Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220613138-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Thạch Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220604509
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 17 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-06 09:34:00 đến ngày 2022-06-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,636,360,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.106E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng đồng thời hoặc các hợp đồng riêng rẽ đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng hoặc sửa chữa công trình giao thông cấp IV, trong đó có hạng mục chính sau: mặt đường bê tông xi măng hoặc mặt đường bê tông nhựa, vỉa hè, hệ thống thoát nước, đảm bảo an toàn giao thông. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 4,64 tỷ đồng.(i) Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,64 tỷ. ii) Hợp đồng tương tự: Yêu cầu bản sao công chứng hợp đồng (đính kèm phụ lục); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư nếu công trình hoàn thành trên 80% giá trị hoặc tài liệu chứng minh khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.640.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học giao thông chuyên ngành công trình giao thông;- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình cấp IV có quy mô tương tự với gói thầu đang xét.- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách quản lý khối lượng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi ≥6 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy dầm dùi≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,5-0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi 16T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung 25T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥7T
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước 5m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Thạch Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp tuyến đường liên thôn Bãi Lóng - Tiền Phong, xã Thạch Bình, huyện Nho Quan
17 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã, nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Thạch Bình , địa chỉ: Xã Thạch Bình, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Thạch Bình. Địa chỉ: Trụ sở UBND xã Thạch Bình, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và phát triển Bình Minh, Địa chỉ Số 180 Cát Linh, Phố Tân Thịnh, Phường Tân Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình; - Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan, Địa chỉ: huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình. - Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Lộc Sinh Lộc. Địa chỉ: Số 135 đường Trần Hưng Đạo, phường Ninh Khánh, tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.


- Bên mời thầu: UBND xã Thạch Bình , địa chỉ: Xã Thạch Bình, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Thạch Bình. Địa chỉ: Trụ sở UBND xã Thạch Bình, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Về năng lực tài chính: + Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể. Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm từ năm 2019; 2020; 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. (hoặc văn bản xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế với nhà nước đến hết năm 2021). + Báo cáo kiểm toán. - Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực và kinh nghiệm là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSMT cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thạch Bình. Địa chỉ: Trụ sở UBND xã Thạch Bình, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Thạch Bình huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Đại diện: Bà Hoàng Thị Thanh Tâm; Điện thoại: 0912.024.561
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT1.767,9065m3
2Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT6,3164100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của E-HSMT88,3953100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT17,3156100m3
5Ma tít chèn kheChương V của E-HSMT2.099,55kg
6Gỗ đệmChương V của E-HSMT0,638m3
7Mạt cưa tẩm nhựaChương V của E-HSMT0,0071m3
8Ống nhựa D40 chụp đầu cốt thépChương V của E-HSMT52,2m
9Bọc màng ni lôngChương V của E-HSMT12,2993m2
10Quét nhựa chống dínhChương V của E-HSMT80,6337m2
11Chiều dài cắt kheChương V của E-HSMT353,910m
12Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnChương V của E-HSMT5,6321tấn
13Sản xuất thanh truyền lực khe dọcChương V của E-HSMT1,0785tấn
14Đắp nền K95 bằng đất mua vềChương V của E-HSMT18,7172100m3
15Xáo lới lu lèn K95Chương V của E-HSMT30,788100m2
16Đắp nền K90 bằng đất tận dụngChương V của E-HSMT1.668,702m3
17Đắp nền K90 bằng đất mua vềChương V của E-HSMT869,0013m3
18Đào nền đường đất C2Chương V của E-HSMT104,9855m3
19Đào khuôn C3Chương V của E-HSMT788,9223m3
20Đánh cấp đất C2Chương V của E-HSMT456,243m3
21Đào đất KTH - Cấp đất IChương V của E-HSMT20,1294100m3
22Đào hố móng đất C1Chương V của E-HSMT109,5521m3
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,6535100m3
24Đào rãnh đất C2Chương V của E-HSMT806,6387m3
25Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT109,59m3
26Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly trung bình 3KMChương V của E-HSMT21,2249100m3
27Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 3KMChương V của E-HSMT4,1036100m3
28Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly trung bình 3KMChương V của E-HSMT0,7889100m3
29Biển báo tam giácChương V của E-HSMT16cái
30Biển báo chữ nhậtChương V của E-HSMT3cái
31Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V của E-HSMT16cái
32Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển hình chữ nhậtChương V của E-HSMT3cái
33Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT1,4198m3
34Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT2,24841m3
35Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,0067100m3
36Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,833m3
37Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT0,935m3
38Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu ĐKChương V của E-HSMT0,09tấn
39Sơn cọc tiêuChương V của E-HSMT14,5861m2
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuChương V của E-HSMT0,1251100m2
41Trồng cọc tiêuChương V của E-HSMT34cái
42Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT2,0825tấn
43Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT2,0825tấn
44Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT0,208210 tấn/1km
45Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V của E-HSMT74,68m2
46Sơn gờ giảm tốcChương V của E-HSMT75,8m2
47Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT149,738m3
48Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V của E-HSMT43,6603m3
49Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT44,2494m3
50Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V của E-HSMT8,5095m3
51Đất sétChương V của E-HSMT1,53m3
52Thi công tầng lọc đá dămChương V của E-HSMT0,0204100m3
53Ống thoát nước PVC D60Chương V của E-HSMT42,5m
54Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT87,327m3
55Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT9,6404m3
56Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,8764100m2
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,8044tấn
58Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB30Chương V của E-HSMT47,8577m3
59Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT7,623m3
60Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépChương V của E-HSMT22,99m3
61Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT36,5751m3
62Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,1358100m3
63Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT22,23m3
64Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,836100m2
65Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT4,598m3
B HẠNG MỤC: RÃNH B400
1Xây tường thẳng bằng gạch đỏ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT76,2604m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT35,2754m3
3Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,7505100m2
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V của E-HSMT23,5169m3
5Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30Chương V của E-HSMT346,6384m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,113tấn
7Bê tông xà mũ rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT16,5119m3
8Ván khuôn xà mũChương V của E-HSMT2,0014100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan DChương V của E-HSMT2,2048tấn
10Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT15,6312m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT1,2757100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V của E-HSMT5011cấu kiện
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT39,078tấn
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT39,078tấn
15Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT3,907810 tấn/1km
C HẠNG MỤC: CỐNG HỘP 0,75X0,75
1Lắp đặt cống hộp 0.75x0.75Chương V của E-HSMT181 đoạn cống
2Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT6,39m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,769tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,0228tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V của E-HSMT1,2222100m2
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT181 cấu kiện
7Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT1,597510 tấn/1km
8Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ ĐKChương V của E-HSMT0,1974tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ ĐKChương V của E-HSMT0,0966tấn
10Bê tông bản quá độ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT2,772m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản quá độChương V của E-HSMT0,196100m2
12Lắp đặt bản quá độChương V của E-HSMT141 cấu kiện
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT141 cấu kiện
14Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT0,69310 tấn/1km
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V của E-HSMT1,4m3
16Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT6,0151m3
17Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT20,8652m3
18Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT31,148m2
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V của E-HSMT3,876m3
20Vữa xi măng M100Chương V của E-HSMT0,0952m3
21Quét nhựa phòng nướcChương V của E-HSMT53,46m2
22Matít bitum amiăng nóngChương V của E-HSMT24m2
23Đào hố móng đất C1Chương V của E-HSMT50,3812m3
24Đào hố móng đất C2Chương V của E-HSMT33,3862m3
25Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 bằng đất tận dụngChương V của E-HSMT0,2671100m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 bằng đất mua vềChương V của E-HSMT6,3784m3
27Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépChương V của E-HSMT3m3
28Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V của E-HSMT3m3
29Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly trung bình 3KMChương V của E-HSMT0,5038100m3
30Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 3KMChương V của E-HSMT0,0668100m3
31Vận chuyển đổ thải đất C3 cự ly trung bình 3KmChương V của E-HSMT0,06100m3
D HẠNG MỤC: CỐNG HỘP 1X1
1Lắp đặt cống hộp 1x1Chương V của E-HSMT521 đoạn cống
2Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT30,472m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT3,172tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,13tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V của E-HSMT4,6852100m2
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT521 cấu kiện
7Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT7,61810 tấn/1km
8Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ ĐKChương V của E-HSMT1,0434tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ ĐKChương V của E-HSMT0,5106tấn
10Bê tông bản quá độ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT14,652m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản quá độChương V của E-HSMT1,036100m2
12Lắp đặt bản quá độChương V của E-HSMT741 cấu kiện
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT741 cấu kiện
14Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT3,66310 tấn/1km
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V của E-HSMT7,4m3
16Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT22,0497m3
17Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT96,7644m3
18Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT107,0491m2
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V của E-HSMT14,805m3
20Vữa xi măng M100Chương V của E-HSMT0,3806m3
21Quét nhựa phòng nướcChương V của E-HSMT205,92m2
22Matít bitum amiăng nóngChương V của E-HSMT94m2
23Đào hố móng đất C1Chương V của E-HSMT263,3744m3
24Đào hố móng đất C2Chương V của E-HSMT161,7547m3
25Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 bằng đất tận dụngChương V của E-HSMT129,4038m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 bằng đất mua vềChương V của E-HSMT39,1941m3
27Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépChương V của E-HSMT10m3
28Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V của E-HSMT15m3
29Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly trung bình 3KMChương V của E-HSMT2,6337100m3
30Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 3KMChương V của E-HSMT0,3235100m3
31Vận chuyển đổ thải đất C3 cự ly trung bình 3KmChương V của E-HSMT0,25100m3
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐKChương V của E-HSMT0,0531tấn
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,288m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0144100m2
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V của E-HSMT41cấu kiện
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0172tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,3168m3
38Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,0384100m2
39Xây tường thẳng bằng gạch đỏ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT1,4904m3
40Trát tường trong, dày 2cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT4,152m2
41Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT0,8069m3
42Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,0197100m2
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho gói thầuChương V của E-HSMT1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.106E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng đồng thời hoặc các hợp đồng riêng rẽ đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng hoặc sửa chữa công trình giao thông cấp IV, trong đó có hạng mục chính sau: mặt đường bê tông xi măng hoặc mặt đường bê tông nhựa, vỉa hè, hệ thống thoát nước, đảm bảo an toàn giao thông. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 4,64 tỷ đồng.(i) Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,64 tỷ. ii) Hợp đồng tương tự: Yêu cầu bản sao công chứng hợp đồng (đính kèm phụ lục); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư nếu công trình hoàn thành trên 80% giá trị hoặc tài liệu chứng minh khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.640.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học giao thông chuyên ngành công trình giao thông;- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình cấp IV có quy mô tương tự với gói thầu đang xét.- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm tương tự.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình. Có tài liệu chứng minh21
4 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách quản lý khối lượng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự. Có tài liệu chứng minh21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi Cần cẩu bánh hơi ≥6 T1
2 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép 5 kW2
3 Máy đầm bàn Máy đầm bàn≥ 1 kW1
4 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg1
5 Máy dầm dùi Máy dầm dùi≥ 1,5 kW1
6 Máy đào Máy đào 0,5-0,8 m31
7 Máy hàn Máy hàn≥ 23 kW1
8 Máy lu bánh hơi Máy lu bánh hơi 16T1
9 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép ≥10T1
10 Máy lu rung Máy lu rung 25T1
11 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 250 lít1
12 Máy trộn vữa Máy trộn vữa 150 lít1
13 Máy ủi Máy ủi ≥108 CV1
14 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ ≥7T2
15 Ô tô tưới nước Ô tô tưới nước 5m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->