Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông từ trung tâm xã Chiềng Muôn - xã Chiềng Ân, huyện Mường La
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220571429-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Đường giao thông từ trung tâm xã Chiềng Muôn - xã Chiềng Ân, huyện Mường La |
| Số hiệu KHLCNT | 20220379985 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 660 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 17:35:00 đến ngày 2022-06-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 38,710,796,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 580,000,000 VNĐ ((Năm trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.226E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.278E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông, đã tham gia làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình giao thông đường bộ trở lên (hoặc tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV); hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình công trình giao thông đường bộ đạt từ hạng III trở lên và phải còn thời hạn sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông, đã tham gia làm phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 công trình giao thông đường bộ trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình thuộc lĩnh vực công trình giao thông trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông. Đã tham gia làm phụ trách thanh toán tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | piston |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.2Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | NIKON |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | TOPCON |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường La |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đường giao thông từ trung tâm xã Chiềng Muôn - xã Chiềng Ân, huyện Mường La Đường giao thông từ trung tâm xã Chiềng Muôn - xã Chiềng Ân, huyện Mường La 660 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn bổ sung cân đối ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ như sau: + Một trong các loại giấy tờ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư; Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. + Nhà thầu phải có đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng công trình phù hợp với gói thầu. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các tài liệu sau: + Kinh nghiệm. + Năng lực kỹ thuật. + Năng lực tài chính. c) Các tài liệu tính hợp lệ của vật tư, máy móc, thiết bị đưa vào xây lắp: Nhà thầu kê khai chi tiết xuất xứ, đặc tính kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng của các loại vật tư, vật liệu, thiết bị sử dụng cho gói thầu phải theo đúng mẫu kèm theo E-HSMT, các file mềm tổng hợp, chiết tính đơn giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 580.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đinh Đại Thanh Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La,tiểu khu III, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,734 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9914 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,1689 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.406,7088 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 627,6529 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,8032 | 100m3 |
| 7 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4751 | 100m3 |
| 8 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,4514 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7395 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7382 | 100m3 |
| 11 | Đánh cấp đường bằng máy đào 1,6m3, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6936 | 100m3 |
| 12 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5737 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0423 | 100m3 |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4076 | 100m3 |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3673 | 100m3 |
| 16 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4537 | 100m3 |
| 17 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2306 | 100m3 |
| 18 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5546 | 100m3 |
| 19 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV ( đá tận dụng khai thác trên tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7724 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,9852 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.925,7317 | m3 |
| 2 | Lót nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,7629 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên ( đá tận dụng khai thác trên tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2805 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9424 | 100m2 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,4587 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9562 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7285 | 100m3 |
| 8 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5795 | 100m3 |
| 9 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4206 | 100m3 |
| 10 | Lu khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,2924 | 100m3 |
| 11 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông (khe giả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.496 | m |
| 12 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông (khe giả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663 | m |
| C | ĐIỀU PHỐI | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6197 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7208 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9037 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8737 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0.2km tiếp theo , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1635 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0.4km tiếp theo , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1635 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,603 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0.6km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,603 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0258 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0.85km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0258 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1042 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,1466 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7228 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8926 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0.4km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8926 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1838 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9829 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,4462 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,0008 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3728 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7354 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0.2km tiếp theo , đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7354 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4542 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0.4km tiếp theo, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4542 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4646 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0.6km tiếp theo , đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4646 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3624 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0.85km tiếp theo, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3624 | 100m3 |
| D | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,54 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 ( đá tận dụng khai thác trên tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,71 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,33 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,84 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 ( đá tận dụng khai thác trên tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,83 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1468 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2578 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5673 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0797 | tấn |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0986 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7277 | 100m3 |
| 14 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9028 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0888 | 100m3 |
| 16 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8329 | 100m3 |
| 17 | Đệm móng cấp phối đá dăm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8535 | 100m3 |
| 18 | Đệm vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,07 | m3 |
| E | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 ( đá tận dụng khai thác trên tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,94 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.085,68 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,14 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,92 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 ( đá tận dụng khai thác trên tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,67 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 632,55 | m3 |
| 8 | Đắp cấp phối bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đá tận dụng khai thác trên tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7115 | 100m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 847,97 | m2 |
| 10 | Vữa chèn xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,24 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.241,284 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9845 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9266 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5351 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7607 | tấn |
| 16 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn ( đá tận dụng khai thác trên tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | rọ |
| 17 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng ( đá tận dụng khai thác trên tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,45 | m3 |
| 18 | Đào vuốt mái ta luy bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7704 | 100m3 |
| 19 | Đào vuốt mái ta luy bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6965 | 100m3 |
| 20 | Đào vuốt mái ta luy bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8838 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đá bằng máy đào 1,6m3, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9758 | 100m3 |
| 22 | Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7495 | 100m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9579 | 100m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6338 | 100m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4394 | 100m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2444 | 100m3 |
| 27 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5051 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8185 | 100m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,45 | m3 |
| 30 | Bốc dỡ đốt cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đoạn ống |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | đoạn ống |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | đoạn ống |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | đoạn ống |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | cấu kiện |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cấu kiện |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cấu kiện |
| F | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 ( đá tận dụng khai thác trên tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,8929 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7575 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | m3 |
| 5 | Cuội sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,235 | m3 |
| 6 | Đắp đệm móng tường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cấp phối đá dăm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn thép,Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,433 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3114 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 2x4, mác 200 ( đá tận dụng khai thác trên tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 13 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| G | CỐNG BẢN L=0,6M | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300( đá tận dụng khai thác trên tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,05 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250( đá tận dụng khai thác trên tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,63 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 ( đá tận dụng khai thác trên tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6845 | 100m2 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100( đá tận dụng khai thác trên tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,26 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,85 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,3 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,063 | tấn |
| 9 | Đào vuốt mái ta luy bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 10 | Đào vuốt mái ta luy bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7468 | 100m3 |
| 11 | Đào vuốt mái ta luy bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3992 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3352 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1594 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6674 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1803 | 100m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 17 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn ( đá tận dụng khai thác trên tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | rọ |
| H | RÃNH BTXM LẮP GHÉP | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 ( đá tận dụng khai thác trên tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,67 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 3 | Lót bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m2 |
| 4 | Vữa miết mạch mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0668 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0868 | 100m2 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | 1 cấu kiện |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m3 |
| I | TƯỜNG CHẮN TALUY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4723 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6425 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2228 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9792 | 100m3 |
| 5 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7636 | 100m3 |
| 6 | Đệm cấp phối đá dăm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đá tận dụng khai thác trên tuyến) | 0,1215 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9599 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90( đất chọn lọc sau tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,944 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 2x4, mác 200 ( đá tận dụng khai thác trên tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 ( đá tận dụng khai thác trên tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9379 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,575 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 264,7518 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1823 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2314 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1443 | m3 |
| 16 | Đắp cuội sỏi bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7948 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2347 | 100m |
| 18 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn ( đá tận dụng khai thác trên tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | rọ |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | 100m2 |
| J | KÈ RỌ ĐÁ | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn ( đá tận dụng khai thác trên tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304 | rọ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9495 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4064 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5207 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6591 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8356 | 100m3 |
| K | CỐNG THỦY LỢI | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,379 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4545 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9514 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ đoạn ống dài 12m, đường kính ống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đoạn ống |
| 5 | tháo dỡ đoạn ống dài 12m, đường kính ống D250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | đoạn ống |
| 6 | tháo dỡ đoạn ống dài 12m, đường kính ống D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 350mm (tận dụng vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,29 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 250mm (tận dụng vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,57 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm (tận dụng vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | 100m |
| 10 | Lắp bích thép, đường kính ống d=350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bích |
| 11 | Lắp bích thép, đường kính ống d=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bích |
| 12 | Lắp bích thép, đường kính ống d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bích |
| 13 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.226E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.278E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư giao thông, đã tham gia làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình giao thông đường bộ trở lên (hoặc tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV); hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình công trình giao thông đường bộ đạt từ hạng III trở lên và phải còn thời hạn sử dụng. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | Kỹ sư giao thông, đã tham gia làm phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 công trình giao thông đường bộ trở lên | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Trình độ: Từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình thuộc lĩnh vực công trình giao thông trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách thanh toán | 1 | Trình độ: Từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông. Đã tham gia làm phụ trách thanh toán tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 công trình giao thông đường bộ. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 0.8 m3 | 4 |
| 2 | Máy ủi | 110 CV | 2 |
| 3 | Lu tĩnh bánh thép | 9T | 2 |
| 4 | Lu rung | 16 tấn | 2 |
| 5 | Đầm cóc | 70Kg | 4 |
| 6 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 4 |
| 7 | Ô tô tưới nước | 5m3 | 1 |
| 8 | Máy nén khí | piston | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | 2.2Kw | 4 |
| 10 | Máy đầm dùi | 1.5Kw | 4 |
| 11 | Máy đầm bàn | 0.5KW | 4 |
| 12 | Máy thủy bình | NIKON | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử | TOPCON | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi