Gói thầu: Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ công tác ngành Binh chủng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220613255-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ tư lệnh Vùng I Hải quân
Tên gói thầu Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ công tác ngành Binh chủng
Số hiệu KHLCNT 20220613196
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-06 09:43:00 đến ngày 2022-06-13 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 235,446,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có chi nhánh hoặc đại diện tại Hải Phòng để sẵn sàng bảo hành theo yêu cầu bên mời thầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ tư lệnh Vùng I Hải quân
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ công tác ngành Binh chủng
Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ công tác ngành Binh chủng
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Binh chủng, Phòng Tham mưu, Bộ tư lệnh vùng 1 Hải quân; xã Tân Dương, huyện Thủy Nguyê, T.P Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ Thẩm định, Phòng Tham mưu, Bộ tư lệnh vùng 1 Hải quân; xã Tân Dương, huyện Thủy Nguyê, T.P Hải Phòng


- Bên mời thầu: Bộ tư lệnh Vùng I Hải quân , địa chỉ: Xã Tân Dương - Huyện Thủy Nguyên - TP Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban Binh chủng, Phòng Tham mưu, Bộ tư lệnh vùng 1 Hải quân; xã Tân Dương, huyện Thủy Nguyê, T.P Hải Phòng


E-CDNT 10.1(g)
Không Yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
CO, CQ
E-CDNT 12.2
Giá đến kho bên mời thầu
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 00 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Binh chủng, Phòng Tham mưu, Bộ tư lệnh vùng 1 Hải quân; xã Tân Dương, huyện Thủy Nguyê, T.P Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Binh chủng, Phòng Tham mưu, Bộ tư lệnh vùng 1 Hải quân; xã Tân Dương, huyện Thủy Nguyê, T.P Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Binh chủng, Phòng Tham mưu, Bộ tư lệnh vùng 1 Hải quân; xã Tân Dương, huyện Thủy Nguyê, T.P Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ Thẩm định, Phòng Tham mưu, Bộ tư lệnh vùng 1 Hải quân; xã Tân Dương, huyện Thủy Nguyê, T.P Hải Phòng
E-CDNT 34

00

00

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bút bi Thiên long110Hộp- Màu mực: Xanh- Dạng bút bấm, ngòi 0,8mm. Mực ra đều, không lem mực ra giấy, ra tay. Có thể thay ngòi khi hết mực. Không bị nhòe khi thấm nước, không phai màu.- Đóng hộp: 20 chiếc/hộp
2Bút ký pentel BL572Hộp- Màu mực: Xanh- Dạng nắp đậy. ngòi 0,7mm. Mực Gel trơn, mịn, khô nhanh. Không lem mực. Sử dụng ruột bút thay thế khi hết mực.- Đóng hộp: 10 chiếc/Hộp.
3Bút xóa Thiên long dẹt CP-0250Hộp- Ngòi kim loại có lò xo đàn hồi tốt. Mực nước trắng nhanh khô, độ che phủ tốt. Không độc hại.- Đóng hộp: 10 cây/hộp.
4Bút dạ màu Deli C1002100Hộp- Số lượng màu: Từ 24 màu trở lên. Đóng hộp.- Màu mực tươi sáng, có thể tẩy sạch, mực nước ra đều, nét mịn, nhanh khô. An toàn khi sử dụng.
5Bút chì màuDeli 701480Hộp- Số lượng màu: Từ 24 màu trở lên. Đóng hộp.- Thân bút hình trụ, độ dài vừa phải. Phần gỗ bao quanh lõi chì khít chặt, chuốt không bị gãy.- Ruột chì cứng, dễ bám giấy, màu mịn đẹp, không bị gãy vụn, ít hao, ít tạo màu thừa, không lem. An toàn khi sử dụng.
6Bút lông dầu30Hộp- Bút dạng nắp đậy. Hai đầu: một đầu bút nhỏ, một đầu kích thước nhỏ hơn khoảng 0,9mm.- Mùa mực tươi, mực ra đều, liên tục, nhanh khô, không bị lem khi thấm nước, độ bám dính tốt trên các chất liệu: Giấy, gỗ, nhựa, thủy tinh, kim loại…An toàn khi sử dụng.- Đóng hộp: 9 cây 3 loại mực: Đỏ, xanh, đen/hộp
7Sổ bìa cứng50Quyển- Kích thước: (17 x 24) cm.- Bìa sổ cứng cáp, chắc chắn, bền đẹp.Bề mặt bìa cán nilon bóng, không ngấm nước. - Màu bìa: Xanh lá.- Gáy vuông. Số trang: 200 trang.- Giấy viết có độ dai, bền. Dòng kẻ ngang. Độ trắng: ISO 84%.
8Sổ bìa da50Quyển- Kích thước: (17 x 24) cm.- Bìa da. - Màu bìa: Đỏ tươi.- Gáy vuông, đóng ghim trực tiếp, không bong tróc. Số trang: 400 trang. Có dây đánh dấu trang.- Giấy viết có độ dai, bền. Dòng kẻ ngang. Độ trắng: ISO 84%.
9Vở học sinh (120 trang)2.000Quyển- Kích thước: (17,5 x 25) cm.- Bìa trang trí đơn giản.- Bề mặt giấy trơn, mịn, gáy đóng chắc chắn. Ruột vở in dòng kẻ ngang đậm nét. Độ trắng: ISO 94%.. Viết không lem mực, nhòe nét chữ.
10Giấy thếp dòng kẻ200Xấp- Loại giấy dòng kẻ ngang 2 mặt. Bề mặt giấy trơn, mịn, in dòng kẻ ngang đậm nét. Độ trắng: ISO 94%.. Viết không lem mực, nhòe nét chữ.- Đóng thành xấp: 50 tờ/ xấp.
11Bìa xanh A4200Xấp- Kích thước: (210 x 297) cm.- Màu xanh dương nhạt.- Độ bền cao, không cong vênh, dày và cứng, 2 bề mặt bóng mịn, không cặn bẩn. Không nhòe mực khi in và phô tô. An toàn khi sử dụng.- Đóng thành xấp: 100 tờ/ xấp.
12Giấy in A460Thùng- Kích thước: (210 x 297) cm.- Giấy độ trắng 90% ISO, mịn, bề dày tốt, không có bụi giấy, độ cản quang cao. Giấy có độ dai cao, giúp máy in vận hành tốt. An toàn khi sử dụng.- Đóng thành thùng: 500 tờ/gram; 5 gram/ thùng.
13Bìa xanh A350Xấp- Kích thước: (297 x 420) cm.- Màu xanh dương nhạt.- Độ bền cao, không cong vênh, dày và cứng, 2 bề mặt bóng mịn, không cặn bẩn. Không nhòe mực khi in và phô tô. An toàn khi sử dụng.- Đóng thành xấp: 100 tờ/ xấp.
14Giấy in A320Thùng- Kích thước: (297 x 420) cm.- Giấy độ trắng 90% ISO, mịn, bề dày tốt, không có bụi giấy, độ cản quang cao. Giấy có độ dai cao, giúp máy in vận hành tốt. An toàn khi sử dụng.- Đóng thành thùng: 500 tờ/gram; 5 gram/ thùng.
15Mực máy in tương thích máy in Canon15Thùng- Màu mực: màu đen. - Loại mực khô. In không bị nhòe mực, độ sắc nét cao, ít mực thải, giúp tăng tuổi thọ Cattric máy in.An toàn khi sử dụng. - Đóng thành thùng: 10 hộp/thùng.
16Cattric máy in tương thích máy in Canon25Hộp- Vỏ nhựa cứng, độ bền cao.- Mực đổ: dạng mực khô Laser đen.- Bảo đảm in ra bản đẹp, rõ sắc nét, bản in không mờ, không bị lem mực hay nhòe.- Đổ mực khi hết dễ dàng, có khả năng đổ mực 4-5 lần.- Số trang in: Ít nhất 2.200 trang (độ phủ 5%).
17Băng dính trắng50Vỉ- Độ rộng dải băng: 7 cm.- 50 mic.- Lõi giấy. Có độ bền dai cao, khó đứt ngang khi sử dụng. Màng keo dày 0,05 mm, dính chắc chắn.- Đóng vỉ: 10 cuộn/Vỉ.
18Băng dính xanh30Vỉ- Màu: Xanh dương đậm.- Độ rộng dải băng: 5 cm- Lõi giấy, độ bám dính tốt trên nhiều vật liệu, dẻo dai, chịu lực tốt. Không chứa hóa chất độc hại.
19Băng dính hai mặt50Vỉ- Độ rộng dải băng: 2,5 cm. Độ dài dải băng: 23m-Độ bám dính cao trong thời gian dài.- Dễ dàng bóc lớp giấy bảo vệ khi sử dụng. Chuyên dùng để dán các loại giấy, các vật dụng gia đình.- Đóng vỉ: 10 cuộn/Vỉ
20Bàn dập ghim nhỏ50Chiếc- Thiết kế nhỏ gọn.Chắc chắn. Trọng lượng 50g. Bấm được nhiều giấy, không kẹt kim, gãy kim. Dễ căn chỉnh vị trí bấm. - Sử dụng đạn ghim số 10.
21Bàn dập ghim trung62Chiếc- Vỏ nhựa, khung và đế bằng kim loại không gỉ sét, độ bền cao. Có đế chống trượt.- Thiết kế.chắc chắn. Xoay 3 chiều.Dập từ 12- 25 tờ giấy tùy theo định lượng cùng 1 lúc, không kẹt kim, gãy kim. Lò xo có lực đàn hồi tốt, lực bấm nhẹ. Dễ căn chỉnh vị trí bấm. - Sử dụng đạn ghim số 03.
22Đạn Ghim nhỏ200Hộp- Cỡ ghim số10.- Chất liệu thép không gỉ, độ bền cao.- Kẹp chặt, đóng gọn giấy tờ, tài liệu. Có độ dẻo, không gây gẫy kim, kẹp kim. Tăng tuổi thọ cho bàn dập ghim.
23Đạn Ghim trung200Hộp- Cỡ ghim số 3.- Chất liệu thép không gỉ, độ cứng cao.- Kim bắm chắc. Không gây gẫy kim, kẹp kim hay làm bung, rách giấy.- Thanh ghim dài chứa nhiều ghim thuận lợi cho quá trình dập liên tục. Bấm tối đa 1 lúc được 70 tờ.- Độ dày: 10mm.
24Thước kẻ 1m50Cái- Chất liệu nhựa trong suốt, độ bền cao.- Vạch chia mm rõ ràng, đường kẻ chính xác; các vạch chia khoảng cách chia tỉ mỉ, số chỉ đơn vị in đậm nét, rõ ràng, không bị mờ theo thời gian. trọng lượng nhẹ. An toàn khi sử dụng.- Chiều dài 100 cm.
25Thước song song15Cái- Gồm hai thước thẳng nối bản lề với nhau. - Chất liệu: mêka trong suốt.- Kích thước: 600x400x5mm.
26Bộ thước quân sự đôi15Cái- Làm bằng nhựa trong suốt- Kích thước: 300x200 mm- Trên có các kí hiệu hình vẽ quân sự, các chữ cái, chữa số…
27Bảng công tác7Cái- Kích thước: 1,4x1,0m- Khung nhôm trắng- Có khả năng hít từ mạnh- Mặt kính dày 3mm, phía sau là phocmeka nền trắng.
28Bút chì Thiên Long100Hộp- Số lượng: 20 cây/hộp. Đóng hộp.- Thân bút hình trụ, độ dài vừa phải. Phần gỗ bao quanh lõi chì khít chặt, chuốt không bị gãy.- Ruột chì cứng, dễ bám giấy, màu mịn đẹp, không bị gãy vụn, ít hao, ít tạo màu thừa, không lem. An toàn khi sử dụng.
29Tẩy chì50Hộp- Kích thước: 2x3cm- Chất liệu dẻo, độ bền cao.- Khi tẩy không bị nem ra giấy có độ an toàn cao. Không độc hại.
30Bao dứa (loại 50kg)2.000Chiếc- Kích thước: 50x80cm- Có độ bền cao, miệng bao không bị sờn, các đường chỉ khâu bảo đảm chắc chắn, không độc hại với người sử dụng
31Khung bia sắt:KT (3,5 x 0,65 x 2,1)5BộKích thước: 3,5 x 0,65 x 2,1mKhung sắt làm bằng sắt hộp kích thước 2x2 cm có độ bền cao, các mối hàn bảo đảm kín không để hở, che phủ toàn bộ các vị trí cần hàn, mặt tôn được hàn trên mặt khung bia bảo đảm vừa, không thừa, không hụt với khung bia, các cạnh khung được mài dũa cận thận
32Bia chân gỗ số 1KT (0,8 x 0,8 x 1,4 m)70CáiKích thước: 0,8 x 0,8 x 1,4 mĐược làm bằng gỗ, đóng khung chắc chắn, gỗ có thể là gỗ keo hoặc gỗ thông không bị mối mọt, gỗ đã được phơi khô, không bị cong vênh
33Bia chân gỗ số 2KT (01 x 0,5 x 1,6 m)50CáiKích thước: 01 x 0,5 x 1,6 mĐược làm bằng gỗ, đóng khung chắc chắn, gỗ có thể là gỗ keo hoặc gỗ thông không bị mối mọt, gỗ đã được phơi khô, không bị cong vênh
34Bia chân gỗ số 3KT (1,5 x 0,5 x 2,1)50CáiKích thước: (1,5 x 0,5 x 2,1)Được làm bằng gỗ, đóng khung chắc chắn, gỗ có thể là gỗ keo hoặc gỗ thông không bị mối mọt, gỗ đã được phơi khô, không bị cong vênh
35Giá treo bản đồ14Cái- Kích thước: 2m6x3m- Chất liệu: inox 304, đường kính phi 27- Gồm 2 chân, mỗi chân gồm 3 giá đỡ có thể thu lại được, 1 thanh ngang treo bản đồ có thể gập lại ở giữa.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có chi nhánh hoặc đại diện tại Hải Phòng để sẵn sàng bảo hành theo yêu cầu bên mời thầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->