Gói thầu: Gói thầu số 36: Cung cấp dịch vụ vệ sinh các bể chứa thuộc phân xưởng vận hành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220587740-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 36: Cung cấp dịch vụ vệ sinh các bể chứa thuộc phân xưởng vận hành |
| Số hiệu KHLCNT | 20220580701 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 09:49:00 đến ngày 2022-06-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 637,332,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là955.998.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 191.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Đối tượng ký hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại, cụ thể: các nhà máy điện, các nhà máy công nghiệp sãn xuất có quy mô tương tự, hoặc các đơn vị trực thuộc EVN, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh bể chứa/nạo vét/dịch vụ tương tự đã hoặc đang được thực hiện kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu.Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% về giá trị của các Hợp đồng tương tự đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương dự đã đệ trình trong E-HSDT của Nhà thầu, bao gồm: Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng; hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; hoặc Hóa đơn tài chính ; Hoặc giấy xác nhận hoàn thành hợp đồng của Chủ đầu tư. (bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 446.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 892.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng. Đã là chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình/hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh, nạo vét, xây lắp các công trình tại các Nhà máy điện, công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng chuyên ngành xây dựng.Đã là tổ trưởng hoặc nhóm trưởng tối thiểu 01 công trình/hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh, nạo vét, xây lắp các công trình tại các Nhà máy điện, công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kinh nghiệm thực hiện công tác vệ sinh, nạo vét, xây lắp các công trình tại các Nhà máy điện, công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 36: Cung cấp dịch vụ vệ sinh các bể chứa thuộc phân xưởng vận hành Dự toán cho các gói thầu đợt 2 năm 2022 của NMNĐ Vĩnh Tân 4 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | a) Giấy phép đăng ký kinh doanh (bản sao y công chứng); b) Năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính cho 03 năm: 2019, 2020 và 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Báo cáo kiểm toán năm tài chính gần nhất đã được kiểm toán bởi cơ quan kiểm toán độc lập. c) Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự: - Bảng kê hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự như dịch vụ chào thầu theo Mẫu số 10A,B - Chương IV. - Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng tương tự đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương dự đã đệ trình trong E-HSDT của Nhà thầu, bao gồm: Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng; hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; hoặc Hóa đơn tài chính ; Hoặc giấy xác nhận hoàn thành hợp đồng của Chủ đầu tư. (bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực); Đối tượng ký hợp đồng tương tự là các nhà máy điện, các nhà máy SX công nghiệp sản xuất có quy mô tương tự, hoặc các đơn vị trực thuộc EVN, các cơ quan quản lý nhà nước. d) Các hồ sơ kèm theo khác chứng minh năng lực kinh nghiệm, yêu cầu kỹ thuật. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Các tài liệu để đối chiếu với E-HSDT đã kê khai: +Bảo đảm dự thầu (bản gốc); + Cam kết tín dụng nếu Nhà thầu có cam kết tín dụng trong E-HSDT (Bản gốc); +Báo cáo tài chính (bản sao chứng thực để đối chiếu); +Hồ sơ Hợp đồng tương tự và hồ sơ về năng lực nhân sự chủ chốt (bản sao chứng thực để đối chiếu); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: 0252 3666222; số fax: 02523666111; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Thanh Hải - Giám đốc Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0529 6250200; fax: 02523666111; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư – Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4- Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0529 6250200; fax: 02523666111; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam - Địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận; Số điện thoại: 0252 3666222; số fax: 02523666111; |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vệ sinh tro bay bên trong Silo tro A | Nhà thầu thực hiện dich vụ đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Phần 2, chương V của E-HSMT | m3 | 567 | |
| 2 | Vệ sinh bùn bể Boiler Sump bể chứa bùn khu vực lò hơi | Nhà thầu thực hiện dich vụ đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Phần 2, chương V của E-HSMT | m3 | 25 | |
| 3 | Vệ sinh bùn bể Boiler Sump bể chứa bùn khu vực DCC | Nhà thầu thực hiện dich vụ đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Phần 2, chương V của E-HSMT | m3 | 3 | |
| 4 | Vệ sinh bùn bề chứa bùn khu vực Silo xỉ | Nhà thầu thực hiện dich vụ đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Phần 2, chương V của E-HSMT | m3 | 3 | |
| 5 | Vệ sinh bùn bể chứa bùn khu vực Silo tro | Nhà thầu thực hiện dich vụ đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Phần 2, chương V của E-HSMT | m3 | 3 | |
| 6 | Vệ sinh bùn bể chứa bùn khu vực ESP | Nhà thầu thực hiện dich vụ đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Phần 2, chương V của E-HSMT | m3 | 18 | |
| 7 | Vệ sinh bùn bể chứa nước nhiễm dầu khu vực lò hơi | Nhà thầu thực hiện dich vụ đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Phần 2, chương V của E-HSMT | m3 | 5 | |
| 8 | Vệ sinh bùn bồn chảy tràn thuyền xỉ | Nhà thầu thực hiện dich vụ đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Phần 2, chương V của E-HSMT | m3 | 3 | |
| 9 | Vận chuyển bùn đất | Nhà thầu thực hiện dich vụ đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Phần 2, chương V của E-HSMT | m3 | 627 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.55998E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 191.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là955.998.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 191.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Đối tượng ký hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại, cụ thể: các nhà máy điện, các nhà máy công nghiệp sãn xuất có quy mô tương tự, hoặc các đơn vị trực thuộc EVN, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh bể chứa/nạo vét/dịch vụ tương tự đã hoặc đang được thực hiện kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu.Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% về giá trị của các Hợp đồng tương tự đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương dự đã đệ trình trong E-HSDT của Nhà thầu, bao gồm: Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng; hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; hoặc Hóa đơn tài chính ; Hoặc giấy xác nhận hoàn thành hợp đồng của Chủ đầu tư. (bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 446.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 892.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình. | 1 | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng. Đã là chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình/hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh, nạo vét, xây lắp các công trình tại các Nhà máy điện, công nghiệp | 5 | 3 |
| 2 | Tổ trưởng | 1 | - Trình độ Cao đẳng chuyên ngành xây dựng.Đã là tổ trưởng hoặc nhóm trưởng tối thiểu 01 công trình/hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh, nạo vét, xây lắp các công trình tại các Nhà máy điện, công nghiệp. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân | 10 | Có kinh nghiệm thực hiện công tác vệ sinh, nạo vét, xây lắp các công trình tại các Nhà máy điện, công nghiệp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi