Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm trang thiết bị phục vụ đào tạo và quản lý

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220608040-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÂN HIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP TẠI TỈNH GIA LAI
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm trang thiết bị phục vụ đào tạo và quản lý
Số hiệu KHLCNT 20220581952
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước không thường xuyên; Quý PTHĐSN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-06 09:56:00 đến ngày 2022-06-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,067,250,541 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng cung cấp thiết bị phục vụ đào tạo và công tác chuyên môn
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đối với các thiết bị: Máy chủ, Máy tính để bàn văn phòng, Máy chiếu. Nhà thầu phải bảo đảm theo các yêu cầu như sau: + Khi có yêu cầu về bảo hành, Nhà thầu phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện công tác bảo hành không chậm quá 48 giờ kể từ khi được yêu cầu của Chủ đầu tư+ Cam kết cung cấp vật tư thay thế 05 năm khi Chủ đầu tư có yêu cầu (kinh phí do Chủ đầu tư chịu)+ Thời gian bảo trì (kể từ khi nghiệm thu, bàn giao thiết bị), mỗi 04 tháng được bảo trì 01 lần, thời gian cụ thể sẽ được các bên thống nhất theo lịch bảo trì thiết bị. Thời gian bảo trì và chi phí bảo trì cho 01 năm do nhà thầu đề xuất trong E- HSDT không được thay đổi trong suốt thời gian bảo trì

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật ngành điện, điện tử
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật ngành công nghệ thông tin
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Lâm nghiệp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Mua sắm trang thiết bị phục vụ đào tạo và quản lý
Mua sắm tài sản năm 2022 của Trường Đại học Lâm nghiệp
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước không thường xuyên; Quý PTHĐSN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Lâm nghiệp, Địa chỉ: Xuân Mai, Chương Mỹ, TP Hà Nội; Điện thoại: 024 33 840 233, Fax: 024 33 840 063;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trường Đại học Lâm nghiệp (Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: _______ [ghi đầy đủ tên và địa chỉ của đơn vị tư vấn (nếu có)]; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT:______ [ghi đầy đủ tên và địa chỉ của đơn vị tư vấn (nếu có)]; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:______ [ghi đầy đủ tên và địa chỉ của đơn vị tư vấn (nếu có)]. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Trường Đại học Lâm nghiệp (Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội);


- Bên mời thầu: Trường Đại học Lâm nghiệp , địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Lâm nghiệp, Địa chỉ: Xuân Mai, Chương Mỹ, TP Hà Nội; Điện thoại: 024 33 840 233, Fax: 024 33 840 063;


E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Bản chụp báo cáo tài chính đầy đủ, đúng qui định trong 03 năm 2019, 2020, 2021 và tờ khai quyết toán thuế hàng năm tài chính, có giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về nghĩa vụ nộp thuế của doanh nghiệp; xác nhận của cơ quan thuế có thẩm quyền là nhà thầu không còn nợ đọng thuế đến 31/12/2021. - Bản chụp hợp đồng được công chứng hoặc chứng thực có tính chất tương tự gói thầu. - Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Có các Cataloge kỹ thuật (bản gốc) cho các loại hàng hóa chào thầu phải được dịch sang tiếng Việt nếu Cataloge kỹ thuật không phải tiếng Anh. Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); giấy chứng nhận chất lượng (CQ) - Các thông số kỹ thuật nêu trong E- HSDT phải khớp đúng với cataloge thiết bị tương ứng kèm theo trong E- HSDT.
E-CDNT 12.2
- Chào đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. - Chào đầy đủ cho các chi phí lắp đặt, chuyển giao kỹ thuật, vận hành thử nghiệm của các bị cung cấp.
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối cho gói thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu có giá trị tương đương đối với các thiết bị: Máy chủ, Máy tính để bàn văn phòng, Máy chiếu. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Lâm nghiệp, Địa chỉ: Xuân Mai, Chương Mỹ, TP Hà Nội; Điện thoại: 024 33 840 233, Fax: 024 33 840 063;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và PT Nông thôn Địa chỉ: Số 2, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 024. 3858 1015
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Trường Đại học Lâm nghiệp, Địa chỉ : Xuân Mai, Chương Mỹ, TP Hà Nội; Điện thoại: 024 33 840 233, Fax: 024 33 840 063
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy chủ1bộForm Factor 2U rack server2.5 ChassisSAS/SATA BackplaneTrusted Platform Module 2.0 V32.5" Chassis with up to 16 SAS/SATA DrivesCpu (Bộ vi xử lý): 2 x Xeon Gold 6346, 3.1 GHz, Bộ xử lý có khả năng thay đổi Intel® Xeon® thế hệ thứ 3 Intel. Additional Processor SelectedPerformance OptimizedRam (Bộ nhớ): 4x32GB DDR4 RDIMM, 3200MTs; supports RDIMM 2 TB max or LRDIMM 8 TB max, speeds up to 3200 MT/s • Up to 16 Intel Persistent Memory 200 series (BPS) slots, 8 TB maxUnconfigured RAIDPERC H755 SAS FrontFront PERC Mechanical Parts, rear loadỔ cứng: 4 x 1.92TB SSD SATA Read Intensive 6Gbps 512 2.5in Hot-plug AG Drive, 1 DWPD,Performance BIOS SettingsUEFI BIOS Boot Mode with GPT PartitionStandard Fan x6Nguồn: Power Supply 800W RDNT D, Mixed Mode2 x Jumper Cord - C13/C14, 4M, 250V, 10A (US, EU, TW, APCC countries except ANZ)Riser Config 1, 6x8, 2x16 slotsBroadcom 5720 Dual Port 1Gb On-Board LOMiDRAC9, Enterprise 15GBroadcom 5720 Quad Port 1GbE BASE-T Adapter, OCP NIC 3.0On-Board LOM2U Standard BezelEMC Luggage TagAssembly BOSS BlankiDRAC, Factory Generated PasswordiDRAC Group Manager, EnabledNo Operating SystemEx-factory DeliveryEX-HUB from APCC Penang (DDD)ReadyRails Sliding Rails; Cable Management Arm, 2U
2Phần mềm hệ điều hành Windows Server2bộBản 2022 Standard 16 Core Licen Pack
3Máy tính để bàn văn phòng50bộBộ xử lý Intel Core i5-12500 (6 Cores/18MB/12T/3.0GHz to 4.6GHz/65W); Chipset Intel® B660; Cạc đồ họa Intel® UHD Graphics UHD 770; Cạc mạng: Intel® AX211, 2x2, Wi-Fi 6E (WiFi 802.11ax), Bluetooth® 5.2Cạc âm thanh Realtek Audio Controller, ALC3246-CG; Nguồn: 3000 Tower with 180W Bronze Power Supply; Bộ nhớ 4GB (1x4GB) DDR4, 3200Mhz, Non-ECC Memory; Ổ cứng M.2 2230 256GB PCIe NVMe Class 35 Solid State Drive; Ổ quang 8x DVD+/-RW (optional); Các cổng cắm:Front: (2) USB 2.0 ports, (2) USB 3.2 Gen 1 ports, Universal audio jackRear: (2) USB 3.2 Gen 1 ports, (2) USB 2.0 ports with Smart Power On, RJ45 Ethernet port, DisplayPort 1.4 port, HDMI 1.4b port, Optional video port (HDMI 2.0b/DisplayPort 1.4/VGA), Serial/PS2 port (optional); Bảo mật: Trusted Platform Module TPM 2.0; Keyboard/Mouse: USB Optical Mouse-MS116 (EPEAT) - Black & Keyboard KB216 Black (English); Kiểu dáng: Tower (đứng to)Màn hình máy tính để bànKích thước màn hình 21.5 Inch LED, Độ sáng 250cd/m2, Tỷ lệ tương phản 1.000:1,Độ phân giải Full HD (1920x1080), Thời gian đáp ứng 5Ms, Góc nhìn 160°/170° Cổng giao tiếp 1 X VGA/ 1 X DisplayPort 1.2. Phụ kiện đi kèm cáp nguồn, DisplayPort
4Máy in14chiếcLoại máy in: In laser đen trắng; In 2 mặt tự động: Có; Màn hình: 2L-LCD; Khổ giấy in: A4; Tốc độ in: 38 trang /phútTốc độ xử lý: 1200MHz; Bộ nhớ Ram: 256 MBĐộ phân giải: 1200x 1200 dpi; Kết nối: 1 Hi-Speed USB 2.0; Gigabit Ethernet 10/100/1000BASE-T network; 802.3az(EEE)
5Máy chiếu7chiếcCông nghệ hiển thị 3LCD 0.63"; Cường độ sáng 3700 ANSI Lumens; Độ phân giải thực XGA (1024x768) Hỗ trợ độ phân giải tối đa 1080p (1920x1080) Độ tương phản 16.000 : 1 with Iris; Công suất bóng đèn 225W (Normal) Tuổi thọ bóng đèn Normal: 10.000 giờ Eco1: 12.000 giờ Eco2: 20.000 giờ; Kích thước màn hình (Đường chéo) 30 đến 300 inch; Loa 16W x 1; Cổng kết nối vào D-Sub 15pin (Computer in) x 1; HDMI x 2; RCA (Video) x 1; Audio (L/R) x 1; Stereo mini jack (Audio) x 1, Cổng kết nối ra D-Sub 15pin (Computer out) x 1; Audio x 1; Chức năng trình chiếu cùng lúc 16 thiết bị (máy tính, máy tính bảng, điện thoại thông minh) sử dụng hệ điều hành Windows, Android, OS X, iOS. Máy chiếu kết nối qua mạng LAN hoặc wifi đến model wifi máy tính, điện thoại; Tích hợp đồng hồ đo CO2 (Carbon Saving Metter) đo lường những tác động tích cực của việc vận hành máy chiếu ở chế độ Eco
6Màn chiếu khung di động 150 inch1chiêcKiểu màn: Màn khung chiếu trước ( không phải màn chiếu sau hoặc màn chiếu cả trước cả sau); Kích thước (dài rộng): 3.05 x 2.29 mVùng chiếu: 120" x 90" ; Kích thước đường chéo tương đương: 150 INCHViền đen boder: ~ 75mm; Màn chiếu tỷ lệ 4:3; có thể điều chỉnh độ cao, thấpKích thước đóng hộp: ~ 1380 x 350 x 250mm
7Máy photocopy1chiếcThông số kỹ thuật: Copy, In mạng, Scan màu, Scan mạng/ DADF + Duplex Khổ giấy A3/A4; Khay giấy Trữ lượng giấy: Khay ngăn kéo: 500 tờ x 02 khay (định lượng 60 đến 105gsm)/ Khay giấy tay: 96 tờ (định lượng 60 đến 216gsm). Bộ nhớ 4Gb; Tốc độ copy/ in/ 25 trang/phút; Tốc độ scan: 55 trangA4/phút. Đảo mặt bản gốc; Có Đảo mặt bản sao Có ADF; Có Độ phân giải in/ copy: 600 x 600 dpi; Cổng giao tiếp USB/ LAN Thu phóng 25%-400%
8Máy scan1chiếcCảm biến hình ảnh: CIS x 2; Khổ giấy scan: tối đa A4 Tốc độ scan: tối đa 50 trang/phút (trắng đen - màu, 200 dpi) Định dạng file scan: TIFF, JPEG, RTF, BMP, PDF, searchable PDF, TXT, PNG, CSV, Word and Excel; Độ phân giải: tối đa 600 x 600 dpi Chuẩn kết nối: USB 3.1 (tương thích USB 2.0, 3.0); Chức năng đặc biệt: Màn hình LCD màu 1,5 inch, scan 2 mặt tự động; Hiệu suất làm việc: tối đa 5.000 trang/ngày
9Thiết bị trợ giảng (Loa)1chiếcTrình điều khiển loa: 1 x 8 "LF, tép 1 inch; Tần số đáp ứng trong khoảng từ: 37,5hz - 20k hz; Độ nhạy: 112dB; Công suất: 150W peak; Góc phủ âm: 100º x 60º; Đầu vào: 2x XLR/TRS combo jacks, 1x 1/4” Hi-Z, 1x 1/8” auxĐầu ra: 1x 1/8” headphone, 1x 1/4” pass thru; USB Sạc ngược thiết bị di động x2; Bluetooth: có; Mixer 4 kênh
10Khối điều khiển trung tâm Hệ thống thảo luận có triệt tiêu hồi âm kỹ thuật số & Chức năng ghi âm1bộThiết Bị Điều Khiển là thành phần chính của Hệ Thống Thảo Luận Kỹ Thuật Số. Thiết bị cấp nguồn DC cho tất cả Thiết Bị Thảo Luận được kết nối và giám sát, điều khiển hệ thống thảo luận. có thể kết nối với 80 Thiết Bị Thảo Luận.Nút điều khiển cảm ứng cho phép dễ dàng lập cấu hình và vận hành thiết bị,có tính năng ghi âm MP3 và triệt phản hồi âm thanh kỹ thuật số (DAFS), Chức năng cắm vào là chạy, Điều khiển trình duyệt web, Quản lý micrô, Tùy chọn micrô chen ngang, Chế độ thảo luận, Chế độ mở, Chế độ ghi đè, Chế độ kích hoạt bằng giọng nói , Chế độ nhấn để nói (PTT) - Điều khiển camera, Giao diện cho kết nối thiết bị ngoại vi, Đầu ghi MP3 tích hợpTriệt Phản Hồi Âm Thanh Kỹ Thuật Số (DAFS) tích hợp.Kết nối Mặt trước của thiết bị: • 1 x giắc cắm tai nghe stereo 3,5 mm (0,14 in). • 1 x Đầu nối USB.Mặt sau thiết bị: • 1 x đầu nối âm hình tròn, 4 chân cho cổng vào 24 VDC. • 2 x đầu nối âm hình tròn 6 chân để kết nối nối tiếp 40 Thiết Bị Thảo Luận mỗi đường trục. • 1 x bộ kết nối Ethernet RJ45 để giao tiếp với ứng dụng giao diện trình duyệt web. • 1 x đầu nối âm cổng vào micrô XLR, 3 chân với bộ cấp ảo. • 1 x đầu vào RCA cho 'Ngôn Ngữ Gốc' (ví dụ: nguồn âm thanh ngoài như đầu CD hay DVD). • 1 x đầu ra RCA cho 'hệ thống khuếch đại âm thanh'. • 1 x đầu vào/ra RCA cho một trong những tùy chọn.Thông số kỹ thuậtBộ Điều Hợp Điện Áp Nguồn 100 đến 240 VAC, 50/60 HzBộ Điều Hợp Điện Áp Dòng Tiêu Thụ 1,9 A (100 VAC) - 1 A (240 VAC)Điện áp DC của Thiết Bị Điều Khiển 24 V, 6,0 ASố lượng Thiết Bị Thảo Luận tối đa cho Thiết Bị Điều Khiển (không gồm Thiết Bị Mở Rộng) 40 Thiết Bị Thảo Luận mỗi đường trục Tổng số 80 Thiết Bị Thảo Luận 24 V, Tối đa 5,2 A (chống đoản mạch).Điều khiển âm lượng loa Thiết Bị Thảo Luận: 15 bước nhảy 1,5 dB (bắt đầu từ -10,5 dB)Mức ngưỡng giới hạn đến thiết bị 12 dB trên mức danh nghĩaGiảm khuếch đại do số micrô mở (NOM) 1/SQRT (NOM)Tốc độ lấy mẫu 44,1 kHzĐáp tuyến tần số 30 Hz đến 20 kHzTốc độ Ethernet 1 Gb/sĐầu vào âm thanh Đầu vào micrô danh nghĩa XLR -56 dBV Đầu vào micrô tối đa XLR -26 dBV Đầu vào danh nghĩa RCA -24 dBV (+/- 6 dB) Đầu vào tối đa RCA +6 dBV S/N > 93 dBA.Đầu ra âm thanh Đầu ra danh nghĩa RCA -24 dBV (+6/- 24 dB) Đầu ra tối đa RCA +6 dBV S/N > 93 dBA Đáp tuyến tần số 30 Hz đến 20 kHz THD
11Hộp đại biểu/chủ tọa cần dài15bộHộp đại biểu/ Chủ tọa cần dài nối đến Thiết bị điều khiển của Hệ thống hội thảo kỹ thuật số. Chức năng cắm vào là chạy của thiết bị cho phép thuận tiện nối vào tháo chúng khỏi hệ thống khi yêu cầu. Không cần tắt nguồn hay khởi động lại hệ thống, giúp bảo đảm cài đặt và lập cấu hình lại nhanh chóng. Người tham dự có thể tham gia vào cuộc thảo luận bằng cách nói vào trong micrô và lắng nghe diễn biến cuộc thảo luận qua loa tích hợp hoặc tai nghe (tùy chọn); Tính năng nổi bật của Hộp đại biểu/ Chủ tọa cần dài; Đèn chỉ báo "có thể phát biểu” độc đáo, đang chờ cấp bằng phát minh sáng chế; Chức năng cắm là chạy bảo đảm cài đặt và lập cấu hình lại nhanh chóng; Thiết kế nhỏ gọn, đẹp, tiện dụng; Dễ dàng cấu hình thành thiết bị của người tham dự hoặc thiết bị của chủ tọa;Loại trừ nhiễu từ sóng điện thoại di động; Sự tiêu thụ năng lượng: 1,3 W+3;Phản hồi thường xuyên: 30 Hz đến 20 kHz (Hệ thống điện); THD: 93 dBA; Tỷ lệ lấy mẫu 44,1 kHz; Trở kháng tải tai nghe: > 32 ohms
12Cáp nối dài chuyên dụng 10m1bộDây kết nối 10m; Dùng để kết nối các thiết bị âm thanh jack canon 8 chân; Cho tín hiệu đầu vào
13Camera hội nghị1bộ• Phù hợp với phòng họp kích thước trung bình và lớn• Cảm biến hình ảnh 1/2.8 inch high quality HD CMOS• Độ phân giải: 2.0 MPx, chất lượng video fullHD 1080p• Độ phân giải lên đến 1920x1080 với tốc độ khung hình 60fps• Thuật toán lấy nét tự động nhanh, chính xác và ổn định• Hỗ trợ mã hoá video H.264, H.265, Dual stream output• Hỗ trợ mã hoá âm thanh âm thanh AAC, MP3 và PCM• Độ nhạy sáng: 0.5 Lux (F1.8, AGC ON)• Zoom quang học: 12X, trường quan sát rộng 72.5 độ• Khả năng quay/quét: ±170° ngang, -30°~+90° nghiêng• Chức năng cân bằng ánh sáng trắng ATW• Chức năng giảm nhiễu số 2D & 3D-DNR• Nhớ 255 vị trí cài đặt camera (10 vị trí thông qua remote)• Cổng USB 2.0 kết nối với máy tính• Hỗ trợ cổng điều khiển RS232, 1 cổng RJ45• Remote hồng ngoại điều khiển từ xa• Kích thước: 150mm×150mm×180mm (RF model)• Phụ kiện: Adapter 12V/1.5A, Cáp điều khiển RS232, Cáp USB2.0 (U2 model), Điều khiển, Sách hướng dẫn• Hệ điều hành hỗ trợ: Windows 7, Windows8, Windows10, Mac OSX, Linux
14Bộ xử lý kỹ thuật số mixer số1bộBộ xử lý tín hiệu âm thanh số: Vang số DSP, lọc xì EQBộ xử lý tín hiệu âm thanh số là preamp kỹ thuật số, sử dụng phần dữ liệu 24bit của dòng và 32Bit DSP. Bộ xử lý kỹ thuật số có chức năng xử lý loa, chức năng của mỗi phần là độc lập điều chỉnh. Tần số kênh âm nhạc đầu vào có tham số 7-band EQ, kênh đầu vào mic có 15-band equalizer tham số. Kết quả chính có 5-band equalizer tham số, sản lượng trung tâm, đầu ra phía sau và loa siêu trầm có 3-band equalizer tham số. Bộ xử lý kỹ thuật có ba đầu vào microphone phản hồi ức chế để lựa chọn, đầu ra có một giới hạn điện áp và chức năng chậm trễ.Có thể được lưu trữ 16 loại chế độ, tất cả các kênh được trang bị với một vượt qua cao hay thấp qua bộ lọc. Mức đầu vào tối đa: 8V (RMS); Mức sản lượng tối đa: 8V (RMS); Tăng kênh âm nhạc: MAX: 16dB; Độ nhạy micro: 64mV (Out: 4V); SNR: > 90dB; Điện áp đầu vào: 220V (50Hz)
15Loa cột trong nhà 30W6chiếcTrình điều khiển toàn dải; Sử dụng máy biến áp phù hợp chất lượng cao; Loại công tắc quay; Màu xám nhạt; Driver: 4"; Công suất: (AES) 30W; Kết nối đầu vào: Bi-Wired
16Amply kèm bộ trộn 240W tích hợp USB1bộNhập âm thanh thuận tiện qua USBPhát sóng có chọn lọc thông qua 5 công tắc chọn loa; Phát sóng micrô từ xa qua RM-05ANhiều đầu vào khác nhau với 6 kênh và ĐIỆN THOẠI:MIC, Line, RCA, 3.5Φ PHONE JACKƯu tiên phát sóng để phát sóng khẩn cấp và thuận tiện cho người dùng; Điều chỉnh âm thanh theo môi trường sử dụng (BASS / TREBLE) Chime, Siren, EXT IN and MIX OUT Phantom PowerLINE, TEL IN: 70dB; MIC: 50dB;RCA,: 3.5Φ ;PHONE JACK:70dB; Công suất định mức (1kHz): Ít hơn 1% Bass(100Hz): ± 10dB; Treble(10kHz) ± 10dB;Nguồn điện: AC 220 V, 60Hz;Tiêu thụ năng lượng (1/8W) : 90W
17Dây cáp loa100métDây cáp loa SoundKing 2x0.75 Ø.5.5mm
18Tủ đựng thiết bị âm thanh 16u1chiếcLoại tủ kích thước16UTích hợp bánh xe giúp di chuyển dễ dàngLớp vỏ ngoài làm từ ván ép 9mm vô cùng chắc chắn; Chốt xoắn và tay cầm bằng thép cao cấpPhần cứng mạ mặt kim loại sáng bóng sang trọng và các góc được gia cố chắc chắn; Đường ray giá đỡ phía trước và phía sau dày 3,2 mmRãnh bằng nhôm; 4 bánh cố định với kích thước 4 inch; Độ sâu từ đáy đến nắp: 61 cmKích thước từ phía trước đến sau: 51.5 cmĐộ sâu nắp: 9.5 cm; Vật liệu bên ngoài:Ván ép 9mm
19Màn hình Smart Tivi 851chiếcLoại Tivi: Android Tivi; Kích cỡ màn hình: 85 inch; Độ phân giải: 4K (Ultra HD); Tần số quét thực: 100Hz /120Hz; Tổng công suất loa: 50W; Hệ điều hành: Google TV (Android 10)Điều khiển bằng giọng nói: Google Assistant có tiếng Việt; Chiếu hình từ điện thoại lên TV: AirPlay 2ChromecastRemote thông minh: Remote tích hợp micro tìm kiếm bằng giọng nói (RMF-TX520P); Điều khiển tivi bằng điện thoại: Ứng dụng Android TV; Tiện ích thông minh khác: Micro tích hợp trên TV điều khiển giọng nói rảnh tay; Cổng kết nối: Kết nối Internet: Cổng mạng LANWifiKết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động); USB: 3 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 4 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC), 1 cổng CompositeCổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng eARC (ARC)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng cung cấp thiết bị phục vụ đào tạo và công tác chuyên môn
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đối với các thiết bị: Máy chủ, Máy tính để bàn văn phòng, Máy chiếu. Nhà thầu phải bảo đảm theo các yêu cầu như sau: + Khi có yêu cầu về bảo hành, Nhà thầu phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện công tác bảo hành không chậm quá 48 giờ kể từ khi được yêu cầu của Chủ đầu tư+ Cam kết cung cấp vật tư thay thế 05 năm khi Chủ đầu tư có yêu cầu (kinh phí do Chủ đầu tư chịu)+ Thời gian bảo trì (kể từ khi nghiệm thu, bàn giao thiết bị), mỗi 04 tháng được bảo trì 01 lần, thời gian cụ thể sẽ được các bên thống nhất theo lịch bảo trì thiết bị. Thời gian bảo trì và chi phí bảo trì cho 01 năm do nhà thầu đề xuất trong E- HSDT không được thay đổi trong suốt thời gian bảo trì

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật ngành điện, điện tử 1 Tốt nghiệp đại học53
2 Cán bộ kỹ thuật ngành công nghệ thông tin 1 Tốt nghiệp đại học53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->