Gói thầu: Mua sắm vật tư,phụ tùng bảo đảm kỹ thuật xe máy quý II năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220612994-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tham mưu - Binh chủng hoá học |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư,phụ tùng bảo đảm kỹ thuật xe máy quý II năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220543266 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QP thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 11:29:00 đến ngày 2022-06-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,500,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có mặt ngay tại địa điểm do chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 24 giờ kể từ khi nhân được thông báo của chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các hư hỏng, sai sót và đề ra cách khắc phục, giải quyết,thay thế. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tham mưu - Binh chủng hoá học |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư,phụ tùng bảo đảm kỹ thuật xe máy quý II năm 2022 Mua vật tư, phụ tùng bảo đảm kỹ thuật xe máy năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách QP thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại mục 14 E-CDNT; Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại mục 11 E-CDNT; Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 10.2(c) | Có giấy phép kinh doanh phù hợp với danh mục hàng hóa |
| E-CDNT 12.2 | - Báo giá đã bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí, chi phí vận chuyển...theo Mẫu số 18 Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | Không nhỏ hơn 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Có GPKD phù hợp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tham mưu /Binh chủng Hóa học; Địa chỉ: Số 01,Phan Văn Trường, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội; SĐT: 0983642862 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Đình Hiền; Địa chỉ: Số 01,Phan Văn Trường, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trần Xuân Tòng; Địa chỉ: Số 01,Phan Văn Trường, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội; SĐT: 0983642862 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phạm Quang Thiết; Địa chỉ: Số 01,Phan Văn Trường, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội; |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trục truyền các đăng toyota innova | 1 | Cái | Theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 2 | Cụm cầu sau Toyota innova | 1 | Cái | Theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 3 | Bình xăng Toyota innova | 3 | Cái | Theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 4 | Lá côn Toyota innova | 1 | Xe | Theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 5 | Bàn ép Toyota innova | 1 | Cái | Theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 6 | Bi tê Toyota innova | 1 | Cái | Theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 7 | Tổng côn toyota innova | 1 | Cái | Theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 8 | Chuột côn (cả ruột) toyota innova | 1 | Cái | Theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 9 | Tổng phanh toyota innova | 2 | Cái | Theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 10 | Má phanh trước Toyota innova | 6 | Bộ | Theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 11 | Pit tông phanh trước (cả cuppen) toyota innova | 6 | Bộ | Theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 12 | Guốc phanh sau Toyota innova | 6 | Bộ | Theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 13 | Xilanh (cả cuppen) phanh sau toyota innova | 6 | Cái | Theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 14 | Tuyo phanh Toyota innova | 6 | Cái | Theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 15 | Đĩa phanh trước toyota innova | 4 | Cái | Theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 16 | Bầu trợ lực phanh Toyota Innova | 3 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 17 | Bi moay ơ trước Toyota Innova | 4 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 18 | Bơm trơ lực Toyota Innova | 2 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 19 | Bi chữ thập Toyota Innova | 2 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 20 | Thước lái Toyota Innova | 3 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 21 | Mô tơ lên kính Toyota Innova | 6 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 22 | Tay mở cửa trước ngoài Toyota Innova | 4 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 23 | Tay mở cửa trong Toyota Innova | 4 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 24 | Đèn pha RH Toyota Innova | 2 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 25 | Đèn pha LH Toyota Innova | 2 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 26 | Bóng đèn pha Toyota Innova | 10 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 27 | Cần gạt mưa RH Toyota Innova | 6 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 28 | Cần gạt mưa LH Toyota Innova | 6 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 29 | Chổi gạt mưa RH Toyota Innova | 10 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 30 | Chổi gạt mưa LH Toyota Innova | 10 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 31 | Mô tơ gạt mưa Toyota Innova | 3 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 32 | Bình nước rửa kính Toyota Innova | 2 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 33 | Mô tơ phun nước rửa kính Toyota Innova | 3 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 34 | Đèn hậu RH Toyota Innova | 2 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 35 | Đèn hậu LH Toyota Innova | 2 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 36 | Bóng đèn hậu Toyota Innova | 10 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 37 | Lọc dầu Toyota Innova | 20 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 38 | Lọc gió Toyota Innova | 6 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 39 | Lọc xăng Toyota Innova | 6 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 40 | Bugi Toyota Innova | 30 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 41 | Bơm dầu Toyota Innova | 2 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 42 | Bơm nước Toyota Innova | 2 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 43 | Két nước Toyota Innova | 3 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 44 | Máy đề Toyota Innova | 3 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 45 | Máy phát Toyota Innova | 3 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 46 | Bơm xăng Toyota Innova | 2 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 47 | Dây cao áp Toyota Innova | 4 | Bộ | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 48 | Lốc lạnh Toyota Innova | 2 | Bộ | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 49 | Giong bộ đại tu Toyota Innova | 2 | Bộ | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 50 | Bộ dây đi số Toyota Innova | 3 | Bộ | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 51 | Công tắc tổng lên xuống kính Toyota Innova | 4 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 52 | Dàn nóng điều hoà Toyota Innova | 2 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 53 | Dàn lạnh điều hoà Toyota Innova | 2 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 54 | Bộ Pittoong Toyota Innova | 2 | Bộ | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 55 | Bộ séc măng Toyota Innova | 2 | Bộ | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 56 | Giong dàn cò và giong bugi Toyota Innova | 4 | Bộ | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 57 | Giảm sóc trước Toyota Innova | 6 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 58 | Giảm sóc sau Toyota Innova | 6 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 59 | Ga lạnh Toyota Innova | 2 | xe | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 60 | Lọc điều hòa Toyota Innova | 6 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 61 | Màn hình Android Toyota Prado TXL | 1 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 62 | Phim cách nhiệt Toyota Prado TXL | 1 | xe | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 63 | Bọc sàn da Toyota Prado TXL | 1 | xe | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 64 | Lót sàn Toyota Prado TXL | 1 | xe | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 65 | Bọc ghế da Toyota Prado TXL | 1 | xe | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 66 | Nước hoa Toyota Prado TXL | 1 | lọ | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 67 | Lá côn Toyota Fortuner | 1 | xe | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 68 | Bàn ép Toyota Fortuner | 1 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 69 | Bi tê Toyota Fortuner | 1 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 70 | Tổng côn Toyota Fortuner | 1 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 71 | Chuột côn (cả ruột) Toyota Fortuner | 1 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 72 | Tổng phanh Toyota Fortuner | 1 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 73 | Má phanh trước Toyota Fortuner | 2 | bộ | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 74 | Pit tông phanh trước (cả cuppen) Toyota Fortuner | 2 | bộ | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 75 | Guốc phanh sau Toyota Fortuner | 2 | bộ | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 76 | Xilanh (cả cuppen) phanh sau Toyota Fortuner | 2 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 77 | Tuyo phanh Toyota Fortuner | 4 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 78 | Đĩa phanh trước Toyota Fortuner | 2 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 79 | Bầu trợ lực phanh Toyota Fortuner | 1 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 80 | Kính chắn gió Toyota Land Cruiser | 1 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 81 | Kính hậu Toyota Land Cruiser | 1 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 82 | Mô tơ lên kính Toyota Land Cruiser | 2 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 83 | Trục truyền Toyota Land Cruiser | 1 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 84 | Bi may ơ trước Toyota Land Cruiser | 2 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 85 | Bi may ơ sau Toyota Land Cruiser | 4 | vòng | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 86 | Đèn pha bên lái Toyota Land Cruiser | 1 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 87 | Giảm sóc trước Toyota Land Cruiser | 2 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 88 | Phim cách nhiệt Ford Transit | 1 | xe | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 89 | Má phanh trước Ford Transit | 2 | bộ | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 90 | Pit tông phanh trước (cả cuppen) Ford Transit | 2 | bộ | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 91 | Má phanh sau Ford Transit | 2 | bộ | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 92 | Pit tông phanh sau (cả cuppen) Ford Transit | 2 | bộ | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 93 | Máy phát Ford Transit | 1 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 94 | Lọc dầu Ford Transit | 2 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 95 | Lọc gió Ford Transit | 1 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 96 | Trục truyền Hyundai County | 1 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 97 | Két nước Hyundai County | 1 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 98 | Lọc dầu Hyundai County | 4 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 99 | Lọc gió Hyundai County | 2 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 100 | Guốc phanh sau Hyundai County | 4 | bộ | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 101 | Xilanh (cả cuppen) phanh sau Hyundai County | 2 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 102 | Cần gạt mưa RH Hyundai County | 1 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 103 | Cần gạt mưa LH Hyundai County | 1 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 104 | Chổi gạt mưa RH Hyundai County | 1 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 105 | Chổi gạt mưa LH Hyundai County | 1 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 106 | Mô tơ gạt mưa Hyundai County | 1 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 107 | Cụm cầu sau Ford Escape | 1 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 108 | Két nước Ford Escape | 1 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 109 | Máy đề Ford Escape | 1 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 110 | Bộ má phanh trước Ford Escape | 1 | bộ | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 111 | Pit tông phanh trước (cả cuppen) Ford Escape | 1 | bộ | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 112 | Chổi gạt mưa RH Ford Escape | 1 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 113 | Chổi gạt mưa LH Ford Escape | 1 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 114 | Lốc điều hoà Ford Escape | 1 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 115 | Bộ má phanh sau Ford Escape | 1 | bộ | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 116 | Bơm dầu Ford Escape | 1 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 117 | Kính chắn gió Toyota Hilux | 1 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 118 | Kính hậu Toyota Hilux | 1 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 119 | Má phanh trước Toyota Hilux | 2 | bộ | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 120 | Pit tông phanh trước (cả cuppen) Toyota Hilux | 2 | bộ | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 121 | Má phanh sau Toyota Hilux | 2 | bộ | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 122 | Pit tông phanh sau (cả cuppen) Toyota Hilux | 2 | bộ | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 123 | Tổng phanh Toyota Hilux | 1 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 124 | Máy đề Kia 1,25 tấn | 1 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 125 | Trục truyền Kia 1,25 tấn | 1 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 126 | Gương chiếu hậu RH Kia 1,25 tấn | 1 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 127 | Gương chiếu hậu LH Kia 1,25 tấn | 1 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 128 | Kim phun Kia 1,25 tấn | 4 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 129 | Lọc nhiên liệu Kia 1,25 tấn | 1 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 130 | Bơm tay nhiên liệu Kia 1,25 tấn | 1 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 131 | Bu gi sấy Kia 1,25 tấn | 4 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 132 | Trục truyền Mazda 323 | 1 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 133 | Guốc phanh sau Mazda 323 | 2 | bộ | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 134 | Pit tông phanh sau (cả cuppen) Mazda 323 | 2 | bộ | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 135 | Lọc dầu Mazda 323 | 2 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 136 | Lọc điều hòa Mazda 323 | 1 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 137 | Lọc xăng Mazda 323 | 1 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 138 | Cụm hộp số Mazda 323 | 1 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 139 | Lốc lạnh Toyota Hiace | 1 | bộ | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 140 | Ga lạnh Toyota Hiace | 1 | xe | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 141 | Lọc điều hòa Toyota Hiace | 1 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 142 | Bộ má phanh trước Toyota Hiace | 1 | bộ | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 143 | Két nước Toyota Hiace | 1 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 144 | Bộ má phanh sau Toyota Hiace | 1 | bộ | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 145 | Bơm nước Toyota Hiace | 1 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 146 | Máy phát Mitsubishi Pajero | 1 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 147 | Cụm hộp số Mitsubishi Pajero | 1 | bộ | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 148 | Lọc gió Mitsubishi Pajero | 1 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 149 | Lọc xăng Mitsubishi Pajero | 1 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 150 | Pittong phanh trước Mitsubishi Pajero | 2 | quả | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 151 | Bộ cuppen chụp bụi Mitsubishi Pajero | 1 | bộ | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 152 | Gương chiếu hậu bên lái Mitsubishi Pajero | 1 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 153 | Lọc điều hòa Mitsubishi Pajero | 1 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất | ||
| 154 | Mô tơ lên kính cửa trước Mitsubishi Pajero | 1 | Cái | theo thông số của nhà sản xuất |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có mặt ngay tại địa điểm do chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 24 giờ kể từ khi nhân được thông báo của chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các hư hỏng, sai sót và đề ra cách khắc phục, giải quyết,thay thế. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi