Gói thầu: Gói thầu BT01-CCvàLĐTB: Cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình: Sửa chữa, bổ sung và thay thế các thiết bị phục vụ công tác quản lý, vận hành Đường ô tô cao tốc Hà Nội – Hải Phòng (Theo nội dung Văn bản số 6743 TCĐBVN-KHCN, MTHTQT ngày 17 09 2020 của Tổng cục Đường bộ Việt Nam)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220609554-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính Việt Nam - Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Gói thầu BT01-CCvàLĐTB: Cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình: Sửa chữa, bổ sung và thay thế các thiết bị phục vụ công tác quản lý, vận hành Đường ô tô cao tốc Hà Nội – Hải Phòng (Theo nội dung Văn bản số 6743 TCĐBVN-KHCN, MTHTQT ngày 17 09 2020 của Tổng cục Đường bộ Việt Nam) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220478908 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Trích từ nguồn thu phí sử dụng đường bộ và bổ sung vào Phương án tài chính của Hợp đồng BOT Dự án Đường ô tô cao tốc Hà Nội- Hải Phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 10:14:00 đến ngày 2022-06-16 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,334,840,064 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị liên quan đến hệ thống camera và/hoặc thiết bị ổn áp cho các công trình giao thông.Giá trị hợp đồng nêu dưới đây chỉ tính phần giá nhà thầu đã thực hiện đối với các hạng mục liên quan đến cung cấp, lắp đặt hệ thống camera và/hoặc thiết bị ổn áp cho các công trình giao thông. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 935.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.805.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ); hỗ trợ sự cố 24/7, sau 12h kể từ khi nhận thông báo phải có mặt tại hiện trường và khắc phục sự cố trong vòng 48h . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử viễn thông, CNTT hoặc tương đương;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động;- Có kinh nghiệm tham gia ở vị trí tương tự với ít nhất 01 hợp đồng về cung cấp, lắp đặt thiết bị trong lĩnh vực CNTT.- Có chứng nhận của Chủ đầu tư các Dự án/Công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách lắp đặt và chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử viễn thông, CNTT hoặc tương đương;- Có kinh nghiệm tham gia ở vị trí tương tự với ít nhất 01 hợp đồng về cung cấp, lắp đặt thiết bị trong lĩnh vực CNTT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT/Xây dựng/Giao thông;- Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình về CNTT/Xây dựng/Giao thông.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính Việt Nam - Công ty Cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu BT01-CCvàLĐTB: Cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình: Sửa chữa, bổ sung và thay thế các thiết bị phục vụ công tác quản lý, vận hành Đường ô tô cao tốc Hà Nội – Hải Phòng (Theo nội dung Văn bản số 6743 TCĐBVN-KHCN, MTHTQT ngày 17 09 2020 của Tổng cục Đường bộ Việt Nam) Sửa chữa, bổ sung và thay thế các thiết bị phục vụ công tác quản lý, vận hành Đường ô tô cao tốc Hà Nội – Hải Phòng (Theo nội dung Văn bản số 6743/TCĐBVN-KHCN, MTHTQT ngày 17/09/2020 của Tổng cục Đường bộ Việt Nam) 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Trích từ nguồn thu phí sử dụng đường bộ và bổ sung vào Phương án tài chính của Hợp đồng BOT Dự án Đường ô tô cao tốc Hà Nội- Hải Phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp - Các báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 tuân thủ theo quy định tại Mẫu số 13 (Webform trên Hệ thống). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue hàng hóa, thiết bị mà nhà thầu dự kiến cung cấp cho gói thầu này để chứng minh đáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật của E-HSMT (Không bắt buộc đối với các vật tư, phụ kiện lắp đặt kèm theo thiết bị chính). - Đối với các thiết bị hạ tầng công nghệ thông tin bao gồm: Thiết bị ghi hình camera, thiết bị camera an ninh trong trường hợp không tự mình sản xuất hay chế tạo Hàng hóa được chào trong hồ sơ dự thầu thì Nhà thầu phải nộp Giấy Ủy quyền của Nhà sản xuất nhằm chứng minh rằng Nhà thầu đã nhận được ủy quyền hợp lệ của nhà chế tạo hoặc nhà sản xuất để cung cấp Hàng hóa đó tại Việt Nam. - Đối với tài liệu bằng ngôn ngữ khác ngoài tiếng Việt, cần cung cấp bản dịch tiếng Việt. - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các thiết bị chính trước khi bàn giao đưa vào sử dụng. - Nhà thầu phải có cam kết toàn bộ thiết bị và phụ kiện cung cấp mới 100%, chưa qua sử dụng, có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Giá hàng hóa là giá tại chân công trình (được vận chuyển đến địa điểm theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), bao gồm nhưng không giới hạn các loại thuế, phí sau: Thuế nhập khẩu, Thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế VAT, Thuế TNDN và các chi phí về đào tạo, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ, .... Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 5 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính Việt Nam (Tầng 8, 9, 10 Tòa nhà LILAMA10, đường Tố Hữu, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tổng Công ty Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính Việt Nam; + Tầng 8, 9, 10 Tòa nhà LILAMA10, đường Tố Hữu,phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam; + Số điện thoại: 0243 7711668; + Số fax: 02437711669. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và vận hành khai thác công trình, Tầng 9 Tòa nhà LILAMA10, đường Tố Hữu,phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. + Số điện thoại: 0243 7711668; + Số fax: 02437711669. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án và vận hành khai thác công trình, Tầng 9 Tòa nhà LILAMA10, đường Tố Hữu,phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam; + Số điện thoại: 0243 7711668; + Số fax: 02437711669. |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ ổn áp 3 pha 45 kVA | 2 | Bộ | Theo hồ sơ mời thầu | ||
| 2 | Bộ ổn áp 3 pha 30 kVA | 2 | Bộ | Theo hồ sơ mời thầu | ||
| 3 | Bộ ổn áp 3 pha 20 kVA | 1 | Bộ | Theo hồ sơ mời thầu | ||
| 4 | Bộ ổn áp 3 pha 15 kVA | 1 | Bộ | Theo hồ sơ mời thầu | ||
| 5 | Nút nhấn khẩn cấp kích hoạt hệ thống báo động | 32 | Chiếc | Theo hồ sơ mời thầu | ||
| 6 | Đèn cảnh báo lắp trên nóc Cabin | 32 | Chiếc | Theo hồ sơ mời thầu | ||
| 7 | Tủ điều khiển cục bộ tại Cabin | 32 | Chiếc | Theo hồ sơ mời thầu | ||
| 8 | Loa cảnh báo toàn trạm | 6 | Chiếc | Theo hồ sơ mời thầu | ||
| 9 | Đầu ghi hình camera | 7 | Bộ | Theo hồ sơ mời thầu | ||
| 10 | Bộ chuyển mạch 24 port | 7 | Bộ | Theo hồ sơ mời thầu | ||
| 11 | Thiết bị chuyển đổi quang | 14 | Bộ | Theo hồ sơ mời thầu | ||
| 12 | Camera an ninh | 28 | Chiếc | Theo hồ sơ mời thầu | ||
| 13 | Màn hình giám sát | 7 | Chiếc | Theo hồ sơ mời thầu | ||
| 14 | Bảng thông tin dự án | 1 | Bộ | Theo hồ sơ mời thầu | ||
| 15 | Cáp điện 2*1 | 2.900 | m | Theo hồ sơ mời thầu | ||
| 16 | Cáp quang 4core | 765 | m | Theo hồ sơ mời thầu | ||
| 17 | Cáp mạng CAT6 | 1.740 | m | Theo hồ sơ mời thầu | ||
| 18 | Dây nhảy quang | 28 | Sợi | Theo hồ sơ mời thầu | ||
| 19 | Hộp phối quang 04 cổng | 56 | Bộ | Theo hồ sơ mời thầu | ||
| 20 | Ống HDPE D40/32 | 610 | m | Theo hồ sơ mời thầu | ||
| 21 | Ống PVC D25 | 1.440 | m | Theo hồ sơ mời thầu | ||
| 22 | Mối hàn quang và dây hàn quang | 56 | Sợi | Theo hồ sơ mời thầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị liên quan đến hệ thống camera và/hoặc thiết bị ổn áp cho các công trình giao thông.Giá trị hợp đồng nêu dưới đây chỉ tính phần giá nhà thầu đã thực hiện đối với các hạng mục liên quan đến cung cấp, lắp đặt hệ thống camera và/hoặc thiết bị ổn áp cho các công trình giao thông. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 935.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.805.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ); hỗ trợ sự cố 24/7, sau 12h kể từ khi nhận thông báo phải có mặt tại hiện trường và khắc phục sự cố trong vòng 48h . | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử viễn thông, CNTT hoặc tương đương;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động;- Có kinh nghiệm tham gia ở vị trí tương tự với ít nhất 01 hợp đồng về cung cấp, lắp đặt thiết bị trong lĩnh vực CNTT.- Có chứng nhận của Chủ đầu tư các Dự án/Công trình đã tham gia. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách lắp đặt và chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử viễn thông, CNTT hoặc tương đương;- Có kinh nghiệm tham gia ở vị trí tương tự với ít nhất 01 hợp đồng về cung cấp, lắp đặt thiết bị trong lĩnh vực CNTT. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư an toàn | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT/Xây dựng/Giao thông;- Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình về CNTT/Xây dựng/Giao thông.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi