Gói thầu: Gói thầu số 01: Xét nghiệm bệnh động vật trên cạn, bệnh động vật thủy sản
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220610460-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xét nghiệm bệnh động vật trên cạn, bệnh động vật thủy sản |
| Số hiệu KHLCNT | 20220572381 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí thực hiện chương trình Phòng, chống dịch bệnh ngành Nông nghiệp và PTNT, dự toán ngân sách tỉnh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 10:16:00 đến ngày 2022-06-13 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 698,262,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là698.262.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 209.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự với gói thầu đang xét (có đầy đủ các chỉ tiêu theo yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp của E-HSMT) và Biên bản nghiệm thu dịch vụ hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 488.783.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 977.566.800 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì dự án/trưởng ban kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên, chuyên ngành thú y hoặc chăn nuôi thú y kèm theo- Có bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuẩn đoán viên bệnh động vật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành thú y, chăn nuôi thú y, nuôi trồng thủy sản, bệnh học thủy sản hoặc công nghệ sinh học kèm theo- Có bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Chăn nuôi và Thú Y |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xét nghiệm bệnh động vật trên cạn, bệnh động vật thủy sản Kinh phí thực hiện Kế hoạch phòng, chống dịch bệnh ngành nông nghiệp tỉnh Quảng Ninh năm 2022 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí thực hiện chương trình Phòng, chống dịch bệnh ngành Nông nghiệp và PTNT, dự toán ngân sách tỉnh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu; Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT của nhà thầu, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT; + Phụ lục giá hợp đồng. + Phụ lục tiến độ cung cấp dịch vụ phi tư vấn. + Bảo lãnh thực hiện hợp đồng. + Bảo lãnh tiền tạm ứng. - Có Quyết định hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm/phân tích theo Nghị định 107/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính phủ. - Có phòng thí nghiệm được công nhận phù hợp với tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 (lĩnh vực Sinh học) (Kèm quyết định công nhận Phòng thí nghiệm) hoặc cơ quan được Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn chỉ định xét nghiệm công bố dịch. - Có Cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp II trở lên theo Nghị định 103/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính phủ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Chăn nuôi và Thú y; Địa chỉ: Tổ 9, khu 6, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3623.381 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ninh; Địa chỉ: Tầng 10, Khu liên cơ quan số 3, Cột 8, phường Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033835661 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu và xây dựng Nguyễn Gia; Địa chỉ: Số 144, ngõ 107 Lĩnh Nam, phường Vĩnh Hưng, quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 084.7997.555 và Công ty TNHH phát triển HDC Việt Nam; Địa chỉ: Số 126, đường Lê Trọng Tấn, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; điện thoại: 0972672085 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi cục Chăn nuôi và Thú y; Địa chỉ: Tổ 9, khu 6, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3623.381 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xét nghiệm giám sát đối với gia súc, gia cầm sau tiêm phòng vắc xin: Lở mồm long móng, Cúm gia cầm, Tai xanh | Định lượng kháng thể cúm gia cầm bằng phương pháp HI | Mẫu | 366 | |
| 2 | Xét nghiệm giám sát đối với gia súc, gia cầm sau tiêm phòng vắc xin: Lở mồm long móng, Cúm gia cầm, Tai xanh | Định lượng kháng thể Lở mồm long móng bằng phương pháp LP Elisa | Mẫu | 366 | |
| 3 | Xét nghiệm giám sát đối với gia súc, gia cầm sau tiêm phòng vắc xin: Lở mồm long móng, Cúm gia cầm, Tai xanh | Định lượng kháng thể PRRS bằng phương pháp IPMA | Mẫu | 366 | |
| 4 | Giám sát sự lưu hành vi rút Viêm da nổi cục tại 6 địa phương trong tỉnh | Xét nghiệm (phát hiện bằng kỹ thuật Real-time PCR đối với các vi rút AND gây bệnh) | Mẫu | 180 | |
| 5 | Giám sát sự lưu hành vi rút dịch tả lợn Châu phi trên địa bàn tỉnh | Xét nghiệm (phát hiện bằng kỹ thuật Real-time PCR đối với các vi rút AND gây bệnh) | Mẫu | 390 | |
| 6 | Xét nghiệm giám sát các bệnh nguy hiểm, bệnh mới nổi trên động vật thủy sản có nguy cơ xâm nhiễm vào địa bàn tỉnh | Hội chứng Taura (TS) trên tôm (Phát hiện bằng kỹ thuật Real-time RT-PCR đối với các vi rút RNA gây bệnh) | Mẫu | 64 | |
| 7 | Xét nghiệm giám sát các bệnh nguy hiểm, bệnh mới nổi trên động vật thủy sản có nguy cơ xâm nhiễm vào địa bàn tỉnh | Bệnh đầu vàng (YHD) trên tôm (Phát hiện bằng kỹ thuật Real-time RT-PCR đối với các vi rút RNA gây bệnh) | Mẫu | 64 | |
| 8 | Xét nghiệm giám sát các bệnh nguy hiểm, bệnh mới nổi trên động vật thủy sản có nguy cơ xâm nhiễm vào địa bàn tỉnh | Mẫu bệnh do DIV1 trên tôm (Phát hiện bằng kỹ thuật Real-time PCR đối với các vi rút DNA gây bệnh) | Mẫu | 64 | |
| 9 | Xét nghiệm giám sát các bệnh nguy hiểm, bệnh mới nổi trên động vật thủy sản có nguy cơ xâm nhiễm vào địa bàn tỉnh | Mẫu bệnh Hoại tử cơ (IMNV) trên tôm (Phát hiện bằng kỹ thuật Real-time RT-PCR đối với các vi rút RNA gây bệnh) | Mẫu | 64 | |
| 10 | Xét nghiệm giám sát các bệnh nguy hiểm, bệnh mới nổi trên động vật thủy sản có nguy cơ xâm nhiễm vào địa bàn tỉnh | Mẫu bệnh Hoại tử gan tụy (NHP) trên tôm (Phát hiện bằng kỹ thuật Real-time PCR đối với các vi khuẩn DNA gây bệnh) | Mẫu | 64 | |
| 11 | Xét nghiệm giám sát các bệnh nguy hiểm, bệnh mới nổi trên động vật thủy sản có nguy cơ xâm nhiễm vào địa bàn tỉnh | Mẫu bệnh Teo gan tụy (HPD) trên tôm (Phát hiện bằng kỹ thuật Real-time PCR đối với các vi rút DNA gây bệnh) | Mẫu | 64 | |
| 12 | Xét nghiệm giám sát các bệnh nguy hiểm, bệnh mới nổi trên động vật thủy sản có nguy cơ xâm nhiễm vào địa bàn tỉnh | Mẫu bệnh do Streptococcus trên cá nước ngọt (Phát hiện bằng kỹ thuật Real-time PCR đối với các vi khuẩn DNA gây bệnh) | Mẫu | 28 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.98262E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 209.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là698.262.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 209.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự với gói thầu đang xét (có đầy đủ các chỉ tiêu theo yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp của E-HSMT) và Biên bản nghiệm thu dịch vụ hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 488.783.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 977.566.800 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì dự án/trưởng ban kỹ thuật | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên, chuyên ngành thú y hoặc chăn nuôi thú y kèm theo- Có bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuẩn đoán viên bệnh động vật | 4 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành thú y, chăn nuôi thú y, nuôi trồng thủy sản, bệnh học thủy sản hoặc công nghệ sinh học kèm theo- Có bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi