Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt ắc quy cho các nguồn PMI 48 VDC tại Trạm Radar thông tin Sơn Trà 1 và Sơn Trà 2 và các dịch vụ kèm theo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220603038-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty quản lý bay miền trung - Tổng Công ty quản lý bay Việt Nam - Công ty TNHH |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt ắc quy cho các nguồn PMI 48 VDC tại Trạm Radar thông tin Sơn Trà 1 và Sơn Trà 2 và các dịch vụ kèm theo |
| Số hiệu KHLCNT | 20220602905 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chi thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 10:56:00 đến ngày 2022-06-09 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 334,713,600 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty quản lý bay miền trung - Tổng Công ty quản lý bay Việt Nam - Công ty TNHH |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt ắc quy cho các nguồn PMI 48 VDC tại Trạm Radar thông tin Sơn Trà 1 và Sơn Trà 2 và các dịch vụ kèm theo Cung cấp, lắp đặt acquy cho các nguồn PMI 48V tại Trạm Radar thông tin Sơn Trà 1 và Sơn Trà 2 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chi thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ắc quy (sử dụng cho 02 bộ nguồn PMI 48VDC tại Trạm Radar thông tin Sơn Trà 1) | 48 | bình | * Yêu cầu kỹ thuật đối với bình ắc quy: - Chủng loại: Ắc quy chì – axit loại có van điều chỉnh (Valve Reglated Lead Acid battery (VRLA); - Điện áp danh định ắc quy: 2Vdc; - Dung lượng (C10/1.8V): ≥ 232Ah; - Nội trở ắc quy (khi ắc quy nạp đầy tại nhiệt độ 25 độ C): ≤ 0.75mΩ; - Dòng xả lớn nhất (ở 25độC, 5s): ≥ 1500A; - Tuổi thọ thiết kế (design life): ≥10 năm; - Nhiệt độ hoạt động: trong dải từ 0độC - 40độC hoặc rộng hơn; - Mức dung lượng tự xả: ≤ 3%/tháng; - Tuổi thọ theo chu kì xả sâu ở 25độC tại ngưỡng 100% dung lượng (Depth of discharge: 100% DOD): ≥ 300 lần; - Tuổi thọ theo chu kì xả sâu ở 25độC tại ngưỡng 50% dung lượng (Depth of discharge: 50% DOD): ≥ 750 lần; - Tuổi thọ theo chu kì xả sâu ở 25độC tại ngưỡng 30% dung lượng (Depth of discharge: 30% DOD): ≥ 1600 lần; - Tiêu chuẩn đáp ứng: IEC 60896-21/22 hoặc TCVN 11850-21/22; UL hoặc Eurobat. * Yêu cầu khác: - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu của nhà Sản xuất ắc quy và đường dẫn website để kiểm chứng các thông tin trong tài liệu cung cấp. Trường hợp tài liệu không công bố công khai trên website của NSX thì phải gửi kèm xác nhận của NSX về tài liệu kỹ thuật. - Các ắc quy phải được sản xuất từ cùng 01 lô hàng, ngày sản xuất không quá 06 tháng kể từ ngày bàn giao và nghiệm thu. -Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) đối với ắc quy nhập khẩu; Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); Giấy kiểm tra xuất xưởng (Test report) đối với ắc quy. Bản gốc đối với các chứng từ trên trong trường hợp lô hàng chỉ nhập riêng cho Công ty Quản lý bay miền Trung. | ||
| 2 | Phụ kiện (phục vụ công tác lắp đặt cho 02 bộ nguồn PMI 48VDC tại Trạm Radar thông tin Sơn Trà 1) | 2 | bộ | - Đảm bảo các phụ kiện bao gồm dây cáp hoặc thanh nối ắc quy đồng bộ, vỏ che bảo vệ đầu cực ắc quy; giá đỡ ắc quy phù hợp với ắc quy mới cung cấp (trong trường hợp không lắp đặt vừa với khung ắc quy hiện có). - Ghi chú: Khung đặt bộ nguồn PMI 48VDC hiện đang sử dụng lắp đặt vừa 24 bình ắc quy 2V 232Ah có kích thước L-W-H: 90x183x350mm/bộ nguồn. | ||
| 3 | Ắc quy (sử dụng cho 02 bộ nguồn PMI 48VDC tại Trạm Radar thông tin Sơn Trà 2) | 48 | bình | * Yêu cầu kỹ thuật đối với bình ắc quy: - Chủng loại: Ắc quy chì – axit loại có van điều chỉnh (Valve Reglated Lead Acid battery (VRLA); - Điện áp danh định ắc quy: 2Vdc; - Dung lượng C10/1.8V) ≥ 100Ah; - Nội trở ắc quy (khi ắc quy nạp đầy tại nhiệt độ 25 độ C): ≤0.85mΩ; - Dòng xả lớn nhất (ở 25độC, 5s): ≥ 500A; - Tuổi thọ thiết kế (design life): ≥10 năm; - Nhiệt độ hoạt động: trong dải từ 0độC - 40độC hoặc rộng hơn; - Mức dung lượng tự xả: ≤ 3%/tháng; - Tuổi thọ theo chu kì xả sâu ở 25độC tại ngưỡng 100% dung lượng (Depth of discharge: 100% DOD): ≥ 300 lần; - Tuổi thọ theo chu kì xả sâu ở 25độC tại ngưỡng 50% dung lượng (Depth of discharge : 50% DOD): ≥ 750 lần; - Tuổi thọ theo chu kì xả sâu ở 25độC tại ngưỡng 30% dung lượng (Depth of discharge : 30% DOD): ≥ 1600 lần; - Tiêu chuẩn đáp ứng: IEC 60896-21/22 hoặc TCVN 11850-21/22; UL hoặc Eurobat; * Yêu cầu khác: - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất ắc quy và đường dẫn website để kiểm chứng các thông tin trong tài liệu cung cấp. Trường hợp tài liệu không công bố công khai trên website của NSX thì phải gửi kèm xác nhận của NSX về tài liệu kỹ thuật. - Các ắc quy phải được sản xuất từ cùng 01 lô hàng, ngày sản xuất không quá 06 tháng kể từ ngày bàn giao và nghiệm thu. - Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) đối với ắc quy nhập khẩu; Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); Giấy kiểm tra xuất xưởng (Test report) đối với ắc quy. Bản gốc đối với các chứng từ trên trong trường hợp lô hàng chỉ nhập riêng cho Công ty Quản lý bay miền Trung | ||
| 4 | Phụ kiện (phục vụ công tác lắp đặt cho 02 bộ nguồn PMI 48VDC Trạm Radar thông tin Sơn Trà 2) | 2 | Bộ | - Đảm bảo các phụ kiện bao gồm dây cáp hoặc thanh nối ắc quy đồng bộ, vỏ che bảo vệ đầu cực ắc quy; giá đỡ ắc quy phù hợp với ắc quy mới cung cấp (trong trường hợp không lắp đặt vừa với khung ắc quy hiện có). - Ghi chú: Khung đặt bộ nguồn PMI 48VDC hiện đang sử dụng lắp đặt vừa 24 bình ăc quy 2V 100Ah có kích thước L-W-H: 171x72x208mm/bộ nguồn. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi