Gói thầu: gói thầu 01.XLG.SCL 2022: thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220578652-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sóc Sơn
Tên gói thầu gói thầu 01.XLG.SCL 2022: thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220562567
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 11:43:00 đến ngày 2022-06-09 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,181,882,780 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 60
- Trình độ chuyên môn - Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân;- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7) trở lên: 60 người;- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy khoan điện cầm tay 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan điện cầm tay 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 6
5-Bộ dụng cụ ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ ép cốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Thiết bị, dụng cụ khác
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ khác
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Sóc Sơn
E-CDNT 1.2 gói thầu 01.XLG.SCL 2022: thi công xây lắp
Đại tu thay hòm công tơ sau TBA Ấp Vuông, Vệ Sơn Đông 1, Vệ Sơn Đông 2, Vệ Sơn Đoài 1, Vệ Sơn Đoài 2, Vệ Sơn Đoài 3, Xuân Đồng 1, Xuân Đồng 2, Xuân Đồng 3, TT X143; Đại tu thay hòm công tơ sau TBA Gốm Xuân Hòa, Mỹ Linh 1, Mỹ Linh 2, Mỹ Linh 3, Mỹ Linh 4, Xuân Lễ 1, Xuân Lễ 2, Trường Điện, Xuân Áp; Đại tu thay hòm công tơ sau TBA Thanh Ninh 1, Thanh Ninh 2, Thanh Ninh 3, Thanh Ninh 4, Thanh Ninh 6, Tân Dân 1, Bơm La Lán
60 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sóc Sơn , địa chỉ: Số 36- Đường Đa Phúc- Thị trấn Sóc Sơn- Huyện Sóc Sơn- TP.Hà Nội - Việt nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sóc Sơn -Số 36, Đường Đa Phúc - TT Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - TP Hà Nội. (Số điện thoại liên hệ: 024 35810298)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Công ty Điện lực Sóc Sơn - Số 36, đường Đa Phúc, thị trấn Sóc Sơn, TP Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: - Công ty cổ phần đầu tư M.E Địa chỉ: P101-C2 Khu tập thể Kim Liên, Phường Kim Liên, Quận Đống Đa, TP Hà Nội - Công ty cổ phần tư vấn điện lực Địa chỉ: Số 7, Tô Vĩnh Diện, Phường Thanh Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Tp Hà Nội Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Công ty Điện lực Sóc Sơn, địa chỉ số 36 đường Đa Phúc, thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sóc Sơn , địa chỉ: Số 36- Đường Đa Phúc- Thị trấn Sóc Sơn- Huyện Sóc Sơn- TP.Hà Nội - Việt nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sóc Sơn -Số 36, Đường Đa Phúc - TT Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - TP Hà Nội. (Số điện thoại liên hệ: 024 35810298)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng); + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhân sự chủ chốt (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng); + Các tài liệu chứng minh năng lực và sự sẵn sàng huy động của các thiết bị đề xuất để thực hiện hợp đồng (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng (kèm tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê).... Tất cả các tài liệu đều phải sao y công chứng; + Hợp đồng nguyên tắc về khu vực đổ thải; + Hồ sơ chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sóc Sơn -Số 36, Đường Đa Phúc - TT Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - TP Hà Nội. (Số điện thoại liên hệ: 024 35810298)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sóc Sơn Số 36, Đường Đa Phúc - TT Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - TP Hà Nội. (Số điện thoại liên hệ: 024 35810298) - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Ông Vũ Tuấn Anh - Giám Đốc Số 36, Đường Đa Phúc - TT Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - TP Hà Nội. (Số điện thoại liên hệ:02439541999)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư Số 36, Đường Đa Phúc - TT Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - TP Hà Nội. (Số điện thoại liên hệ: 024 35810298)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Thành Trường – Phó Giám đốc Kỹ thuật - Công ty Điện lực Sóc Sơn. Số 36, Đường Đa Phúc -TT Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - TP Hà Nội. (Số điện thoại liên hệ 0963958888)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: Đại tu thay hòm công tơ sau TBA Gốm Xuân Hòa, Mỹ Linh 1, Mỹ Linh 2, Mỹ Linh 3, Mỹ Linh 4, Xuân Lễ 1, Xuân Lễ 2, Trường Điện, Xuân Áp
B Hạng mục 1: TBA Gốm Xuân Hòa
C PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
1Hộp phân dây Composit, lắp trên cột HA cấp4hộp
2Hộp 4 công tơ 1 pha-CompositA cấp52hòm
3Hộp 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp- CompositeA cấp2hòm
4MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArmsA cấp124Cái
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x6mm2A cấp315,05m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2A cấp4,3m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2A cấp226m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2A cấp7m
9Ghíp LV-IPC120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mmA cấp108bộ
10Băng dínhA cấp70cuộn
11Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2A cấp10m
D PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
1Đầu cốt xử lý AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
2Đề can công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V187cái
3Đề can công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Đề can hòm công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V52Cái
5Đề can hòm công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
6Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V65,4m
7Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
8Dây buộc lõi thép vỏ nhựa D1,7/2,3Mô tả kỹ thuật theo chương V38m
9Xà hạ tầng hòm 4 cánh xà lắp 1 phía (XHTH4-1) (29,90kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
E VẬT LIỆU THÁO RA LẮP LẠI
1Tháo ra và lắp lại Aptomat 1 phaATM 1 pha63cái
2Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 phaATM 3 pha2cái
F VẬT TƯ THU HỒI
1Thu hồi hộp 1 công tơ 1 phaH14hộp
2Thu hồi hộp 2 công tơ 1 phaH22hộp
3Thu hồi hộp 4 công tơ 1 phaH448hộp
4Thu hồi hộp 1 công tơ 3 phaH3P2hộp
5Thu hồi hộp phân dây, lắp trên cột HHộp phân dây41 hộp
6Thu hồi ATM 1 phaATM 1 pha124cái
7Thu hồi cáp nhôm 2x25mm2AE 2x251891m
8Thu hồi cáp nhôm 4x25mm2ABC 4x2571m
G Hạng mục 2: TBA Mỹ Linh 1
H PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
1Hộp 4 công tơ 1 pha-CompositA cấp104hòm
2Hộp 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp- CompositeA cấp14hòm
3MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArmsA cấp229Cái
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x6mm2A cấp556,7m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2A cấp30,1m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2A cấp570m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2A cấp77m
8Ghíp LV-IPC120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mmA cấp264bộ
9Băng dínhA cấp118cuộn
I PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
1Đề can công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V330cái
2Đề can công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3Đề can hòm công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V111Cái
4Đề can hòm công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
5Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V147,2m
6Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V125cái
7Dây buộc lõi thép vỏ nhựa D1,7/2,3Mô tả kỹ thuật theo chương V152m
J VẬT LIỆU THÁO RA LẮP LẠI
1Tháo ra và lắp lại Aptomat 1 phaATM 1 pha89cái
2Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 phaATM 3 pha14cái
K VẬT TƯ THU HỒI
1Thu hồi hộp 1 công tơ 1 phaH118hộp
2Thu hồi hộp 2 công tơ 1 phaH228hộp
3Thu hồi hộp 4 công tơ 1 phaH477hộp
4Thu hồi hộp 1 công tơ 3 phaH3P14hộp
5Thu hồi ATM 1 phaATM 1 pha229cái
6Thu hồi cáp nhôm 2x25mm2AE 2x25430,51m
7Thu hồi cáp nhôm 4x25mm2ABC 4x25491m
L Hạng mục 3: TBA Mỹ Linh 2
M PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
1Hộp 4 công tơ 1 pha-CompositA cấp132hòm
2Hộp 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp- CompositeA cấp12hòm
3MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArmsA cấp258Cái
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x6mm2A cấp675,45m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2A cấp25,8m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2A cấp724m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2A cấp66m
8Ghíp LV-IPC120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mmA cấp312bộ
9Băng dínhA cấp144cuộn
N PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
1Đề can công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V393cái
2Đề can công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
3Đề can hòm công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V137Cái
4Đề can hòm công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V19Cái
5Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V183,4m
6Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V156cái
7Dây buộc lõi thép vỏ nhựa D1,7/2,3Mô tả kỹ thuật theo chương V168m
O VẬT LIỆU THÁO RA LẮP LẠI
1Tháo ra và lắp lại Aptomat 1 phaATM 1 pha125cái
2Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 phaATM 3 pha12cái
P VẬT TƯ THU HỒI
1Thu hồi hộp 1 công tơ 1 phaH124hộp
2Thu hồi hộp 2 công tơ 1 phaH227hộp
3Thu hồi hộp 4 công tơ 1 phaH4100hộp
4Thu hồi hộp 1 công tơ 3 phaH3P12hộp
5Thu hồi ATM 1 phaATM 1 pha258cái
6Thu hồi cáp nhôm 2x25mm2AE 2x25528,51m
7Thu hồi cáp nhôm 4x25mm2ABC 4x25421m
Q Hạng mục 4: TBA Mỹ Linh 3
R PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
1Hộp phân dây Composit, lắp trên cột HA cấp2hộp
2Hộp 4 công tơ 1 pha-CompositA cấp89hòm
3Hộp 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp- CompositeA cấp19hòm
4MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArmsA cấp174Cái
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x6mm2A cấp441,2m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2A cấp40,85m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2A cấp479,5m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2A cấp98,5m
9Ghíp LV-IPC120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mmA cấp248bộ
10Băng dínhA cấp116cuộn
11Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2A cấp5m
S PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
1Đầu cốt xử lý AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
2Đề can công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V272cái
3Đề can công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
4Đề can hòm công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V99Cái
5Đề can hòm công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V21Cái
6Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V139,8m
7Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
8Dây buộc lõi thép vỏ nhựa D1,7/2,3Mô tả kỹ thuật theo chương V142m
T VẬT LIỆU THÁO RA LẮP LẠI
1Tháo ra và lắp lại Aptomat 1 phaATM 1 pha74cái
2Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 phaATM 3 pha19cái
U VẬT TƯ THU HỒI
1Thu hồi hộp 1 công tơ 1 phaH110hộp
2Thu hồi hộp 2 công tơ 1 phaH223hộp
3Thu hồi hộp 4 công tơ 1 phaH468hộp
4Thu hồi hộp 1 công tơ 3 phaH3P19hộp
5Thu hồi hộp phân dây, lắp trên cột HHộp phân dây21 hộp
6Thu hồi ATM 1 phaATM 1 pha174cái
7Thu hồi cáp nhôm 2x25mm2AE 2x25353,51m
8Thu hồi cáp nhôm 4x25mm2ABC 4x2566,51m
V Hạng mục 5: TBA Mỹ Linh 4
W PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
1Hộp phân dây Composit, lắp trên cột HA cấp2hộp
2Hộp 4 công tơ 1 pha-CompositA cấp82hòm
3Hộp 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp- CompositeA cấp15hòm
4MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArmsA cấp90Cái
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x6mm2A cấp441,65m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2A cấp32,25m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2A cấp426m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2A cấp78,5m
9Ghíp LV-IPC120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mmA cấp214bộ
10Băng dínhA cấp105cuộn
11Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2A cấp5m
X PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
1Đầu cốt xử lý AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
2Đề can công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V267cái
3Đề can công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
4Đề can hòm công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V88Cái
5Đề can hòm công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V17Cái
6Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V122,6m
7Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V105cái
8Dây buộc lõi thép vỏ nhựa D1,7/2,3Mô tả kỹ thuật theo chương V112m
Y VẬT LIỆU THÁO RA LẮP LẠI
1Tháo ra và lắp lại Aptomat 1 phaATM 1 pha161cái
2Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 phaATM 3 pha15cái
Z VẬT TƯ THU HỒI
1Thu hồi hộp 1 công tơ 1 phaH110hộp
2Thu hồi hộp 2 công tơ 1 phaH221hộp
3Thu hồi hộp 4 công tơ 1 phaH461hộp
4Thu hồi hộp 1 công tơ 3 phaH3P15hộp
5Thu hồi hộp phân dây, lắp trên cột HHộp phân dây21 hộp
6Thu hồi ATM 1 phaATM 1 pha90cái
7Thu hồi cáp nhôm 2x25mm2AE 2x253221m
8Thu hồi cáp nhôm 4x25mm2ABC 4x2552,51m
AA Hạng mục 6: TBA Xuân Lễ 1
AB PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
1Hộp phân dây Composit, lắp trên cột HA cấp3hộp
2Hộp 4 công tơ 1 pha-CompositA cấp178hòm
3Hộp 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp- CompositeA cấp21hòm
4MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArmsA cấp299Cái
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x6mm2A cấp908,05m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2A cấp45,15m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2A cấp948m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2A cấp110,5m
9Ghíp LV-IPC120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mmA cấp428bộ
10Băng dínhA cấp211cuộn
11Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2A cấp7,5m
AC PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
1Đầu cốt xử lý AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
2Đề can công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V548cái
3Đề can công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
4Đề can hòm công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V193Cái
5Đề can hòm công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
6Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V255,6m
7Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V217cái
8Dây buộc lõi thép vỏ nhựa D1,7/2,3Mô tả kỹ thuật theo chương V288m
9Xà hạ tầng hòm 4 cánh xà lắp 1 phía (XHTH4-1) (29,90kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Xà hạ tầng hòm 2 cánh xà lắp 1 phía (XHTH2-1) (22,13kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
AD VẬT LIỆU THÁO RA LẮP LẠI
1Tháo ra và lắp lại Aptomat 1 phaATM 1 pha208cái
2Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 phaATM 3 pha21cái
AE VẬT TƯ THU HỒI
1Thu hồi hộp 1 công tơ 1 phaH130hộp
2Thu hồi hộp 2 công tơ 1 phaH240hộp
3Thu hồi hộp 4 công tơ 1 phaH4126hộp
4Thu hồi hộp 1 công tơ 3 phaH3P21hộp
5Thu hồi hộp phân dây, lắp trên cột HHộp phân dây31 hộp
6Thu hồi ATM 1 phaATM 1 pha299cái
7Thu hồi cáp nhôm 2x25mm2AE 2x256861m
8Thu hồi cáp nhôm 4x25mm2ABC 4x2573,51m
AF Hạng mục 7: TBA Xuân Lễ 2
AG PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
1Hộp phân dây Composit, lắp trên cột HA cấp5hộp
2Hộp phân dây Composit, lắp trên cột LTA cấp1hộp
3Hộp 4 công tơ 1 pha-CompositA cấp114hòm
4Hộp 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp- CompositeA cấp26hòm
5MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArmsA cấp184Cái
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x6mm2A cấp599,85m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2A cấp55,9m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2A cấp602m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2A cấp121m
10Ghíp LV-IPC120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mmA cấp310bộ
11Băng dínhA cấp164cuộn
12Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2A cấp15m
AH PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
1Đầu cốt xử lý AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
2Đề can công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V355cái
3Đề can công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
4Đề can hòm công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V119Cái
5Đề can hòm công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V31Cái
6Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V173,8m
7Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V150cái
8Dây buộc lõi thép vỏ nhựa D1,7/2,3Mô tả kỹ thuật theo chương V178m
9Xà hạ tầng hòm 4 cánh xà lắp 1 phía (XHTH4-1) (29,90kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Xà hạ tầng hòm 2 cánh xà lắp 1 phía (XHTH2-1) (22,13kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AI VẬT LIỆU THÁO RA LẮP LẠI
1Tháo ra và lắp lại Aptomat 1 phaATM 1 pha155cái
2Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 phaATM 3 pha26cái
AJ VẬT TƯ THU HỒI
1Thu hồi hộp 1 công tơ 1 phaH115hộp
2Thu hồi hộp 2 công tơ 1 phaH243hộp
3Thu hồi hộp 4 công tơ 1 phaH483hộp
4Thu hồi hộp 1 công tơ 3 phaH3P26hộp
5Thu hồi hộp phân dây, lắp trên cột HHộp phân dây51 hộp
6Thu hồi hộp phân dây, lắp trên cột LTHộp phân dây11 hộp
7Thu hồi ATM 1 phaATM 1 pha184cái
8Thu hồi cáp nhôm 2x25mm2AE 2x25493,51m
9Thu hồi cáp nhôm 4x25mm2ABC 4x25911m
AK Hạng mục 8: TBA Trường Điện
AL PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
1Hộp phân dây Composit, lắp trên cột LTA cấp1hộp
2Hộp 4 công tơ 1 pha-CompositA cấp23hòm
3Hộp 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp- CompositeA cấp1hòm
4MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArmsA cấp14Cái
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x6mm2A cấp136,85m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2A cấp2,15m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2A cấp137,5m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2A cấp6,5m
9Ghíp LV-IPC120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mmA cấp50bộ
10Băng dínhA cấp28cuộn
11Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2A cấp2,5m
AM PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
1Đầu cốt xử lý AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
2Đề can công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V79cái
3Đề can công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Đề can hòm công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V23Cái
5Đề can hòm công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V28,6m
7Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
8Dây buộc lõi thép vỏ nhựa D1,7/2,3Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
AN VẬT LIỆU THÁO RA LẮP LẠI
1Tháo ra và lắp lại Aptomat 1 phaATM 1 pha65cái
2Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 phaATM 3 pha1cái
AO VẬT TƯ THU HỒI
1Thu hồi hộp 2 công tơ 1 phaH12hộp
2Thu hồi hộp 4 công tơ 1 phaH222hộp
3Thu hồi hộp 1 công tơ 3 phaH41hộp
4Thu hồi hộp phân dây, lắp trên cột LTH3P11 hộp
5Thu hồi ATM 1 phaATM 1 pha14cái
6Thu hồi cáp nhôm 2x25mm2AE 2x25841m
7Thu hồi cáp nhôm 4x25mm2ABC 4x253,51m
AP Hạng mục 9: TBA Xuân Áp
AQ PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
1Hộp 4 công tơ 1 pha-CompositA cấp54hòm
2Hộp 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp- CompositeA cấp3hòm
3MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArmsA cấp69Cái
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x6mm2A cấp258,15m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2A cấp6,45m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2A cấp297m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2A cấp16,5m
8Ghíp LV-IPC120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mmA cấp120bộ
9Băng dínhA cấp57cuộn
AR PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
1Đề can công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V143cái
2Đề can công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Đề can hòm công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V55Cái
4Đề can hòm công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
5Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V70m
6Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V59cái
7Dây buộc lõi thép vỏ nhựa D1,7/2,3Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
AS VẬT LIỆU THÁO RA LẮP LẠI
1Tháo ra và lắp lại Aptomat 1 phaATM 1 pha72cái
2Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 phaATM 3 pha3cái
AT VẬT TƯ THU HỒI
1Thu hồi hộp 1 công tơ 1 phaH17hộp
2Thu hồi hộp 2 công tơ 1 phaH212hộp
3Thu hồi hộp 4 công tơ 1 phaH443hộp
4Thu hồi hộp 1 công tơ 3 phaH3P3hộp
5Thu hồi ATM 1 phaATM 1 pha69cái
6Thu hồi cáp nhôm 2x25mm2AE 2x252171m
7Thu hồi cáp nhôm 4x25mm2ABC 4x2510,51m
AU Công trình: Đại tu thay hòm công tơ sau TBA Ấp Vuông, Vệ Sơn Đông 1, Vệ Sơn Đông 2, Vệ Sơn Đoài 1, Vệ Sơn Đoài 2, Vệ Sơn Đoài 3, Xuân Đồng 1, Xuân Đồng 2, Xuân Đồng 3, TT X143
AV Hạng mục 1: TBA Ấp Vuông
AW PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
1Hộp phân dây Composit, lắp trên cột HA cấp3hộp
2Ghíp LV-IPC120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mmA cấp300bộ
3Hộp 4 công tơ 1 pha-CompositA cấp109hòm
4Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-CompositA cấp21hòm
5MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArmsA cấp124cái
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x6mm2A cấp459,45m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2A cấp45,15m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2A cấp596,5m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2A cấp110,5m
10Băng dínhA cấp142cuộn
11Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2A cấp7,5m
AX PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
1Đầu cốt xử lý AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Đề can công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V261cái
3Đề can công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
4Đề can hòm công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V119cái
5Đề can hòm công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
6Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V164,8m
7Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V141cái
8Dây buộc lõi thép vỏ nhựa D1,7/2,3Mô tả kỹ thuật theo chương V214m
9Xà hạ tầng hòm 4 cánh xà lắp 1 phía (XHTH4-1) (29,90kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
AY VẬT LIỆU THÁO RA LẮP LẠI
1Tháo ra và lắp lại Aptomat 1 phaATM 1 pha119cái
2Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 phaATM 3 pha21cái
AZ VẬT TƯ THU HỒI
1Thu hồi Hộp 1 công tơ 1 phaH1381 hộp
2Thu hồi Hộp 2 công tơ 1 phaH2351 hộp
3Thu hồi Hộp 4 công tơ 1 phaH4731 hộp
4Thu hồi Hộp 1 công tơ 3 phaH3P211 hộp
5Thu hồi Thu hồi hộp phân dây Composit lắp trên cột HHộp phân dây31 hộp
6Thu hồi Cáp nhôm 2x25mm2AE 2x25437,51m
7Thu hồi Cáp nhôm 4x25mm2ABC 4x2573,51m
8Thu hồi Aptomat 1 phaATM 1 pha141 cái
BA Hạng mục 2: TBA Vệ Sơn Đông 1
BB PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
1Hộp phân dây Composit, lắp trên cột HA cấp4hộp
2Hộp phân dây Composit, lắp trên cột LTA cấp4hộp
3Ghíp LV-IPC120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mmA cấp284bộ
4Hộp 4 công tơ 1 pha-CompositA cấp83hòm
5Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-CompositA cấp32hòm
6MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArmsA cấp76cái
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x6mm2A cấp445,1m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2A cấp68,8m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2A cấp445,5m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2A cấp173m
11Băng dínhA cấp147cuộn
12Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2A cấp20m
BC PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
1Đầu cốt xử lý AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
2Đề can công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V263cái
3Đề can công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
4Đề can hòm công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V89cái
5Đề can hòm công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
6Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V138,8m
7Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V121cái
8Dây buộc lõi thép vỏ nhựa D1,7/2,3Mô tả kỹ thuật theo chương V124m
9Xà hạ tầng hòm 4 cánh xà lắp 1 phía (XHTH4-1) (29,90kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
BD VẬT LIỆU THÁO RA LẮP LẠI
1Tháo ra và lắp lại Aptomat 1 phaATM 1 pha178cái
2Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 phaATM 3 pha32cái
BE VẬT TƯ THU HỒI
1Thu hồi Hộp 1 công tơ 1 phaH1171 hộp
2Thu hồi Hộp 2 công tơ 1 phaH2161 hộp
3Thu hồi Hộp 4 công tơ 1 phaH4911 hộp
4Thu hồi Hộp 1 công tơ 3 phaH3P321 hộp
5Thu hồi Thu hồi hộp phân dây Composit lắp trên cột LTHộp phân dây41 hộp
6Thu hồi Thu hồi hộp phân dây Composit lắp trên cột HHộp phân dây41 hộp
7Thu hồi Cáp nhôm 2x25mm2AE 2x253221m
8Thu hồi Cáp nhôm 4x25mm2ABC 4x251121m
9Thu hồi Aptomat 1 phaATM 1 pha101 cái
BF Hạng mục 3: TBA Vệ Sơn Đông 2
BG PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
1Hộp phân dây Composit, lắp trên cột HA cấp10hộp
2Ghíp LV-IPC120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mmA cấp242bộ
3Hộp 4 công tơ 1 pha-CompositA cấp66hòm
4Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-CompositA cấp34hòm
5MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArmsA cấp97cái
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x6mm2A cấp371,25m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2A cấp73,1m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2A cấp337,5m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2A cấp161m
10Băng dínhA cấp144cuộn
11Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2A cấp25m
BH PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
1Đầu cốt xử lý AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
2Đề can công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V215cái
3Đề can công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
4Đề can hòm công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
5Đề can hòm công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
6Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V113,2m
7Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
8Dây buộc lõi thép vỏ nhựa D1,7/2,3Mô tả kỹ thuật theo chương V86m
9Xà hạ tầng hòm 4 cánh xà lắp 1 phía (XHTH4-1) (29,90kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
10Xà hạ tầng hòm 2 cánh xà lắp 1 phía (XHTH2-1) (22,13kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
BI VẬT LIỆU THÁO RA LẮP LẠI
1Tháo ra và lắp lại Aptomat 1 phaATM 1 pha118cái
2Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 phaATM 3 pha34cái
BJ VẬT TƯ THU HỒI
1Thu hồi Hộp 1 công tơ 1 phaH181 hộp
2Thu hồi Hộp 2 công tơ 1 phaH2131 hộp
3Thu hồi Hộp 4 công tơ 1 phaH4901 hộp
4Thu hồi Hộp 1 công tơ 3 phaH3P341 hộp
5Thu hồi Thu hồi hộp phân dây Composit lắp trên cột HHộp phân dây101 hộp
6Thu hồi Cáp nhôm 2x25mm2AE 2x25269,51m
7Thu hồi Cáp nhôm 4x25mm2ABC 4x251191m
8Thu hồi Aptomat 1 phaATM 1 pha41 cái
BK Hạng mục 4: TBA Vệ Sơn Đoài 1
BL PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
1Hộp phân dây Composit, lắp trên cột HA cấp25hộp
2Ghíp LV-IPC120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mmA cấp408bộ
3Hộp 4 công tơ 1 pha-CompositA cấp92hòm
4Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-CompositA cấp65hòm
5MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArmsA cấp170cái
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x6mm2A cấp483,25m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2A cấp139,75m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2A cấp467m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2A cấp314,5m
10Băng dínhA cấp269cuộn
11Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2A cấp62,5m
BM PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
1Đầu cốt xử lý AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V112cái
2Đề can công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V285cái
3Đề can công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
4Đề can hòm công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V99cái
5Đề can hòm công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
6Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V184,8m
7Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V165cái
8Dây buộc lõi thép vỏ nhựa D1,7/2,3Mô tả kỹ thuật theo chương V128m
9Xà hạ tầng hòm 4 cánh xà lắp 1 phía (XHTH4-1) (29,90kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
10Xà hạ tầng hòm 2 cánh xà lắp 1 phía (XHTH2-1) (22,13kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
BN VẬT LIỆU THÁO RA LẮP LẠI
1Tháo ra và lắp lại Aptomat 1 phaATM 1 pha1051 cái
2Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 phaATM 3 pha651 cái
3Tháo ra và lắp lại Hộp 4 công tơ 1 phaH42hộp
BO VẬT TƯ THU HỒI
1Thu hồi Hộp 1 công tơ 1 phaH191 hộp
2Thu hồi Hộp 2 công tơ 1 phaH2321 hộp
3Thu hồi Hộp 4 công tơ 1 phaH41301 hộp
4Thu hồi Hộp 1 công tơ 3 phaH3P651 hộp
5Thu hồi Thu hồi hộp phân dây Composit lắp trên cột HHộp phân dây251 hộp
6Thu hồi Cáp nhôm 2x25mm2AE 2x253711m
7Thu hồi Cáp nhôm 4x25mm2ABC 4x25227,51m
8Thu hồi Aptomat 1 phaATM 1 pha61 cái
BP Hạng mục 5: TBA Vệ Sơn Đoài 2
BQ PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
1Hộp phân dây Composit, lắp trên cột HA cấp8hộp
2Ghíp LV-IPC120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mmA cấp376bộ
3Hộp 4 công tơ 1 pha-CompositA cấp106hòm
4Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-CompositA cấp44hòm
5MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArmsA cấp109cái
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x6mm2A cấp584,65m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2A cấp94,6m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2A cấp580m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2A cấp231m
10Băng dínhA cấp182cuộn
11Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2A cấp20m
BR PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
1Đầu cốt xử lý AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
2Đề can công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V343cái
3Đề can công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
4Đề can hòm công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V111cái
5Đề can hòm công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
6Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V177,2m
7Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V155cái
8Dây buộc lõi thép vỏ nhựa D1,7/2,3Mô tả kỹ thuật theo chương V162m
9Xà hạ tầng hòm 4 cánh xà lắp 1 phía (XHTH4-1) (29,90kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
BS VẬT LIỆU THÁO RA LẮP LẠI
1Tháo ra và lắp lại Aptomat 1 phaATM 1 pha2221 cái
2Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 phaATM 3 pha441 cái
3Tháo ra và lắp lại Hộp 4 công tơ 1 phaH41hộp
BT VẬT TƯ THU HỒI
1Thu hồi Hộp 1 công tơ 1 phaH111 hộp
2Thu hồi Hộp 2 công tơ 1 phaH2471 hộp
3Thu hồi Hộp 4 công tơ 1 phaH41181 hộp
4Thu hồi Hộp 1 công tơ 3 phaH3P441 hộp
5Thu hồi Thu hồi hộp phân dây Composit lắp trên cột HHộp phân dây81 hộp
6Thu hồi Cáp nhôm 2x25mm2AE 2x254271m
7Thu hồi Cáp nhôm 4x25mm2ABC 4x251541m
BU Hạng mục 6: TBA Vệ Sơn Đoài 3
BV PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
1Hộp phân dây Composit, lắp trên cột HA cấp17hộp
2Ghíp LV-IPC120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mmA cấp294bộ
3Hộp 4 công tơ 1 pha-CompositA cấp62hòm
4Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-CompositA cấp49hòm
5MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArmsA cấp59cái
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x6mm2A cấp316,55m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2A cấp105,35m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2A cấp313m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2A cấp238,5m
10Băng dínhA cấp179cuộn
11Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2A cấp42,5m
BW PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
1Đầu cốt xử lý AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
2Đề can công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V179cái
3Đề can công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
4Đề can hòm công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
5Đề can hòm công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
6Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V127,8m
7Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V115cái
8Dây buộc lõi thép vỏ nhựa D1,7/2,3Mô tả kỹ thuật theo chương V102m
9Xà hạ tầng hòm 4 cánh xà lắp 1 phía (XHTH4-1) (29,90kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
10Xà hạ tầng hòm 2 cánh xà lắp 1 phía (XHTH2-1) (22,13kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
BX VẬT LIỆU THÁO RA LẮP LẠI
1Tháo ra và lắp lại Aptomat 1 phaATM 1 pha1181 cái
2Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 phaATM 3 pha491 cái
3Tháo ra và lắp lại Hộp 4 công tơ 1 phaH42hộp
BY VẬT TƯ THU HỒI
1Thu hồi Hộp 2 công tơ 1 phaH1281 hộp
2Thu hồi Hộp 4 công tơ 1 phaH2931 hộp
3Thu hồi Hộp 1 công tơ 3 phaH4491 hộp
4Thu hồi Thu hồi hộp phân dây Composit lắp trên cột HH3P171 hộp
5Thu hồi Cáp nhôm 2x25mm2AE 2x252521m
6Thu hồi Cáp nhôm 4x25mm2ABC 4x25171,51m
7Thu hồi Aptomat 1 phaATM 1 pha281 cái
BZ Hạng mục 7: TBA CC X143
CA PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
1Hộp phân dây Composit, lắp trên cột HA cấp3hộp
2Hộp phân dây Composit, lắp trên cột LTA cấp2hộp
3Ghíp LV-IPC120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mmA cấp266bộ
4Hộp 4 công tơ 1 pha-CompositA cấp112hòm
5Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-CompositA cấp13hòm
6MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArmsA cấp84cái
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x6mm2A cấp636,2m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2A cấp27,95m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2A cấp630m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2A cấp75,5m
11Băng dínhA cấp145cuộn
12Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2A cấp12,5m
CB PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
1Đầu cốt xử lý AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
2Đề can công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V382cái
3Đề can công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
4Đề can hòm công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V117cái
5Đề can hòm công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
6Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V155,4m
7Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V132cái
8Dây buộc lõi thép vỏ nhựa D1,7/2,3Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
9Xà hạ tầng hòm 4 cánh xà lắp 1 phía (XHTH4-1) (29,90kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
CC VẬT LIỆU THÁO RA LẮP LẠI
1Tháo ra và lắp lại Aptomat 1 phaATM 1 pha2841 cái
2Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 phaATM 3 pha131 cái
CD VẬT TƯ THU HỒI
1Thu hồi Hộp 1 công tơ 1 phaH131 hộp
2Thu hồi Hộp 2 công tơ 1 phaH2141 hộp
3Thu hồi Hộp 4 công tơ 1 phaH41091 hộp
4Thu hồi Hộp 1 công tơ 3 phaH3P131 hộp
5Thu hồi Thu hồi hộp phân dây Composit lắp trên cột LTHộp phân dây21 hộp
6Thu hồi Thu hồi hộp phân dây Composit lắp trên cột HHộp phân dây31 hộp
7Thu hồi Cáp nhôm 2x25mm2AE 2x25395,51m
8Thu hồi Cáp nhôm 4x25mm2ABC 4x2545,51m
9Thu hồi Aptomat 1 phaATM 1 pha281 cái
CE Công trình: Đại tu thay hòm công tơ sau TBA Thanh Ninh 1, Thanh Ninh 2, Thanh Ninh 3, Thanh Ninh 4, Thanh Ninh 6, Tân Dân 1, Bơm La Lán
CF Hạng mục: TBA Thanh Ninh 1
CG Phần VTTB A cấp B thực hiện
1Hộp 4 công tơ 1 pha-CompositA cấp86hòm
2Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-CompositA cấp10hòm
3MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArmsA cấp140Cái
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x6mm2A cấp421,1m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2A cấp21,5m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2A cấp450m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2A cấp49,5m
8Ghíp LV-IPC120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mmA cấp212bộ
9Băng dínhA cấp96cuộn
CH PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
1Đề can công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V252cái
2Đề can công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
3Đề can hòm công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V95Cái
4Đề can hòm công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
5Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V127m
6Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V108cái
7Dây buộc lõi thép vỏ nhựa D1,7/2,3Mô tả kỹ thuật theo chương V144m
CI VẬT LIỆU THÁO RA LẮP LẠI
1Tháo ra và lắp lại Aptomat 1 phaATM 1 pha941 cái
2Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 phaATM 3 pha101 cái
CJ VẬT TƯ THU HỒI
1Thu hồi hộp 1 công tơ 1 phaH119hộp
2Thu hồi hộp 2 công tơ 1 phaH230hộp
3Thu hồi hộp 4 công tơ 1 phaH457hộp
4Thu hồi hộp 1 công tơ 3 phaH3P10hộp
5Thu hồi Aptomat 1 phaATM 1 pha140cái
6Thu hồi cáp nhôm 2x25mm2AE 2x253711m
7Thu hồi cáp nhôm 4x25mm2ABC 4x25351m
CK Hạng mục 2: TBA Thanh Ninh 2
CL PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
1Hộp phân dây Composit, lắp trên cột HA cấp11hộp
2Hộp 4 công tơ 1 pha-CompositA cấp166hòm
3Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-CompositA cấp26hòm
4MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArmsA cấp283Cái
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x6mm2A cấp941,05m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2A cấp55,9m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2A cấp700,5m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2A cấp69,5m
9Ghíp LV-IPC120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mmA cấp370bộ
10Băng dínhA cấp236cuộn
11Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2A cấp27,5m
CM PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
1Đầu cốt xử lý AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V44Cái
2Đề can công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V585cái
3Đề can công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
4Đề can hòm công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V181Cái
5Đề can hòm công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V31Cái
6Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V248,2m
7Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V212cái
8Dây buộc lõi thép vỏ nhựa D1,7/2,3Mô tả kỹ thuật theo chương V208m
9Xà hạ tầng hòm 4 cánh xà lắp 1 phía (XHTH4-1) (29,90kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Xà hạ tầng hòm 2 cánh xà lắp 1 phía (XHTH2-1) (22,13kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
CN VẬT LIỆU THÁO RA LẮP LẠI
1Tháo ra và lắp lại Aptomat 1 phaATM 1 pha2641 cái
2Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 phaATM 3 pha261 cái
3Tháo ra và lắp lại Hộp 4 công tơ 1 phaH41hộp
4Tháo ra và lắp lại Hộp 1 công tơ 3 phaH32hộp
CO VẬT TƯ THU HỒI
1Thu hồi hộp 1 công tơ 1 phaH111hộp
2Thu hồi hộp 2 công tơ 1 phaH230hộp
3Thu hồi hộp 4 công tơ 1 phaH4143hộp
4Thu hồi hộp 1 công tơ 3 phaH3P26hộp
5Thu hồi hộp phân dây, lắp trên cột HHộp phân dây111 hộp
6Thu hồi Aptomat 1 phaATM 1 pha283cái
7Thu hồi cáp nhôm 2x25mm2AE 2x256161m
8Thu hồi cáp nhôm 4x25mm2ABC 4x2566,51m
CP Hạng mục 3: TBA Thanh Ninh 3
CQ PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
1Hộp 4 công tơ 1 pha-CompositA cấp87hòm
2Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-CompositA cấp8hòm
3MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArmsA cấp173Cái
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x6mm2A cấp469,05m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2A cấp17,2m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2A cấp473m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2A cấp44m
8Ghíp LV-IPC120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mmA cấp206bộ
9Băng dínhA cấp95cuộn
CR PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
1Đề can công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V281cái
2Đề can công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
3Đề can hòm công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V95Cái
4Đề can hòm công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
5Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V123m
6Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V104cái
7Dây buộc lõi thép vỏ nhựa D1,7/2,3Mô tả kỹ thuật theo chương V138m
CS VẬT LIỆU THÁO RA LẮP LẠI
1Tháo ra và lắp lại Aptomat 1 phaATM 1 pha941 cái
2Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 phaATM 3 pha81 cái
CT VẬT TƯ THU HỒI
1Thu hồi hộp 1 công tơ 1 phaH113hộp
2Thu hồi hộp 2 công tơ 1 phaH220hộp
3Thu hồi hộp 4 công tơ 1 phaH465hộp
4Thu hồi hộp 1 công tơ 3 phaH3P8hộp
5Thu hồi Aptomat 1 phaATM 1 pha173cái
6Thu hồi cáp nhôm 2x25mm2AE 2x253431m
7Thu hồi cáp nhôm 4x25mm2ABC 4x25281m
CU Hạng mục 4: TBA Thanh Ninh 4
CV PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
1Hộp phân dây Composit, lắp trên cột HA cấp3hộp
2Hộp phân dây Composit, lắp trên cột LTA cấp1hộp
3Hộp 4 công tơ 1 pha-CompositA cấp90hòm
4Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-CompositA cấp21hòm
5MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArmsA cấp183Cái
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x6mm2A cấp511,7m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2A cấp45,15m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2A cấp385m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2A cấp66,5m
10Ghíp LV-IPC120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mmA cấp210bộ
11Băng dínhA cấp127cuộn
12Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2A cấp10m
CW PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
1Đầu cốt xử lý AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
2Đề can công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V304cái
3Đề can công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
4Đề can hòm công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V93Cái
5Đề can hòm công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V25Cái
6Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V136,6m
7Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V118cái
8Dây buộc lõi thép vỏ nhựa D1,7/2,3Mô tả kỹ thuật theo chương V104m
9Xà hạ tầng hòm 4 cánh xà lắp 1 phía (XHTH4-1) (29,90kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Xà hạ tầng hòm 2 cánh xà lắp 1 phía (XHTH2-1) (22,13kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Xà hạ tầng hòm 4 cánh xà lắp 1 phía cột đúp ngang tuyến (XHTH4-1Đ) (31,79kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Xà hạ tầng hòm 2 cánh xà lắp 1 phía cột đúp ngang tuyến (XHTH2-1Đ) (24,02kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
CX VẬT LIỆU THÁO RA LẮP LẠI
1Tháo ra và lắp lại Aptomat 1 phaATM 1 pha1151 cái
2Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 phaATM 3 pha211 cái
3Tháo ra và lắp lại Hộp 1 công tơ 3 phaH31hộp
CY VẬT TƯ THU HỒI
1Thu hồi hộp 1 công tơ 1 phaH16hộp
2Thu hồi hộp 2 công tơ 1 phaH219hộp
3Thu hồi hộp 4 công tơ 1 phaH476hộp
4Thu hồi hộp 1 công tơ 3 phaH3P22hộp
5Thu hồi hộp phân dây, lắp trên cột HHộp phân dây31 hộp
6Thu hồi hộp phân dây, lắp trên cột LTHộp phân dây11 hộp
7Thu hồi Aptomat 1 phaATM 1 pha183cái
8Thu hồi cáp nhôm 2x25mm2AE 2x253221m
9Thu hồi cáp nhôm 4x25mm2ABC 4x2559,51m
CZ Hạng mục 5: TBA Thanh Ninh 6
DA PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
1Hộp phân dây Composit, lắp trên cột HA cấp3hộp
2Hộp 4 công tơ 1 pha-CompositA cấp145hòm
3Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-CompositA cấp17hòm
4MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArmsA cấp301Cái
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x6mm2A cấp785,05m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2A cấp36,55m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2A cấp578m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2A cấp41,5m
9Ghíp LV-IPC120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mmA cấp308bộ
10Băng dínhA cấp174cuộn
11Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2A cấp7,5m
DB PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
1Đầu cốt xử lý AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
2Đề can công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V453cái
3Đề can công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
4Đề can hòm công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V150Cái
5Đề can hòm công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
6Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V204m
7Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V174cái
8Dây buộc lõi thép vỏ nhựa D1,7/2,3Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
DC VẬT LIỆU THÁO RA LẮP LẠI
1Tháo ra và lắp lại Aptomat 1 phaATM 1 pha1461 cái
2Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 phaATM 3 pha171 cái
DD VẬT TƯ THU HỒI
1Thu hồi hộp 1 công tơ 1 phaH110hộp
2Thu hồi hộp 2 công tơ 1 phaH247hộp
3Thu hồi hộp 4 công tơ 1 phaH4112hộp
4Thu hồi hộp 1 công tơ 3 phaH3P17hộp
5Thu hồi hộp phân dây, lắp trên cột HHộp phân dây31 hộp
6Thu hồi Aptomat 1 phaATM 1 pha301cái
7Thu hồi cáp nhôm 2x25mm2AE 2x255461m
8Thu hồi cáp nhôm 4x25mm2ABC 4x2545,51m
DE Hạng mục 6: TBA Tân Dân 1
DF PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
1Hộp phân dây Composit, lắp trên cột HA cấp1hộp
2Hộp 4 công tơ 1 pha-CompositA cấp74hòm
3Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-CompositA cấp10hòm
4MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArmsA cấp149Cái
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x6mm2A cấp404,65m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2A cấp21,5m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2A cấp360,5m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2A cấp47,5m
9Ghíp LV-IPC120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mmA cấp184bộ
10Băng dínhA cấp88cuộn
11Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2A cấp2,5m
DG PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
1Đầu cốt xử lý AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
2Đề can công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V236cái
3Đề can công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
4Đề can hòm công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V77Cái
5Đề can hòm công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
6Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V103,4m
7Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V88cái
8Dây buộc lõi thép vỏ nhựa D1,7/2,3Mô tả kỹ thuật theo chương V96m
9Xà hạ tầng hòm 4 cánh xà lắp 1 phía (XHTH4-1) (29,90kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Xà hạ tầng hòm 2 cánh xà lắp 1 phía (XHTH2-1) (22,13kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
DH VẬT LIỆU THÁO RA LẮP LẠI
1Tháo ra và lắp lại Aptomat 1 phaATM 1 pha821 cái
2Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 phaATM 3 pha101 cái
DI VẬT TƯ THU HỒI
1Thu hồi hộp 1 công tơ 1 phaH14hộp
2Thu hồi hộp 2 công tơ 1 phaH211hộp
3Thu hồi hộp 4 công tơ 1 phaH466hộp
4Thu hồi hộp 1 công tơ 3 phaH3P10hộp
5Thu hồi hộp phân dây, lắp trên cột HHộp phân dây11 hộp
6Thu hồi Aptomat 1 phaATM 1 pha149cái
7Thu hồi cáp nhôm 2x25mm2AE 2x25283,51m
8Thu hồi cáp nhôm 4x25mm2ABC 4x25351m
DJ Hạng mục 7: TBA Bơm La Lán
DK PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
1Hộp phân dây Composit, lắp trên cột HA cấp1hộp
2Hộp 4 công tơ 1 pha-CompositA cấp56hòm
3Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-CompositA cấp5hòm
4MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArmsA cấp115Cái
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x6mm2A cấp275,1m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2A cấp10,75m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2A cấp304m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2A cấp25,5m
9Ghíp LV-IPC120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mmA cấp132bộ
10Băng dínhA cấp65cuộn
11Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2A cấp2,5m
DL PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
1Đầu cốt xử lý AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
2Đề can công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V161cái
3Đề can công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Đề can hòm công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V59Cái
5Đề can hòm công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
6Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V80,8m
7Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V69cái
8Dây buộc lõi thép vỏ nhựa D1,7/2,3Mô tả kỹ thuật theo chương V86m
DM VẬT LIỆU THÁO RA LẮP LẠI
1Tháo ra và lắp lại Aptomat 1 phaATM 1 pha391 cái
2Tháo ra và lắp lại Aptomat 3 phaATM 3 pha51 cái
DN VẬT TƯ THU HỒI
1Thu hồi hộp 1 công tơ 1 phaH110hộp
2Thu hồi hộp 2 công tơ 1 phaH213hộp
3Thu hồi hộp 4 công tơ 1 phaH441hộp
4Thu hồi hộp 1 công tơ 3 phaH3P5hộp
5Thu hồi hộp phân dây, lắp trên cột HHộp phân dây11 hộp
6Thu hồi Aptomat 1 phaATM 1 pha115cái
7Thu hồi cáp nhôm 2x25mm2AE 2x252241m
8Thu hồi cáp nhôm 4x25mm2ABC 4x2517,51m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 60 - Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân;- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7) trở lên: 60 người;- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn3
2 Máy hàn điện Máy hàn điện3
3 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA3
4 Máy khoan điện cầm tay 1,5kW Máy khoan điện cầm tay 1,5kW6
5 Bộ dụng cụ ép cốt Bộ dụng cụ ép cốt3
6 Thiết bị, dụng cụ khác Thiết bị, dụng cụ khác3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->