Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220613138-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Thạch Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220604509 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 17 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 09:34:00 đến ngày 2022-06-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,636,360,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.106E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng đồng thời hoặc các hợp đồng riêng rẽ đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng hoặc sửa chữa công trình giao thông cấp IV, trong đó có hạng mục chính sau: mặt đường bê tông xi măng hoặc mặt đường bê tông nhựa, vỉa hè, hệ thống thoát nước, đảm bảo an toàn giao thông. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 4,64 tỷ đồng.(i) Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,64 tỷ. ii) Hợp đồng tương tự: Yêu cầu bản sao công chứng hợp đồng (đính kèm phụ lục); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư nếu công trình hoàn thành trên 80% giá trị hoặc tài liệu chứng minh khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.640.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học giao thông chuyên ngành công trình giao thông;- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình cấp IV có quy mô tương tự với gói thầu đang xét.- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách quản lý khối lượng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi ≥6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy dầm dùi≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,5-0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Thạch Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp tuyến đường liên thôn Bãi Lóng - Tiền Phong, xã Thạch Bình, huyện Nho Quan 17 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về năng lực tài chính: + Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể. Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm từ năm 2019; 2020; 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. (hoặc văn bản xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế với nhà nước đến hết năm 2021). + Báo cáo kiểm toán. - Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực và kinh nghiệm là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSMT cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Thạch Bình. Địa chỉ: Trụ sở UBND xã Thạch Bình, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Thạch Bình huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Đại diện: Bà Hoàng Thị Thanh Tâm; Điện thoại: 0912.024.561 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1.767,9065 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 6,3164 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 88,3953 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 17,3156 | 100m3 |
| 5 | Ma tít chèn khe | Chương V của E-HSMT | 2.099,55 | kg |
| 6 | Gỗ đệm | Chương V của E-HSMT | 0,638 | m3 |
| 7 | Mạt cưa tẩm nhựa | Chương V của E-HSMT | 0,0071 | m3 |
| 8 | Ống nhựa D40 chụp đầu cốt thép | Chương V của E-HSMT | 52,2 | m |
| 9 | Bọc màng ni lông | Chương V của E-HSMT | 12,2993 | m2 |
| 10 | Quét nhựa chống dính | Chương V của E-HSMT | 80,6337 | m2 |
| 11 | Chiều dài cắt khe | Chương V của E-HSMT | 353,9 | 10m |
| 12 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Chương V của E-HSMT | 5,6321 | tấn |
| 13 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc | Chương V của E-HSMT | 1,0785 | tấn |
| 14 | Đắp nền K95 bằng đất mua về | Chương V của E-HSMT | 18,7172 | 100m3 |
| 15 | Xáo lới lu lèn K95 | Chương V của E-HSMT | 30,788 | 100m2 |
| 16 | Đắp nền K90 bằng đất tận dụng | Chương V của E-HSMT | 1.668,702 | m3 |
| 17 | Đắp nền K90 bằng đất mua về | Chương V của E-HSMT | 869,0013 | m3 |
| 18 | Đào nền đường đất C2 | Chương V của E-HSMT | 104,9855 | m3 |
| 19 | Đào khuôn C3 | Chương V của E-HSMT | 788,9223 | m3 |
| 20 | Đánh cấp đất C2 | Chương V của E-HSMT | 456,243 | m3 |
| 21 | Đào đất KTH - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 20,1294 | 100m3 |
| 22 | Đào hố móng đất C1 | Chương V của E-HSMT | 109,5521 | m3 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,6535 | 100m3 |
| 24 | Đào rãnh đất C2 | Chương V của E-HSMT | 806,6387 | m3 |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 109,59 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly trung bình 3KM | Chương V của E-HSMT | 21,2249 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 3KM | Chương V của E-HSMT | 4,1036 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly trung bình 3KM | Chương V của E-HSMT | 0,7889 | 100m3 |
| 29 | Biển báo tam giác | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 30 | Biển báo chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển hình chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,4198 | m3 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 2,2484 | 1m3 |
| 35 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0067 | 100m3 |
| 36 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,833 | m3 |
| 37 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,935 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 39 | Sơn cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 14,586 | 1m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 0,1251 | 100m2 |
| 41 | Trồng cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 2,0825 | tấn |
| 43 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 2,0825 | tấn |
| 44 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V của E-HSMT | 0,2082 | 10 tấn/1km |
| 45 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V của E-HSMT | 74,68 | m2 |
| 46 | Sơn gờ giảm tốc | Chương V của E-HSMT | 75,8 | m2 |
| 47 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 149,738 | m3 |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V của E-HSMT | 43,6603 | m3 |
| 49 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 44,2494 | m3 |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V của E-HSMT | 8,5095 | m3 |
| 51 | Đất sét | Chương V của E-HSMT | 1,53 | m3 |
| 52 | Thi công tầng lọc đá dăm | Chương V của E-HSMT | 0,0204 | 100m3 |
| 53 | Ống thoát nước PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 42,5 | m |
| 54 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 87,327 | m3 |
| 55 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 9,6404 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,8764 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,8044 | tấn |
| 58 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 47,8577 | m3 |
| 59 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 7,623 | m3 |
| 60 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 22,99 | m3 |
| 61 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 36,575 | 1m3 |
| 62 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1358 | 100m3 |
| 63 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 22,23 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,836 | 100m2 |
| 65 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,598 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: RÃNH B400 | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đỏ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 76,2604 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 35,2754 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,7505 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V của E-HSMT | 23,5169 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 346,6384 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,113 | tấn |
| 7 | Bê tông xà mũ rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 16,5119 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà mũ | Chương V của E-HSMT | 2,0014 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Chương V của E-HSMT | 2,2048 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 15,6312 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,2757 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V của E-HSMT | 501 | 1cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 39,078 | tấn |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 39,078 | tấn |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V của E-HSMT | 3,9078 | 10 tấn/1km |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG HỘP 0,75X0,75 | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp 0.75x0.75 | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 đoạn cống |
| 2 | Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 6,39 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,769 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0228 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 1,2222 | 100m2 |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V của E-HSMT | 1,5975 | 10 tấn/1km |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,1974 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,0966 | tấn |
| 10 | Bê tông bản quá độ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,772 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản quá độ | Chương V của E-HSMT | 0,196 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt bản quá độ | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V của E-HSMT | 0,693 | 10 tấn/1km |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 6,0151 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 20,8652 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 31,148 | m2 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V của E-HSMT | 3,876 | m3 |
| 20 | Vữa xi măng M100 | Chương V của E-HSMT | 0,0952 | m3 |
| 21 | Quét nhựa phòng nước | Chương V của E-HSMT | 53,46 | m2 |
| 22 | Matít bitum amiăng nóng | Chương V của E-HSMT | 24 | m2 |
| 23 | Đào hố móng đất C1 | Chương V của E-HSMT | 50,3812 | m3 |
| 24 | Đào hố móng đất C2 | Chương V của E-HSMT | 33,3862 | m3 |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 bằng đất tận dụng | Chương V của E-HSMT | 0,2671 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 bằng đất mua về | Chương V của E-HSMT | 6,3784 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly trung bình 3KM | Chương V của E-HSMT | 0,5038 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 3KM | Chương V của E-HSMT | 0,0668 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đổ thải đất C3 cự ly trung bình 3Km | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: CỐNG HỘP 1X1 | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp 1x1 | Chương V của E-HSMT | 52 | 1 đoạn cống |
| 2 | Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 30,472 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 3,172 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 4,6852 | 100m2 |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 52 | 1 cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V của E-HSMT | 7,618 | 10 tấn/1km |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ ĐK | Chương V của E-HSMT | 1,0434 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,5106 | tấn |
| 10 | Bê tông bản quá độ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 14,652 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản quá độ | Chương V của E-HSMT | 1,036 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt bản quá độ | Chương V của E-HSMT | 74 | 1 cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 74 | 1 cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V của E-HSMT | 3,663 | 10 tấn/1km |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V của E-HSMT | 7,4 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 22,0497 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 96,7644 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 107,0491 | m2 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V của E-HSMT | 14,805 | m3 |
| 20 | Vữa xi măng M100 | Chương V của E-HSMT | 0,3806 | m3 |
| 21 | Quét nhựa phòng nước | Chương V của E-HSMT | 205,92 | m2 |
| 22 | Matít bitum amiăng nóng | Chương V của E-HSMT | 94 | m2 |
| 23 | Đào hố móng đất C1 | Chương V của E-HSMT | 263,3744 | m3 |
| 24 | Đào hố móng đất C2 | Chương V của E-HSMT | 161,7547 | m3 |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 bằng đất tận dụng | Chương V của E-HSMT | 129,4038 | m3 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 bằng đất mua về | Chương V của E-HSMT | 39,1941 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 10 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT | 15 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly trung bình 3KM | Chương V của E-HSMT | 2,6337 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 3KM | Chương V của E-HSMT | 0,3235 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đổ thải đất C3 cự ly trung bình 3Km | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,0531 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V của E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0172 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,3168 | m3 |
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đỏ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,4904 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, dày 2cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,152 | m2 |
| 41 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,8069 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,0197 | 100m2 |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho gói thầu | Chương V của E-HSMT | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.106E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng đồng thời hoặc các hợp đồng riêng rẽ đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng hoặc sửa chữa công trình giao thông cấp IV, trong đó có hạng mục chính sau: mặt đường bê tông xi măng hoặc mặt đường bê tông nhựa, vỉa hè, hệ thống thoát nước, đảm bảo an toàn giao thông. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 4,64 tỷ đồng.(i) Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,64 tỷ. ii) Hợp đồng tương tự: Yêu cầu bản sao công chứng hợp đồng (đính kèm phụ lục); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư nếu công trình hoàn thành trên 80% giá trị hoặc tài liệu chứng minh khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.640.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học giao thông chuyên ngành công trình giao thông;- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình cấp IV có quy mô tương tự với gói thầu đang xét.- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm tương tự. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình. Có tài liệu chứng minh | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách quản lý khối lượng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự. Có tài liệu chứng minh | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | Cần cẩu bánh hơi ≥6 T | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn≥ 1 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg | 1 |
| 5 | Máy dầm dùi | Máy dầm dùi≥ 1,5 kW | 1 |
| 6 | Máy đào | Máy đào 0,5-0,8 m3 | 1 |
| 7 | Máy hàn | Máy hàn≥ 23 kW | 1 |
| 8 | Máy lu bánh hơi | Máy lu bánh hơi 16T | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép ≥10T | 1 |
| 10 | Máy lu rung | Máy lu rung 25T | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông 250 lít | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa 150 lít | 1 |
| 13 | Máy ủi | Máy ủi ≥108 CV | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ ≥7T | 2 |
| 15 | Ô tô tưới nước | Ô tô tưới nước 5m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi