Gói thầu: Mua sắm vật tư động cơ A 650.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220611940-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Máy |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư động cơ A 650. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220579814 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 09:54:00 đến ngày 2022-06-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 301,317,980 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành vật tư trong thời hạn 06 tháng, thực hiện hàng đổi hàng nếu có khiếm khuyết hoặc không đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Xưởng X203/Cục Xe - Máy |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư động cơ A 650. Mua sắm vật tư động cơ A 650. 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (có ngành nghề phù hợp) được chứng thực trong thời hạn 06 tháng |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cam kết hàng hóa có suất sứ hợp pháp; |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu là giá đã bao gồm thuế và các chi phí khác liên quan (phí vận chuyển, nghiệm thu, giám định…) |
| E-CDNT 14.3 | 06 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (được chứng thực không quá 6 tháng) hoặc quyết định thành lập. Có cam kết thực hiện hợp đồng, bảo lãnh thực hiện hợp đông. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Xưởng X203/Cục Xe-Máy, địa chỉ: Số 421, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, Hà Nội. ĐT(0246.284.0366) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Trường Sơn, Số 421, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, Hà Nội .ĐT:(0246.284.0366) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kỹ thuật, Xưởng X203, Số 421, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, Hà Nội . ĐT(0246.284.0366) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bùi Văn Tường, Ban Tài chính, Xưởng X203/Cục Xe-Máy, địa chỉ: Số 421, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, Hà Nội.ĐT(0246.284.0366) |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bạc cổ trục khuỷu (bạc áp trục) Po | 4 | Bộ | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Nắp chắn đuôi trục khuỷu | 1 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Vòng làm kín đuôi trục khuỷu | 1 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bánh răng đầu trục khuỷu | 1 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Phớt chắn dầu đầu trục khuỷu | 4 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Nút côn kín dầu trục khuỷu | 5 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bu lông nút kín dầu trục khuỷu | 5 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bạc đầu to thanh truyền Po | 4 | Bộ | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bạc đầu nhỏ thanh truyền Po | 4 | Bộ | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bạc côn+ căn đệm+ốc hãm bánh đà | 2 | Bộ | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Xy lanh Po | 28 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Pít tông Po | 28 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Chốt pít tông | 28 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Vòng găng Po | 4 | Bộ/ máy | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Cao su vuông xi lanh | 96 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Cao su tròn xy lanh | 48 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Cao su côn cao áp | 48 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Đệm nắp máy | 8 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Nắp máy | 1 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Cao su đường nước | 192 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Cao su gu giông | 112 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bánh răng côn bị động trục cam xả | 1 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Ống răng then hoa nhỏ điều chỉnh | 1 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Xupáp hút | 24 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Xupáp xả | 24 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Phớt chắn dầu thân xupáp | 192 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Ống nối ống xả | 13 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bơm thấp áp | 4 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Van triệt hồi +bệ (van tăng áp) BCA | 3 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Cung răng BCA | 8 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Bộ đôi bơm cao áp | 48 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Thanh răng bơm cao áp | 1 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Con đội bơm cao áp | 7 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Ống cao áp | 2 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bộ hạn chế tốc độ (bộ điều tốc) | 1 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Đĩa hình côn | 1 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Đĩa phẳng | 1 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bi điều tốc | 6 | Viên | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Khớp dẫn động bơm cao áp | 1 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Đầu kim phun | 48 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Ruột lọc tinh nhiên liệu | 8 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bơm dầu toàn bộ | 1 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Thân bơm dầu | 1 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bánh răng chủ động bơm dầu | 1 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bánh răng bị động bơm dầu | 1 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bơm nước đồng bộ | 1 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Phớt làm kín bơm nước | 2 | Bộ | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Phớt chắn mỡ bơm nước | 2 | Bộ | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Bi đỡ trục bơm nước | 2 | Vòng | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Bìa Amiăng 1 ly x1300x1300 | 2 | m2 | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Bìa giấy 1x 750 x 1200 | 2 | m2 | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Bột rà | 0,8 | kg | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Giẻ lau | 16 | kg | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Đường ống cao su Ф12 | 1,6 | m | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Đường ống cao su Ф14 | 0,8 | m | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Đường ống cao su Ф16 | 0,8 | m | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Đường ống cao su Ф18 | 0,4 | m | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Đường ống cao su Ф38 | 0,8 | m | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Đường ống cao su Ф40 | 0,4 | m | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Đệm đồng Ф10-Ф32 | 408 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Đai lạt | 80 | Cái | Mục yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành vật tư trong thời hạn 06 tháng, thực hiện hàng đổi hàng nếu có khiếm khuyết hoặc không đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi