Gói thầu: Mua sắm vật tư,phụ tùng bảo đảm kỹ thuật xe máy quý II năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220612994-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tham mưu - Binh chủng hoá học
Tên gói thầu Mua sắm vật tư,phụ tùng bảo đảm kỹ thuật xe máy quý II năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220543266
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách QP thường xuyên năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-06 11:29:00 đến ngày 2022-06-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,500,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có mặt ngay tại địa điểm do chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 24 giờ kể từ khi nhân được thông báo của chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các hư hỏng, sai sót và đề ra cách khắc phục, giải quyết,thay thế.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ Tham mưu - Binh chủng hoá học
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư,phụ tùng bảo đảm kỹ thuật xe máy quý II năm 2022
Mua vật tư, phụ tùng bảo đảm kỹ thuật xe máy năm 2022
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách QP thường xuyên năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tham mưu /Binh chủng Hóa học; Địa chỉ: Số 01,Phan Văn Trường, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội; SĐT: 0983642862
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ chuyên gia/Bộ Tham mưu; Địa chỉ: Số 01,Phan Văn Trường, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội;


- Bên mời thầu: Bộ Tham mưu - Binh chủng hoá học , địa chỉ: Số 1 Phan Văn Trường, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bộ Tham mưu /Binh chủng Hóa học; Địa chỉ: Số 01,Phan Văn Trường, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội; SĐT: 0983642862


E-CDNT 10.1(g)
Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại mục 14 E-CDNT; Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại mục 11 E-CDNT; Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL.
E-CDNT 10.2(c)
Có giấy phép kinh doanh phù hợp với danh mục hàng hóa
E-CDNT 12.2
- Báo giá đã bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí, chi phí vận chuyển...theo Mẫu số 18 Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
E-CDNT 14.3 Không nhỏ hơn 12 tháng
E-CDNT 15.2
Có GPKD phù hợp
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tham mưu /Binh chủng Hóa học; Địa chỉ: Số 01,Phan Văn Trường, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội; SĐT: 0983642862
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Đình Hiền; Địa chỉ: Số 01,Phan Văn Trường, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trần Xuân Tòng; Địa chỉ: Số 01,Phan Văn Trường, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội; SĐT: 0983642862
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phạm Quang Thiết; Địa chỉ: Số 01,Phan Văn Trường, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội;
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Trục truyền các đăng toyota innova1CáiTheo thông số của nhà sản xuất
2Cụm cầu sau Toyota innova1CáiTheo thông số của nhà sản xuất
3Bình xăng Toyota innova3CáiTheo thông số của nhà sản xuất
4Lá côn Toyota innova1XeTheo thông số của nhà sản xuất
5Bàn ép Toyota innova1CáiTheo thông số của nhà sản xuất
6Bi tê Toyota innova1CáiTheo thông số của nhà sản xuất
7Tổng côn toyota innova1CáiTheo thông số của nhà sản xuất
8Chuột côn (cả ruột) toyota innova1CáiTheo thông số của nhà sản xuất
9Tổng phanh toyota innova2CáiTheo thông số của nhà sản xuất
10Má phanh trước Toyota innova6BộTheo thông số của nhà sản xuất
11Pit tông phanh trước (cả cuppen) toyota innova6BộTheo thông số của nhà sản xuất
12Guốc phanh sau Toyota innova6BộTheo thông số của nhà sản xuất
13Xilanh (cả cuppen) phanh sau toyota innova6CáiTheo thông số của nhà sản xuất
14Tuyo phanh Toyota innova6CáiTheo thông số của nhà sản xuất
15Đĩa phanh trước toyota innova4CáiTheo thông số của nhà sản xuất
16Bầu trợ lực phanh Toyota Innova3Cáitheo thông số của nhà sản xuất
17Bi moay ơ trước Toyota Innova4Cáitheo thông số của nhà sản xuất
18Bơm trơ lực Toyota Innova2Cáitheo thông số của nhà sản xuất
19Bi chữ thập Toyota Innova2Cáitheo thông số của nhà sản xuất
20Thước lái Toyota Innova3Cáitheo thông số của nhà sản xuất
21Mô tơ lên kính Toyota Innova6Cáitheo thông số của nhà sản xuất
22Tay mở cửa trước ngoài Toyota Innova4Cáitheo thông số của nhà sản xuất
23Tay mở cửa trong Toyota Innova4Cáitheo thông số của nhà sản xuất
24Đèn pha RH Toyota Innova2Cáitheo thông số của nhà sản xuất
25Đèn pha LH Toyota Innova2Cáitheo thông số của nhà sản xuất
26Bóng đèn pha Toyota Innova10Cáitheo thông số của nhà sản xuất
27Cần gạt mưa RH Toyota Innova6Cáitheo thông số của nhà sản xuất
28Cần gạt mưa LH Toyota Innova6Cáitheo thông số của nhà sản xuất
29Chổi gạt mưa RH Toyota Innova10Cáitheo thông số của nhà sản xuất
30Chổi gạt mưa LH Toyota Innova10Cáitheo thông số của nhà sản xuất
31Mô tơ gạt mưa Toyota Innova3Cáitheo thông số của nhà sản xuất
32Bình nước rửa kính Toyota Innova2Cáitheo thông số của nhà sản xuất
33Mô tơ phun nước rửa kính Toyota Innova3Cáitheo thông số của nhà sản xuất
34Đèn hậu RH Toyota Innova2Cáitheo thông số của nhà sản xuất
35Đèn hậu LH Toyota Innova2Cáitheo thông số của nhà sản xuất
36Bóng đèn hậu Toyota Innova10Cáitheo thông số của nhà sản xuất
37Lọc dầu Toyota Innova20Cáitheo thông số của nhà sản xuất
38Lọc gió Toyota Innova6Cáitheo thông số của nhà sản xuất
39Lọc xăng Toyota Innova6Cáitheo thông số của nhà sản xuất
40Bugi Toyota Innova30Cáitheo thông số của nhà sản xuất
41Bơm dầu Toyota Innova2Cáitheo thông số của nhà sản xuất
42Bơm nước Toyota Innova2Cáitheo thông số của nhà sản xuất
43Két nước Toyota Innova3Cáitheo thông số của nhà sản xuất
44Máy đề Toyota Innova3Cáitheo thông số của nhà sản xuất
45Máy phát Toyota Innova3Cáitheo thông số của nhà sản xuất
46Bơm xăng Toyota Innova2Cáitheo thông số của nhà sản xuất
47Dây cao áp Toyota Innova4Bộtheo thông số của nhà sản xuất
48Lốc lạnh Toyota Innova2Bộtheo thông số của nhà sản xuất
49Giong bộ đại tu Toyota Innova2Bộtheo thông số của nhà sản xuất
50Bộ dây đi số Toyota Innova3Bộtheo thông số của nhà sản xuất
51Công tắc tổng lên xuống kính Toyota Innova4Cáitheo thông số của nhà sản xuất
52Dàn nóng điều hoà Toyota Innova2Cáitheo thông số của nhà sản xuất
53Dàn lạnh điều hoà Toyota Innova2Cáitheo thông số của nhà sản xuất
54Bộ Pittoong Toyota Innova2Bộtheo thông số của nhà sản xuất
55Bộ séc măng Toyota Innova2Bộtheo thông số của nhà sản xuất
56Giong dàn cò và giong bugi Toyota Innova4Bộtheo thông số của nhà sản xuất
57Giảm sóc trước Toyota Innova6Cáitheo thông số của nhà sản xuất
58Giảm sóc sau Toyota Innova6Cáitheo thông số của nhà sản xuất
59Ga lạnh Toyota Innova2xetheo thông số của nhà sản xuất
60Lọc điều hòa Toyota Innova6Cáitheo thông số của nhà sản xuất
61Màn hình Android Toyota Prado TXL1Cáitheo thông số của nhà sản xuất
62Phim cách nhiệt Toyota Prado TXL1xetheo thông số của nhà sản xuất
63Bọc sàn da Toyota Prado TXL1xetheo thông số của nhà sản xuất
64Lót sàn Toyota Prado TXL1xetheo thông số của nhà sản xuất
65Bọc ghế da Toyota Prado TXL1xetheo thông số của nhà sản xuất
66Nước hoa Toyota Prado TXL1lọtheo thông số của nhà sản xuất
67Lá côn Toyota Fortuner1xetheo thông số của nhà sản xuất
68Bàn ép Toyota Fortuner1Cáitheo thông số của nhà sản xuất
69Bi tê Toyota Fortuner1Cáitheo thông số của nhà sản xuất
70Tổng côn Toyota Fortuner1Cáitheo thông số của nhà sản xuất
71Chuột côn (cả ruột) Toyota Fortuner1Cáitheo thông số của nhà sản xuất
72Tổng phanh Toyota Fortuner1Cáitheo thông số của nhà sản xuất
73Má phanh trước Toyota Fortuner2bộtheo thông số của nhà sản xuất
74Pit tông phanh trước (cả cuppen) Toyota Fortuner2bộtheo thông số của nhà sản xuất
75Guốc phanh sau Toyota Fortuner2bộtheo thông số của nhà sản xuất
76Xilanh (cả cuppen) phanh sau Toyota Fortuner2Cáitheo thông số của nhà sản xuất
77Tuyo phanh Toyota Fortuner4Cáitheo thông số của nhà sản xuất
78Đĩa phanh trước Toyota Fortuner2Cáitheo thông số của nhà sản xuất
79Bầu trợ lực phanh Toyota Fortuner1Cáitheo thông số của nhà sản xuất
80Kính chắn gió Toyota Land Cruiser1Cáitheo thông số của nhà sản xuất
81Kính hậu Toyota Land Cruiser1Cáitheo thông số của nhà sản xuất
82Mô tơ lên kính Toyota Land Cruiser2Cáitheo thông số của nhà sản xuất
83Trục truyền Toyota Land Cruiser1Cáitheo thông số của nhà sản xuất
84Bi may ơ trước Toyota Land Cruiser2Cáitheo thông số của nhà sản xuất
85Bi may ơ sau Toyota Land Cruiser4vòngtheo thông số của nhà sản xuất
86Đèn pha bên lái Toyota Land Cruiser1Cáitheo thông số của nhà sản xuất
87Giảm sóc trước Toyota Land Cruiser2Cáitheo thông số của nhà sản xuất
88Phim cách nhiệt Ford Transit1xetheo thông số của nhà sản xuất
89Má phanh trước Ford Transit2bộtheo thông số của nhà sản xuất
90Pit tông phanh trước (cả cuppen) Ford Transit2bộtheo thông số của nhà sản xuất
91Má phanh sau Ford Transit2bộtheo thông số của nhà sản xuất
92Pit tông phanh sau (cả cuppen) Ford Transit2bộtheo thông số của nhà sản xuất
93Máy phát Ford Transit1Cáitheo thông số của nhà sản xuất
94Lọc dầu Ford Transit2Cáitheo thông số của nhà sản xuất
95Lọc gió Ford Transit1Cáitheo thông số của nhà sản xuất
96Trục truyền Hyundai County1Cáitheo thông số của nhà sản xuất
97Két nước Hyundai County1Cáitheo thông số của nhà sản xuất
98Lọc dầu Hyundai County4Cáitheo thông số của nhà sản xuất
99Lọc gió Hyundai County2Cáitheo thông số của nhà sản xuất
100Guốc phanh sau Hyundai County4bộtheo thông số của nhà sản xuất
101Xilanh (cả cuppen) phanh sau Hyundai County2Cáitheo thông số của nhà sản xuất
102Cần gạt mưa RH Hyundai County1Cáitheo thông số của nhà sản xuất
103Cần gạt mưa LH Hyundai County1Cáitheo thông số của nhà sản xuất
104Chổi gạt mưa RH Hyundai County1Cáitheo thông số của nhà sản xuất
105Chổi gạt mưa LH Hyundai County1Cáitheo thông số của nhà sản xuất
106Mô tơ gạt mưa Hyundai County1Cáitheo thông số của nhà sản xuất
107Cụm cầu sau Ford Escape1Cáitheo thông số của nhà sản xuất
108Két nước Ford Escape1Cáitheo thông số của nhà sản xuất
109Máy đề Ford Escape1Cáitheo thông số của nhà sản xuất
110Bộ má phanh trước Ford Escape1bộtheo thông số của nhà sản xuất
111Pit tông phanh trước (cả cuppen) Ford Escape1bộtheo thông số của nhà sản xuất
112Chổi gạt mưa RH Ford Escape1Cáitheo thông số của nhà sản xuất
113Chổi gạt mưa LH Ford Escape1Cáitheo thông số của nhà sản xuất
114Lốc điều hoà Ford Escape1Cáitheo thông số của nhà sản xuất
115Bộ má phanh sau Ford Escape1bộtheo thông số của nhà sản xuất
116Bơm dầu Ford Escape1Cáitheo thông số của nhà sản xuất
117Kính chắn gió Toyota Hilux1Cáitheo thông số của nhà sản xuất
118Kính hậu Toyota Hilux1Cáitheo thông số của nhà sản xuất
119Má phanh trước Toyota Hilux2bộtheo thông số của nhà sản xuất
120Pit tông phanh trước (cả cuppen) Toyota Hilux2bộtheo thông số của nhà sản xuất
121Má phanh sau Toyota Hilux2bộtheo thông số của nhà sản xuất
122Pit tông phanh sau (cả cuppen) Toyota Hilux2bộtheo thông số của nhà sản xuất
123Tổng phanh Toyota Hilux1Cáitheo thông số của nhà sản xuất
124Máy đề Kia 1,25 tấn1Cáitheo thông số của nhà sản xuất
125Trục truyền Kia 1,25 tấn1Cáitheo thông số của nhà sản xuất
126Gương chiếu hậu RH Kia 1,25 tấn1Cáitheo thông số của nhà sản xuất
127Gương chiếu hậu LH Kia 1,25 tấn1Cáitheo thông số của nhà sản xuất
128Kim phun Kia 1,25 tấn4Cáitheo thông số của nhà sản xuất
129Lọc nhiên liệu Kia 1,25 tấn1Cáitheo thông số của nhà sản xuất
130Bơm tay nhiên liệu Kia 1,25 tấn1Cáitheo thông số của nhà sản xuất
131Bu gi sấy Kia 1,25 tấn4Cáitheo thông số của nhà sản xuất
132Trục truyền Mazda 3231Cáitheo thông số của nhà sản xuất
133Guốc phanh sau Mazda 3232bộtheo thông số của nhà sản xuất
134Pit tông phanh sau (cả cuppen) Mazda 3232bộtheo thông số của nhà sản xuất
135Lọc dầu Mazda 3232Cáitheo thông số của nhà sản xuất
136Lọc điều hòa Mazda 3231Cáitheo thông số của nhà sản xuất
137Lọc xăng Mazda 3231Cáitheo thông số của nhà sản xuất
138Cụm hộp số Mazda 3231Cáitheo thông số của nhà sản xuất
139Lốc lạnh Toyota Hiace1bộtheo thông số của nhà sản xuất
140Ga lạnh Toyota Hiace1xetheo thông số của nhà sản xuất
141Lọc điều hòa Toyota Hiace1Cáitheo thông số của nhà sản xuất
142Bộ má phanh trước Toyota Hiace1bộtheo thông số của nhà sản xuất
143Két nước Toyota Hiace1Cáitheo thông số của nhà sản xuất
144Bộ má phanh sau Toyota Hiace1bộtheo thông số của nhà sản xuất
145Bơm nước Toyota Hiace1Cáitheo thông số của nhà sản xuất
146Máy phát Mitsubishi Pajero1Cáitheo thông số của nhà sản xuất
147Cụm hộp số Mitsubishi Pajero1bộtheo thông số của nhà sản xuất
148Lọc gió Mitsubishi Pajero1Cáitheo thông số của nhà sản xuất
149Lọc xăng Mitsubishi Pajero1Cáitheo thông số của nhà sản xuất
150Pittong phanh trước Mitsubishi Pajero2quảtheo thông số của nhà sản xuất
151Bộ cuppen chụp bụi Mitsubishi Pajero1bộtheo thông số của nhà sản xuất
152Gương chiếu hậu bên lái Mitsubishi Pajero1Cáitheo thông số của nhà sản xuất
153Lọc điều hòa Mitsubishi Pajero1Cáitheo thông số của nhà sản xuất
154Mô tơ lên kính cửa trước Mitsubishi Pajero1Cáitheo thông số của nhà sản xuất
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có mặt ngay tại địa điểm do chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 24 giờ kể từ khi nhân được thông báo của chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các hư hỏng, sai sót và đề ra cách khắc phục, giải quyết,thay thế.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->