Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế trong thời gian chờ thầu năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220612981-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Gia Bình |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế trong thời gian chờ thầu năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220601128 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí hoạt động thường xuyên và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 09:47:00 đến ngày 2022-06-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 195,921,720 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Gia Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư y tế trong thời gian chờ thầu năm 2022 Mua sắm vật tư y tế trong thời gian chờ thầu năm 2022 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí hoạt động thường xuyên và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng dính 5mx5cm | 300 | Cuộn | Nền 100 % sợi cellulose acetate đánh thành cuộn. Lớp keo Oxide kẽm không dùng dung môi. Đan dệt 44.0 x 19.5 sợi/cm. Lõi nhựa liền cánh bảo vệ . | ||
| 2 | Acid acetic | 1 | Chai | Dung dịch acid acetic nồng độ 3%. Theo tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam. Chai 500ml | ||
| 3 | Băng cuộn 10cmx2,5m | 1.000 | Cuộn | Nguyên liệu 100% sợi cotton, kích thước 2,5 ± 0,2m x 10 ± 0,4 cm. Được làm từ gạc màu trắng không ố vàng, không mốc, cuộn chắc, có giấy bao ngoài kín. Hai đầu cuộn băng bằng, không lệch, không có xơ. Độ lệch sợi: Không quá 5 sợi mỗi bên. Mật độ sợi: Trên một centimet vuông có 10 sợi dọc, 8 sợi ngang. Thời gian chìm trong nước không quá 10 giây. | ||
| 4 | Băng cuộn 5cmx2,5m | 1.000 | Cuộn | Nguyên liệu 100% sợi cotton, kích thước 2,5 ± 0,2m x 5 ± 0,4 cm. Được làm từ gạc màu trắng không ố vàng, không mốc, cuộn chắc, có giấy bao ngoài kín. Hai đầu cuộn băng bằng, không lệch, không có xơ. Độ lệch sợi: Không quá 5 sợi mỗi bên. Mật độ sợi: Trên một centimet vuông có 10 sợi dọc, 8 sợi ngang. Thời gian chìm trong nước không quá 10 giây. | ||
| 5 | Băng chỉ thị nhiệt | 10 | Cuộn | Băng keo chỉ thị nhiệt với vạch mức chuyển màu giúp xác định gói dụng cụ đã qua tiếp xúc với quá trình tiệt khuẩn hay chưa. Vạch chỉ thị sẽ chuyển sang màu đen sau khi qua tiệt khuẩn. Dùng cho các chu trình tiệt khuẩn hơi nước 121 độ C và 132 đến 134 độ C. Kích thước 2,4cm x 55m | ||
| 6 | Bột bó cuộn 10cm x 3,65m | 60 | Cuộn | Kích thước chiều rộng 10cm, chiều dài 365cm. Được làm từ bột thạch cao có chất lượng tốt nhất, có độ tinh khiết cao. Gạc 100% cotton. Thời gian đông kết nhanh từ 2-4 phút, tạo ra khung định hình nhẹ và chắc chắn. | ||
| 7 | Bơm cho ăn 50ml | 50 | Cái | Dung tích 50ml, cho ăn, được tiệt trùng | ||
| 8 | Dung dịch sát trùng ống tủy | 2 | Lọ | Dung dịch sát trùng nhanh dùng trong điều trị nhiễm trùng tuỷ và đỉnh tuỷ, lọ 15ml | ||
| 9 | Chất hàn tạm | 2 | Lọ | Sử dụng trong điều trị răng. Lọ 30g. | ||
| 10 | Chất hàn ống tủy | 2 | Lọ | Xi măng hàn ống tủy cortisomol 25g | ||
| 11 | Cồn 70 độ | 200 | Lít | Thành phần: 70% v/v Ethanol | ||
| 12 | Dung dịch khử khuẩn mức độ cao | 8 | Can | - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao, thành phần ORTHO-PHTHALADEHYDE 0,55%, pH 7.2 - 7.8, can 3,78 lít- Thời gian ngâm khử khuẩn mức độ cao cho dụng cụ là 5 phút, tái sử dụng trong vòng 14 ngày.Thời gian bảo quản dung dịch trong can là 75 ngày tính từ khi mở nắp.- Không gây ăn mòn dụng cụ, tương thích với nhiều loại dụng cụ và vật liệu (kể cả Polystyrene, Cyanoacrylate), có que thử, dùng được 75 ngày sau khi mở nắp bình.- Diệt được hầu hết các loại vi khuẩn, vi rút, Trực khuẩn lao (Mycobacterium bovis). | ||
| 13 | Dung dịch tẩy rửa bề mặt dụng cụ | 10 | Chai | -Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ hoạt tính enzyme, hiệu quả nhanh sau 1 phút.-Thành phần: protease subtilisin 0,5%- pH trung tính không gây ăn mòn dụng cụ- Tương thích với nhiều loại dụng cụ- Đạt các tiêu chuẩn: EC, ISO, CFS- Chai 1 lít | ||
| 14 | Đầu côn xanh | 4.000 | Cái | Đầu côn xanh dung tích 1000 ul, có khía làm từ nhựa PP, không kim loại, không DNAse, RNAse. Thiết kế phù hợp với các loại cây pipet trên thị trường, ôm khít đầu cây pipet, thành trong không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2003; CE | ||
| 15 | Đầu côn vàng | 4.000 | Cái | Đầu côn vàng dung tích 200 ul, có khía làm từ nhựa PP, không kim loại, không DNAse, RNAse. Thiết kế phù hợp với các loại cây pipet trên thị trường, ôm khít đầu cây pipet, thành trong không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2003; CE | ||
| 16 | Gel điện tim 250ml | 12 | Tub | Gel trong. Thành phần gồm: Hydro ethel cellulo, Carbomer, Methel paraben…. Thể tích 250ml | ||
| 17 | Dung dịch tan bọt dạ dày | 12 | Lọ | Thành phần Simethicone 40mg/m. Thể tích lọ 30ml. | ||
| 18 | Vật liệu trám răng | 1 | Hộp | Vật Liệu Trám Glass Ionomer có cản quang với độ chứng cao dành cho răng sâu.Dùng cho răng hàmVật liệu trám glass ionomer chứa strontium độ cứng cao mang lại tất cả các đặc tính của 1 vật liệu glass ionomer chính thống cùng những đặc tính vật lý đủ mạnh để trám cho răng sâu.Độ bám dính cao, đông cứng hóa học, không co, cho phép đặt chất trám nguyên khối mà không cần đặt từng lớp.Sự giãn nở theo nhiệt tương tự như cấu trúc răng giúp giảm thiểu lực căng tại bờ miếng trám | ||
| 19 | Gạc thấm | 5.000 | Mét | Kích thước chiều rộng 80cm. Gạc hút nước hoàn toàn trắng, không có lơ hoặc màu phụ để làm trắng, mỗi centimet vuông có 10 sợi dọc, 8 sợi ngang.Thời gian chìm trong nước không quá 10 giây. | ||
| 20 | Gạc thận nhân tạo | 4.000 | Cái | Gạc dệt (100% cotton) màu trắng, không bụi bẩn, sợi lạ, không mùi, có khả năng thấm nước, dịch, được dùng trong y tế.- Tốc độ hút nước ≤ 10s- Chất tan trong nước: ≤ 0,5%- Độ acid bazơ: trung tính- Chất tan trong ether: ≤ 0,5%- Độ ẩm: ≤ 8%Quy cách 3,5cm x4,5cm x 80 lớp. | ||
| 21 | Gel bôi trơn | 60 | Tub | Gel vô khuẩn trong suốt, tan trong nước, không gây kích ứngThành phần gồm: nước, propylen glycol, hydroxyethyl cellulose, glycerine, methyl paraben, sodium phosphate, disodium phosphate, propyl paraben, tetrasodium EDTAQuy cách: ≥80ml/ tuýpQuy cách: ≥80ml/ tuýp | ||
| 22 | Dung dịch rửa tay phẫu thuật | 40 | Chai | Thành phần gồm: Chlorhexidine Gluconat 4% (kl/tt). Dung dịch rửa tay sát khuẩn. Có tác dụng với nhiều loại vi khuẩn sau thời gian tiếp xúc 4 phút. Thể tích chai 500ml. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001 | ||
| 23 | Giấy điện tim 12 cần | 60 | Cuộn | Giấy dùng cho máy điện tim, quy cách đóng gói dạng cuộn, dài 21cm | ||
| 24 | Giấy điện tim | 60 | Cuộn | Giấy dùng cho máy điện tim, quy cách đóng gói dạng cuộn dài 11cm | ||
| 25 | Giấy siêu âm | 60 | Cuộn | Kích thước: 110mm x 20m (±5%) | ||
| 26 | Kẹp rốn sơ sinh | 300 | Chiếc | Sản xuất từ chất liệu nhựa PP nguyên sinh, độ trơn láng cao. Không chứa độc tố DEHP | ||
| 27 | Lưỡi dao mổ tiệt trùng các số | 400 | Cái | Dao sắc, chất liệu thép không gỉ, số 11, được tiệt trùng bằng tia Gamma. Các rãnh dọc lưỡi dao tương thích với mọi loại cán dao mổ. | ||
| 28 | Kim châm cứu 5cm | 30.000 | Cái | Kim châm cứu tiệt trùng được làm từ thép không gỉ. Chiều dài 5cm, vỉ 10 cái | ||
| 29 | Kim tiêm răng | 100 | Cái | Đầu kim sắc bén, cắt vát 2 lần. Kích thước kim 27Gx13/16. | ||
| 30 | Kim lấy thuốc các số | 6.000 | Cái | Kim các số, Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim.Đã được tiệt trùng. | ||
| 31 | Khí CO2 lỏng | 3 | Chai | Chai dung tích 40 lít. Độ tinh khiết 99,9%. Trọng lượng là 25kg khí CO2/ bình 40 lít | ||
| 32 | Lam kính | 10 | Hộp | Chất liệu kính Soda vôi, kích thước 25.4*76.2mm, độ dày 1.0-1.2mm, mài mờ một đầu, bề mặt phẳng, không mốc. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 13485; CE | ||
| 33 | Tê tiêm răng | 200 | Ống | Thành phần: Lidocain + Epinephrin, Là dạng thuốc tê hỗ trợ cho việc điều trị, phẫu thuật răng hàm mặt | ||
| 34 | Dụng cụ cắt trĩ LONGO | 2 | Cái | Dụng cụ cắt trĩ công nghệ DST, kích cỡ ghim dập 3.5mm, đe tháo rời. | ||
| 35 | Mask thở khí dung các cỡ | 300 | Cái | Làm từ nhựa PVC an toàn, không gây kích ứng. Thiết kế thích hợp với tất cả các loại máy khí dung. Dây có chiều dài 2m. Bao gồm mặt nạ khí dung, ống oxy, thắt lưng đàn hồi, nhôm flake và kết nối. | ||
| 36 | Dung dịch khử khuẩn và tiệt khuẩn dụng cụ nội soi | 8 | Can | Glutaraldehyde 2,55 % (w/w), hệ đệm pH= 5-6. Hiệu quả sau thời gian ngâm tối thiểu 10 phút.Thời gian đổ ra chậu ngâm: Tối đa 30 ngàyTặng kèm test thử, nồng độ hoạt chất có tác dụng tối thiểu: 1,5%(w/w). | ||
| 37 | Bộ nhuộm lao | 1 | Bộ | Bộ 3 chai 100ml: Carbo fuchsin, Acid Alcohol, Methylen blue, Bộ thuốc nhuộm ZIEHL-NEELSEN dùng để nhuộm các vk kháng acid như Mycobacteria | ||
| 38 | Bộ nhuộm Gram | 2 | Bộ | Bộ nhuộm Gram dùng để thực hiện xét nghiệm soi nhuộm. Bao gồm 04 dung dịch thuốc nhuộm thành phần là Crystal Violet chai 100ml, Lugol chai 100ml, Decolor (alcohol-acetone) chai 100ml và Safranine chai 100ml. - Đóng gói: Bộ 4 chai 100ml | ||
| 39 | Mũ giấy chùm đầu | 2.000 | Cái | Mũ giấy tiệt trùng, làm từ gạc không dệt được sản xuất từ vải PP. Chiều dài ≥21cm, chiều rộng ≥2,3cm. Đường kính khi mở: ≥48cm. | ||
| 40 | Mũi khoan kim cương trụ, tròn, chuột các cỡ | 30 | cái | Mũi khoan kim cương trụ, tròn, chuột các cỡ | ||
| 41 | Nước cất 2 lần | 200 | Lít | Đảm bảo chất lượng, đạt tiêu chuẩn TCVN 4851Qui cách đóng gói: can 20 lít | ||
| 42 | Ống đặt nội khí quản | 150 | Cái | Ống đặt nội khí quản các số. Được sản xuất từ nhựa PVC không độc, trong suốt, mềm mại và trơn phẳng/Có bóngBóng thể tích cao tạo ra độ kín của màng nội khí quản tốtCó sẵn mắt giấu khuất, đóng gói trong túi phồng rộp riêng. Đã tiệt trùng | ||
| 43 | Ống chứa chất chống đông Natricitrat 3,8% | 1.000 | Ống | Chất liệu: Được làm bằng nhựa y tế PP. Hóa chất: Được bơm hóa chất chống đông Natri citrate, Kích thước ống 12x75mm, dung tích chứa máu tiêu chuẩn: 1,8ml ± 10% | ||
| 44 | Ống chứa chất chống đông EDTA K2 | 15.000 | Ống | Chất liệu: Được làm bằng nhựa y tế PP, Hóa chất: Được bơm hóa chất chống đông EDTA K2, Kích thước ống 12x75mm, dung tích chứa máu tiêu chuẩn: 2ml ± 10%, nắp nhựa | ||
| 45 | Ống chứa chất chống đông Heparine | 14.400 | Ống | Chất liệu: Được làm bằng nhựa y tế PP mới 100%. Hóa chất: Được bơm hóa chất chống đông Lithium Heparin, Kích thước ống 12x75mm, dung tích chứa máu tiêu chuẩn: 2ml ± 10%, nắp nhựa | ||
| 46 | Viên nén khử khuẩn NaDCC 2,5g | 1.200 | Viên | Thành phần tối thiểu gồm: Dichloroisocyanurate (Troclosen Sodium). Viên nén, dạng sủi tan trong nước tạo dung dịch có độ pH acid. Khử khuẩn các thiết bị y tế, dụng cụ, bề mặt và đồ vải.Đạt tiêu chuẩn: ISO 9001 hoặc tương đươngQuy cách đóng gói: Hộp ≤ 100 viên | ||
| 47 | Tê bôi | 3 | Lọ | Chứa 20% benzocaine. Là dạng thuốc tê hỗ trợ cho việc điều trị, phẫu thuật răng hàm mặt | ||
| 48 | Que thử đường huyết | 1.000 | Test | Sử dụng men thử Glucose Dehydrogenase FAD, đặc hiệu với đường Glucose trong mẫu máu và không phản ứng với các loại đường khác.- Que thử tự thẩm hút máu, cho phép thẩm máu vào cả cạnh trái và cạnh phải của que.- Que thử cấu tạo nhiều lớp được thiết kế để tạo ra bề mặt đồng nhất- Độ chính xác kết quả đo 99.5%- Dùng cho máy Medismart Sapphire | ||
| 49 | Dung dịch phun khử trùng phòng mổ | 5 | Can | Dùng để sát khuẩn toàn bộ bề mặt phòng qua đường không khí sử dụng kết hợp với các máy phun khử khuẩn. Hoạt chất: Hydrogen peroxide 5 % (w/w), Ion Ag 0,005 % (w/w). | ||
| 50 | Kim chọc dò tuỷ sống 25G | 200 | Cái | - kim gây tê tủy sống Đầu Quincke sắc bén giúp giảm lực đâm- Thiết kế chuôi kim lăng kính phản quang giúp dễ nhận biết dịch não tủy chảy ra. | ||
| 51 | Mỡ máy siêu âm | 20 | Lít | Gel trong. Thành phần chính gồm: Hydro ethyl cellulo, Carbomer, Methyl paraben, Propyl paraben, PEG 400, Glycerin. Can ≥ 5 lít. | ||
| 52 | Sunder Tranducer protector | 100 | Cái | * Đặc tính kỹ thuật: - Chất liệu vỏ màng: PVC - Màng: PTFE - Tiêu chuẩn: ISO 13485: 2016 - Tiệt trùng: EO vô khuẩn tuyệt đối. - Màng kỵ nước PTFE, kích thước lỗ 0,2 micro - Bộ lọc không khí Kháng khuẩn, kỵ nước với 2 khóa Female luer/ Male luer, rào cản vô trùng chỉ cho không khí đi qua, ngăn chặn máu đang thẩm tách. - Áp lực lọc nước tối thiểu qua màng | ||
| 53 | Test thử CRP | 2 | Hộp | Thành phần: A. 1 x 4.0 ml Latex reagentB. 1 x 0.5 ml Positive controlC. 1 x 0.5 ml Negative controlD. Slide and disposable stirrers.Độ nhạy: >7,5 mg / dl | ||
| 54 | Túi camera | 150 | bộ | Thành phần gồm: Túi nylon 9cm x 14 cm, có dây buộc. Ống nylon Fi 18cm x 230cm, có dây buộc. Đã được tiệt trùng. | ||
| 55 | Túi đựng nước tiểu | 300 | Cái | Chất liệu bằng nhựa, thể tích 2000ml. Đã được tiệt trùng. | ||
| 56 | Thuốc diệt tủy | 2 | Lọ | Thuốc diệt tủy an toàn không chứa arsenic. Lọ 5g. Thành phần: Polyoxymethylene, Lidocaine hydrochloride, Eugenol |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi