Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Nâng cấp, cải tạo tuyến đường ĐH98 (Đồng Lai - Gốc Hồng) huyện Hữu Lũng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220577344-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hữu Lũng
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình Nâng cấp, cải tạo tuyến đường ĐH98 (Đồng Lai - Gốc Hồng) huyện Hữu Lũng
Số hiệu KHLCNT 20220561554
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-06 09:23:00 đến ngày 2022-06-16 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,448,885,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên chuyên ngành giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (bản sao có chứng thực).Hoặc Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (bản sao có chứng thực).Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại với vai trò là Chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp V cùng loại với vai trò là cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Có Bằng cấp, chứng chỉ tốt nghiệp các chuyên ngành phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 7.5kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1.25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 9T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hữu Lũng
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình Nâng cấp, cải tạo tuyến đường ĐH98 (Đồng Lai - Gốc Hồng) huyện Hữu Lũng
Nâng cấp, cải tạo tuyến đường ĐH98 (Đồng Lai - Gốc Hồng) huyện Hữu Lũng
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp kiến thị chính, sự nghiệp kinh tế khác năm 2022-2023, Nguồn quỹ bảo trì đường bộ tỉnh năm và Nguồn vốn Doanh nghiệp đóng góp bằng vật liệu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hữu Lũng , địa chỉ: Tầng 03, Nhà 05 tầng, UBND huyện Hữu Lũng, số 03, đường 19/8, khu An Ninh, thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình ĐH 98 huyện Hữu Lũng Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn; điện thoại 0205.3.829.688
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình ĐH 94 huyện Hữu Lũng. - Địa chỉ: Số 03 đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn; - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Hưng Thịnh LS (Địa chỉ: Số 35A, ngõ 21, đường BàTriệu, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn) + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Hữu Lũng,tỉnh Lạng Sơn Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn + Tư vấn lập E- HSMT: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Thành Nam - Số 44, đường Nhị Thanh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Thẩm định E- HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình ĐH 94 huyện Hữu Lũng - Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn ; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng Hùng Vương - Số 62, đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Thành Nam - Số 44, đường Nhị Thanh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn;


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hữu Lũng , địa chỉ: Tầng 03, Nhà 05 tầng, UBND huyện Hữu Lũng, số 03, đường 19/8, khu An Ninh, thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình ĐH 98 huyện Hữu Lũng Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn; điện thoại 0205.3.829.688


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (thi công xây dựng công trình dân dụng) hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình ĐH 98 huyện Hữu Lũng Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn; điện thoại 0205.3.829.688
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình ĐH 98 huyện Hữu Lũng - Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn; điện thoại 0205.3.829.688 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân huyện Hữu Lũng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ bộ phận thường trực giúp việc:Phòng tài chính kế hoạch huyện Hữu Lũng - Địa chỉ số 19 đường Chi Lăng – Huyện Hữu Lũng tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ:Số 2 Hoàng Văn Thụ - Phường Chi Lăng – T.P Lạng Sơn + Điện thoại : 0205.3812122 Fax: 0205.3811132 + Email:[email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo chương V10,28m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chương V145,32m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo chương V0,34m3
4Phá đá nền đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo chương V4,69m3
5Xúc đá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo chương V4,69m3
6Đào cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo chương V46,1m3
B Đào khuôn
1Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo chương V35,15m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo chương V251,49m3
C Đắp nền
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V1.130,3m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo chương V396,81m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chương V880,429m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo chương V880,429m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V91,53m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo chương V0,34m3
7Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000mTheo chương V4,69m3
D Mặt đường Tuyến chính:
1Bê tông mặt đường dày 20cm M250, đá 2x4Theo chương V1.520,62m3
2Thi công lớp bù vênh CPĐD loại IITheo chương V195,54m3
3Thi công lớp móng CPĐD loại II dày 12cmTheo chương V30,2256m3
4Rải lớp ni lông chống thấmTheo chương V7.603,1m2
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chương V362,42m2
6Thi công khe coTheo chương V1.428m
7Cắt khe coTheo chương V1.428m
8Thi công khe giãnTheo chương V157,5m
9Cắt khe giãnTheo chương V157,5m
E Nút giao:
1Bê tông mặt đường dày 20cm M250, đá 2x4Theo chương V34,974m3
2Rải lớp ni lông chống thấmTheo chương V174,87m2
F Cống tròn thoát nước
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V17,5m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo chương V1,5m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V5,9m3
4Bê tông đầu cống M200, đá 2x4Theo chương V18,31m3
5Thi công lớp đá đệm móng cống, đá 2x4Theo chương V2,89m3
6Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D80cmTheo chương V41 đoạn ống
7Nối ống cống bằng phương pháp xảm - Đường kính D80cmTheo chương V3mối nối
G Cống bản
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V49,49m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V17,7m3
3Bê tông hố thu M200, đá 2x4Theo chương V3,55m3
4Bê tông đầu cống M200, đá 2x4Theo chương V3,21m3
5Bê tông móng cống M200, đá 2x4Theo chương V11,55m3
6Bê tông thân cống M200, đá 2x4Theo chương V5,85m3
7Bê tông mũ mố cống M250, đá 1x2Theo chương V3,52m3
8Lắp dựng cốt thép mũ mố cống, ĐK ≤10mmTheo chương V59,64kg
9Lắp dựng cốt thép mũ mố cống, ĐK ≤18mmTheo chương V13,74kg
10Ván khuôn gỗTheo chương V22,44m2
11Bê tông tấm bản mặt cống M250, đá 1x2Theo chương V2,8m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản mặt cống, ĐK ≤18mmTheo chương V230,92kg
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản mặt cống, ĐK ≤10mmTheo chương V247,83kg
14Ván khuôn gỗ tấm bản mặt cốngTheo chương V13,08m2
H Vận chuyển đất:
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V40,322m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo chương V1,5m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đại học trở lên chuyên ngành giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (bản sao có chứng thực).Hoặc Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (bản sao có chứng thực).Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại với vai trò là Chỉ huy trưởng.22
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp V cùng loại với vai trò là cán bộ kỹ thuật.22
3 Công nhân 7 Có Bằng cấp, chứng chỉ tốt nghiệp các chuyên ngành phù hợp21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông 7.5kw1
2 Máy đào 1.25 m31
3 Máy đầm bàn 1kW2
4 Máy đầm dùi 1,5kW2
5 Máy trộn bê tông 250 lít2
6 Máy trộn vữa 150 l2
7 Máy hàn điện 23kW1
8 Máy đầm cóc 70kg1
9 Ô tô 10 tấn1
10 Máy ủi 110CV1
11 Máy lu bánh thép 9T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->