Gói thầu: Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây lắp tuyến HK2, HK3, HK3+, HK4

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220607303-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây lắp tuyến HK2, HK3, HK3+, HK4
Số hiệu KHLCNT 20220606120
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách Thành phố hỗ trợ và huy động vốn tài trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-06 09:42:00 đến ngày 2022-06-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,048,281,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn hoặc công trình HTKT (xét công việc tương đương) cấp III trở lên. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.+ Ghi chú: Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng theo quy định của E-HSMT. Đối với hợp đồng tiếp theo thì hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: 1 người- Chuyên ngành: Thuỷ lợi hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc HTKT còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Các cán bộ kỹ thuật+ Kỹ sư thủy lợi: 2 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Kỹ sư HTKT: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên hoặc 02 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm, CMTND hoặc thẻ căn cước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội:- Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, cơ giới- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là tổ trưởng kỹ thuật ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên hoặc 02 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước ≥ 5m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
15-Cần cẩu hoặc ô tô có cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây lắp tuyến HK2, HK3, HK3+, HK4
Cải tạo, nâng cấp một số tuyến tiêu thoát nước trục chính xã Hồng Kỳ
500 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách Thành phố hỗ trợ và huy động vốn tài trợ khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức khảo sát, lập dự án: Liên danh Công ty CP tư vấn XD và chuyển giao công nghệ - Công ty CP khảo sát và XD Sông Kông. + Tổ chức khảo sát, lập TK BVTC - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và chuyển giao công nghệ. + Tổ chức thẩm tra thiết kế, dự toán: Văn phòng tư vấn thẩm định thiết kế và giám định chất lượng công trình. - Nhà thầu lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Công nghệ số 1 Việt Nam - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Sóc Sơn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN KÊNH HK2
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,14100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,249100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,7196100m3
4Vận chuyển, điều phối đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,7196100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,0006100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,389100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,389100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,389100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,8189100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,8189100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,8189100m3
12San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,7948100m3
13Mua đất để đắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT341,3135m3
14Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,2057100m3
15Phá dỡ đê quây bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,2057100m3
16San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,2057100m3
17Bơm nước hố móng ,máy bơm 75CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT79ca
B TUYẾN KÊNH HK3
1Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3,vét hữu cơTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1692100m3
2Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3,vét bùnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,966100m3
3Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63,4334100m3
4Vận chuyển, điều phối đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,5974100m3
5Sau khi tận dụng đất đào để đắp phần đất còn thừa vận chuyển ra bãi thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT576,156m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,9674100m3
7Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,9282100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,1352100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,1352100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,1352100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,7616100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,7616100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,7616100m3
14San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,5964100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,11m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm ngang, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,33m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT79,12m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm ngangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6736100m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn dầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,3539100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép =6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2407tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép =10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8405tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép =12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,816tấn
23Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,36m2
24Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,46m3
25Sản xuất tấm bê tông định hình lát mái kè - Loại có ngàm,Bê tông tấm âm dương KT40x40x15 đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT235,39m3
26Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm bê tông đúc sẵn lát mái kèTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,9549100m2
27Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0789tấn
28Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0789tấn
29Lắp ghép các tấm bê tông định hình lát mái kè loại có ngàm trên cạn, trọng lượng tấm bê tông > 50kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9.808tấm
30Vải lọc địa kỹ thuậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,6058100m2
31Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,6100m
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59,26m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT237,3m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9553100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,7803tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 14mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,2611tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT231,64m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,0969100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,9447tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép =14mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,6647tấn
41Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,35m2
42Vải lọc địa kỹ thuậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6362100m2
43Dăm lọc 1x2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83,5m3
44Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 76mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,91100m
45Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT370,3563100m
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT87,17m3
47Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6538100m3
48Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6566100m2
49Rải giấy nilong lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,448100m2
50Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,0298tấn
51Thép hộp mạ kẽm100x100mm dày 3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.735,81kg
52Thép ống mạ kẽm D76mm dày 3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.453,6kg
53Thép vuông KT 14x14mm mạ kẽm dày 3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT261,74kg
54Thép vuông KT 14x14mm mạ kẽm dày 2mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT540,73kg
55Thép mạ kẽm dày 3mm bịt đầu ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,95kg
56Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT275,72m2
57Mua đất để đắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT230,032m3
58Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,1824100m3
59Phá đê quây bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,1824100m3
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,1824100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,1824100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,1824100m3
63San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,1824100m3
64Bơm nước hố móng ,máy bơm 75CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19ca
65Tấm chống lầyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT172,62kg
66Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT162cấu kiện
C TUYẾN KÊNH HK3+
1Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3,vét hữu cơTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,4772100m3
2Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3,vét bùnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65,3383100m3
3Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,489100m3
4Vận chuyển, điều phối đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,993100m3
5Sau khi tận dụng đất đào để đắp phần đất còn thừa vận chuyển ra bãi thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT374,014m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,6675100m3
7Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,1971100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT73,8155100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT73,8155100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT73,8155100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,7401100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,7401100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,7401100m3
14San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT76,0573100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT89,81m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm ngang, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT103,52m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT284,12m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,3203100m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm ngangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,2017100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép =6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,8727tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép =10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,3328tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép =12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7788tấn
23Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT145,93m2
24Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT213,95m3
25Sản xuất tấm bê tông định hình lát mái kè - Loại có ngàm,Bê tông tấm âm dương KT40x40x15 đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT641,86m3
26Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm bê tông đúc sẵn lát mái kèTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT89,8598100m2
27Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9418tấn
28Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9418tấn
29Lắp ghép các tấm bê tông định hình lát mái kè loại có ngàm trên cạn, trọng lượng tấm bê tông > 50kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26.744tấm
30Vải lọc địa kỹ thuậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,6306100m2
31Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT196,6225100m
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT388,15m3
33Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9112100m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2427100m2
35Rải nilongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,2596100m2
36Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,2596100m2
37Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,7391tấn
38Thép hộp mạ kẽm100x100mm dày 3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5.056,49kg
39Thép ống mạ kẽm D76mm dày 3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4.234,4kg
40Thép vuông KT 14x14mm mạ kẽm dày 3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT762,46kg
41Thép vuông KT 14x14mm mạ kẽm dày 2mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.575,17kg
42Thép mạ kẽm dày 3mm bịt đầu ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110,55kg
43Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT795,03m2
44Mua đất để đắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT149,8365m3
45Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7243100m3
46Phá dỡ đê quây bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7243100m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7243100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7243100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7243100m3
50San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7243100m3
51Bơm nước hố móng ,máy bơm 75CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55ca
52Tấm chống lầyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT287,7kg
53Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT252cấu kiện
54Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT106,8m3
55Vận chuyển phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,068100m3
56Vận chuyển phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,068100m3
57Vận chuyển phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,068100m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,18m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81,17m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép =6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4743tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép =10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0096tấn
62Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,136100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,759tấn
64Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,6236100m2
65Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,98m2
66Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6843100m3
67Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,73m3
68Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5553100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5553100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5553100m3
71Dăm lót 4x6cm đáy cống dày 10cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,24m3
72Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2(2000x2500)mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6đoạn cống
73Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm, quy cách 2(2000x2500mm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4mối nối
74Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,23m2
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,3m3
76Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2623100m2
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,29m3
78Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7067100m2
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,47m3
80Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,24m3
81Láng vữa xi măng dày 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,61m2
D TUYẾN KÊNH HK4
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,4559100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,8779100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,642100m3
4Vận chuyển, điều phối đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,9709100m3
5Sau khi tận dụng đất đào để đắp phần đất đắp còn thiếu sẽ mua vềTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.301,023m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,6068100m3
7Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,7785100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,3338100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,3338100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,3338100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,9284100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,9284100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,9284100m3
14San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64,9386100m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, cát lót tạo phẳngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT131,11m3
16Rải nilong lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,4395100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT268,79m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6545100m2
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành kênh, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT370,05m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.698m2
21Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67,2m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,19m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4619tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0852tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng dọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,313100m2
26Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng ngang, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,08m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng ngang, d=6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0642tấn
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng ngang, d=10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5077tấn
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng ngangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,544100m2
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3401 cấu kiện
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT116,41m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm ngang, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT97,02m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT864,81m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn dầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,2688100m2
35Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm ngangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,6236100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép =6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,0958tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép =10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,6905tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép =12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,2426tấn
39Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT140,87m2
40Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT197,44m3
41Sản xuất tấm bê tông định hình lát mái kè - Loại có ngàm,Bê tông tấm âm dương KT40x40x15 đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT592,32m3
42Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm bê tông đúc sẵn lát mái kèTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT82,9248100m2
43Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7148tấn
44Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7148tấn
45Lắp ghép các tấm bê tông định hình lát mái kè loại có ngàm trên cạn, trọng lượng tấm bê tông > 50kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24.680tấm
46Vải lọc địa kỹ thuậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,1784100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT108,24m3
48Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8118100m3
49Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3709100m2
50Rải giấy nilong lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,7649100m2
51Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,5555tấn
52Thép hộp mạ kẽm100x100mm dày 3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.962,22kg
53Thép ống mạ kẽm D76mm dày 3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.643,2kg
54Thép vuông KT 14x14mm mạ kẽm dày 3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT295,88kg
55Thép vuông KT 14x14mm mạ kẽm dày 2mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT611,26kg
56Thép mạ kẽm dày 3mm bịt đầu ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,9kg
57Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT311,76m2
58Mua đất để đắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT332,3595m3
59Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,0429100m3
60Phá dỡ đê quây bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,0429100m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,0429100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,0429100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,0429100m3
64San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,0429100m3
65Bơm nước hố móng ,máy bơm 75CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43ca
66Tấm chống lầyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57,54kg
67Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT114cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn hoặc công trình HTKT (xét công việc tương đương) cấp III trở lên. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.+ Ghi chú: Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng theo quy định của E-HSMT. Đối với hợp đồng tiếp theo thì hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 người- Chuyên ngành: Thuỷ lợi hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc HTKT còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.53
2 Các cán bộ kỹ thuật 6 Các cán bộ kỹ thuật+ Kỹ sư thủy lợi: 2 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Kỹ sư HTKT: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên hoặc 02 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm, CMTND hoặc thẻ căn cước33
3 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội 4 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội:- Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, cơ giới- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là tổ trưởng kỹ thuật ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên hoặc 02 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
3 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
4 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
5 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
6 Đầm bàn ≥ 1kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
7 Đầm dùi ≥ 1,5kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
8 Máy bơm nước ≥ 5m3/h Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn5
9 Máy hàn điện ≥ 23kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
10 Máy phát điện ≥ 5kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
11 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực2
12 Máy lu Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
13 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
14 Máy ủi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
15 Cần cẩu hoặc ô tô có cẩu Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->