Gói thầu: Gói thầu số 3: “Thi công sửa chữa cửa hàng xăng dầu số 11”.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220608197-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: “Thi công sửa chữa cửa hàng xăng dầu số 11”. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220600821 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chủ sở hữu và chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 08:48:00 đến ngày 2022-06-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,087,999,782 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp đại học ngành công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình Công nghiệp (điều 74. của nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021).Có chứng chỉ nghiệp vụ về phòng cháy chữa cháy (do thi công trình cây xăng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang được phép lưu hành theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang được phép lưu hành theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu tối thiểu 15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang được phép lưu hành theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy duỗi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: “Thi công sửa chữa cửa hàng xăng dầu số 11”. Cải tạo, sửa chữa cửa hàng xăng dầu số 11 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chủ sở hữu và chi phí sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình công nghiệp tối thiểu hạng III (ba). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư/bên mời thầu:
Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Vũng Tàu.
Địa chỉ: Số 54A, đường 30-4, P. Thắng nhất, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
Điện thoại: 0254.3839390/fax: 0254.3838997. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 54A, đường 30-4, P. Thắng nhất, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254.3839390/fax: 0254.3838997. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MÁI CHE NHÀ TRỤ BƠM | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 199,955 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép | 0,823 | tấn | |
| 3 | Gia công xà gồ thép | 0,823 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,823 | tấn | |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi lạnh mạ màu dày 5dem AZ150 chiều dài bất kỳ | 2,038 | 100m2 | |
| 6 | Che bịt tôn bằng tôn phẳng lạnh mạ màu dày 5dem AZ150 chiều dài bất kỳ | 0,476 | 100m2 | |
| 7 | Tháo dỡ trụ bơm bằng thủ công, trọng lượng | 6 | cấu kiện | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,559 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền chữ nhật | 0,059 | 100m2 | |
| 10 | Lát nền bằng gạch granite, tiết diện gạch | 18,5 | m2 | |
| 11 | Sơn kẻ thành đảo bơm bằng thủ công (sọc vàng đen) | 5,85 | m2 | |
| 12 | Lắp đặt trụ bơm | 6 | trụ | |
| B | NHÀ BÁN HÀNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 117,36 | m2 | |
| 2 | Gia công xà gồ thép | 0,537 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,537 | tấn | |
| 4 | Lợp mái bằng tôn múi lạnh màu AZ150 dày 5dem chiều dài bất kỳ | 1,174 | 100m2 | |
| 5 | Bịt che tường bằng tôn phẳng lạnh AZ150 dày 5dem chiều dài bất kỳ | 0,361 | 100m2 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 30,76 | m2 | |
| 7 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 14,8 | m2 | |
| 8 | Cung cấp cửa đi nhôm kính (theo thiết kế) | 14,8 | m2 | |
| 9 | Cung cấp phụ kiện kim khí lắp đặt theo cửa đi mở quay 1 cánh (theo thiết kế) | 5 | m2 | |
| 10 | Cung cấp phụ kiện kim khí lắp đặt theo cửa đi mở quay 2 cánh (theo thiết kế) | 2 | m2 | |
| 11 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 13,6 | m2 | |
| 12 | Cung cấp vách nhôm kính (theo thiết kế) | 13,6 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 12,86 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 1 | bộ | |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 3 | bộ | |
| 16 | Tháo dỡ trần | 106,87 | m2 | |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 10,787 | m3 | |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 10,787 | m3 | |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 10,787 | m2 | |
| 20 | Lát nền bằng gạch granite, tiết diện gạch | 108,05 | m2 | |
| 21 | Lát nền bằng gạch ceramic, tiết diện gạch | 2,25 | m2 | |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch ceramic, tiết diện gạch | 13 | m2 | |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600x9 khung nổi | 109,12 | m2 | |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường | 299,853 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 137,003 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 162,85 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 162,85 | m2 | |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 137,003 | m2 | |
| C | NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 40,5 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,161 | tấn | |
| 3 | Gia công xà gồ thép | 0,206 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,206 | tấn | |
| 5 | Lợp mái bằng tôn múi lạnh màu AZ150 dày 5dem chiều dài bất kỳ | 0,405 | 100m2 | |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 86,7 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 34,31 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 7 | bộ | |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 4 | bộ | |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 3 | bộ | |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 13 | bộ | |
| 12 | Tháo dỡ trần | 33,64 | m2 | |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 34,31 | m2 | |
| 14 | Lát nền bằng gạch ceramic, tiết diện gạch | 34,31 | m2 | |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch ceramic, tiết diện gạch | 86,7 | m2 | |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600x9 khung nổi | 33,64 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường | 131,055 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 78,945 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 52,11 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 52,11 | m2 | |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 78,945 | m2 | |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | 100 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | 200 | m | |
| 3 | Lắp đặt đèn led 36W dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn led 18W dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn led âm trần Downligh 12W | 10 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HPDE, đường kính | 100 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP, đường kính | 200 | m | |
| E | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,9 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 0,1 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,8 | m3 | |
| 4 | Cung cấp Bulon M20x800 | 4 | bộ | |
| 5 | Gia công, lắp đặt chân đỡ bồn nước | 0,647 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt (theo thiết kế) | 4 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt lavabo + chân đỡ + vòi lạnh + ống thoát và phụ kiện (theo thiết kế) | 4 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen nóng lạnh | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt kệ gương | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX 304 D150x150x90mm | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa chén 2 ngăn INOX 304 + Vòi rửa lạnh | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D27x1,8mm | 0,4 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D34x2mm | 1,52 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D168x4,3mm | 0,14 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt co uPVC, ϕ27 1 đầu ren bằng đồng ϕ21 bằng phương pháp dán keo | 10 | cái | |
| 19 | Lắp đặt co uPVC, ϕ27 D bằng phương pháp dán keo | 5 | cái | |
| 20 | Lắp đặt co uPVC, ϕ34 D bằng phương pháp dán keo | 15 | cái | |
| 21 | Lắp đặt co uPVC, ϕ168 M bằng phương pháp dán keo | 3 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van 2 chiều D34 | 5 | cái | |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều D34 | 3 | cái | |
| 24 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | 1 | bể | |
| 25 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | 1 | bể | |
| 26 | Lắp đặt bình nước nóng năng lượng mặt trời 160L | 1 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 0,2 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 10 | cái | |
| 29 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 1 đầu ren trong 21mm, chiều dày 3,5mm | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 3 | cái | |
| 31 | Lắp đặt van khóa D25 nước nóng | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt van 1 chiều D25 nước nóng | 1 | cái | |
| F | SÂN DƯỜNG | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | 1,521 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 39,8 | m3 | |
| 3 | Đào san đất trong phạm vi | 0,398 | 100m3 | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 25 lớp dưới | 3,081 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 238,2 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 21,2 | tấn | |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300R7 | 497,2 | m3 | |
| 8 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | 52,933 | 100m | |
| G | HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ BỒN CHỨA XĂNG DẦU | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 35 | cấu kiện | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành mương công nghệ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 3,92 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành mương công nghệ | 0,392 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 35 | cấu kiện | |
| 5 | Tháo dỡ các nắp đậy sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 5 | cấu kiện | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 3,456 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền và thành miệng hố bồn | 0,257 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,152 | tấn | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền và thành miệng hố bồn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 10,866 | m3 | |
| 10 | Cung cấp nắp đậy miệng hố bồn (theo thiết kế) | 5 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt nắp đậy miệng hố bồn bằng thủ công, trọng lượng | 5 | cấu kiện | |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 16,384 | m2 | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,384 | m2 | |
| 14 | Sơn nền, bề mặt bê tông bằng sơn 2 thành phần, 1 nước lót, 2 nước phủ | 82,22 | m2 | |
| H | HÀNG RÀO CỐ ĐỊNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 11 | m2 | |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | 0,35 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 1,842 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường rào nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,852 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép | 0,016 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép | 0,105 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường rào | 0,128 | 100m2 | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 46,068 | m2 | |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 5,82 | m2 | |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 21,288 | m2 | |
| 11 | Vệ sinh tường rào cũ | 263,06 | 1m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 309 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt | 11 | m2 | |
| 14 | Cung cấp cửa theo thiết kế (đã bao gồm cả sơn và phụ kiện) | 11 | m2 | |
| I | HÀNG RÀO DI ĐỘNG | |||
| 1 | Cung cấp bánh xe D120 (bao gồm cả việc thay thế) | 96 | bộ | |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 204 | m2 | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 204 | m2 | |
| J | MƯƠNG THU GOM - BỂ LẮNG DẦU | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành và đáy mương thu gom dầu tràn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 10,796 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mương thu gom dầu tràn | 1,386 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 1,216 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | 0,091 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,177 | tấn | |
| 6 | Gia công kết cấu thép tấm đan mương thu gom dầu tràn | 4,672 | tấn | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 148,8 | m2 | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 100 | cấu kiện | |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 12,58 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,193 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 0,896 | m3 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,582 | m3 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,202 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | 0,01 | 100m2 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | 0,21 | m3 | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | 2,189 | m3 | |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | 28,282 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 6 | cấu kiện | |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,074 | tấn | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có Bằng tốt nghiệp đại học ngành công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình Công nghiệp (điều 74. của nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021).Có chứng chỉ nghiệp vụ về phòng cháy chữa cháy (do thi công trình cây xăng) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đang được phép lưu hành theo quy định | 1 |
| 2 | Máy ủi | Đang được phép lưu hành theo quy định | 1 |
| 3 | Xe lu tối thiểu 15 tấn | Đang được phép lưu hành theo quy định | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Đang hoạt động được | 1 |
| 5 | Máy thuỷ bình | Đang hoạt động được | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Đang hoạt động được | 1 |
| 7 | Máy cắt sắt | Đang hoạt động được | 1 |
| 8 | Máy duỗi sắt | Đang hoạt động được | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi