Gói thầu: Gói thầu số 24: Thi công xây dựng đoạn Km11+846 – Km12+143 và thảm tăng cường đoạn Km0+00 – Km10+613

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220556244-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 24: Thi công xây dựng đoạn Km11+846 – Km12+143 và thảm tăng cường đoạn Km0+00 – Km10+613
Số hiệu KHLCNT 20220244098
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-06 09:19:00 đến ngày 2022-06-26 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,752,664,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 832,579,000 VNĐ ((Tám trăm ba mươi hai triệu năm trăm bảy mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1628996E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.325799E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III có hạng mục Mặt đường BTN, móng cấp phối đá dăm; có giá trị hợp đồng ≥ 19.426.864.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.426.864.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên có mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm, công trình vừa thi công vừa đảm bảo giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);(Nếu Liên danh từng thành viên liên danh phải đề xuất 01 người đáp ứng yêu cầu như trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên có mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm, công trình vừa thi công vừa đảm bảo giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng công trình giao thông/xây dựng hoặc kinh tế XD;- Đã làm phụ trách thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành vật liệu, xây dựng công trình giao thông/xây dựng- Đã làm phụ trách quản lý vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh lốp dung tích gầu ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy đào bánh lốp dung tích gầu ≤ 1,25m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị - Lu rung bánh lốp có công suất ≥ 25T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Lu tĩnh bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị - Tổng trọng lượng ≥ 16T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - Lu bánh thép có tổng trọng lượng 9-12 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Trạm trộn BTN
- Đặc điểm thiết bị - Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h, vận hành tự động. Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 10 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 8
10-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Xe tưới nhựa chuyên dụng trong công trình giao thông đường bộ. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe xitec nước
- Đặc điểm thiết bị - Xe xitec nước ≥5m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy nén khí ≥ 660 m3/h
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;
- Số lượng tối thiểu 1
14-Trạm thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Bố trí trạm thí nghiệm hiện trường có đủ nhân lực, thiết bị, dụng cụ phục vụ gói thầu. Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD do Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 24: Thi công xây dựng đoạn Km11+846 – Km12+143 và thảm tăng cường đoạn Km0+00 – Km10+613
Cải tạo, nâng cấp quốc lộ 4E đoạn Km0+00 - Km44+600 (Bắc Ngầm - TP. Lào Cai), tỉnh Lào Cai
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Đường B4A, Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai - Tầng 4, khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai - Bên Mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai - Đường B4A, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Lào Cai; - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; - Tư vấn lập và đánh giá E-HSDTCông ty TNHH Một thành viên Minh Mai - Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở GTVT-XD Lào Cai


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Đường B4A, Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai - Tầng 4, khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai - Bên Mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai - Đường B4A, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
I. Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và giấy chứng nhận ĐKKD. II. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm - Về kinh nghiệm: Hợp đồng thi công xây dựng/các phụ lục; Biên bản nghiệm thu hoàn thành CT đưa vào sử dụng/biên bản bàn giao CT hoàn thành, xác nhận của Chủ ĐT/Ban QLDA; Tài liệu chứng minh cấp, loại, nhóm công trình (QĐ phê duyệt DA, TKKT hoặc BVTC). - Về năng lực tài chính: BC tài chính 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) và một trong cácTL sau đây: BB kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm TC gần đây hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc BC tài chính đã được kiểm toán 03 năm gần đây bao gồm kiểm toán NN hoặc kiểm toán độc lập hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. (Đối với Liên danh dự thầu: Phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập tương ứng ứng với phần công việc đảm nhận). III. Về nhân sự chủ chốt. Chỉ được đảm nhiệm 01 vị trí trong gói thầu và nhà thầu gửi kèm E – HSDT: Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh: CMND hoặc CCCD. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu (còn hiệu lực). HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình (QĐ phê duyệt DA hoặc phê duyệt TKKT hoặc BVTC). Xác nhận của Chủ ĐT/Ban QLDA về việc hoàn thành các công việc tương tự đối với vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất trong HSMT (Cấp CT theo TT 06/2021TT-BXD ngày 30/6/2021 hoặc tương đương tại thời điểm phê duyệt). IV. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: + Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê) gồm giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán. Đối với xe máy chuyên dùng (lu, ủi, san, đào....) có thêm đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường theo quy định. + Phòng thí nghiệm hiện trường: Phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đạt chuẩn LAS-XD có đủ thiết bị thí nghiệm phục vụ thi công gói thầu và các tài liệu chứng minh của cơ quan quản lý nhà nước còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 832.579.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai - Tầng 4, khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai - Bên Mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai - Đường B4A, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ GTVT- số 80B Trần Hưng Đạo- Quận Hoàn Kiếm – TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục QLXD và chất lượng CTGT – Bộ GTVT - số 80B Trần Hưng Đạo- Quận Hoàn Kiếm – TP Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục QLXD và chất lượng CTGT – Bộ GTVT - số 80B Trần Hưng Đạo- Quận Hoàn Kiếm – TP Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BỔ SUNG THẢM TĂNG CƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA ĐOẠN KM0+00 – KM10+613
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmXử lý nền yếu, cao su10,886100m
2Đào bỏ mặt đường nhựaXử lý nền yếu, cao su18,1247100m2
3Đào nền đường đất cấp IVXử lý nền yếu, cao su0,222100m3
4Đào thay đất nền đườngXử lý nền yếu, cao su0,176100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Xử lý nền yếu, cao su0,176100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiXử lý nền yếu, cao su0,117100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênXử lý nền yếu, cao su0,105100m3
8Tưới lớp thấm bám mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2Xử lý nền yếu, cao su18,125100m2
9Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmXử lý nền yếu, cao su18,125100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương CSS1, CRS1 0,5kg/m2Bù vênh KC BTN C12,5 - Thảm tăng cường trên mặt đường cũ166,173100m2
11Bù vênh mặt đường bằng BTN C12,5 dày trung bình 3cmBù vênh KC BTN C12,5 - Thảm tăng cường trên mặt đường cũ166,173100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương CSS1, CRS1 0,5kg/m2Bù vênh Đá dăm đen - Thảm tăng cường trên mặt đường cũ130,584100m2
13Bù vênh mặt đường bằng đá dăm đen dày trung bình 5cmBù vênh Đá dăm đen - Thảm tăng cường trên mặt đường cũ130,584100m2
14Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmThảm tăng cường lớp BTN C12,5 trên mặt đường cũ784,279100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường, ượng nhũ tương CSS1, CRS1 0,5kg/m2Thảm tăng cường lớp BTN C12,5 trên mặt đường cũ784,279100m2
16Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày sơn 2mmVạch sơn, gờ giảm tốc4.719,58m2
17Sơn kẻ gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày sơn 6mmVạch sơn, gờ giảm tốc172,9m2
B BỔ SUNG ĐOẠN KM11+846 – KM12+143
1Đào nền đường đất cấp IIINên đường0,021100m3
2Đào nền đường đất cấp IVNên đường0,32100m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Nên đường0,66100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Nên đường0,002100m3
5Xáo xới, llu lèn K98Nên đường1,746100m3
6Đào Khuôn đường đất cấp IIINên đường1,721100m3
7Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMặt đường22,576100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiKết cấu móng đường loại 1 - Mặt đường1,167100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênKết cấu móng đường loại 1 - Mặt đường1,0504100m3
10Tưới lớp thấm bám mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2Kết cấu móng đường loại 1 - Mặt đường5,835100m2
11Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa bù vênh (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmKết cấu móng đường loại 3 - Mặt đường16,825100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương CSS1, CRS1 0,5kg/m2Kết cấu móng đường loại 3 - Mặt đường33,565100m2
13Đào móng đất cấp IIIRãnh chịu lực BTCT kích thước 60x60cm - Thoát nước dọc6,108100m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Rãnh chịu lực BTCT kích thước 60x60cm - Thoát nước dọc1,273100m3
15Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh ĐK ≤10mmRãnh chịu lực BTCT kích thước 60x60cm - Thoát nước dọc9,6984tấn
16Bê tông thân rãnh, bê tông M250Rãnh chịu lực BTCT kích thước 60x60cm - Thoát nước dọc173,34m3
17Thi công lớp đá đệm móngRãnh chịu lực BTCT kích thước 60x60cm - Thoát nước dọc59,4m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông rãnh thoát nướcRãnh chịu lực BTCT kích thước 60x60cm - Thoát nước dọc5401cấu kiện
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bảnRãnh chịu lực BTCT kích thước 60x60cm - Thoát nước dọc12,5982tấn
20Bê tông tấm bản M250Rãnh chịu lực BTCT kích thước 60x60cm - Thoát nước dọc84,024m3
21Lắp đặt tấm bảnRãnh chịu lực BTCT kích thước 60x60cm - Thoát nước dọc5401cấu kiện
22Tháo dỡ rãnh chịu lực cũTháo dỡ, tận dụng rãnh chịu lực BTCT kích thước 60x60cm - Thoát nước dọc2001cấu kiện
23Đào móng đất cấp IIITháo dỡ, tận dụng rãnh chịu lực BTCT kích thước 60x60cm - Thoát nước dọc0,828100m3
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Tháo dỡ, tận dụng rãnh chịu lực BTCT kích thước 60x60cm - Thoát nước dọc0,1725100m3
25Thi công lớp đá đệm móngTháo dỡ, tận dụng rãnh chịu lực BTCT kích thước 60x60cm - Thoát nước dọc7,59m3
26Lắp đặt rãnh chịu lực + tấm đan (tận dụng)Tháo dỡ, tận dụng rãnh chịu lực BTCT kích thước 60x60cm - Thoát nước dọc1381cấu kiện
27Phá dỡ, vận chuyển kết cấu bê tông cũPhá dỡ rãnh cũ - Thoát nước dọc14,775m3
28Sản xuất, lắp đặt biển tam giácHệ thống biển báo1cái
29Sản xuất, lắp đặt biển chữ nhậtHệ thống biển báo3cái
30Sản xuất, lắp đặt cột KmHệ thống biển báo1cái
31Sản xuất, lắp đặt cọc HHệ thống biển báo2cái
32Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmVạch sơn - đinh phản quang133,65m2
33Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựaVạch sơn - đinh phản quang20viên
C ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Biển báo phía trước công trường hình chữ nhậtĐảm bảo giao thông7,68m2
2Gia công cột bằng thép hìnhĐảm bảo giao thông0,029tấn
3Biển báo hình tam giác D70cmĐảm bảo giao thông14biển
4Biển báo hình tròn D70cmĐảm bảo giao thông2biển
5Biển báo hướng rẽ hình chữ nhậtĐảm bảo giao thông0,6m2
6Gia công cột bằng thép hìnhĐảm bảo giao thông0,0305tấn
7Chóp nón cao suĐảm bảo giao thông150cái
8Dây cảnh báoĐảm bảo giao thông20cuộn
9Nhân lực đảm bảo giao thôngĐảm bảo giao thông520công
10Áo phản quang + băng đỏĐảm bảo giao thông12cái
11Gậy + còi điều tiết giao thôngĐảm bảo giao thông12cái
12Đèn cảnh báo giao thôngĐảm bảo giao thông12cái
13Bộ đàm đảm bảo giao thôngĐảm bảo giao thông12bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1628996E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.325799E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III có hạng mục Mặt đường BTN, móng cấp phối đá dăm; có giá trị hợp đồng ≥ 19.426.864.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.426.864.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên có mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm, công trình vừa thi công vừa đảm bảo giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);(Nếu Liên danh từng thành viên liên danh phải đề xuất 01 người đáp ứng yêu cầu như trên)75
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên có mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm, công trình vừa thi công vừa đảm bảo giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);53
3 Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng công trình giao thông/xây dựng hoặc kinh tế XD;- Đã làm phụ trách thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA)53
4 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành vật liệu, xây dựng công trình giao thông/xây dựng- Đã làm phụ trách quản lý vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh lốp dung tích gầu ≤ 1,25m3 - Máy đào bánh lốp dung tích gầu ≤ 1,25m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.1
2 Máy ủi - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.1
3 Máy san tự hành - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.1
4 Lu rung - Lu rung bánh lốp có công suất ≥ 25T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.3
5 Lu tĩnh bánh lốp - Tổng trọng lượng ≥ 16T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.1
6 Lu tĩnh bánh thép - Lu bánh thép có tổng trọng lượng 9-12 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.2
7 Trạm trộn BTN - Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h, vận hành tự động. Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
8 Máy rải - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.1
9 Ô tô tự đổ - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 10 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.8
10 Xe tưới nhựa - Xe tưới nhựa chuyên dụng trong công trình giao thông đường bộ. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực1
11 Xe xitec nước - Xe xitec nước ≥5m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực1
12 Máy toàn đạc Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động2
13 Máy nén khí ≥ 660 m3/h - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;1
14 Trạm thí nghiệm hiện trường Bố trí trạm thí nghiệm hiện trường có đủ nhân lực, thiết bị, dụng cụ phục vụ gói thầu. Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD do Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->