Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220607428-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220607419 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 5.000 triệu đồng; ngân sách huyện, xã và nguồn vốn hợp pháp khác đầu tư phần còn lại 6.500 triệu đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 09:16:00 đến ngày 2022-06-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,155,859,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - Loại công trình GTNT cầu cấp 4 Có tính chất tương tự: Phần cọc, Mố cầu, dẩm bản cáp dự ứng lực kéo trước, đường đầu cầu, xây đá tứ nón , lan can cầu, cống Thoát nước, an toàn giao thông, công trình phòng hộ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông có bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn lao động trong xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ép cọc rô bốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép cọc bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu bánh xich | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Thiết bị đun tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Làm đường láng nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm mặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng cầu GTNT nối thôn Tam Nông và Muội Sảng, xã Hưng Đạo 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 5.000 triệu đồng; ngân sách huyện, xã và nguồn vốn hợp pháp khác đầu tư phần còn lại 6.500 triệu đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, không còn nợ thuế trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đàu tư Ủy ban nhân dân xã Hưng Đạo, Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dung và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Văn Quý chủ tịch UBND xã Hưng Đạo -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn sở kế haochj và đầu tư |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Tiên Lữ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CẦU | |||
| 1 | Cốt thép mố. Đường kính D ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương | 2,844 | tấn |
| 2 | Cốt thép mố. Đường kính D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,74 | tấn |
| 3 | Bê tông lót móng 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,052 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ mố 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,812 | m3 |
| 5 | Bê tông thân mố, gờ chắn bánh trên mố, 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,156 | m3 |
| 6 | Vữa cường độ cao Sika Groud tạo phẳng đá kê gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | m3 |
| 7 | Cốt thép cọc. Đường kính D ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,328 | tấn |
| 8 | Cốt thép cọc. Đường kính D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,996 | tấn |
| 9 | Bê tông cọc 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,76 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép bản đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,875 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép bản đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,875 | tấn |
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, KT: 35x35(cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | 1 mối nối |
| 13 | Ép trước cọc BTCT, máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | 100m |
| 14 | Ép cọc dẫn (chiều dài cọc dẫn L = 3,2+1,37 = 4,57m) (NC,M) x 1,05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,462 | 100m |
| 15 | Đập đầu cọc bê tông phần ngàm vào bệ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,34 | m3 |
| 16 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải. Tải trọng nén 100tấn đến 500tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 17 | Cốt thép bản quá độ. Đường kính D ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 18 | Cốt thép bản quá độ. Đường kính D ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,311 | tấn |
| 19 | Cốt thép bản quá độ. Đường kính D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,022 | tấn |
| 20 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 21 | Bê tông bản quá độ 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,062 | m3 |
| 22 | Đắp vật liệu hạt có độ nén lún thấp, đoạn chuyển tiếp sau mố, máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K ≥ 0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | 100m3 |
| 23 | Đào móng chân khay, đào để đắp vật liệu hạt sau mố, thủ công, đất cấp 1 (30% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,71 | 1m3 |
| 24 | Đào móng chân khay, đào để đắp vật liệu hạt sau mố, máy đào 0,8m3, đất cấp 1 (70% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,257 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 2km tiếp theo, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,257 | 100m3/1km |
| 27 | Đắp đất mang tường cánh, lấp móng chân khay bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 100m3 |
| 28 | Đất đắp đến HTXL (K = 0,90; HS = 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,511 | m3 |
| 29 | Đá dăm 2x4 đệm, đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,084 | m3 |
| 30 | Làm tầng lọc ống thoát nước, đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn bê tông chân khay, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m2 |
| 32 | Bê tông chân khay 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,525 | m3 |
| 33 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XMCV M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,908 | m3 |
| 34 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XMCV M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,093 | m3 |
| 35 | Quét 2 lớp nhựa đường nóng phần ẩn dấu của mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,204 | m2 |
| 36 | Ống thoát nước tứ nón, ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 37 | Vải địa kỹ thuật loại 12kN/m bọc ống thoát nước tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m2 |
| 38 | Đóng cọc tre D6-8cm, cọc dài 2,5m, mật độ 25 cọc/m2, máy đào 0,5m3, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,313 | 100m |
| 39 | Cốt thép bệ móng tường cánh. Đường kính D ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,076 | tấn |
| 40 | Cốt thép bệ móng tường cánh. Đường kính D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,662 | tấn |
| 41 | Cốt thép thân tường cánh. Đường kính D ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | tấn |
| 42 | Bê tông lót móng 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m3 |
| 43 | Bê tông bệ móng tường cánh 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,172 | m3 |
| 44 | Bê tông thân tường cánh 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,996 | m3 |
| 45 | Quét 2 lớp nhựa đường nóng phần ẩn dấu của tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,38 | m2 |
| 46 | Cốt thép cọc. Đường kính D ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,334 | tấn |
| 47 | Cốt thép cọc. Đường kính D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,132 | tấn |
| 48 | Bê tông cọc 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6 | m3 |
| 49 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép bản đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,159 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép bản đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,159 | tấn |
| 51 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, KT: 35x35(cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 mối nối |
| 52 | Ép trước cọc BTCT, máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 100m |
| 53 | Ép cọc dẫn (chiều dài cọc dẫn L = 3,2+1,37 = 4,57m) (NC,M) x 1,05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,731 | 100m |
| 54 | Đập đầu cọc bê tông phần ngàm vào bệ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | m3 |
| 55 | Sản xuất cọc định vị 2I360, L = 12m (Vật liệu hao phí do thời gian và môi trường là: 1,17% x 1,5 tháng; hao hụt do sứt mẻ, toè đầu cọc là: 3,5% x 1 lần đóng nhổ; VL thép = 5,255% x 2 lần luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,995 | tấn |
| 56 | Ép cọc 2I360, L = 12m định vị hệ khung chống cọc ván thép, máy ép thuỷ lực; cọc ngập đất (NC, M)x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | 100m |
| 57 | Ép cọc 2I360, L = 12m định vị hệ khung chống cọc ván thép, máy ép thuỷ lực; cọc không ngập đất (NC, M)x0,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m |
| 58 | Nhổ cọc 2I360 định vị hệ khung chống cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | 100m |
| 59 | Ép cọc cừ larsen 4, L = 12m, bằng máy ép thuỷ lực; cọc ngập đất (NC, M)x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,808 | 100m |
| 60 | Ép cọc cừ larsen 4, L = 12m, bằng máy ép thuỷ lực; cọc không ngập đất (NC, M)x0,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,272 | 100m |
| 61 | Vật liệu cọc ván thép hao phí do thời gian và môi trường là: 1.17% x 1,5 tháng, hao phí do sứt mẻ, toè đầu cọc là: 3,5% x 1 lần đóng nhổ; VL = 5,255% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.628,779 | kg |
| 62 | Nhổ cọc ván thép Larsen 4 ở trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,808 | 100m |
| 63 | Sản xuất hệ khung chống cọc ván thép (Vật liệu hao phí: 1,5% x 1,5 tháng + 5% x 1 lần lắp đặt và tháo dỡ; VL thép = 7,25% x 2 lần luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,346 | tấn |
| 64 | Lắp dựng hệ khung chống cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,692 | tấn |
| 65 | Tháo dỡ hệ khung chống cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,692 | tấn |
| 66 | Đào đất hố móng thi công, máy đào 0,8m3, đất cấp 1 (70% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,967 | 100m3 |
| 67 | Xói hút đất hố móng thi công, trong khung vây phòng nước (30% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,878 | m3 |
| 68 | Lấp đất hố móng mố, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 (tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,395 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,362 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 2km tiếp theo, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,362 | 100m3/1km |
| 71 | Sản xuất hệ đà giáo thi công (Vật liệu hao phí: 1,5 % x 1,5 tháng + 5% x 1 lần lắp đặt và tháo dỡ; VL thép = 7,25% x 2 lần luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,989 | tấn |
| 72 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,978 | tấn |
| 73 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,978 | tấn |
| 74 | Ván khuôn bê tông mố, tường cánh, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,204 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn cọc BTCT đúc sẵn, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,404 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn bê tông bản quá độ, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m2 |
| 77 | Cốt thép dầm bản. Đường kính D ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,623 | tấn |
| 78 | Cốt thép dầm bản. Đường kính D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,371 | tấn |
| 79 | Sản xuất ống tạo lỗ bằng tôn dày 1mm (để lại trong dầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | tấn |
| 80 | Lắp đặt ống tạo lỗ bằng tôn dày 1mm (để lại trong dầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | tấn |
| 81 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm bản, bê tông 30MPa (M350), đá 1x2, PCB40, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,478 | m3 |
| 82 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi 4km đầu (dự kiến từ trạm trộn Triều Dương đến công trình 12Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 8km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100m3 |
| 85 | Cốt thép liên kết bản. Đường kính D ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,093 | tấn |
| 86 | Bê tông liên kết bản đổ tại chỗ 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,381 | m3 |
| 87 | Phun chống thấm mặt cầu bằng dung dịch Radcon7# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 1m2 |
| 88 | Cốt thép lớp phủ mặt cầu. Đường kính D ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | tấn |
| 89 | Bê tông lớp phủ mặt cầu đổ tại chỗ 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 90 | Cốt thép gờ chắn bánh trên nhịp. Đường kính D ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | tấn |
| 91 | Bê tông gờ chắn bánh trên nhịp đổ tại chỗ 30MPa (M350), đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,398 | m3 |
| 92 | Sản xuất lan can thép trên nhịp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,741 | tấn |
| 93 | Bu lông neo M22x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 94 | Lắp dựng lan can thép trên nhịp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,98 | m2 |
| 95 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su lõi thép, kích thước 950x400x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 96 | Sản xuất ống thoát nước mặt cầu, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 97 | Sản xuất miệng ống thoát nước, nắp chắn rác, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 98 | Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 99 | Lắp đặt miệng ống thoát nước, nắp chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 100 | Sản xuất chốt neo dầm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 101 | Lắp đặt chốt neo dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 102 | Khe co giãn bằng nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 103 | Vữa cường độ cao Sika Groud chốt neo dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| 104 | Ván khuôn thép dầm bản, đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,604 | m2 |
| 105 | Ván khuôn thép liên kết bản, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 106 | Ván khuôn thép gờ chắn bánh, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 107 | Di chuyển dầm cầu bê tông từ bãi đúc đến vị trí lắp dựng, chiều dài dầm L = 9m (cự ly 30m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 dầm/10m |
| 108 | Lắp dựng dầm bản cầu bằng cần cẩu, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 dầm |
| 109 | Đắp đất đảo thi công, mặt bằng công trường, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,812 | 100m3 |
| 110 | Đất đắp đến HTXL (K = 0,90, HS = 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.519,353 | m3 |
| 111 | Làm lớp cấp phối đá dăm loại 2, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 100m3 |
| 112 | Làm lớp đá dăm 2x4cm đệm, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m3 |
| 113 | Bê tông nền 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m3 |
| 114 | Gỗ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 115 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK = 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 đoạn ống |
| 116 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | mối nối |
| 117 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m3 |
| 118 | Đào xúc thanh thải mặt bằng thi công lên phương tiện vận chuyển đổ ra bãi thải, máy đào 1,25 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,265 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 2km tiếp theo, đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 100m3/1km |
| 121 | Đào xúc đất thanh thải mặt bằng thi công lên phương tiện vận chuyển đổ ra bãi thải, máy đào 1,25 m3, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,812 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,812 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 2km tiếp theo, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,812 | 100m3/1km |
| 124 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,159 | m3 |
| 125 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,313 | m3 |
| 126 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, cự ly 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,135 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, cự ly 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,135 | 100m3/1km |
| B | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bùn, đất yếu, thủ công (30% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | m3 |
| 2 | Đào bùn, đất yếu, máy đào 0,8m3, máy ủi 110CV (70% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp bằng thủ công, đất cấp 1 (30% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,509 | 1m3 |
| 4 | Đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 1 (70% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,805 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn mới bằng thủ công, đất cấp 1 (30% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,308 | 1m3 |
| 6 | Đào khuôn mới bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 1 (70% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,901 | 100m3 |
| 7 | Đào móng chân khay bằng thủ công, đất cấp 1 (30% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,412 | 1m3 |
| 8 | Đào móng chân khay bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 1 (70% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,796 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,545 | 100m3 |
| 10 | Đất đắp đến HTXL (K = 0,90, HS = 1,1) (Tận dụng đất đào để đăp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 730,26 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, cự ly 1km đầu, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,221 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, cự ly 2km tiếp theo, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,221 | 100m3/1km |
| 13 | Đắp cát đen nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,656 | 100m3 |
| 14 | Đắp lớp cát đen dày 50cm bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,666 | 100m3 |
| 15 | Móng cấp phối đá dăm loại 2, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,281 | 100m3 |
| 16 | Móng cấp phối đá dăm loại 1, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,337 | 100m2 |
| 18 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,337 | 100m2 |
| 19 | Lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cm, đầm chặt theo yêu cầu kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,564 | m3 |
| 20 | Bê tông mặt đường M250, PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,428 | m3 |
| 21 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,64 | 100m |
| 22 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,199 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc chân khay, vữa XMCV M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,59 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc gia cố mái, vữa XMCV M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,028 | m3 |
| 25 | Làm khe lún bằng giấy dầu nhựa đường, 2 lớp giấy, 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,59 | m2 |
| 26 | Ống thoát nước, ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 27 | Vải địa kỹ thuật loại 12kN/m bọc ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,437 | m2 |
| 28 | Làm tầng lọc ống thoát nước, đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m3 |
| 29 | Làm cọc tiêu kích thước 0,15x0,15x1,1 (bê tông móng và cọc tiêu tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 30 | Bê tông móng cọc tiêu M150, PCB30, đá 2x4. độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 31 | Bê tông thân cọc tiêu M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| C | PHẦN CẦU MÁNG, CỐNG NGANG | |||
| 1 | Cốt thép cầu máng D ≤ 10mm, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | tấn |
| 2 | Cốt thép cầu máng D ≤ 18mm, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,751 | tấn |
| 3 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép bản đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép bản đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bê tông cầu máng, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,822 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cầu máng 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,623 | m3 |
| 7 | Cốt thép thanh giằng D ≤ 10mm, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 8 | Ván khuôn bê tông thanh giằng, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 9 | Bê tông thanh giằng 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan D ≤ 10mm, đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan D ≤ 18mm, đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 12 | Ván khuôn bê tông tấm đan, đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,824 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 15 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,74 | 100m |
| 16 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,304 | m3 |
| 17 | Bê tông móng cống M150, PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,596 | m3 |
| 18 | Bê tông tường cống M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,348 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 đoạn cống |
| 20 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, vữa XMCV M125, quy cách: 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mối nối |
| 21 | Ván khuôn bê tông móng, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bê tông tường, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100m2 |
| 23 | Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp 1 (30% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,414 | 1m3 |
| 24 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 1 (70% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,106 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, cự ly 1km đầu, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, cự ly 2km tiếp theo, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | 100m3/1km |
| 27 | Đắp cát hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m3 |
| 28 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | m3 |
| 29 | Bê tông móng hố ga M150, PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | m3 |
| 30 | Bê tông tường hố ga M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,873 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bê tông móng, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn bê tông tường, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép tăng cường D = 12mm, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 34 | Cốt thép tấm đan D ≤ 10mm, đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 35 | Cốt thép tấm đan D ≤ 18mm, đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 36 | Ván khuôn bê tông tấm đan, đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 39 | Cốt thép giàn van D ≤ 10mm, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 40 | Cốt thép giàn van D ≤ 18mm, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 41 | Ván khuôn bê tông giàn van, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 42 | Bê tông giàn van M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 43 | Cốt thép cửa van D ≤ 10mm, đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 44 | Ván khuôn bê tông cửa van, đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| D | Bê tông cửa van M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép bản liên kết cửa van với máy đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép bản liên kết cửa van với máy đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 3 | Bu lông M20x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Bộ máy đóng mở V2, vận hành thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,18 | 100m |
| 6 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,604 | m3 |
| 7 | Bê tông chân khay, sân cống M150, PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,684 | m3 |
| 8 | Bê tông móng tường chắn M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,717 | m3 |
| 9 | Bê tông thân tường chắn M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,732 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông chân khay, móng tường chắn, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bê tông thân tường chắn, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,052 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - Loại công trình GTNT cầu cấp 4 Có tính chất tương tự: Phần cọc, Mố cầu, dẩm bản cáp dự ứng lực kéo trước, đường đầu cầu, xây đá tứ nón , lan can cầu, cống Thoát nước, an toàn giao thông, công trình phòng hộ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông có bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn lao động trong xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đào xúc | 2 |
| 2 | Máy lu rung tự hành | Đầm chặt | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Đầm chặt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 1 |
| 6 | Máy ủi | San ủi | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển | 2 |
| 8 | Máy ép cọc rô bốt | Ép cọc bê tông | 1 |
| 9 | Cần cẩu bánh xich | Cẩu hàng | 1 |
| 10 | Xe bơm bê tông | Bơm bê tông | 1 |
| 11 | Máy cắt, uốn sắt | Cắt, uốn sắt | 1 |
| 12 | Máy hàn điện | Hàn điện | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc | Đầm chặt | 2 |
| 14 | Thiết bị đun tưới nhựa | Làm đường láng nhựa | 1 |
| 15 | Máy đầm bàn | Đầm mặt bê tông | 1 |
| 16 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi