Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220611573-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Bảo Anh |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220566095 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 09:33:00 đến ngày 2022-06-16 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,111,272,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3667E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.733E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên (Có đầy đủ các hạng mục: San nền, Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Xây dựng Nhà hoặc Cổng – tường rào) (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.378.000.000 đồng.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông hoặc Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên có giá trị ≥ 6.378.000.000 đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.378.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Xây dung- Hoặc có chứng chỉ hành nghề giám công tác xây dựng và hoàn thiện Công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Dân dụng hoặc Giao thông hạng III trở lên.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Dân dụng hoặc Giao thông từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (hoặc Dân dụng hoặc Giao thông) từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục San nền, giao thông, khuôn viên, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Xây dung- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Cổng – tường rào, nhà quản trang |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Xây dựng Dân dụng.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần trục ô tô (hoặc cần cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Bảo Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Nghĩa trang nhân dân khu Tân Ngọc, xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang: Địa chỉ: Đường 295B- Xã Tân Mỹ- TP Bắc Giang - Tỉnh Bắc Giang. Bên Mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dung và thương mại Bảo Anh; địa chỉ: số 107 đường Võ Nguyên Giáp, xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, SĐT 0944547818 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang – Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC SAN NỀN | |||
| 1 | Mua đất cấp 3 đắp san nền | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 116,2596 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 149,721 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ nền đường, đất cấp I | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19,4691 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,074 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp 3 đắp nền đường, hè đường | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 97,7817 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 72,0694 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,3765 | 100m3 |
| 6 | Đắp đệm cát | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,6377 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,0841 | 100m2 |
| 8 | Lót nilong | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3.275,3 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 655,06 | m3 |
| C | HẠNG MỤC KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Cây keo (ĐK 16-18cm, cao >=3.5m) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 90 | cây |
| 2 | Cây cau lùn ( cao 1m) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32 | cây |
| 3 | Cây hoa sữa (ĐK 19-25cm, cao 5m) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cây |
| 4 | Cây ngâu, cao 1m | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 84 | cây |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,7598 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 351,97 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bãi đỗ xe | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9843 | 100m2 |
| 8 | Đắp đệm cát bãi đỗ xe | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1907 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 76,28 | m3 |
| D | HẠNG MỤC XÂY MỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28,5504 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,7064 | 100m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 127,7809 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.347,8168 | m3 |
| E | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,4533 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,73 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,6286 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 73 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,3874 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 216,8 | m3 |
| 7 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.454,81 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 34,64 | m3 |
| 9 | ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,7728 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,3956 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 675 | cấu kiện |
| F | HẠNG MỤC NHÀ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2799 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2334 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,4301 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,9761 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2394 | tấn |
| 7 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22 xây móng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,456 | m3 |
| 8 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,9861 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1426 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,3534 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0348 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2408 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,123 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông lanh tô giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3917 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0369 | tấn |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,9555 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2888 | tấn |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5047 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,3381 | m3 |
| 21 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,3172 | m3 |
| 22 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1995 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 112,9836 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 80,534 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 37,4728 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,3271 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17,5868 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17,532 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,9236 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18,288 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 118,007 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 112,984 | m2 |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 49,06 | m |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,024 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1406 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,141 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,9424 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2488 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc khổ 400, dày 0,4 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,02 | m |
| 40 | Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,98 | m² |
| 41 | Phụ kiện cửa đi | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 42 | Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,92 | m² |
| 43 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 44 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt vuông 12x12: | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa ppr d20 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Vòi chậu rửa | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Gương | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Phễu thu sàn | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | chiếc |
| 52 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê ppr d20 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút ppr d20 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút ppr d20 ren trong | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van phao | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bể |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 60 | Lắp đặt nối thắng d110mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút d110mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê d110mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 64 | Lắp đặt nối thẳng d90mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút d90mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Cầu chắn rác | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút d42mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút d34mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê d42mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Con sơn đón điện | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat 2P20A | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt tủ điện 500x400x180 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | hộp |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | m |
| 82 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn 2x25mm2 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực luồn dây cáp điện d32/25 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 365,5 | m |
| 84 | Lắp đặt dây Cáp đồng ngầm ruột bọc cách điện XLPE 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 365,5 | m |
| 85 | Lắp đặt tủ điện ngoài nhà 400x300x200 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | hộp |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | m |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | hộp |
| G | HẠNG MỤC BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bể phốt, chiều rộng móng | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,082 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,616 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4128 | m3 |
| 6 | ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0233 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0344 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0414 | tấn |
| 9 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,3264 | m3 |
| 10 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4792 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,704 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,438 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,2924 | m2 |
| 15 | tê sành | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| H | HẠNG MỤC CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cổng, chiều rộng móng | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6759 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0277 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5184 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0488 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0485 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,1156 | m3 |
| 8 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7872 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0223 | 100m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0157 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1151 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1158 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6369 | m3 |
| 14 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,6211 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0647 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0146 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1186 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6006 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3835 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2539 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,7984 | m3 |
| 22 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,4882 | m2 |
| 23 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2559 | m3 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,5604 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27,27 | m2 |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 91,6 | m |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,4768 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 47,307 | m2 |
| 29 | Gia công cổng inox | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4093 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,1868 | m2 |
| 31 | bánh xe cổng | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt đầu đao mũi mái, hoa văn đỉnh mái | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt hổ phù, mặt nguyệt đỉnh mái | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Gia công hệ khung biển cổng inox | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0454 | tấn |
| 35 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0454 | tấn |
| 36 | Bọc Alu khung biển | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,088 | m2 |
| 37 | Chữ Mika khung biển | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Đào móng tường rào, chiều rộng móng | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,8662 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6221 | 100m3 |
| 40 | Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,016 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28,275 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông giằng móng, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17,4174 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8568 | tấn |
| 44 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 78,3783 | m3 |
| 45 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 109,9153 | m3 |
| 46 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,3673 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.564,7744 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 60,984 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.080 | m |
| 50 | Gạch hoa gốm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 375 | viên |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.625,7584 | m2 |
| I | HẠNG MỤC CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng đường đường ống cấp nước, chiều rộng móng | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0875 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0872 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 4 | Đồng hồ đo lưu lượng nước | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Hộp bảo vệ đồng hồ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tê nhựa HDPE D63/32 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cút nhựa HDPE D32 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3667E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.733E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên (Có đầy đủ các hạng mục: San nền, Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Xây dựng Nhà hoặc Cổng – tường rào) (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.378.000.000 đồng.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông hoặc Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên có giá trị ≥ 6.378.000.000 đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.378.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Xây dung- Hoặc có chứng chỉ hành nghề giám công tác xây dựng và hoàn thiện Công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Dân dụng hoặc Giao thông hạng III trở lên.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Dân dụng hoặc Giao thông từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (hoặc Dân dụng hoặc Giao thông) từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). | 3 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục San nền, giao thông, khuôn viên, thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Xây dung- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông từ cấp IV trở lên. | 2 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Cổng – tường rào, nhà quản trang | 1 | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Xây dựng Dân dụng.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy ủi | còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy lu | còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Đầm bàn | còn hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Đầm dùi | còn hoạt động tốt | 3 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn | còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Cần trục ô tô (hoặc cần cẩu) | còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc | còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi