Gói thầu: ĐTBS Cải tạo, đầu tư bổ sung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220610086-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN |
| Tên gói thầu | ĐTBS Cải tạo, đầu tư bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20220609952 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn tự có và vốn huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 09:30:00 đến ngày 2022-06-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,010,977,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP;- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 (gói thầu) hợp đồng tương tự (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên với chức danh chỉ huy trưởng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng, công nghiệp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ sư trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | + Công nhân vận hành máy công trình: ≥ 01 người+ Công nhân kỹ thuật (có chuyên nghành phù hợp trong các lĩnh vực: điện, nề, hàn, sắt thép…): ≥ 14 người;Toàn bộ công nhân trong danh sách có kèm theo: Chứng chỉ nghề/chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch, đá cầm tay tối thiểu 1300W | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN |
| E-CDNT 1.2 |
ĐTBS Cải tạo, đầu tư bổ sung Đầu tư xây dựng Công trình tòa nhà Newskyline 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn tự có và vốn huy động |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với lĩnh vực hoạt động là Thi công công trình dân dụng hạng I. - Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng xây lắp tương tự (Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, Hóa đơn giá trị thanh quyết toán của hợp đồng). - Trường hợp nhà thầu kê khai các hợp đồng thầu phụ làm hợp đồng tương tự thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu là thầu phụ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị, địa chỉ: Tầng 28-32, toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tầng 28-32, toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định của Hội đồng tư vấn địa phương nơi triển khai dự án. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tầng 28-32, toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. Điện thoại: (024).37738600 Fax: (024).37738640 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Thay thế vật liệu kính mái đường ram dốc | |||
| 1 | Tháo dỡ, vận chuyển phế thải mái kính cũ tại mái sảnh đường dốc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 271,97 | m2 |
| 2 | Lợp mái POLYCARBONATE dày 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,72 | 100m2 |
| 3 | Nẹp nhựa nối giữa 2 tấm H10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,53 | cây |
| B | Hạng mục: Sửa chữa lối ra/vào từ đường lên sảnh căn hộ, sảnh khối vptm và vào tầng hầm, cải tạo bổ sung hố ga thoát nước | |||
| C | I. Sửa chữa lối ra từ hè lên phần sân vườn | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông lối lên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,08 | m3 |
| 2 | Phá dỡ gạch lát sân màu xanh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 109,02 | m2 |
| 3 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,53 | m3 |
| 4 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng thủ công. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,53 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,53 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,98 | m3 |
| 7 | Đánh mặt bề mặt bê tông bằng xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 219,83 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,26 | m2 |
| D | II. Cải tạo bổ sung hố ga thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch lát nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46,08 | m2 |
| 2 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,46 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công gạch ốp, lát các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,46 | 100m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,6 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,33 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,19 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,57 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,73 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,21 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,18 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,69 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | tấn |
| 15 | Bộ song chắn rác Composite | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt nắp Composite | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | ga |
| 17 | Lát gạch lại gạch sân vườn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37,44 | m2 |
| E | Hạng mục: Sửa ổ khóa, đánh chìa khóa các phòng kỹ thuật | |||
| 1 | Sửa chữa, xếp bị đánh chìa ổ khóa cửa kỹ thuật củ 2 đầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.081 | cái |
| F | Hạng mục: Chống thấm 04 mái sảnh khu căn hộ và văn phòng thương mại | |||
| 1 | Keo trám khe chống thấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 323,82 | m2 |
| 2 | Quét chống thấm gốc 1 lớp lót, 2 lớp phủ, 1 lớp bảo vệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 323,82 | m2 |
| G | Hạng mục: Lắp dựng vách kính, vách thạch cao ngăn hành lang khu căn hộ với khu vực bể bơi tại tầng 7; khu dịch vụ, phòng tập đa năng tại tầng 15 và 15m | |||
| 1 | Vách kính khung nhôm, kính an toàn 8.38mm,. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 77,76 | m2 |
| 2 | Cửa đi 2 cánh, mở quay khung nhôm kính, kính an toàn 8.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,9 | m2 |
| 3 | Vận chuyển cửa kính, vách kính các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,67 | 10m2 |
| 4 | Vách thạch cao 2 mặt, tấm thạch cao 9mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37,3 | m2 |
| 5 | Bả vách TC bằng bột bả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 74,6 | m2 |
| 6 | Sơn vách TC bằng sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 74,6 | m2 |
| H | Hạng mục: Bổ sung thang xuống bể tách mỡ, lan can bể tách mỡ, thang sắt lên mái | |||
| 1 | Gia công thang sắt (Tầng mái: 06 cái; bể tách mỡ: 01), lan can bể tách mỡ (01: cái) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,27 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,11 | m2 |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | 29,4 | m2 | |
| I | Hạng mục: Hoàn thiện nền phòng điều khiển trung tâm tầng 1; khu dịch vụ, phòng tập đa năng tầng 15 và 15m | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm các căn thông tầng, Vữa XM mác 75 (lớp 1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 608,08 | m2 |
| 2 | Lát gạch granit 80x80 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 608,08 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 416,01 | m2 |
| 4 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 416,01 | m2 |
| 5 | Vận chuyển- cát các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,96 | m3 |
| 6 | Vận chuyển xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,27 | tấn |
| 7 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 61,42 | 10m2 |
| 8 | Bao tải (1 bao đóng 20kg, dùng lại 5 lần) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 457,98 | bao |
| 9 | Đóng bao tải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45,8 | tấn |
| J | Hạng mục: Sơn hệ thép giằng tường kính cho các căn hộ thông tầng và penthouse | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại (20 % khối lượng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,64 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 118,18 | 1m2 |
| K | Hạng mục: Sơn ngoài nhà bao gồm xủ lý vết nứt, sơn lót và sơn phủ | |||
| 1 | Vệ sinh tường, cột, vách, dần, trần ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55.431,32 | m2 |
| 2 | Trám vá, xử lý vết nứt, rộp lớp vữa trát tường mặt ngoài (Tính 5% khối lượng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.771,57 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55.431,32 | m2 |
| L | Hạng mục: Vệ sinh hệ thống kính mặt ngoài | |||
| 1 | Vệ sinh kính mặt ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19.673,84 | m2 |
| 2 | Vệ sinh chớp nhôm mặt ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.923,64 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP;- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 (gói thầu) hợp đồng tương tự (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên với chức danh chỉ huy trưởng) | 5 | 2 |
| 2 | kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng, công nghiệp | 2 | có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 3 | kỹ sư trắc đạc | 1 | có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 4 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | + Công nhân vận hành máy công trình: ≥ 01 người+ Công nhân kỹ thuật (có chuyên nghành phù hợp trong các lĩnh vực: điện, nề, hàn, sắt thép…): ≥ 14 người;Toàn bộ công nhân trong danh sách có kèm theo: Chứng chỉ nghề/chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan phá bê tông | còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy hàn cắt | còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông 1,5 KW | còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch, đá cầm tay tối thiểu 1300W | còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy toàn đạc điện tử | còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi