50 mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 20 | 10 m |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Cáp nhôm bọc 2x35 mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 20 | 10 m |
| 10 | Lắp đặt cáp nguồn trong ống chìm. Cáp đồng bọc CV 1x16 mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,2 | 10 m |
| 11 | Lắp đặt bộ bảo vệ dòng (CB) ở phòng máy nổ. Loại MCCB 3P-80A của thiết bị đóng ngắt bảo vệ | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn 25 mm2. | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,6 | 10 m |
| 13 | Lắp đặt tủ outdoor enclosure | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt Tủ nguồn 48VDC-3000W | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt cáp nguồn trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,2 | 10 m |
| 16 | Lắp đặt máng nhựa, loại máng 30x15mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp nguồn trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,7 | 10 m |
| 18 | Lắp đặt cáp nguồn trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,3 | 10 m |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Hộp công tắc, hộp cầu chì | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | hộp |
| 21 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 23 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,8 | 10 cái |
| 24 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,4 | 10 cái |
| 25 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,4 | 10 cái |
| 26 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,4 | 10 cái |
| 27 | Đào đất rãnh cáp, đất cấp 3, khối lượng đào: ((0,6+0,4)/2*1)m3/m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 20 | m3 |
| 28 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan 1- 10 m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 16 | m |
| 29 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, tiết diện 50mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 60 | m |
| 30 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 8 | điện cực |
| 31 | Hàn dây tiếp đất với dây tản sét hoặc cọc của bãi đất anten bằng phương pháp hàn hơi | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 8 | điện cực |
| 32 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kinh ống | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 25 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 8,6 | 10 m |
| 34 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,4 | 10 cái |
| 35 | Lắp đặt thiết bị đẳng thế | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | thiết bị |
| 36 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất C III | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 20 | m3 |
| 37 | Xây hố ga. Kích thước hố ga 300 x 300 x 600 mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | hố ga |
| 38 | Lấp cát trong hố gas (Vận dụng) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,03 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 300 x 300 x 600 mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | hố ga |
| 40 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | tấm |
| 41 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ mạng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | hệ thống |
| 42 | Lắp đặt giá đỡ tủ nguồn | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | khung giá |
| 43 | Lắp Thang cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 5 | m |
| 44 | Lắp trụ Pole D60 - 3m, lắp dựng bằng thủ công ( ĐM Nhân công nhân hệ số 0,5 ) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | cột |
| 45 | Đào móng cột trụ, hố bằng thủ công R>=1m S>=1m, đất C III | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,0911 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông móng cột Pole D60 ( tính ĐM bằng 1/2 ụ quầy cột bê tông) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Cột |
| 47 | Vân chuyển bằng cơ giới kết hợp với thủ công thiết bị các loại, cư ly | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | tấn |
| I | Khu vực Cần Giuộc | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 23 | cột |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 14 | cột |
| 3 | Lắp Colie đón cáp AC vào trạm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 32 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 22 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 41 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Cáp nhôm bọc 2x35 mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 60 | 10 m |
| 8 | Lắp đặt cáp nguồn trong ống chìm. Cáp đồng bọc CV 1x16 mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,9 | 10 m |
| 9 | Lắp đặt bộ bảo vệ dòng (CB) ở phòng máy nổ. Loại MCCB 3P-80A của thiết bị đóng ngắt bảo vệ | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn 25 mm2. | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4,8 | 10 m |
| 11 | Lắp đặt tủ outdoor enclosure | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4 | tủ |
| 12 | Lắp đặt cáp nguồn trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,8 | 10 m |
| 13 | Lắp đặt máng nhựa, loại máng 30x15mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp nguồn trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2,2 | 10 m |
| 15 | Lắp đặt cáp nguồn trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,9 | 10 m |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Hộp công tắc, hộp cầu chì | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | hộp |
| 18 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 20 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3,2 | 10 cái |
| 21 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,8 | 10 cái |
| 22 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,2 | 10 cái |
| 23 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | 10 cái |
| 24 | Đào đất rãnh cáp, đất cấp 3, khối lượng đào: ((0,6+0,4)/2*1)m3/m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 40 | m3 |
| 25 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan 1- 10 m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 32 | m |
| 26 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, tiết diện 50mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 120 | m |
| 27 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 16 | điện cực |
| 28 | Hàn dây tiếp đất với dây tản sét hoặc cọc của bãi đất anten bằng phương pháp hàn hơi | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 16 | điện cực |
| 29 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kinh ống | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 63 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 16 | 10 m |
| 31 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | 10 cái |
| 32 | Lắp đặt thiết bị đẳng thế | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | thiết bị |
| 33 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất C III | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 40 | m3 |
| 34 | Xây hố ga. Kích thước hố ga 300 x 300 x 600 mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | hố ga |
| 35 | Lấp cát trong hố gas (Vận dụng) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,09 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 300 x 300 x 600 mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | hố ga |
| 37 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 8 | tấm |
| 38 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | tấm |
| 39 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ mạng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4 | hệ thống |
| 40 | Lắp Thang cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 12 | m |
| 41 | Vân chuyển bằng cơ giới kết hợp với thủ công thiết bị các loại, cư ly | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | tấn |
| J | Vật tư thiết bị | |||
| 1 | Van đẳng thế (LPI TEC-100) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 12 | Bộ |
| 2 | Tủ nguồn 48VDC-3000W (OPS2) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 23 | tủ |
| 3 | Cáp nhôm bọc 1x50mm2 (điện kế- CB tổng) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 5.020 | m |
| 4 | Cáp nhôm duplex 2x35mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 800 | m |
| 5 | Móc treo cáp đơn | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 29 | tấm |
| 6 | Kẹp hãm treo cáp cột trung gian | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 7 | Kẹp hãm cáp cột góc, cột cuối | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 8 | Bulon móc treo cáp điện | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 29 | bộ |
| 9 | Colie gắn tường | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 10 | Sứ hạ thế loại 02 sứ (bao gồm cả sắt và bulon) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 74 | bộ |
| 11 | Bảo vệ dòng MCCB 3P-80A | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 12 | Bộ đèn LED Tube 18W 1,2m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 10 | bộ |
| 13 | Máng cáp PVC 30x15mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 20 | m |
| 14 | Công tắc đơn | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 15 | Ổ cắm đơn 3 chấu | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 10 | bộ |
| 16 | Hộp công tắc, cầu trì, ổ cắm 60x80 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 17 | Ống thép F60 mạ đồng dày 0,2mm - 2m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 172 | m |
| 18 | Cáp đồng trần 1x50mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 636 | m |
| 19 | Bảng đồng tiếp đất 300x100x6 - 12 lỗ (đk=11mm) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 20 | Bảng đồng tiếp đất 300x50x6 - 9 lỗ (đk=11mm) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 22 | cái |
| 21 | Gối đỡ cách điện 3,5P | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 44 | bộ |
| 22 | Cáp đồng bọc 1x70mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1.036 | m |
| 23 | Kim thu sét 1,5m ( bao gồm vật tư lắp đặt ) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 24 | Cáp thoát sét F10 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 20 | m |
| 25 | Ống thép F34x2,3 bảo vệ cáp đồng 70mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 339 | m |
| 26 | Ống gân cam F50/40mm ( bảo vệ dây tiếp địa ) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 20 | m |
| 27 | Cáp đồng bọc màu vàng sọc xanh lá 1x16mm2 (tủ PP nguồn - Bảng G) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 37 | m |
| 28 | Cáp đồng bọc màu vàng sọc xanh lá 1x6mm2: | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 13 | m |
| 29 | Cáp đồng bọc 1x25mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 160 | m |
| 30 | Cáp đồng bọc 1x16mm2 (Cáp nguồn cho máy nắn) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 26 | m |
| 31 | Cáp đồng bọc 1x1,5mm2 (đèn Led) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 60 | m |
| 32 | Cáp đồng bọc 2x4mm2 (ổ cắm) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 33 | Đầu Cose 6mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 104 | cái |
| 34 | Đầu Cose 16mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 44 | cái |
| 35 | Đầu Cose 35mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 44 | cái |
| 36 | Đầu Cose 70mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 152 | cái |
| 37 | Ống PVC F34 ( bảo vệ dây dẫn điện tại cột lắp điện kế ) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 88 | m |
| 38 | Đai Inox A200 (1,5m bao gồm khóa đai) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 48 | Bộ |
| 39 | Bulong kẹp lắp đặt tủ outdoor enclosure | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 52 | cái |
| 40 | Ống gân cam F50/40mm ( bảo vệ dây AC vào tủ nguôn ) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 209 | m |
| 41 | ống mềm D25 luồn dây điện trong tủ outdoor | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 112 | m |
| 42 | Bình chữa cháy loại Bình bột MFZL8 + kệ đơn (Bột ABC) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 11 | bộ |
| 43 | Bình chữa cháy loại Bình CO2 MT5 + kệ đơn | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 11 | bộ |
| 44 | Cột Pole sắt mạ kẽm D60 - 3m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 8 | cột |
| 45 | Giá đỡ lắp tủ nguồn trên cột Pole D60 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 46 | Thang cáp 300 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 55 | m |
| 47 | Thang leo lắp đặt dọc cột bê tông ( bao gồm bộ gông lắp vào cột ) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 15 | m |
| 48 | Cát đen | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,7392 | m3 |
| 49 | Cát vàng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,532 | m3 |
| 50 | Đá dăm 1x2cm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,796 | m3 |
| 51 | Gạch chỉ loại A 200x105x60 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 456 | viên |
| 52 | Xi măng PC 30 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 390,64 | kg |
| 53 | Giấy giáp số 0 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 39 | tờ |
| 54 | Sơn tổng hợp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 7 | kg |
| 55 | Bu lông M6 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 40 | bộ |
| 56 | Cồn công nghiệp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 20,26 | kg |
| 57 | Dây thép F1 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4,35 | kg |
| 58 | Dây thép F2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 66,09 | kg |
| 59 | Dây thép F4 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 628,56 | kg |
| 60 | Thép F 6 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 24 | kg |
| 61 | Khí ga | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 33,34 | kg |
| 62 | Đinh vít M 3 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 20 | bộ |
| 63 | Bút đánh dấu | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 64 | Lạt nhựa 5 x 200 mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 258 | cái |
| 65 | Nước | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,148 | m3 |
| 66 | Ôxy | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,492 | chai |
| 67 | Que hàn hơi | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 22,35 | kg |
| 68 | Que hàn | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,2 | kg |
| 69 | Xăng A92 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 10,5 | lít |
| 70 | Thuốc hàn | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,786 | kg |
| 71 | Bu lông M8x10 cm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 106 | bộ |
| 72 | Bu lông M12x50 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 144 | bộ |
| 73 | Block cột | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 8 | kg |
| 74 | Gỗ ván | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,112 | m3 |
| 75 | Đinh các loại | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,8 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.74181361E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự:-Tương tự: Hoàn thiện cơ sở hạ tầng trạm BTS, hợp đồng ít nhất phải có thi công phụ trợ cho trạm BTS (tiếp đất, điện AC…), có thể có thêm thiết bị nguồn cho trạm BTS, hoặc có thể kéo thêm cáp quang cho trạm BTS, nhưng không tính giá trị phần xây dựng anten cho trạm BTS nếu có chung trong hợp đồng. -Giá trị hợp đồng tương tự đã hoàn thành, hoàn thành phần lớn.Nhà thầu phải gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:1/Hợp đồng cung cấp hàng hóa.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (hoặc nghiệm thu khối lượng).3/Trường hợp nội dung tương tự chưa thể hiện rõ ràng ở tên công trình hoặc tên gói thầu, thì phải kèm thêm danh mục hàng hóa, thiết bị nội dung công việc thi công kèm theo hợp đồng (hoặc file quyết toán) để chứng minh nội dung tương tự.4/Hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông, kỹ thuật công trình, cơ khí, xây dựng hoặc tương đương. Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động, có chứng nhận huấn luyện an toàn. | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông, cơ khí hoặc tương đương, có chứng nhận huấn luyện an toàn. | 2 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học/cao đẳng thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông, cơ khí, kỹ thuật công trình, kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương. Có chứng nhận huấn luyện an toàn. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân thi công | 2 | Có thể là kỹ sư, cử nhân các ngành hoặc ít nhất phải hoàn thành các khóa học nghề, sơ cấp hoặc khóa chuyên đề các ngành nghề kỹ thuật, điện, điện tử, viễn thông, cáp, thông tin, thợ hàn, xây dựng, cơ khí hoặc tương đương. Có chứng nhận huấn luyện an toàn. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay 0.5 kW-2kW (hoặc tương đương) | Máy khoan cầm tay 0.5 kW-2kW (hoặc tương đương) | 2 |
| 2 | Máy đo điện trở tiếp đất (hoặc tương đương) | Máy đo điện trở tiếp đất (hoặc tương đương) | 1 |
| 3 | Máy cắt 0.5 kW-1kW (hoặc tương đương) | Máy cắt 0.5 kW-1kW (hoặc tương đương) | 1 |
| 4 | Máy hàn điện/ gió đá (hoặc tương đương) | Máy hàn điện/ gió đá (hoặc tương đương) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi