Gói thầu: Gói thầu số 24: Thi công xây dựng đoạn Km11+846 – Km12+143 và thảm tăng cường đoạn Km0+00 – Km10+613
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220556244-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 24: Thi công xây dựng đoạn Km11+846 – Km12+143 và thảm tăng cường đoạn Km0+00 – Km10+613 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220244098 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 09:19:00 đến ngày 2022-06-26 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,752,664,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 832,579,000 VNĐ ((Tám trăm ba mươi hai triệu năm trăm bảy mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1628996E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.325799E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III có hạng mục Mặt đường BTN, móng cấp phối đá dăm; có giá trị hợp đồng ≥ 19.426.864.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.426.864.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên có mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm, công trình vừa thi công vừa đảm bảo giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);(Nếu Liên danh từng thành viên liên danh phải đề xuất 01 người đáp ứng yêu cầu như trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên có mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm, công trình vừa thi công vừa đảm bảo giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng công trình giao thông/xây dựng hoặc kinh tế XD;- Đã làm phụ trách thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành vật liệu, xây dựng công trình giao thông/xây dựng- Đã làm phụ trách quản lý vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh lốp dung tích gầu ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đào bánh lốp dung tích gầu ≤ 1,25m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Lu rung bánh lốp có công suất ≥ 25T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Lu tĩnh bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tổng trọng lượng ≥ 16T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Lu bánh thép có tổng trọng lượng 9-12 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Trạm trộn BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h, vận hành tự động. Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 10 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 10-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Xe tưới nhựa chuyên dụng trong công trình giao thông đường bộ. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe xitec nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Xe xitec nước ≥5m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy nén khí ≥ 660 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Trạm thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bố trí trạm thí nghiệm hiện trường có đủ nhân lực, thiết bị, dụng cụ phục vụ gói thầu. Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD do Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 24: Thi công xây dựng đoạn Km11+846 – Km12+143 và thảm tăng cường đoạn Km0+00 – Km10+613 Cải tạo, nâng cấp quốc lộ 4E đoạn Km0+00 - Km44+600 (Bắc Ngầm - TP. Lào Cai), tỉnh Lào Cai 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | I. Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và giấy chứng nhận ĐKKD. II. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm - Về kinh nghiệm: Hợp đồng thi công xây dựng/các phụ lục; Biên bản nghiệm thu hoàn thành CT đưa vào sử dụng/biên bản bàn giao CT hoàn thành, xác nhận của Chủ ĐT/Ban QLDA; Tài liệu chứng minh cấp, loại, nhóm công trình (QĐ phê duyệt DA, TKKT hoặc BVTC). - Về năng lực tài chính: BC tài chính 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) và một trong cácTL sau đây: BB kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm TC gần đây hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc BC tài chính đã được kiểm toán 03 năm gần đây bao gồm kiểm toán NN hoặc kiểm toán độc lập hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. (Đối với Liên danh dự thầu: Phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập tương ứng ứng với phần công việc đảm nhận). III. Về nhân sự chủ chốt. Chỉ được đảm nhiệm 01 vị trí trong gói thầu và nhà thầu gửi kèm E – HSDT: Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh: CMND hoặc CCCD. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu (còn hiệu lực). HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình (QĐ phê duyệt DA hoặc phê duyệt TKKT hoặc BVTC). Xác nhận của Chủ ĐT/Ban QLDA về việc hoàn thành các công việc tương tự đối với vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất trong HSMT (Cấp CT theo TT 06/2021TT-BXD ngày 30/6/2021 hoặc tương đương tại thời điểm phê duyệt). IV. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: + Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê) gồm giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán. Đối với xe máy chuyên dùng (lu, ủi, san, đào....) có thêm đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường theo quy định. + Phòng thí nghiệm hiện trường: Phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đạt chuẩn LAS-XD có đủ thiết bị thí nghiệm phục vụ thi công gói thầu và các tài liệu chứng minh của cơ quan quản lý nhà nước còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 832.579.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai - Tầng 4, khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai - Bên Mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai - Đường B4A, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ GTVT- số 80B Trần Hưng Đạo- Quận Hoàn Kiếm – TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục QLXD và chất lượng CTGT – Bộ GTVT - số 80B Trần Hưng Đạo- Quận Hoàn Kiếm – TP Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục QLXD và chất lượng CTGT – Bộ GTVT - số 80B Trần Hưng Đạo- Quận Hoàn Kiếm – TP Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BỔ SUNG THẢM TĂNG CƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA ĐOẠN KM0+00 – KM10+613 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Xử lý nền yếu, cao su | 10,886 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa | Xử lý nền yếu, cao su | 18,1247 | 100m2 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp IV | Xử lý nền yếu, cao su | 0,222 | 100m3 |
| 4 | Đào thay đất nền đường | Xử lý nền yếu, cao su | 0,176 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Xử lý nền yếu, cao su | 0,176 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Xử lý nền yếu, cao su | 0,117 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Xử lý nền yếu, cao su | 0,105 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Xử lý nền yếu, cao su | 18,125 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Xử lý nền yếu, cao su | 18,125 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương CSS1, CRS1 0,5kg/m2 | Bù vênh KC BTN C12,5 - Thảm tăng cường trên mặt đường cũ | 166,173 | 100m2 |
| 11 | Bù vênh mặt đường bằng BTN C12,5 dày trung bình 3cm | Bù vênh KC BTN C12,5 - Thảm tăng cường trên mặt đường cũ | 166,173 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương CSS1, CRS1 0,5kg/m2 | Bù vênh Đá dăm đen - Thảm tăng cường trên mặt đường cũ | 130,584 | 100m2 |
| 13 | Bù vênh mặt đường bằng đá dăm đen dày trung bình 5cm | Bù vênh Đá dăm đen - Thảm tăng cường trên mặt đường cũ | 130,584 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Thảm tăng cường lớp BTN C12,5 trên mặt đường cũ | 784,279 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường, ượng nhũ tương CSS1, CRS1 0,5kg/m2 | Thảm tăng cường lớp BTN C12,5 trên mặt đường cũ | 784,279 | 100m2 |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày sơn 2mm | Vạch sơn, gờ giảm tốc | 4.719,58 | m2 |
| 17 | Sơn kẻ gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày sơn 6mm | Vạch sơn, gờ giảm tốc | 172,9 | m2 |
| B | BỔ SUNG ĐOẠN KM11+846 – KM12+143 | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | Nên đường | 0,021 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp IV | Nên đường | 0,32 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Nên đường | 0,66 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Nên đường | 0,002 | 100m3 |
| 5 | Xáo xới, llu lèn K98 | Nên đường | 1,746 | 100m3 |
| 6 | Đào Khuôn đường đất cấp III | Nên đường | 1,721 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mặt đường | 22,576 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Kết cấu móng đường loại 1 - Mặt đường | 1,167 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Kết cấu móng đường loại 1 - Mặt đường | 1,0504 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Kết cấu móng đường loại 1 - Mặt đường | 5,835 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa bù vênh (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Kết cấu móng đường loại 3 - Mặt đường | 16,825 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương CSS1, CRS1 0,5kg/m2 | Kết cấu móng đường loại 3 - Mặt đường | 33,565 | 100m2 |
| 13 | Đào móng đất cấp III | Rãnh chịu lực BTCT kích thước 60x60cm - Thoát nước dọc | 6,108 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Rãnh chịu lực BTCT kích thước 60x60cm - Thoát nước dọc | 1,273 | 100m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh ĐK ≤10mm | Rãnh chịu lực BTCT kích thước 60x60cm - Thoát nước dọc | 9,6984 | tấn |
| 16 | Bê tông thân rãnh, bê tông M250 | Rãnh chịu lực BTCT kích thước 60x60cm - Thoát nước dọc | 173,34 | m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng | Rãnh chịu lực BTCT kích thước 60x60cm - Thoát nước dọc | 59,4 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông rãnh thoát nước | Rãnh chịu lực BTCT kích thước 60x60cm - Thoát nước dọc | 540 | 1cấu kiện |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản | Rãnh chịu lực BTCT kích thước 60x60cm - Thoát nước dọc | 12,5982 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm bản M250 | Rãnh chịu lực BTCT kích thước 60x60cm - Thoát nước dọc | 84,024 | m3 |
| 21 | Lắp đặt tấm bản | Rãnh chịu lực BTCT kích thước 60x60cm - Thoát nước dọc | 540 | 1cấu kiện |
| 22 | Tháo dỡ rãnh chịu lực cũ | Tháo dỡ, tận dụng rãnh chịu lực BTCT kích thước 60x60cm - Thoát nước dọc | 200 | 1cấu kiện |
| 23 | Đào móng đất cấp III | Tháo dỡ, tận dụng rãnh chịu lực BTCT kích thước 60x60cm - Thoát nước dọc | 0,828 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tháo dỡ, tận dụng rãnh chịu lực BTCT kích thước 60x60cm - Thoát nước dọc | 0,1725 | 100m3 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng | Tháo dỡ, tận dụng rãnh chịu lực BTCT kích thước 60x60cm - Thoát nước dọc | 7,59 | m3 |
| 26 | Lắp đặt rãnh chịu lực + tấm đan (tận dụng) | Tháo dỡ, tận dụng rãnh chịu lực BTCT kích thước 60x60cm - Thoát nước dọc | 138 | 1cấu kiện |
| 27 | Phá dỡ, vận chuyển kết cấu bê tông cũ | Phá dỡ rãnh cũ - Thoát nước dọc | 14,775 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt biển tam giác | Hệ thống biển báo | 1 | cái |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt biển chữ nhật | Hệ thống biển báo | 3 | cái |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cột Km | Hệ thống biển báo | 1 | cái |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cọc H | Hệ thống biển báo | 2 | cái |
| 32 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Vạch sơn - đinh phản quang | 133,65 | m2 |
| 33 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | Vạch sơn - đinh phản quang | 20 | viên |
| C | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo phía trước công trường hình chữ nhật | Đảm bảo giao thông | 7,68 | m2 |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Đảm bảo giao thông | 0,029 | tấn |
| 3 | Biển báo hình tam giác D70cm | Đảm bảo giao thông | 14 | biển |
| 4 | Biển báo hình tròn D70cm | Đảm bảo giao thông | 2 | biển |
| 5 | Biển báo hướng rẽ hình chữ nhật | Đảm bảo giao thông | 0,6 | m2 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Đảm bảo giao thông | 0,0305 | tấn |
| 7 | Chóp nón cao su | Đảm bảo giao thông | 150 | cái |
| 8 | Dây cảnh báo | Đảm bảo giao thông | 20 | cuộn |
| 9 | Nhân lực đảm bảo giao thông | Đảm bảo giao thông | 520 | công |
| 10 | Áo phản quang + băng đỏ | Đảm bảo giao thông | 12 | cái |
| 11 | Gậy + còi điều tiết giao thông | Đảm bảo giao thông | 12 | cái |
| 12 | Đèn cảnh báo giao thông | Đảm bảo giao thông | 12 | cái |
| 13 | Bộ đàm đảm bảo giao thông | Đảm bảo giao thông | 12 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1628996E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.325799E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III có hạng mục Mặt đường BTN, móng cấp phối đá dăm; có giá trị hợp đồng ≥ 19.426.864.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.426.864.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên có mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm, công trình vừa thi công vừa đảm bảo giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);(Nếu Liên danh từng thành viên liên danh phải đề xuất 01 người đáp ứng yêu cầu như trên) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên có mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm, công trình vừa thi công vừa đảm bảo giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA); | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng công trình giao thông/xây dựng hoặc kinh tế XD;- Đã làm phụ trách thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành vật liệu, xây dựng công trình giao thông/xây dựng- Đã làm phụ trách quản lý vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh lốp dung tích gầu ≤ 1,25m3 | - Máy đào bánh lốp dung tích gầu ≤ 1,25m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy ủi | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy san tự hành | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Lu rung | - Lu rung bánh lốp có công suất ≥ 25T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 3 |
| 5 | Lu tĩnh bánh lốp | - Tổng trọng lượng ≥ 16T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Lu tĩnh bánh thép | - Lu bánh thép có tổng trọng lượng 9-12 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 2 |
| 7 | Trạm trộn BTN | - Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h, vận hành tự động. Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy rải | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 10 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 8 |
| 10 | Xe tưới nhựa | - Xe tưới nhựa chuyên dụng trong công trình giao thông đường bộ. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Xe xitec nước | - Xe xitec nước ≥5m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 2 |
| 13 | Máy nén khí ≥ 660 m3/h | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; | 1 |
| 14 | Trạm thí nghiệm hiện trường | Bố trí trạm thí nghiệm hiện trường có đủ nhân lực, thiết bị, dụng cụ phục vụ gói thầu. Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD do Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi