Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220607428-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220607419
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ 5.000 triệu đồng; ngân sách huyện, xã và nguồn vốn hợp pháp khác đầu tư phần còn lại 6.500 triệu đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-06 09:16:00 đến ngày 2022-06-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,155,859,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - Loại công trình GTNT cầu cấp 4 Có tính chất tương tự: Phần cọc, Mố cầu, dẩm bản cáp dự ứng lực kéo trước, đường đầu cầu, xây đá tứ nón , lan can cầu, cống Thoát nước, an toàn giao thông, công trình phòng hộ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông có bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn lao động trong xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San ủi
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ép cọc rô bốt
- Đặc điểm thiết bị Ép cọc bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu bánh xich
- Đặc điểm thiết bị Cẩu hàng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bơm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Thiết bị đun tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Làm đường láng nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm mặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng cầu GTNT nối thôn Tam Nông và Muội Sảng, xã Hưng Đạo
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ 5.000 triệu đồng; ngân sách huyện, xã và nguồn vốn hợp pháp khác đầu tư phần còn lại 6.500 triệu đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên , địa chỉ: Thôn Cát Dương, xã Tống Phan, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đàu tư Ủy ban nhân dân xã Hưng Đạo, Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dung và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Hưng Yên Phát


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên , địa chỉ: Thôn Cát Dương, xã Tống Phan, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đàu tư Ủy ban nhân dân xã Hưng Đạo, Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dung và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, không còn nợ thuế trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đàu tư Ủy ban nhân dân xã Hưng Đạo, Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dung và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Văn Quý chủ tịch UBND xã Hưng Đạo
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn sở kế haochj và đầu tư
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Tiên Lữ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CẦU
1Cốt thép mố. Đường kính D ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương2,844tấn
2Cốt thép mố. Đường kính D > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,74tấn
3Bê tông lót móng 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,052m3
4Bê tông bệ mố 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo chương V85,812m3
5Bê tông thân mố, gờ chắn bánh trên mố, 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo chương V61,156m3
6Vữa cường độ cao Sika Groud tạo phẳng đá kê gốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,176m3
7Cốt thép cọc. Đường kính D ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,328tấn
8Cốt thép cọc. Đường kính D > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,996tấn
9Bê tông cọc 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo chương V149,76m3
10Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép bản đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V6,875tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép bản đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V6,875tấn
12Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, KT: 35x35(cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1281 mối nối
13Ép trước cọc BTCT, máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 35x35cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,16100m
14Ép cọc dẫn (chiều dài cọc dẫn L = 3,2+1,37 = 4,57m) (NC,M) x 1,05Mô tả kỹ thuật theo chương V1,462100m
15Đập đầu cọc bê tông phần ngàm vào bệ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,34m3
16Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải. Tải trọng nén 100tấn đến 500tấnMô tả kỹ thuật theo chương V3251 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
17Cốt thép bản quá độ. Đường kính D ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
18Cốt thép bản quá độ. Đường kính D ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,311tấn
19Cốt thép bản quá độ. Đường kính D > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,022tấn
20Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
21Bê tông bản quá độ 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,062m3
22Đắp vật liệu hạt có độ nén lún thấp, đoạn chuyển tiếp sau mố, máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K ≥ 0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,568100m3
23Đào móng chân khay, đào để đắp vật liệu hạt sau mố, thủ công, đất cấp 1 (30% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,711m3
24Đào móng chân khay, đào để đắp vật liệu hạt sau mố, máy đào 0,8m3, đất cấp 1 (70% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m3
25Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,257100m3
26Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 2km tiếp theo, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,257100m3/1km
27Đắp đất mang tường cánh, lấp móng chân khay bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,55100m3
28Đất đắp đến HTXL (K = 0,90; HS = 1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V170,511m3
29Đá dăm 2x4 đệm, đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V50,084m3
30Làm tầng lọc ống thoát nước, đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
31Ván khuôn bê tông chân khay, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,174100m2
32Bê tông chân khay 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,525m3
33Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XMCV M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,908m3
34Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XMCV M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,093m3
35Quét 2 lớp nhựa đường nóng phần ẩn dấu của mốMô tả kỹ thuật theo chương V342,204m2
36Ống thoát nước tứ nón, ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
37Vải địa kỹ thuật loại 12kN/m bọc ống thoát nước tứ nónMô tả kỹ thuật theo chương V0,35m2
38Đóng cọc tre D6-8cm, cọc dài 2,5m, mật độ 25 cọc/m2, máy đào 0,5m3, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V5,313100m
39Cốt thép bệ móng tường cánh. Đường kính D ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,076tấn
40Cốt thép bệ móng tường cánh. Đường kính D > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,662tấn
41Cốt thép thân tường cánh. Đường kính D ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,47tấn
42Bê tông lót móng 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,88m3
43Bê tông bệ móng tường cánh 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo chương V51,172m3
44Bê tông thân tường cánh 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo chương V57,996m3
45Quét 2 lớp nhựa đường nóng phần ẩn dấu của tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V292,38m2
46Cốt thép cọc. Đường kính D ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,334tấn
47Cốt thép cọc. Đường kính D > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,132tấn
48Bê tông cọc 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo chương V35,6m3
49Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép bản đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,159tấn
50Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép bản đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,159tấn
51Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, KT: 35x35(cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V161 mối nối
52Ép trước cọc BTCT, máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 35x35cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,88100m
53Ép cọc dẫn (chiều dài cọc dẫn L = 3,2+1,37 = 4,57m) (NC,M) x 1,05Mô tả kỹ thuật theo chương V0,731100m
54Đập đầu cọc bê tông phần ngàm vào bệ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,66m3
55Sản xuất cọc định vị 2I360, L = 12m (Vật liệu hao phí do thời gian và môi trường là: 1,17% x 1,5 tháng; hao hụt do sứt mẻ, toè đầu cọc là: 3,5% x 1 lần đóng nhổ; VL thép = 5,255% x 2 lần luân chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,995tấn
56Ép cọc 2I360, L = 12m định vị hệ khung chống cọc ván thép, máy ép thuỷ lực; cọc ngập đất (NC, M)x1Mô tả kỹ thuật theo chương V4,032100m
57Ép cọc 2I360, L = 12m định vị hệ khung chống cọc ván thép, máy ép thuỷ lực; cọc không ngập đất (NC, M)x0,75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m
58Nhổ cọc 2I360 định vị hệ khung chống cọc ván thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,032100m
59Ép cọc cừ larsen 4, L = 12m, bằng máy ép thuỷ lực; cọc ngập đất (NC, M)x1Mô tả kỹ thuật theo chương V31,808100m
60Ép cọc cừ larsen 4, L = 12m, bằng máy ép thuỷ lực; cọc không ngập đất (NC, M)x0,75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,272100m
61Vật liệu cọc ván thép hao phí do thời gian và môi trường là: 1.17% x 1,5 tháng, hao phí do sứt mẻ, toè đầu cọc là: 3,5% x 1 lần đóng nhổ; VL = 5,255%Mô tả kỹ thuật theo chương V13.628,779kg
62Nhổ cọc ván thép Larsen 4 ở trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V31,808100m
63Sản xuất hệ khung chống cọc ván thép (Vật liệu hao phí: 1,5% x 1,5 tháng + 5% x 1 lần lắp đặt và tháo dỡ; VL thép = 7,25% x 2 lần luân chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,346tấn
64Lắp dựng hệ khung chống cọc ván thépMô tả kỹ thuật theo chương V40,692tấn
65Tháo dỡ hệ khung chống cọc ván thépMô tả kỹ thuật theo chương V40,692tấn
66Đào đất hố móng thi công, máy đào 0,8m3, đất cấp 1 (70% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,967100m3
67Xói hút đất hố móng thi công, trong khung vây phòng nước (30% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V512,878m3
68Lấp đất hố móng mố, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 (tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,395100m3
69Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V13,362100m3
70Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 2km tiếp theo, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V13,362100m3/1km
71Sản xuất hệ đà giáo thi công (Vật liệu hao phí: 1,5 % x 1,5 tháng + 5% x 1 lần lắp đặt và tháo dỡ; VL thép = 7,25% x 2 lần luân chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,989tấn
72Lắp dựng hệ đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V31,978tấn
73Tháo dỡ hệ đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V31,978tấn
74Ván khuôn bê tông mố, tường cánh, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,204100m2
75Ván khuôn cọc BTCT đúc sẵn, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V19,404100m2
76Ván khuôn bê tông bản quá độ, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,119100m2
77Cốt thép dầm bản. Đường kính D ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,623tấn
78Cốt thép dầm bản. Đường kính D > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,371tấn
79Sản xuất ống tạo lỗ bằng tôn dày 1mm (để lại trong dầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,363tấn
80Lắp đặt ống tạo lỗ bằng tôn dày 1mm (để lại trong dầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,363tấn
81Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm bản, bê tông 30MPa (M350), đá 1x2, PCB40, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo chương V23,478m3
82Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,235100m3
83Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi 4km đầu (dự kiến từ trạm trộn Triều Dương đến công trình 12Km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,235100m3
84Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 8km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,235100m3
85Cốt thép liên kết bản. Đường kính D ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,093tấn
86Bê tông liên kết bản đổ tại chỗ 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,381m3
87Phun chống thấm mặt cầu bằng dung dịch Radcon7#Mô tả kỹ thuật theo chương V451m2
88Cốt thép lớp phủ mặt cầu. Đường kính D ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,353tấn
89Bê tông lớp phủ mặt cầu đổ tại chỗ 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
90Cốt thép gờ chắn bánh trên nhịp. Đường kính D ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,317tấn
91Bê tông gờ chắn bánh trên nhịp đổ tại chỗ 30MPa (M350), đá 1x2, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,398m3
92Sản xuất lan can thép trên nhịpMô tả kỹ thuật theo chương V0,741tấn
93Bu lông neo M22x650Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
94Lắp dựng lan can thép trên nhịpMô tả kỹ thuật theo chương V10,98m2
95Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su lõi thép, kích thước 950x400x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
96Sản xuất ống thoát nước mặt cầu, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
97Sản xuất miệng ống thoát nước, nắp chắn rác, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
98Lắp đặt ống thoát nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
99Lắp đặt miệng ống thoát nước, nắp chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
100Sản xuất chốt neo dầm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
101Lắp đặt chốt neo dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
102Khe co giãn bằng nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
103Vữa cường độ cao Sika Groud chốt neo dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,018m3
104Ván khuôn thép dầm bản, đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V110,604m2
105Ván khuôn thép liên kết bản, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
106Ván khuôn thép gờ chắn bánh, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,208100m2
107Di chuyển dầm cầu bê tông từ bãi đúc đến vị trí lắp dựng, chiều dài dầm L = 9m (cự ly 30m)Mô tả kỹ thuật theo chương V61 dầm/10m
108Lắp dựng dầm bản cầu bằng cần cẩu, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V61 dầm
109Đắp đất đảo thi công, mặt bằng công trường, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V13,812100m3
110Đất đắp đến HTXL (K = 0,90, HS = 1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.519,353m3
111Làm lớp cấp phối đá dăm loại 2, dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,01100m3
112Làm lớp đá dăm 2x4cm đệm, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V25,5m3
113Bê tông nền 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V25,5m3
114Gỗ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V4m3
115Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK = 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V281 đoạn ống
116Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, ĐK 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V27mối nối
117Phá dỡ kết cấu bê tông nền, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V25,5m3
118Đào xúc thanh thải mặt bằng thi công lên phương tiện vận chuyển đổ ra bãi thải, máy đào 1,25 m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,265100m3
119Vận chuyển ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,52100m3
120Vận chuyển ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 2km tiếp theo, đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,52100m3/1km
121Đào xúc đất thanh thải mặt bằng thi công lên phương tiện vận chuyển đổ ra bãi thải, máy đào 1,25 m3, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V13,812100m3
122Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V13,812100m3
123Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 2km tiếp theo, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V13,812100m3/1km
124Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V13,159m3
125Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V100,313m3
126Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, cự ly 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,135100m3
127Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, cự ly 2km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V1,135100m3/1km
B PHẦN ĐƯỜNG
1Đào bùn, đất yếu, thủ công (30% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,32m3
2Đào bùn, đất yếu, máy đào 0,8m3, máy ủi 110CV (70% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,241100m3
3Đánh cấp bằng thủ công, đất cấp 1 (30% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,5091m3
4Đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 1 (70% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,805100m3
5Đào khuôn mới bằng thủ công, đất cấp 1 (30% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V124,3081m3
6Đào khuôn mới bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 1 (70% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,901100m3
7Đào móng chân khay bằng thủ công, đất cấp 1 (30% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V248,4121m3
8Đào móng chân khay bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 1 (70% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,796100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V14,545100m3
10Đất đắp đến HTXL (K = 0,90, HS = 1,1) (Tận dụng đất đào để đăp)Mô tả kỹ thuật theo chương V730,26m3
11Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, cự ly 1km đầu, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V5,221100m3
12Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, cự ly 2km tiếp theo, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V5,221100m3/1km
13Đắp cát đen nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,656100m3
14Đắp lớp cát đen dày 50cm bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V4,666100m3
15Móng cấp phối đá dăm loại 2, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V2,281100m3
16Móng cấp phối đá dăm loại 1, lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V3,08100m3
17Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,337100m2
18Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,337100m2
19Lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cm, đầm chặt theo yêu cầu kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,564m3
20Bê tông mặt đường M250, PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,428m3
21Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V123,64100m
22Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V137,199m3
23Xây đá hộc chân khay, vữa XMCV M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V128,59m3
24Xây đá hộc gia cố mái, vữa XMCV M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V356,028m3
25Làm khe lún bằng giấy dầu nhựa đường, 2 lớp giấy, 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V24,59m2
26Ống thoát nước, ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m
27Vải địa kỹ thuật loại 12kN/m bọc ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6,437m2
28Làm tầng lọc ống thoát nước, đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m3
29Làm cọc tiêu kích thước 0,15x0,15x1,1 (bê tông móng và cọc tiêu tính riêng)Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
30Bê tông móng cọc tiêu M150, PCB30, đá 2x4. độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,12m3
31Bê tông thân cọc tiêu M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,975m3
32Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
C PHẦN CẦU MÁNG, CỐNG NGANG
1Cốt thép cầu máng D ≤ 10mm, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,648tấn
2Cốt thép cầu máng D ≤ 18mm, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,751tấn
3Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép bản đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,201tấn
4Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép bản đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,201tấn
5Ván khuôn bê tông cầu máng, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,822100m2
6Bê tông cầu máng 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,623m3
7Cốt thép thanh giằng D ≤ 10mm, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
8Ván khuôn bê tông thanh giằng, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
9Bê tông thanh giằng 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,158m3
10Cốt thép tấm đan D ≤ 10mm, đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
11Cốt thép tấm đan D ≤ 18mm, đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
12Ván khuôn bê tông tấm đan, đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
13Bê tông tấm đan M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,824m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
15Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V20,74100m
16Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,304m3
17Bê tông móng cống M150, PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V20,596m3
18Bê tông tường cống M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,348m3
19Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V211 đoạn cống
20Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, vữa XMCV M125, quy cách: 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V18mối nối
21Ván khuôn bê tông móng, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,365100m2
22Ván khuôn bê tông tường, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,305100m2
23Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp 1 (30% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,4141m3
24Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 1 (70% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,106100m3
25Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, cự ly 1km đầu, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,58100m3
26Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, cự ly 2km tiếp theo, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,58100m3/1km
27Đắp cát hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86100m3
28Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,323m3
29Bê tông móng hố ga M150, PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,646m3
30Bê tông tường hố ga M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,873m3
31Ván khuôn bê tông móng, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
32Ván khuôn bê tông tường, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,214100m2
33Cốt thép tăng cường D = 12mm, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
34Cốt thép tấm đan D ≤ 10mm, đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
35Cốt thép tấm đan D ≤ 18mm, đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
36Ván khuôn bê tông tấm đan, đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
37Bê tông tấm đan M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,276m3
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
39Cốt thép giàn van D ≤ 10mm, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
40Cốt thép giàn van D ≤ 18mm, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
41Ván khuôn bê tông giàn van, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
42Bê tông giàn van M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
43Cốt thép cửa van D ≤ 10mm, đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
44Ván khuôn bê tông cửa van, đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
D Bê tông cửa van M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm
1Gia công kết cấu thép bản liên kết cửa van với máy đóng mởMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
2Lắp đặt kết cấu thép bản liên kết cửa van với máy đóng mởMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
3Bu lông M20x160Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
4Bộ máy đóng mở V2, vận hành thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V19,18100m
6Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,604m3
7Bê tông chân khay, sân cống M150, PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,684m3
8Bê tông móng tường chắn M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V26,717m3
9Bê tông thân tường chắn M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V36,732m3
10Ván khuôn bê tông chân khay, móng tường chắn, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,484100m2
11Ván khuôn bê tông thân tường chắn, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,052100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - Loại công trình GTNT cầu cấp 4 Có tính chất tương tự: Phần cọc, Mố cầu, dẩm bản cáp dự ứng lực kéo trước, đường đầu cầu, xây đá tứ nón , lan can cầu, cống Thoát nước, an toàn giao thông, công trình phòng hộ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông có bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn lao động trong xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào xúc2
2 Máy lu rung tự hành Đầm chặt1
3 Máy lu bánh thép Đầm chặt1
4 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
5 Máy trộn vữa Trộn vữa1
6 Máy ủi San ủi1
7 Ô tô tự đổ Vận chuyển2
8 Máy ép cọc rô bốt Ép cọc bê tông1
9 Cần cẩu bánh xich Cẩu hàng1
10 Xe bơm bê tông Bơm bê tông1
11 Máy cắt, uốn sắt Cắt, uốn sắt1
12 Máy hàn điện Hàn điện1
13 Máy đầm cóc Đầm chặt2
14 Thiết bị đun tưới nhựa Làm đường láng nhựa1
15 Máy đầm bàn Đầm mặt bê tông1
16 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->