Gói thầu: Mua sắm vật tư hàng hóa bảo đảm bổ sung trang thiết bị phục vụ huấn luyện năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220613795-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | LỮ ĐOÀN 679 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư hàng hóa bảo đảm bổ sung trang thiết bị phục vụ huấn luyện năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220613751 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quôc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 10:55:00 đến ngày 2022-06-13 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 264,080,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,800,000 VNĐ ((Ba triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 200.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Hàng mới, chưa qua sử dụng, có đầy đủ tem mác, nhã hiệu, xuất xứ, đúng yêu cầu kỹ thuật. Thời gian bảo hành hàng hóa kể từ khi ký Biên bản bàn giao:> 12 tháng, 1 đổi 1 trong vòng 30 ngày nếu do lỗi nhà sản xuất. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | LỮ ĐOÀN 679 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư hàng hóa bảo đảm bổ sung trang thiết bị phục vụ huấn luyện năm 2022 Mua sắm vật tư hàng hóa bảo đảm bổ sung trang thiết bị phục vụ huấn luyện năm 2022 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quôc phòng thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ, giấy chứng nhận chất lượng |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và chi phí vận chuyển đến địa điểm bàn giao hàng. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng, 1 đổi 1 trong vòng 1 tháng nếu do lỗi của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Vì là hàng hóa thông thường, có sẵn trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất nên không yêu cầu nhà thầu nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Lữ đoàn 679, Địa chỉ: An Thắng - An Lão - Hải Phòng. Số điện thoại: 069817738 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ đoàn 679 - An Thắng - An Lão - Hải Phòng SĐT: 069817738 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tài chính - Lữ đoàn 679 - An Thắng - An Lão - Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Lữ đoàn 679 - An Thắng - An Lão - Hải Phòng. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy bóng mờ | 10 | Cuộn | Giấy mịn, trong suốt, định lượng 63gsm. Kích thước 30x200 cm, có khả năng cho ánh sánh đi qua). Độ bền cao, có thể viết trên giấy bằng bút chì. | ||
| 2 | Que gỗ chỉ hải đồ | 20 | Cái | Que làm bằng gỗ, hình tròn được vót nhọn dần. Kích thước phần to nhất đường kính 2cm. Chiều dài que chỉ 1.8m. Được sơn mầu ghi. | ||
| 3 | Bảng công tác | 15 | Cái | Kích thước 1.4x1 m, làm bằng khung nhôm trắng, có khả năng hít từ mạnh. Mặt kính dầy 5mm, phía sau là phóc mê ka nền trắng. | ||
| 4 | Thước chỉ huy | 25 | Cái | Làm từ nhựa dẻo siêu bền, trong suốt, độ chính xác đến vạch mm. Trên thước có kí hiệu các hình học, các hình mang đặc tính quân sự. | ||
| 5 | Cattric máy in Canon 2240D | 10 | Cái | Vỏ nhựa cứng, đồ bền cao. Mực đổ dạng mực khô Laser đen. Bảo đảm in ra bản đẹp, rõ sắc nét, bản in không bị mờ, không bị lem hay nhòe mực. Có thể đổ mực khi hết dễ dàng, có thể đổ mực nhiều lần. Hàng mới chính hãng. | ||
| 6 | Cattric máy in Canon 3300 | 15 | Cái | Vỏ nhựa cứng, đồ bền cao. Mực đổ dạng mực khô Laser đen. Bảo đảm in ra bản đẹp, rõ sắc nét, bản in không bị mờ, không bị lem hay nhòe mực. Có thể đổ mực khi hết dễ dàng, có thể đổ mực nhiều lần. Số trang in một lần đổ mực ít nhất 2200 trang với độ phủ 5%. Hàng mới chính hãng. | ||
| 7 | Cattric máy in Canon 2900 | 15 | Cái | Vỏ nhựa cứng, đồ bền cao. Mực đổ dạng mực khô Laser đen. Bảo đảm in ra bản đẹp, rõ sắc nét, bản in không bị mờ, không bị lem hay nhòe mực. Có thể đổ mực khi hết dễ dàng, có thể đổ mực nhiều lần. Hàng mới chính hãng. | ||
| 8 | Pin máy tính fx580 | 50 | Đôi | Pin kim loại dạng viên tròn, đóng thành vỉ 10 viên. Đường kính 2mm, dung lương pin 1.5V. | ||
| 9 | Pin máy thông tin-VRU812 | 34 | Cái | Đúng tiêu chuẩn pin máy thông tin VRU812. Hàng mới chính hãng. | ||
| 10 | Pin máy in laze vector | 30 | Cái | Pin kim loại dạng viên tròn, đóng thành vỉ 10 cặp. Đường kính 4mm, dung lương pin 6V. | ||
| 11 | Thước dây cuộn sợi thủy tinh | 20 | Cái | Chiều dại đo 100m, lưỡi rộng 13mm. Vỏ ngoài làm bằng nhựa cao cấp, hộp thước màu vang. Lưỡi thước làm bằng sợi thủy tinh mềm dẻo. Trên thước được in ấn rõ nét các vạch chia mm và các chữ số. | ||
| 12 | Đĩa DVD trắng | 10 | Lốc | Loại đĩa cứng DVD-R. Thời gian ghi nội dung khoảng 4 phút. Đóng thành lốc 50 đĩa. | ||
| 13 | Bàn ghế liền học tập | 30 | Cái | Kích thước chiều dài 1.2m, cao 1m, mặt bàn rộng 80 cm, mặt ghế rộng 25cm. Mặt bàn, ghế làm bằng gỗ thật. Khung bàn làm bằng sắt. Sản phẩm tương đương với ghế Hòa Phát BHS104C. Hàng mới chính hãng. | ||
| 14 | Quả địa cầu đồng | 17 | Cái | Quả địa cầu hình tròn bán kính 15cm, làm bằng đồng vàng nguyên chất, bề mặt khắc nổi hiệu ứng 3D tỷ lệ 1:43.000.000; được phun PU 2k trong suốt chống ô xi hóa độ dầy quả địa cầu 0,3cm. Khung đỡ được làm từ thép không gỉ có đáy hình tròn bán kính 10cm. Chiều cao khoảng 50cm. Có 3 bộ từ điển kèm theo. Hàng mới chính hãng. | ||
| 15 | Bộ ổn áp Lioa 15KVA | 4 | Cái | Bộ ổn áp Lioa 1 pha có điện áp đầu vào từ 50-240V; điện áp ra trong dải từ 100V-220V; tần số 49-62Hz. Sản phẩm tương đương hoặc hơn ổn áp lioa DRII 15KVA II. Hàng mới chính hãng. | ||
| 16 | Main máy in HP Designjet T795 | 1 | Cái | Hàng chính hãng dùng cho máy in A0 HP DESIGNJET T975. | ||
| 17 | Máy hủy tài liệu | 3 | Cái | Vỏ máy làm từ nhựa siêu bền, có khả năng hủy giấy, kim bấm; bề rộng lỗ hủy khoảng 220mm, công suất hủy tối đa 5 tờ/ lần. Kích thước thân máy 425x305x645 cm, dung tích thùng chứa 20l, trọng lượng khoảng 14 kg, sử dụng điện 220V/50Hz. Sản phẩm tương đương hoặc hơn máy hủy tài liệu Silicon PS-880C. Hàng mới chính hãng. | ||
| 18 | Tủ Hòa phát 4 cánh | 10 | Cái | Tủ hòa phát, kích thước rộng 450 x dài 915 x cao 1830 cm. Dạng tủ 4 cánh, được sơn mạ tĩnh điện, có khả năng chống gỉ sét và ẩm mốc cao. Bên trong được chia thành 5 ngăn. | ||
| 19 | Tủ Hòa phát 2 cánh | 6 | Cái | Tủ hòa phát, kích thước rộng 450 x dài 915 x cao 1830 cm. Dạng tủ 2 cánh, được sơn mạ tĩnh điện, có khả năng chống gỉ sét và ẩm mốc cao. Bên trong được chia thành 5 ngăn. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 200.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Hàng mới, chưa qua sử dụng, có đầy đủ tem mác, nhã hiệu, xuất xứ, đúng yêu cầu kỹ thuật. Thời gian bảo hành hàng hóa kể từ khi ký Biên bản bàn giao:> 12 tháng, 1 đổi 1 trong vòng 30 ngày nếu do lỗi nhà sản xuất. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi