Gói thầu: Xây dựng nhà học 2 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ trường Mầm non khu B xã Nghĩa Thành, huyện Nghĩa Hưng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220611282-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Thành, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Xây dựng nhà học 2 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ trường Mầm non khu B xã Nghĩa Thành, huyện Nghĩa Hưng
Số hiệu KHLCNT 20220606322
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách cấp trên công trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-06 09:23:00 đến ngày 2022-06-16 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,538,553,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3078295E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6615659E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.876.987.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.753.974.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng/xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực Định giá xây dựng Hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn, Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (giấy chứng nhận có thời hạn và còn hiệu lực).- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan đứng ≥4,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy vận thăng ≥0,8T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Thành, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Xây dựng nhà học 2 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ trường Mầm non khu B xã Nghĩa Thành, huyện Nghĩa Hưng
Xây dựng nhà học 2 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ trường Mầm non khu B xã Nghĩa Thành, huyện Nghĩa Hưng
160 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, ngân sách cấp trên công trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Thành, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định , địa chỉ: Xã Nghĩa Thành, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Thành; Địa chỉ: xã Nghĩa Thành, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Xuân Hùng; Địa chỉ: Tổ 18, thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nghĩa Hưng. Địa chỉ: Thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định; + Đơn vị lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và thiết kế công trinh; Địa chỉ: Số 3 Ngô Sỹ Liên, khu đô thị Hòa Vượng, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm tra E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty cổ phần Tiến Triển 38. Địa chỉ: Đội 1, Xã Hoành Sơn, Huyện Giao Thuỷ, Nam Định;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Thành, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định , địa chỉ: Xã Nghĩa Thành, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Thành; Địa chỉ: xã Nghĩa Thành, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu hợp pháp khác, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình dân dụng; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công dân dụng Hạng III; - Kinh nghiệm ≥ 03 năm trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng (xét theo đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp). - Phải xuất trình hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng tương tự đúng tiến độ; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc các tài liệu khác để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021; - Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 03 năm tài chính (2019, 2020, 2021). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được cơ quan chuyên môn xếp hạng năng lực; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu. - Đơn giá dự thầu tổng hợp và bảng phân tích đơn giá dự thầu. *> Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: - Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được các cơ quan có thẩm quyền chứng thực. - Thời gian để tính năng lực kinh nghiệm cho nhà thầu tham dự là tính đủ ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và tính đến thời điểm đóng thầu; - Đối với trường hợp nhà thầu kê khai trực tiếp trên Hệ thống mà không đính kèm các tài liệu nêu trên. Bên mời thầu sẽ đánh giá bằng các thông tin do nhà thầu kê khai trên Hệ thống. Trong trường hợp nhà thầu đáp ứng được yêu cầu của HSMT và được mời vào thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải xuất trình đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng theo quy định tại Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Thành; Địa chỉ: xã Nghĩa Thành, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định + Số điện thoại: 02283.871.090
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây lắp
1Đào móng băng - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V430,24441m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V184,6531100m
3Vét bùn đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V29,5445m3
4Đắp cát phủ đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V29,54m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,359100m2
6Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V28,7479m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,226100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4747tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2273tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1561tấn
11Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V98,2652m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4346100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1227tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9548tấn
15Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,79m3
16Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V53,2805m3
17Xây bể chứa bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0651m3
18Xây chân cột, trụ bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9113m3
19Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,529m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3326m2
21Đánh màu bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V48,8616m2
22Ngâm nước bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V3bể
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3607100m2
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4608tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9567m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0894100m2
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1269tấn
28Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4338m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V241cấu kiện
30Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V261,78m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,9801100m3
32Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V142,7m3
33Mua, rải nilong lót nền chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V303,7676m2
34Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,3768m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,2472100m2
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4833tấn
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,4794tấn
38Bê tông cột, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4434m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,9272100m2
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2288tấn
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7811tấn
42Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,9066tấn
43Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V43,2831m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V6,6017100m2
45Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,173tấn
46Bê tông sàn mái, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V78,5366m3
47Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V426,2434m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V70,413m2
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V1,336100m2
50Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3068tấn
51Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3836tấn
52Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4396m3
53Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,35m3
54Mua, rải nilong lót nền chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V35,6952m2
55Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5695m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V152,2721m3
57Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3864m3
58Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8405m3
59Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0025m3
60Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0117m3
61Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V534,3656m2
62Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V660,1688m2
63Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V572,4011m2
64Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V702,7048m2
65Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V88,968m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V221,2345m2
67Trát lan can, chắn nắng, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V165,9289m2
68Trát granito lan canMô tả kỹ thuật theo chương V21,3584m2
69Quét dầu bóng granitoMô tả kỹ thuật theo chương V21,3584m2
70Đắp chỉ phân tầng, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,904m2
71Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V121,94m
72Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,52m
73Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V170,96m
74Vét chỉ lõm rộng 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V308,88m
75Lát nền, sàn - gạch 600x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V583,507m2
76Lát nền, sàn gạch - KT 300x300mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,0822m2
77Ốp tường trụ, cột - gạch 300x450mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V398,897m2
78Ốp viền tường gạch 300x70mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,2412m2
79Ốp chân tường, viền tường gạch 600x120mm, ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V7,992m2
80Ốp chân tường, viền tường gạch 600x120mm, trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V4,4352m2
81Ốp đá granit tự nhiên vào lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1,782m2
82Thang thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
83Tôn hoa úp nóc thang thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
84Sản xuất lan can bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V663,667kg
85Chụp inox D60.5Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
86Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V73,604m2
87Mua, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V71,07m2
88Mua, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V43,68m2
89Mua, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
90Mua, lắp dựng thông phong cố định cửa sổ, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,05m2
91Mua, lắp dựng vách kính cố định, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,47m2
92Mua sẵn, lắp dựng thanh inox 304 KT 40x80x1.2 gia cố vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V13,416kg
93Sản xuất sen hoa cửa sổ bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V395,08kg
94Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V63,6m2
95Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.975,5308m2
96Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V951,5725m2
97Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V9,8206100m2
98Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,5259100m2
99Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móng chân thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,0071100m2
100Bê tông lót móng chân thang M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2321m3
101Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2249m3
102Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,3273100m2
103Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2656tấn
104Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1548tấn
105Bê tông cầu thang M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5783m3
106Xây bậc thang bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8395m3
107Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5446m2
108Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,5446m2
109Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V27,7846m2
110Quét dầu bóng granitoMô tả kỹ thuật theo chương V27,7846m2
111Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,1m
112Trụ lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
113Lan can cầu thang bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V135,71kg
114Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V14,0915m2
115Đào móng tam cấp - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,11211m3
116Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7m3
117Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0341100m3
118Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0309100m2
119Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4081m3
120Xây tam cấp bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7751m3
121Trát granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,8484m2
122Quét dầu bóng granitoMô tả kỹ thuật theo chương V47,8484m2
123Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,76m
124Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,48m
125Trát thành chắn tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5784m2
126Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,5784m2
127Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V23,3443m3
128Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7236m3
129Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4188100m2
130Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3244tấn
131Bê tông dầm, giằng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3272m3
132Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,824m2
133Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,824m2
134Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7183tấn
135Gia công xà gồ thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1141tấn
136Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,8324tấn
137Ke chống bão liền mũ chụpMô tả kỹ thuật theo chương V2.644cái
138Lợp mái bằng tôn múiMô tả kỹ thuật theo chương V4,4471100m2
139Tôn úp nóc khổ rộng 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V58,2766m
140Đào móng tam cấp - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,68881m3
141Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0028100m2
142Bê tông lót móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2755m3
143Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9918m3
144Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
145Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0046100m3
146Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V4,1325m2
147Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,265m
148Quét dầu bóng granitoMô tả kỹ thuật theo chương V4,1325m2
149Lát nền, sàn - gạch 600x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,5m2
B Phần điện, chống sét
1Mua, lắp đặt tủ điện âm tường KT 300x250x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
2Mua, lắp đặt cầu dao đảo chiều 2P-100A/600VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Mua, lắp đặt aptomat 2P-63A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Mua, lắp đặt aptomat 2P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Mua, lắp đặt aptomat 2P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
6Mua, lắp đặt aptomat 2P-10A-1,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Mua, lắp đặt hộp 1 aptomat âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
8Mua, lắp đặt hộp 2 aptomat âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
9Mua, lắp đặt bộ đèn LED lớp học treo trần 2x20WMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
10Mua, lắp đặt bộ đèn Led M16, 36WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
11Mua, lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 24W, KT 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
12Mua, lắp đặt đèn LED gắn tường 5WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Mua, lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
14Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
15Mua, lắp đặt bình nước nóng 30LMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
16Mua, lắp đặt công tắc 1 chiều 10A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
17Mua, lắp đặt công tắc 2 chiều 10A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Hạt đèn báo màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
19Mặt công tắc 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Mặt công tắc 4 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
21Mua, lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V6bảng
22Mua, lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
23Mua, lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V62hộp
24Mua, lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
25Mua, lắp đặt dây dẫn VCTFK 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
26Mua, lắp đặt dây dẫn VCTFK 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V66m
27Mua, lắp đặt dây dẫn VCTFK 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
28Mua, lắp đặt dây dẫn VCTFK 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V690m
29Mua, lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
30Mua, lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D16Mô tả kỹ thuật theo chương V850m
31Mua, lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D25Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
32Mua, lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
33Đóng cọc tiếp địa đồng tròn D30Mô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
34Đồng dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,72kg
35Mua, lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,1m mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
36Kéo rải dây dẫn sét thép D10 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V165m
37Đào đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V15,5m3
38Kéo rải dây nối cọc tiếp địa thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V31m
39Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V15,5m3
40Gia công và đóng cọc tiếp địa thép góc V63x63x5 dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
41Bầu sứ chân kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V17quả
42Bật sắt đỡ dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V110cái
43Kẹp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
C Phần nước
1Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100 m
2Mua, lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m
3Mua, lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
4Mua, lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
5Mua, lắp đặt cút PPR 90 độ, D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
6Mua, lắp đặt cút PPR 90 độ, D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Mua, lắp đặt cút PPR 90 độ, D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Mua, lắp đặt cút PPR 90 độ ren trong, D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
9Mua, lắp đặt cút PPR 90 độ ren trong, D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Đầu nối PPR ren trong, D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
11Lắp tê PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
12Tê PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Tê PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
14Tê thép ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Rắc co PPR D20, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
16Đai giữ ống D20, D25, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V103cái
17Ống PVC D34 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
18Ống PVC D60 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
19Ống PVC D75 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,94100m
20Ống PVC D90 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
21Ống PVC D110 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
22Mua, lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ, đường kính cút d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
23Mua, lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ, đường kính cút d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
24Mua, lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ, đường kính cút d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
25Mua, lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ, đường kính cút d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
26Mua, lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ, đường kính cút d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
27Mua, lắp đặt cút nhựa PVC 45 đường kính cút d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Mua, lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ, đường kính tê d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
29Tê PVC 45 độ CB D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Tê PVC 45 độ CB D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
31Tê PVC 45 độ CB D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Côn thu PVC D60/34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Côn thu PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Đầu chụp thông hơi D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Rọ chắn rác D75Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
36Đai giữ ống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
37Đai giữ ống D75Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
38Đai giữ ống D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
39Mua, lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
40Mua, lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
41Mua, lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
42Mua, lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
43Xi phông lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
44Mua, lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
45Mua, lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
46Phễu thu inox chống mùi kt 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
47Van bi D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Van cửa đồng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
49Van bi nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Vòi đồng tay gạt D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
51Mua, lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
52Mua, lắp đặt bể nước Inox 4m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
53Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
D Sân bê tông + rãnh thoát nước
1Mua, rải nilong chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V299,5m2
2Bê tông nền, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V29,95m3
3Cắt khe chống nứt sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V144m
4Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V44,93751m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V14,98m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2996100m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2196100m2
8Bê tông lót móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1588m3
9Xây hố ga bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,206m3
10Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V7,315m3
11Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,796m2
12Láng hố ga, rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V28,41m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2047100m2
14Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6575m3
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1952tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V941cấu kiện
E Phòng cháy chữa cháy
1Ống thép tráng kẽm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
2Ống thép tráng kẽm DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
3Ống thép tráng kẽm DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
4Mua, lắp đặt tê thép DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Mua, lắp đặt tê thép DN100/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Mua, lắp đặt cút thép DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Mua, lắp đặt bích thép DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
8Mua, lắp đặt cút thép DN65mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Mua, lắp đặt tê thép DN65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Mua, lắp đặt cút thép DN50mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
11Hộp đựng bình chữa cháy kt 1100x600x180Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
12Mua, lắp đặt van chữa cháy DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Vòi chữa cháy DN50 dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lăng phun DN50/13Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Trụ chữa cháy ngoài nhà 2xDN65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Hộp chữa cháy ngoài nhà 1000x650x220Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Vòi chữa cháy DN65 dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lăng phun DN65/19Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Bơm chữa cháy động cơ điện Q=36-90m3/h, H=38-21 (m.c.n )Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=36-90m3/h, H=38-21m (m.c.n )Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Bơm bù Q=3.6m3/h - H=89.8m P = 2.2KW (m.c.n )Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Bình tích áp 50L, 10BarMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Bình nước mồi 100lMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Tủ điều khiển tự đông (bật ngắt bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Mua, lắp đặt cáp điện 3x6+1x4 mm2 cho bơm bùMô tả kỹ thuật theo chương V10m
27Mua, lắp đặt cáp điện 3x10+1x6 mm2 cho bơm chínhMô tả kỹ thuật theo chương V20m
28Mua, lắp đặt van khóa DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Van 1 chiều DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Mua, lắp đặt van khóa DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Van 1 chiều DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Mua, lắp đặt mối nối mềm DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Mua, lắp đặt mối nối mềm DN50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Rọ hút DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Rọ hút DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Mua, lắp đặt Rơ leMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Mua, lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Bình chữa cháy khí CO2/MT3 - 3KGMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
39Bình chữa cháy bột ABC/MFZL4 - 4KGMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
40Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
41Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
42Mua, lắp đặt dây cáp tín hiệu 5x2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
43Mua, lắp đặt đầu báo cháy khói quang học + đếMô tả kỹ thuật theo chương V1,810 đầu
44Điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
45Mua, lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 chuông
46Mua, lắp đặt nút báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 nút
47Mua, lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 đèn
48Hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
49Mua, lắp đặt dây báo cháy 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
50Mua, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
51Khớp nối trơn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V150cái
52Kẹp đỡ ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V75cái
53Mua, lắp đặt đèn Exit thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 đèn
54Mua, lắp đặt đèn Exit 2 mặt có chỉ hướngMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 đèn
55Mua, lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 đèn
56Mua, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
57Mua, lắp đặt dây báo cháy 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
58Khớp nối trơn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
59Kẹp đỡ ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3078295E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6615659E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.876.987.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.753.974.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.53
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng/xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực Định giá xây dựng Hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn, Vệ sinh lao động 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (giấy chứng nhận có thời hạn và còn hiệu lực).- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt.2
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt.2
3 Máy đầm bàn ≥1kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt.2
4 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (đầm cóc) Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt.2
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt.2
6 Máy đào ≥0,5m3 Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt.1
7 Máy hàn điện ≥23kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt.2
8 Máy khoan đứng ≥4,5kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt.2
9 Máy mài ≥1kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt.2
10 Máy trộn bê tông ≥250 lít Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt.2
11 Máy trộn vữa ≥150L Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt.2
12 Ô tô tự đổ ≥5T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt.2
13 Máy vận thăng ≥0,8T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt.1
14 Máy hàn nhiệt cầm tay Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt.2
15 Phòng thí nghiệm Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->