Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220582674-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220582487
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 16:37:00 đến ngày 2022-06-10 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,175,867,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 107,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0763E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.152E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.023.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường là bê tông xi măng (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình;+ Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường là bê tông xi măng (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông đường bộ (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,5 m3 trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng bản thân 8 tấn trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 75 CV trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải cấp phối đá dăm hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT đến các thôn, bản đặc biệt khó khăn trên địa bàn xã Kim Thượng
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn , địa chỉ: Khu 8, xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Khu 8, Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Khu 8, Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, thiết kế: Công ty TNHH xây dựng An Huy; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty CP xây dựng Hậu Hoàng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP xây dựng Hậu Hoàng;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn , địa chỉ: Khu 8, xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Khu 8, Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Khu 8, Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có đăng ký ngành nghề kinh doanh: thi công xây dựng công trình đường giao thông; - Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 107.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Khu 8, Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Khu 8, Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ; Số điện thoại: (0210).3875.830-Fax: 0210.3615016;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Khu 8, Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG (TUYẾN NỘI ĐỒNG - ĐT.316E)
1Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,1595100m3
2Đào san đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0035100m3
3Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1778100m3
4Đào rãnh thoát nước, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3793100m3
5Đắp trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2695100m3
6Đào bùn, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,3617100m3
7Đào xúc để đắp vận chuyển cự ly trung bình 3,0 Km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V35,2102100m3
8Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển trung bình 2,0Km, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,3617100m3
9Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển trung bình 2,0Km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3828100m3
10Đổ bê tông xi măng mặt đường, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V486,7632m3
11Rải bạt xác rắn lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V27,0424100m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2451100m3
13Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3319100m2
B MƯƠNG THỦY LỢI (TUYẾN NỘI ĐỒNG - ĐT.316E)
1Xây thành mương bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V98,9912m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V647,9424m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V58,7198m3
4Lớp đệm cátTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,5733m3
5Ván khuôn móng mươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3499100m2
6Đổ bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,91m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2266tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thanh giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2002100m2
9Lắp đặt thanh giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V911 cấu kiện
10Xây trụ gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,007m3
11Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40,04m2
12Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,006m3
13Lớp đệm cátTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,002m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1201100m2
15Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Cửa lấy nước)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,108m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan (Cửa lấy nước)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0306tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan (Cửa lấy nước)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0126100m2
18Lắp đặt tấm đan (Cửa lấy nước)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V151 cấu kiện
19Đổ bê tông mương cáp đá 1x2, mác 200 (Cửa lấy nước)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2m3
20Ván khuôn móng (Cửa lấy nước)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,15100m2
C CỐNG NGANG ĐƯỜNG (TUYẾN NỘI ĐỒNG - ĐT.316E)
1Đào móng cống, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,946100m3
2Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4816100m3
3Đổ bê tông đầu cống, thân cống, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,35m3
4Đổ bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,97m3
5Đổ bê tông bảo vệ bản, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,96m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,73m3
7Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7152100m2
8Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,128m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9258tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1858100m2
11Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V43cấu kiện
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,545tấn
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V43cấu kiện
14Vận chuyển cấu kiện bê tông cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,286510 tấn/1km
D NỀN, MẶT ĐƯỜNG (NHÁNH NỘI ĐỒNG CỌC 35)
1Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,774100m3
2Đào rãnh thoát nước, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,208100m3
3Đắp trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,143100m3
4Đào bùn, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,746100m3
5Đào xúc để đắp vận chuyển cự ly trung bình 3,0 Km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,9546100m3
6Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển trung bình 2,0Km, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,746100m3
7Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V273,546m3
8Rải bạt xác rắn lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,197100m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8236100m3
10Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,368100m2
E MƯƠNG THỦY LỢI (NHÁNH NỘI ĐỒNG CỌC 35)
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây thành mương, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V75,944m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V497,088m2
3Đổ bê tông móng mương, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V45,0486m3
4Lớp đệm cátTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,0162m3
5Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0356100m2
6Đổ bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1743tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,154100m2
9Lắp đặt thanh giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V701 cấu kiện
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây trụ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,39m3
11Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30,8m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,62m3
13Lớp đệm cátTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,54m3
14Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0924100m2
15Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Cửa lấy nước)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,108m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan (Cửa lấy nước)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0306tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan (Cửa lấy nước)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0126100m2
18Lắp đặt tấm đan (Cửa lấy nước)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V151 cấu kiện
19Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Cửa lấy nước)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2m3
20Ván khuôn móng (Cửa lấy nước)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,15100m2
F CỐNG NGANG ĐƯỜNG (NHÁNH NỘI ĐỒNG CỌC 35)
1Đào móng cống, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,352100m3
2Đắp đất trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1792100m3
3Đổ bê tông đầu cống + thân cống, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,04m3
4Đổ bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,96m3
5Đổ bê tông bảo vệ bản, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,76m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,76m3
7Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6104100m2
8Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,536m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3445tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0691100m2
11Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cấu kiện
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,02tấn
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cấu kiện
14Vận chuyển cấu kiện bê tông, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,58610 tấn/1km
G NỀN, MẶT ĐƯỜNG (TUYẾN NHÀ VĂN HÓA - KHU XUÂN 2)
1Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,8314100m3
2Đào nền đường, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2856100m3
3Đào nền đường, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1424100m3
4Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7002100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V108,08m3
6Đào rãnh thoát nước, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,26100m3
7Đắp trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6084100m3
8Đào cấp đường, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6913100m3
9Đào hữu cơ, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2323100m3
10Đào bùn, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,8951100m3
11Vận chuyển đất tận dụng để đắp trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8426100m3
12Đào xúc để đắp vận chuyển cự ly trung bình 3,0 Km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V28,1644100m3
13Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển trung bình 2,0Km, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,8951100m3
14Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển trung bình 2,0Km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,47100m3
15Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển trung bình 2,0Km, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0808100m3
16Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 (bao gồm cả vuốt lối rẽ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V394,8174m3
17Rải bạt xác rắn lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,7895100m2
18Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6321100m3
19Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9132100m2
H RÃNH GẠCH XÂY (TUYẾN NHÀ VĂN HÓA - KHU XUÂN 2)
1Đổ bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,572m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường rãnh, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,456m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V124,8m2
4Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,124m3
5Lớp đệm cátTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,864m3
6Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,248100m2
7Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,04m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7924tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7488100m2
10Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V156cấu kiện
I CỐNG NGANG ĐƯỜNG (TUYẾN NHÀ VĂN HÓA - KHU XUÂN 2)
1Đào móng cống, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,68100m3
2Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,34100m3
3Đổ bê tông đầu cống + thân cống, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,76m3
4Đổ bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,44m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,27m3
6Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0882100m2
7Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,47m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1183tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép ống cốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3654100m2
10Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 0,75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7ống cống
11Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7đoạn ống
12Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,134m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2291tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0974100m2
15Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11cấu kiện
16Đổ bê tông khớp nối tấm bản, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,117m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép mối nối tấm bản, D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,005tấn
18Đổ bê tông mũ tường cống, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,464m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ tường cống, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0601tấn
20Ván khuôn mũ tường cốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1672100m2
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V167cấu kiện
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cấu kiện
23Vận chuyển cấu kiện bê tông , cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,043510 tấn/1km
24Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,367510 tấn/1km
J NỀN, MẶT ĐƯỜNG (TUYẾN XÓM XUÂN 2)
1Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V57,0258100m3
2Đào nền đường, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,3775100m3
3Đào nền đường, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,5099100m3
4Đào nền đường, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,6579100m3
5Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,6337100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V220,5178m3
7Đào rãnh thoát nước, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,0321100m3
8Đào cấp đường, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,0954100m3
9Đào hữu cơ, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,703100m3
10Đào bùn, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,4541100m3
11Vận chuyển đất tận dụng để đắp cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,1436100m3
12Đào xúc để đắp vận chuyển cự ly trung bình 3,0 Km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V38,2956100m3
13Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển trung bình 2,0Km, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,4541100m3
14Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển trung bình 2,0Km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,208100m3
15Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển trung bình 2,0Km, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,8631100m3
16Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V547,5654m3
17Rải bạt xác rắn lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30,4203100m2
18Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,6504100m3
19Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,7307100m2
20Cắt khe 2x4 mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V185,7610m
K RÃNH HÌNH THANG BT KT0.4X0.4X0.4M (TUYẾN XÓM XUÂN 2)
1Đổ bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V97,74m3
2Ván khuôn rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,0906100m2
3Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,792m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1889tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4664100m2
6Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V88cấu kiện
L GIA CỐ MÁI TALUY (TUYẾN XÓM XUÂN 2)
1Đổ bê tông gia cố mái ta luy, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V53,58m3
2Ống nhựa PVC D=5cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24m
3Đổ bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,05m3
4Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3048100m2
M CỐNG NGANG ĐƯỜNG (TUYẾN XÓM XUÂN 2)
1Đào móng cống, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8876100m3
2Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3532100m3
3Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2772100m3
4Đổ bê tông đầu cống + móng cống, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V56,26m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép liên kết, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0995tấn
6Đổ bê tông móng cống + gia cố, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V138,3m3
7Đổ bê tông bảo vệ bản, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,76m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép bảo vệ mặt bản, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1884tấn
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V29m3
10Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,9875100m2
11Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,17m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9571tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0866100m2
14Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 0,75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13ống cống
15Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,00Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20ống cống
16Lắp đặt ống bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V33đoạn ống
17Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,26m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6754tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,42100m2
20Lắp dựng thanh chốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
21Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm bảnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
22Đổ bê tông mối nối tấm bản, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,39m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm bản, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0133tấn
24Đổ bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,12m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0251tấn
26Ván khuôn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,132100m2
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V88cấu kiện
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13cấu kiện
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26cấu kiện
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cấu kiện
31Vận chuyển cấu kiện bê tông, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,26310 tấn/1km
32Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,792510 tấn/1km
33Bơm nước máy bơm công suất 5cvTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10Ca
34Đào kênh dẫn dòng - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,25100m3
35Đắp đất đường tránhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,27100m3
36Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,33100m3
37Tre cây làm nẹp bờ vâyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V540m
38Phên nứaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V135m2
39Đắp đất bờ vây, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,675100m3
40Phá dỡ bờ vây - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,945100m3
41Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (cống tạm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,95m3
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,258tấn
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống (cống tạm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4928100m2
44Lắp đặt ống bê tông (cống tạm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7đoạn ống
N HẠNG MỤC KHÁC
1Di chuyển đường nước sinh hoạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V200md
2Di chuyển đường điện hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10vị trí
3Xây trả tường ràoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V400md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0763E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.152E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.023.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường là bê tông xi măng (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)31
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình;+ Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường là bê tông xi măng (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 + Trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông đường bộ (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt3
2 Máy đào Dung tích gầu 0,5 m3 trở lên; Vận hành tốt2
3 Máy lu Trọng lượng bản thân 8 tấn trở lên; Vận hành tốt2
4 Máy ủi Công suất 75 CV trở lên; Vận hành tốt1
5 Máy rải cấp phối đá dăm hoặc máy san Vận hành tốt1
6 Máy trộn bê tông Vận hành tốt2
7 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Vận hành tốt2
8 Máy đầm bàn Vận hành tốt2
9 Máy đầm dùi Vận hành tốt2
10 Máy hàn Vận hành tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->