Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220611573-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2022 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Bảo Anh
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220566095
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-06 09:33:00 đến ngày 2022-06-16 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,111,272,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3667E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.733E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên (Có đầy đủ các hạng mục: San nền, Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Xây dựng Nhà hoặc Cổng – tường rào) (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.378.000.000 đồng.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông hoặc Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên có giá trị ≥ 6.378.000.000 đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.378.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Xây dung- Hoặc có chứng chỉ hành nghề giám công tác xây dựng và hoàn thiện Công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Dân dụng hoặc Giao thông hạng III trở lên.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Dân dụng hoặc Giao thông từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (hoặc Dân dụng hoặc Giao thông) từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục San nền, giao thông, khuôn viên, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Xây dung- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Cổng – tường rào, nhà quản trang
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Xây dựng Dân dụng.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục ô tô (hoặc cần cẩu)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Bảo Anh
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Nghĩa trang nhân dân khu Tân Ngọc, xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Bảo Anh , địa chỉ: Số nhà 107, đường 398, Xã Tân Mỹ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang: Địa chỉ: Đường 295B- Xã Tân Mỹ- TP Bắc Giang - Tỉnh Bắc Giang. Bên Mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dung và thương mại Bảo Anh; địa chỉ: số 107 đường Võ Nguyên Giáp, xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, SĐT 0944547818
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần thiết kế xây dựng và đầu tư Đại Dương. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Bảo Anh.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Bảo Anh , địa chỉ: Số nhà 107, đường 398, Xã Tân Mỹ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang: Địa chỉ: Đường 295B- Xã Tân Mỹ- TP Bắc Giang - Tỉnh Bắc Giang. Bên Mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dung và thương mại Bảo Anh; địa chỉ: số 107 đường Võ Nguyên Giáp, xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, SĐT 0944547818


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang: Địa chỉ: Đường 295B- Xã Tân Mỹ- TP Bắc Giang - Tỉnh Bắc Giang. Bên Mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dung và thương mại Bảo Anh; địa chỉ: số 107 đường Võ Nguyên Giáp, xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, SĐT 0944547818
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang – Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC SAN NỀN
1Mua đất cấp 3 đắp san nềnPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT116,2596100m3
2San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT149,721100m3
B HẠNG MỤC GIAO THÔNG
1Đào hữu cơ nền đường, đất cấp IPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT19,4691100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,074100m3
3Mua đất cấp 3 đắp nền đường, hè đườngPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT97,7817100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT72,0694100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT16,3765100m3
6Đắp đệm cátPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,6377100m3
7Ván khuôn mặt đườngPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,0841100m2
8Lót nilongPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT3.275,3m2
9Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT655,06m3
C HẠNG MỤC KHUÔN VIÊN
1Cây keo (ĐK 16-18cm, cao >=3.5m)Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT90cây
2Cây cau lùn ( cao 1m)Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT32cây
3Cây hoa sữa (ĐK 19-25cm, cao 5m)Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cây
4Cây ngâu, cao 1mPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT84cây
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,7598100m3
6Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT351,97m3
7Ván khuôn bãi đỗ xePhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,9843100m2
8Đắp đệm cát bãi đỗ xePhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1907100m3
9Bê tông nền, đá 2x4, mác 250Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT76,28m3
D HẠNG MỤC XÂY MỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT28,5504100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT10,7064100m3
3Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT127,7809m3
4Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.347,8168m3
E HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT11,4533100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,73100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT7,6286100m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT73m3
5Ván khuôn móng dàiPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,3874100m2
6Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT216,8m3
7Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.454,81m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT34,64m3
9ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,7728100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,3956tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT675cấu kiện
F HẠNG MỤC NHÀ QUẢN TRANG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2799100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2334100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,4301m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,9761m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,035tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2394tấn
7Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22 xây móng, chiều dày Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,456m3
8Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,9861m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1426100m3
10Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,3534m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0348tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2408tấn
13Ván khuôn xà dầm, giằngPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,123100m2
14Đổ bê tông lanh tô giằng tường, đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3917m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0369tấn
16Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,07100m2
17Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,9555m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2888tấn
19Ván khuôn sàn máiPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,5047100m2
20Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT15,3381m3
21Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,3172m3
22Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,1995m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT112,9836m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT80,534m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT37,4728m2
26Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,3271m3
27Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT17,5868m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT17,532m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,9236m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT18,288m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT118,007m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT112,984m2
33Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT49,06m
34Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT15,024m2
35Gia công xà gồ thépPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1406tấn
36Lắp dựng xà gồ thépPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,141tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT11,9424m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2488100m2
39Tôn úp nóc khổ 400, dày 0,4Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT15,02m
40Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mmPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT7,98
41Phụ kiện cửa điPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT3bộ
42Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38mmPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT7,92
43Phụ kiện cửa sổ 2 cánhPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT4bộ
44Phụ kiện cửa sổ 1 cánhPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT2bộ
45Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt vuông 12x12:Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT7,2m2
46Lắp đặt ống nhựa ppr d20Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2100m
47Lắp đặt chậu xí bệtPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
48Lắp đặt chậu rửa 1 vòiPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
49Vòi chậu rửaPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
50GươngPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
51Phễu thu sànPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT2chiếc
52Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
53Lắp đặt tê ppr d20Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT5cái
54Lắp đặt cút ppr d20Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT12cái
55Lắp đặt cút ppr d20 ren trongPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
56Lắp đặt van phaoPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
57Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bể
58Lắp đặt vòi rửa 1 vòiPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
59Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,02100m
60Lắp đặt nối thắng d110mmPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
61Lắp đặt cút d110mmPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
62Lắp đặt tê d110mmPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
63Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,12100m
64Lắp đặt nối thẳng d90mmPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
65Lắp đặt cút d90mmPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
66Cầu chắn rácPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
67Lắp đặt ống nhựa D42Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,03100m
68Lắp đặt cút d42mmPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
69Lắp đặt cút d34mmPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
70Lắp đặt tê d42mmPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
71Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT4bộ
72Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT2bộ
73Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
74Con sơn đón điệnPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
75Lắp đặt các aptomat 2P20APhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
76Lắp đặt ổ cắm đôiPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT7cái
77Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
78Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
79Lắp đặt tủ điện 500x400x180Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1hộp
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT10m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT30m
82Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn 2x25mm2Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT15m
83Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực luồn dây cáp điện d32/25Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT365,5m
84Lắp đặt dây Cáp đồng ngầm ruột bọc cách điện XLPE 2x2,5mm2Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT365,5m
85Lắp đặt tủ điện ngoài nhà 400x300x200Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT4hộp
86Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT30m
87Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT2hộp
G HẠNG MỤC BỂ PHỐT
1Đào móng bể phốt, chiều rộng móng Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,082100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,616m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,924m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,015100m2
5Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,4128m3
6ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0233100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0344tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0414tấn
9Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,3264m3
10Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,4792m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT16,704m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT21,438m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cấu kiện
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,2924m2
15tê sànhPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
H HẠNG MỤC CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng cổng, chiều rộng móng Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,067100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,6759m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0277tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,5184tấn
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0488100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0485100m2
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,1156m3
8Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,7872m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0223100m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0157tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1151tấn
12Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1158100m2
13Đổ bê tông cột, tiết diện cột Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,6369m3
14Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,6211m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0647100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0146tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1186tấn
18Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,6006m3
19Ván khuôn sàn máiPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3835100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2539tấn
21Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,7984m3
22Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT12,4882m2
23Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2559m3
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,5604m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT27,27m2
26Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT91,6m
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT14,4768m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT47,307m2
29Gia công cổng inoxPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,4093tấn
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT13,1868m2
31bánh xe cổngPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
32Lắp đặt đầu đao mũi mái, hoa văn đỉnh máiPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT9cái
33Lắp đặt hổ phù, mặt nguyệt đỉnh máiPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
34Gia công hệ khung biển cổng inoxPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0454tấn
35Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0454tấn
36Bọc Alu khung biểnPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT8,088m2
37Chữ Mika khung biểnPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
38Đào móng tường rào, chiều rộng móng Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,8662100m3
39Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,6221100m3
40Ván khuôn móng dàiPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,016100m2
41Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT28,275m3
42Đổ bê tông giằng móng, chiều cao Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT17,4174m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,8568tấn
44Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT78,3783m3
45Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT109,9153m3
46Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT10,3673m3
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.564,7744m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT60,984m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.080m
50Gạch hoa gốmPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT375viên
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.625,7584m2
I HẠNG MỤC CẤP NƯỚC
1Đào móng đường đường ống cấp nước, chiều rộng móng Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0875100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0872100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,47100m
4Đồng hồ đo lưu lượng nướcPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
5Hộp bảo vệ đồng hồPhù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
6Tê nhựa HDPE D63/32Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
7Cút nhựa HDPE D32Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3667E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.733E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên (Có đầy đủ các hạng mục: San nền, Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Xây dựng Nhà hoặc Cổng – tường rào) (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.378.000.000 đồng.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông hoặc Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên có giá trị ≥ 6.378.000.000 đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.378.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Xây dung- Hoặc có chứng chỉ hành nghề giám công tác xây dựng và hoàn thiện Công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Dân dụng hoặc Giao thông hạng III trở lên.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Dân dụng hoặc Giao thông từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (hoặc Dân dụng hoặc Giao thông) từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).31
2 Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục San nền, giao thông, khuôn viên, thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Xây dung- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông từ cấp IV trở lên.21
3 Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Cổng – tường rào, nhà quản trang 1 - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Xây dựng Dân dụng.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên.21
4 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ còn hoạt động tốt1
2 Máy đào còn hoạt động tốt1
3 Máy ủi còn hoạt động tốt1
4 Máy lu còn hoạt động tốt1
5 Máy trộn bê tông còn hoạt động tốt2
6 Máy trộn vữa còn hoạt động tốt2
7 Đầm bàn còn hoạt động tốt3
8 Đầm dùi còn hoạt động tốt3
9 Máy cắt uốn thép còn hoạt động tốt1
10 Máy đầm cóc còn hoạt động tốt1
11 Máy hàn còn hoạt động tốt1
12 Cần trục ô tô (hoặc cần cẩu) còn hoạt động tốt1
13 Máy toàn đạc còn hoạt động tốt1
14 Máy thủy bình còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->