Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Nâng cấp, cải tạo tuyến đường ĐH98 (Đồng Lai - Gốc Hồng) huyện Hữu Lũng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220577344-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hữu Lũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình Nâng cấp, cải tạo tuyến đường ĐH98 (Đồng Lai - Gốc Hồng) huyện Hữu Lũng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220561554 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 09:23:00 đến ngày 2022-06-16 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,448,885,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (bản sao có chứng thực).Hoặc Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (bản sao có chứng thực).Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại với vai trò là Chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp V cùng loại với vai trò là cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng cấp, chứng chỉ tốt nghiệp các chuyên ngành phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7.5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hữu Lũng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình Nâng cấp, cải tạo tuyến đường ĐH98 (Đồng Lai - Gốc Hồng) huyện Hữu Lũng Nâng cấp, cải tạo tuyến đường ĐH98 (Đồng Lai - Gốc Hồng) huyện Hữu Lũng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp kiến thị chính, sự nghiệp kinh tế khác năm 2022-2023, Nguồn quỹ bảo trì đường bộ tỉnh năm và Nguồn vốn Doanh nghiệp đóng góp bằng vật liệu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (thi công xây dựng công trình dân dụng) hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình ĐH 98 huyện Hữu Lũng
Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn; điện thoại 0205.3.829.688 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình ĐH 98 huyện Hữu Lũng - Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn; điện thoại 0205.3.829.688 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân huyện Hữu Lũng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ bộ phận thường trực giúp việc:Phòng tài chính kế hoạch huyện Hữu Lũng - Địa chỉ số 19 đường Chi Lăng – Huyện Hữu Lũng tỉnh Lạng Sơn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ:Số 2 Hoàng Văn Thụ - Phường Chi Lăng – T.P Lạng Sơn + Điện thoại : 0205.3812122 Fax: 0205.3811132 + Email:[email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo chương V | 10,28 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chương V | 145,32 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo chương V | 0,34 | m3 |
| 4 | Phá đá nền đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Theo chương V | 4,69 | m3 |
| 5 | Xúc đá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo chương V | 4,69 | m3 |
| 6 | Đào cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo chương V | 46,1 | m3 |
| B | Đào khuôn | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo chương V | 35,15 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo chương V | 251,49 | m3 |
| C | Đắp nền | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 1.130,3 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo chương V | 396,81 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chương V | 880,429 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo chương V | 880,429 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V | 91,53 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo chương V | 0,34 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | Theo chương V | 4,69 | m3 |
| D | Mặt đường Tuyến chính: | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày 20cm M250, đá 2x4 | Theo chương V | 1.520,62 | m3 |
| 2 | Thi công lớp bù vênh CPĐD loại II | Theo chương V | 195,54 | m3 |
| 3 | Thi công lớp móng CPĐD loại II dày 12cm | Theo chương V | 30,2256 | m3 |
| 4 | Rải lớp ni lông chống thấm | Theo chương V | 7.603,1 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chương V | 362,42 | m2 |
| 6 | Thi công khe co | Theo chương V | 1.428 | m |
| 7 | Cắt khe co | Theo chương V | 1.428 | m |
| 8 | Thi công khe giãn | Theo chương V | 157,5 | m |
| 9 | Cắt khe giãn | Theo chương V | 157,5 | m |
| E | Nút giao: | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày 20cm M250, đá 2x4 | Theo chương V | 34,974 | m3 |
| 2 | Rải lớp ni lông chống thấm | Theo chương V | 174,87 | m2 |
| F | Cống tròn thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 17,5 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo chương V | 1,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 5,9 | m3 |
| 4 | Bê tông đầu cống M200, đá 2x4 | Theo chương V | 18,31 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng cống, đá 2x4 | Theo chương V | 2,89 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D80cm | Theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống cống bằng phương pháp xảm - Đường kính D80cm | Theo chương V | 3 | mối nối |
| G | Cống bản | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 49,49 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 17,7 | m3 |
| 3 | Bê tông hố thu M200, đá 2x4 | Theo chương V | 3,55 | m3 |
| 4 | Bê tông đầu cống M200, đá 2x4 | Theo chương V | 3,21 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cống M200, đá 2x4 | Theo chương V | 11,55 | m3 |
| 6 | Bê tông thân cống M200, đá 2x4 | Theo chương V | 5,85 | m3 |
| 7 | Bê tông mũ mố cống M250, đá 1x2 | Theo chương V | 3,52 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ mố cống, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 59,64 | kg |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mũ mố cống, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 13,74 | kg |
| 10 | Ván khuôn gỗ | Theo chương V | 22,44 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm bản mặt cống M250, đá 1x2 | Theo chương V | 2,8 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản mặt cống, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 230,92 | kg |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản mặt cống, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 247,83 | kg |
| 14 | Ván khuôn gỗ tấm bản mặt cống | Theo chương V | 13,08 | m2 |
| H | Vận chuyển đất: | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V | 40,322 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo chương V | 1,5 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đại học trở lên chuyên ngành giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (bản sao có chứng thực).Hoặc Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (bản sao có chứng thực).Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại với vai trò là Chỉ huy trưởng. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp V cùng loại với vai trò là cán bộ kỹ thuật. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân | 7 | Có Bằng cấp, chứng chỉ tốt nghiệp các chuyên ngành phù hợp | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | 7.5kw | 1 |
| 2 | Máy đào | 1.25 m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | 1kW | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | 150 l | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | 23kW | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | 70kg | 1 |
| 9 | Ô tô | 10 tấn | 1 |
| 10 | Máy ủi | 110CV | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép | 9T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi